1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TOAN 4(T1-T10)CHUAN KTKN

100 377 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập các số đến 100000
Trường học Trường TH Minh Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại sách giáo khoa
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở nhápBài tập 2a: -GV yêu cầu HS làm bài vào vở nháp Bài tập 3: -GV yêu cầu HS làm bài vào vở -GV nhận xét Củng cố - Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức c

Trang 1

Tuần:1 Ngày:17/8/2009Tiết :1

BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Đọc ,viết được các số đến 100000

-Biết phân tích cấu tạo số

và các hàng

- GV viết số: 83 251

- Yêu cầu HS đọc số này

- Nêu rõ chữ số các hàng (hàng đơn vị,

hàng chục, hàng trăm…)

- Muốn đọc số ta phải đọc từ đâu sang

đâu?

- Tương tự như trên với số: 83001, 80201,

80001

- Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau?

- Yêu cầu HS nêu các số tròn chục, tròn

trăm, tròn nghìn , tròn chục nghìn (GV viết

bảng các số mà HS nêu)

- Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Tròn trăm có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Tròn nghìn có mấy chữ số 0 tận cùng?

- Tròn chục nghìn có mấy chữ số 0 tận

cùng?

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

a)GV cho HS nhận xét, tìm ra quy luật viết

các số trong dãy số này; cho biết số cần

-HS đọc-HS nêu-Đọc từ trái sang phải

-Quan hệ giữa hai hàng liền kề nhau là:+ 1 chục = 10 đơn vị

-HS nhận xét:

+ hai số này hơn kém nhau 1000 đơn vị theothứ tự tăng dần

Trang 2

5 phút

1 phút

viết tiếp theo 10000 là số nào, sau đó nữa

là số nào…

b) Theo dõi và giúp một số HS

Bài tập 2:

- GV cho HS tự phân tích mẫu

Bài tập 3:

a.(Viết hai số)

-GV yêu cầu HS làm vào vở nháp

-GV nhận xét ,sửa bài

b.(dòng 1)

-GV yêu cầu HS làm vào vở nháp

-GV nhận xét,sửa bài

Bài tập 4:

-GV yêu cầu HS nêu cách tính chu vi 1 hình

và tính vào vở nháp

- Nhận xét và sửa bài

- HS tự tìm ra quy luật viết các số và viếttiếp

- Nêu quy luật và thống nhất kết quả

-HS phân tích mẫu-HS làm bài-HS sửa và thống nhất kết quả

-Cách làm: Phân tích số thành tổng-HS làm bài

-HS sửa

-HS làm bài-HS sửa

-HS nêu quy tắc tính chu vi 1 hình-HS làm bài

-HS sửa bài

Trang 3

Tuần:1 Ngày18/8/2009 Tiết:2

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Thực hiện được phép cộng ,phép trừ các số có đến năm chữ số;nhân(chia) số có đến năm chữ sốvới (cho) số có một chữ số

-Biết so sánh xếp thứ tự(đến 4số) các số đến 100000

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1(cột1) :

Bài tập 2(a):

-GV hỏi lại cách đặt tính dọc-GV yêu cầu HS làm vào bảng con

Bài tập 3(dong1,2):

-Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số tựnhiên 5 870 và 5 890

Bài tập 4:

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở

-HS đọc kết quả : 4000-HS kế bên đứng lên đọc kết quả-HS kế bên đứng lên đọc kết quả

-HS tính nhẩm và viết kết quả vào vở -HS sửa bài

-HS làm bài

- HS nhận xét và thống nhất kết quả

+ Hai số này cùng có bốn chữ số + Các chữ số hàng nghìn giống nhau + Ở hàng chục có 7 < 9

nên 5 870 < 5 890+ Vậy viết 5 870 < 5 890

- HS tự làm các bài tập còn lại

-HS làm bài

Trang 5

Tuần:1 Ngày:19/8/2009 Tiết :3

BÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Tính nhẩm,thực hiện được phép cộng phép trừ các số có đến năm chữ số;nhân(chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Tính được giá trị của biểu thức

Bài tập 1:

Bài tập 2(b):

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính và cách

tính

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở

Bài tập 3(a,b):

- Yêu cầu HS nêu các trường hợp tính giá trị

của biểu thức:

Bài tập 4(a):

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm thành phần

chưa biết của các phép tính cộng, trừ

Củng cố

- Yêu cầu HS nêu cách tìm thành phần chưa

biết của phép tính, cách tính giá trị biểu thức

trong từng trường hợp

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Biểu thức có chứa 1 chữ

HS tính nhẩm -HS sửa bài

-HS nêu-HS làm bài-HS nhận xét ,sửa bài

-HS làm bài-HS nhận xét, sửa bài

-HS làm bài-HS sửa bài

Trang 6

1 phút

Tuần :1 Ngày :20/8/2009 Tiết : 4

BÀI: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Bước đầu nhận biết được biểu thức có chứa một chữ

-Biết tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.

II.CHUẨN BỊ:

- SGK

- Bảng phụ kẻ sẵn như SGK (để trống các số ở các cột)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a Biểu thức chứa một chữ

- GV nêu bài toán

- Hướng dẫn HS xác định: muốn biết Lancó bao nhiêu vở tất cả, ta lấy 3 + với số vởcho thêm: 3 + o

- GV nêu vấn đề: nếu thêm a vở, Lan cótất cả bao nhiêu vở?

- GV giới thiệu: 3 + a là biểu thứa có chứa một chữ , chữ ở đây là chữ a

b.Giá trị của biểu thứa có chứa một chữ

- a là giá trị cụ thể bất kì vì vậy để tínhđược giá trị của biểu thức ta phải làm sao?

- HS đọc bài toán, xác định cách giải

- HS nêu: nếu thêm 1, có tất cả 3 + 1 vở

- Nếu thêm 2, có tất cả 3 + 2 vở

- ……

- Lan có 3 + a vở

- HS tự cho thêm các số khác nhau ở cột

“thêm” rồi ghi biểu thức tính tương ứng ởcột “tất cả”

- HS tính

- Nếu a = 1 thì 3 + a = 3 + 1 = 4

- HS nhắc lại

Trang 7

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở nháp

Bài tập 2(a):

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở nháp

Bài tập 3:

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở

-GV nhận xét

Củng cố

- Yêu cầu HS nêu vài ví dụ về biểu thức

có chứa một chữ

- Khi thay chữ bằng số ta tính được gì?

-HS làm bài-HS sửa và thống nhất kết quả-HS làm bài

-HS nhận xét ,sửa bài

Trang 8

Tuần: 1 Ngày:21/8/2009 Tiết :5

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Tính được giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số.

-Làm quen với công thức tính chu vi có độ dài cạnh a

Bài tập 2(a,b):

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở

Bài tập 4:

- GV vẽ hình vuông trên bảng

- Nêu cách tính chu vi P của hình vuông

-GV yêu cầu HS tính vào bảng con

-HS làm bài và sửa bài

- HS nhận xét ,sửa bài

-HS làm bài-HS sửa và thống nhất kết qủa

-HS nêu : Chu vi hình vuông có độ dàibằng cạnh nhân 4 Khi độ dài cạnh bằng

a , chu vi hình vuông là P = a x 4-HS làm bài

-HS nhận xét ,thống nhất kết quả

-Vài HS nhắc lại

Trang 9

Tuần: 2 Ngày:24/82009Tiết: 6

BÀI: CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.

-Biết viết đọc các số có đến sáu chữ số

a Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn,

chục nghìn.

- GV yêu cầu HS quan sát sgk

- Yêu cầu HS nêu quan hệ liền kề giữa

đơn vị các hàng liền kề

b Giới thiệu hàng trăm nghìn

- GV giới thiệu:

10 chục nghìn = 1 trăm nghìn

1 trăm nghìn viết là 100 000 (có 1 số 1

& sau đó là 5 số 0)

c Viết & đọc các số có 6 chữ số

- GV treo bảng có viết các hàng từ đơn vị

đến trăm nghìn

- Sau đó gắn các tấm 100 000, 1000, … 1

-HS nêu+ 10 đơn vị = 1 chục+ 10 chục = 1 trăm+ 10 trăm = 1 nghìn + 10 nghìn = 1 chục nghìn

- HS nhận xét:

-HS nhắc lại

Trang 10

20 phút

5 phút

1 phút

lên các cột tương ứng trên bảng, yêu cầu

HS đếm: có bao nhiêu trăm nghìn, bao

nhiêu chục nghìn,… Bao nhiêu đơn vị?

- GV gắn kết quả đếm xuống các cột ở

cuối bảng, hình thành số 432516

- Số này gồm có mấy chữ số?

- GV yêu cầu HS xác định lại số này gồm

bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục

nghìn, bao nhiêu đơn vị…

- GV hướng dẫn HS viết số & đọc số

- Lưu ý: Trong bài này chưa đề cập đến

các số có chữ số 0

- GV viết số, yêu cầu HS lấy các tấm 100

000, 10 000, …., 1 gắn vào các cột tương

-GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôivà sau

đó đọc trước lớp

Bài tập 4(a,b):

-GV yêu cầu HS viết số vào bảng con

-GV nhận xét

Củng cố

- GV tổ chức cho HS tham gia trò chơi

“Chính tả toán”

- Cách chơi: GV đọc các số có bốn, năm,

sáu chữ số HS viết số tương ứng vào vở

-HS viết và đọc số

-HS phân tích mẫu-Nêu kết qua 3cần viết vào ô trống 523

453, cà lớp đọc số 523 453-HS làm bài

-HS sửa và thống nhất kết quả

-HS làm bài-HS nhận xét

- HS đọc các số -HS nhận xét

-HS viết số-HS nhận xét

- HS tham gia trò chơi

Trang 11

Tuần :2 Ngày:25/8/2009 Tiết :7

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Viết và đọc được các số có đến sáu chữ số

II.CHUẨN BỊ:

-SGK

- Bảng cài, các tấm ghi các chữ số (bảng từ)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- GV cho HS ôn lại các hàng đã học, mối

quan hệ giữa đơn vị hai hàng liền kề

- GV viết số: 825 713, yêu cầu HS xác

định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là

chữ số nào (Ví dụ: chữ số 3 thuộc hàng

đơn vị, chữ số 1 thuộc hàng chục …)

- GV cho HS đọc thêm một vài số khác

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS tự làm bài

Bài tập 2:

-GV yêu cầu HS đọc số theo nhóm đôi và

sau đó đọc trước lớp

-GV nhận xét

Bài tập 3(a,b,c):

-GV yêu cầu HS làm vào bảng con

-HS nêu

-HS xác định

-HS làm bài-HS sửa và thống nhất kết quả

-HS đọc các số

- HS xác định hàng ứng với chữ số 5 củatừng số đã cho

-HS làm bài

Trang 12

1 phút

-GV nhận xét

Bài tập 4(a,b):

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Hàng va lớp

-Cả lớp nhận xét

-HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các sốtrong từng dãy số

-HS viết các số

- HS thống nhất kết quả

Trang 13

Tuần: 2 Ngày:26/8/2009Tiết: 8

BÀI: HÀNG VÀ LỚP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Biết được các hàng trong lớp đơn vị,lớp nghìn.

-Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

-Biết viết số thành tổng theo hàng

-II.CHUẨN BỊ:

Bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học (chưa điền số)

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

nghìn.

- Yêu cầu HS nêu tên các hàng rồi sắp

xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, GV viết vào

bảng phụ

- GV đưa bảng phụ, giới thiệu : hàng đơn

vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn

vị , hay lớp đơn vị có ba hàng : hàng đơn vị,

hàng chục, hàng trăm

- Viết số 321 vào cột số rồi yêu cầu HS

lên bảng viết từng chữ số vào các cột ghi

hàng và nêu lại

- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm

nghìn thành lớp gì?

- Yêu cầu vài HS nhắc lại

- Tiến hành tương tự như vậy đối với các

-Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàngnghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.-HS nghe và nhắc lại

-HS thực hiện và nêu: chữ số 1 viết ở cộtghi hàng đơn vị, chữ số 2 ở cột ghi hàngchục, chữ số 3 ở cột ghi hàng trăm

-Lớp nghìn-Vài HS nhắc lại

Trang 14

15 phút

5 phút

1 phút

số 654 000, 654 321

- GV lưu ý: khi viết các số vào cột ghi

hàng nên viết theo các hàng từ nhỏ đến

lớn (từ phải sang trái) Khi viết các số có

nhiều chữ số nên viết sao cho khoảng cách

giữa hai lớp hơi rộng hơn một chút.

- Yêu cầu HS đọc lại thứ tự các hàng từ

đơn vị đến trăm nghìn

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV yêu cầu HS đọc to dòng chữ ở phần

đọc số, sau đó tự viết vào chỗ chấm ở cột

viết số ( 54 312) rồi lần lượt xác định hàng

và lớp của từng chữ số để điền vào chỗ

chấm: chữ số 5 ở hàng chục nghìn, lớp

nghìn; chữ số 4 ở hàng nghìn, lớp nghìn…

- Yêu cầu HS tự làm phần còn lại

Bài tập 2:

a ) GV viết số 46 307 lên bảng Chỉ lần

lượt các chữ số 7 , 0 , 3 , 6 , 4 , yêu cầu HS

nêu tên hàng tương ứng

b) GV cho HS nêu lại mẫu : GV viết số 38

753 lên bảng , yêu cầu 1 HS lên bảng chỉ

vào cbữ số 7 , xác định hàng và lớp của chữ

số đó

- Sau đó yêu cầu HS tự làm các phần còn

lại vào vở

Bài tập 3:

-GV yêu cầu HS tự làm bài

Củng cố

- Thi đua viết số có sáu chữ số, xác định

hàng & lớp của các chữ số đó

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: So sánh các số có nhiều

chữ số

- Làm bài trong SGK

-Vài HS nhắc lại

-HS đọc to-HS tự viết vào chỗ chấm ở cột số viết số-HS xác định hàng và lớp của từng chữ sốvà nêu lại

-HS nhận xét:

-HS làm bài-HS sửa bài

- HS nêu : Trong số 46 307 , chữ số 3 thuộchàng trăm , lớp đơn vị

-HS làm bài-HS sửa-Chữ số 7 thuộc hàng trăm nên giá trị củachữ số 7 là 700

- HS thống nhất kết quả

-HS làm bài theo mẫu-HS sửa bài

-HS thi đua viết

Trang 15

Tuần: 2 Ngày:27/8/2009

Tiết :9

BÀI: SO SÁNH SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- So sánh được các số có nhiều chữ số.

- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên có không quá sáu chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn

số.

a.So sánh 99 578 và 100 000

- GV viết lên bảng 99 578 …… 100 000,

yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ

chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó

- GV chốt: căn cứ vào số chữ số của hai số

đó: số 99 578 có năm chữ số, số

100 000 có sáu chữ số, 5 < 6 vì vậy

99 578 < 100 000 hay 100 000 > 99 578

- Yêu cầu HS nêu lại nhận xét chung:

trong hai số, số nào có số chữ số ít hơn thì

số đó bé hơn.

b So sánh 693 251 và 693 500

- GV viết bảng: 693 251 ……… 693 500

- Yêu cầu HS điền dấu thích hợp vào chỗ

- HS điền dấu và tự nêu

- HS nhắc lại

- Vài HS nhắc lại

- HS điền dấu và tự nêu cách giải thích

Trang 16

15 phút

chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu đó

- GV chốt: hai số này có số chữ số đều

bằng nhau là sáu chữ số, ta so sánh các chữ

số ở cùng hàng với nhau, vì cặp chữ số ở

hàng trăm nghìn bằng nhau (đều là 6) nên

ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng chục

nghìn, cặp số này cũng bằng nhau (đều là

9), ta so sánh tiếp đến cặp chữ số ở hàng

nghìn, cặp số này cũng bằng nhau (đều là

3), ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng trăm,

ta thấy 2 < 5 nên

693 251 < 693 500

hay 693 251 > 693 500

- GV yêu cầu vài HS nhắc lại nhận xét

chung: khi so sánh hai số có cùng số chữ

số, bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ số đầu

tiên ở bên trái (hàng cao nhất của số), nếu

chữ số nào lớn hơn thì số tương ứng sẽ lớn

hơn, nếu chúng bằng nhau ta so sánh đến

cặp chữ số ở hàng tiếp theo…

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- GV hướng dẫn HS rút ra kinh nghiệm khi

so sánh hai số bất kì: trước hết xem xét hai

số đó có số chữ số như thế nào: nếu số chữ

số của hai số đó không bằng nhau thì số

nào có nhiều chữ số hơn sẽ lớn hơn Nếu số

các chữ số của chúng bằng nhau thì ta sẽ so

sánh từng cặp chữ số, bắt đầu từ cặp chữ số

đầu tiên ở bên trái của hai số đó

- Yêu cầu HS tự làm bài và giải thích lại

tại sao lại chọn dấu đó

Bài tập 2:

Bài tập 3:

- Yêu cầu HS đọc đề bài, nêu cách tiến

hành để tìm ra được câu trả lời đúng

-HS làm bài-HS sửa và thống nhất kết quả

- Để xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn ,

ta tìm số bé nhất , viết riêng ra , sau đó lạitìm số bé nhất trong các số còn lại , cứ nhưthế tiếp tục đến số cuối cùng

-HS nêu kết quả-HS nhận xét

Trang 17

5 phút

1 phút

có ghi các số để so sánh

- Chia lớp thành hai đội nam và nữ, thi đua

so sánh số

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Triệu và lớp triệu

- Làm bài trong SGK

-Hai đội cùng thi đua

Tuần :2 Ngày:28/8/2009 Tiết :10

BÀI: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Nhận biết hàng triệu , hàng chục triệu, hàng trăm triệu & lớp triệu

-Biết viết các số đến lớp triệu

- Yêu cầu HS lên bảng viết số một nghìn,mười nghìn, một trăm nghìn, mười trămnghìn: 1 000 000

- GV giới thiệu : mười trăm nghìn còn gọilà một triệu, một triệu viết là 1 000 000 (GVđóng khung số

1 000 000 đang có sẵn trên bảng)

- Yêu cầu HS đếm xem một triệu có tất cảmấy chữ số, trong đó có mấy chữ số 0?

- GV giới thiệu tiếp: 10 triệu còn gọi là mộtchục triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng consố mười triệu

-HS viết

-HS đọc: một triệu

-Có 7 chữ số, có 6 chữ số 0

-HS viết bảng con, HS tiếp nối nhau đọc

Trang 18

5 phút

1 phút

- GV nêu tiếp: mười chục triệu còn gọi là

một trăm triệu, yêu cầu HS tự viết vào bảng

con số một trăm triệu

- GV yêu cầu HS nhắc lại ba hàng mới

được học Ba hàng này lập thành một lớp

mới, đọc tên lớp triệu

- GV cho HS thi đua nêu lại các hàng, các

lớp từ nhỏ đến lớn

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

-GV yêu cầu Hs đếm

Bài tập 2:

-Yêu cầu HS làm theo cách : chép lại các

số , chỗ nào có chỗ chấm thì viết luôn số

thích hợp

Bài tập 3 (côt2’):

-GV yêu cầu HS viết vào bảng con

Củng cố

-Thi đua viết số có sáu, bảy, tám, chín chữ

số, xác định hàng và lớp của các chữ số đó

-HS làm bài-HS sửa bài

-HS làm bài-HS nhận xét ,thống nhật kết quả-

Trang 19

Tuần: 3 Ngày: 31/82009 Tiết :11

BÀI: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tt)

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Đọc, viết được một số số đến lớp triệu

- HS được củng cố về hàng và lớp

II.CHUẨN BỊ:

- SGK

- Bảng phụ (hoặc giấy to) có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng

viết lại số đã cho trong bảng ra phần bảng

chính, những HS còn lại viết ra bảng con:

342 157 413

- GV cho HS tự do đọc số này

- GV hướng dẫn thêm (nếu có HS lúng

túng trong cách đọc):

+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị, lớp

nghìn, lớp triệu

+ Tại mỗi lớp ta dựa vào cách đọc số có ba

chữ số để học đọc rồi thêm tên lớp đó

- GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

-GV yêu cầu HS tự làm bài

-HS thực hiện theo yêu cầu của GV

-HS thi đua đọc số

Trang 20

- Nêu qui tắc đọc số?

- Thi đua: mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết

và đọc số theo các thăm mà GV đưa

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

HS viết số tương ứng vào vở

- HS làm bài và sửa bài

- HS đọc số-HS nhận xét

- HS viết số tương ứng

- HS kiểm tra chéo

-

Trang 21

Tuần: 3 Ngày:1/9/2009

Tiết : 12

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Đọc viết được các số đến lớp triệu.

-Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số

- Nêu số có đến hàng triệu? (có 7 chữ số)

- Nêu số có đến hàng chục triệu?…

- GV chọn một số bất kì, hỏi về giá trị của

một chữ số trong số đó

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 3 (a,b,c):

-GV yêu cầu HS viết số vào vở

-HS đọc từng số -HS nhận xét

- HS viết số vào vở

Trang 22

5 phút

1 phút

Bài tập 4:

- GV viết số 571 638 , yêu cầu HS chỉ vào

chữ số 5 trong số 571 638 , sau đó nêu : chữ

số 5 thuộc hàng trăm nghìn nên giá trị của

nó là năm trăm nghìn

Củng cố

- Cho HS nhắc lại các hàng và lớp của số

đó có đến hàng triệu

Trang 23

Tuần: 3 Ngày:2/9/2007Tiết :13

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu

-Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số.

Bài tập 2(a,b):

-GV yêu cầu HS làm bài vào vở

Bài tập 3(a):

-GV yêu cầu HS đọc tìm hiểu số liệu và trả

lời câu hỏi

Bài tập 4:

- Nếu đến như trên thì số tiếp theo 900 triệu

là số nào?

+ Số 1000 triệu gọi là 1 tỉ

+ 1 tỉ viết là 1 000 000 000

- Nếu nói 1 tỉ đồng , tức là nói bao nhiêu

triệu đồng ?

-HS nêu-HS nhận xét

- HS tự phân tích số và viết vào vở

- HS kiểm tra chéo

- HS đọc số liệu về dân số của từng nước

- HS trả lời các câu hỏi trong SGK

-HS đếm thêm 100 triệu từ 100 triệu đến

900 triệu

- 1000 triệu

- HS phát hiện : viết chữ số 1 sau đó viết

9 chữ số 0 tiếp theo

- 1000 triệu đồng

- HS làm bài – Nêu cách viết vào chỗchấm

Trang 24

5 phút

1 phút

Hoạt động 2: Củng cố

- GV ghi 4 số có sáu, bảy, tám, chín chữ số

vào thăm

- Đại diện nhóm lên ghi số, đọc số và nêu

các chữ số ở hàng nào, lớp nào?

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Dãy số tự nhiên

Trang 25

-Tuần: 3 Ngày:3/9/2009 Tiết : 14

BÀI: DÃY SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Bước đầu nhận biết về số tự nhiên,dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên.

II.CHUẨN BỊ:

-SGK

-Vẽ sẵn tia số (như SGK) vào bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

a.Số tự nhiên

- Yêu cầu HS nêu vài số đã học, GV ghibảng (nếu không phải số tự nhiên GV ghiriêng qua một bên)

- GV chỉ vào các số tự nhiên trên bảng vàgiới thiệu: Đây là các số tự nhiên

- Các số 1/6, 1/10… không là số tự nhiên

b.Dãy số tự nhiên:

- Yêu cầu HS nêu các số theo thứ tự từ béđến lớn, GV ghi bảng

- GV nói: Tất cả các số tự nhiên được sắpxếp theo thứ tự từ bé đến lớn tạo thành dãysố tự nhiên

- GV nêu lần lượt từng dãy số rồi cho HSnhận xét xem dãy số nào là dãy số tựnhiên, dãy số nào không phải là dãy số tựnhiên

+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …

-HS nêu

-HS nhắc lại và nêu ví dụ về số tự nhiên

- Nêu lại đặc điểm của dãy số vừa viết -Vài HS nhắc lại

-Là dãy số tự nhiên, ba dấu chấm để chỉnhững số tự nhiên lớn hơn 10

Trang 26

+ 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, ….

+ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

- GV lưu ý: đây không phải là dãy số tự

nhiên nhưng các số trong dãy này đều là

các số tự nhiên (tránh cho HS hiểu lầm

không phải là dãy số tự nhiên tức là các số

đó không phải là số tự nhiên)

- GV đưa bảng phụ có vẽ tia số

- Yêu cầu HS nêu nhận xét về hình vẽ này

- GV chốt

Hoạt động 2: Giới thiệu một số đặc điểm

của dãy số tự nhiên

- GV để lại trên bảng dãy số tự nhiên: 0, 1,

2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, …

- Thêm 1 vào 5 thì được mấy?

- Thêm 1 vào 10 thì được mấy?

- Thêm 1 vào 99 thì được mấy?

- Nếu cứ thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên

nào thì sẽ được gì?

- Nếu cứ thêm 1 vào bất cứ số tự nhiên

nào thì sẽ được số tự nhiên liền sau số đó,

như thế dãy số tự nhiên có thể kéo dài mãi,

điều đó chứng tỏ không có số tự nhiên lớn

nhất

- Yêu cầu HS nêu thêm một số ví dụ

- Bớt 1 ở bất kì số nào sẽ được số tự nhiên

liền trước số đó Cho HS nêu ví dụ

- Có thể bớt 1 ở số 0 để được số tự nhiên

khác không?

- Như vậy có số tự nhiên nào liền trước số

0 không? Số tự nhiên bé nhất là số nào?

- Số 5 và 6 hơn kém nhau mấy đơn vị? Số

120 & 121 hơn kém nhau mấy đơn vị?

- GV giúp HS rút ra nhận xét chung:

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp nhau

thì hơn kém nhau 1 đơn vị.

Hoạt động 3: Thực hành

-Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếu số0; đây là một bộ phận của dãy số tự nhiên

- Không phải là dãy số tự nhiên vì thiếudấu ba chấm biểu thị các số tự nhiên lớnhơn 10; đây cũng là một bộ phận của dãysố tự nhiên

-Đây là tia số-Trên tia số này mỗi số của dãy số tựnhiên ứng với một điểm của tia số

-Số 0 ứng với điểm gốc của tia số-Chúng ta đã biểu diễn dãy số tự nhiêntrên tia số

- HS nêu

- Nếu cứ thêm 1 vào bất cứ số tự nhiênnào thì sẽ được số tự nhiên liền sau số đó

-HS nêu thêm ví dụ

-Không thể bớt 1 ở số 0 vì 0 là số tự nhiênbé nhất

-Không có số tự nhiên liền trước số 0 số tựnhiên bé nhất là số 0

-Hai số này hơn kém nhau 1 đơn vị-Vài HS nhắc lại

-HS làm bài

Trang 27

-GV yêu cầu HS tự làm bài vào sách và

nêu kết quả bằng trò chơi”đố bạn”

- Thế nào là dãy số tự nhiên?

- Nêu một vài đặc điểm của dãy số tự

nhiên mà em được học?

-HS làm bài-HS sửa bài-HS làm bài-HS nhận xét , sửa bài

Trang 28

Tuần: 3 Ngày:4/9/2009 Tiết :15

BÀI: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Biết sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân.

- Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vi trí của nó trong mỗi số

điểm của hệ thập phân

- GV đưa bảng phụ có ghi bài tập: Viết số

thích hợp vào chỗ trống:

10 đơn vị = …… Chục

10 chục = …… trăm

… trăm = …… 1 nghìn

- Nêu nhận xét về mối quan hệ đơn vị, chục

, trăm, nghìn trong hệ thập phân (GV gợi ý:

Trong hệ thập phân, cứ 10 đơn vị của một

hàng hợp thành mấy đơn vị của hàng trên

tiếp liền nó?)

- GV chốt

- GV nhấn mạnh: Ta gọi là hệ thập phân vì

cứ mười đơn vị ở một hàng lại hợp thành một

đơn vị ở hàng trên liên tiếp nó

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết đặc

điểm của viết số trong hệ thập phân

-HS làm bài tập

-Trong hệ thập phân cứ mười đơn vị ởmột hàng lại hợp thành một đơn vị ở hàngtrên tiếp liền nó

-Vài HS nhắc lại

Trang 29

15 phút

5 phút

1 phút

- Để viết số trong hệ thập phân có tất cả

mấy chữ số để ghi?

- Nêu 10 chữ số đã học? (yêu cầu HS viết

& đọc số đó)

- GV nêu: chỉ với 10 chữ số (chỉ vào 0, 1 ,

2, 3 , 4, 5, 6 ,7 ,8 , 9) ta có thể viết được mọi

số tự nhiên

- Yêu cầu HS nêu ví dụ, GV viết bảng

- GV đưa số 999, chỉ vào chữ số 9 ở hàng

đơn vị và hỏi: giá trị của chữ số 9? (hỏi

tương tự với các số 9 còn lại)

- Phụ thuộc vào đâu để xác định được giá

trị của mỗi chữ số?

- GV kết luận : Viết số tự nhiên với các đặc

điểm như trên được gọi là viết số tự nhiên

trong hệ thập phân

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

-GV yêu cầu HS làm theo mẫu

Bài tập 2:

Viết mỗi số dưới dạng tổng

- Lưu ý: Trường hợp số có chứa chữ số 0 có

thể viết như sau:

- Thế nào là hệ thập phân?

- Để viết số tự nhiên trong hệ thập phân, ta

sử dụng bao nhiêu chữ số để ghi?

- Phụ thuộc vào đâu để xác định giá trị của

- Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào

vị trí của nó trong một số cụ thể

-HS làm bài-Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

-HS nêu lại mẫu-HS làm bài

HS nhận xét ,sửa bài

-HS làm bài-HS nêu kết quả

Trang 30

Tuần: 4 Ngày:7/9/2009Tiết : 16

BÀI: SO SÁNH VÀ XẾP THỨ TỰ CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

Bước đầu hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về so sánh hai số tự nhiên,xếp thứ tự các số tự

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Hướng dẫn HS nhận biết cách so sánh hai số tự nhiên

a.Đặc điểm về sự so sánh được của hai số tự nhiên:

- GV đưa từng cặp hai số tự nhiên: 100 –

120, 395 – 412, 95 – 95

- Yêu cầu HS nêu nhận xét số nào lớn hơn,số nào bé hơn, số nào bằng nhau (trong từngcặp số đó)?

- GV nêu: Khi có hai số tự nhiên, luôn xácđịnh được số này lớn hơn, bé hơn hoặc bằng

số kia Ta có thể nhận xét: bao giờ cũng so

sánh được hai số tự nhiên.

b.Nhận biết cách so sánh hai số tự nhiên:

-HS nêu

-Vài HS nhắc lại: bao giờ cũng so sánhđược hai số tự nhiên

Trang 31

- Trường hợp hai số đó có số chữ số khác

nhau: (100 – 99, 77 –115 )

+ số 100 có mấy chữ số?

+ Số 99 có mấy chữ số?

+ Em có nhận xét gì khi so sánh hai số tự

nhiên có số chữ số không bằng nhau?

- Trường hợp hai số có số chữ số bằng

nhau:

+ GV nêu ví dụ: 145 –245

+ Yêu cầu HS nêu số chữ số trong hai số đó?

+ Em có nhận xét gì khi so sánh hai số tự

nhiên có số chữ số bằng nhau?

- Trường hợp cho hai số tự nhiên bất kì:

+ GV yêu cầu HS cho hai số tự nhiên bất kì

+ Muốn so sánh hai số tự nhiên bất kì, ta

phải làm như thế nào? (kiến thức này đã

được học ở bài so sánh số có nhiều chữ số)

 Trường hợp số tự nhiên đã được sắp xếp trong dãy số tự nhiên:

+ Số đứng trước so với số đứng sau như thế

nào?

+ Số đứng sau so với số đứng trước như thế

nào?

+ Dựa vào vị trí của các số tự nhiên trong

dãy số tự nhiên em có nhận xét gì?

+ GV vẽ tia số lên bảng, yêu cầu HS quan

sát

+ Số ở điểm gốc là số mấy?

+ Số ở gần gốc 0 so với số ở xa gốc 0 hơn thì

như thế nào? (ví dụ: 1 so với 5)

+ Nhìn vào tia số, ta thấy số nào là số tự

nhiên bé nhất?

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết về

khả năng sắp xếp các số tự nhiên theo thứ

tự xác định

- GV đưa bảng phụ có viết nhóm các số tự

nhiên như trong SGK

- Yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự từ bé đến

lớn và theo thứ tự từ lớn đến bé vào bảng

-HS nêu

-Hai số có số chữ số bằng nhau và từngcặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thìhai số đó bằng nhau

-HS nêu

-Số đứng trước bé hơn số đứng sau

-Số đứng sau lớn hơn số đứng trước

-Số đứng trước bé hơn số đứng sau vàngược lại

-Số 0-Số ở gần gốc 0 hơn là số bé hơn (1 < 5)

-Số 0

-HS làm việc với bảng con

-HS nêu

Trang 32

- Yêu cầu HS giải thích lí do điền dấu

Bài tập 2(a,c):

Viết số theo yêu cầu

Bài tập 3(a):

-GV yêu cầu HS làm vào vở

-GV nhận xét ,sửa bài

-HS làm bài-HS sửa

-HS làm bài-HS nhận xét ,sửa bài

-HS nêu

Trang 33

Tuần: 4 Ngày:8/8/2009Tiết :17

BÀI: LUYỆN TẬP

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Viết và so sánh được các số tự nhiên

-Bước đầu làm quen dạng x<5,2<x<5 với x là số tự nhiên

Bài tập 3:

- Viết chữ số thích hợp vào ô trống

Bài tập 4:

a) GV giới thiệu bài tập

- GV viết x < 5 hướng dẫn đọc là : “ x bé hơn

-HS làm bài-HS sửa

-HS làm bài-HS sửa

-HS làm bài

Trang 34

5 phút

1 phút

5 “ Tìm số tự nhiên x , x bé hơn 5

b) Hương dẫn tương tự

Trang 35

Tuần: 4 Ngày:9/9/2009

Tiết :18

BÀI: YẾN, TẠ, TẤN

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn mối quan hệ của tạ, tấn với ø kilôgam

- Biết chuyển đổi đơn vị đo giữa tạ,tấn và ki-lo-gam

- Biết thực hiện phép tính với các số đo:tạ,tấn

a.Ôn lại các đơn vị đo khối lượng đã học (kilôgam, gam)

- Yêu cầu HS nêu lại các đơn vị khối lượngđã được học?

- 1 kg = … g?

b.Giới thiệu đơn vị đo khối lượng yến

- GV giới thiệu: Để đo khối lượng các vậtnặng hàng chục kilôgam, người ta còn dùngđơn vị yến

- GV viết bảng: 1 yến = 10 kg

- Yêu cầu HS đọc theo cả hai chiều

-HS nêu: kg, g-1 kg = 1000 g

-HS đọc-20 kg gạo

Trang 36

20 phút

- Mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu

kilôgam gạo?

- Có 10 kg khoai tức là có mấy yến khoai?

c.Giới thiệu đơn vị tạ, tấn:

- Để đo khối lượng một vật nặng hàng trăm

kilôgam, người ta dùng đơn vị tạ

- 1 tạ = … kg?

- 1 tạ = … yến?

- Đơn vị đo khối lượng tạ, đơn vị đo khối

lượng yến, đơn vị đo khối lượng kg, đơn vị

nào lớn hơn đơn vị nào, đơn vị nào nhỏ hơn

đơn vị nào?

- Để đo khối lượng nặng hàng nghìn

kilôgam, người ta dùng đơn vị tấn

- 1 tấn = …kg?

- 1 tấn = …tạ?

- 1tấn = ….yến?

- Trong các đơn vị đo khối lượng yến, tạ, tấn,

kg, g: đơn vị nào lớn nhất, sau đó tới đơn vị

nào và nhỏ nhất là đơn vị nào?

- GV chốt: có những đơn vị để đo khối lượng

lớn hơn yến, kg, g là tạ và tấn Đơn vị tạ lớn

hơn đơn vị yến và đứng liền trước đơn vị yến

Đơn vị tấn lớn hơn đơn vị tạ, yến, kg, g và

đứng trước đơn vị tạ (GV ghi bảng: tấn, tạ,

yến, kg, g)

- GV cho HS nhắc lại mối quan hệ giữa các

đơn vị đo khối lượng yến, tạ, tấn với kg

- 1 tấn =….tạ = ….yến = …kg?

- 1 tạ = … yến = ….kg?

- 1 yến = ….kg?

- GV có thể nêu ví dụ: Con voi nặng 2 tấn,

con bò nặng 2 tạ, con lợn nặng 6 yến… để HS

bước đầu cảm nhận được về độ lớn của những

đơn vị đo khối lượng này

Hoạt động 2: Thực hành

Bài tập 1:

- Viết số đo khối lượng thích hợp

- Khi chữa bài, nên cho HS nêu như sau:

“con bò nặng 2 tạ, con gà nặng 2 kg , con voi

nặng 2 tấn “

Bài tập 2:

Đổi đơn vị đo

- Đối với dạng bài 1yến 7 kg = …kg, có thể

hướng dẫn HS làm như sau: 1yến 7kg = 10kg

+ 7kg = 17kg

-1 yến khoai

-1 tạ = 100 kg-1 tạ = 10 kg-tạ > yến > kg

-1 tấn = 1000 kg-1 tấn = 100 kg-1 tấn = 10 tạ-tấn > tạ > yến > kg

-HS đọc tên các đơn vị

-HS nêu

-HS làm bài-Từng cặp HS sửa và thống nhất kết quả

-HS làm bài-HS sửa

Trang 37

5 phút

1 phút

- Lưu ý: HS chỉ viết kết quả cuối cùng (72)

vào chỗ chấm, phần tính trung gian hướng dẫn

HS tính vào giấy nháp

Bài tập 3(dòng 1):

- Lưu ý HS nhớ viết tên đơn vị trong kết quả

tính

Bài tập 4:

- GV hướng dẫn đổi đơn vị đo có 2 danh số

đơn vị thành 1 danh số đơn vị trước khi HS

làm bài : 3 tấn = 30 ta

Củng cố

- Yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ giữa các

đơn vị đo: tấn, tạ, yến, kg

Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Bảng đơn vị đo khối lượng

HS làm bài-HS sửa bài

-HS đọc đề bài-HS kết hợp với GV tóm tắt đề-HS làm bài

-HS sửa bài

Trang 38

Tuần: 4 Ngày:10/9/2009Tiết:19

BÀI: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-Nhận biết được tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đê-ca-gam, héc-tô-gam, quan hệ của đê-ca-gam,

héc-tô-gam và gam

- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng

- Biết thực hiện phép tính với số đo khối lượng

II.CHUẨN BỊ:

- SGK

- Một bảng có kẻ sẵn các dòng, các cột như trong SGK nhưng chưa viết chữ và số

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Bài cũ: Yến, tạ, tấn

-Yêu cầu HS nhắc lại mối quan hệ của cácđơn vị đo:tấn ,tạ,yến ,kg

Bài mới:

Giới thiệu : Hoạt động1: Giới thiệu đêcagam &

hectôgam

- Yêu cầu HS nêu lại các đơn vị đo khốilượng đã học

a.Giới thiệu đêcagam:

- Để đo khối lượng các vật nặng hàng chụcgam người ta dùng đơn vị đề-ca-gam

- Đề-ca-gam viết tắt là dag (GV yêu cầu

HS đọc)

-HS nêu-HS nhận xét

- HS nêu

- HS đọc: đề-ca-gam

Trang 39

- GV viết tiếp: 1 dag = ….g?

- Yêu cầu HS đọc vài lần để ghi nhớ cách

đọc, kí hiệu, độ lớn của đêcagam

- Độ lớn của dag với kg, với g như thế nào?

b.Giới thiệu hectôgam:

- Giới thiệu tương tự như trên

- GV có thể cho HS cầm một số vật cụ thể

để HS có thể cảm nhận được độ lớn của các

đơn vị đo như: gói chè 100g (1hg), gói cà

phê nhỏ 20g (2 dag)…

Hoạt động 2: Giới thiệu bảng đơn vị đo

khối lượng.

GV hướng dẫn HS lập bảng đơn vị

đo khối lượng

- Yêu cầu HS nêu các đơn vị đo khối lượng

đã được học (HS có thể nêu không theo đúng

thứ tự của bảng)

- GV gắn bảng các thẻ từ

- GV nêu: các đơn vị đo khối lượng tấn, tạ,

yến, kg: đơn vị nào lớn nhất, tiếp đến là

những đơn vị nào? (học từ bài tấn, tạ, yến)

- GV gỡ thẻ từ gắn vào bảng có kẻ sẵn

khung sau khi HS nêu

- GV hỏi tiếp: trong những đơn vị còn lại,

đơn vị nào lớn nhất? (vừa học phần hoạt

động 1) Đơn vị này lớn hơn hay nhỏ hơn đơn

vị kg? (sau khi HS nêu xong, GV gỡ thẻ từ

gắn vào bảng)

- Yêu cầu HS nhận xét: những đơn vị lớn

hơn kg nằm ở bên nào cột kg? Những đơn vị

nhỏ hơn kg nằm ở bên nào cột kg?

- Cứ tương tự như thế cho đến đơn vị yến

Những đơn vị nhỏ hơn kg, HS tự lên bảng

điền vào mối quan hệ giữa các đơn vị để

hoàn thành bảng đơn vị đo khối lượng như

-Những đơn vị lớn hơn kg nằm ở bên tráicột kg HS nêu các đơn vị đó

-Những đơn vị nhỏ hơn kg nằm ở bên phảicột kg HS nêu các đơn vị đó

Trang 40

15 phút

5 phút

1 phút

- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy

lần đơn vị đo khối lượng nhỏ hơn liền nó?

-Yêu cầu HS nhớ được mối quan hệ giữa

một số đơn vị đo thông dụng như :

1 tấn = 1000 kg , 1 tạ = 100 kg ,

1 kg = 1 000 g

- Tiếp tục cho HS đọc lại bảng đơn vị đo

khối lượng để HS ghi nhớ bảng này

Hoạt động 3: Thực hành

Bài tập 1:

- Củng cố lại mối liên hệ giữa các đơn vị đo

khối lượng đã học theo cả hai chiều

Bài tập 2:

- Thực hiện tính số tự nhiên có kèm tên đơn

vị

- GV lưu ý: tính bình thường như khi tính số

tự nhiên, ghi kết quả, sau kết quả ghi tên

đơn vị

Bài tập 3:

-GV yêu cầu HS làm vào vở nháp

-GV nhận xét ,sửa bài

Củng cố

- Yêu cầu HS thi đua đọc lại bảng đơn vị đo

khối lượng theo chiều từ lớn đến bé & ngược

-HS làm bài-HS sửa

-HS làm bài-HS sửa bài

Ngày đăng: 17/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng các số mà HS nêu) - GIAO AN TOAN 4(T1-T10)CHUAN KTKN
Bảng c ác số mà HS nêu) (Trang 1)
Bảng phụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học (chưa điền số). - GIAO AN TOAN 4(T1-T10)CHUAN KTKN
Bảng ph ụ đã kẻ sẵn như ở phần đầu bài học (chưa điền số) (Trang 13)
Bảng vẽ sẵn trục thời gian (như trong SGK) - GIAO AN TOAN 4(T1-T10)CHUAN KTKN
Bảng v ẽ sẵn trục thời gian (như trong SGK) (Trang 41)
Bảng phụ kẻ như  SGK, nhưng chưa đề số - GIAO AN TOAN 4(T1-T10)CHUAN KTKN
Bảng ph ụ kẻ như SGK, nhưng chưa đề số (Trang 62)
Bảng phụ - GIAO AN TOAN 4(T1-T10)CHUAN KTKN
Bảng ph ụ (Trang 66)
Hình vuoâng - GIAO AN TOAN 4(T1-T10)CHUAN KTKN
Hình vuo âng (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w