1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 thi học kỳ 1 sở GDĐT thừa thiên huế

5 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 510,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số kim loại trong d~y t|c dụng với H2O tạo dung dịch bazơ l{ A.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan.. g Trong phản ứng tr|ng bạc, glucozơ đóng vai trò chất oxi h

Trang 1

Trường: Sở GDĐT Thừa Thiên Huế

Kỳ thi: Thi học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 077

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm):

A Cu B Fe C Ag D Mg

Câu 2: D~y gồm c|c kim loại được sắp xếp theo tính khử tăng dần từ tr|i sang phải l{

A Fe, Mg, Al B Fe, AI, Mg C AI, Mg, Fe D Mg, Fe, Al

( Xem giải ) Câu 3: Cho d~y c|c kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K Số kim loại trong d~y t|c dụng với H2O tạo dung dịch bazơ l{

A 4 B 2 C 1 D 3

( Xem giải ) Câu 4: Cho d~y c|c chất sau: anilin, saccarozơ, amilozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ Số chất trong d~y t|c dụng được với nước Br2 l{

A 4 B 3 C 6 D 5

( Xem giải ) Câu 5: Ho{ tan 8,40 gam một kim loại ho| trị II trong 900 ml dung dịch H2SO4 0,5M Muốn trung ho{ axit còn dư trong dung dịch thu được phải dùng hết 200 ml dung dịch NaOH 1M Kim loại đó l{

A Ba B Mg C Zn D Ca

A Protein B Chất béo C Tinh bột D Xenlulozơ

A Cu B Al C Mg D Fe

Câu 8: Chất n{o sau đ}y thuộc loại đisaccarit?

A Saccarozơ B Glucozơ C Frutozơ D Tinh bột

( Xem giải ) Câu 9: Lấy 5,85 gam kali t|c dụng ho{n to{n với nước thu được V lít khí (đktc) Gi| trị của

V l{

A 6,72 lit B 5,04 lit C 3,36 lit D 1,68 lit

Trang 2

( Xem giải ) Câu 10: Cho m gam tripanmitin t|c dụng ho{n to{n với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 7,82 gam glixerol Gi| trị của m l{

A 68,51 B 36,72 C 39,78 D 42,35

A Saccarozơ B Tinh bột C Glucozơ D Xenlulozơ

( Xem giải ) Câu 12: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat với 100 ml dung dịch NaOH 1M đến phản ứng ho{n to{n Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Gi| trị của m l{

A 6,28 B 5,74 C 6,94 D 8,20

A AgNO3 B NaNO3 C CuSO4 D HCI

Câu 14: Tơ n{o sau đ}y thuộc loại tơ nh}n tạo?

A Tơ nilon-6,6 B Tơ lapsan C Tơ axetat D Tơ tằm

( Xem giải ) Câu 15: Cho c|c chất sau: CH3COOCH3, HCOOCH3, HCOOC6H5, CH3COOC2H5 Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất l{

A CH3COOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D HCOOC6H5

A H2NCH2COOH B C2H5NH2 C CH3COOH D C6H5NH2

( Xem giải ) Câu 17: Lên men ho{n to{n a gam glucozơ, thu được C2H5OH v{ CO2 Hấp thụ hết CO2 sinh ra v{o dung dịch nước vôi trong dư, thu được 15,0 gam kết tủa Gi| trị của a l{

A 15,3 B 30,6 C 27,0 D 13,5

( Xem giải ) Câu 18: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Thủy ph}n ho{n to{n vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat v{ anđehit fomic

(b) Polietilen được điều chế băng phản ứng trùng ngưng

(c) Ở điều kiện thường anilin l{ chất khí

(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit

(e) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2 (xt, t°)

(f) Lực bazơ của c|c amin đều mạnh hơn armoniac

(g) Trong phản ứng tr|ng bạc, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa

Số ph|t biểu đúng l{

A 5 B 3 C 4 D 2

A amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein B saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ

Trang 3

C amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ D triolein, amilozơ, fructozơ, protein

( Xem giải ) Câu 20: Cho m gam hỗn hợp kim loại Zn, Cu v{o dung dịch HCl (dư) Sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thu được 4,48 lít H2 (đktc) v{ 2,0 gam kim loại không tan Gi| trị của m l{

A 16,0 B 18,0 C 8,5 D 15,0

Câu 21: Ba dung dịch: glucozơ, saccarozơ v{ fructozơ có tính chất chung n{o sau đ}y?

A Hòa tan Cu(OH)3 ở điều kiện thường, tạo phức m{u xanh lam

B Đun nóng với Cu(OH)2 có kết tủa đỏ gạch

C Đều t|c dụng với dung AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag

D Đều tham gia phản ứng thủy ph}n

( Xem giải ) Câu 22: Chia m gam Al th{nh 2 phần bằng nhau

- Phần 1: Cho t|c dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2

- Phần 2: Cho t|c dụng với lượng dự HNO3 lo~ng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x v{ y l{

A x = 2y B x = y C x = 4y D y = 2x

( Xem giải ) Câu 23: Một hỗn hợp X gồm alanylalanin, propyl propionat v{ glucozơ Đốt ch|y ho{n to{n 0,12 mol hỗn hợp X bằng lượng oxi vừa đủ, sau phản ứng cho to{n bộ sản phẩm ch|y dần qua nước vôi trong lẫy dư, thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với ban đầu Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước l{ không đ|ng kể Gi| trị của m l{

A 27,36 B 46,44 C 26,73 D 44,64

( Xem giải ) Câu 24: Có c|c nhận xét sau:

(a) Cho kim loại Ag v{o dung dịch FeCl2 thì thu được kết tủa AgCl

(b) Tất cả c|c ion kim loại chỉ bị khử

(c) Cho Mg v{o dung dịch FeC3 dư, không thu được Fe

(d) Ở điều kiện thường, tất cả kim loại đều ở thể rắn, có tính dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có |nh kim (e) Thường c|c kim loại có độ dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt tốt

(f) C|c kim loại có tính khử mạnh đều khử được ion Cu2+ trong dung dịch th{nh Cu

Số nhận xét sai l{

A 3 B 2 C 4 D 5

( Xem giải ) Câu 25: X l{ hỗn hợp gồm etyl axetat v{ metyl fomat có cùng số mol; Y l{ hỗn hợp gồm lysin v{ hexametylendiamin Đốt ch|y ho{n to{n a mol hỗn hợp Z chứa X v{ Y cần vừa đủ 45,44 gam O2, thu được CO2, H2O v{ N2 (trong đó số mol của CO2 ít hơn của H2O l{ a mol) Dẫn to{n bộ sản phẩm ch|y qua nước vôi trong (lấy dư), sau khi c|c phản ứng xảy ra ho{n to{n, thấy khối lượng dung dịch giảm m gam, đồng thời thu được 2,688 lít khí N2 (đktc) Gi| trị của m l{

A 31,36 B 32,12 C 33,64 D 32,88

Trang 4

A C|c dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không l{m đổi m{u quỳ tím

B Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng m{u biure

C Liên kết peptit l{ liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit

D Cho xenlulozơ v{o ống nghiệm chứa nước Svayde, khuấy đều thấy xenlulozơ tan ra

( Xem giải ) Câu 27: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) C|c este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với c|c axit v{ ancol có cùng số nguyên tử cacbon

(b) Anilin t|c dụng với nước brom tạo th{nh kết tủa trắng

(c) Thủy ph}n ho{n to{n protein đơn giản thu được c|c α-aminoaxit

(d) Fructozơ chuyển th{nh glucozơ trong môi trường kiềm

(e) Ở điều kiện thường, đimetylamin l{ chất khí, tan tốt trong nước

(f) Saccarozơ chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng

(g) Anilin để l}u ng{y trong không khí có thể bị oxi hóa v{ chuyển sang m{u n}u đen

(h) Độ ngọt của fructozơ ngọt hơn saccarozơ

Số ph|t biểu đúng l{

A 8 B 6 C 7 D 5

Câu 28: Khi nói về kim loại, ph|t biểu n{o sau đ}y sai?

A Kim loại có độ cứng lớn nhất l{ Cr B Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất l{ Li

C Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất l{ W D Kim loại dẫn điện tốt nhất l{ Cu

( Xem giải ) Câu 29: Hòa tan hết m gam kim loại M cần dùng 136 gam dung dịch HNO 31,5% Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X v{ 0,12 mol khí NO duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được (2,5m + 8,49) gam muối khan Kim loại M l{

A Mg B Cu C Ca D Zn

( Xem giải ) Câu 30: Thực hiện c|c thí nghiệm sau:

(a) Cho Ba v{o H2O

(b) Cho bột Cu v{o dung dịch chứa H2SO4 lo~ng v{ NaNO3

(c) Cho Fe v{o dung dịch HCI

(d) Cho Zn v{o dung dịch CuCl2

(e) Cho bột Al tiếp xúc với khí Cl2

Trong c|c thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng l{

A 4 B 5 C 2 D 3

( Xem giải ) Câu 31: Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng ho{n to{n với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag Gi| trị của m l{

A 16,2 B 21,6 C 10,8 D 5,4

( Xem giải ) Câu 32: Cho c|c ph|t biểu sau:

(a) Glucozơ được gọi l{ đường nho do có nhiều trong quả nho chín

(b) Chất béo l{ đieste của glyxerol với axit béo

(c) Ph}n tử amilopectin có cấu trúc mạch ph}n nh|nh

Trang 5

(d) Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng th|i rắn

(e) Trong mật ong chứa nhiều fructozơ

(f) Tinh bột l{ một trong những lương thực cơ bản của con người

(g) Cao su l{ loại vật liệu polime có tính đ{n hồi

Số ph|t biểu đúng l{

A 6 B 5 C 4 D 3

PHẦN TỰ LUẬN: (2,0 điểm)

( Xem giải ) Câu 1: Cho 37,45 gam hỗn hợp CH3COOC2H5 v{ H2NCH2COOC2H5 t|c dụng vừa đủ với

400 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối H~y tính m?

( Xem giải ) Câu 2: Cho 5,6 lít hỗn hợp khí X (đo ở đktc) gồm Cl2 v{ O2 phản ứng vừa đủ với 7,2 gam kim loại M (có ho| trị không đổi trong hợp chất) Sau phản ứng thu được 23,0 gam hỗn hợp chất rắn Y H~y x|c định kim loại M?

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w