Polietilen v{ polivinyl clorua l{ sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.. Xem giải Câu 14: Khi tiến h{nh phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic v{ hexametylenđiamin ta thu được một tơ nilon-
Trang 1Trường: Chuyên Lê Quý Đôn - BRVT
Kỳ thi: Cuối học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com
Đề thi số: 058
A TRẮC NGHIỆM (8 điểm):
( Xem giải ) Câu 1: Số đồng phần cấu tạo l{ amin bậc ba có cùng công thức ph}n tử C4H11N l{
A 4 B 3 C 2 D 1
( Xem giải ) Câu 2: Thủy ph}n ho{n to{n m gam tripeptit mạch hở T, thấy có 1,44 gam H2O đ~ phản ứng, thu được 10,12 gam hợp gồm hai amino axit Công thức phù hợp với T l{
A Ala-Ala -Val B Gly-Glu-Glu C Gly-Gly-Ala D Ala-Ala-Gly
A Triolein B Glyxin C Anbumin D Gly-Ala
( Xem giải ) Câu 4: Nhận định n{o đúng về qu| trình xảy ra ở cực }m v{ cực dương khi điện ph}n dung dịch NaCl v{ điện ph}n NaCl nóng chảy
A Ở Catot đều l{ qu| trình khử ion Na+, ở Anot đều l{ qu| trình oxi ho| ion Cl-
B Ở Catot đều l{ qu| trình khử nước; ở Anot đều l{ qu| trình oxi ho| ion Cl-
C Ở Catot, điện ph}n dung dịch NaCl l{ qu| trình khử nước, điện ph}n NaCl nóng ch{y l{ qu| trình khử ion Na+, ở anot đều có qu| trình oxi hoi ion Cl-
D Ở Catot, điện ph}n dung dịch NaCl l{ qu| trình khử ion Na+, điện ph}n NaCl nóng ch{y l{ qu| trình khử nước Ở Anot đều l{ qu| trình oxi hoả ion Cl-
( Xem giải ) Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: X + CH3OH/HCl → Y; Y + C2H5OH/HCl → Z; Z + NaOH
dư → T Biết X l{ axit glutamic, Y, Z, T l{ c|c chất hữu cơ chứa nitơ Công thức ph}n tử của Y v{ T lần lượt l{
A C7H14O4NCl v{ C5H7O4Na2N B C6H12O4NCl v{ C5H7O4Na2N
C C6H12O4N v{ C5H7O4Na2N D C7H15O4NCl v{ C5H8O4Na2NCl
A C|c nguyên tố nhóm IIA đều l{ nguyên tố kim loại
B Al, Fe, Cu, Cr đều dẫn nhiệt, dẫn điện v{ có |nh kim
Trang 2C C|c nguyên tố nhóm IIIA đều l{ nguyên tố kim loại
D Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất l{ Hg
A CH3NHCH2CH3 B CH3CH2NH2 C C6H5NH2 D NH3
Câu 8: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng?
A Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên
B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp
C Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylendiamin v{ axit axetic
D Polietilen v{ poli(vinyl clorua) l{ sản phẩm của phản ứng trùng ngưng
A phenol B este đơn chức C ancol đơn chức D glixerol
A Poli(etylen terephatalat) B Protein C Nilon-6,6 D Poli(vinyl clorua)
Câu 11: Bảng dưới đ}y ghi lại hiện tượng khi l{m thí nghiệm với c|c chất sau ở dạng dung dịch:
X, Y, Z, T lần lượt l{
A Glucozơ, anilin, saccarozơ, fructozơ B Saccarozơ, fructozơ, anilin, glucozơ
C Fructozơ, anilin, saccarozơ, glucozơ D Saccarozơ, anilin, glucozơ, fructozơ
Câu 12: Ph|t biểu n{o sau đ}y sai?
A Tinh bột l{ hỗn hợp của amilozơ v{ amilopectin B Tơ axetat v{ tơ visco l{ tơ nh}n tạo
C Anilin không l{m đổi m{u quy tím D C|c peptit t|c dụng với Cu(OH)2 tạo m{u tím
Trang 3A HCOOCH=CH2 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D HCOOC2H5
( Xem giải ) Câu 14: Khi tiến h{nh phản ứng trùng ngưng giữa axit ađipic v{ hexametylenđiamin ta thu được một tơ nilon-6,6 chứa 12,39% nitơ về khối lượng, Tỉ lệ số mắt xích giữa axit ađipic v{ hexametilenđiamin trong mẫu tờ trên l{:
A 2 : 3 B 1 : 1 C 1 : 3 D 3 : 2
( Xem giải ) Câu 15: Cho C2H4(OH)2 phản ứng với hỗn hợp gồm CH3COOH v{ HCOOH trong môi trường axit (H2SO4), thu được tối đa số đieste l{:
A 2 B 3 C 4 D 5
( Xem giải ) Câu 16: X{ phòng hóa ho{n to{n triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, natri oleat, natri stearat v{ natri panmitat Ph}n tử khối của X l{
A 884 B 862 C 886 D 860
( Xem giải ) Câu 17: Cho c|c nhận định sau:
(1) Trong y học, glucozơ được dùng l{m thuốc tăng lực
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc
(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế x{ phòng v{ glixerol
(4) C|c amin đểu l{m đổi m{u quì tím
(5) Muối mononatri của axit glutaric l{ thuốc hỗ trợ thần kinh
(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm v{ mĩ phẩm Số nhận định đúng l{
A 6 B 5 C 4 D 3
( Xem giải ) Câu 18: Ng}m một l| sắt nặng 30 gam v{o 200 ml dung dịch CuSO4 CM, phản ứng xong thu được 32 gam hỗn hợp rắn Gi| trị của CM l{
A 1,0 B 0,5 C 1,25 D 0,25
A Ở điều kiện thường, c|c aminoaxit đều tồn tại ở trạng th|i rắn v{ tan tốt trong nước
B Thủy ph}n ho{n to{n đisaccarit v{ polisaccarit đều thu được sản phẩm duy nhất l{ glucozơ
C C|c chất béo lỏng l{ c|c triglixerit tạo từ glixerol v{ c|c axit béo no
D C|c polime sử dụng l{m tơ đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng
( Xem giải ) Câu 20: Cho d~y c|c chất: (1) phenyl propionat, (2) tripanmitin, (3) amoni gluconat, (4) axit glutamic, (5) Ala-Val, (6) axit ađipic Số chất t|c dụng với NaOH dư trong dung dịch theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2 l{
A 1 B 4 C 3 D 2
Trang 4A Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 B Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + 2H2O
C 2Al + 6HCI → 2AlCl3 + 3H2 D 2Ag + 2HCI → 2AgCl + H2
( Xem giải ) Câu 22: Cho X, Y l{ hai chất thuộc d~y đồng đẳng của axit acrylic v{ MX < MY; Z l{ ancol có cùng số nguyên tử cacbon với X; T l{ este hai chức tạo bởi X, Y v{ Z Đốt ch|y ho{n to{n 11,16 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T cần vừa đủ 13,216 lít khí O2 (đktc), thu được khí CO2 v{ 9,36 gam nước Mặt kh|c 11,16 gam E t|c dụng tối đa với dung dịch chứa 0,04 mol Br2 Khối lượng muối thu được khi cho cùng lượng E trên t|c dụng với KOH dư l{ m gam Gi| trị gần nhất với m l{
A 4,8 B 4,7 C 4,6 D 4,9
được g}y nên bởi
A c|c electron tự do trong mạng tinh thể kim loại B tính chất của kim loại
C cấu tạo mạng tinh thể của kim loại D khối lượng riêng của kim loại
Câu 24: Kiểu liên kết giữa c|c gốc glucozơ trong mạch amilozơ l{
A β-1,4-Glicozit B α-1,6-Glicozit C α-1,4-Glicozit D β-1,6-Glicozit
A điện ph}n MgCl2 nóng chảy B nhiệt ph}n MgCl2
C dùng K khử Mg trong dung dịch MgCl2 D điện ph}n dung dịch MgCl2
( Xem giải ) Câu 26: Thực hiện sơ đồ phản ứng (hệ số phương trình biểu thị đúng tỉ lệ mol):
X + 2NaOH → Y + CH3NH2↑ + 2H2O
Y + H2SO4 → Z + Na2SO4
nT + nZ → Poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
Ph}n tử khối của Y l{
A 194 B 210 C 166 D 192
( Xem giải ) Câu 27: Cho c|c ph|t biểu sau:
(a) X{ phòng hóa vinyl axetat, thu được muối v{ anđehit
(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin l{ chất khí
(d) Amilopectin trong tinh bột chi có c|c liên kết α-1,4-glicozit
(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc t|c Ni, nhiệt độ
Số ph|t biểu đúng l{
A 3 B 5 C 2 D 4
( Xem giải ) Câu 28: Cho c|c chất: (1) tinh bột, (2) vinyl axetat, (3) triolein, (4) Val-Ala, (5) axit glutamic, (6) policaproamit Số chất bị thủy ph}n trong cả môi trường axit v{ môi trường bazơ l{
A 4 B 1 C 2 D 3
Trang 5Câu 29: Ph}n tử tinh bột v{ xenlulozơ có cùng đặc điểm n{o sau đ}y?
A Tạo ra từ qu| trình quang hợp B Cấu trúc dạng xoắn lò xo có lỗ rỗng
C Th{nh phần gồm nhiều gốc α-glucozơ D L{ đồng ph}n cấu tạo của nhau
A Zn2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+ B Zn bị oxi hóa, Ag+ bị khử
C Zn có tính khử mạnh hơn Ag D Ag có tính khử yếu hơn Zn
( Xem giải ) Câu 31: Tổng hợp 120 kg poli(metylmetacrylat) từ axit v{ ancol thích hợp, hiệu suất của phản ứng este hóa l{ 30% v{ phản ứng trùng hợp l{ 80% Khối lượng của axit tương ứng cần dùng l{
A 160,00 kg B 103,20 kg C 430,00 kg D 113,52 kg
( Xem giải ) Câu 32: Hòa tan hết 1 lượng Na v{o dung dịch HCl 10% thu được 46,88 gam dung dịch gồm NaCl v{ NaOH v{ 1,568 lít H2 (đktc) Nồng độ % NaCl trong dung dịch thu được l{:
A 12,48 B 15,38 C 12,68 D 14,97
B TỰ LUẬN (2 điểm):
điện cực khi một vật bằng thép (hợp kim của Fe v{ C) được đặt trong môi trường không khí ẩm?