1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bộ môn Địa 7+9

11 1,1K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn
Tác giả Trần Quang Ngọc
Trường học Trường THCS Quỳnh Phương
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2009
Thành phố Quỳnh Lưu
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 283,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt khác trong quá trình giảng dạy và học tập môn địa lý nhất thiết phải có bộ bản đồ, Atlat, tranh ảnh, bản đồ treo t ờng hoặc tập bản đồ hoặc vở bài tập địa lý 6, 7, 8, 9, vì trên đó n

Trang 1

Phßng gi¸o dôc quúnh lu Trêng thcs quúnh ph¬ng

********00********

N¨m häc: 2008 – 2009 2009

Hä tªn gi¸o viªn: TrÇn Quang Ngäc

Trang 2

Kế hoạch bộ môn

Môn đào tạo: Địa lý – 2009 kĩ thuật nông nghiệp.

Nhiệm vụ giảng dạy đợc phân công: Địa lý lớp 9 D,G, Kết quả khảo sát đầu năm và cuối năm đợc giao :

Số lợng Tỉ lệ Số lợng Tỉ lệ Số lợng Tỉ lệ Số lợng Tỉ lệ Số lợng Tỉ lệ

Đầu năm

Cuối năm

9D 9G

Kết quả học sinh giỏi bộ môn năm học 2007 – 2008:

- Học sinh giỏi Tỉnh: Không

- Học sinh giỏi Huyện: Không

- Học sinh giỏi văn hoá toàn diện: 2 lớp 9 là 8 em;

- Học sinh tiến tiến: 2 lớp 9 là 8 em;

Chỉ tiêu phấn đấu năm học 2007 – 2008 2008

TT Lớp số Sĩ

Ghi chú

CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ CT KQ 1

Trang 3

2 9D 35

4

5

6

7

8

- Học sinh giỏi Tỉnh: Không - Đề tài nghiên cứu: Sáng kiến kinh nghiệm 1 đề tài

- Học sinh giỏi Huyện: 01 em trở lên - Đồ dùng dạy học:

- Học sinh giỏi văn hóa toàn diện: Mỗi lớp 1 em trở lên. - Thi giáo viên giỏi cấp:

- Học sinh tiên tiến: Mỗi lớp 8 em trở lên. - Hồ sơ cá nhân: Loại khá

Giáo viên đăng ký

Trần Quang Ngọc

Nội dung, mục đích, phơng pháp lớn từng môn, lớp, phần, chơng:

Môn địa lý ở trờng THCS

* Lời nói đầu:

Đặc trng môn địa lý là môn khoa học tự nhiên Chơng trình địa lý ở tất cả các khối lớp 6, 7, 8, 9 có thể coi là một hệ thống chặt chẽ, trong đó một giáo trình là một khâu rất quan trọng, khâu nọ bổ sung cho khâu kia Nếu chỉ cần một khâu yếu đi thì khâu khác sẽ khó khăn nắm vững các kiến thức ở bài sau và toàn bộ hệ thống không thể nắm vững đợc.

Vì vậy trong chơng trình địa lý ở trờng THCS không thể đựoc coi nhẹ ở bất cứ khối nào, nếu không học tốt và nắm vững địa lý đại cơng ở lớp 6 và lớp 7 thì chắc chắn học sinh sẽ không thể tiếp thu sâu hơn kiến thức cụ thể các châu lục và địa lý Việt Nam ở Lớp 8 và lớp 9 Mặt khác trong quá trình giảng dạy và học tập môn địa lý nhất thiết phải có bộ bản đồ, Atlat, tranh ảnh, bản đồ treo t ờng hoặc tập bản đồ hoặc vở bài tập địa lý 6, 7, 8, 9, vì trên đó nó thể hiện các kiến thức địa lý rất quan trọng mà các em sẽ quan sát, xác định, phân tích đối chiếu, so sánh tổng hợp khái quát, làm bài tập, xác lập mối quan hệ địa lý …v…v làm cho t …v…v làm cho t v v làm cho t duy của học sinh hoạt động

và phát triển hơn, học sinh sẽ nắm vững hơn và nhớ lâu hơn.

* Cụ thể: Nội dung, mục đích, phơng pháp của môn Địa lý THCS.

Trang 4

1/ Nội dung của môn Địa lý lớp 7 và lớp 9 trong trờng THCS.

Theo chơng trình thay đổi sách giáo khoa mới lớp 8 và lớp 9 thì nội dung cụ thể nh sau:

a Địa lý lớp 7 : Do học sinh đã đợc học ở lớp 6 chơng trình mới nên ở lớp 7 chơng trình mới này là phần nối tiếp của chơng

trình lớp 6 cụ thể gồm 3 phần:

- Phần một:

Thành phần nhân văn của môi trờng.

- Phần hai:

Các môi trờng địa lý Gồm 5 chơng (20 bài) + Chơng 1: Môi trờng đới nóng Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới nóng (gồm 8 bài).

+ Chơng 2: Môi trờng đới ôn hoà Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới ôn hoà (gồm 6 bài).

+ Chơng 3: Môi trờng hoang mạc Hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc (gồm 2 bài).

+ Chơng 4: Môi trờng đới lạnh Hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh (gồm 2 bài).

+ Chơng 5: Môi trờng vùng núi Hoạt động kinh tế của con ngời ở vùng núi (gồm 2 bài).

- Phần ba:

Thiên nhiên và con ngời ở các châu lục (gồm 5 chơng) + Chơng 1: Châu Phi (gồm 9 bài).

+ Chơng 2: Châu Mỹ (gồm 12 bài).

+ Chơng 3: Châu Nam Cực (gồm 1 bài).

+ Chơng 4: Châu Đại Dơng (gồm 3 bài).

+ Chơng 5: Châu Âu (gồm 11 bài).

- Ôn tập và kiểm tra: 8 tiết tổng 70 tiết.

b Địa lý lớp 9 : Là phần nối tiếp chơng trình Địa lý Việt Nam ở lớp 8 Đó là chơng trình Địa lý kinh tế – 2009 xã hội Việt Nam.

Cụ thể là:

- Địa lý dân c: Gồm 5 tiết (Có 4 tiết lý thuyết, 1 tiết thực hành)

- Đại lý kinh tế: Gồm 11 tiết (Có 9 tiết lý thuyết, 2 tiết thực hành)

- Sự phân hoá lãnh thổ: Gồm 24 tiết (17 tiết lý thuyết, 7 tiết thực hành)

- Địa lý Địa phơng: Gồm 4 tiết (3 tiết lý thuyết, 1 tiết thực hành).

 Ôn tập và kiểm tra: 8 tiết tổng 52 tiết

2/ Mục đích (Mục tiêu) yêu cầu môn địa lý trong trờng THCS.

Môn Địa lý trong trờng THCS góp phần làm cho học sinh có những kiến thức phổ thông cơ bản cần thiết về Trái Đất – 2009 Môi trờng sống của con ngời, về hoạt động của loài ngời, hoạt động của con ngời các Châu lục, con ngời và tự nhiên, kinh tế xã hội của nớc Việt Nam.

ở đây bớc đầu hình thành thế giới quan khoa học, t tởng tình cảm đúng đắn và làm quen với việc vận dụng những kiến thức

Địa lý để ứng xử phù hợp với môi trờng tự nhiên, xã hội xung quanh, phù hợp với yêu cầu của đất nớc, với xu thế của thời đại.

- Kiến thức:

Yêu cầu học sinh phải nắm đợc kiến thức cơ bản về vị trí Địa lý, các điều kiện tự nhiên của Việt Nam, các tài nguyên thiên nhiên, kinh tế, xã hội dân c và môi trờng của quê hơng mà mình sinh sống.

- Kĩ năng:

Trang 5

Học sinh phải có kĩ năng sử dụng thành thạo các thao tác kĩ năng Địa lý nh sử dụng các bản đồ, lợc đồ, biểu đồ, bảng số liệu thống kê …v…v làm cho t…v…v làm cho t Sử dụng kiến thức đã học để liên hệ thực tế, rèn luyện khả năng thu thập thông tin, xử

lí thông tin, trình bày lại các thông tin địa lý.

- Thái độ:

Cho học sinh có đợc tình yêu thiên nhiên, con ngời trong lao động, tình cảm đó thể hiện qua việc tôn trọng tự nhiên và thành quả kinh tế, văn hoá của Việt Nam và trên toàn thế giới Học sinh phải có niềm tin vào khoa học, tham gia tích cực vào các hoạt động sử dụng hợp lí , bảo vệ, cải tạo môi trờng, nâng cao chất lợng cuộc sống gia đình, cộng đồng có tinh thần sẵn sàng tham gia xây dựng và bảo vệ quê hơng đất nớc.

3/ Phơng pháp học môn Địa lý THCS (lớp 9)

- Vận dụng mọi phơng pháp dạy học và mọi hình thức dạy học thích hợp nhằm giúp học sinh vừa có kiến thức vừa rèn luyện đợc kĩ năng và các năng lực hoạt động.

- Quá trình dạy học Địa lí là quá trình giáo viên tổ chức cho học sinh hoạt động, h ớng dẩn HS thu thập, tổng hợp và

xử lí thông tin từ các nguồn khác nhau nh: SGK, Bản đồ, mô hình mẫu vật, lợc đồ, biểu đồ, tranh ảnh, làm cho HS nắm đợc và vận dụng các phơng pháp học tập bộ môn để các em có thể tự bổ sung kiến thức

- Trong quá trình dạy học địa lí, cần hạn chế các phơng pháp thuyết trình diễn giảng mang tính chất nhồi nhét kiến thức

- Trong chơng trình mới (thay đổi SGK) Tăng cờng các hình thức tổ chức cho HS học tập cá nhân, học theo nhóm và

tổ chức cho HS tham quan, tìm hiểu thực tế địa phơng.

- Tận dụng tối đa và sử dụng có hiệu quả các thiết bị dạy học của bộ môn.

Trang 6

Kế hoạch từng chơng.

Cụ thể lớp 7:

Chơng

Từ tiết đến

tiết

Số tiết lý thuyết

Số tiết bài tập,

ôn tập

Số tiết thực hành

Kiểm tra 15 phút

Kiểm tra 1 tiết

Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích yêu cầu

của chơng Chuẩn bị của Thầy Chuẩn bị của học sinh kinh nghiệm Bổ sung, rút

Phần 1:

Thành

phần nhân

văn của

môi trờng

(từ tiết 1

đến tiết 4)

Tiết 3

- Học sinh cần hiểu đợc về dân số và tháp tuổi, dân số là nguồn lao động của một địa phơng Biết

đợc tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân

số và hậu quả của bùng nổ dân số đối với các nớc

đang phát triển

- HS cần nắm đợc sự phân bố dân c không đồng

đều và sự khác nhau, sự phân bố các chủng tộc trên thế giới Nhận biết đợc các chủng tộc qua tranh ảnh

- Những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn

và quần c đô thị Vài nét về lịch sử phát triển các

đô thị và siêu đô thị

- HS hiểu đợc khái niệm đô thị, siêu đô thị, sự phân bố các siêu đô thị trên thế giới Nhận xét và

đọc đợc các lợc đồ dân số, tháp tuổi

- Biểu đồ gia tăng dân số thế giới và

địa phơng

- Bản đồ phân

bố dân c và

tự nhiên Thế giới

- Bản đồ dân

c Thế giới có biểu hiện các

đô thị

- Bản đồ TN, hành chính Việt Nam

- Tranh vẽ về tháp tuổi

- Tranh ảnh về các chủng tộc trên thế giới

- ảnh các đô

thị ở Việt Nam

- Tháp tuổi địa phơng (GV h-ớng dẫn chuẩn

bị trớc ở nhà)

Phần hai:

Các môi

trờng Địa

lý.

Chơng I:

Môi trờng

đới nóng.

Hoạt động

kinh tế của

con ngời ở

môi trờng

đới nóng.

(từ tiết 5

đến tiết 14)

Tiết 13 1

Tiết 12 1

Tiết 9 1

Tiết 14

- HS xác định đợc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng đới nóng

- Trình bày đợc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm,

MT nhiệt đới, MT nhiệt đới gió mùa, MT hoang mạc

- HS cần đọc đợc các lợc đồ, biểu đồ nhiệt độ lợng m-a

- HS cần nhận biết đợc các đặc điểm về nhiệt độ, lợng

ma, cảnh quan tự nhiên, hoạt động sản xuất nông nghiệp của con ngời ở các môi trờng của đới nóng

- HS thấy đợc dân số và sức ép dân số tới tài nguyên, môi trờng ở đới nóng

- Rèn luyện cho HS kĩ năng nhận biết các kiểu môi tr-ờng ở đới nóng và phân tích các lợc đồ

- Bản đồ khí hậu, tự nhiên, dân c châu á,

ĐNA, thế giới

- Các lợc đồ phân bố dân

c châu á, thế giới

- Các tranh

ảnh về các cảnh quan, hình thức canh tác trong nông nghiệp

- HS vẽ các biểu

đồ, lợc đồ trong SGK.

- Các tranh ảnh

về các cảnh quan

tự nhiên ở đới nóng.

Các ảnh hình thức canh tác trong nông nghiệp, hình thức thâm canh lúa

n-ớc trong nông nghiệp.

-Các tài nguyên

có nguy cơ cạn

kiệt

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

Kế hoạch từng chơng.

Cụ thể lớp 7:

Trang 7

Từ tiết đến

tiết

Số tiết lý thuyết

Số tiết bài tập,

ôn tập

Số tiết thực hành

Kiểm tra 15 phút

Kiểm tra 1 tiết

Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích yêu cầu

của chơng Chuẩn bị của Thầy Chuẩn bị của học sinh Bổ sung, rút kinh nghiệm

Chơng II:

Môi trờng

đới ôn hoà.

Hoạt động

kinh tế

của con

ngời ở đới

ôn hoà.

( Từ tiết 15

đến tiết 20)

(tiết 20)

- HS xác định đợc vị trí đới ôn hoà trên thế giới

- Trình bày đợc đặc điểm chung của môi trờng đới ôn hoà

- HS cần đọc đợc các lợc đồ, biểu đồ nhiệt độ lợng m-a

- HS cần nhận biết đợc các đặc điểm về nhiệt độ, lợng

ma, cảnh quan tự nhiên, hoạt động sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của con ngời ở các môi trờng của

đới ôn hoà

- HS thấy đợc dân số và sức ép dân số tới tài nguyên,

ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hoà, thấy đợc quá trình đô

thị hoá ở đới ôn hoà

- Rèn luyện cho HS kĩ năng nhận biết các lợc đồ, biểu

đồ ở đới ôn hoà

- HS vẽ đợc một số biểu đồ

- Bản đồ khí hậu,

tự nhiên, dân c Hoa kỳ, Châu âu, thế giới

- Các lợc đồ phân

bố dân c, kinh tế châu âu, thế giới

- Các tranh ảnh về các cảnh quan, hình thức canh tác

nghiệp, các HĐ

công nghiệp ở đới

ôn hoà

- HS vẽ các biểu

đồ, lợc đồ trong SGK.

- Các tranh ảnh

về các cảnh quan

tự nhiên ở đới ôn hoà.

Các ảnh hình thức canh tác trong nông nghiệp, các hoạt

động công nghiệp

ở đới ôn hoà.

- Các tài nguyên

có nguy cơ cạn

kiệt

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

Chơng III:

Môi trờng

hoang mạc.

Hoạt động

kinh tế của

con ngời ở

hoang mạc.

(Từ tiết 21

đến tết 22).

- HS nắm đợc đặc điểm cơ bản của môi trờng hoang mạc (Khí hậu khặc nghiệt cực kì khô hạn)

HS phân biệt sự khác nhau gữa hoang mạc lạnh

và nóng

- HS biết đợc sự thích nghi của sinh vật với MT hoang mạc

- HS hiểu đợc các hoạt đông cổ truyền và hiện đại của con ngời trong các hoang mạc, thấy đợc khả

năng thích ứng của con ngời đối với môi trờng

- Sự hoang mạc hoá đang đợc mở rộng

- Rèn luyện kĩ năng đọc, so sánh biểu đồ khí hậu, phân tích các ảnh địa lý

- Bản đồ khí hậu hoặc cảnh quan trên thế giới

Tranh ảnh về hoang mạc ở các châu lục

- Một số ảnh về hoạt động kinh

tế ở đới hoang mạc

- Một số tranh

ảnh về các hoang mạc nh:

khí hậu, sinh vật, con ngời, hoạt động kinh tế

- Các t liệu về phòng chống

và cải tạo hoang mạc hoá

trên thế giới

Kế hoạch từng chơng.

Cụ thể lớp 7:

Chơng

Từ tiết đến

tiết

Số tiết lý thuyết

Số tiết bài tập,

ôn tập

Số tiết thực hành

Kiểm tra 15 phút

Kiểm tra 1 tiết

Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích yêu cầu

của chơng Chuẩn bị của Thầy Chuẩn bị của học sinh Bổ sung, rút kinh nghiệm

Trang 8

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

Kế hoạch từng chơng.

Cụ thể lớp 9:

Chơng

Từ tiết đến

tiết

Số tiết lý thuyết

Số tiết bài tập,

ôn tập

Số tiết thực hành

Kiểm tra 15 phút

Kiểm tra 1 tiết

Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích yêu cầu

của chơng Chuẩn bị của Thầy Chuẩn bị của học sinh Bổ sung, rút kinh nghiệm

* Phần:

Địa lí

Dân C

(Từ tiết 1

đến tiết 5)

- Học sinh cần nắm đợc Việt Nam có 54 dân tộc, Dân tộc kinh là đông nhất Sự phân bố của các dân tộc

Dân số nớc ta và sự gia tăng dân số Sự phân bố dân

c và các loại hình quần c của Việt Nam

- Từ đó học sinh cần trình bày đợc đặc điểm nguồn lao động và sử dụng lao động ở nớc ta, HS biết đợc chất lợng cuộc sống và việc nâng cao chất lợng cuộc sống, biết phân tích so sánh tháp dân số

- Học sinh học tập theo phơng pháp tích cực, biết quan sát phan tích các lợc đồ, biểu đồ để rút ra nội

- Bản đồ dân c Việt Nam và phân

bố các đô thị Việt Nam

- Các biểu đồ về gia tăng dân số, cơ cấu lao động

- Một số tranh

ảnh về dân số Việt Nam

- Một số biểu

đồ trong SGK, học sinh vẽ to

- Su tầm 1 số tranh ảnh về dân tộc, dân c,

đô thị, nông thôn Việt Nam …v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

Trang 9

dung chính của bài học …v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

* Phần :

Địa lí

Kinh tế

Việt Nam.

(Từ tiết 6

đến tiết 18)

Tiết 17

(Tiết 18)

- Học sinh phải nắm đợc sự phát triển kinh tế Việt Nam qua các thời kỳ, các nhân tố và sự phát triển phân bố ngành nông và công nghiệp nớc ta

- Nắm đợc vai trò, đặc điểm phát triển và phân bố các ngành: Dịch vụ, giao thông vận tải, bu chính viễn thông, thơng mại và du lịch Việt Nam Qua

đó nắm đợc cơ cấu của các ngành kinh tế

- Học sinh có kĩ năng vẽ các loại biểu đồ: Hình tròn, đờng, biểu đồ miền, hình cột HS cần nắm

đợc sự thay đổi cơ cấu kinh tế của các ngành qua các thời kì ở nớc ta

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học có liên quan đến thực tế và lấy ví dụ minh hoạ các kiến thức của các bài học

- Học sinh phải biết phân tích các lợc đồ, biểu đồ, bảng số liệu để rút ra kết luận cho nội dung bài học

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Bản đồ về các ngành kinh tế Việt Nam: Công, nông nghiệp.

- Các biểu đồ các lợc đồ SGK phóng to

- Bản đồ địa chất, phân bố dân c Việt Nam

- Bảng phụ

- Một số tranh

ảnh liên quan

đến linh tế Việt Nam

- Một số biểu

đồ phóng to

- Một số tranh

ảnh về các ngành kinh tế

ở Việt Nam

- Thớc, bút chì, màu, giấy

vẽ, côm pa, máy tính…v…v làm cho t

- Tập bản đồ

địa lí 9

- T liệu thông tin về các ngành kinh tế

ở Việt Nam

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

Kế hoạch từng chơng.

Cụ thể lớp 9:

Chơng

Từ tiết đến

tiết

Số tiết lý thuyết

Số tiết bài tập,

ôn tập

Số tiết thực hành

Kiểm tra 15 phút

Kiểm tra 1 tiết

Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích yêu cầu

của chơng Chuẩn bị của Thầy Chuẩn bị của học sinh Bổ sung, rút kinh nghiệm

* Phần:

Sự phân

hoá lãnh

thổ.

(Từ tiết 19

đến tiết 46)

(Tiết

32 và 42)

(Tiết 21,

29 và 46)

2 (Tiết

33 và 43)

- Học sinh cần nắm đợc Quy mô lãnh thổ, Vị trí địa lí, các điều kiện tự nhiên, đặc điểm dân c và xã hội của các vùng kinh tế

- Học sinh thấy đợc những khó khăn do thiên tai, hậu quả chiến tranh ảnh hởng đến các vùng kinh tế để từ

đó rút ra biện pháp khắc phục cho từng vùng kinh tế

- Học sinh phải nắm đợc đặc điểm phát triển kinh tế của các vùng kinh tế ở Việt Nam

=> Các vùng kinh tế:

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng đồng bằng sông Hồng, vùng Bắc Trung Bộ, vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây Nguyên, vùng Đông Nam

Bộ, vùng đồng bằng Sông Cửu Long

- Học sinh phải biết đọc, phân tích, so sánh, vẽ các biểu đồ, lợc đồ của các vùng kinh tế

- Biết đánh giá so sánh các tiềm năng kinh tế của các

- Các bản đồ về các vùng kinh tế

- Các lợc đồ về các vùng kinh tế ở nớc ta

- Các tranh ảnh minh hoạ các ngành kinh tế của các vùng kinh tế

- Bản đồ tự nhiên Việt Nam và bản

đồ hành chính Việt Nam

- Bản đồ kinh tế

- Một số biểu

đồ, lợc đồ, bảng

số liệu phóng to

- Một số tranh

ảnh có liên quan đến bài học nh các ngành kinh tế, cảnh quan du lịch trong nớc

- Thớc kẻ, máy tính bỏ túi, bút chì, bút màu…v…v làm cho t

- Vở thực hành

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

Trang 10

vùng kinh tế Biết so sánh sự phát triển kinh tế của khu vực kinh tế trong một đất nớc

- Học sinh khai thác triệt để các lợc đồ, biểu đồ, bảng

số liệu, tranh ảnh và thông tin SGK để rút ra bài học

- Giáo viên hớng dẫn học sinh thảo luận nhóm, khai thác kiến thức các lợc đồ, biểu đồ, tranh ảnh…v…v làm cho t hoặc những kiến thức hiểu biết để đa đến kiến thức chung cho các bài học

- Học sinh phải biết so sánh đặc điểm tự nhiên, sự phát triển kinh tế của các vùng kinh tế trong nớc

- Học sinh phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên môi trờng biển và đảo ở nớc ta

Việt Nam

- át lát Địa lí Việt Nam

- Bảng phụ

- Bản đồ giao thông và du lịch Việt Nam

hoặc Tập bản

đồ Địa lí 9

- Một số tranh

ảnh về môI tr-ờng, tài nguyên

du lịch Việt Nam

- Học sinh cần chuẩn bị các

ảnh Đảo vên bờ, chỉ đợc các đảo này trên lợc đồ Việt Nam

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

Kế hoạch từng chơng.

Cụ thể lớp 9:

Chơng

Từ tiết đến

tiết

Số tiết lý thuyết

Số tiết bài tập,

ôn tập

Số tiết thực hành

Kiểm tra 15 phút

Kiểm tra 1 tiết

Kiến thức, phơng pháp trọng tâm, mục đích

yêu cầu của chơng Chuẩn bị của Thầy Chuẩn bị của học sinh

Bổ sung, rút kinh nghiệm

* Phần:

Địa lí

địa

ph-ơng.

Địa lí

Tỉnh

Nghệ An

(Tiết 50)

1 (Tiết 52)

1 (Tiết 48)

1 (Tiết 51)

- Học sinh cần bổ sung nâng cao những kiến thức

về tự nhiên, dân c, kinh tế – 2009 xã hội của Tỉnh Nghệ An

- Học sinh biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

- Hiểu rõ thực tế Nghệ An (Về thuận lợi và khó khăn) để có ý thức tham gia xây dựng, bảo vệ địa phơng mình

- Học sinh có khả năng phân tích mối quan hệ nhân quả giữa các thành phần tự nhiên

- Học sinh biết cách vẽ biểu đồ cơ cấu kinh tế và phân tích biểu đồ của Tỉnh Nghệ An

- Bản đồ Việt Nam

- Bản đồ Tỉnh Nghệ An

- Một số tranh

ảnh của Nghệ An

- Bảng phụ

- Một số hình

ảnh địa phơng

- Hình vẽ về Nghệ An

- Thớc kẻ, bút

màu…v…v làm cho t…v…v làm cho t …v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t…v…v làm cho t

Quỳnh phơng, ngày 04 tháng 10 năm 2007

Giáo viên:

Ngày đăng: 17/09/2013, 02:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w