1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 thi học kỳ 1 sở GDĐT đồng nai

5 73 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 509,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường: Sở GD-ĐT Đồng Nai Kỳ thi: Cuối học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com Đề thi số: 052 Câu 1: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong qu| trình quang hợp của c}y x

Trang 1

Trường: Sở GD-ĐT Đồng Nai

Kỳ thi: Cuối học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 052

Câu 1: Polime thiên nhiên X được sinh ra trong qu| trình quang hợp của c}y xanh Ở nhiệt độ thường,

X tạo dung dịch m{u xanh tím với dung dịch iot X l{

A glucozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 2: Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi l{

A polipropilen B polietilen C poli(vinyl clorua) D polistiren

( Xem giải ) Câu 3: Cho c|c chất sau: metylamin, axit glutamic, axit axetic, natri axetat Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH l{

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 4: Chất không bị thủy ph}n trong môi trường axit l{

A fructozơ B xenlulozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 5: Thủy ng}n dễ bay hơi v{ rất độc Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ng}n bị vỡ thì dùng chất n{o trong c|c chất sau để khử độc thủy ng}n?

A Bột lưu huỳnh B Bột sắt C Bột than D Nước

( Xem giải ) Câu 6: Trong c|c chất sau: CH3COOH, CH3CH2OH, CH3COOCH3, HCOOH, chất có độ tan trong nước nhỏ nhất l{

A HCOOH B CH3CH2OH C CH3COOH D CH3COOCH3

Câu 7: Dung dịch chất n{o sau đ}y l{m quỳ tím hóa xanh?

A Anilin B Alanin C Metylamin D Glyxin

Câu 8: Chất n{o sau đ}y không thể tham gia phản ứng m{u biure?

A Gly-Ala-Ala B Ala-Gly C Ala-Gly-Gly D Ala-Ala-Gly-Gly

Câu 9: Chất n{o sau đ}y tạo kết tủa trắng với nước brom?

A Anilin B Alanin C Metylamin D Glyxin

Câu 10: Cho c|c polime sau: (1) polistiren; (2) nilon-7; (3) nilon-6,6; (4) poli (vinyl axetat) C|c polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng l{:

Trang 2

A (2), (3) B (2), (4) C (1), (4) D.(1), (2)

Câu 11: X{ phòng hóa ho{n to{n CH3COOCH2CH3 trong dung dịch NaOH đun nóng thu được CH3COONa v{

A CH3OH B CH3CH2OH C (CH3)2CHOH D CH3CH2CH2OH

Câu 12: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit?

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 13: Ph}n tử vinyl axetat có số nguyên tử H l{

A 4 B 2 C 8 D 6

Câu 14: Chất béo X l{ trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Y có thể l{ axit n{o dưới đ}y?

A C6H5COOH B CH3COOH C С17Н35СООН D C2H5COOH

Câu 15: Glucozơ có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi l{ đường nhọ Công thức của glucozơ l{

A C12H22O11 B (C6H10O5)n C C2H4O2 D C6H12O6

Câu 16: Chất n{o sau đ}y l{ aminoaxit?

A Etyl axetat B Etylamin C Anilin D Alanin

Câu 17: Cho c|c polime sau: tinh bột, poli(vinyl clorua), tơ tằm, polietilen Số polime thiên nhiên l{

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 18: Trong c|c kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al Kim loại có tính khử yếu nhất l{

A AI B Ag C Cu D Fe

Câu 19: Chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp l{

A CH3-CH(OH)-COOH B H2N-CH2-COOH

C CH2=CH-COO-CH3 D CH3CH2-COO-CH3

Câu 20: Để ph}n biệt dung dịch glucozơ v{ fructozơ có thể dùng chất n{o sau đ}y l{m thuốc thử?

A HCl B AgNO3/NH3 C Nước Br2 D NaOH

Câu 21: Polime X có ph}n tử khối trung bình l{ 33600 v{ hệ số polime hóa trung bình l{ 1200 X l{

A poli(vinyl clorua) B polietilen C polipropilen D nilon-6

Câu 22: Ở điều kiện thường, chất n{o sau đ}y ở trạng th|i lỏng?

A Triolein B Natri stearat C Tripanmitin D Tristearin

Trang 3

Câu 23: Số đồng ph}n este có cùng công thức ph}n tử C3H6O2 l{

A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 24: Ở nhiệt độ thường, kim loại có tính dẫn điện tốt nhất l{

A Ag B Cu C Al D Au

Câu 25: Ở điều kiện thường, kim loại n{o sau đ}y t|c dụng với nước tạo dung dịch kiềm mạnh?

A Fe B Al C Na D Cu

Câu 26: Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, l{ th{nh phần chính tạo nên m{ng tế b{o thực vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn Công thức của xenlulozơ l{

A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2

Câu 27: Kim loại có độ cứng cao nhất l{

A Al B Cr C Fe D Ag

( Xem giải ) Câu 28: X l{ este no, đơn chức, mạch hở Biết 9,00 gam X t|c dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,75M đun nóng X l{

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOCH3

Câu 29: X l{ chất rắn, không m{u, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên l{m cho mật ong có vị ngọt sắc Thủy ph}n chất Y thu được X v{ glucozơ X v{ Y lần lượt l{

A glucozơ v{ fructozơ B fructozơ v{ saccarozơ

C saccarozơ v{ glucozơ D saccarozơ v{ xenlulozơ

Câu 30: Nilon-6 có tính dai, mềm, óng mượt, ít thấm nước, mau khô, kém bền với nhiệt, axit, kiềm Trong thực tế, nilon-6 thường dùng để dệt vải, vải lót săm lốp xe, bít tất, d}y c|p, d}y dù, đan lưới Nilon-6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng chất n{o sau đ}y?

A HOOC-[CH2]4-COOH v{ H2N-[CH2]6-NH2 B HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH

C HOOC-[CH2]4-COOH v{ HO-[CH2]2-OH D H2N-[CH2]5-COOH

( Xem giải ) Câu 31: Đốt ch|y ho{n to{n 4,5 gam amin no, đơn chức, mạch hở X thu được CO2, H2 v{ 1,12 lít N2 (đktc) X l{

A C3H9N B C3H7N C C2H7N D CH5N

( Xem giải ) Câu 32: Cho 5,6 gam sắt t|c dụng ho{n to{n với lượng dư dung dịch CuCl2 thu được m gam kim loại Gi| trị của m l{

A 6,4 B 3,2 C 12,8 D 9,6

Trang 4

( Xem giải ) Câu 33: Đốt ch|y ho{n to{n m (gam) hỗn hợp glucozơ v{ saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) v{ 5,04 gam H2O Gi| trị của m l{

A 8,64 B 13,76 C 8,36 D 9,28

( Xem giải ) Câu 34: Đun nóng 250 ml dung dịch glucozơ x (mol/l) với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra ho{n to{n thu được 27,0 gam Ag Gi| trị của x l{

A 1,0 B 0,1 C 0,2 D 0,5

( Xem giải ) Câu 35: Thực hiện lần lượt c|c bước thí nghiệm sau:

Bước 1: Cho chất X v{o ống nghiệm chứa nước, khuấy đều, thấy dung dịch bị vẩn đục

Bước 2: Cho lượng dư dung dịch chất Y v{o ống nghiệm sau bước thì thấy dung dịch trong suốt

Bước 3: Cho lượng dư dung dịch chất Z v{o ống nghiệm sau bước 2, khuấy đều thì thấy dung dịch lại bị vẩn đục

X, Y, Z lần lượt l{:

A C6H5NH2 (anilin), NaOH, HCl B CH3NH2, HCl, NaOH

C C6H5NH2 (anilin), HCl, NaOH D C2H5NH, NaOH, HCl

( Xem giải ) Câu 36: X, Y l{ 2 axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp (MX < MY), T l{ este tạo bởi X, Y với một ancol Z (hai chức) Đốt ch|y ho{n to{n 3,21 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z, T bằng lượng khí O2 vừa đủ, thu được 2,576 lít CO2 (đktc) v{ 2,07 gam H2O Mặt kh|c, 3,21 gam M phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch gồm KOH 0,1M v{ NaOH 0,1M, đun nóng Cho c|c ph|t biểu sau (a) Đun X với dung dịch AgNO3/NH3 dư không sinh ra Ag

(b) Trong M, tổng số mol của T v{ Z chiếm 50%

(c) Phần trăm khối lượng của Y trong M gần bằng 9,34%

(d) Tổng số nguyên tử cacbon trong T bằng 6

Số ph|t biểu không đúng l{

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 37: Kết quả thí nghiệm của c|c dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa Ag

X, Y, Z lần lượt l{:

A axit axetic, fructozơ, metylamin B metyl amin, fructozo, phenylamin

C axit aminoaxetic, glucozơ, anilin D axit glutamic, glucozơ, phenylamin

( Xem giải ) Câu 38: Hỗn hợp X gồm c|c peptit mạch hở, đều được tạo th{nh từ c|c aminoaxit có dạng H2NCnH2nCOOH Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam

Trang 5

muối Nếu đốt ch|y ho{n to{n 4,63 gam X cần vừa đủ 4,2 lít O2 (đktc), dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y (CO2, H2O, N2) v{o dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thấy khối lượng dung dịch giảm m (gam) so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 32,0 B 22,0 C 25,0 D 29,0

( Xem giải ) Câu 39: Để x|c định độ mạnh yếu của bazơ (lực bazơ) có thể dựa v{o đại lượng pKb Gi| trị pKb c{ng lớn thì tính bazơ c{ng yếu Cho c|c chất sau: amoniac (NH3), metylamin (CH3NH2), anilin (C6H5NH2), p-toluidin (p-CH3-C6H4-NH2) được đ|nh dấu bằng c|c chữ c|i bất kỳ trong c|c chữ c|i X,

Y, Z, T Gi| trị pKb được thể hiện trong bảng sau:

Chọn ph|t biểu đúng

A X l{ metylamin B Y l{ anilin C Z l{ p-toluidin D T l{ amoniac

Câu 40: Tên gọi của este có công thức CH3COOCH3 l{

A etyl axetat B metyl axetat C vinyl axetat D metyl propionat

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm