TT Nội dung Số tiết Ghi chú Tập hợp Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố.. 1.Kiến thức: Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận bi
Trang 1VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TRUNG HỌCTÀI LIỆU GIÁO ÁN MẪU GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG
CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
*************************************************************
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN TOÁN 6
(Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên,
áp dụng từ năm học 2015-2016)
ph©n phèi ch¬ng tr×nh To¸n 6
Học kì I: 19 tuần (72 tiết) 58 tiết 14 tiết
Học kì II: 18 tuần (68 tiết) 53 tiết 15 tiết
Trang 2TT Nội dung Số tiết Ghi chú
Tập hợp Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Tập hợp Ước chung, ƯCLN; bội chung, BCNN.
39
Số học
111 tiết 2
Tập hợp Tính chất cơ bản của phân số.
Tập hợp Rút gọn phân số, phân số tối giản.
Tập hợp Quy đồng mẫu số nhiều phân số.
V Góc
1 Nửa mặt phẳng Góc Số đo góc Tia phân giác của một góc.
2 Đường tròn Tam giác.
15
Giáo án theo chuẩn kiến thức kỹ năng
Trang 31.Kiến thức: Làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ
về tập hợp, nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc mộttập hợp cho trước
2.Kỹ năng: Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán,
3.Thái độ: Rèn luyện cho Hs tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để diễn đạt một tập hợp
II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
1.GV: Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu
2.HS: Ôn tập kiến thức cũ, thước thẳng có chia khoảng
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của gião viên Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
1) Làm quen với bộ môn
- GV giói thiệu chương
Trang 4Tiết 1: §1 Tập hợp Phần tử của tập hợp
1 Các ví dụ
Khái niệm tập hợp thường gặp trong toán học và trong đời sốngnhư
- Tập hợp các học sinh của lớp 6A
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
- Học sinh viết kýhiệu tập hợp B
HĐ 2 : Tìm hiểu cách viết và các kí hiệu về tập
Người ta thường đặt tên các tậphợp bằng chữ cái in hoa
Gọi A là tập hợp các số tự nhiênnhỏ hơn 4
A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 }Hay A = {2 ; 1 ; 0 ; 3 }
B = { a ,b , c }
Các số 0,1,2,3 gọi là phần tử củatập hợp A
a,b,c là các phần tử của tập hợp
B
Ký hiệu : 2 A Đọc: 2 thuộc A hay 2 là phần tửcủa A
a AĐọc a không thuộc A hay akhông là phần tử của A
biểu diễn bởi một dấu chấm
trong vòng đó Gọi là biểu
Quan s¸t gv vÏ h×nh minh ho¹
?1 :
Trang 5- Lần lượt gọi Hs lên bảng
thuyết của bài và đọc trước
nội dung bài mới
2./ Kỹ năng: So sánh được các số tự nhiên, biết tìm số tự nhiên liền
trước, số tự nhiên liền sau
3./ Thái độ: Vận dụng được tính kế thừa các kiến thức của năm học
Hoạt động của giáo
1) Kiểm tra bài cũ
Trang 62) Dạy nội dung bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu về tập hợp N và tập hợp N* Tiết 2: §2 Tập hợp các số tự nhiên.
1 Tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp các số 0 ; 1 ; 2 ;
3 ; gọi là tập hợp các số tự nhiên
Ký hiệu N
N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; }
0 ; 1 ; 2 ; 3 ; là các phần tử của N
chúng được biểu diển trên tia số :
0 1 2 3 4
5 Tập hợp các số tự nhiên
N* = { 1 ; 2 ; 3 ; }
được gọi là điểm 0 ,
điểm 1 , điểm 2 , điểm
3
- GV nhấn mạnh : Mỗi
số tự nhiên được biểu
diễn bỡi một điểm trên
5 , 6Chú ý ngheTiếp thu
- GV giới thiệu tiếp ký
hiệu ³ và
Củng cố :
- Học sinh cho biết số tự nhiên
Trang 7Viết tập hợp
A ={ x € N |6 x
8 }
- GV giới thiệu số liền
trước và liền sau của
một số tự nhiên
- Củng cố Bài tập 6
SGK
- GV giới thiệu hai số tự
nhiên liên tiếp
- Làm ?
nhỏ nhất ? số tự nhiên lớn nhất ?
- Học sinh cho biết số phần tử
thì a < c 3.- Mọi số tự nhiên có một số tự nhiên liền sau duynhất Và một số tự nhiên liền trước duy nhất
4.- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất Không có số tự nhiên lớn nhất
5.- Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử ?
thuyết của bài và đọc
trước nội dung bài mới
Trang 82./ Kỹ năng: Đọc và viết được các số tự nhiên.
3./ Thái độ: Cẩn thận, chú ý chính xác khi làm toán.
II CHUẨN BỊ:
1.GV: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
2.HS: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm
III.TI N TRÌNH D Y H C:ẾN TRÌNH DẠY HỌC: ẠY HỌC: ỌC:
1) Kiểm tra bài cũ
Bài 7
2) Dạy nội dung bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu về số và chữ số Tiết 3: §3 Ghi số tự nhiên
Khi viết các số tự nhiên có
trên 3 chữ số ta không nên
dùng dấu chấm để tách
nhóm 3 chữ số mà chỉ viết
rời ra mà không dùng dấu
- Đọc vài số tự nhiên bất kỳ chúng gồm những chữ số nào
- Phân biệt số và chữ số
- Củng cố Học sinh làm bài tập 11 SGK
Trang 9444 = 400 + 40 + 4
? STN lớn nhất có 3 chữ số : 999STN lớn nhất có 3 chữ số khácnhau: 987
3 Chú ý SGK / T 9-10
- GV giới thiệu hệ thập
phõn và nhấn mạnh trong hệ
thập phõn, giỏ trị của mỗi
chữ số trong một số vừa phụ
thuộc vào bản thõn chữ số
đú, vừa phụ thuộc vào vị trớ
của nú trong số đó cho
- Cho Hs đọc phần chú ý
trong SGK
- Học sinh viết
số 444 thành tổng cỏc số hàng trăm, hàngchục, hàng đơn vị
- Học sinh viết như trờn với cỏc
số ab vaứ abc
- Củng cố bài
tập ?
- Đọc Sgk
3) Luyện tập - Củng cố toàn bài
Số
Sốtrăm
Chữsốhàngtrăm
Số chục
Chữsốhàngchục
Cỏcchữsố
3,8 ,9, 5
Trang 10Nhận xột Tiếp thu
2,0,0,0
A
Bài 13/ T10:
a) 1000b) 1023
thuyết của bài và đọc trớc
nội dunh bài mới
1./ Kiến thứ: Số phần tử của một tập hợp, tập hợp con.
2./ Kỹ năng: Sử dụng thành thạo cỏc ký hiệu và ; và .
3./ Thỏi độ: Nhận biết sự liờn hệ của phần tử với tập hợp và của
1) Kiểm tra bài cũ
Trang 11ét Đặt vân đề vào nội
dung bài mới
Trả lời
Nhận xétLắng nghe
1.Số phần tử của một tập hợp
Cho các tập hợp
A = { 5 } có 1 phần tử
| x + 5 = 2}
M = Một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử ,
có vô số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào
- Củng cố: học sinh làm bài tập
?1
Học sinh làm bài tập
?2
(Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2)
HĐ 2 : Tìm hiểu về tập hợp con 2 Tập hợp con
Ví dụ :Cho hai tập hợp : A = {a , b}
và tập hợp trongviệc dùng kýhiệu và ,
Trang 12A được chứa trong B hay
B chứa A
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
· c B · a
Lên bảng làmNhận xétTheo dõiTiếp thu
thuyết của bài và đọc
trước nội dung bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
BTVN : 17-20 ( SGK/T13)
Trang 131 Giaó Viên: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập.
2 Học Sinh: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của
hs Nội dung ghi bảng
1) Kiểm tra bài cũ
Bµi 19/13:
0,1,2,3,4,5,6,7,8,90,1,2,3,4
A B
2) Dạy mội dung bài mới
HĐ 1: Chữa các bài tập đã giao về nhà Tiết 5: Luyện tập
- Bài tập 21 / 14
Tập hợp A = {8 ; 9 ; 10 ; ;20}
Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
- Bài tập 22 / 14
a) Tập hợp C các số chẳn nhỏhơn 10
- Lần lượt gọi học sinh
Trang 14Nhận xét, chữa bài tập
và sửa sai cho Hs
Theo dõi
C = { 0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 8 }b) Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
L = { 11 ; 13 ; 15 ; 17 ; 19 }c) Tập hợp A ba số chẳn liên tiếp , số nhỏ nhất là 18
A = { 18 ; 20 ; 22 }Tập hợp B bốn số lẻ liên tiếp, trong đó số lớn nhất là 31
Tập hợp E có (96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử
- Bài tập 24 / 14
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
- Lần lượt đưa đề bài
- Chú ý nghe
Lên bảng
Nhận xétTheo dõi
3) Củng cố toàn bài
Trang 15- Yêu cầu Hs nhắc lại
những nội dung kiến
thuyết của bài và đọc
trước nội dung bài mới
1.Giaó Viên: Thước kẻ, bảng phụ, phiếu học tập
2.Học Sinh: Ôn tập kiến thức cũ, bảng phụ nhóm
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của hs Nội dung ghi bảng
1) Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là tập hợp con
của một tập hợp ?
- Cho tập hợp A các số tự
nhiên lớn hơn 0 nhưng
không vượt quá 5 và tập
hơn 4
Thực hiện yêu cầu
2) Dạy mội dung bài mới
HĐ 1: Tìm hiểu về tổng và tích của hai số tự
nhiên
Tiết 6: §5 Phép cộng và phép nhân
100 + 17
Trang 17nhân? Phát biểu tính chất
đó?
- YC hs làm ?
= 117
b) 4 37 25 = (4 25) 37 =
100 37 = 3700
c) 87 36 + 87
64 = 87 (36 + 64)
= 87 100
= 8700
3) Luyện tập - Củng cố toàn bài
- Lần lượt đưa các đề bài
Lên bảng làmNhận xét
Trang 18Nhận xét, chữa bìa tập.
- Chốt kiến thức trọng tâm
của bài
Theo dõiTiếp thu
thuyết của bài và đọc trước
nội dung bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
BTVN : 27 - 30 ( SGK/T16, 17)
Nội dung ghi bảng
1) Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài tập 30:
Tìm số tự nhiên x, biết:
Trang 19a) (x – 34) 15 = 0
b) 18 (x – 16) = 18
2) Dạy mội dung bài mới
+ Bài tập 31 /17: Tính nhanh
a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360+ 40)
= 200 + 400 = 600
22 = (463 + 137) + (318 + 22)
= 600 + 340
= 940 c) 20 + 21 + 22 + +
29 + 30 = (20 + 30) + +(24 +26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25
= 275
Bài tập 32 / 17:
a) 996 + 45 = 996 + (4 +41)
= (996 + 4)+ 41
= 1000 +
41 = 1041
- Lần lượt gọi học sinh
Trang 203) Củng cố toàn bài
- Yêu cầu Hs nhắc lại
những nội dung kiến
thuyết của bài và đọc
trước nội dung bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
Ngày soạn:
Trang 212./ Kỹ năng: Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân
để giải được các bài tập tính nhẩm, tính nhanh Vận dụng hợp lý các tínhchất của phép cộng, phép nhân vào giải toán
3./ Thái độ: Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác các
1) Kiểm tra bài cũ.
Tính nhanh :
A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30+ 31 + 32 + 33
2) Dạy mội dung bài mới
HĐ 1: Chữa các bài tập đã giao về nhà
Trang 2225 12 = 25 (4 3) = (25 4) 3 = 100 3 = 300
125 16 = 125 (8 2) = (125 8) 2 = 1000 2 =
2000 b) 25 12 = 25 (10 + 2) =
25 10 + 25 2
= 250 + 50 = 300
34 11 = 34 (10 + 1) = 34
10 + 34 1 = 340 + 34
= 374
- Bài tập 37 / 20
16 19 = 16 ( 20 – 1)
= 16 20 – 16 1 = 320 – 16 = 304
46 99 = 46 (100 – 1)
= 46 100 – 46 1 = 4600 – 46 = 4554
35 98 = 35 (100 – 2) = 35 100 – 35 2
- Chú ý nghe
Lên bảngNhận xét
Theo dõi
3) Củng cố toàn bài
- Yêu cầu Hs nhắc lại
những nội dung kiến
Trang 23- Nhận xét và chốt kiến
thức trọng tâm của bài
; 5 ; 6 đều được tích là sáu chữ số ấy việt theo thứ tự khác
4) Hướng dân học bài ở nhà
- Gợi ý và hướng dẫn HS
làm các bài tập còn lại
trong SBT
- Nắm chắc nội dung lí
thuyết của bài và đọc
trư-ớc nội dung bài mới
- Chú ý nghe
- Lắng nghe
cã c¶ n¨m xin liªn hÖ ®t 0168.921.8668