Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường axit l{ phản ứng một chiều... C|c protein đều tan ít trong nước v{ tạo th{nh dung dịch keo.. C|c hợp chất chứa liên kết peptit đều cho phản ứng m
Trang 1Trường: Sở GD-ĐT Bình Thuận
Kỳ thi: Cuối học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com
Đề thi số: 051
Câu 1: Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch AgNO3/NH3, t° X, Y, Z X, Y: Có Ag↓; Z: Không có Ag↓ Cu(OH)2/OH- Y, Z, T Y, Z: xanh lam; T: tím
C|c chất X, Y, Z, T lần lượt l{:
A axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val
B axit fomic, glucozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala
C axit axetic, fructozơ, saccarozơ, Glu-Val-Ala
D fomanđêhit, glucozơ, saccarozơ, Lys-Val-Ala
( Xem giải ) Câu 2: Este X được điều chế từ aminoaxit Tỉ khối hơi của X so với H2 l{ 51,5 Cho 41,2 gam
X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 38,8 gam muối Công thức của X:
A H2N-CH2-COOCH2CH3 B H2N-CH2-COOCH3
C CH3(NH2)CH-COOC2H5 D CH2CH(NH2)COOCH3
( Xem giải ) Câu 3: Đốt ch|y ho{n to{n một lượng polietilen, sản phẩm ch|y cho lần lượt đi qua bình 1 đựng H2SO4 đặc v{ bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 thu được 200 gam kết tủa Gi| trị của m l{
A 18 B 9 C 54 D 36
Câu 4: Chọn ph|t biểu đúng
A C|c este thường dễ tan trong nước
B Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường axit l{ phản ứng một chiều
C Mỡ bò, lợn, g{, dầu lạc, dầu vừng có th{nh phần chính l{ chất béo
Trang 2D Triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro
52,8 gam CO2 v{ 20,7 gam nước Gi| trị m l{
A 36,7 B 54,3 C 35,1 D 39,7
Câu 6: Nhận định n{o sau đ}y đúng?
A Từ Glyxin v{ Alanin có thể tạo ra 2 đipeptit đồng ph}n
B Thủy ph}n (xúc t|c l{ enzim) tetrapeptit thu được tối đa 5 α-aminoaxit
C C|c protein đều tan ít trong nước v{ tạo th{nh dung dịch keo
D C|c hợp chất chứa liên kết peptit đều cho phản ứng m{u biure
Câu 7: Cho glyxin t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Khối lượng muối thu được l{
A 0,97 B 14,55 C 1,94 D 2,91
Câu 8: Điền cụm từ thích hợp v{o khoảng trống trong c}u sau đ}y: Glucozơ v{ fructozơ có th{nh phần ph}n tử giống nhau, nhưng cấu tạo ph}n tử kh|c nhau l{ của nhau
A đồng khối B đồng ph}n C đồng vị D đồng đẳng
Câu 9: Chất dinh dưỡng v{ được dùng l{m thuốc tăng lực cho người gi{, trẻ em v{ người ốm l{
A bột ngọt B glucozơ C xenlulozơ D tinh bột
Câu 10: Chất n{o sau đ}y không phải chất béo?
A Dầu ăn B Mỡ bôi trơn m|y C Dầu c| D Mỡ động vật
Câu 11: Dung dịch không có phản ứng m{u biure l{
A Gly-Val B Gly-Ala-Val C Gly-Ala-Val-Gly D anbumin (lòng trắng trứng)
Cho X t|c dụng ho{n to{n với 240 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{
A 23,39 B 27,39 C 25,19 D 29,19
ứng xảy ra ho{n to{n, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng l{
A 4,10 B 4,28 C 1,64 D 5,20
( Xem giải ) Câu 14: Cho c|c chất sau: saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, tristearin, protein Số chất tham gia phản ứng thủy ph}n l{
Trang 3A 6 B 3 C 4 D 5
Câu 15: Nilon-6,6 l{ một loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ axetat D tơ polieste
thu được hỗn hợp gồm axit stearic, axit panmitic v{ glixerol Nếu đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol X cần dùng 7,79 mol O2, sản phẩm ch|y dẫn qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được dung dịch Y có khối lượng giảm m gam so với dung dịch ban đầu Gi| trị gần nhất của m l{
A 240 B 230 C 210 D 220
Câu 17: Trong c|c loại tơ dưới đ}y, tơ nh}n tạo l{
A tơ visco B tơ tằm C tơ nilon-6,6 D tơ capron
Câu 18: Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozơ l{
A đường kính B mật ong C mật mía D đường phèn
gam hỗn hợp hai muối l{ natri stearat v{ natri panmitat Ph}n tử khối của X l{
A 806 B 890 C 834 D 862
( Xem giải ) Câu 20: Đốt ch|y ho{n to{n amin đơn chức X sinh ra 1,12 lít khí N2 (ở đktc) Để phản ứng hết với X cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,5M Gi| trị của V l{
A 100 B 150 C 50 D 200
Câu 21: Thủy ph}n este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat v{ ancol metylic Công thức của X l{
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
(Đề sai) Câu 22: Đốt ch|y ho{n to{n 0,1 mol hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin v{ lysin bằng oxi vừa
đủ thu được 14,52 gam CO2, 35,82 gam H2O v{ 2,688 lít N2 (đktc) Tỉ khối hơi của X so với H2 l{
A 55,5 B 65,6 C 72,5 D 45,4
( Xem giải ) Câu 23: Khi đun hỗn hợp gồm axit stearic, axit oleic với glixerol Số triglixerit tối đa thu được l{
A 4 B 6 C 3 D 9
Câu 24: Chất không tham gia phản ứng tr|ng gương l{
A glucozơ B etylfomat C fructozơ D saccarozơ
Câu 25: Từ quả đ{o chín người ta t|ch ra được chất X có công thức ph}n tử l{ C3H4O2 X có phản ứng tr|ng bạc v{ không t|c dụng với Na Công thức cấu tạo của X l{
Trang 4A CH3CH2COOH B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HO-CH2-CH2-CHO
Câu 26: Amino axit n{o sau đ}y phản ứng với dung dịch HCl theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2?
A Axit glutamic B Valin C Lysin D Alanin
gam X bằng dung dịch chứa NaOH (vừa đủ) thu được muối Y v{ ancol Z (Y v{ Z có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt ch|y hết lượng muối Y trên cần vừa đủ 0,36 mol O2, sản phẩm ch|y thu được chứa 0,3 mol CO2 Nếu đốt ch|y hết lượng ancol Z cần 0,48 mol O2 thu được tổng số mol CO2 v{ H2O l{ 0,72 mol Tổng số nguyên tử có trong ph}n tử X l{
A 20 B 18 C 16 D 14
Câu 28: Chất t|c dụng với dung dịch brom tạo kết tủa m{u trắng l{
A protein B anilin C alanin D glucozơ
Câu 29: Cho c|c dung dịch: CH3NH2, NH3, C6H5NH2, CH3COOH Có bao nhiêu dung dịch l{m quỳ tím hóa xanh?
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 30: Cần bao nhiêu gam saccarozơ để pha th{nh 300ml dung dịch có nồng độ 1M?
A 51,3 B 85,5 C 34,2 D 102,6
Câu 31: Đốt ch|y ho{n to{n một mẩu polime X sinh ra khí CO2 v{ hơi nước có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện, X l{ poline n{o trong c|c polime sau?
A Xenlulozơ B Poli (vinyl clorua) C Poli(vinyl axetat) D Polipropilen
Câu 32: Chất n{o thuộc hợp chất monosaccarit?
A Tinh bột B Xenlulozơ C Fructozơ D Saccarozơ
Câu 33: Isoamyl axetat có mùi chuối chín, được điều chế từ
A CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH B (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH
C CH3OH, CH3COOH D CH3COOH, C2H5OH
Câu 34: Để ph}n biệt c|c dụng dịch: etylamin, glyxin, axit axetic cần dùng thuốc thử l{
A dung dịch NaOH B quỳ tím C Cu(OH)2 D dung dịch brom
Câu 35: Ph|t biểu n{o sau đ}y đúng?
A Tinh bột có phản ứng tr|ng bạc B Fructozơ có nhiều trong mật ong
C Triolein l{ chất rắn ở điều kiện thường D Xenlulozơ bị thuỷ ph}n trong dung dịch kiềm đun nóng
Trang 5Câu 36: Este X no, đơn chức, mạch hở có 48,648% cacbon về khối lượng Số đồng ph}n cấu tạo ứng với công thức ph}n tử của X l{
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 37: Metyl acrylat có công thức l{
A CH3COOCH=CH2 B CH2=CHCOOCH3 C CH3COOCH3 D HCOOCH3
Câu 38: Tơ n{o dưới đ}y được điều chế từ phản ứng trùng hợp?
A Nitron (tơ olon) từ acrilonitrin B Capron từ axit ε-aminocaproic
C Nilon-6,6 từ hexametilenđiamin v{ axit ađipic D Lapsan từ etilenglicol v{ axit terephtalic
Câu 39: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, Cu(OH)2 tan được trong dung dịch glixerol
(b) Dung dịch glucozơ phản ứng được với nước brom
(c) Đốt ch|y ho{n to{n etylaxetat thu được số mol CO2 bằng số mol H2O
(d) Alanin phản ứng được với dung dịch NaOH
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 4 C 1 D 2
Câu 40: Ph}n tử polime X có hệ số trùng hợp l{ 1800, X có ph}n tử khối 112500u X l{
A cao su isopren B poli(acrilonitrin) C poli(metyl metacrylat) D poli(vinyl clorua)