1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án chi tiết toán thứ 3

79 432 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án chi tiết toán 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 752 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : GV : Bảng phụ... HD HS tìm cách thực hiện phép cộng 2 số thập phân bằn

Trang 1

Gi¸m hiƯu duyƯt :

Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân

Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

GV : Bảng phụ

IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

5/

1/

29/

1– Ổn định lớp :

2– Kiểm tra bài cũ :

- Nhận xét,sửa chữa bài kiểm

HD HS thực hiện phép cộng hai

số thập phân

Nêu ví dụ 1

- HS lên bảng

- HS nghe

Trang 2

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

+Gọi 1 HS đọc lại ví dụ

+Muốn biết đường gấp khúc dài

bao nhiêu mét ta làm thế nào ?

HD HS tìm cách thực hiện phép

cộng 2 số thập phân bằng cách

chuyển về phép cộng 2 số tự

nhiên

Hướng dẫn HS tự đặt tính rồi tính

kết quả

+Lưu ý :Đặt dấu phẩy ở tổng

thẳng cột với dấu phẩy của các số

hạng

+Cho HS nhận xét về sự giống

nhau và khác nhau cuả2 phép

Ta có : 1,84 m = 184 cm 2,45m = 245 cm 184

245

429(cm) 429cm = 4,29 m Vậy :1,84 + 2,45 = 4,29 (m)

1,84 2,45

4 , 29

+Đặt tính giống nhau ,cộng giống nhau ,chỉ khác nhau có hoặc không có dấu phẩy

+Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên

+Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với cácác dấu phẩy của các số hạng

HS nghe

+

+

Trang 3

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

Nêu ví dụ 2: 15,9 + 8,75 = ?

+Cho HS tự đặt tính rồi tính , vừa

viết vừa nói

Nêu cách cộng 2 số thập phân ?

Thực hành :

Bài 1 :Tính :

-Gọi HS lên bảng ,cả lớp làm vào

vở

Cho hS nêu cách thực hiện

-Nhận xét ,sửa chữa

Bài 2 :Đặt tính rồi tính

-Gọi 3 HS lên bảng ,cả lớp làm

vào vở

15,9 8,75

65 , 24

Thực hiện phép cộng như cộng các số tự nhiên

+Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng

-HS nêu như SGK

-HS làm bài

58,2 19,36 75,8 0,995

24,3 4,08 249,19 0,868

82 , 5 23 , 44 324 , 99 863

, 1

-HS làm bài a) 7,8 b) 34,82 c) 57,648

+

Trang 4

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

3/

2/

-Nhận xét ,sửa chữa

Bài 3 : Gọi 1 HS lên bảng giải ,cả

lớp giải vào vở -Chấm một số vở

Gv nhận xét , sửa chữa

4– Củng cố :

- Nêu cách cộng 2 số thập phân ?

5– Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập

9,6 9,75 35,37

17 , 4 44 , 57 018

, 93

Hs làm bài Tiến cân nặng là:

Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện trừ hai số thập phân

- Bước đầu có kĩ năng trừ hai số thập phân và vận dụng kĩ năng đó trong giải bàitoán có nội dung thực tế

Trang 5

II/ Các hoạt động dạy – học

Trang 6

GIáo án chi tiết toán 5

-Treo baỷng phuù vớ duù 1

H : Muoỏn bieỏt ủoaùn thaỳng BC daứi bao

nhieõu cm ta laứm theỏ naứo?

H : Em có nhận xét gì về phép tính

4,29 – 1,84

GV đúng rồi đáy các em ạ vậy làm thế

nào để thực hiện đợc phép tính này

chúng ta tìm hiểu bài hôm nay

GV ghi đầu bài

Gọi HS nhắc lại

-Vụựi kieỏn thửực tửứ pheựp coọng hai soỏ

thaọp phaõn vaứ kú naờng trửứ hai soỏ tửù

nhieõn em haừy thaỷo luaọn caởp ủoõi vaứ tửù

thửùc hieọn pheựp trửứ naứy

H : Em coự nhaọn xeựt gỡ veà hai caựch

laứm?

H : Haừy neõu caựch trửứ hai soỏ thập

-2HS leõn baỷng laứm, lụựp laứmvaứo vụỷ n

1HS ủoùc vớ duù

-Thửùc hieọn pheựp trửứ

4,29 – 1,84 = ? (m)

HS : Đây là phép trừ hai số thậpphân

HS nghe

-Dửù kieỏn caực caựch thửùc hieọn.Chuyeồn veà pheựp trửứ hai soỏ tửùnhieõn nhử SGK

4, 29m = 429cm1,84m = 184 cm-HS ủaởt tớnh doùc

-ẹaởt tớnh nhử pheựp coọng haisoỏ thaọp phaõn vaứ thửùc hieọn trửứ

-Coự keỏt quaỷ nhử nhau

Trang 7

Gi¸m hiƯu duyƯt :

Giúp học sinh:

- Rèn luyện kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên

- Rèn kĩ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000, …

II/ Đồ dùng học tập

III/ Các hoạt động dạy – học

Trang 8

Giờ học trớc các em đã biết nhaõn

moọt soỏ thaọp phaõn vụựi moọt soỏ tửù

nhieõn nhaõn nhaồm moọt soỏ thaọp

phaõn vụựi 10, 100, 1000, …Giờ toán

hôm nay giuựấp em reứn luyeọn kú

naờng nhaõn moọt soỏ thaọp phaõn vụựi

moọt soỏ tửù nhieõn, kú naờng nhaõn

nhaồm moọt soỏ thaọp phaõn vụựi 10,

:a)- GV gọi HS đọc yêu cầu.Cho HS

làm bài tập Và yêu cầu HS lên bảng

chữa

-Yêu cầu HS so sánh kết quả của các

tích với thừa số thứ nhất

Chuự yự caực trửụứng hụùp

0,9 ì100 ; 0,1 ì 1000

-Nhaọn xeựt cho ủieồm

-Nhaộc laùi teõn baứi hoùc

-HS thửùc hieọn laứm mieọng caởp ủoõi

-Moọt soỏ caởp trỡnh baứy trửựục lụựp vaứ giaỷi thớch caựch laứm.1,48 ì 10 =14,8

15,5 ì 10 =1555,12 ì 100 = 512 0,9 ì 100 = 90 2,571 ì 1000 = 2517 0,1 ì 1000 = 100 -Nhaọn xeựt sửỷa baứi cho baùn

8,05 ì 10 = 80,5

Trang 9

Bài 2: ẹaởt tớnh vaứ tớnh.

-Neõu yeõu caàu baứi taọp

-Goùi HS ủoùc ủeà baứi

-Baứi toaựn cho bieỏt gỡ?

-Baứi toaựn hoỷi gỡ?

Hớng dẫn HS:

- tính số ki - lô- mét ngời đi xe đạp

trong 3 giờ đầu

- tính số ki- lô -mét ngời đi xe đạp

đi đợc trong 4 giờ sau đó

-Từ đó tính đợc ngời đi xe đạp đã đi

đợc tất cả bao nhiêu km

8,05 ì 10 0 = 8058,05 ì 10 00 = 80508,05 ì 10000 = 80500-Nhaọn xeựt vaứ sửỷa baứi

-1HS ủoùc ủeà baứi

-2HS leõn baỷng laứm, lụựp laứm baứi vaứo baỷng con

c, 12,86 d , 82,14 ì 40 ì 600

-Nhaọn xeựt sửỷa baứi treõn baỷng.-

1HS ủoùc ủeà baứi

ủửụùc laứ10,8 ì 3 = 32,4 (km)Trong 4 giụứ saàu ngửụứi ủoự ủi

ủửụùc laứ

7,69

Trang 10

Gọi HS lên bảng làm bài

Bµi4: Tìm số tự nhiên x, biết:

-2,5 × x < 7

-Dùng phương pháp nào để giải

bài toán này?

- GV híng dÉn HS thư c¸c trêng

hỵp b¾t ®Çu tõ: x=0, khi kÕt qu¶ cđa

phÐp nh©n lín h¬n 7 th× dõng l¹i

- KÕt qu¶ lµ: x= 0:

-Nhận xét cho điểm

2 2 Củng cố- dặn dò

§¸p sè 70,48 km-Nhận xét và sửa bài

-1HS nêu yêu cầu bài tập

-Dùng phương pháp thử chọn

Thảo luận cặp đôi làm bài

-Một số cặp trình bày trước lớp

-Nhận xét cách làm của bạn

-Nêu:

Gi¸m hiƯu duyƯt :

Trang 11

TuÇn13 Ngµy so¹n :9/11/2007

– Củng cố về phép cộng, phép trừ và phép nhân các số thập phân

– Biết cách thực hành vận dụng tính chất nhân một tổng các số thập phân vớimột số thập phân vào việc tính giá trị biểu thức số

– Củng cố về giải toán liên quan đến đại lượng tỉ lệ

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

5/

29/

1.Kiểm tra bài cũ:

– Gọi 1 HS nêu tính chất nhân một

tổng hai số thập phân với một số

thập phân

Thực hành tính theo cách thuận tiện

nhất

3,61 × 1,7 + 1,7 × 6,39

GV kiểm tra một số HS

-Nhận xét chung và cho điểm

2.Bài mới:

– Trong tiết này chúng ta tiếp tục

ôn tập và thực hành các quy tắc

tính cộng, trừ, nhân các số thập

phân

Hoạt động 1: Thực hành các quy

tắc cộng, trừ, nhân số thập phân

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

Tự thực hiện cá nhân vào vở

Gọi 1 HS còn yếu lên bảng làm,

GV kết luận

HS nêu tính chất nhân một tổnghai số thập phân với một so thậpphân

- Dưới lớp làm vào giấy nháp3,61 × 1,7 + 1,7 × 6,39

= 361,93b) 7,7 +7,3 7,4 = 7,7 + 54,02 = 61,72

Trang 12

Bài 2:

Hỏi: Nêu 2 cách có thể tính được

kết quả của bài 2?

Gọi 1 HS trung bình lên bảng làm

Cả lớp làm vào vở

Nhận xét, đánh giá kết quả tính và

cách tính

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.

Tự thực hiện cá nhân

GV gợi ý:

a) 0,12 × 400

thừa số thứ 2 là 400 thì có thể là

tích của 2 thừa số nào? (Hãy tách

để sử dụng được tính chất và quy

tắc nhân nhẩm đã biết)?

4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5

– Gợi ý: (đối với HS còn yếu) Các

thừa số có gì đặc biệt?

– Hãy sử dụng tính chất đã biết của

phép nhân số thập phân với một

tổng (hoặc hiệu)

b) Gợi ý:

– Nêu tính chất của số 1 trong phép

nhân và phép chia

– Nêu một số tính chất đã biết

của phép nhân hai số thập

phân?

– Hãy sử dụng để giải bài tập

3/b

Gọi HS nêu kết quả

Các HS khác đối chiếu, nhận xét

(gọi HS khá)

Bài 4: Gọi HS đọc đề bài.

- Lớp nhận xét ,

a) 42b) 19,44

Bài 3:

a) 0,12 × 400 = ?nhận xét

400 = 100 × 40,12 × 400 = (0,12 × 100) × 4 = 12 ×4 = 48

Tương tự– Cùng có thừa số giống nhau là4,7

4,7 × 5,5 – 4,7 × 4,5 =

= 4,7 × (5,5 – 4,5)

= 4,7 × 1

= 4,7b)+ Số 1 nhân với bất kỳ số nàocũng được chính số đó

+ Bất kỳ số nào chia cho số 1được thương là chính số đó.+ Tính chất giao hoán, tính chấtkết hợp, nhân một số với mộttổng…

5,4 × x = 5,4 suy ra

x = 1 (theo tính chất của số 1trong phép nhân)

9,8 × x = 6,2 × 9,8

Trang 13

Hỏi: Bài toán thụôc dạng toán nào

đã biết? Giải bằng cách nào?

Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày

bài giải (gọi HS trung bình)

– Gọi HS nhận xét GV kết

(Nếu hết giờ yêu cầu về nhà suy

nghĩ tìm thêm cácg giải khác)

2 2 Củng cố- dặn dò

-Nhắc HS về làm bài tập

Suy ra x = 6,2 (theo tính chấtgiao hoán của phép nhân hai sốthập phân)

Bài 4: Trả lời:

– Toán về quan hệ tỉ lệ – Rút về đơn vị

Bài giảiMỗi mét vải có giá tiền là:

60000 ; 4 = 15000(đồng)Mua 6,8m vải đó thì hết số tiềnlà:

15000 × 68 = 102000 (đồng)Vậy mua 6,8m phải trả tiềnnhiêu hơn mua 4m là:

102000 – 60000 = 42000 (đồng)Đáp số: 42000 đồng

Cách khác:

– Tính số mét vải mua nhiềuhơn:

6,8 – 4 = 2,8 (m)– Từ đó tính được số tiền phảitrả nhiều hơn

Đáp số: 42000 đồng

Trang 14

Gi¸m hiƯu duyƯt :

TuÇn14

Ngµy so¹n:16/11/2008

Ngµy d¹y :25/11/2008

TOÁNLUYỆN TẬP

Trang 15

- Vë bµi tËp

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

5/

1/

19/

1.Kiểm tra bài cũ:

Gọi 1 HS nêu quy tắc chia số tự

nhiên cho số tự nhiên thương tìm

được là số thập phân Thực hành

tính 13 : 4 = ?

GV kiểm tra một số HS

-Nhận xét chung và cho điểm

2 Bài mới:

2 1 Giíi thiƯu bµi

Để giúp các em củng cố những

kiến thức đã học về phép chia số

tự nhiên cho một số tự nhiên

thương là một số thập phân, hôm

nay chúng ta học bài “Luyện tập”

0

HS nhận xét

Bài 1: Tính

5,9 : 2+ 13,06 35,04 : 4 –6,87

= 2,95 + 13,06 = 8,76 - 6,87

= 16,01 = 1,89

168: 25 : 4 8,76 ×4 : 8

= 6,72 : 4 = 35,04 : 8

Trang 16

Bài 2: Tính rồi so sánh kết quả

HS nêu đề bài

HS làm cá nhân

Gợi ý: – Nêu quy tắc nhân 2 số

thập phân?

– Nhân nhẩm số thập phân

với 10 ta làm thế nào?

GV cần chú ý giúp đỡ thêm HS

HS nêu đề bài

HS tự làm cá nhân

Gọi 1 HS lên bảng trình bày (HS

Bài 2: Tính rồi so sánh kết quả

a) 8,3 × 0,4 = 3,32 8,3 × 10 : 25 = 3,32Vậy 8,3 × 0,4 = 8,3 × 10 : 25b) 4,2 × 1,25 = 5,25

4,2 × 10 : 8 = 5,25Vậy 4,2 × 1,25 = 4,2 × 10 : 8

- HS rút ra nhận xét

Bài 3:

Bài giảiChiều rộng hình chữ nhật là:(24: 5) × 2 = 9,6 (m)

Chu vi mảnh vườn là:(24 + 9,6)

× 2 = 67,2 (m)Diện tích mảnh vườn là:24 ×

9,6 = 230,4 (m2)

Trang 17

5/

Bài 4:

HS nêu đề bài

HS tự làm cá nhân

GV theo dõi kiểm tra

GV chốt lại kiến thức cần nhớ cho

HS

2 2 Củng cố- dặn dò

- Nêu quy tắc chia một số tự nhiên

cho một số tự nhiên , thương tìm

được là một số TP

- Dặn HS ôn tính chất của phép

chia số tự nhiên chuẩn bị cho bài

93 : 3 = 31 (km)Quãng đường ô tô đi được trong

2 giờ là:

103 : 2 = 51,5 (km)Trong 1 giờ quãng đường ô tô

đi được dài hơn xe máy là: 51,5– 331 = 20,5 (km)

Đáp số: 20,5 km

Trang 18

Gi¸m hiƯu duyƯt :

TuÇn 15

Ngµy so¹n:23/11/2008 Ngµy d¹y:2/12/2008

To¸n LUYỆN TẬP CHUNG

I/ MỤC TIÊU :

Giúp HS thực hiện các phép tính với số thập phân

Củng cố các qui tắc chia có số thập phân

Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm toán

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 – GV : Bảng phụ

2 – HS : SGK

III/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

5/

1/Ổn định lớp :

2/Kiểm tra bài cũ :

-Nêu qui tắc chia 1 số thập phân

cho 1số tự nhiên ?

-Nêu qui tắc chia 1 số thập phân

cho 1 số thập phân ?

- Nhận xét,đánh giá

- Hát

- Hs nêu -Lớp nhận xét

- HS nghe

Trang 19

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

29/

3 / Bài mới :

Giới thiệu bài : Luyện tập chung

Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:Tính :

-Gọi 2 HS lên bảng làmbài ,cả lớp

làm vào vở

-Nhận xét ,sửa chữa

-GV treo bảng phụ chép sẵn câu

c;d lên bảng

+Để thực hiện được 2 phép tính

này ta phải làm gì ?

-Gọi 2 HS lên bảng tính ,cả lớp làm

vào vở

-Nhận xét ,sửa chữa

Bài

2:-HS nêu yêu cầu bài tập

-Muốn so sánh được 2 số trước hết

ta phải làm gì ?

-Chia lớp làm 4 nhóm thi đua điền

nhanh dấu vào chỗ chấm vào giấy

khổ to

-HS làm bài a)400 + 50 + 0,07 = 450,07 b)30 + 0,5 +0,04 = 30,54

-HS theo dõi +Ta phải chuyển phân số thập phân thành số thập phân để tính

c)100+7+ 1008 = 100 + 7 + 0,08 = 107,08

d)35 +105 +1003 =35 +0,5+0,03 = 35,53

-Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.-Ta chuyển các hỗn số thành số thập phân rồi thực hiện so sánh 2 số thập phân

-Đại diện nhóm dán kết quả lên bảng

a) Số dư là0,021

b) Số dư là 0,08 c)Số dư là 5,43

Trang 20

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

3/

2/

-Nhận xét ,tuyên dương nhóm làm

tốt

Bài 3:Cho HS làm bài vào vở ,gọi 1

số HS nêu miệng kêùt quả và giải

-Nêu qui tắc chia 1 số tự nhiên cho

1số thập phân ?

-Nêu qui tắc chia 1 số thập phân

cho 1 số tự nhiên?

5/Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập 4c,d

+Đặt tính rồi tính và dừng lại khi đã có 2 chữ số ở phần thập phân của thương

-HS làm bài Lớp nhận xét

-HS nêu -HS nêu

HS nhận xét

a/ 0,8 H x= 1,2 H 10 0,8H x= 12

x =12: 0,8

x = 15b/210 :x = 14,92 -6,52

210 : x = 8,4

x =210 :8,4

x = 25Lớp nhận xét

Trang 21

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập

chung

Gi¸m hiƯu duyƯt :

Trang 22

– Bieỏt caựch tớnh giaự trũ phaàn traờm cuỷa moọt soỏ cho trửụực.

– Hỡnh thaứnh kyừ naờng giaỷi toaựn veà tổ soỏ phaàn traờm (daùng tỡm giaự trũ phaàn traờmcuỷa moọt soỏ)

– Thửùc haứnh vaọn duùng giaỷi quyeỏt moọt soỏ tỡnh huoỏng thửùc tieón ủụn giaỷn

B CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU

5/

5/

5/

1.Kieồm tra baứi cuừ:

H : Neõu caựch tỡm tổ soỏ phaàn traờm

cuỷa hai soỏ a, b cho trửụực?

GV nhận xét chung

2 Baứi mụựi :

2.1Giới thiệu bài :

Trong tiết trớc các em đã biết cách

tính tỉ số phần trăm của hai số Tiết

toán hôm nay giơi thiệu với các em

cách tính một số phần trăm của một số

GVghi tên bài

Gọi HS nhắc lại

Hoaùt ủoọng 1: Hỡnh thaứnh caựch tỡm

giaự trũ phaàn traờm cuỷa moọt soỏ cho

trửụực

- a) Giới thiệu cách tính 52,5% của số

800

Vớ duù:

Goùi HS neõu vớ duù SGK

- GV cho HS nêu tóm tắt yêu cầu

- GV cho HS làm bài và trao đổi về

cách giải

H : Baứi toaựn thuoọc daùng toaựn naứo ủaừ

hoùc?

H :Neõu caựch giaỷi ra giaỏy nhaựp Goùi

1 HS leõn baỷng trỡnh baứy

*GV xaực nhaọn vaứ giụựi thieọu caựch

trỡnh baứy goọp:

800 : 100 ì 52,5 = 420 ( HS )

Hoaởc : 800 ì 52,5 : 100 = 420 HS

-Yeõu caàu HS nhaộc laùi caựch tớnh

*GV treo baỷng phuù ghi quy taộc ; Goùi

1 ủeỏn 2 HS ủoùc to, roừ cho caỷ lụựp

nghe

Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai

số ta làm nh sau :-Tìm thơng của hai số -Nhân thơng đó với 100 viết thêm kíhiệu % vào bên phải tích tim đợc

HS nghe

HS nhắc lại tên bài

a) HS toaứn trửụứng : 800 hsb) Nửừ sinh 52,5%

Tỡm soỏ nửừ sinh100% số HS toàn trờng là 800 HS1% số HS toàn trờng là … HS?

52,5% số HS toàn trờng là … HS?+ Baứi toaựn thuoọc daùng quan heọ tổleọ (thuaọn)

+ Gaỷi baống caựch ruựt veà ủụn vũ

Baứi giaỷi

1% soỏ HS toaứn trửụứng laứ:

800 : 100 = 8 (HS)Soỏ HS trong toaứn trửụứng(ửựng vụựi52,5%) laứ:

8 ì 52,5% = 420 (HS)

ẹaựp soỏ: 420 HS + Muoỏn tỡm 52,5% cuỷa hai soỏ

800, ta coự theồ laỏy 800 chia cho

100 roài nhaõn vụựi 52,5 hoaởc laỏy

Trang 23

800 nhaõn vụựi 52,5 roài chia cho100.

- Nghe vaứ nhaọn xeựt

7/

3/

Hoaùt ủoọng 2: Hỡnh thaứnh kyừ naờng

giaỷi toaựn tỡm giaự trũ phaàn traờm cuỷa

moọt soỏ

Giới thiệu một bà toán có liên quan

đến tỉ số phần trăm

- GV Hớng dẫn HS làm bài

Goùi HS ủoùc baứi toaựn ụỷ vớ duù (b)

trang 77 (SGK) vaứ toựm taột

- GV giaỷi thớch giuựp HS hieồu: laừi

suaỏt laứ gỡ?

- Yeõu caàu nhaọn daùng baứi toaựn:

- Goùi 1 HS trỡnh baứy treõn baỷng

- GV theo doừi giuựp HS coứn yeỏu

*GV choỏt kieỏn thửực :

H: Muoỏn tỡm giaự trũ phaàn traờm cuỷa

moọt soỏ cho trửụực ta laứm theỏ naứo?

- Goùi 1 HS neõu - GV ghi baỷng vaứ

giaỷi thớch

- HS phaõn tớch baứi toaựn – toựm taột + Lãi suất tiết kiệm một tháng là 0,5% đợc hiểu là cứ gửi 100đồng thìsau một tháng có lãi 0,5 đồng

+ Do đó gửi 1000000 đồng sau một tháng đợc lãi bao nhiêu đồng?

Gụùi yự: Soỏ HS 11 tuoồi ửựng vụựi bao

nhieõu % toồng soỏ HS trong lụựp?

Laứm theỏ naứo ủeồ xaực ủũnh soỏ % ủoự

H : ẹeồ tỡm soỏ HS 11 tuoồi trong lụựp

ta aựp duùng baứi toaựn naứo ủaừ bieỏt veà tổ

soỏ phaàn traờm?

- Goùi HS trỡnh baứy baứi giaỷi treõn

baỷng (HS trung bỡnh) HS ụỷ dửụựi laứm

Trang 24

baứi vaứo vụỷ.

H: Coứn caựch naứo giaỷi khaực nửừa

chân những cái đầu bài cho và những

cái đầu bài yêu cầu tìm

- GV cho HS nêu và trình bày cách

giải

- Cho HS tửù laứm caự nhaõn vaứo vụỷ

- GV theo doừi ủeồ giuựp HS coứn yeỏu

(neõu 2 bửụực giaỷi; giaỷi thớch laùi khaựi

nieọm laừi suaỏt )

Baứi 3:

Tửụng tửù baứi taọp 1.

: Goùi 1 HS ủoùc ủeà toaựn.

- GV gọi Hs đọc và tóm tắt bài

.H : ẹeồ tỡm số vaỷi may aựo.ta aựp

duùng baứi toaựn naứo ủaừ bieỏt veà tổ soỏ

phaàn traờm?

- Goùi HS trỡnh baứy baứi giaỷi treõn

baỷng (HS trung bỡnh) HS ụỷ dửụựi laứm

baứi vaứo vụỷ

H: Coứn caựch naứo giaỷi khaực nửừa

khoõng?

- GV cho HS vẽ sơ đồ bài giải

- GV gọi HS chữa

HS tửù giaỷi baống 2 caựch khaực nhau

(giaỷi 1 caựch ụỷ lụựp yeõu caàu veà nhaứ

laứm tieỏp caựch coứn laùi)

3 Cuỷng coỏ , daởn doứ :

Baứi 2: Baứi giaỷi

Sau 1 thaựng gửỷi 5000000 ủoàng thỡlaừi ủửụùc soỏ tieàn laứ:

500000 ì 0,5 : 100 = 25000(ủoàng)

Toồng soỏ tieàn coự ủửụùc sau khi gửỷitieỏt kieọm 1 thaựng laứ:

5000000 + 25000 = 5025000(ủoàng)

ẹaựp soỏ: 5025000 ủoàng

Baứi 3:

Caựch 1:

+ Tỡm soỏ vaỷi may quaàn + Laỏy toồng soỏ vaỷi trửứ ủi soỏ vaỷimay quaàn

+ Tỡm tổ soỏ % vaỷi may aựo

+ AÙp duùng btoaựn maóu ta có kếtquả

Trang 25

- GV cho HS nhắc lại cách tính.

- GV dặn HS chuẩn bị bài sau

Giám hiệu duyệt

Tuần 17

Ngày soạn:7/12/2008

Ngày dạy:16/12/2008

TOAÙN

LUYEÄN TAÄP CHUNG

A MUẽC TIEÂU : Giuựp HS:

– Reứn kyừ naờng tớnh vụựi 4 pheựp tớnh veà soỏ thaọp phaõn; tỡm thaứnh phaàn chửa bieỏttrong pheựp tớnh soỏ thaọp phaõn

– OÂn taọp chuyeồn ủoồi ủụn vũ ủo dieọn tớch, moỏi quan heọ giửừa hoón soỏ vaứ soỏ thaọpphaõn

B CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

TG HOAẽT ẹOÄNG GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG HOẽC SINH

2.1Giới thiệu bài :

Trong tiết trớc các em đã biết cách

tính tỉ số phần trăm của hai số

HS trả lời Một HS làm 160,04m2 =0,016004ha

Trang 26

Gọi HS đọc yêu cầu đề bài Yêu

cầu thảo luận tìm cách viết

*Gợi ý: một hỗn số gồm mấy

phần là những phần nào?

H : Để chuyển hỗn số thành số

thập phân có mấy cách?

H: Phần phân số của một hỗn số

cần thỏa mãn điều kiện gì?

-Yêu cầu HS thực hiện cá nhân

vào vở Gọi 2 HS lên bảng thực

hiện

- GV nhận xét , sửa chữa

- HS tự kiểm tra

Bài 2:

Gọi HS đọc đề bài.

Gọi HS nªu cầu đề bài

*Gợi ý:

H: x phải tìm là những thành

phần nào trong phép tính?

H: Muốn tìm một thừa số (hoặc

số chia) ta làm thế nào?

- Yêu cầu cả lớp tự làm vào vở

*Chẳng hạn : 4 12 = 4 105 = 4,5(hoặc 4 12 có phần nguyên là 4,phần phân số 12 = 1 : 2 = 0,5 nên 4

1

2 = 4,5)+ Phần phân số của một hỗn sốbao giờ cũng bé hơn đơn vị

10

5 4 2

100

48 1 25

a) x × 100 = 1,643 + 7,357

x × 100 = 9

x = 9 : 100

x = 0,09b)

Trang 27

- GV quan sát để giúp HS còn

HS: Lượng nước trong hồ ứng

với bao nhiêu %?

HS: Có thể giải bằng mấy cách?

Dựa vào tính chất gì?

Cho HS thảo luận tìm cách giải

- Y/c HS tự giải vào vở

HS: Lượng nước trong hồ ứng với

100 %

+ Dựa vào tính chất một số trừ đimột tổng ta có 2 cách trình bày bàigiải

- HS nêu cách giải – nhận xét

65% – 40% = 25%

(lượng nước trong hồ)

Cách 2:

Trang 28

Bài 4:

H : Nêu y/c bài toán ?

– Yêu cầu HS thực hiện cá nhân

.3 Củng cố , dặn dò :

- GV chốt kiến thức bài học

- Tiết học tới các em mang theo

máy tính bỏ túi để học cách sử

Kết quả Khoanh vào D

Gi¸m hiƯu duyƯt:

Trang 29

TuÇn 18

Ngµy so¹n:14/12/2008

Ngµy d¹y:23/12/2008

To¸n LUYỆN TẬP

I– MỤC TIÊU :

Giúp HS :

-Củng cố công thức tính diện tích tam giác

-Giới thiệu cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh gócvuông )

II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

Êâke ,SGK , thước

III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

5/

1/

29/

1– Ổn định lớp :

2– Kiểm tra bài cũ :

-Nêu qui tắc và công thức tính diện tích

tam giác ?

- Nhận xét

3 – Bài mới :

Giới thiệu bài : Luyên jtập

Hướng dẫn HS luyện tập :

Bài 1:Yêu cầuHS đọc đề bài

+Nêu qui tắc tính diện tích tam giác

+Trong trường hợp đáy và chiều cao

- Hát

- HS nêu

- HS nghe

-HS đọc đề +HS nêu +Đổi về cùng đơn vị đo

Trang 30

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINHkhông cùng đơn vị đo ta phải làm gì ?

-Gọi 2HS lên bảng ,HS còn lại làm vào

vở

-Nhận xét

Bài 2: HS đọc đề bài

-GV vẽ hình lên bảng

-Gọi 2 HS lên bảng làm bài Dưới lớp

vẽ hình vào vở làm bài

+Trong tam giác vuông đường cao và

cạnh đáy có gì đặc biệt ?

Bài 3:Nêu yêu cầu bài tập a)

-GV vẽ hình lên bảng

-Xác định đáy và chiều cao tương ứng

-Nêu cách tính dt hình tam giác vuông ?

-Gọi 1 HS lên bảng làm ,HS khác làm

-HS làm bài a)Diện tích tam giác là : 30,5 × 12 : 2 = 183 (cm2)

ĐS :183cm2

b) Đổi 16dm = 1,6 m Diện tích tam giác là : 1,6 × 5,3 ; 2 = 4,24 (m2)

ĐS : 4,24 m2

Lớp nhận xét

-HS đọc đề -HS theo dõi

HS làm bài

*Hình 1:Đáy AC ,đường cao AB,hay đáy AB đường cao AC

*Hình 2:Đáy DE ,đường cao DG ,hay đáy DG ,đường caoDE

+Đường cao và cạnh đáy là

2 cạnh góc vuông -Tính diện tích hình tam giác vuông ABC

-HS theo dõi -Đáy AB ,chiều cao BC (hoặc đáy BC ,chiều cao

Trang 31

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINHvào vở

-Nhận xét ,sửa chữa

-Cho HS làm câu b).gọi vài HS nêu

miệng kết quả

.Bài 4:

-Đọc đề câu a

-Cho HS thảo luận theo nhóm 4tìm số

đo các cạnh Hình chữ nhật ABCD

-Nêu kết quả tìm được

3cm 4cm

B A

-Tính diện tích hình tam giác ABC

-Tương tự cho HS làm câu b)

3cm 1cm

4cm

3cm

P Q

AB )

-HS nêu Diện tích tam giác vuông ABC là :

4 × 3 : 2 = 12 (cm2) ĐS: 12cm2

-HS nhận xét -HS làm câu b)Kết quả : 7,5 cm2

-HS đọc đề -HS thảo luận

AB = 4cm ; BC =3cm Diện tích hình tam giác là:

4 x 3 = 12 (cm2)Diện tích hình tam giác MQE là :

3 x 1 :2 = 1,5 ( cm2)

Trang 32

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

3/

2/

4– Củng cố :

-Nêu cách tính dt hình tam giác vuông ?

5– Nhận xét – dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau :Luyện tập chung

Diện tích hình tam giác NEP là :

3x 3 : 2 = 4, 5 (cm2)Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hìnhtam giác NEP là :

1,5 +4,5 = 6 ( cm2)Diện tích hình tam giác EQP :

12 – 6 = 6 ( cm2)-HS nghe

Trang 34

To¸n

Trang 35

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

Củng cố , rèn luyện kĩ năng vận dụng công thức tính diện tích hình thang trong các tình huống khác nhau

Ôn qui tắc tính với các số tự nhiên , phân số , số thập phân

II/ CHUẨN BỊ :Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :

5’

30’

1/Oån định tổ chức :

2/Kiểm tra bài cũ :

Cho HS nêu công thức tính diện tích hình

thang

Giải bài tập 4

GV nhận xét ghi điểm

3/Bài mới :

-Giới thiệu bài:Luyện tập

-Luyện tập :

Bài 1

Cho HS đọc yêu cầu bài tập

Vận dụng công thức tính diện tích hình

thang

Cho HS làm vào vở sau đó đổi vở kiểm

tra

Gọi HS lên bảng trình bày

Gv nhận xét kết quả

Bài tập 2 :

Cho HS đọc yêu cầu bài tập

Vận dụng công thức để giải toán

Gv yêu cầu Hs suy nghĩ để nêu cách giải

Hs làm theo cặp đôi

Gv nhận xét

Hs nêu

HS đọc đề bài

Hs nêu công thức tính diện tích hình thang

HS làm a/ Diện tích hình thang là :(14+6)H 7:2 =70(cm2)b/ Diện tích hình thang là :

48

63 2 : 4

9 ) 2

1 3

2 ( + × = (m2 )c/ Diện tích hình thang là :(2,8 +1,8 )H 0,5 :2 =1,15 (m2 )

(120 + 80)x 75:2 =7500(m2 )Số thóc thu hoạch được trên thửa ruộng là :

7500 H 64,5 :100 = 4837,5 (kg)

Trang 36

T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

3’

2’

Bài 3

Cho HS đọc yêu cầu bài tập

Gv yêu cầu HS ï quan sát hình trong SGK

tự giải bài toán

3cm 3cm 3cm M N

B A

4/Củng cố :Hs nêu lại công thức tính

b/ Sai Lớp nhận xét

Gi¸m hiƯu duyƯt:

Trang 37

Giúp HS hình thành được quy tắc , công thức tính diện tích hình tròn vàbiết vận dụng để tính diện tích hình tròn

Giáo dục HS tính cẩn thận , phát huy năng lực tư duy phân tích tổng hợp II/ CHUẨN BỊ :

HS có một hình tròn bằng bìa bán kính 5 cm

Gv nhận xét , sửa chữa

GV chuẩn bị hình tròn có bán kính 10 cm và băng giấy mô tả cắt ,dán cácphần của hình tròn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DAY-HOC :

5’

30’

1/Oån định tổ chức :

2/Kiểm tra bài cũ :

Cho HS nêu công thức tính chu vi hình

tròn và làm bài tập số 3

GV nhận xét ghi điểm

3/Bài mới :

-Giới thiệu bài: Diện tích hình tròn

-Giới thiệu công thức tính diện tích hình

tròn

GV hướng dẫn HS cách tìm công thức tính

diện tích hình tròn :

Chia hình tròn làm 16 phần bằng nhau Gợi

ý HS cắt hình tròn thành 16 phần rồi dán

các phần đó lại thành một hình gần giống

“hình bình hành “

So sánh diện tích hình tròn với hình bình

hành mới tạo

HS nêu và thực hiện bài tậpLớp nhận xét

HS thảo luận và nêu cáchtìm công thức diện tích hìnhtròn

HS thực hành trên tấm bìahình tròn và ghép theo gợi ýcủa GV

Trang 38

T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒHãy nhận xét về độ dài cạnh đáy và chiều

cao của hình bình hành

GV gợi ý HS tìm ra công thức tính diện tích

hình tròn trên cơ sở diện tích hình bình

Cho HS đọc yêu cầu bài tập

Hs làm việc cá nhân

Gọi HS chữa bài

Gv nhận xét

Bài 2

Cho HS đọc yêu cầu bài tập

Yêu cầu bài 2 có gì khác bài 1 ?

Cho hS làm việc theo cặp đôi

Diện tích 2 hình bằng nhau

Độ dài cạnh đáy gần bằngnửachu vi hình tròn , chiềucao gần bằng bán kính hìnhtròn

Stròn = Sbình hành

= a x h = C :2 x r = (r x 2 x 3,14 ):2 xr

= r x r x 3,14 Muốn tính diện tích hìnhtròn ta lấy bán kính nhânvới bán kính rồi nhân với số3,14

Diện tích hình tròn đó là :

2 x 2x3,14 = 12,56( dm2)

HS đọc Tính diện tích hình tròn cóbán kính r :

Đáp số : a/ 78,5 cm2 b/0,5024 dm2 c/ 1,1304 m2

Lớp nhận xét

HS đọc Bài 1 cho bán kính ,bài 2

Trang 39

T.g HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

3’

2’

GV nhận xét

Bài 3

Cho HS đọc yêu cầu bài tập

HS làm việc cá nhân

Gv nhận xét

4/Củng cố :HS đọc lại qui tắc tính diện

tích hình tròn

5/ Dăn dò : Về nhà hoàn chỉnh các bài

tập đã làm vào vở

Chuẩn bị : Luyện tập

Nhận xét

cho đường kính

HS từng nhóm trình bày Đáp số : a/ 113,04 cm2

b/ 40,6944 dm2

c/ 0,5024 m2

HS đọc đề Diện tích mặt bàn hìnhtròn :

45 x 45 x 3,14 = 6358,5 (cm2

) Đáp số : 6358,5

cm2

Gi¸m hiƯu duyƯt:

Ngày đăng: 29/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hoạt động 1: Hình thành cách tìm giá trị phần trăm của một số cho trước - giáo án chi tiết toán thứ 3
o ạt động 1: Hình thành cách tìm giá trị phần trăm của một số cho trước (Trang 22)
Hoạt động 2: Hình thành kỹ năng giải toán tìm giá trị phần trăm của một số - giáo án chi tiết toán thứ 3
o ạt động 2: Hình thành kỹ năng giải toán tìm giá trị phần trăm của một số (Trang 23)
Hình thang và hình tam giác. - giáo án chi tiết toán thứ 3
Hình thang và hình tam giác (Trang 41)
Bảng đơn vị đo thời gian I. Mục tiêu: - giáo án chi tiết toán thứ 3
ng đơn vị đo thời gian I. Mục tiêu: (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w