dung dịch NaOH, dung dịch Br2 v{ khí CO2.. hấp thụ v{o dung dịch NaOH dư được 318 gam muối.. Lipit l{ những hợp chất hữu cơ có trong tế b{o sống, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều
Trang 1Trường: Chuyên Lê Khiết - Quảng Ngãi
Kỳ thi: Cuối học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com
Đề thi số: 057
A etyl metyl este B metyl butanoat C metyl propionat D etyl axetat
Câu 2: Chất hữu cơ thuộc loại cacbohiđrat l{
A protein B xenlulozơ C glixerol D poli(vinyl clorua)
c|c ho| chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) l{
A dung dịch HCl, dung dịch Br2 v{ khí CO2 B dung dịch NaOH, dung dịch Br2 v{ khí CO2
C dung dịch NaOH, dung dịch HCl v{ khí CO2 D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl v{ khí CO2
(đktc) v{ 3,6 gam nước Mặt kh|c, nếu đun nóng 4,4 gam X với NaOH thu được 3,4 gam muối Vậy X l{
A Propyl fomat B Metyl propionat C Isopropyl fomat D Etyl axetat
quỳ tím hóa xanh l{:
A 4 B 5 C 3 D 2
C2H5OH → C4H6 → Cao su Buna Với hiệu suất của mỗi phản ứng đạt 80%, để điều chế được 1 tấn cao
su thi khối lượng nguyên liệu ban đầu (có 19% tạp chất) cần l{
A 38,55 tấn B 4,63 tấn C 16,20 tấn D 9,04 tấn
Câu 7: C|c lo{i thủy hải sản như lươn, c| thường có nhiều nhớt, nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng hầu hết c|c chất n{y l{ c|c loại protein Để l{m sạch nhớt thì không thể dùng biện ph|p n{o sau đ}y?
A Dùng giấm ăn B Dùng nước vôi C Dùng tro thực vật D Rửa bằng nước lạnh
đipeptit Đun nóng 41,2 gam X với 500 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một amin T (có tỉ khối so với H2 nhỏ hơn 16) v{ m gam hỗn hợp gồm hai muối Gi| trị của m l{
Trang 2A 52,7 gam B 60,7 gam C 54,5 gam D 62,5 gam
Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ l{
A sợi bông, tơ axetat, tơ visco B tơ visco, tơ axetat
C tơ tằm, sợi bông, tơ axetat D sợi bông, tơ nilon-6,6
d~y tham gia phản ứng tr|ng gương l{
A 3 B 2 C 5 D 4
X + HCl → khí Y (l{m đỏ quì tím) +
Y + NaOH → hỗn hợp khí Z (đều l{m xanh qui tím) +
Số công thức cấu tạo thỏa m~n của X l{
A 2 B 1 C 3 D 4
l{
A glixerol, glucozơ, anđehit axetic B axetilen, glucozơ, fructozơ
C saccarozơ, glucozơ, tinh bột D glixerol, glucozơ, fructozơ
hấp thụ v{o dung dịch NaOH dư được 318 gam muối Hiệu suất phản ứng lên men l{
A 75% B 50% C 80% D 62,5%
A Poli(vinyl clorua) + Cl2 → B Cao su thiên nhiên + HCl →
C Poli(vinyl axetat) + H2O → D Amilozo + H2O →
(-O-CH2-CH2-OOC-C6H4-CO-)n Công thức của X, Y lần lượt l{
A HOOC-CH2-CH2-COOH; HO-C6H4-OH B HO-CH2-CH2-OH; HOOC-C6H4-COOH
C HO-CH2-COOH; HO-C6H4-COOH D HO-CH2CH2-COOH, HO-C6H4-COOH
Câu 16: Polime n{o không phải l{ chất dẻo?
A Poli(phenol fomandehit) B Poli(viny clorua)
C Cao su buna D Poli(metyl metacrylat)
Trang 3Câu 17: Mệnh đề n{o sau đ}y sai?
A Mỡ bò, lợn, g{ dầu lạc, dầu vừng có th{nh phần chính l{ chất béo
B Chất béo l{ trieste của glixerol v{ axit hữu cơ
C Lipit l{ những hợp chất hữu cơ có trong tế b{o sống, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong c|c dung môi hữu cơ không ph}n cực
D Lipit l{ este phức tạp, bao gồm chất béo, s|p, steroit
127,5 gam Gly; 163,8 gam Val; 39,6 gam Gly-Gly; 87 gam Val-Gly; 23,1 gam Gly-Val-Gly v{ m gam pentapeptit Gi| trị của m l{
A 4,050 B 77,400 C 58,050 D 22,059
tan trong nước lạnh Y l{ loại đường phổ biến nhất, có trong nhiều lo{i thực vật, có nhiều nhất trong c}y mía, củ cải đường v{ hoa thốt nốt Tên gọi của X, Y lần lượt l{
A tinh bột v{ saccarozơ B xenlulozơ v{ saccarozơ
C tinh bột v{ glucozơ D saccarozơ v{ fructozơ
lòng trắng trứng l{
A NaOH B Cu(OH)2 C HNO3 D AgNO3/NH3
nóng, thu được 21,6 gam Ag Gi| trị m l{
A 18 B 9 C 16,2 D 36
Thí nghiệm trên chứng minh cho kết luận n{o về cấu tạo glucozơ?
Trang 4A Glucozơ có 6 nguyên tử cacbon B Glucozơ có nhóm chức anđehit
C Glucozơ có nhiều nhóm -OH liền kề D Glucozơ có 5 nhóm –OH
A Phản ứng thuỷ ph}n, xúc t|c enzim B Phản ứng thuỷ ph}n, xúc t|c axit
C Tạo m{u với iot D Phản ứng tr|ng gương
- Phần 1: t|c dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl 0,1M
- Phần 2: t|c dụng vừa đủ với 80,0 ml dung dịch NaOH 0,25M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thi thu được 2,22 gam muối khan Vậy công thức của X l{
A H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2CH2-COOH C (H2N)2CH-COOH D CH3CH2CH(NH2-COOH
Câu 25: Có thể chuyển hóa trực tiếp từ chất béo lỏng sang chất béo rắn bằng phản ứng
A hiđro hóa B đề hiđro hóa C t|ch nước D x{ phòng hóa
bazơ tăng dần theo thứ tự l{
A (3), (1), (4), (2) B (1), (3), (2) (4) C (1), (2), (3), (4) D (3), (1), (2), (4)
trong NaOH thu được 2 muối của 2 aminoaxit Khối lượng muối thu được l{
A 20,4 gam B 21,8 gam C 23,6 gam D 25,4 gam
dung dịch brom 0,15M Sau đó, cho tiếp dung dịch KI dư v{o thì thu được 0,635 gam iot Hiệu suất trùng hợp stiren l{
A 25% B 75% C 50% D 30%
Câu 29: Tơ lapsan thuộc loại
A tơ polieste B tơ tự nhiên C tơ poliamit D tơ axetat
A Este có mùi thơm được dùng l{m chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm, mỹ phẩm
B Este dùng l{m dung môi để t|ch, chiết chất hữu cơ, pha sơn
C Polime của este được dùng để sản xuất chất dẻo như poli(vinyl axetat), poli(metyl metacrylat)
D Este l{ chất dinh dưỡng, được dùng l{m thuốc tăng lực cho người gi{, trẻ em
Trang 5A CH2=CH-COOCH3 v{ HN-[CH2]6-COOH B CH3-COO-CH=CH2 v{ H2N-[CH2]5 -COOH
C CH2=C(CH3)-COOCH3 v{ HN-[CH2]5-COOH D CH2=C(CH3)-COOCH v{ H2N-[CH2]6-COOH
mol CO2 v{ 2,12 mol H2O Cho 13,29 gam X t|c dụng vừa đủ với dung dịch KOH thì khối lượng muối tạo th{nh l{
A 12,75 B 14,43 C 13,71 D 12,51
Vậy CTPT của X l{
A C6H7N B CH5N C C3H9N D C2H7N
A Cao su lưu hóa B Nhựa bakelit C Amilopectin D Xenlulozơ
A 2 B 5 C 3 D 4
xenlulozơ, cao su buna-N, tơ nilon-6,6 Số polime tổng hợp l{
A 6 B 5 C 4 D 3
phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol l{
A 3 B 2 C 5 D 4
etylic 70°? Biết hiệu suất của qu| trình điều chế l{ 70%, khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất l{ 0,8 g/ml
A 420 lit B 456 lit C 450 lit D 426 lit
Câu 39: Cho d~y c|c chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong d}y có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) l{
A 3 B 4 C 1 D 2
Z (biết X, Y, Z đều no, mạch hở) Đốt ch|y ho{n to{n 0,09 mol A cần 1,088 lít khí O2 (đktc) Sau phản ứng th}y khôi lượng của CO2 lớn hơn khối lượng của H2O l{ 11,1 gam Mặt kh|c, 15,03 gam A t|c dụng vừa đủ với 0,15 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan v{ một ancol duy nhất l{ etylen glycol, Gi| trị của m gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?
A 18,72 B 16,40 C 20,40 D 12,45