Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,62 gam muối khan.. Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch X v{ một lượng chất rắn không tan?. Chất n{o dưới đ}y khi cho v{o dung
Trang 1Trường: Sở GD-ĐT Tây Ninh
Kỳ thi: Cuối học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com
Đề thi số: 045 PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)
Câu 1. Kim loại n{o sau đ}y có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A Pb B Al C Sn D Hg
Câu 2. Chất n{o sau đ}y thuộc loại polisaccarit?
A Tinh bột B Saccarozơ C Fructozo D Glucozơ,
( Xem giải ) Câu 3. Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin v{ alanin t|c dụng vừa đủ với 250ml dung dịch NaOH 1,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 31,62 gam muối khan Gi| trị của m l{
A 30,96 B 26,94 C 24,72 D 25,02
( Xem giải ) Câu 4. Cho hỗn hợp Cu v{ Fe2O3 v{o dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được dung dịch X v{ một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X l{
A FeCl2 B CuCl2, FeCl2 C FeCl2, FeCl3 D FeCl2
Câu 5 Số nguyên tử oxi trong một ph}n tử triglixerit l{
A 8 B 6 C 4 D 2
A Polietilen-terephtalat B Poli(vinyl clorua) C Polistiren D Polietilen
( Xem giải ) Câu 7. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng
(b) Trong ph}n tử lysin có một nguyên tử nitơ
(c) Dung dịch alanin l{m đổi m{u quỳ tím
(d) Anilin l{ chất rắn, tan tốt trong nước
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 2 C 3 D 1
( Xem giải ) Câu 8. Hỗn hợp X gồm 3 chất: CH2O2, C2H4O2, C4H8O2 Đốt ch|y ho{n to{n một lượng hỗn hợp X thu được 0,8 mol H2O v{ m gam CO2 Gi| trị của m l{
A 35,20 B 17,60 C 17,92 D 70,40
Trang 2Câu 9. Chất n{o dưới đ}y khi cho v{o dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tr|ng bạc
A Glucozơ B Fructozơ C Anđehit axetic D Saccarozơ
Câu 10. Cho biết số thứ tự của Mg trong bảng tuần ho{n l{ 12 Vị trí của Mg trong bảng tuần ho{n l{
A chu kì 3, nhóm IIB B chu kì 3, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm IIIA D chu kì 2, nhóm IIA
A Vinyl axetat B Etyl axetat C Propyl axetat D Phenyl axetat
A Tinh bột B Saccarozơ C Glucozơ D Xenlulozơ
A Ag B Na C Zn D Cu
Câu 14 Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic v{ axit axetic l{
A propyl propionat B propyl fomat C metyl axetat D metyl propionat
A metyl axetat B propyl axetat C etyl axetat D metyl propionat
như ổi, cam, xo{i, rau diếp xoắn, c{ chua rất tốt cho sức khỏe Công thức của fructozơ l{
A C12H22O11 B C6H10O5 C CH3COOH D C6H12O6
Câu 17. Số nguyên tử nitơ trong ph}n tử Ala-Gly-Ala-Gly l{
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18. Chất n{o sau đ}y thuộc loại amin bậc ba
A CH3-NH-CH3 B C2H5-NH2 C (CH3)3N D CH3-NH2
A toluen B isopren C propen D stiren
A cho hợp chất chứa ion kim loại t|c dụng với chất khử
Trang 3B oxi ho| ion kim loại trong thời chất th{nh nguyên tử kim loại
C khử ion kim loại trong hợp chất th{nh nguyên tử kim loại
D cho hợp chất chứa ion kim loại t|c dụng với chất oxi ho|
Câu 21. Những tính chất vật lý chung của kim loại như: tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, |nh kim g}y nên chủ yếu bởi
A khối lượng riêng của kim loại B c|c electron tự do trong tinh thế kim loại
C cấu tạo mạng tinh thể kim loại D c|c ion dương kim loại
Câu 22. lon n{o sau đ}y có tính oxi hóa mạnh nhất trong dung dịch?
A Fe3+ B Zn2+ C Ag+ D Ba2+
( Xem giải ) Câu 23. Trùng hợp m tấn etilen thu được 1,2 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80% Gi| trị của m l{
A 1,5 B 2,0 C 1,2 D 1,8
( Xem giải ) Câu 24. Cho 3,0 gam hỗn hợp X gồm anilin, metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với
50 ml dung dịch HCl 1,2M thu được m gam muối Gi| trị của m l{
A 5,19 B 3,06 C 5,67 D 4,17
A hiđroxyl v{ amino B cacboxyl v{ amino
C cacbonyl v{ amino D cacboxyl v{ hiđroxyl
( Xem giải ) Câu 26. Số đồng phần cấu tạo amin bậc một có công thức ph}n tử C4H11N l{
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 27. Chất béo l{ trieste của axit béo với
A ancol etylic B glixerol C ancol metylic D etylen glicol
Câu 28. Cho d~y c|c kim loại: Hg, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong d~y phản ứng được với dung dịch H2SO4 lo~ng l{
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 29. X{ phòng hóa chất n{o sau đ}y thu được glixerol?
A Tristearin B Metyl axetat C Benzyl axetat D Metyl fomat
Trang 4A 2 v{ 2 B 2 v{ 1 C 1 v{ 1 D 1 v{ 2
Câu 31. Ph}n tử polime n{o sau đ}y chỉ chứa hai nguyên tố C v{ H?
A Poli(vinyl clorua) B Poli(vinyl axetat) C Polietilen D Poliacrilonitrin
( Xem giải ) Câu 32. Đốt ch|y ho{n to{n 0,120 mol hỗn hợp E gồm hai chất hữu cơ mạch hở X (CnH2n+3O2N) v{ muối của axit cacboxylic hai chức Y (CmH2m+4O4N2) cần vừa đủ 0,258 mol O2, thu được 0,720 mol hỗn hợp CO2, N2 v{ H2O Mặt kh|c, khi cho 0,120 mol E t|c dụng vừa với dung dịch NaOH đun nóng Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp Z gồm hai chất khí, đều l{m xanh quỳ tím ẩm v{ m gam hỗn hợp muối khan Gi| trị của m l{
A 8,832 B 12,284 C 11,328 D 12,336
( Xem giải ) Câu 33. Lên men m gam tinh bột th{nh ancol etylic với hiệu suất của cả qui trình l{ 75% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ ho{n to{n v{o dung dịch Ba(OH)2, thu được 98,5 gam kết tủa v{ dung dịch A Thêm dung dịch KOH 1,0M v{o X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được l{ lớn nhất thì cần tối thiểu 150 ml dung dịch KOH Gi| trị của m l{
A 75,6 B 86,4 C 70,2 D 64,8
( Xem giải ) Câu 34. Cho m gam Mg v{o dung dịch X gồm 0,036 mol Zn(NO3)2 v{ 0,060 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 6,300 gam kim loại v{ dung dịch Y Cho dung dịch NaOH v{o dung dịch Y, thu được lượng kết tủa lớn nhất l{ 8,004 gam Gi| trị của m l{
A 4,860 B 2,424 C 3,432 D 4,320
( Xem giải ) Câu 35. Đốt ch|y ho{n to{n a gam triglixerit X cần vừa đủ 3,26 mol O2, thu được 2,28 mol CO2 v{ 39,60 gam H2O Mặt kh|c, thủy ph}n ho{n to{n 2a gam X trong dung dịch KOH, thu được glixerol v{ m gam hỗn hợp muối Gi| trị của m l{
A 38,64 B 77,28 C 19,32 D 57,96
( Xem giải ) Câu 36. Cho 33,32 gam hỗn hợp X gồm Glyxin, Alanin, Axit glutamic v{ etylamin t|c dụng với dung dịch KOH dư thì có 0,35 mol KOH đ~ tham gia phản ứng Đốt ch|y ho{n to{n 33,32 gam X thu được CO2, N2 v{ 25,2 gam H2O Cho 33,32 gam X t|c dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa m gam muối Gi| trị của m l{
A 48,65 B 58,87 C 53,76 D 46,09
( Xem giải ) Câu 37. Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp X gồm ba este đều mạch hở (ph}n tử khối nhỏ hơn 148), thu được 26,88 lít CO2 (đktc) Cho m gam X t|c dụng với dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 40,6 gam hỗn hợp muối v{ 19,0 gam hỗn hợp ancol Y Cho to{n bộ Y t|c dụng với Na dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của este có khối lượng ph}n tử nhỏ nhất trong X
A 62,36% B 33,71% C 41,57% D 50,56%
( Xem giải ) Câu 38. Hòa tan ho{n to{n 10,680 gam hỗn hợp gồm Mg v{ Zn bằng lượng vừa đủ 500 ml dung dịch HNO3 1,2M Sau khi c|c phản ứng kết thúc, thu được 1,2096 lít khí N2O (đktc) duy nhất v{ dung dịch X chứa m gam muối Gi| trị của m l{
A 40,920 B 40,440 C 41,184 D 37,584
Trang 5( Xem giải ) Câu 39. Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Phản ứng thủy ph}n este trong môi trường kiềm l{ phản ứng thuận nghịch
(b) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, metylamin l{ chất khí, tan nhiều trong nước
(d) Glucozo thuộc loại monosaccarit, tinh bột thuộc loại polisaccarit
(e) C|c chất có công thức dạng Cn(H2O)m đều thuộc loại cacbohiđrat
(g) C|c loại tơ poliamit kém bền trong môi trường axit v{ môi trường kiềm
Số ph|t biểu đúng l{
A 4 B 6 C 3 D 5
( Xem giải ) Câu 40. Tiến h{nh thí nghiệm theo c|c bước sau:
- Bước 1: Cho v{i giọt dung dịch iot (m{u v{ng nhạt) v{o ống nghiệm đựng sẵn 2 ml dung dịch hồ tinh bột (không m{u) v{ để trong thời gian 2 phút ở nhiệt độ thường
- Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn (không để sôi) khoảng 1-2 phút
- Bước 3: Để nguội ống nghiệm về nhiệt độ phòng
Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) Sau bước 1, dung dịch có m{u xanh tím,
(b) Sau bước 2, dung dịch bị mất m{u do iot bị thăng hoa ho{n to{n, 5
(c) Sau bước 3, dung dịch có m{u xanh tím,
(d) Ở bước 1, nếu thay dung dịch hồ tinh bột bằng xenlulozơ thi hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra trong tự
(e) Thí nghiệm trên có thể được dùng để nhận biết hồ tinh bột
Sỏ ph|t biểu đúng l{
A 2 B 1 C 4 D 3
PHẦN 2: TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Câu 41. (1,0 điểm): Viết c|c phương trình hóa học sau:
a) CH3COOC2H5 + H2O ⇌ b) C12H22O11 (saccarozơ) + Cu(OH)2
c) Anilin + HCl d) Trùng hợp acrilonitrin
( Xem giải ) Câu 42. (1,0 điểm): Tính thể tích dung dịch axit nitric 63% (D = 1,4 g/ml) cần dùng vừa đủ
để sản xuất được 59,4 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 80%) Viết phương trình hóa học xảy ra