f Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2OH3]n Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là Câu 4: Chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với nước Brom tạo kết tủa.. Cho các ph
Trang 1Họ và Tên: Điểm:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Cu = 64; Ag = 108; Cd
= 112
Câu 1: Poly(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sau đây?
A Ancol etylic B Etilen C Glixerol D Etylen glicol
Câu 2: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa là?
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực
(b) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm hồng phenolphtalein
(c) Hidro hóa hoàn toàn triolein thu được tritstearin
(d) Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô dịnh hình, màu trắng không tan trong nước lạnh
(e) Cho glyxylalanin vào Cu(OH)2 thấy tạo phức màu trắng đặc trưng
(f) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 4: Chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với nước Brom tạo kết tủa Tên gọi của X
là?
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X, gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 6,72 gam NaHCO3 và 4,44
gam CaCl2, sau phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí Giá trị của m là?
Câu 6: Cho 12,15 gam kim loại M tác dụng hết với H2SO4 loãng dư thoát ra 15,12 lít khí H2 (đktc) Kim
loại M là?
Câu 7: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là?
A Al và Cu B Ag và W C Cu và Cr D Ag và Cr
Câu 8: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A CH3COOC6H5 (phenyl axatat) B CH3OOC-COOCH3
C C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) D CH3COO - (CH2)2 - OOCCH2CH3
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 2,64 gam CO2, và 1,08 gam H2O Công thức phân
tử của X là?
Câu 10: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nitơ?
A Nilon-6,6 B Polibutađien C Polietilen D Poli(vinyl clorua)
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit
(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng , )
(c) Anilin tham gia phản ứng thế Brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(g) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+
, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
(e) Cho CuOH vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là?
SỞ GIÁO DỤC THỪA THIÊN HUẾ
-
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ THI HỌC KỲ KHỐI 12
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian phát đề)
-
Mã đề thi: 715
Trang 22
Câu 12: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% có D = 1,4g/ml cần vừa đủ để sản xuất được 74,25kg
xenlulozơ nitrat với hiệu suất 60% là:
A 32,143 lít B 29,762 lít C 89,268 lít D 10,714 lít
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(b) Phản ứng giũa buta - 1,3 ddien với acrilonitrin là phản ứng đồng trùng hợp
(c) Thủy phân (xt, H+
, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một mốnaccarit (d) Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là?
Câu 14 Công thức phân tử của metyl metacrylat là?
Câu 15: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là:
A 7,77 gam B 8,27 gam C 6,39 gam D 4,05 gam
Câu 16: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng?
Câu 17: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Protein có phản ứng màu biure
(b) Phân tử amino axit chỉ có một nhóm amino
(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
(e) Saccarozơ làm mất màu nước brom
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là:
Câu 19: Trộn 13,35 gam H2NCH2COOCH3 với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho đến khô thu
được m gam chất rắn khan Giá trị của m là?
Câu 20: Cho một este X mạch hở có khối lượng m gam Khi thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung
dịch KOH lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được m1 gam một ancol Y (Y không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 18,2 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y bằng oxi dư, thu được 13,2 gam CO2 và 7,20 gam H2O Giá trị của m là
Câu 21: Cho các monome sau : tơ nilon-6,6; stiren; vinyl axtat; caprolactam; axit etanoic; metyl acrylat;
axit - aminocaproic; buta-1,3 dien Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là?
Câu 22: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại
trên là:
A Dung dịch HCl đặc dư B Dung dịch NaOH đặc
C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư D Dung dịch HNO3 loãng, dư
Câu 23: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic, lysin, glyxin B Anilin, glyxin, valin
C Alanin, lysin, phenyl amin D Axit glutamic, valin, alanin
Câu 24 Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH = CH2 Khẳng định nào sau đây là sai?
A X có thể làm mất màu nước brom
B X được điều chế từ ancol và axit tương ứng
C Xà phòng hóa cho các sản phẩm là muối và anđêhit
D X là este chưa no đơn chức
Câu 25: Chia m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2
- Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn
Giá trị của m là?
Trang 3Câu 26: Cho bốn dung dịch muối Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào sau đây tác
dụng với cả bốn dung dịch muối nói trên?
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết - 1,4 - glicozit
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccorozơ đều là chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
(d) Đa số các polyme đều tan trong các dung môi thông thường
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccorozơ dùng để điều chế thuốc
Trong các phát biểu trên số phát biểu không đúng là?
Câu 28: Glucozơ và fructozơ đều:
A Có công thức C6H10O5 B Có nhóm -CHO trong phân tử
C thuộc đisaccarit D Có phản ứng tráng bạc
Câu 29: Este X có công thức C3H6O2 xà phòng hóa X bằng NaOH thu được m gam muối và thoát ra 5,75 gam etanol Giá trị của m là:
Câu 30: Cho 0,1 mol axit - aminopropinoic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 31: Một dung dịch X gồm NaNO3 0,45M và NaOH 1M Cho 7,83 gam bột nhôm vào trong 200 ml
dung dịch X khuấy đều đến khi khí ngừng thoát ra thì dừng lại, thu được V (lít) khí bay ra (ở đktc) Giá trị của V là:
Câu 32: Hỗn hợp X gồm Cu, Fe, Mg Nếu cho 10,88 gam X tác dụng với Clo dư thì sau phản ứng thu
được 28,275 gam hỗn hợp muối khan Mặt khác 0,44 mol X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng Cu trong X là?
Câu 33: Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit X mạch hở thu được 2 mol alanin; 1 mol glyxin; 1 mol valin
Mặt khác khi thủy phân không hoàn toàn peptit X thì thu được 3 đipeptit là Gly và Val-Ala và Ala-Ala Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở peptit X lần lượt là?
A Val, Gly B Ala, Ala C Gly, Val D Ala, Val
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X)
(a) Cho X và bình chứa lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)
(b) Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 đặc
(c) Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl (không có O2)
(d) Cho X tác dụng với lượng dư FeCl3
Số thí nghiệm Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là?
Câu 35: Y và Z là hai amino axit Khi thủy phân hoàn toàn 4,06 gam peptit A thu được m gam Z (A bị
thủy phân theo phương trình phản ứng: A + 2H2O 2Y + Z) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 2,4 gam O2, thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc); 1,28 gam H2O và 0,28 gam N2 Biết z có công thức phân
tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y là?
Câu 36: Cho hợp chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử là: C4H6O2
Có sơ đồ: A NaOH YCNaOH,CaO,t0 2H4 Tên gọi của X là
A metyl acrylat B anlyl foamat C vinyl axetat D axit butyric
HẾT
Trang 44
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Poly(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sau đây?
A Ancol etylic B Etilen C Glixerol D Etylen glicol
Hướng dẫn giải:
Phản ứng tạo poly(etylen terephtalat) là phản ứng đồng trùng ngưng giữa axit p - terephtaphtalic
và etylen glicol
Chọn D
Câu 2: Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2
Số dung dịch tạo kết tủa là?
Hướng dẫn giải:
Cho Ba vào các dung dịch NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, MgCl2 thì thu được kết tủa Các phản ứng: Lúc đầu: Ba + 2H2OBa(OH)2 + H2
Ba(OH)2 sẽ phản ứng với các muối để thu được sản phẩn là kết tủa
CuSO Ba(OH) BaSO Cu(OH)
Chọn C
Câu 3: Cho các phát biểu sau:
(a) Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực
(b) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm hồng phenolphtalein
(c) Hidro hóa hoàn toàn triolein thu được tritstearin
(d) Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô dịnh hình, màu trắng không tan trong nước lạnh
(e) Cho glyxylalanin vào Cu(OH)2 thấy tạo phức màu trắng đặc trưng
(f) Xenlulozơ có công thức là [C6H7O2(OH)3]n
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Hướng dẫn giải:
(a) Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực
Đúng vì nhóm trong dung dịch tồn tại cân bằng: H N CH(R) COOH2 H N CH(R) COO3
dạng phân tử dạng ion lưỡng cực
(b) Anilin có tính bazơ, dung dịch anilin làm hồng phenolphtalein
phenolphtalein
(c) Hidro hóa hoàn toàn triolein thu được tritstearin
Đúng vì (C17H33COO)3C3H5 + H2 (C17H35COO)3C3H5
triolein tritstearin
(d) Tinh bột là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng không tan trong nước lạnh
Đúng đây là tính chất vật lý của tinh bột
(e) Cho glyxylalanin vào Cu(OH)2 thấy tạo phức màu trắng đặc trưng
Sai vì đipeptit mạch hở không tạo phức màu với Cu(OH)2 mà chỉ có các tripeptit trở lên mới có tính chất này
thể viết thành dạng [C6H7O2(OH)3]n
Trang 5Câu 4: Chất hữu cơ X tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với nước Brom tạo kết tủa Tên gọi của
X là?
Hướng dẫn giải:
Tính chất hóa học của anilin (anilin có tính bazơ và có tính chất của vòng benzen)
C6H5-NH2 + HCl C6H5-NH3Cl
C6H5-NH2 + 3Br2 C6H2(Br)3-NH2 + 3HBr
Chọn B
Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X, gồm Na, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 6,72 gam NaHCO3 và 4,44
gam CaCl2, sau phản ứng thu được 7,0 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí Giá trị của m là?
Hướng dẫn giải:
2
NaHCO :0,08(mol)
2
CaCO : 0,07(mol)
Na : x
Bảo toàn nguyên tố Ca: y + 0,04 = 0,07 y = 0,03
Bảo toàn mol e: 0,03.2 + x = 0,04.2 x = 0,02
m = 0,02.23 + 0,03.40 = 1,66
Chọn B
Câu 6: Cho 12,15 gam kim loại M tác dụng hết với H2SO4 loãng dư thoát ra 15,12 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là?
Hướng dẫn giải:
Theo định luật bào toàn mol e:
H2 M
mol mol
12,15 n 0,675.2
Chọn C
Câu 7: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất và kim loại có độ cứng cao nhất lần lượt là?
A Al và Cu B Ag và W C Cu và Cr D Ag và Cr
Hướng dẫn giải:
Tính chất vật lý chung của kim loại Ag là kim loại dẫn điện tốt nhất, cứng nhất là Cr
Chọn D
Chú ý:
+ Dẻo nhất là Au
+ Dẫn nhiệt tốt nhất là Ag
+ Dễ nóng chảy nhất là Hg (-390C), khó nóng chảy nhất là W (34100
C) + Nhẹ nhất là Cs, nặng nhất là Os
+ Mềm nhất là Cs, cứng nhất là Cr
Câu 8: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A CH3COOC6H5 (phenyl axatat) B CH3OOC-COOCH3
C C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) D CH3COO - (CH2)2 - OOCCH2CH3
Hướng dẫn giải:
Dễ dàng thủy phân các muối:
Trang 66
t
Suy ra sản phẩn phản ứng có 2 muối loại A
0
t
Suy ra sản phẩn phản ứng có 1 muối
Chọn B
Lưu ý:
0
t
Suy ra sản phẩn phản ứng có 2 muối loại C
Suy ra sản phẩn phản ứng có 2 muối loại D
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1,48 gam este X thu được 2,64 gam CO2, và 1,08 gam H2O Công thức phân
tử của X là?
Hướng dẫn giải:
Vì:
2 2
n n 0,06(mol)este no đơn
2
O
0,06
n
3 6 2
0,06
n
Chon A
Câu 10: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nitơ?
A Nilon-6,6 B Polibutađien C Polietilen D Poli(vinyl clorua)
Hướng dẫn giải:
Nilon - 6,6 là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng hexametylenđiamin và axit ađipic theo phản ứng: nH2N-(CH2)6-NH2 + nHOOC-(CH2)4-COOH xt,t0 -(HN-(CH2)6-NHOC-(CH2)4-CO)n- +2nH2O
Chọn A
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit
(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng , )
(c) Anilin tham gia phản ứng thế Brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(g) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
(e) Cho CuOH vào dung dịch lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là?
Hướng dẫn giải:
(a) Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit -CO-NH- được gọi là đipeptit
(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng , )
Đúng trong dung dịch glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 (dạng , ), dạng mạch hở chỉ có 0,003% Chỉ khi có tác nhân phản ứng thì dạng vòng mới chuyển qua dạng hở
(c) Anilin tham gia phản ứng thế Brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
làm cho nó dễ thế hơn vòng benzen
(g) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xt H+
, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
Đúng vì khi thủy phân xenlulozơ (xt H+
, t0) tạo ra glucozơ, mà glucozơ có thể tham gia phản ứng tráng gương
Sai vì tạo thành phức chất màu tím chứ không phải màu vàng
Trang 7Câu 12: Thể tích của dung dịch axit nitric 63% có D = 1,4g/ml cần vừa đủ để sản xuất được 74,25kg
xenlulozơ nitrat với hiệu suất 60% là:
A 32,143 lít B 29,762 lít C 89,268 lít D 10,714 lít
Hướng dẫn giải:
0
t
Suy ra: 1, 4.V.63 74,25 100 .3 V 89,268
Chọn C
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(a) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(b) Phản ứng giũa buta - 1,3 ddien với acrilonitrin là phản ứng đồng trùng hợp
(c) Thủy phân (xt, H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một mốnaccarit
(d) Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là?
Hướng dẫn giải:
(a) Anilin tác dụng với nước brom tạo thành kết tủa trắng
(b) Phản ứng giữa buta - 1,3 - đien với acrilonitrin là phản ứng đồng trùng hợp
Đúng theo phản ứng: CH2=CH-CH=CH2 + CH2=CH-CN -(CH2-CH=CHCH2-CH2-CH(CN))n-
(d) Dung dịch fructozơ hòa tan được Cu(OH)2
Đúng vì fructozơ có chứa nhiều nhóm -OH kế tiếp có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo phức màu xanh lam
Chọn A
Câu 14 Công thức phân tử của metyl metacrylat là?
A C4H8O2 B C2H10O2 C C4H6O2 D C5H8O2
Hướng dẫn giải:
Công thức cấu tạo của metyl metacrylat là CH2=C(CH3)-COOCH3 có công thức phân tử là C5H8O2
Chọn D
Câu 15: Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung
dịch Y và 0,672 lít khí NO (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là:
A 7,77 gam B 8,27 gam C 6,39 gam D 4,05 gam
Hướng dẫn giải:
Dễ dàng dùng công thức tính nhanh muối: m = 2,19 + 62.0,03.3 = 7,77 (gam)
Chọn A
Câu 16: Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng?
A 15,05% B 15,73% C 18,67% D 12,96%
Hướng dẫn giải:
Công thức của anilin: C6H5NH2
N
14
12.6 7 14
Chọn A
Câu 17: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Trang 88
Hướng dẫn giải:
Các kim loại kiềm (Li, Na, K, Rb, Cs), kiềm thổ có Ca và Ba có thể phản ứng với H2O ngay ở nhiệt độ thường
Na + H2O NaOH + H2
Chọn D
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Protein có phản ứng màu biure
(b) Phân tử amino axit chỉ có một nhóm amino
(c) Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
(e) Saccarozơ làm mất màu nước brom
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là:
Hướng dẫn giải:
(a) Protein có phản ứng màu biure
(b) Phân tử amino axit chỉ có một nhóm amino
Sai vì amino axit có chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH)
(c) Tơ visco; tơ nilon-6,6; tơ enang; tơ axetat thuộc loại tơ nhân tạo
Sai vì tơ nilon-6,6; tơ enang thuộc loại tơ tổng hợp
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
Đúng thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật là chất béo
(e) Saccarozơ làm mất màu nước brom
Sai vì saccarozơ không có tính khử nêm không làm mất màu nước brom
Chon B
Câu 19: Trộn 13,35 gam H2NCH2COOCH3 với 200 gam dung dịch NaOH 4% rồi đun cho đến khô thu
được m gam chất rắn khan Giá trị của m là?
Hướng dẫn giải:
0,15 0,15
Bảo toàn khối lượng: 13,35 + 200.4
100 = mrắn + 0,15.32 mrắn = 16,55 (gam)
Chọn C
Câu 20: Cho một este X mạch hở có khối lượng m gam Khi thủy phân hoàn toàn m gam X bằng dung
dịch KOH lấy dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được m1 gam một ancol Y (Y không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 18,2 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn m1 gam Y bằng oxi dư, thu được 13,2 gam CO2 và 7,20 gam H2O Giá trị của m là
Hướng dẫn giải:
O (d )
2 KOH
d
1
1
CO : 0,3 ancol Y kh«ng cã ph¶n øng víi Cu(OH) : m (gam)
H O : 0, 4 Este X :m(gam)
R COOK
18, 2 (gam)
R COOK
Khi đốt cháy Y vì
2 2
n n Y là ancol no Số Cacbon của Y = 0,3 3
0, 4 0,3
Trang 9Y không có phản ứng với Cu(OH)2 nên Y không thể ancol C3H8O3 đồng thời X là este đa chức nên Y phải
là ancol đa chức Vì vậy Y là C3H8O2 (cấu tạo: HO-CH2-CH2-CH2-OH: nhóm -OH không gần nhau)
Ta có sơ đồ:
0
t
3 8 2
Bảo toàn khối lượng: mX0,2.56 18,2 0,1.76 mX 14,6(gam)
Chọn D
Câu 21: Cho các monome sau : tơ nilon-6,6; stiren; vinyl axtat; caprolactam; axit etanoic; metyl acrylat;
axit - aminocaproic; buta-1,3 dien Số monome tham gia phản ứng trùng hợp là?
Hướng dẫn giải:
Các loại monome tham gia phản ứng trùng hợp là: stiren, vinyl axtat, caprolactam, metyl acrylat buta-1,3 - đien
Câu 22: Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim
loại trên là:
A Dung dịch HCl đặc dư B Dung dịch NaOH đặc
C Dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư D Dung dịch HNO3 loãng, dư
Hướng dẫn giải:
HNO3 là chất vừa có tính axit vừa chất có tính oxi hóa mạnh nên có thể hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên Lưu ý:
+ Ag và Cu không tác dụng được với dung dịch HCl đặc dư loại A
+ Ag, Fe, Cu không tác dụng được với dung dịch NaOH đặc loại B
+ Fe không tác dụng được với dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư loại C
Chọn D
Câu 23: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím?
A Axit glutamic, lysin, glyxin B Anilin, glyxin, valin
C Alanin, lysin, phenyl amin D Axit glutamic, valin, alanin
Hướng dẫn giải:
Đễ dàng nhận ra: C6H5-NH2 (anilin), H2N-CH2-COOH (glyxin) và CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH (valin) là những chất không làm đổi màu quỳ tím vì anilin mặc dù có tính bazơ nhưng do quá yếu, glyxin, valin có số nhóm -NH2 và -COOH bằng nhau
Câu 24 Este X có công thức cấu tạo thu gọn CH3COOCH = CH2 Khẳng định nào sau đây là sai?
A X có thể làm mất màu nước brom
B X được điều chế từ ancol và axit tương ứng
C Xà phòng hóa cho các sản phẩm là muối và anđêhit
D X là este chưa no đơn chức
Hướng dẫn giải:
A X có thể làm mất màu nước brom
Đúng vì trong cấu tạo có chức liên kết đôi kém bền C=C có khả năng cộng nước brom
B X được điều chế từ ancol và axit tương ứng
Sai vì đây là este vinyl không tồn tại ancol CH = CH2OH nên X không thể điều chế từ ancol và axit tương ứng X chỉ có thể điều chế từ phản ứng giữ axit axetic và axetilen:
CH3COOH + CH CH2 CH3COOCH = CH2
C Xà phòng hóa cho các sản phẩm là muối và anđêhit
Đúng vì CH = CH2OH không bền chuyển hóa thành CH3CHO
D X là este chưa no đơn chức
Đúng vì có dạng RCOOR'
Trang 1010
Câu 25: Chia m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2
- Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn
Giá trị của m là?
Hướng dẫn giải:
2
HCl
Chia
O 2
Zn
m(gam) Al
P oxit :3,04 (gam) Mg
Vì hỗn hợp gồm các kim loại có 1 số oxi hóa, vừa phản ứng với HCl và O2 nên có thể dễ dàng nhận xét: số mol H+
nhận bằng số mol O2 nhận = 0,06.2 = 0,12 (mol)
2
O
0,12
4
Chọn A
Câu 26: Cho bốn dung dịch muối Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào sau đây tác dụng với cả bốn dung dịch muối nói trên?
Hướng dẫn giải:
Theo dãy điện hóa thì Zn đứng trước Fe2+
, Cu2+, Ag+ và Pb2+ nên có thể tác dụng với cả bốn dung dịch muối nói trên
Zn Cu Zn Cu 2
Zn Pb Zn Pb
Chọn D
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết - 1,4 - glicozit
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccorozơ đều là chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
(d) Đa số các polyme đều tan trong các dung môi thông thường
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccorozơ dùng để điều chế thuốc
Trong các phát biểu trên số phát biểu không đúng là?
Hướng dẫn giải:
(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccorozơ đều là chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Thủy phân tinh bột thu được fructozơ và glucozơ
(d) Đa số các polyme đều tan trong các dung môi thông thường
(e) Trong công nghiệp dược phẩm, saccorozơ dùng để điều chế thuốc
Chọn C
Câu 28: Glucozơ và fructozơ đều:
A Có công thức C6H10O5 B Có nhóm -CHO trong phân tử
C thuộc đisaccarit D Có phản ứng tráng bạc
Hướng dẫn giải:
Glucozơ có chứa nhóm chức -CHO nên có phản ứng tráng bạc
Trong môi trường kiềm fructozơ có thể chuyển hóa sang dạng glucozơ nên cũng có phản ứng tráng bạc
Câu 29: Este X có công thức C3H6O2 xà phòng hóa X bằng NaOH thu được m gam muối và thoát ra
5,75 gam etanol Giá trị của m là: