1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phiếu bài tập toán 9 Tuan 23

4 190 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,42 KB
File đính kèm Phiếu bài tập toán 9.rar (199 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

D C

B

O H

K

A

M

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 9 TUẦN 23

Đại số 9 § 1; Hàm số y = ax 2

Hình học 9: §2: Liên hệ giữa cung và dây.

Bài 1: Cho hàm số y 1 m 1 x  2

a) Tìm điều kiện để hàm số đồng biến khi x < 0

b) Tìm điều kiện để hàm số nghịch biến khi x < 0

c) Tính m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2;2)

Bài 2: Cho hàm số y f (x) ax  2 có đồ thị (P) đi qua

9

4

a) Tính a

b) Các điểm nào sau đây thuộc (P): B( 3 2; 4); C( 2 3; 3) 

c) Tính

3 f 2

  và tính x nếu f(x) = 8

Bài 3: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) có AC = 40cm BC = 48cm

Tính khoảng cách từ O đến BC

Bài 4: Cho hình bên, biết AB = CD Chứng minh rằng:

a) MH = MK

b) MB= MD

c) Chứng minh tứ giác ABDC là hình thang cân

Bài 5:

Cho đường tròn (O; R) và dây AB Gọi M và N lần lượt là điểm chính giữa các cung nhỏ

AB, cung lớn AB và P là trung điểm của dây cung AB

a) Chứng minh bốn điểm M, N, O, P thẳng hàng

b) Xác định số đo của cung nhỏ AB để tứ giác AMBO là hình thoi

- Hết –

Trang 2

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1 Hàm số y 1 m 1 x  2

(ĐK: m 1; m 2 )

a) Tìm điều kiện để hàm số đồng biến khi x < 0.

* Để hàm số đồng biến khi x < 0

 1 m 1 0   m 1 1   m 1 1  m 2

* Vậy để hàm số đồng biến khi x < 0  m 2

b) Tìm điều kiện để hàm số nghịch biến khi x < 0.

* Để hàm số nghịch biến khi x < 0

 1 m 1 0   m 1 1   m 1 1   m 2

* Vậy để hàm số nghịch biến khi x < 0  1 m 2

c) Tính m để đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2;2).

* Để đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2;2)

1 m 1 ( 2) 2 2 1 m 1 2 2

            KL : vậy m = 1 là giá trị cần tìm

Bài 2:

a) Đồ thị (P) đi qua

9

4

b) Thay B  3 2; 4

vào (P) ta được: 1 2 9

(vô lý) Vậy B không thuộc (P)

Thay C  2 3;3

vào (P) ta được: 1 2

4

(đúng) Vậy C thuộc (P)

Trang 3

c) Ta có:

2

f      

1

4

KL 4 2 x thì f x( )8

Bài 3:

Kẻ đường cao AH Ta tính được AH = 32cm Đặt OH = x Kẻ

OM  AC Ta có: ∆ AMO # ∆AHC (g.g)

.Từ đó x = 7cm

Bài 4:

a) AB = CD OH = OK

∆OMH và ∆OMK có OHM OKM 90   0, OM chung, OH = OK suy ra ∆OMH = ∆ OMK

 MH = MK

b) AB = CD mà OH  AB ; OK CD

Suy ra AH = HB = CK = KD Mặt khác MB = MH – HB; MD = MK – KD Do đó MB = MD c) Ta có MA = MH + HA; MC = MK + KC suy ra MA = MC

∆MAC cân tại M

  1800 M MAC MCA

2

∆MBD cân tại M 

  1800 M MBD MDB

2

Từ đó suy ra MAC MBD   AC / /BD mà

MAC MCA nên ABDC là hình thang cân

Bài 5:

Ta có MA MB   MA MB

NA NB  NA NB Mặt khác PA = PB; OA = OB, nên

bốn điểm N, M, O, P thẳng hàng (vì cùng nằm trên đường

trung trực của AB)

b) Tứ giác AMBO là hình thoi

x H

M O

C B

A

P

O

N

B M

A

Trang 4

 0  0  0

HẾT

Ngày đăng: 26/12/2019, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w