1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Phiếu bài tập toán 9 Tuan 1

3 256 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 247,02 KB
File đính kèm Phiếu bài tập toán 9.rar (199 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu luôn hẳn là công cụ phục vụ tốt nhất cho công việc giảng dạy cũng như nghiên cứu của các nhà khoa học nhà giáo cũng như các em học sinh , sinh viên . Một con người có năng lực tốt để chưa hẳn đã thành công đôi khi một con người khác năng lực thấp hơn một chút lại có hướng đi tốt lại tìm đến thành công nhanh hơn trong khi con người có năng lực kia vẫn loay hay tìm lối đi cho chính mình . Tài liệu là một kim chỉ nang cho chúng ta một hướng đi tốt nhất đến với kết quả nhanh nhất . Tôi xin đóng góp một chút vào kho tàng tài liệu của trang , mọi người cũng có thể tham khảo đánh giá và góp ý để bản thân tôi có động lực đóng góp nhiều hơn những tài liệu mà tôi đã sưu tầm được và up lên ở trang.

Trang 1

PHIẾU HỌC TẬP TOÁN 9 TUẦN 01

Đại số 9 § 1; §2: Căn bậc hai Căn bậc hai và hằng đẳng thức

2

A = A

Hình học 9: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:

Số 121 144 169 225 256 324 361 400 0,01

CBH

CBHS

H

2

2

x

Bài 2: Tính: a) 0,09 b)  16 c) 0,25 0,16 d) ( 4).( 25) 

e) 25

4

f) 5 0 04

16 6

Bài 3: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

3

x

2 

3

x

6

x

5

2 

x 1

1

2

1 x

x 2

2

1

4x  12x 9 

2 8 15

x - x+ x 2x1 5

x 5

x 2

x 2

Bài 4: Rút gọn biểu thức:

2

17 12 2 

5 5 2 6

2 6 11 2

3 2 4 2

Bài 5: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH.

Trang 2

b) Cho AB = 12, BH = 6 Tính AH, AC, BC, CH - Hết –

PHẦN HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1

CBH 11; -11 12 ;-12 13 ;-13 15; -15 14; -14 18; -18 19; -19 20; -20 0,1;-0,1 CBHS

2

2

Bài 2:

a) 0,09 0,3 b) không có c) 0,25 0,16 0,5.0,4 0,2  d) ( 4).( 25) 10  

e)

25 5 f)

6 16 6.4

24 5.0, 2

5 0, 04   g) 0,36 0, 49 0,6 0,7  0,1

Bài 3: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

3 2x 3 0

2

x

      5x 0   x 0 0 0

3

x

x

   1x2  0 x R

4 0 3

3 0 3

  

  

x x x

2

5

0,

x

 

Þ x 

1 0 1

1

x x x

 

  

 

2 2

2 0

0 0

x x

x

x 12 0 x

x R

  

 

 12 0

1

x x

2

3 5

x x

2

0 5

5

  

  

 

   

x x x x x x

x 1 0

x 2

x 2 0

x 1

x 1

  

  



Trang 3

Bài 4:

 5 1  2  5 1  7 4 3    3 2  2  3 2  3  32   3 3

2

3 2

 

 

 

2

2

6 2 4 2 3 6 2 1 3

6 2 3 1 4 2 3

3 1 3 1

Bài 5:

Áp dụng định lý pytago vào tam giác ABH vuông

tại H ta có :

*) AB2 = AH2 + BH2 = 162+ 252 = 881 (cm)

881 29,68

AB

*) Áp dụng hệ thức lượng ta có

+)AH2 BH CH

2

16 25.CH CH 10, 24

Do đó BCBHHC 25 10, 24 35, 24   (cm)

+) AC2 CH BC 10, 24.35, 24 360,8576   AC19(cm)

b) Áp dụng định lý pytago vào tam giác ABH vuông tại H ta có :

*)AB2 AH2 BH2 122 AH262  AH2 108 AH 6 3(cm)

*) Áp dụng hệ thức lượng ta có

+) AH2 =BH CH 108 6. CHCH 18(cm)

Do đó BCBHHC = 6 + 18 = 24(cm)

+)AC2 CH BC =18.24 = 432 AC12 3(cm)

Hết

-H A

Ngày đăng: 26/12/2019, 19:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w