1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TICH PHAN HAM PHAN THUC HUU TY

18 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng: A... Mệnh đề nào dưới đây đúng?. là hai số nguyên dương và a b là phân số tối giản.. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Khi đó a và b đồng

Trang 1

NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN HÀM PHÂN THỨC HỮU TỈ

NĂM HỌC 2018-2019 (ĐỀ SỐ 01)

- Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

A LÝ THUYẾT

Tìm nguyên hàm  

 

P x dx

Q x

 hoặc tính tích phân  

 

b a

P x dx

Q x

 với P x Q x là các đa thức    ,

Ta căn cứ vào bậc của tử và mẫu; cùng dạng của mẫu

* Bậc của tử lớn hơn hoặc bằng bậc của mẫu dùng phép chia đa thức

* Bậc của tử nhỏ hơn bậc của mẫu, thực hiên theo 3 khả năng sau:

 

b

n a

P x

dx

 

n

 

b

s

P x

dx

 

P x

1

2 1

s

A

 

b

P x

dx

 

1

n n n

Chẳng hạn:

 

x a x bx ax b

 

x a x b x cx ax bx c

 

 

Trang 2

ĐẶC BIỆT:

x a1x ba1b x1a x1b

CÁC NGUYÊN HÀM PHÂN THỨC HỮU TỈ CẦN GHI NHỚ

ln

du

u

ln

1

2 2

ln 2

x a1x bdx a1bln x x a b C

2 2

arctanx

arctan 1

ax b c

ac

2 2

1 arctan

C

2mx n dx b 4ac 0

d ax bx c

B ĐỀ THI ONLINE

Câu 1 [2D3-2] Cho

1 0

d ln 2 ln 3

 với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng:

A a b 2 B. a2b0 C. a b  2 D. a2b0

Lờ

1

0

l n ln ln 2 ln 2 ln 3

x x

Câu 2 [2D3-2] Tính

2

0

2 d

2x1 x

Trang 3

A I 2ln 5 B. 1ln 5

2

IC. I ln 5 D. I 4ln 5

Lờ

2x 1 x 2x 1 x

0

l n 2x 1 ln 5 ln1 ln 5

Câu 3 [2D3-2] Cho

1 2 0

1

2

x

S  a b c

3

3

S

Lờ

C

1

2 0

1

2

x

1 3

2

0

1

x

1

3

Câu 4 [2D3-2] Cho 2  2 

1

1

ln 2 ln 3

x

 với a b c, , là các số nguyên Tính S  a b c

A. S 1 B. S 3 C. 1

3

3

S

Lờ

A

Ta có 2  2  2

2

x x

2 3

2

1

7

3 6 ln 2 12 ln 2 6 ln 3

x

Như vậy a7, b 12 và c6 Nên S      a b c 7  12 6 1

Câu 5 [2D3-2] Cho

2

0

d ln 2 ln 3

 với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. a b 0 B. 2a b 0 C. a2b0 D. a b 2

Lời gi

D

Ta có

ln x 1 ln x 2

ln 3 ln1 ln 4 ln 2 ln 2 ln 3

Như vậy a1, b1 Nên a b 2

Trang 4

Câu 6 Cho

1

2 0

d ln 2 ln 3

 với a b c, , là các số nguyên Tính S  a b c

A S  6 B S  4 C S 6 D S 4

Lời gi i

Ch n B

Ta có

1

1 0 0

1

d ln 2 ln 3 ln 2

1 2 0

1 d 1

x

2

Nên

1

2 0

d ln 2 ln 3

Do đó S       a b c 1 1 4 4

Câu 7 Cho

1 2 0

d 3ln

x

 trong đó a b, là hai số nguyên dương và a

b là phân số tối giản Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A ab 5 B ab27 C ab6 D ab12

Lời gi i

Ch n D

Ta có

1 2 0

3 1

d

x

x

0

d 3

x

x x

 

1

0

10 3ln 3

3

x

x

3ln 4 3ln 3

3 6

Suy ra: a4,b3 Nên Sab12

Câu 8 Cho

0 2 1

d

 trong đó a b, là các số nguyên dương Tính S b a

A S 15 B S 12 C S 9 D S 21

Lời gi i

Ch n A

Ta có:

2 2

Trang 5

Đặt: x 1 3 tant Đổi cận x   1 t 0, 0

6

2

3 1 tan d d

t t x

0

d

3 t 18

Suy ra: a3;b18 nên S  b a 15

Câu 9 Cho

1

2 0

A 1

6

6

6

S  

Lời gi i

Ch n A

Ta có

1 1

2

1

ln 2 ln 3 6

Nên

1 6 1 1

a b c

  

 

 

1 6

Câu 10 Cho

5

1

1

d ln

2x 1 xc

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A c9 B c3 C c81 D c8

Lời gi i

Ch n B

Ta có

5 5

1 1

2x 1 x2 x

ln 9 ln1 2

2

Vậy c3

Câu 11 Cho m0 và

2

0

1

d ln 2

m

x x

Mệnh đề nào dưới đây đú ?

2

m

Lời gi i

Ch n B

Ta có:

2

1

x

0

ln 1 2

m

x

2

m

2

Do hàm số   2 ln 1

2

m

f m   m m đồng biến trên 0;  và   1

1 ln 2

2

Trang 6

Câu 12 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số     2 3 3

2

f x

x

 thoả mãn F 1 2 Mệnh đề

nào dưới đây đú ?

C F 2 5ln 3 10ln 2 D F 2  5ln 3 10ln 2

Lời gi i

Ch n A

2

x

2

x

2

2

C

Câu 13 Cho

3 2 2

ln 2 ln 3 1

x

 trong đó a b, Q Khi đó a và b đồng thời là hai nghiệm của

phương trình nào dưới đây?

A x24x 3 0 B 2 2 3 0

4

4

x   x D x22x 3 0

Lời gi i

Ch n B

Đặt 2

2

dt

tx  dtxdx xdx

Đổi cận

t 3 8 Khi đó

8

ln ln 8 ln 3 ln 2 ln 3

Suy ra 3, 1

ab mà 2

3

1 4

2

x

x

 

 



Câu 14 Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số   1

? 1

f x

x

A   1  2 

2

F xxx  B F x  ln 2 x 2 4

C   1  

ln 4 4 3

4

F x    xD F x ln 1  x 2

Lời gi i

Ch n B

 

F x là một nguyên hàm của hàm   1

1

f x

x

 khi F' xf x 

Trang 7

Mà theo đáp án B ta có   1 1

F x

Câu 15 Biết

5 2 2

1

ln 2 ln 5

A 3

10

10

10

S  

Lời gi i

Ch n C

Ta có

1

5

5

2

x

Suy ra 3 , 2, 1

10

abc 

Câu 16 [2D3-2] Cho

1 3 2 0

ln 2

x dx

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lờ

1

2

Vậy a   1 2 a 1

Câu 17 [2D3-2] Cho  2 

3 1

1

e

Lờ

A

1

e

x

a  bc suy ra S1

Câu 18 [2D3-2] Cho

4 2 3

ln 2 ln 3 ln 5 ln 7

x

Lờ

A

Trang 8

Cách 1:

1 2

2

A

A B

A B

B

 

 



Vì vậy

4

2

x

Cách 2:

2

3 2

5 3

1715 5.7

2 3 5 7 1, 40888 2 3 5 7

864 2 3

Câu 19 [2D3-2] Cho

4 2 3

ln 2 ln 3 ln 5

dx

 với , ,a b c là các số nguyên Tính S  a b c

Lờ

B

Ta có:

4

ln ln 1 ln 4 ln 3 ln 5 ln 4 4 ln 2 ln 3 ln 5 1

dx

Vậy a4,b 1,c      1 S 4 1 1 2

Câu 20 [2D3-2] Cho

1

0

ln 2 ln 3

 với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lờ

ln 1 2 ln 2 ln 2 ln1 2 ln 3 ln 2 3ln 2 2 ln 3

 vậy a3,b    2 a b 1

Câu 21 Biết F x là một nguyên hàm của hàm số    1

1

f x

x

 và F 2 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A F 3 ln 2 1 B. F 3 ln 2 1 C.   1

3 2

3 4

Lờ

B

2

1

1

x

Trang 9

Vậy, F 3 ln 2 1

Câu 22 Cho a1và

2 2 1

6

x 6

a

x d x

 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lờ

B

Ta có

2

1

a

x

a

     

Câu 23 Cho

6 10 2 2 4 1

1 x 1

d

 Trong đó a b; là số nguyên dương.TínhS  b a

Lờ

Ta có

6 10 2

2 2

2

1

1

1

2

x

Vậy, a2;b    6 S b a 4

Câu 24 Cho

1 2 2 0

1

d

 Trong đó a b c; , là số nguyên dương vàb

c tối giản

TínhS  a b c

Lờ

Ta có

Vậy, a8;b3;c     2 S a b c 13

Câu 25 Cho

2 2 1

x ln 2 ln 5 ln 7

x

 Trong đó a b c d; , ; là số hữu tỷ

TínhS   a b c d

18

18

6

6

S  

Lờ

B

Trang 10

Ta có

2

x

ln 7 ln 5 ln 2

Câu 26 Cho

2 2 2 1

3 15

ln 2 ln 3 ln 5

 với a b c, , là các số nguyên Tính S  a b c

A S5 B S 5 C S 3 D S3

Lời gi i

Ch n D

Ta có

2

2 2

3 15

1

5 15

A B

A C A

  

3 4 6

A B C

  

  

Vì vậy:

2 2

2 1

3 15

3 5

dx

1

3 5

x

dx

2

1 3ln x 2 ln x 3x 5

    3ln 2 2ln 3 2ln 5  Vậy A    3 2  2 3

Câu 27 Cho

2 2 1

2

ln 2 ln 5 4

x

 với a b, là các số nguyên Tính S a b

A S 2 B S  1 C S 3 D S  2

Lời gi i

Ch n B

4 2

d x x

dx

2 0

ln x 4 ln 5 ln 4

     2ln 2 ln 5 Vậy S    2 1 1

Câu 28 Cho

1

2 0

ln 2 ln 3

x

 với a b, là các số nguyên Tính S  a b

A S 2 B S  1 C S 3 D S  2

Lời gi i

Ch n B

Trang 11

Ta có

2

0

2

d x x

ln 3 ln 2 ln 6 ln 3

     2ln 2 ln 3

Vậy S    2 1 1

Câu 29 Cho

1

2 0

ln 2 ln 3

x

 với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời gi i

Ch n A

Ta có:

1

0 2

0

x

 ln 2 ln1   ln 3 ln1 ln 2 ln 3

Vậy a1,b 1 và a b 0

Câu 30 Cho

3

2 1

1 dx

 với a b, là các số nguyên Tính S  a b

A S  10 B S 14 C S  4 D S 8

Lời gi i

Ch n A

Ta có:

3

3 1 2

1

ln arctan ln 3 arctan 3 arctan1

x x

Vậy a 12,b2 và S  10

Câu 31 Cho

0 2 1

d ln 2 ln 3

x

Lời gi i

Ch n C

Ta có:

2

0 2

1

x

3

2 ln 2 ln 3

18

Vậy a2,b 1,c18 S 19

Trang 12

Câu 32 Cho

1 2 0

d

x

x

 với a b, là các số nguyên Tính S a b

Lời gi i

Ch n A

Ta có:

2

1 (2 2) 2

x

 

2

0

ln 2 2 2 arctan 1 ln1 ln 2 2 arctan 0 arctan 1

Vậy a2,b   2 S 0

Câu 33 Cho

1 2 0

đúng?

Lời gi i

Ch n D

Ta có:

2

3

x

 

1 2

0

Vậy a 7,b 3,c 3 abc63

Câu 34 Cho

1 2 0

d ln 2 ln 3

x

 với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời gi i

Ch n B

2

x

0

ln x 1 2 ln x 2 ln 2 ln1 2 ln 3 ln 2 ln 2 2 ln 3

Vậy a 1,b 2 ab 2.;

Câu 35 Cho

1 4 0

d 1

x x

với a là số nguyên dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Lời gi i

Ch n C

2 2

0

d

x x

Vậy a8

Trang 13

Câu 36 Cho

1

0

ln 2 ln 3

ò với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây

đú ?

A a+b= 1 B a+b= 5 C a+b= - 1 D a+b= 2

Lời gi i

Ch n A

1

1 0 0

ln 1 3ln 2 2 ln 2 3ln 3 ln 2 ln 3

ò

Suy ra: a= - 2;b= Þ3 a+ =b 1

Câu 37 Cho

1 2 1

ln 2

x

dx a

p

-+

ò với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đú ?

A a- 4b= 0 B 8a+b= 0 C a+4b= 0 D 8a- b= 0

Lời gi i

Ch n D

( )

2

1

1 2

1

x

-+

ò

Xét:

( )

1

2 1

1

1 4dx

x

ò

2 2

x+ = t tÎ -æçç p pö÷÷

÷

2 1 tan

Đổi cận: 1 4

p

= Þ =

= - Þ =

( )

2 1 tan

t dt

t x

p

-+

+

Vậy:

1 2 1

ln 2 ln 2

x

-+

Câu 38 Cho

1 2 0

dx x

 với a , b, c là các số nguyên và a

c tối giản Tính

S  a b c

A S15 B S11 C S13 D S 18

Lời gi i

Ch n A

1

Vậy a5, b8, c2 và S15

Trang 14

Câu 39 Cho

1 2 0

9dx

A a6 B a 3 C a 6 D a3

Lời gi i

Ch n C

Ta có

1 2 0

1

9dx

x

0

1

0

6 x 3 x 3 dx

1

0

ln

x x

1

ln 2 6

Vậy a 6

Câu 40 Cho

1 2 0

2 10

ln 1

x

 

 với a , b là các số nguyên dương Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a b 0 B a b 7 C a b 9 D a b 1

Lời gi i

Ch n A

1

2

0

2 10

1

x dx

 

0

x

dx

x

x

*Tính I1

2 1

0

Ix  x

*Tính I 2

Đặt 1 3tan

2 2

t   

3 tan 1 2

0

6

3

2

2

2

3

9 tan 1

tan 1 4

t dt

t

Vậy

1 2 0

2 10

3 ln 3 1

x dx

 

Câu 41 Cho 2

0

1 3

d ln 2 ln 3 1

x

x

 

 với a b, là các số nguyên Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A a2b0 B a4b0 C a2b0 D a4b0

Lời gi i

Ch n B

Ta có:

Trang 15

5ln 1  1 ln 12 5ln 2 1 2 ln 3 1 ln 2 4 ln 2 ln 3

Suy ra: a4;b  1 a 4b0

Câu 42 Cho 3

0

2 3

d ln 2 ln 5 2

x

x

 

 với a b c, , là các số nguyên Tính S  a b c

A S 11 B S 9 C S 7 D S 13

Lời gi i

Ch n C

Ta có:

7 ln 2  2 ln 23 7 ln 4 2 7 ln 2 3 ln 5 2 ln 4

9 ln 2 ln 5 1

Suy ra: a9;b        ;c 1 S a b c 7

1 13

2 3

2

1

6 1

x

Tính S  a b c

A S 48 B S 49 C S 39 D S 38

Lời gi i

Ch n D

Ta có:

1 13

3 2

4 2 4

1

2

4 2

2

2

1 13 2

2

2 1

1 13

1 1 1

9

1

3 1

3

x

x

x

x

x x

  

   

Vậy a3,b22,c13,S 38

Câu 44 Cho

1 3 2 0

1

c tối giản Tính

S  a b c ?

A S 15 B S 11

C S 10 D S 18

Trang 16

Lời gi i

Ch n C

Ta có :

2

1

0

Vậy a1,b6,c3,S 10

0

2

a b ln c ln a,b,c

A S 4 B S 11 C S 10 D S 3

Lời gi i

Ch n D

Ta có:

1

0

1

0

Vậy a1,b6,c 4,S3

Câu 46 [2D3-3] Cho

1 2 0

d

x

 , với a b c, , là các số nguyên dương, a

c là phân số tối

giản Tính S  a b c

A S 13 B S 11 C S 1 D S 4

Lời gi i

Ch n A

2

x x

 

1

x

5 5 6 ln 2 3ln1 5 3ln 2

Câu 47 [2D3-3] Tính tích phân 2 2017

2019 1

2 d

x

x x

A

2018 2018

2018

2018 2018

4036

C

2017 2018

40342017 D

2020 2020

4040

Lời gi i

Ch n B

Ta có 2  2017 2 2017

d

x

  

Trang 17

Đặt 2 d 22d d2 d

2

Với x  1 u 3

Với x  2 u 2

3

d

Câu 48 [2D3-3] Cho 1  2 

0

2

x x

x

 , với a b c, , là các số nguyên Tính S  a b c

A S 13 B S 60 C S 73 D S 47

Lời gi i

Ch n A

Ta có  2 

2

x x

1

0

x x

13 30ln 3 30ln 2

Câu 49 [2D3-4] Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số     3

1

x

 trên khoảng  1; 

F 0  1 Hỏi số nghiệm thực của phương trình F x 0 trên  1; là?

Lời gi i

Ch n D

1

x

 Trên khoảng  1;  ta có   2  

F xxxx CF 0     1 C 1

3 6 3ln 1 1, x 1;

F xxxx     

x

Bảng biến thiên

Trang 18

Ta có

2

1 0 2

1

F  F 

    nên phương trình F x 0 có 3 nghiệm thực phân biệt

Câu 50 [2D3-4] Gọi F x là một nguyên hàm của hàm số     2

2

2 1

1

x

  và F 0  3 Hỏi số nghiệm thực của phương trình F x 0 là?

Lời gi i

Ch n C

2

1

1

d x x

x x

 

 

+) F 0     3 C 3

F xxxx   x

3x 3x 5x  0 x 3x 3x   5 0 x 0

Bảng biến thiên

Vậy phương trình F x 0 có 1 nghiệm

Ngày đăng: 05/01/2020, 22:25

w