1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 thi học kỳ 1 sở GDĐT bắc ninh

5 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 510,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PE được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y A... Câu 15: Thủy ph}n este n{o sau đ}y trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được natri axetat v{ ancolA. PVC được điều chế bằng phản ứ

Trang 1

Trường: Sở GD-ĐT Bắc Ninh

Kỳ thi: Cuối học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 048

Câu 1: Kim loại n{o sau đ}y t|c dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

A Fe B Cu C Na D Ag

Câu 2: Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất l{

A Hg B Ag C W D Fe

Câu 3: Chất n{o sau đ}y thuộc loại chất béo?

A Natri oleat B Tristearin C Etyl axetat D Metyl fomat

Câu 4: Polietilen (PE) được sử dụng l{m chất dẻo PE được tạo ra bằng phản ứng trùng hợp chất n{o sau đ}y

A CH2=CH-CI B CH2=CH-CN C CH2=CH-CH3 D CH2=CH2

Câu 5: Anilin có công thức l{

A C6H5-NH2 B CH3NH2 C NH2-CH2-COOH D NH2-CH(CH3)-COOH

Câu 6: Công thức ph}n tử của etyl fomat l{

A C4H8O2 B C3H4O2 C C2H4O2 D C3H6O2

Câu 7: Phương trình hóa học n{o sau đ}y sai?

A Cu + FeSO4 → Fe + CuSO4 B Mg + Cl2 → MgCl2

C Mg + CuSO4 → Cu + MgSO4 D 2Al + 3Cl2 → 2AICI3

Câu 8: Hợp chất n{o dưới đ}y thuộc loại amino axit ?

A C2H5NH2 B CH3COOC2H5 C NH2CH2COOH D HCOONH4

Câu 9: Trong c|c ion sau đ}y, ion n{o có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Ca2+ B Zn2+ C Ag+ D Cu2+

Câu 10: Kim loại n{o sau đ}y không tan trong dung dịch HCl?

A Al B Cu C Zn D Mg

Trang 2

Câu 11: Glucozơ thuộc loại monosaccarit, nó được dùng l{m thuốc tăng lực cho người gi{, trẻ em v{ người ốm Glucozơ có công thức l{

A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C6H14O6 D C6H12O6

Câu 12: Cho c|c kim loại sau: Na, K, Fe, Mg Kim loại có tính khử mạnh nhất l{?

A Na B Mg C K D Fe

Câu 13: Trong th{nh phần chất n{o sau đ}y có nguyên tố nitơ?

A Metylamin B Glucozơ C Etyl axetat D Tinh bột

Câu 14: Cho m gam Fe t|c dụng ho{n to{n với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Gi| trị của m l{

A 5,6 B 2,8 C 8,4 D 11,2

Câu 15: Thủy ph}n este n{o sau đ}y (trong dung dịch NaOH vừa đủ) thu được natri axetat v{ ancol?

A HCOOCH3 B HCOOC2H5 C C2H3COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 16: Polime n{o sau đ}y thuộc loại polime thiên nhiên?

A Polistiren B Polietilen C Polipropilen D Tinh bột

( Xem giải ) Câu 17: Cho y gam kim loại M v{o dung dịch Fe2(SO4)3 dư, sau phản ứng ho{n to{n khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam Kim loại M l{

A Ba B Cu C K D Ag

Câu 18: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?

A PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp B Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp

C Amilozơ có cấu trúc mạch ph}n nh|nh D Tơ tằm thuộc loại tơ nh}n tạo

Câu 19: Thủy ng}n dễ bay hơi v{ rất độc Nếu chẳng may l{m vỡ nhiệt kế thủy ng}n thì dùng chất n{o sau đ}y để khử độc thủy ng}n?

A Bột lưu huỳnh B Bột than C Nước D Bột sắt

( Xem giải ) Câu 20: Cho phản ứng: aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O C|c hệ số a, b, c, d, e l{ những số nguyên, tối giản Tổng (a + b) bằng

A 5 B 4 C 8 D 6

( Xem giải ) Câu 21: Ph}n tử khối của peptit Ala-Ala-Ala l{

A 249 B 189 C 267 D 231

Câu 22: Dung dịch chất n{o sau đ}y l{m quỳ tím chuyển sang m{u xanh?

Trang 3

A Glyxin B Axit glutamic C Etylamin D Alanin

( Xem giải ) Câu 23: Thực hiện phản ứng tr|ng bạc ho{n to{n dung dịch chứa 18,0 gam glucozơ, thu được tối đa m gam Ag Gi| trị của m l{

A 10,8 B 5,4 C 32,4 D 21,6

Câu 24: Thí nghiệm n{o sau đ}y thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?

A Cho FeO v{o dung dịch H2SO4 lo~ng, dư B Cho Fe v{o dung dịch HNO3 lo~ng, dư

C Cho Fe v{o dung dịch HCl dư D Cho Fe(OH)2 v{o dung dịch HCl

( Xem giải ) Câu 25: X{ phòng hóa ho{n to{n 0,1 mol chất béo X thu được glixerol v{ hỗn hợp muối gồm 30,6 gam C17H35COONa v{ 60,8 gam C17H33COONa Cho 17,72 gam X t|c dụng với lượng dư dung dịch nước brom, số mol brom tối đa phản ứng l{

A 0,02 B 0,20 C 0,40 D 0,04

Câu 26: Có 2 kim loại X, Y thỏa m~n c|c tính chất sau:

Kim loại X, Y lần lượt l{

A Mg, Cu B Cu, Mg C Fe, Mg D Al, Fe

( Xem giải ) Câu 27: Hòa tan ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu v{ FeS v{o dung dịch chứa 0,32 mol H2SO4 (đặc), đun nóng, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ gồm c|c muối trung hòa) v{ 0,24 mol SO2 (l{ chất khí duy nhất) Cho 0,25 mol NaOH phản ứng hết với dung dịch Y, thu được 7,63 gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 5,61 B 4,66 C 5,44 D 5,34

( Xem giải ) Câu 28: Lên men m gam tinh bột để sản xuất ancol etylic (hiệu suất cả qu| trình l{ 80%) To{n bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch nước vôi trong dư thu được 40,0 gam kết tủa Gi| trị của m l{

A 40,50 B 25,92 C 45,00 D 28,80

( Xem giải ) Câu 29: Thủy ph}n ho{n to{n m gam este đơn chức X trong dung dịch NaOH vừa đủ Sau phản ứng thu được 8,2 gam muối v{ 4,6 gam ancol etylic Gi| trị của m l{

A 12,80 B 8,80 C 7,40 D 7,20

( Xem giải ) Câu 30: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, saccarozơ được chuyển hóa th{nh glucozơ dùng để tr|ng gương, tr|ng ruột

Trang 4

phích

(b) Ph}n tử Val-Ala có 8 nguyên tử cacbon

(c) Saccarozơ tham gia phản ứng thủy ph}n trong môi trường kiềm

(d) Dung dịch anbumin phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

(e) Xenlulozơ l{ th{nh phần chính tạo nên lớp m{ng tế b{o thực vật, l{ bộ khung của c}y cối

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 4 C 3 D 2

( Xem giải ) Câu 31: Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với c|c dung dịch: FeCl2, Cu(NO3)2, AgNO3, NaCl Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra l{:

A 1 B 3 C 2 D 4

( Xem giải ) Câu 32: Cho 19,5 gam hỗn hợp X gồm glyxin v{ etylamin t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1,0M Mặt kh|c, nếu cho 19,5 gam X t|c dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1,0M, thu được

m gam muối Gi| trị của V v{ m lần lượt l{

A 300 v{ 23,90 B 200 v{ 26,80 C 200 v{ 23,15 D 300 v{ 30,45

( Xem giải ) Câu 33: Nhúng thanh Fe v{o dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, quan s|t thấy hiện tượng gì?

A Thanh Fe có m{u trắng v{ dung dịch nhạt dần m{u xanh

B Thanh Fe có m{u đỏ v{ dung dịch nhạt dần m{u xanh

C Thanh Fe có m{u đỏ v{ dung dịch dần có m{u xanh

D Thanh Fe có m{u trắng x|m v{ dung dịch nhạt dần m{u xanh

( Xem giải ) Câu 34: Cho v{o ống nghiệm 3 - 4 giọt dung dịch CuSO4 5% v{ 2 ml dung dịch NaOH 10% Lắc nhẹ, gạn bỏ phần dung dịch, giữ lại kết tủa Cu(OH)2 Tiếp tục nhỏ 2 ml dung dịch chất X nồng độ 1% v{o ống nghiệm, lắc nhẹ, thu được dung dịch m{u xanh lam X không thể l{

A glucozơ B fructozơ C saccarozơ D metanol

( Xem giải ) Câu 35: Cho 3,36 gam bột sắt v{o 300 ml dung dịch CuSO4 0,05M Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch X v{ m gam chất rắn Y Gi| trị của m l{

A 0,96 B 5,76 C 3,48 D 2,52

( Xem giải ) Câu 36: Đốt ch|y 5,64 gam hỗn hợp gồm Mg, Al trong khí Cl2 dư Sau khi c|c phản ứng xảy

ra ho{n to{n, thu được 25,52 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đ~ phản ứng l{

A 12,544 lit B 4,928 lít C 6,272 lit D 3,136 lít

( Xem giải ) Câu 37: Cho 39 gam kim loại Kali v{o 362 gam nước thu được dung dịch X Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X l{

A 10,00% B 14,00% C 9,75% D 13,96%

Trang 5

( Xem giải ) Câu 38: Một α-amino axit X (trong ph}n tử có một nhóm -NH2 v{ một nhóm -COOH) Cho 21,36 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 26,64 gam muối Công thức của X l{

A H2N-CH(C2H5)-COOH B H2N-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-COOH D H2N-(CH2)2-COOH

( Xem giải ) Câu 39: Thủy ph}n 14,6 gam Gly-Ala trong dung dịch NaOH dư thu được m gam muối Gi| trị của m l{

A 16,8 B 20,8 C 18,6 D 20,6

( Xem giải ) Câu 40: Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp E gồm hai este mạch hở X v{ Y (đều tạo bởi axit cacboxylic v{ ancol, MX < MY < 150) thu được 4,48 lít khí CO2 Cho m gam E t|c dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được một ancol Z v{ 6,76 gam hỗn hợp muối Cho to{n bộ Z t|c dụng với Na dư, thu được 1,12 lít khí H2 Phần trăm khối lượng của X trong E l{

A 44,30% B 74,50% C 60,40% D 50,34%

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN