vuông góc với DC; DC là đáy,độ dài AH là chiều cao của hình bình hành - GV hớng dẫn HS cắt và ghép để đợc hình chữ nhậtnh trong SGK - So sánh diện tích hình vừa ghép với diện tích hình b
Trang 1Học kỳ 2 Tuần 19
Thứ hai ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 91: Ki- lô- mét vuông A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Hình thành biểu tợng về đơn vị đo diện tích ki-lô-mét vuông
- Biết đọc đúng, viết đúng các số đo diện tích theo đơn vị đo ki-lô-mét vuông;
a.Hoạt động 1:Giới thiệu ki-lô-mét vuông
- Để đo diện tích lớn nh diện tích thành
phố, khu rừng ngời ta thờng dùng đơn vị
đo diện tích ki- lô- mét vuông
- GV cho HS quan sát ảnh chụp cánh đồng,
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
-Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
Trang 2Toán (tăng) Rèn kĩ năng đổi đơn vị đo: km2 –mm2 –m dm 2–m cm 2
A.Mục tiêu: Củng cố HS :
- Cách đổi các đơn vị đo diện tích
- Biết giải đúng một số bài toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích cm2;
- GV treo bảng phụ và cho HS đọc yêu cầu:
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
-Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
-Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
Bài 1:Cả lớp làm vào vở - 2 em lên bảng
Bài 2 :Cả lớp làm vào vở- 2 em lên bảng 9m2 = 900dm2;
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: 1 km2 = ? m2; 5000000 m2 = ? km2
Thứ ngày tháng 1 năm 2008
Toán Tiết 92: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kĩ năng :
- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích
- Tính toán giải bài toán liên quan đến các đơn vị đo diện tích theo đơn vị
đo km2
B.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài 1
C.Các hoạt động dạy học
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
- GV treo bảng phụ và cho HS đọc yêu cầu:
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
8 x 2 = 16 (km2) Đáp số: 20 km2 ;16 km2
Bài 3:- Cả lớp đọc- 2, 3em nêu miệngBài 4: Cả lớp làm vở
Chiều rộng: 3 : 3 = 1 (km) Diện tích : 3 x 1 = 3(km2) Đáp số : 3 km2
Bài 5: HS đọc và nêu miệng:
Trang 4- GV giới thiệu :Đó là hình bình hành.
b.Hoạt động 2:Nhận biết một số đặc diiểm
của hình bình hành
- Hình bình hành có cặp cạnh nào đối diện
với nhau? căp cạnh nào song song với
- Hình tứ giác ABCD và MNPQ hình nào
có cặp cạnh đối diện song song và bằng
nhau?
- Vẽ hai đoạn thẳng để đợc một hình bình
hành?
- AB và DC là hai cạnh đối diện
AD và BC là hai cạnh đối diện
- Cạnh AB song song với cạnh DC Cạnh AD song song với cạnh BC
AB = DC ; AD = BC -3, 4 em nêu:Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Bài 1: Hình 1, 2, 5 là hình bình hànhBài 2: Hình MNPQ là hình bình hànhBài 3:HS vẽ vào vở- đổi vở kiểm tra
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu đặc điểm của hình bình hành?
Toán (+) Luyện so sánh các số đo diện tích;
tính diện tích hình chữ nhật A.Mục tiêu: Củng cố HS :
- GV treo bảng phụ và cho HS đọc yêu cầu:
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
Trang 5- Hình thành công thức tính diện tích hình bình hành.
- Bớc đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành để giải
các bài tập có liên quan
vuông góc với DC; DC là đáy,độ dài AH là
chiều cao của hình bình hành
- GV hớng dẫn HS cắt và ghép để đợc hình
chữ nhật(nh trong SGK)
- So sánh diện tích hình vừa ghép với diện
tích hình bình hành?
- Đáy hình bình hành là chiều dài hình chữ
nhật; chiều cao hình bình hành là chiều
rộng hình chữ nhật Vậy nêu cách tính diện
- 3, 4 em nêu: Diện tích hình bình hành bằng độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo)
4.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu cách tính diện tích hình bình hành?
Trang 6Thứ ngày tháng 1 năm 2008
Toán Tiết 95: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :
Bài 1: 2em nêu:
AB đối diện với DC
AD đối diện với BC
EG đối diện với HKEKđối diện với HG
Bài 2: Cả lớp làm vởDiện tích hình bình hành:
14 x 13 = 182 dm2 ; 23 x 16 = 368 m2
-2,3 em nêu:
Bài 3:Cả lớp làm vở - 2 em lên bảngchu vi hình bình hành:
a (8 + 3) x 2 = 22 cm
b (10 + 5) x 2 = 30 dmBài 4:cả lớp làm vào vở- 1em lên bảng Diện tích hình bình hành:
40 x 25 = 1000 dm2
Đáp số:1000 dm2
4.Các hoạt động nối tiếp:
a/.Củng cố: Nêu cách tính diện tích, chu vi hình bình hành?
Toán (Tăng) nhận biết hình bình hành tính diện tích hình bình hành A.Mục tiêu: Củng cố HS :
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
9 12 = 108 (cm2 )
15 12 = 180 (cm2 )Bài 3:
Diện tích hình bình hành:
14 7 = 98 (cm2 ) Đáp số 98cm2
Bài 4 trang 14Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 3 = 12 (cm2 )Diện tích hình bình hànhBEFC là:
4 3 = 12 (cm2))Diện tích hình H là :
12 + 12 = 24 (cm2 ) Đáp số: 24 cm2
4.Các hoạt động nối tiếp:
- Nêu cách tính diện tích hình bình hành?
Trang 8Tuần 20
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 96: Phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số
a.Hoạt động 1: Giới thiệu phân số
- GV lấy hình tròn trong bộ đồ dùng toán
- Viết rồi đọc phân sốchỉ phần đã tô màu?
Mẫu số cho biết gì? Tử số cho biết gì?
- Viết theo mẫu?
- Viết các phân số?
- Đọc các phân số
- HS lấy bộ đồ dùng
- Hình tròn đợc chia thành 6 phần bằng nhau, tô màu 5 phần
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.Bài 3: cả lớp làm vở- 3em chữa bài:
- Hai phần năm:
5
2
-Mời một phần mời hai:
12 11
Bài 3: 5 6 em đọc
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Viết các phân số: ba phần t; năm phần bảy; tám phần mời
Toán(+) Tiết 96: Luyện tập đọc, viết phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
B.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập toán 4
Trang 9- Viết rồi đọc phân sốchỉ phần đã tô màu?
Mẫu số cho biết gì? Tử số cho biết gì?
- Nêu cách đọc các phân số rồi tô màu?
8
6
: sáu phần támHình 3:
9
5
: năm phần chínBài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Viết các phân số: một phần t; ba phần bảy; bảy phần mời
Trang 10
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 97: Phân số và phép chia số tự nhiên A.Mục tiêu: Giúp HS nhận ra :
- Phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) không phải bao
giờ cũng có thơng là số tự nhiên
- Thơng của phép chia số tự nhiên cho một số tự nhiên (khác 0) có thể viết
thành một phân số, tử số là số bị chia và mẫu số là số chia
- GV nêu: Có 8 quả cam chia đều cho 4
bạn Mỗi bạn đợc bao nhiêu quả cam?
- GV nêu :Có 3cái bánh chia đều cho 4
em.Hỏi mỗi em đợc bao nhiêu phần cái
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: - Viết mỗi số tự nhiên dới dạng phân số có mẫu số bằng 1? ( 9 =
- Nhận biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
(khác 0) có thể viết thành phân số (trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số)
- Bớc đầu biết so sánh phân số với 1
Trang 11B.Đồ dùng dạy học: Các mô hình trong bộ đồ dùng toán 4
4
1
quả cam nữa, tức là ăn thêm một
phần, nh vậy Vân ăn tất cả 5 phần hay
4 5
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.phân số
6
7
chỉ phần tô màu ở hình 1; phân số
12
7
chỉ phần tô màu ở hình 2
Bài 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảngPhân số bé hơn 1:
Trang 12
Phân số nào bé hơn 1; lớn hơn 1; bằng 1?
Phân số lớn hơn 1:
5
7
;
17 19
Phân số bằng 1:
24 24
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: - Lấy ví dụ về phân số lớn hơn 1? bé hơn 1; bằng 1?
Toán(tăng) Luyện: Phân số và phép chia số tự nhiên A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Biết đợc kết quả của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên
(khác 0) có thể viết thành phân số (trong trờng hợp tử số lớn hơn mẫu số)
- Biết so sánh phân số với 1
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 4trang 17
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:- Cho HS làm các bài tập trong
vở bài tập toán
- Đọc đề tóm tắt đề?
Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
- Đọc đề tóm tắt đề?
Bài toán cho biết gì ? hỏi gì?
Bài 1: Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài:
- Mỗi chai có số lít nớc mắm là:
9 : 12 =
12
9
(l) Đáp số
12
9
lít Bài 2: Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng chữa bài:
May mỗi áo trẻ em hêt số mét vải là:
Trang 13- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
6
5
mBài 3: Cả lớp làm bài vào vở 3 em lên bảng chữa bài:
- Củng cố hiểu biết ban đầu về phân số; đọc viết phân số; quan hệ giữaphép chia số tự nhiên và phân số
- Bớc đầu biết so sánh độ dài một đoạn thẳng bằng mấy phần độ dài một
đoạn thẳng cho trớc( trờng hợp đơn giản
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài.8=
Bài 3: Cả lớp làm vào vở -3 em lên bảngPhân số bé hơn 1:
5
7
;
17 19
Trang 14- Viết vào chỗ chấm theo mẫu?
Phân số bằng 1:
24 24
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố:Mọi số tự nhiên có thể viết dới dạng phân số có mẫu số là bao nhiêu?
Trang 15Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 100: Phân số bằng nhau A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Bớc đầu nhận biết về tính chất cơ bản của phân số
- Bớc đầu nhận ra sự bằng nhau của hai phân số
a.Hoạt động 1:Tính chất cơ bản của phânsố
- GV lấy hai băng giấy;
- băng giấy thứ nhất chia thành 4 phần
bằng nhau; tô màu 3 phần( tô màu
4
3
băng giấy)
- băng giấy thứ hai chia thành 8 phần bằng
nhau; tô màu 6 phần( tô màu
8
6
băng giấy)
- So sánh hai băng giấy đã tô màu?
- Cả lớp lấy băng giấy và làm theo cô giáo
- Hai băng giấy đó bằng nhau
4
3
=
2 4
2 3
3 2
=
15 6
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài nhận xét
18 : 3 = 6 ; (18 4) : (3 4) =72 : 12 = 6
81 : 9 = 9 ; (81 : 3) : (9 : 3) = 27 : 3 = 9Bài 3: cả lớp làm vở- 2em chữa bài:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số
Toán (tăng) Luyện: Phân số bằng nhau A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Tính chất cơ bản của phân số
- Sự bằng nhau của hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập toán 4
Trang 16Số chia của mỗi phép chia đều chia cho số
nào? Vậy số bị chia phải chia cho số nào
2 3
3 2
=
21 6
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài
Bài 3: cả lớp làm vở- 2em chữa bài:
=
20 8
Bài 3:Cả lớp làm bài 2 em chữa bài
75 : 25 = ( 75 : 5) : ( 25 : 5) = 15 : 5 = 3
90 : 18 = (90 :9) : ( 18 : 9) = 10 : 2 = 5
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Các phân số nào bằng nhau trong các phân số sau:
- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Biết cách rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản)
Trang 17- Tơng tự cho HS rút gọn phân số
8
6
(phân số
5 : 10
=
3 2
2 : 4
3 2
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 2em chữa bài a.Phân số tối giản:
12
8
4 : 12
4 : 8
=
3 2
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số
Toán(+) Luyện: Rút gọn phân số A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Rèn kĩ năng rút gọn phân số( trong một số trờng hợp đơn giản)
4 : 4
25 : 25
=
4 1
Trang 1820 : 60
9 : 9
=
2 1
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu cách rút gọn phân số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 102: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :
28
14
14 : 28
14 : 14
2 1
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
Bài 3: Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài
Bài 4: Cả lớp làm vở - 3 em lên bảng chữa bài và nêu nhận kết luận
7
* 5
* 3
5
* 3
* 2
7
7
* 8
* 11
5
* 7
* 8
11 5
Trang 19D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 103: Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số( trờng hợp đơn giản)
- Bớc đầu biết thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số
- GV nêu nhận xét(nh SGK) và cho HS nêu
cách quy đồng mẫu số hai phân số
5 1
2
3 5
3 2
=
15 6
- Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số:
Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài
4 5
1
6 4
6 1
=
24 6
Bài 2: cả lớp làm vào vở- 1em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu tính chất của phân số?
Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
Trang 20Toán(+) Luyện: Rút gọn phân số (tiếp theo) A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
4 : 4
25 : 25
=
4 1
80
60
=
20 : 80
20 : 60
9 : 9
=
2 1
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố: Nêu cách rút gọn phân số?
Toán Tiết 104: Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một phân
số đợc chọn làm mẫu số chung
Trang 21- Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số.
- Quy đồng mẫu số hai phân số đó?
- GV nêu nhận xét(nh SGK) và cho HS nêu
cách quy đồng mẫu số hai phân số
Hoạt động 2: Thực hành
Quy đồng mẫu số các phân số?
-2 em nêu -lớp nhận xét
-1 em nêu: 2 6 = 12; 12 : 6 = 2 Vậy có thể chọn 12 làm mẫu số chung
6
7
=
2 6
2 7
=
12 14
Vậy quy đồng mẫu số hai phân số
-3- 4 em nêu quy tắc quy đồng mẫu số các phân số:
Bài 1: Cả lớp làm vào vở -1em chữa bài Vì 9 : 3 = 3
3
2
3 3
3 2
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
4.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
Thứ ngày tháng 2 năm 2008
Toán Tiết 105: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số
- Bớc đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phân số(trờng hợp đơn giản)
Trang 22- Quy đồng mẫu số các phân số?(theo
* 3
5
* 2
* 1
7 8
=
49 56
quy đồng mẫu số hai phân số
Bài 3: 2 em lên bảng chữa bài lớp nhận xét
3
1
=
5 4 3
5 4 1
5 3 1
5
4
=
4 3 5
4 3 4
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
Toán (+) Luyện: Quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu:
Trang 23Quy đồng mẫu số các phân số(theo mẫu)?
Ta có:
7
5
4
* 7
4
* 5
28
20
; 4
1
4
* 7
4
* 1
28 4
* 3
3
* 2
9 6
- GV chấm bài- nhận xét
Bài 1(trang 22):
Cả lớp làm vào vở - 1em chữa bài
4
3
5 4
5 3
3
4 5
4 3
=
20 12
quy đồng mẫu số hai phân số
1
2 5
2 1
và
10 7
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
Trang 24Tuần 22
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 106: Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, rút gọn phân số và quy đồng
mẫu số các phân số(chủ yếu là hai phân số)
4 : 12
5 : 20
=
9 4
(các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2:
Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
Bài 3:
2 em lên bảng chữa bài lớp nhận xéta
8 4
3 5
=
24 15
6 1
4 2
=
12 8
(các phần còn lại làm tơng tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi nội dung nh bài 4 và cho 2 đội tham giatrò chơi
Toán (tăng) Luyện so sánh hai phân số cùng mẫu số A.Mục tiêu: Giúp HS :
Trang 25- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với
Cho HS làm các bài trong vở bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
Bài 4:
1 em lên bảng chữa bài - lớp nhận xét Các phân số
- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 107: So sánh hai phân số có cùng mẫu số
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số
Trang 26- Muốn so sánh hai phân số có cùng mẫu
(các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 108: Luyên tập A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với 1
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
Trang 27D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?
Trang 28Toán (+) Luyện so sánh hai phân số có cùng mẫu số(tiếp theo)
A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số; so sánh phân số với1
- Cho HS làm các bài trong vở bài tập
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Cả lớp đổi vở kiểm tra- nhận xét
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nê cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số?
Toán Tiết 109: So sánh hai phân số khác mẫu số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số hai phân số đó)
- Củng cố về so sánh hai phân số có cùng mẫu số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thớc mét, bảng phụ chép quy tắc
Trang 29(các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
Trang 30Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 110: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS :
7 4
5 4
=
35 20
5 4
=
25 20
7
8
=
8 7
8 8
7 7
=
56 49
- Bài 3:Cả lớp làm bài vào vở 2 em lên bảng chữa bài-lớp nhận xét :
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
- Biết cách so sánh hai phân số khác mẫu số bằng cách quy đồng mẫu số
hai phân số đó)
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán 4
C.Các hoạt động dạy học
Trang 31Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
7 5
8 3
=
56 24
(các phép tính còn lại làm tơng tự)Bài 2: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài
2 : 8
=
5 4
Bài 3:Giải toán:
cái bánh Vậy Lan ăn nhiều bánh hơn
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : GV treo bảng phụ ghi quy tắc 2 ,3 em nêu lại quy tắc
Tuần 23
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 111: Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
Trang 32- Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm?
- Với hai số tự nhiên 3, 5 hãy viết:
Bài 4:Cả lớp làm vào vở 2 em chữa bài:
a
6
* 5
* 4
* 3
5
* 4
* 3
* 2
b
15
* 4
* 6
5
* 8
* 9
=
5
* 3
* 4
* 3
* 2
4
* 4
* 2
* 3
* 3
= 1
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?
Toán(tăng) Củng cố về so sánh về phân số, tính chất của phân số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
(các phép tính còn lại làm tơng tự)
- Bài 3: Cả lớp làm vở - 1em lên chữa bài Phân số bé hơn 1:
9 7
< 1
Trang 339
;
7 7
Bài 4: Cả lớp làm vào vở 2 em chữa bài:
a
9
* 8
* 7
* 6
8
* 7
* 6
* 5
=
9 5
b
16
* 14
* 12
32
* 42
=
16
* 14
* 2
* 2
* 3
2
* 16
* 3
* 14
=
2 1
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố :Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
- Dấu hiệu chia hết cho 2, 5 ,3 , 9; khái niệm ban đầu của phân số, tính
chất cơ bản của phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số hai phân số,so sánh
- Phân số chỉ số phần học sinh trai trong số
học sinh của cả lớp là bao nhiêu?
- Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số
học sinh của cả lớp là bao nhiêu?
- Muốn tìm phân số nào bằng phân số
9 5
31 14
Phân số chỉ số phần học sinh gái trong số học sinh của cả lớp là
31 17
Bài 3:Cả lớp làm vở 1 em lên bảng chữa bài:
Trang 34Bài 4: cả lớp làm vở 1em chữa bàiCác phân số xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Bài 5: 1em giải thích và đo các cạnh của hình tứ giác ABCD là 4 cm , 3cm
Từng cặp cạnh đối diện bằng nhau
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu dấu hiệu chia hết cho 2,5, 3, 9? Tính chất cơ bản của
phân số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 113: Luyện tập chung A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Dấu hiệu chia hết cho 5 ; khái niệm ban về của phân số, so sánh các
- Cho HS tự làm các bài tập trong SGK
- GV treo bảng phụ và cho HS nêu kết quả:
- Đặt tính rồi tính?
- Giải toán:
- GV hớng dẫn HS giải bài vào vở
-3,4 em nêu Bài 1: 2 em nêu miệng kết quả
a.Phơng án C: 5145
b Phơng án D:
8 3
c Phơng án C:
27 15
d Phơng án D:
9 8
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.Bài 3: Cả lớp làm vở chữa bài:
a.đoạn thẳng AN và MC là hai cạnh đối diện của hình bình hành AMCN nên chúngsong song và bằng nhau
5 * 6 = 30(cm2)
Ta có 60 : 30 = 2(lần)
Trang 35Vậy diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình bình hành AMNC
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu dấu hiệu chia hết cho 5?
Toán(tăng) Củng cố quy đồng mẫu số các phân số A.Mục tiêu: Giúp HS ôn tập củng cố về :
- Quy đồng mẫu số các phân số( cả hai trờng hợp) dựa vào tính chất cơ
- Cho HS tự làm các bài tập sau:
- Quy đồng mẫu số các phân số sau:
5
* 3
4
* 3
=
20 12
7
* 7
8
* 8
=
56 64
Bài 2: Cả lớp làm vào vở -Đổi vở kiểm tra.a
5
1
và
10 7
5
* 1
=
10 5
b.c (làm tơng tự nh trên)
- 1 em nêu:
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 114: Phép cộng phân số
Trang 36A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép cộng hai phân số có cùng mẫu số
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng hai phân số
- Đã tô màu tất cả bao nhiêu phần?
b.Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu
Nêu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu số
b.Hoạt động 2: Thực hành
- Tính?
- Viết tiếp vào chỗ chấm?
nêu tính chất giao hoán của phép cộng hai
phân số
- Giải toán: Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu cách giải bài toán?
-HS thực hành trên băng giấy-Băng giấy đợc chia thành 8 phần bằng nhau
Bài 3: Cả hai ô tô chở đợc số phần số gạo trong kho là:
7
5
(số gạo)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 115: Phép cộng phân số A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép cộng hai phân số khác mẫu số
- Biết cộng hai phân số khác mẫu số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thớc mét ,bảng phụ ghi quy tắc
Trang 37* 5
3,4 em nêu quy tắc :Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bàia
(còn lại làm tơng tự)Bài 2: cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa
56
37
(quãng đờng)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số khác mẫu số?
Toán(tăng) Luyện: Phép cộng phân số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
- Phép cộng hai phân số cùng mẫu số , khác mẫu số
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
Trang 38* 7
(còn lại làm tơng tự)Bài 1 (trang 36): cả lớp làm vở - 2em lên bảng chữa
3
* 4
+
5
* 3
5
* 2
(còn lại làm tơng tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
Tuần 24
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 116: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng :
Trang 39- Rút gọn rồi tính?
Nêu cách rút gọn phân số?
- Giải toán:
Đọc đề - tóm tắt đề?
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
7
* 3
+
4
* 7
4
* 2
(còn lại làm tơng tự)Bài 3: Cả lớp làm bài -Đổi vở kiểm tra
3 : 3
=
5 1
Bài 4:
Số đội viên tham gia hai đội chiếm số phần
đội viên của chi đội là:
Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng hai phân số
Nêu các bớc giải bài toán?
Có thể giải bài toán bằng mấy cách? Cách
13
10
(quãng đờng)Bài 3 (trang 36)
Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:
60 59
(tấn)
Trang 40Bài 4(trang 37) Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò đợc số mét là:
10
13
(m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
Thứ ngày tháng năm 2008
Toán Tiết 117: Luyện tập A.Mục tiêu: Giúp HS
- Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Đó là tính chất kết hợp của phép cộng của
phân số Hãy nêu tính chất kết hợp?
(GV treo bảng phụ ghi tính chất kết hợp)
- Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
(còn lại làm tơng tự)Bài 2: cả lớp làm vở - 2 em lên bảng chữa (