Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV : Bảng phụ... HD HS tìm cách thực hiện phép cộng 2 số thập phân bằn
Trang 1
Gi¸m hiƯu duyƯt :
Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Bảng phụ
IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
5/
1/
29/
1– Ổn định lớp :
2– Kiểm tra bài cũ :
- Nhận xét,sửa chữa bài kiểm
HD HS thực hiện phép cộng hai
số thập phân
Nêu ví dụ 1
- HS lên bảng
- HS nghe
Trang 2TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
+Gọi 1 HS đọc lại ví dụ
+Muốn biết đường gấp khúc dài
bao nhiêu mét ta làm thế nào ?
HD HS tìm cách thực hiện phép
cộng 2 số thập phân bằng cách
chuyển về phép cộng 2 số tự
nhiên
Hướng dẫn HS tự đặt tính rồi tính
kết quả
+Lưu ý :Đặt dấu phẩy ở tổng
thẳng cột với dấu phẩy của các số
hạng
+Cho HS nhận xét về sự giống
nhau và khác nhau cuả2 phép
Ta có : 1,84 m = 184 cm 2,45m = 245 cm 184
245
429(cm) 429cm = 4,29 m Vậy :1,84 + 2,45 = 4,29 (m)
1,84 2,45
4 , 29
+Đặt tính giống nhau ,cộng giống nhau ,chỉ khác nhau có hoặc không có dấu phẩy
+Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên
+Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với cácác dấu phẩy của các số hạng
HS nghe
+
+
Trang 3TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Nêu ví dụ 2: 15,9 + 8,75 = ?
+Cho HS tự đặt tính rồi tính , vừa
viết vừa nói
Nêu cách cộng 2 số thập phân ?
Thực hành :
Bài 1 :Tính :
-Gọi HS lên bảng ,cả lớp làm vào
vở
Cho hS nêu cách thực hiện
-Nhận xét ,sửa chữa
Bài 2 :Đặt tính rồi tính
-Gọi 3 HS lên bảng ,cả lớp làm
vào vở
15,9 8,75
65 , 24
Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên
+Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng
-HS nêu như SGK
-HS làm bài
58,2 19,36 75,8 0,995
24,3 4,08 249,19 0,868
82 , 5 23 , 44 324 , 99 863
, 1
-HS làm bài a) 7,8 b) 34,82 c) 57,648
+
Trang 4TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
3/
2/
-Nhận xét ,sửa chữa
Bài 3 : Gọi 1 HS lên bảng giải ,cả
lớp giải vào vở -Chấm một số vở
Gv nhận xét , sửa chữa
4– Củng cố :
- Nêu cách cộng 2 số thập phân ?
5– Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập
9,6 9,75 35,37
17 , 4 44 , 57 018
, 93
Hs làm bài Tiến cân nặng là:
Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện trừ hai số thập phân
- Bước đầu có kĩ năng trừ hai số thập phân và vận dụng kĩ năng đó trong giải bàitoán có nội dung thực tế
Trang 5II/ Các hoạt động dạy – học
Trang 6GIáo án chi tiết toán 5
-Treo baỷng phuù vớ duù 1
H : Muoỏn bieỏt ủoaùn thaỳng BC daứi bao
nhieõu cm ta laứm theỏ naứo?
H : Em có nhận xét gì về phép tính
4,29 – 1,84
GV đúng rồi đáy các em ạ vậy làm thế
nào để thực hiện đợc phép tính này
chúng ta tìm hiểu bài hôm nay
GV ghi đầu bài
Gọi HS nhắc lại
-Vụựi kieỏn thửực tửứ pheựp coọng hai soỏ
thaọp phaõn vaứ kú naờng trửứ hai soỏ tửù
nhieõn em haừy thaỷo luaọn caởp ủoõi vaứ tửù
thửùc hieọn pheựp trửứ naứy
H : Em coự nhaọn xeựt gỡ veà hai caựch
laứm?
H : Haừy neõu caựch trửứ hai soỏ thập
-2HS leõn baỷng laứm, lụựp laứmvaứo vụỷ n
1HS ủoùc vớ duù
-Thửùc hieọn pheựp trửứ
4,29 – 1,84 = ? (m)
HS : Đây là phép trừ hai số thậpphân
HS nghe
-Dửù kieỏn caực caựch thửùc hieọn.Chuyeồn veà pheựp trửứ hai soỏ tửùnhieõn nhử SGK
4, 29m = 429cm1,84m = 184 cm-HS ủaởt tớnh doùc
-ẹaởt tớnh nhử pheựp coọng haisoỏ thaọp phaõn vaứ thửùc hieọn trửứ
-Coự keỏt quaỷ nhử nhau
Trang 7Gi¸m hiƯu duyƯt :
Giúp học sinh:
- Rèn luyện kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên
- Rèn kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000, …
II/ Đồ dùng học tập
III/ Các hoạt động dạy – học
Trang 8Giờ học trớc các em đã biết nhaõn
moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt soỏ tửù
nhieõn nhaõn nhaồm moọt soỏ thaọp
phaõn vụựi 10, 100, 1000, …Giờ toán
hôm nay giuựấp em reứn luyeọn kú
naờng nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi
moọt soỏ tửù nhieõn, kú naờng nhaõn
nhaồm moọt soỏ thaọp phaõn vụựi 10,
:a)- GV gọi HS đọc yêu cầu.Cho HS
làm bài tập Và yêu cầu HS lên bảng
chữa
-Yêu cầu HS so sánh kết quả của các
tích với thừa số thứ nhất
Chuự yự caực trửụứng hụùp
0,9 ì100 ; 0,1 ì 1000
-Nhaọn xeựt cho ủieồm
-Nhaộc laùi teõn baứi hoùc
-HS thửùc hieọn laứm mieọng caởp ủoõi
-Moọt soỏ caởp trỡnh baứy trửựục lụựp vaứ giaỷi thớch caựch laứm.1,48 ì 10 =14,8
15,5 ì 10 =1555,12 ì 100 = 512 0,9 ì 100 = 90 2,571 ì 1000 = 2517 0,1 ì 1000 = 100 -Nhaọn xeựt sửỷa baứi cho baùn
8,05 ì 10 = 80,5
Trang 9Bài 2: ẹaởt tớnh vaứ tớnh.
-Neõu yeõu caàu baứi taọp
-Goùi HS ủoùc ủeà baứi
-Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?
-Baứi toaựn hoỷi gỡ?
Hớng dẫn HS:
- tính số ki - lô- mét ngời đi xe đạp
trong 3 giờ đầu
- tính số ki- lô -mét ngời đi xe đạp
đi đợc trong 4 giờ sau đó
-Từ đó tính đợc ngời đi xe đạp đã đi
đợc tất cả bao nhiêu km
8,05 ì 10 0 = 8058,05 ì 10 00 = 80508,05 ì 10000 = 80500-Nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi
-1HS ủoùc ủeà baứi
-2HS leõn baỷng laứm, lụựp laứm baứi vaứo baỷng con
c, 12,86 d , 82,14 ì 40 ì 600
-Nhaọn xeựt sửỷa baứi treõn baỷng.-
1HS ủoùc ủeà baứi
ủửụùc laứ10,8 ì 3 = 32,4 (km)Trong 4 giụứ saàu ngửụứi ủoự ủi
ủửụùc laứ
7,69
Trang 10Gọi HS lên bảng làm bài
Bµi4: Tìm số tự nhiên x, biết:
-2,5 × x < 7
-Dùng phương pháp nào để giải
bài toán này?
- GV híng dÉn HS thư c¸c trêng
hỵp b¾t ®Çu tõ: x=0, khi kÕt qu¶ cđa
phÐp nh©n lín h¬n 7 th× dõng l¹i
- KÕt qu¶ lµ: x= 0:
-Nhận xét cho điểm
2 2 Củng cố- dặn dò
§¸p sè 70,48 km-Nhận xét và sửa bài
-1HS nêu yêu cầu bài tập
-Dùng phương pháp thử chọn
Thảo luận cặp đôi làm bài
-Một số cặp trình bày trước lớp
-Nhận xét cách làm của bạn
-Nêu:
Gi¸m hiƯu duyƯt :
Trang 11
TuÇn13 Ngµy so¹n :9/11/2007
– Củng cố về phép cộng, phép trừ và phép nhân các số thập phân
– Biết cách thực hành vận dụng tính chất nhân một tổng các số thập phân vớimột số thập phân vào việc tính giá trị biểu thức số
– Củng cố về giải toán liên quan đến đại lượng tỉ lệ
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
5/
29/
1.Kiểm tra bài cũ:
– Gọi 1 HS nêu tính chất nhân một
tổng hai số thập phân với một số
thập phân
Thực hành tính theo cách thuận tiện
nhất
3,61 × 1,7 + 1,7 × 6,39
GV kiểm tra một số HS
-Nhận xét chung và cho điểm
2.Bài mới:
– Trong tiết này chúng ta tiếp tục
ôn tập và thực hành các quy tắc
tính cộng, trừ, nhân các số thập
phân
Hoạt động 1: Thực hành các quy
tắc cộng, trừ, nhân số thập phân
Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
Tự thực hiện cá nhân vào vở
Gọi 1 HS còn yếu lên bảng làm,
GV kết luận
HS nêu tính chất nhân một tổnghai số thập phân với một so thậpphân
- Dưới lớp làm vào giấy nháp3,61 × 1,7 + 1,7 × 6,39
= 361,93b) 7,7 +7,3 7,4 = 7,7 + 54,02 = 61,72
Trang 12Bài 2:
Hỏi: Nêu 2 cách có thể tính được
kết quả của bài 2?
Gọi 1 HS trung bình lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
Nhận xét, đánh giá kết quả tính và
cách tính
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
Tự thực hiện cá nhân
GV gợi ý:
a) 0,12 × 400
thừa số thứ 2 là 400 thì có thể là
tích của 2 thừa số nào? (Hãy tách
để sử dụng được tính chất và quy
tắc nhân nhẩm đã biết)?
4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5
– Gợi ý: (đối với HS còn yếu) Các
thừa số có gì đặc biệt?
– Hãy sử dụng tính chất đã biết của
phép nhân số thập phân với một
tổng (hoặc hiệu)
b) Gợi ý:
– Nêu tính chất của số 1 trong phép
nhân và phép chia
– Nêu một số tính chất đã biết
của phép nhân hai số thập
phân?
– Hãy sử dụng để giải bài tập
3/b
Gọi HS nêu kết quả
Các HS khác đối chiếu, nhận xét
(gọi HS khá)
Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.
- Lớp nhận xét ,
a) 42b) 19,44
Bài 3:
a) 0,12 × 400 = ?nhận xét
400 = 100 × 40,12 × 400 = (0,12 × 100) × 4 = 12 ×4 = 48
Tương tự– Cùng có thừa số giống nhau là4,7
4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5 =
= 4,7 × (5,5 – 4,5)
= 4,7 × 1
= 4,7b)+ Số 1 nhân với bất kỳ số nàocũng được chính số đó
+ Bất kỳ số nào chia cho số 1được thương là chính số đó.+ Tính chất giao hoán, tính chấtkết hợp, nhân một số với mộttổng…
5,4 × x = 5,4 suy ra
x = 1 (theo tính chất của số 1trong phép nhân)
9,8 × x = 6,2 × 9,8
Trang 13Hỏi: Bài toán thụôc dạng toán nào
đã biết? Giải bằng cách nào?
Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
bài giải (gọi HS trung bình)
– Gọi HS nhận xét GV kết
(Nếu hết giờ yêu cầu về nhà suy
nghĩ tìm thêm cácg giải khác)
2 2 Củng cố- dặn dò
-Nhắc HS về làm bài tập
Suy ra x = 6,2 (theo tính chấtgiao hoán của phép nhân hai sốthập phân)
Bài 4: Trả lời:
– Toán về quan hệ tỉ lệ – Rút về đơn vị
Bài giảiMỗi mét vải có giá tiền là:
60000 ; 4 = 15000(đồng)Mua 6,8m vải đó thì hết số tiềnlà:
15000 × 68 = 102000 (đồng)Vậy mua 6,8m phải trả tiềnnhiêu hơn mua 4m là:
102000 – 60000 = 42000 (đồng)Đáp số: 42000 đồng
Cách khác:
– Tính số mét vải mua nhiềuhơn:
6,8 – 4 = 2,8 (m)– Từ đó tính được số tiền phảitrả nhiều hơn
Đáp số: 42000 đồng
Trang 14Gi¸m hiƯu duyƯt :
TuÇn14
Ngµy so¹n:16/11/2008
Ngµy d¹y :25/11/2008
TOÁNLUYỆN TẬP
Trang 15- Vë bµi tËp
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
5/
1/
19/
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi 1 HS nêu quy tắc chia số tự
nhiên cho số tự nhiên thương tìm
được là số thập phân Thực hành
tính 13 : 4 = ?
GV kiểm tra một số HS
-Nhận xét chung và cho điểm
2 Bài mới:
2 1 Giíi thiƯu bµi
Để giúp các em củng cố những
kiến thức đã học về phép chia số
tự nhiên cho một số tự nhiên
thương là một số thập phân, hôm
nay chúng ta học bài “Luyện tập”
0
HS nhận xét
Bài 1: Tính
5,9 : 2+ 13,06 35,04 : 4 –6,87
= 2,95 + 13,06 = 8,76 - 6,87
= 16,01 = 1,89
168: 25 : 4 8,76 ×4 : 8
= 6,72 : 4 = 35,04 : 8
Trang 16Bài 2: Tính rồi so sánh kết quả
HS nêu đề bài
HS làm cá nhân
Gợi ý: – Nêu quy tắc nhân 2 số
thập phân?
– Nhân nhẩm số thập phân
với 10 ta làm thế nào?
GV cần chú ý giúp đỡ thêm HS
HS nêu đề bài
HS tự làm cá nhân
Gọi 1 HS lên bảng trình bày (HS
Bài 2: Tính rồi so sánh kết quả
a) 8,3 × 0,4 = 3,32 8,3 × 10 : 25 = 3,32Vậy 8,3 × 0,4 = 8,3 × 10 : 25b) 4,2 × 1,25 = 5,25
4,2 × 10 : 8 = 5,25Vậy 4,2 × 1,25 = 4,2 × 10 : 8
…
- HS rút ra nhận xét
Bài 3:
Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:(24: 5) × 2 = 9,6 (m)
Chu vi mảnh vườn là:(24 + 9,6)
× 2 = 67,2 (m)Diện tích mảnh vườn là:24 ×
9,6 = 230,4 (m2)
Trang 175/
Bài 4:
HS nêu đề bài
HS tự làm cá nhân
GV theo dõi kiểm tra
GV chốt lại kiến thức cần nhớ cho
HS
2 2 Củng cố- dặn dò
- Nêu quy tắc chia một số tự nhiên
cho một số tự nhiên , thương tìm
được là một số TP
- Dặn HS ôn tính chất của phép
chia số tự nhiên chuẩn bị cho bài
93 : 3 = 31 (km)Quãng đường ô tô đi được trong
2 giờ là:
103 : 2 = 51,5 (km)Trong 1 giờ quãng đường ô tô
đi được dài hơn xe máy là: 51,5– 331 = 20,5 (km)
Đáp số: 20,5 km
Trang 18Gi¸m hiƯu duyƯt :
TuÇn 15
Ngµy so¹n:23/11/2008 Ngµy d¹y:2/12/2008
To¸n LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU :
Giúp HS thực hiện các phép tính với số thập phân
Củng cố các qui tắc chia có số thập phân
Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm toán
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1 – GV : Bảng phụ
2 – HS : SGK
III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
5/
1/Ổn định lớp :
2/Kiểm tra bài cũ :
-Nêu qui tắc chia 1 số thập phân
cho 1số tự nhiên ?
-Nêu qui tắc chia 1 số thập phân
cho 1 số thập phân ?
- Nhận xét,đánh giá
- Hát
- Hs nêu -Lớp nhận xét
- HS nghe
Trang 19TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
29/
3 / Bài mới :
Giới thiệu bài : Luyện tập chung
Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:Tính :
-Gọi 2 HS lên bảng làmbài ,cả lớp
làm vào vở
-Nhận xét ,sửa chữa
-GV treo bảng phụ chép sẵn câu
c;d lên bảng
+Để thực hiện được 2 phép tính
này ta phải làm gì ?
-Gọi 2 HS lên bảng tính ,cả lớp làm
vào vở
-Nhận xét ,sửa chữa
Bài
2:-HS nêu yêu cầu bài tập
-Muốn so sánh được 2 số trước hết
ta phải làm gì ?
-Chia lớp làm 4 nhóm thi đua điền
nhanh dấu vào chỗ chấm vào giấy
khổ to
-HS làm bài a)400 + 50 + 0,07 = 450,07 b)30 + 0,5 +0,04 = 30,54
-HS theo dõi +Ta phải chuyển phân số thập phân thành số thập phân để tính
c)100+7+ 1008 = 100 + 7 + 0,08 = 107,08
d)35 +105 +1003 =35 +0,5+0,03 = 35,53
-Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.-Ta chuyển các hỗn số thành số thập phân rồi thực hiện so sánh 2 số thập phân
-Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng
a) Số dư là0,021
b) Số dư là 0,08 c)Số dư là 5,43
Trang 20TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
3/
2/
-Nhận xét ,tuyên dương nhóm làm
tốt
Bài 3:Cho HS làm bài vào vở ,gọi 1
số HS nêu miệng kêùt quả và giải
-Nêu qui tắc chia 1 số tự nhiên cho
1số thập phân ?
-Nêu qui tắc chia 1 số thập phân
cho 1 số tự nhiên?
5/Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập 4c,d
+Đặt tính rồi tính và dừng lại khi đã có 2 chữ số ở phần thập phân của thương
-HS làm bài Lớp nhận xét
-HS nêu -HS nêu
HS nhận xét
a/ 0,8 H x= 1,2 H 10 0,8H x= 12
x =12: 0,8
x = 15b/210 :x = 14,92 -6,52
210 : x = 8,4
x =210 :8,4
x = 25Lớp nhận xét
Trang 21TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập
chung
Gi¸m hiƯu duyƯt :
Trang 22
– Bieỏt caựch tớnh giaự trũ phaàn traờm cuỷa moọt soỏ cho trửụực.
– Hỡnh thaứnh kyừ naờng giaỷi toaựn veà tổ soỏ phaàn traờm (daùng tỡm giaự trũ phaàn traờmcuỷa moọt soỏ)
– Thửùc haứnh vaọn duùng giaỷi quyeỏt moọt soỏ tỡnh huoỏng thửùc tieón ủụn giaỷn
B CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU
5/
5/
5/
1.Kieồm tra baứi cuừ:
H : Neõu caựch tỡm tổ soỏ phaàn traờm
cuỷa hai soỏ a, b cho trửụực?
GV nhận xét chung
2 Baứi mụựi :
2.1Giới thiệu bài :
Trong tiết trớc các em đã biết cách
tính tỉ số phần trăm của hai số Tiết
toán hôm nay giơi thiệu với các em
cách tính một số phần trăm của một số
GVghi tên bài
Gọi HS nhắc lại
Hoaùt ủoọng 1: Hỡnh thaứnh caựch tỡm
giaự trũ phaàn traờm cuỷa moọt soỏ cho
trửụực
- a) Giới thiệu cách tính 52,5% của số
800
Vớ duù:
Goùi HS neõu vớ duù SGK
- GV cho HS nêu tóm tắt yêu cầu
- GV cho HS làm bài và trao đổi về
cách giải
H : Baứi toaựn thuoọc daùng toaựn naứo ủaừ
hoùc?
H :Neõu caựch giaỷi ra giaỏy nhaựp Goùi
1 HS leõn baỷng trỡnh baứy
*GV xaực nhaọn vaứ giụựi thieọu caựch
trỡnh baứy goọp:
800 : 100 ì 52,5 = 420 ( HS )
Hoaởc : 800 ì 52,5 : 100 = 420 HS
-Yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch tớnh
*GV treo baỷng phuù ghi quy taộc ; Goùi
1 ủeỏn 2 HS ủoùc to, roừ cho caỷ lụựp
nghe
Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai
số ta làm nh sau :-Tìm thơng của hai số -Nhân thơng đó với 100 viết thêm kíhiệu % vào bên phải tích tim đợc
HS nghe
HS nhắc lại tên bài
a) HS toaứn trửụứng : 800 hsb) Nửừ sinh 52,5%
Tỡm soỏ nửừ sinh100% số HS toàn trờng là 800 HS1% số HS toàn trờng là … HS?
52,5% số HS toàn trờng là … HS?+ Baứi toaựn thuoọc daùng quan heọ tổleọ (thuaọn)
+ Gaỷi baống caựch ruựt veà ủụn vũ
Baứi giaỷi
1% soỏ HS toaứn trửụứng laứ:
800 : 100 = 8 (HS)Soỏ HS trong toaứn trửụứng(ửựng vụựi52,5%) laứ:
8 ì 52,5% = 420 (HS)
ẹaựp soỏ: 420 HS + Muoỏn tỡm 52,5% cuỷa hai soỏ
800, ta coự theồ laỏy 800 chia cho
100 roài nhaõn vụựi 52,5 hoaởc laỏy
Trang 23800 nhaõn vụựi 52,5 roài chia cho100.
- Nghe vaứ nhaọn xeựt
7/
3/
Hoaùt ủoọng 2: Hỡnh thaứnh kyừ naờng
giaỷi toaựn tỡm giaự trũ phaàn traờm cuỷa
moọt soỏ
Giới thiệu một bà toán có liên quan
đến tỉ số phần trăm
- GV Hớng dẫn HS làm bài
Goùi HS ủoùc baứi toaựn ụỷ vớ duù (b)
trang 77 (SGK) vaứ toựm taột
- GV giaỷi thớch giuựp HS hieồu: laừi
suaỏt laứ gỡ?
- Yeõu caàu nhaọn daùng baứi toaựn:
- Goùi 1 HS trỡnh baứy treõn baỷng
- GV theo doừi giuựp HS coứn yeỏu
*GV choỏt kieỏn thửực :
H: Muoỏn tỡm giaự trũ phaàn traờm cuỷa
moọt soỏ cho trửụực ta laứm theỏ naứo?
- Goùi 1 HS neõu - GV ghi baỷng vaứ
giaỷi thớch
- HS phaõn tớch baứi toaựn – toựm taột + Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5% đợc hiểu là cứ gửi 100đồng thìsau một tháng có lãi 0,5 đồng
+ Do đó gửi 1000000 đồng sau một tháng đợc lãi bao nhiêu đồng?
Gụùi yự: Soỏ HS 11 tuoồi ửựng vụựi bao
nhieõu % toồng soỏ HS trong lụựp?
Laứm theỏ naứo ủeồ xaực ủũnh soỏ % ủoự
H : ẹeồ tỡm soỏ HS 11 tuoồi trong lụựp
ta aựp duùng baứi toaựn naứo ủaừ bieỏt veà tổ
soỏ phaàn traờm?
- Goùi HS trỡnh baứy baứi giaỷi treõn
baỷng (HS trung bỡnh) HS ụỷ dửụựi laứm
Trang 24baứi vaứo vụỷ.
H: Coứn caựch naứo giaỷi khaực nửừa
chân những cái đầu bài cho và những
cái đầu bài yêu cầu tìm
- GV cho HS nêu và trình bày cách
giải
- Cho HS tửù laứm caự nhaõn vaứo vụỷ
- GV theo doừi ủeồ giuựp HS coứn yeỏu
(neõu 2 bửụực giaỷi; giaỷi thớch laùi khaựi
nieọm laừi suaỏt )
Baứi 3:
Tửụng tửù baứi taọp 1.
: Goùi 1 HS ủoùc ủeà toaựn.
- GV gọi Hs đọc và tóm tắt bài
.H : ẹeồ tỡm số vaỷi may aựo.ta aựp
duùng baứi toaựn naứo ủaừ bieỏt veà tổ soỏ
phaàn traờm?
- Goùi HS trỡnh baứy baứi giaỷi treõn
baỷng (HS trung bỡnh) HS ụỷ dửụựi laứm
baứi vaứo vụỷ
H: Coứn caựch naứo giaỷi khaực nửừa
khoõng?
- GV cho HS vẽ sơ đồ bài giải
- GV gọi HS chữa
HS tửù giaỷi baống 2 caựch khaực nhau
(giaỷi 1 caựch ụỷ lụựp yeõu caàu veà nhaứ
laứm tieỏp caựch coứn laùi)
3 Cuỷng coỏ , daởn doứ :
Baứi 2: Baứi giaỷi
Sau 1 thaựng gửỷi 5000000 ủoàng thỡlaừi ủửụùc soỏ tieàn laứ:
500000 ì 0,5 : 100 = 25000(ủoàng)
Toồng soỏ tieàn coự ủửụùc sau khi gửỷitieỏt kieọm 1 thaựng laứ:
5000000 + 25000 = 5025000(ủoàng)
ẹaựp soỏ: 5025000 ủoàng
Baứi 3:
Caựch 1:
+ Tỡm soỏ vaỷi may quaàn + Laỏy toồng soỏ vaỷi trửứ ủi soỏ vaỷimay quaàn
+ Tỡm tổ soỏ % vaỷi may aựo
+ AÙp duùng btoaựn maóu ta có kếtquả
Trang 25- GV cho HS nhắc lại cách tính.
- GV dặn HS chuẩn bị bài sau
Giám hiệu duyệt
Tuần 17
Ngày soạn:7/12/2008
Ngày dạy:16/12/2008
TOAÙN
LUYEÄN TAÄP CHUNG
A MUẽC TIEÂU : Giuựp HS:
– Reứn kyừ naờng tớnh vụựi 4 pheựp tớnh veà soỏ thaọp phaõn; tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏttrong pheựp tớnh soỏ thaọp phaõn
– OÂn taọp chuyeồn ủoồi ủụn vũ ủo dieọn tớch, moỏi quan heọ giửừa hoón soỏ vaứ soỏ thaọpphaõn
B CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :
TG HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH
2.1Giới thiệu bài :
Trong tiết trớc các em đã biết cách
tính tỉ số phần trăm của hai số
HS trả lời Một HS làm 160,04m2 =0,016004ha
Trang 26Gọi HS đọc yêu cầu đề bài Yêu
cầu thảo luận tìm cách viết
*Gợi ý: một hỗn số gồm mấy
phần là những phần nào?
H : Để chuyển hỗn số thành số
thập phân có mấy cách?
H: Phần phân số của một hỗn số
cần thỏa mãn điều kiện gì?
-Yêu cầu HS thực hiện cá nhân
vào vở Gọi 2 HS lên bảng thực
hiện
- GV nhận xét , sửa chữa
- HS tự kiểm tra
Bài 2:
Gọi HS đọc đề bài.
Gọi HS nªu cầu đề bài
*Gợi ý:
H: x phải tìm là những thành
phần nào trong phép tính?
H: Muốn tìm một thừa số (hoặc
số chia) ta làm thế nào?
- Yêu cầu cả lớp tự làm vào vở
*Chẳng hạn : 4 12 = 4 105 = 4,5(hoặc 4 12 có phần nguyên là 4,phần phân số 12 = 1 : 2 = 0,5 nên 4
1
2 = 4,5)+ Phần phân số của một hỗn sốbao giờ cũng bé hơn đơn vị
10
5 4 2
100
48 1 25
a) x × 100 = 1,643 + 7,357
x × 100 = 9
x = 9 : 100
x = 0,09b)
Trang 27- GV quan sát để giúp HS còn
HS: Lượng nước trong hồ ứng
với bao nhiêu %?
HS: Có thể giải bằng mấy cách?
Dựa vào tính chất gì?
Cho HS thảo luận tìm cách giải
- Y/c HS tự giải vào vở
HS: Lượng nước trong hồ ứng với
100 %
+ Dựa vào tính chất một số trừ đimột tổng ta có 2 cách trình bày bàigiải
- HS nêu cách giải – nhận xét
65% – 40% = 25%
(lượng nước trong hồ)
Cách 2:
Trang 28Bài 4:
H : Nêu y/c bài toán ?
– Yêu cầu HS thực hiện cá nhân
.3 Củng cố , dặn dò :
- GV chốt kiến thức bài học
- Tiết học tới các em mang theo
máy tính bỏ túi để học cách sử
Kết quả Khoanh vào D
Gi¸m hiƯu duyƯt:
Trang 29
TuÇn 18
Ngµy so¹n:14/12/2008
Ngµy d¹y:23/12/2008
To¸n LUYỆN TẬP
I– MỤC TIÊU :
Giúp HS :
-Củng cố công thức tính diện tích tam giác
-Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh gócvuông )
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Êâke ,SGK , thước
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
5/
1/
29/
1– Ổn định lớp :
2– Kiểm tra bài cũ :
-Nêu qui tắc và công thức tính diện tích
tam giác ?
- Nhận xét
3 – Bài mới :
Giới thiệu bài : Luyên jtập
Hướng dẫn HS luyện tập :
Bài 1:Yêu cầuHS đọc đề bài
+Nêu qui tắc tính diện tích tam giác
+Trong trường hợp đáy và chiều cao
- Hát
- HS nêu
- HS nghe
-HS đọc đề +HS nêu +Đổi về cùng đơn vị đo
Trang 30TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINHkhông cùng đơn vị đo ta phải làm gì ?
-Gọi 2HS lên bảng ,HS còn lại làm vào
vở
-Nhận xét
Bài 2: HS đọc đề bài
-GV vẽ hình lên bảng
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài Dưới lớp
vẽ hình vào vở làm bài
+Trong tam giác vuông đường cao và
cạnh đáy có gì đặc biệt ?
Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập a)
-GV vẽ hình lên bảng
-Xác định đáy và chiều cao tương ứng
-Nêu cách tính dt hình tam giác vuông ?
-Gọi 1 HS lên bảng làm ,HS khác làm
-HS làm bài a)Diện tích tam giác là : 30,5 × 12 : 2 = 183 (cm2)
ĐS :183cm2
b) Đổi 16dm = 1,6 m Diện tích tam giác là : 1,6 × 5,3 ; 2 = 4,24 (m2)
ĐS : 4,24 m2
Lớp nhận xét
-HS đọc đề -HS theo dõi
HS làm bài
*Hình 1:Đáy AC ,đường cao AB,hay đáy AB đường cao AC
*Hình 2:Đáy DE ,đường cao DG ,hay đáy DG ,đường caoDE
+Đường cao và cạnh đáy là
2 cạnh góc vuông -Tính diện tích hình tam giác vuông ABC
-HS theo dõi -Đáy AB ,chiều cao BC (hoặc đáy BC ,chiều cao
Trang 31TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINHvào vở
-Nhận xét ,sửa chữa
-Cho HS làm câu b).gọi vài HS nêu
miệng kết quả
.Bài 4:
-Đọc đề câu a
-Cho HS thảo luận theo nhóm 4tìm số
đo các cạnh Hình chữ nhật ABCD
-Nêu kết quả tìm được
3cm 4cm
B A
-Tính diện tích hình tam giác ABC
-Tương tự cho HS làm câu b)
3cm 1cm
4cm
3cm
P Q
AB )
-HS nêu Diện tích tam giác vuông ABC là :
4 × 3 : 2 = 12 (cm2) ĐS: 12cm2
-HS nhận xét -HS làm câu b)Kết quả : 7,5 cm2
-HS đọc đề -HS thảo luận
AB = 4cm ; BC =3cm Diện tích hình tam giác là:
4 x 3 = 12 (cm2)Diện tích hình tam giác MQE là :
3 x 1 :2 = 1,5 ( cm2)
Trang 32TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
3/
2/
4– Củng cố :
-Nêu cách tính dt hình tam giác vuông ?
5– Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập chung
Diện tích hình tam giác NEP là :
3x 3 : 2 = 4, 5 (cm2)Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hìnhtam giác NEP là :
1,5 +4,5 = 6 ( cm2)Diện tích hình tam giác EQP :
12 – 6 = 6 ( cm2)-HS nghe
Trang 34To¸n
Trang 35LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
Củng cố , rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang trong các tình huống khác nhau
Ôn qui tắc tính với các số tự nhiên , phân số , số thập phân
II/ CHUẨN BỊ :Bảng phụ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
5’
30’
1/Oån định tổ chức :
2/Kiểm tra bài cũ :
Cho HS nêu công thức tính diện tích hình
thang
Giải bài tập 4
GV nhận xét ghi điểm
3/Bài mới :
-Giới thiệu bài:Luyện tập
-Luyện tập :
Bài 1
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Vận dụng công thức tính diện tích hình
thang
Cho HS làm vào vở sau đó đổi vở kiểm
tra
Gọi HS lên bảng trình bày
Gv nhận xét kết quả
Bài tập 2 :
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Vận dụng công thức để giải toán
Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để nêu cách giải
Hs làm theo cặp đôi
Gv nhận xét
Hs nêu
HS đọc đề bài
Hs nêu công thức tính diện tích hình thang
HS làm a/ Diện tích hình thang là :(14+6)H 7:2 =70(cm2)b/ Diện tích hình thang là :
48
63 2 : 4
9 ) 2
1 3
2 ( + × = (m2 )c/ Diện tích hình thang là :(2,8 +1,8 )H 0,5 :2 =1,15 (m2 )
(120 + 80)x 75:2 =7500(m2 )Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng là :
7500 H 64,5 :100 = 4837,5 (kg)
Trang 36T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
3’
2’
Bài 3
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Gv yêu cầu HS ï quan sát hình trong SGK
tự giải bài toán
3cm 3cm 3cm M N
B A
4/Củng cố :Hs nêu lại công thức tính
b/ Sai Lớp nhận xét
Gi¸m hiƯu duyƯt:
Trang 37Giúp HS hình thành được quy tắc , công thức tính diện tích hình tròn vàbiết vận dụng để tính diện tích hình tròn
Giáo dục HS tính cẩn thận , phát huy năng lực tư duy phân tích tổng hợp II/ CHUẨN BỊ :
HS có một hình tròn bằng bìa bán kính 5 cm
Gv nhận xét , sửa chữa
GV chuẩn bị hình tròn có bán kính 10 cm và băng giấy mô tả cắt ,dán cácphần của hình tròn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :
5’
30’
1/Oån định tổ chức :
2/Kiểm tra bài cũ :
Cho HS nêu công thức tính chu vi hình
tròn và làm bài tập số 3
GV nhận xét ghi điểm
3/Bài mới :
-Giới thiệu bài: Diện tích hình tròn
-Giới thiệu công thức tính diện tích hình
tròn
GV hướng dẫn HS cách tìm công thức tính
diện tích hình tròn :
Chia hình tròn làm 16 phần bằng nhau Gợi
ý HS cắt hình tròn thành 16 phần rồi dán
các phần đó lại thành một hình gần giống
“hình bình hành “
So sánh diện tích hình tròn với hình bình
hành mới tạo
HS nêu và thực hiện bài tậpLớp nhận xét
HS thảo luận và nêu cáchtìm công thức diện tích hìnhtròn
HS thực hành trên tấm bìahình tròn và ghép theo gợi ýcủa GV
Trang 38T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒHãy nhận xét về độ dài cạnh đáy và chiều
cao của hình bình hành
GV gợi ý HS tìm ra công thức tính diện tích
hình tròn trên cơ sở diện tích hình bình
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Hs làm việc cá nhân
Gọi HS chữa bài
Gv nhận xét
Bài 2
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
Yêu cầu bài 2 có gì khác bài 1 ?
Cho hS làm việc theo cặp đôi
Diện tích 2 hình bằng nhau
Độ dài cạnh đáy gần bằngnửachu vi hình tròn , chiềucao gần bằng bán kính hìnhtròn
Stròn = Sbình hành
= a x h = C :2 x r = (r x 2 x 3,14 ):2 xr
= r x r x 3,14 Muốn tính diện tích hìnhtròn ta lấy bán kính nhânvới bán kính rồi nhân với số3,14
Diện tích hình tròn đó là :
2 x 2x3,14 = 12,56( dm2)
HS đọc Tính diện tích hình tròn cóbán kính r :
Đáp số : a/ 78,5 cm2 b/0,5024 dm2 c/ 1,1304 m2
Lớp nhận xét
HS đọc Bài 1 cho bán kính ,bài 2
Trang 39T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
3’
2’
GV nhận xét
Bài 3
Cho HS đọc yêu cầu bài tập
HS làm việc cá nhân
Gv nhận xét
4/Củng cố :HS đọc lại qui tắc tính diện
tích hình tròn
5/ Dăn dò : Về nhà hoàn chỉnh các bài
tập đã làm vào vở
Chuẩn bị : Luyện tập
Nhận xét
cho đường kính
HS từng nhóm trình bày Đáp số : a/ 113,04 cm2
b/ 40,6944 dm2
c/ 0,5024 m2
HS đọc đề Diện tích mặt bàn hìnhtròn :
45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2
) Đáp số : 6358,5
cm2
Gi¸m hiƯu duyƯt: