Đọc trơi chảy tồn bài; đọc đúng các tên riêng .Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện và tính cách nhân vật.. Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi cụ già người Pháp thơng
Trang 1Thứ tư ngày 1 tháng 10 năm 2008 Tập đọc (tiết 12): Tác phẩm của Si-le và tên phát-xít (Nguyễn Đình Chính/sưu tầm) I/Mục tiêu: 1 Đọc trơi chảy tồn bài; đọc đúng các tên riêng Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung câu chuyện
và tính cách nhân vật
2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Ca ngợi cụ già người Pháp thơng minh, biết phân biệt người Đức với bọn phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bài học nhẹ nhàng mà sâu cay
II/Chuẩn bị: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm ảnh nhà văn Đức Si-le (nếu cĩ).
III/Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:4’
2.Bài mới:
*Hoạt động
1:10’- HDHS
luyện đọc.
*Hoạt động 2:
12’-Tìm hiểu
bài.
*Hoạt động3:
10’-Đọc diễn
cảm.
3.Củng cố, dặn
dị:
Sự sụp đổ của chế độ A-pác-thai GV nhận xét.
Truyện vui "Tác phẩm của Si-le và tên phát xít".
B 1 : Đọc tồn bài Giọng đọc tự nhiên, phân biệt giọng.
B 2 : Hướng dẫn đọc đoạn.
+ GV chia đoạn : 3 đoạn
+ Nhĩm 3 HS đọc tiếp nối 3 đoạn của bài (3 lượt).
+ GV sửa phát âm, ngắt, nhấn giọng
+ Luyện đọc từ khĩ : Si-le, Pa-ri, Hít-le, Vin-hem-ten, Vĩc-lê-ăng.
+ Kết hợp đọc chú giải.
B 3 : Đọc theo cặp
GV đọc diễn cảm tồn bài.
Đoạn 1 : Từ đầu "chào ngài"
Hỏi: Câu chuyện xảy ra ở đâu, bao giờ ?
Tên phát xít nĩi gì khi gặp những người trên tàu ? *Cuộc gặp gỡ giữa cụ già người Pháp và tên sĩ quan Đức
Đoạn 2 : Tiếp theo đến "điềm đạm trả lời"
Hỏi: + Vì sao tên sĩ quan cĩ thái độ bực tức với cụ già người
+ Vì sao ơng cụ khơng trả lời tên sĩ quan bằng tiếng Đức?
+ Nhà văn Đức Si-le được ơng cụ đánh giá thế nào? - GV nĩi
thêm về nhà văn Si-le
*Sự bực tức của tên sĩ quan Đức với cụ già ngườiPháp
Đoạn 3 : Cịn lại
Hỏi: + Em hiểu thái độ của ơng cụ đối với người Đức và tiếng Đức như
thế nào? (Thơng thạo tiếng Đức
ngưỡng mộ Si-le căm ghét phát xít ) + Lời đáp của ơng cụ cuối truyện ngụ ý gì?
GV chốt.
*Bài học chua cay mà cụ già người Pháp dành cho tên sĩ quan
Đức
Đại ý : Ý nghĩa
B 1 : GV hướng dẫn đọc đoạn "Nhận thấy vẻ đến hết" +HS
đọc
B 2 :+Thi đọc diẽn cảm: +Các tổ thi đọc +GV nhận xét.
GV nhận xét tiết học.Luyện đọc bài văn.
Bài sau "Những người bạn tốt".
2HS đọc, trả lời.
HS lắng nghe.
2HS đọc tồn bài, lớp đọc thầm.
Vạch dấu đoạn.
9HS.
Nhĩm 2 HS.
Nhĩm 2 HS đọc cả bài.HS lắng nghe.
HS đọc to, lớp thầm Chuyến tàu Pa-ri Hit-le muơn năm.
1HS đọc, lớp thầm.
Cụ đáp lại lạnh lùng bằng tiếng Pháp
Bộc lộ thái độ bất bình tế nhị.
Nhà văn quốc tế.
2HS.
HS đọc to, lớp đọc thầm Si-le xem người là kẻ cướp
HS trả lời.
Nhiều HS đọc.
HS lắng nghe.
Trang 2KẾ HOẠCH DẠY HỌC
*** & ***
Toán (tiết 28): Luyện tập.
I/Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
+Các đơn vị đo diện tích đã học
+Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
II/Chuẩn bị: * HS: chuẩn bị bảng con
*GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu
III/Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:4’
2.Bài mới:
*Hoạt
động 1:20’
*Hoạt
động 2:5’
3.Dặn dò:2’
+Kiểm tra bảng đơn vị đo diện tích.
+Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
3m24dm2 300dm2 2ha 62m2 2062m2
Luyện tập
Luyện tập:
Bài 1/30: Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là mét vuông
Bài 2/30: Điền dấu thích hợp vào ô trống
Bài 3/30:
HD:-Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính số tiền mua gỗ để lát sàn cả căn phòng, ta làm thế nào?
+Diện tích sàn căn phòng
+Số tiền lát sàn căn phòng
Đáp số: 6 720 000 đồng
Bài 4/30: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính diện tích khu đất đó bằng bao nhiêu mét vuông, bao nhiêu héc-ta ; ta làm thế nào?
+Chiều rộng khu đất
+Diện tích khu đất
+Đổi diện tích khu đất ra héc-ta, ra mét vuông
Đáp số: 30 000m2 = 3ha
Trò chơi Ai nhanh hơn.
GV ra đề trên bảng phụ.-HS toàn lớp thực hiện
GV chọn 10 em làm nhanh nhất và đúng để tuyên dương trước lớp, kết hợp nhận xét chung
Học: Ôn bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
HS trả lời,làm bảng con 1HSlàm bảng lớp
HS mở sách
HS làm bảng con
HS làm vở
HS trả lời,làm vở
Làm trả lời, làm vở
HS thực hiện nhóm Lắng nghe và thực hiện
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY HỌC
*** & ***
Tập làm văn (tiết 11): Luyện tập làm đơn
I/Mục tiêu:
+Biết cách viết môt lá đơn đúng quy định và trình bày đầy đủ nguyện vọng trong đơn
II/Chuẩn bị: * HS :Một số tranh ảnh về thảm hoạ chất độc màu da cam gây ra.
* GV:Sgv+VBT in mẫu đơn, bảng viết những điều cần chú
III/Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:3’
2.Bài mới:
*Hoạt động
1:10’
*Hoạt động
2:15’
3.Củng cố:5’
Luyện tập làm đơn.
1/Giới thiệu bài:
+Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
Hướng dẫn học sinh xây dựng mẫu đơn:
+GV: -Cho học sinh đọc bài văn “Thần chết mang tên bảy sắc cầu vồng”
-Đọc, hiểu nội dung bài văn
+Đưa bảng phụ kẻ sẵn mẫu đơn và hướng dẫn học sinh quan sát
+Hỏi: -Phần quốc hiệu, tiêu ngữ ta viết ở vị trí nào?
Viết hoa những chữ nào?
+Lưu ý cách viết: ngày, tháng, năm; nội dung đơn
+Hướng dẫn học sinh dựa vào bài văn xây dựng lá đơn
Hướng dẫn học sinh tập viết đơn:
+GV: -Phát mẫu đơn cho học sinh.
-Cho học sinh trình bày kết quả +Gv nhận xét, tuyên dương
*GV nhận xét tiết học.
+Về nhà hoàn thiện lá đơn viết vào vở
+Bài sau: Luyện tập tả cảnh (sông nước)
Trả bài văn tả cảnh
HS mở sách
HS đọc chú ý sgk
HS lắng nghe
HS đọc thầm lại bài văn
+HS lắng nghe
Trang 4KẾ HOẠCH DẠY HỌC
*** & ***
Địa lí (tiết 6): Đất và rừng.
I/Mục tiêu:
Học xong bài này, HS:
+Chỉ được trên bản đồ vùng phân bố của đất phe-ra-lít, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới, rừng ngập mặn +Nêu được một số đặc điểm của đất phe-ra-lít và đất phù sa; rừng rậm nhiết đới và rừng ngập mặn.+Biết vai trò của rừng đối với đời sống của con người
+Thấy được sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác của con người
II/Chuẩn bị: *HS: Sách giáo khoa.
*GV: Bản đồ phân bố rừng VN.Tranh thực vật và động vật của rừng VN
III/Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:4’
2.Bài mới:
*Hoạt
động 1:8’
Làm việc nhóm
đôi
*Hoạt
động 2:9’
Làm việc nhóm
đôi
*Hoạt
động 3:8’- Lớp
3.Củng cố:
4.Dặn dò:3’
Chuẩn bị bài:
Ôn tập
Kiểm tra bài: Vùng biển nước ta
Đất và rừng.
1.Đất ở nước ta: B1:- Yêu cầu HS đọc sgk, hoàn thành bài tập:
+Kể tên và chỉ vùng phân bố 2 loại đất chính ở nước ta +Phát phiếu cho HS điền
B1:-HS trình bày Một số HS lên bảng chỉ vùng phân bố 2 loại đất chính
B3:-GV: Đất là nguồn tài nguyên quí giá nhưng chỉ có hạn
Vì vậy viếc sử dụng đất cần đi đôi với bảo vệ và cải tạo
-HS nêu 1 số biện pháp bảo vệ và cải tạo đất ở địa phương (bón phân hữu cơ, làm ruộng bậc thang, rửa mặn, ) **Kết luận: sgv
2.Rừng ở nước ta:
B1:-HS quan sát hình 1, 2, 3, đọc sgk
+Chỉ vùng phân bố của rừng rậm nhiệt đới và rừng ngập mặn trên lược đồ
+Hoàn thành bài tập vào phiếu
B2:-HS trình bày Một số HS lên chỉ bản đồ vùng rừng rậm nhiết đới và rừng ngập măn.**Kết luận: sgv
3.Vai trò của rừng đối với đời sống con người.
Để bảo vệ rừng nhà nước và người dân phải làm gì? Địa phương em đã làm gì để bảo vệ rừng?
GV phân tích thêm: sgv
Khoanh tròn vào trước ý đúng.
Vai trò của rừng đối với đời sống sản xuất:
a Điều hoà khí hậu b)Che phủ đất
c Hạn chế nước mưa tràn vào đồng bằng đột ngột
d Cho ta nhiều sản vật nhất là gỗ
e Tất cả các ý trên
HS trả lời
HS mở sách
HS nhóm đôi, điền phiếu
HS đại diện
HS trả lời
HS nhóm
HS chỉ bản đồ
HS đại diện nhóm
HS lớp trả lời
HS làm bài bảng con
HS lắng nghe
Trang 5Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2008
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
*** & ***
Khoa học:(tiết 12): Phịng bệnh sốt rét.
I/Mục tiêu: Sau bài này, HS cĩ khả năng:
-Nhận biết một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét.
-Nêu tác nhân, đường lây truyền bệnh sốt rét.
-Làm cho nhà ở và nơi ngủ khơng cĩ muỗi.
-Tự bảo vệ mình và những người trong gia đình bằng cách ngủ màn.
-Cĩ ý thức trong việc ngăn chặn khơng cho muỗi sinh sản và đốt người.
II/Chuẩn bị: -Thơng tin và hình trang 26, 27 sgk.
III/Hoạt động dạy học:
Tiến trình
1.Bài cũ:4’
2.Bài mới:
*Hoạt
động 1:
15’-Làm việc với
sgk, chia
nhĩm.
*Hoạt
động2:15’-Quan sát và
thảo luận.
Chia nhĩm.
3.Dặn dị:2’
Kiểm tra bài: Dùng thuốc an tồn.
Phịng bệnh sốt rét.
MT: HS nắm được 2 mục tiêu đầu của bài.
B1:GV chia nhĩm và giao nhiêm vụ.
+Quan sát và đọc lời thoại của các nhân vật trong hình 1,2 trang
26 sgk.
+Trả lời các câu hỏi một số câu hỏi về bệnh sốt rét.
1/Nêu một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét.
2/Bệnh sốt rét nguy hiểm như thế nào?
3/Tác nhân gây ra bệnh sốt rét là gì?
4/Bệnh sốt rét lây truyền như thế nào?
B2: Các nhĩm trưởng điều khiển nhĩm theo h/dẫn.
B3: Đại diện nhĩm trình bày, các nhĩm khác bổ sung
GV chốt lại theo sgv trang 58 và 59.
Quan sát và thảo luận:
MT: HS nắm được 3 mục tiêu cịn lại của bài.
B1: GV viết sẵn các câu hỏi ra các phiếu đưa về nhĩm.
1/Muỗi a-nơ-phen thường ẩn náu và đẻ trứng ở những chỗ nào trong nhà và xung quanh nhà?
2/Khi nào thì muỗi bay ra để đốt người?
3/Bạn cĩ thể làm gì để diệt muỗi trưởng thành?
4/Bạn cĩ thể làm gì để ngăn chặn khơng cho muỗi sinh sản và đốt người?
Đáp án: sgv trang 60.
B2: Đại diện nhĩm trình bày, nhĩm khác bổ sung.
-GV yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết trang 27 sgk.
**lưu ý: +Tác nhân gây bệnh: Chỉ trực tiếp vi khuẩn, vi rút, kí sinh trùng gây bệnh.
+Nguyên nhân gây bệnh: Hiểu theo nghĩa rộng hơn, bao gồm tác nhân và các yêu tố gây bệnh khác như mơi trường, chế
độ dinh dưỡng.
Bài sau: Phịng bệnh sốt xuất huyết.
HS trả lời.
HS mở sách.
HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
HS đại diện nhĩm.
HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
HS đại diện nhĩm.
HS đọc theo yêu cầu.
HS lắng nghe.
Trang 6KẾ HOẠCH DẠY HỌC
*** & ***
Toán (tiết 29): Luyện tập chung
I/Mục tiêu:
Giúp HS tiếp tục củng cố:
+Các đơn vị đo diện tích đã học; cách tính diện tích các hình đã học
+Giải các bài toán có liên quan đến diện tích
II/Chuẩn bị: * HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu.
III/Hoạt động dạy học:
Tieán trình
1.Bài cũ:4’
2.Bài mới:
*Hoạt
động 1:20’
*Hoạt
động 2:5’
3.Dặn dò:2’
+Kiểm tra bảng đơn vị đo diện tích.
+Đổi đơn vị đo:
4000m2 = ha 406a = ha 334dam26m2 = hm2 1ha 7a = m2
Luyện tập chung.
Luyện tập chung:
Bài 1/31:
HD:-Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính số gách để lát kín nền căn phòng, ta làm thế nào?
+Diện tích một viên gạch
+Diện tích nền căn phòng
+Số viên gạch cần để lát căn phòng
Bài 2/31:
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính diện tích thửa ruộng , ta làm thế nào?
+Chiều rộng thửa ruộng
+Diện tích thửa ruộng
-Muốn tính số thóc thu hoạch trên thửa ruộng đó, ta làm thế nào?
+Tóm tắt đề, xác định dạng toán
+Tính số thóc thu hoạch trên thửa ruộng bằng ki-lô-gam rồi đổi ra tạ
Bài 3/31:
HD: -Ôn: Toán tỉ lệ xích
-Hướng dẫn HS cách thực hiện
Trò chơi: Ai nhanh hơn
-Gvnêu yêu cầu -Các nhóm thực hiện
-GVHDHS nhận xét
Ôn: Công thức tính chu vi và diện tích hình chữ nhật,
hình vuông
Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
HS trả lời,làm bảng con 1HSlàm bảng lớp
HS mở sách
HS trả lời
HS làm vở
HS trả lời, làm vở
HS trả lời, làm vở
HS thực hiện nhóm Lắng nghe và thực hiện
Trang 7KẾ HOẠCH DẠY HỌC
*** & ***
Luyện từ và câu (tiết 12): Dùng từ đồng âm để chơi chữ.
I/Mục tiêu: Học xong bài này, HS biết:
+Hiểu thế nào là từ đồng âm để chơi chữ
+Bước đầu hiểu tác dụng của biện phápdùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ra những câu nói có nhiều nghĩa, gây bât ngờ, thú vị cho người đọc, người nghe
II/Chuẩn bị:
*HS: SGK
*GV: Bảng phụ
III/Hoạt động dạy học:
Tieán trình DH Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ:4’
2.Bài mới:
*Hoạt động1:15’
*Hoạt động 2:8’
*Hoạt động 3:7’
3.Dặn dò:2’
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
1/ Giới thiệu: SGV
2/ Làm bài tập:
Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
+GV:-Đọc kĩ câu: “Con ngựa đá con ngựa đá, con ngựa đá không đá con ngựa đá”
-Có thể hiểu câu trên bằng mấy cách? Tại sao có nhiều cách hiểu như vậy?
+GV nhận xét, chốt ý
3/ Ghi nhớ:
+Cho học sinh đọc nhiều lần ghi nhớ
+HS tìm ví dụ ngoài ví dụ trong sách
4/ Luyện tập
HD làm bài 1
+GV: -BT cho 3 câu a,b,c Chỉ ra người viết đã sử dụng những từ đồng âm nào để chơi chữ
+GV nhận xét, chốt lại ý đúng
HD làm bài 2
+GV: -Chọn một cặp từ đồng âm ở BT 1 đặt 2 câu vơi cặp
từ đồng âm đó
+Gv nhận xét, chốt ý
+Nhận xét tiết học, học thuộc ghi nhớ
+Viết vào vở những câu đặt với cặp từ đồng nghĩa
+Bài sau: Từ nhiều nghĩa.
HS kiểm tra
HS mở sách
HS đọc yêu cầu
HS làm bài và trình bày
HS đọc yêu cầu
HS làm bài và trình bày
HS đọc yêu cầu
HS làm bài và trình bày
HS lắng nghe
Trang 8Thể dục (tiết 12)
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRÒ CHƠI “Lăn bóng bằng tay”
I MỤC TIÊU :
- Oân để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ : Dàn hàng , dồn hàng , đi đều vòng phải , vòng trái , đổi chân khi đi đều sai nhịp Yêu cầu dàn hàng , dồn hàng nhanh , trật tự ; đi đều vòng phải , vòng trái với vị trí bẻ góc không xô lệch hàng ; biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
- Trò chơi Lăn bóng bằng tay Yêu cầu bình tĩnh , khéo léo , lăn bóng theo đường dích dắc qua các
bạn hoặc vật chuẩn
II ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN :
1 Địa điểm : Sân trường
2 Phương tiện : Còi , 4 quả bóng , kẻ sân
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
7’
18’
6’
Mở đầu :
MT : Giúp HS nắm nội dung sẽ được học
PP : Giảng giải , thực hành
- Tập hợp lớp , phổ biến nhiệm vụ , yêucầu bài học ,
chấn chỉnh đội ngũ ,trangphục tập luyện : 1 – 2 phút
Cơ bản :
MT : Giúp HS nắm lại một số động tác về đội hình ,
đội ngũ và chơi được trò chơi thực hành
PP : Trực quan , giảng giải , thực hành
a) Đội hình đội ngũ : 10 – 12 phút
- Oân dàn hàng , dồn hàng , đi đều vòng phải , vòng
trái , đổi chân khi đi đều sai nhịp
+ GV điều khiển lớp tập : 1 – 2 phút
+ Quan sát , nhận xét , sửa chữa sai sót cho HS
+ Quan sát , nhận xét , biểu dương thi đua
+ Tập cả lớp để củng cố : 2 – 3 phút
b) Trò chơi “Lăn bóng bằng tay” : 7 – 8 phút
- Nêu tên trò chơi , tập họp HS theo đội hình chơi , giải
thích cách chơi , luật chơi
- Quan sát , nhận xét , biểu dương
Phần kết thúc :
MT : Giúp HS nắm lại nội dung đã học và những việc
cần làm ở nhà
PP : Đàm thoại , giảng giải
- Hệ thống bài : 1 – 2 phút
- Nhận xét , đánh giá kết quả giờ học và giao bài tập
về nhà : 1 – 2 phút
Hoạt động lớp
- Chơi trò chơi Làm theo tín hiệu : 2 – 3
phút
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên rồi đi thường , hít thở sâu , xoay các khớp cổ chân , cổ tay , gối , hông ,
vai : 2 – 3 phút
Hoạt động lớp , nhóm
+ Tổ trưởng điều khiển tổ tập : 3 – 4 phút
+ Các tổ thi đua trình diễn : 2 – 3 phút
- Cả lớp cùng chơi , thi đua giữa các tổ
với nhau
Hoạt động lớp
- Thực hiện một số động tác thả lỏng :
1 – 2 phút
- Hát và vỗ tay theo nhịp : 1 – 2 phút
Trang 9Thứ sáu ngày 3 tháng 10 năm 2008
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
*** & ***
Tập làm văn (tiết 12): Luyện tập tả cảnh (sơng nước) I/Mục tiêu:
+Thơng qua đoạn văn hay, học được cách quan sát khitả cảnh sơng nước
+Biết ghi lại kết quả quan sátvà lập dàn ý cho bài văn tả một cảnh sơng nước
II/Chuẩn bị: * HS :Tranh ảnh minh hoạ cảnh sơng nước:biển, hồ, đầm,…
* GV:Sgv
III/Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:4’
2.Bài mới:
*Hoạt động
1:15’
*Hoạt động
2:15’
3.Củng cố:2’
Luyện tập làm đơn
Luyện tập tả cảnh (sơng nước) 1/Giới thiệu bài:
+Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1:
+GV: -Đọc 2 đoạn văn a,b
-Trả lời câu hỏi mỗi đoạn văn
-Treo tranh cho học sinh làm bài
+Hỏi: -Đoạn văn a tả đặc điểm gì của biển? Câu nào nĩi
rõ điều đĩ
-Tác giả quan sát những gì? Vào thời điểm nào?
-Tác giả liên tưởng thú vị ra sao?
-Đoạn văn b làm tương tự đoạn văn a
+GV chốt lại ý đúng
Hướng dẫn học sinh làm bài 2:
+GV: -Cho học sinh lập thành một dàn ý về 1 cảnh sơng
nước
+GV nhận xét, tuyên dương
*GV nhận xét tiết học.
+Về nhà hồn chỉnh dàn ý chép vào vở
+Bài sau: Luyện tập tả cảnh (sơng nước)
HS mở sách
HS đọc yêu cầu
HS làm bài, trình bày
HS đọc yêu cầu
HS làm bài, trình bày
HS lắng nghe
Trang 10KẾ HOẠCH DẠY HỌC
*** & ***
Toán (tiết 30): Luyện tập chung.
I/Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
+So sánh phân số, tính giá trị của biểu thức với phân số
+Giải bài toán liên quan đến tìm một phân số của một số, tìm hai số biết hiệu và tỉ số của hai số đó
II/Chuẩn bị: * HS: chuẩn bị bảng con *GV: chuẩn bị bảng phụ, phấn màu.
III/Hoạt động dạy học:
Tieán trình DH Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Bài cũ:4’
2.Bài mới:
*Hoạt
động 1:20’
*Hoạt
động 2:5’
3.Dặn dò:2’
+Kiểm tra công thức tính diện tích và chu vi hình vuông,
hình chữ nhật
Luyện tập Luyện tập:
Bài 1/31: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
Bài 2/31: Tính
Bài 3/31:
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Muốn tính diện tích khu nghỉ mát ra mét vuông +Đổi diện tích khu nghỉ mát ra mét vuông
+Tính diện tích hồ nước bằng mét vuông
Đáp số: 15 000m2
Bài 4/31:
HD: -Bài toán hỏi gì? -Bài toán cho biết gì?
-Bài toán thuộc dạng toán nào?
+Bố gấp 4 lần tuổi con chính là tỉ số?
+Bố hơn con 30 tuổi chính là hiệu số?
-Muốn tính tuổi của mỗi người, ta làm thế nào?
+Hiệu số phần tuổi của hai bố con.
+Tuổi con +Tuổi bố
Đáp số:Con: 10 tuổi; Bố: 40 tuổi
Trò chơi: Học mà chơi.
GV chuẩn bị bảng phụ.HS tổ thực hiện
Lớp nhận xét chung-GV nhận xét chung
Ôn: Bốn phép tính về phân số
Chuẩn bị bài: Luyện tập chung
1HSlàm bảng lớp.HS làm bảng con
HS mở sách
HS trả lời
HS làm vở
HS trả lời, làm vở
HS trả lời, làm vở
HS thực hiện nhóm
Lắng nghe và thực hiện