1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2020 thi học kỳ 1 sở GDĐT đà nẵng (mã 302)

4 55 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 520,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cacbohiđrat n{o sau đ}y thủy ph}n trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm.. Với lượng dư dung dịch n{o sau đ}y t|c dụng với kim loại sắt không tạo th{nh muối sắt III.. Số dung dịch phả

Trang 1

Trường: Sở GD-ĐT Đà Nẵng (302)

Kỳ thi: Cuối học kỳ 1 Đáp án và giải chi tiết: hoctap.dvtienich.com

Đề thi số: 042 Câu 1. Este có công thức cấu tạo: CH2=CHCOOC2H5 có tên gọi l{

A Etyl propionat B Etyl axetat C Vinyl acrylat D Etyl acrylat

Câu 2. Chất n{o sau đ}y được ứng dụng trong Y Học để chế tạo “xi măng sinh học”, l{m răng giả?

A Poli(metyl metacrylat) B Poli(metyl acrylat) C Poli(vinyl clorua) D Polistiren

Câu 3. Chất n{o sau đ}y thuộc loại amin đơn chức bậc hai?

A CH3NH2 B (CH3)2NH C (CH3)3N D H2NCH2CH2NH2

Câu 4. Trong c|c kim loại: Al, Cu, Fe v{ Ag Kim loại có tính dẫn điện cao nhất l{

A Cu B Fe C Ag D Al

Câu 5. Cacbohiđrat n{o sau đ}y thủy ph}n trong môi trường axit thu được 2 sản phẩm?

A Tinh bột B Saccarozơ C Fructozơ D Xenlulozơ

Câu 6. α- amino axit n{o sau đ}y l{m quỳ tím hóa xanh?

A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2CH(NH2)COOH

C H2NCH2CH(NH2)CH2COOH D Cả B v{ C đều đúng

Câu 7. Với lượng dư dung dịch n{o sau đ}y t|c dụng với kim loại sắt không tạo th{nh muối sắt (III)?

A HCl đặc, nóng B H2SO4 đặc, nóng C HNO3 lo~ng D AgNO3

( Xem giải ) Câu 8. Cho c|c dung dịch: glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm l{

A 4 B 3 C 1 D 2

( Xem giải ) Câu 9. Công thức ph}n tử của axit 2,6-điaminohexanoic l{

A C5H9O4N B C5H11O2N C C6H13O2N D C6H14O2N2

( Xem giải ) Câu 10. Chất hữu cơ X (chứa vòng benzen) có công thức l{ CH3COOCH2C6H4OH Khi đun nóng, a mol X t|c dụng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH trong dung dịch?

A a mol B 2a mol C 3a mol D 4a mol

Trang 2

( Xem giải ) Câu 11. Thủy ph}n ho{n to{n 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol Gly, 2 mol Ala v{ 1 mol Val Nếu thủy ph}n không ho{n to{n X thì thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly-Ala, Gly-Val, nhưng không có Val-Ala Amino axit ở đầu C v{ đầu N trong X tương ứng l{

A Val v{ Ala B Gly v{ Val C Ala v{ Val D Ala v{ Gly

Câu 12. Phản ứng n{o sau đ}y l{ phản ứng điều chế kim loại theo phương ph|p thủy luyện?

A Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe B CuCl2 → Cu + Cl2

C CO + CuO → Cu + CO2 D 2Al2O3 → 4Al + 3O2

Câu 13. Lòng trắng trứng l{ chất dịch không m{u hoặc m{u trắng ng{ bên trong một quả trứng (trứng g{, trứng vịt) Lòng trắng trứng l{ nguồn thực phẩm gi{u protein, bị đông tụ khi đun nóng hoặc t|c dụng với axit, bazơ v{ một số muối Lòng trắng trứng chứa loại protein n{o sau đ}y:

A albumin B fibroin C hemoglobin B plasma

( Xem giải ) Câu 14. Thể tích khí H2 (đktc) cần dùng để t|c dụng vừa đủ với 0,1 mol triolein l{

A 0 lít B 13,44 lít C 3,36 lít D 6,72 lít

( Xem giải ) Câu 15. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit fomic v{ metyl fomat (có tỉ lệ mol 1 : 1) t|c dụng với lượng dư AgNO3 trong môi trường NH3, thu được 43,2 gam kim loại Ag Phần trăm khối lượng của metyl fomat có trong hỗn hợp X l{

A 56,6% B 43,4% C 50% D 39,47%

( Xem giải ) Câu 16. Đốt ch|y ho{n to{n m gam hỗn hợp gồm Cu, Fe cần vừa đủ 4,48 lít khí Cl2 (đktc), thu được 23 gam hỗn hợp muối Gi| trị của m l{

A 12 B 8,8 C 6,0 D 12,35

( Xem giải ) Câu 17. Polime n{o sau đ}y không được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A Tơ capron B Poli(etylen terephtalat) C Tơ nitron D Poli(hexametylen ađipamit)

( Xem giải ) Câu 18 Đốt ch|y ho{n to{n amin đơn chức X, thu được 4,48 lít CO2 (đktc); 6,3 gam H2O v{ 1,12 lít N2 (đktc) Công thức ph}n tử của X l{

A CH5N B C2H5N C C2H7N D C3H9N

( Xem giải ) Câu 19. Đốt ch|y ho{n to{n 13,728 gam triglixerit X, thu được a mol hỗn hợp Y gồm CO2 v{ H2O Cho to{n bộ hỗn hợp Y qua cacbon nung đỏ, thu được 2,364 mol hỗn hợp Z gồm CO, H2 v{ CO2 Cho hỗn hợp Z qua dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 202,516 gam kết tủa Cho 13,278 gam X t|c dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol v{ m gam muối Mặt kh|c, 13,728 gam X t|c dụng được tối đa với 0,032 mol Br2 trong dung dịch Gi| trị của m l{

A 14,648 B 14,784 C 14,176 D 14,624

( Xem giải ) Câu 20. Cho m gam bột sắt v{o dung dịch HNO3, sau khi phản ứng ho{n to{n, thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5 ở đktc) v{ 2,4 gam chất rắn Gi| trị của m l{

Trang 3

A 8,0 B 5,6 C 8,4 D 10,8

( Xem giải ) Câu 21. Cho c|c sơ đồ phản ứng sau:

X (C8H14O4) + 2NaOH → X1 + X2 + H2O X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

nX5 + nX3 → poli(hexametylen ađipamit) + 2nH2O 2X2 + X3 ⇌ X6 + 2H2O

Ph}n tử khối của X6 l{

A 136 B 194 C 184 D 202

Câu 22. Kết quả thí nghiệm của c|c chất X, Y, Z với c|c thuốc thử được khi ở bảng sau:

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 Tạo kết tủa Ag

C|c chất X, Y, Z lần lượt l{

A Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin B Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat

C Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin D Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly

( Xem giải ) Câu 23. Cho hỗn hợp X gồm Gly, Ala, Val v{ Glu Để t|c dụng hết với 0,2 mol X cần 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaOH 1M v{ KOH 1,4M Đốt ch|y ho{n to{n 0,2 mol X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ sản phẩm ch|y v{o dung dịch NaOH dư, khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 56,88 gam Gi| trị của V l{

A 25,760 B 22,848 C 26,432 D 25,536

( Xem giải ) Câu 24. Ancol etylic được điều chế bằng c|ch lên men tinh bột theo sơ đồ sau: (C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH Để điều chế 10 lít ancol etylic 46° cần m kg gạo (chứa 75% tinh bột, còn lại l{ tạp chất) Biết hiệu suất của cả qu| trình l{ 80% v{ khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất l{ 0,8 g/ml Gi| trị của m l{

A 3,600 B 6,912 C 10,800 D 8,100

( Xem giải ) Câu 25. Thí nghiệm điều chế v{ thử tính chất của khí X được thực hiện như hình vẽ:

Trang 4

Cho c|c ph|t biểu sau về thí nghiệm trên:

(a) Đ| bọt có t|c dụng không cho chất lỏng tr{o lên trên

(b) Dung dịch NaOH có t|c dụng hấp thụ khí SO2

(c) Dung dịch Br2 bị nhạt m{u dần

(d) Khí X đi v{o dung dịch Br2 l{ C2H2

(e) Nếu thay dung dịch Br2 th{nh dung dịch KMnO4 thì sẽ có kết tủa

(g) Nên hơ đều bình cầu rồi sau đó mới đun tập trung

Số ph|t biểu đúng l{

A 3 B 4 C 5 D 6

( Xem giải ) Câu 26. Cho c|c ph|t biểu sau

(a) Dầu chuối (chất tạo hương liệu mùi chuối chín) có chứa isoamyl axetat

(b) Thủy tinh hữu cơ được ứng dụng l{m cửa kính phương tiện giao thông

(c) Glucozơ có vị ngọt thấy đầu lưỡi m|t lạnh do xảy ra phản ứng lên men rượu

(d) Nhỏ dung dịch I2 v{o l|t cắt của củ khoai lang thì xuất hiện m{u xanh tím

(e) Nicotin l{ một amin độc, có trong thuốc l|

(f) Sau khi lưu hóa, cao su chịu nhiệt v{ đ{n hồi tốt hơn

Số ph|t biểu đúng l{

A 6 B 4 C 5 D 3

sản phẩm hữu cơ gồm muối đinatri glutamat v{ ancol Số công thức cấu tạo của X l{

A 6 B 5 C 4 D 3

( Xem giải ) Câu 28. Cho 2,7 gam hỗn hợp bột X gồm Fe v{ Zn t|c dụng với dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, thu được dung dịch Y v{ 2,84 gam chất rắn Z Cho to{n bộ Z v{o dung dịch H2SO4 (lo~ng, dư) Sau khi c|c phản ứng kết thúc thì khối lượng chất rắn giảm 0,28 gam v{ dung dịch thu được chỉ chứa một muối duy nhất Phần trăm khối lượng của Fe trong X l{

A 58,52% B 51,85% C 48,15% D 41,48%

( Xem giải ) Câu 29. Hỗn hợp X gồm ba este đơn chức được tạo th{nh từ một ancol Y với ba axit cacboxylic, trong đó có hai axit l{ đồng đẳng kế tiếp nhau v{ một axit không no (có đồng ph}n hình học v{ có hai liên kết pi trong ph}n tử) Thủy ph}n ho{n to{n 5,88 gam X bằng dung dịch NaOH thu được hỗn hợp muối v{ m gam ancol Y Cho m gam Y v{o bình đựng Na dư, sau phản ứng thu được 896 ml khí (đktc) v{ khối lượng bình tăng 2,48 gam so với ban đầu Mặt kh|c, đốt ch|y ho{n to{n 5,88 gam X, thu được 3,96 gam H2O Phần trăm khối lượng của este không no trong X có gi| trị gần nhất với gi| trị n{o sau đ}y?

A 29 B 30 C 35 D 34

dung dịch NaOH vừa đủ (đun nóng), thu được m gam hỗn hợp X gồm hai muối Y, Z (Y l{ chất vô cơ, MY < MZ) v{ 2,24 lít (đktc) hỗn hợp E gồm hai amin no đơn chức, kế tiếp trong d~y đồng đẳng Tỉ khối của E so với H2 l{ 16,9 Khối lượng của muối Z trong X l{

A 2,12 gam B 3,18 gam C 4,02 gam D 4,44 gam

Ngày đăng: 08/01/2020, 16:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w