1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam

153 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Lý Thuyết Nguyên Hàm Tích Phân Và Ứng Dụng Lê Minh Tâm
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại tài liệu
Năm xuất bản 2023-2024
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 10,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên hàm đổi biến .... Tích phân áp dụng tính chất & bảng nguyên hàm cơ bản .... Tích phân kết hợp đổi biến & từng phần .... Tích phân hàm cho nhiều công thức .... Tính giá trị hàm qua

Trang 2

 Chủ đề 01 NGUYÊN HÀM

Dạng 1.1 Nguyên hàm cơ bản 5

 Dạng 1.2 Nguyên hàm đổi biến 7

1.2.1 Đổi biến loại 1 (Lượng giác hóa) 7

1.2.2 Đổi biến loại 2 9

 Dạng 1.3 Nguyên hàm từng phần 11

 Dạng 1.4 Nguyên hàm hàm số hữu tỉ 13

1.4.1 Bậc tử ≥ Bậc mẫu 13

1.4.1 Bậc tử < Bậc mẫu 14

 Dạng 1.5 Nguyên hàm hàm số vô tỉ 23

 Dạng 1.6 Nguyên hàm hàm số lượng giác 23

 Dạng 1.7 Nguyên hàm có điều kiện 26

 Chủ đề 02 TÍCH PHÂN  Dạng 2.1 Tích phân áp dụng tính chất & bảng nguyên hàm cơ bản 29

 Dạng 2.2 Tích phân từng phần 31

 Dạng 2.3 Tích phân đổi biến loại 1 33

 Dạng 2.4 Tích phân đổi biến loại 2 35

 Dạng 2.5 Tích phân kết hợp đổi biến & từng phần 37

 Dạng 2.6 Tích phân chứa trị tuyệt đối 39

 Dạng 2.7 Tích phân dựa vào đồ thị 41

 Dạng 2.8 Tích phân hàm chẵn lẻ 43

 Dạng 2.9 Tích phân hàm cho nhiều công thức 45

 Dạng 2.10 Tích phân liên quan max – min 47

 Dạng 2.11 Tích phân hàm “ẩn” 49

2.11.1 Dùng phương pháp đổi biến 49

2.11.2 Dùng phương pháp từng phần 51

 Dạng 2.12 Tích phân liên quan phương trình vi phân 53

2.12.1 Biểu thức đạo hàm 53

Mục lục

Trang 3

2.12.2 Bài toán tổng quát 𝒇′(𝒙) + 𝒑(𝒙) 𝒇(𝒙) = 𝒉(𝒙) 56

 Dạng 2.13 Bất đẳng thức tích phân 58

 Chủ đề 03 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN  Dạng 3.1 Câu hỏi lý thuyết 63

 Dạng 3.2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), Ox, x=a, x=b 65

 Dạng 3.3 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), y=g(x), x=a, x=b 66

 Dạng 3.4 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y=f(x), y=g(x), y=h(x) 67

 Dạng 3.5 Diện tích hình phẳng dựa vào đồ thị 68

 Dạng 3.6 Thể tích vật thể 70

 Dạng 3.7 Thể tích hình phẳng giới hạn bởi f(x), Ox, x=a, x=b quay quanh Ox 71

 Dạng 3.8 Thể tích hình phẳng giới hạn bởi f(x), g(x), x=a, x=b quay quanh Ox 72

 Dạng 3.9 Thể tích hình phẳng giới hạn bởi f(y), g(y), y=a, y=b quay quanh Oy 73

 Dạng 3.10 Tính giá trị hàm qua diện tích hình phẳng 74

Trang 4

A LÝ THUYẾT CHUNG

1 Định nghĩa:

 Cho hàm số f x  xác định trên K (K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng)

Hàm số F x  là nguyên hàm của hàm số f x  trên K nếu F x    f x  x K

Ký hiệu: f x dx F x  C

2 Định lý:

 Nếu F x  là một nguyên hàm của f x  trên K thì:

● Với mỗi hằng số C, hàm G x   F xC cũng là một nguyên hàm của f x  trên K

● Mọi nguyên hàm của f x  trên K đều có dạng F x C, với C là một hằng số

 Do đó F x C C,  là họ tất cả các nguyên hàm của f x  trên K

Trang 5

(1).0dx C(2).dx x C 

11

Trang 6

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1.1. Nguyên hàm cơ bản

 Áp dụng định nghĩa, tính chất và bảng công thức nguyên hàm cơ bản

Định nghĩa:

Cho hàm số f x  xác định trên K (K là khoảng, đoạn hay nửa khoảng)

Hàm số F x  là nguyên hàm của hàm số f x  trên K nếu F x    f x  x K

23

x

F x 

C   3

22

C 3x2e x D

4

12

x x e

Lời giải

Trang 7

51d

x

23

Trang 8

Dạng 1.2. Nguyên hàm đổi biến

1.2.1 Đổi biến loại 1 (Lượng giác hóa)

 Dấu hiệu để ta dùng phương pháp “Đổi biến loại 01”:

2 2

a x x a sint , với

  t 2

2ax xx a a  sint , với

  t

2 2

a x x tana t , với

  t

2 2

x a

sin a x t với 2 2   tt0   a x a x hoặc   a x a x x a cos2t , với 0 2  tx a b x    x a   sinb a 2t , với 0 2  t Khi đó ta có các bước giải như sau: Bước 1: Đặt x  t với  t có đạo hàm liên tục trên K, được chọn hợp lý Bước 2: Lấy vi phân của x theo biến số t, cụ thể là dx  t dt Bước 3: Thay cả x  t lẫn dx  t dt vào f x dx được bài toán mới theo t Bước 4: Giải nguyên hàm mới  f   t  t dt được kết quả F t  theo t, sau đó thay biểu thức x  t vào F t  để tìm được nguyên hàm theo biến x  Ví dụ 1.2.1 Tìm họ nguyên hàm của hàm số   2 3   f x x A 2 3 1 2arcsin x3x 2xC B 2 3 1 2arcsin x3 3xC C 3 2arcsinx 2x C D 3 2 2arcsin x3x x2 C Lời giải

Trang 9

Tìm họ nguyên hàm của hàm số   1 2

4

f x

x

2 arctanxC

C 2arcsin x C D 1

2arctan2xC

Lời giải

 Ví dụ 1.2.3 Tìm họ nguyên hàm của hàm số   2 2    . x f x x A 2 2 arccosx C   B 2 4 2 2 arccosxxC C 2 2 4 2 arccosx x C     D 3 2 2 4 2 arccosx x C     Lời giải

Trang 10

1.2.2 Đổi biến loại 2

 Dấu hiệu để ta dùng phương pháp “Đổi biến loại 02”:  f t x    t x dx

 

 

t x dx

t x Biểu thức cần đặt t là mẫu thức t x 

 

   

f e t x t x dx Biểu thức cần đặt t là phần số mũ của e

 

   

f t x t x dx Biểu thức cần đặt t là biểu thức chứa trong dấu ngoặc

 

   

f n t x t x dx Đặt căn thức có trong dấu tích phân

 

f lnx dx

x Đặt biểu thức chứa ln x nếu có

dx

x kèm theo

Khi đó ta có các bước giải như sau:

Bước 3: Thay cả t t x   lẫn dt t x  dx vào  f t x    t x dx

biến vào kết quả để tìm được nguyên hàm theo biến x

 Ví dụ 1.2.4

Tìm họ nguyên hàm của hàm số  

1 3

s in cos

x

f x

x

A 1 1 3

3ln cos x C

3ln cos x C

C 1 3

3 ln cos x C

Lời giải

Trang 11

Tìm họ nguyên hàm của hàm số   1

1

x.

f x

e

A x exln1e xC B xln1e xC

C e x ln1e xC D 1

1 ln

x

x

e

e

  

Lời giải

Ví dụ 1.2.6 Tìm họ nguyên hàm của hàm số   tan2  cos x e f x x A x e ex tanxC B x etan xC C e1tan xC D e tan xC Lời giải

 Ví dụ 1.2.7

Tìm họ nguyên hàm của hàm số    2018

1

f x x x

A  2020  2019

C

C

C  2020  2020

C

C

Trang 12

Dạng 1.3. Nguyên hàm từng phần

 Kẻ bảng có dạng:

Tích phân có dạng u vd , với uv là 2 trong 4 loại log – đa – lượng - mũ

Tính Iu vd bằng cách kẻ bảng:

Bước 1: Chọn u đặt vào cột “Đạo hàm”

Bước 2: Chọn dv đặt vào cột “Nguyên hàm”

Bước 3: Tính theo tính chất từng cột

Bước 4: Ta có kết quả Iu v u vd  v ud

 Quy tắc:

● Trong đó ta chọn u theo qui tắc: Nhất – log; Nhì – đa; Tam – mũ; Tứ – lượng

● Còn dv là phần còn lại trong dấu 

● Dấu ở các mũi tên: mũi tên đầu tiên luôn luôn là dấu và đan xen dấu cho nhau

Trang 13

Tính I x1sin2x xd Ta thu được kết quả là:

A 1  1

2 x cos x 4sin x C

    B x1 cos 2xsin 2x C

C 2 2

2cos 4 sin

   D xcos 2x x sin 2x C

Lời giải

 Ví dụ 1.2.4 Cho   3 1 3   F x x là một nguyên hàm của   f x x .Tìm nguyên hàm của hàm số   ' ln f x x A 3 3 ln ln x x C x x   B ln x3 1 C x x   C ln3 1 ln x C x x   D 3 13 3 ln x C xx Lời giải

Trang 14

Dạng 1.4. Nguyên hàm hàm số hữu tỉ

Xét f x  là hàm hữu tỉ có dạng f x  P x   

Q x

1.4.1 Bậc tử ≥ Bậc mẫu

 Chia đa thức được: M là thương, N là dư

Khi đó:            

f x dxP x dxM N dx

 Ví dụ 1.4.1

Tìm họ nguyên hàm của hàm số   1

1

x

f x

x

A x3ln x CB xln 2x 1 C

C x2ln x 1 C D 2xln x 1 C

Lời giải

 Ví dụ 1.4.2 Tìm họ nguyên hàm của hàm số   2 2 5 1    . x f x x A 2 2 3 ln 1 xxx C B 2 3 ln 1 xx C C 2   2x ln x 1 C D 2   2x ln 1xC Lời giải

 Ví dụ 1.4.3 Kết quả của 2 1 d x x x   , ta thu được là: A 2x 1 xB 2 1 1 C x    C x2ln x C D 2 2 ln x x C   Lời giải

Trang 15

Lời giải

 Ví dụ 1.4.5

Tìm họ nguyên hàm của hàm số  

2

ee

ln x C D ln x2  1 C

Lời giải

Trang 16

Loại 2.2 f x  P x   

Q x trong đó    

  2



Q x ax bx c có các trường hợp sau:

2.2.1. Q x  có 0

 Mẫu có hai nghiệm phân biệt

    

2

x x x x

ax bx c

 Ví dụ 1.4.7

Tính

 21 6dx

xx

A 1 2

8 12

4 ln xx C

C lnx 6 ln x 2 C D 1 

4 ln x ln x C

Lời giải

 Ví dụ 1.4.8 Tìm nguyên hàm của   2 1 3 2 f x x x    A 1 2 3 2 2ln xx C B 1   2 1 2ln ln x ln x C C lnx 2 ln x 1 C D 2 3 2 ln xx C Lời giải

Ví dụ 1.4.9 Biết F x  là nguyên hàm của hàm số   2 2 2 5 3 f x x x    Tìm F x  A 2 1  3 2 7 ln x lnx C B 3   2 1 2ln ln x ln x C C ln2x 1 ln x 3 C D 2 2ln x 5x 3 C Lời giải

Trang 17

C x

D

1

1 C x

Lời giải

C x

D

1

1 C x

Lời giải

Trang 18

Loại 2.3 f x  P x   

Q x trong đó  

  2



Q x ax bx c có các trường hợp sau:

2.3.1. Q x  có 0

Nhận dạng:  Bậc tử  Bậc mẫu

 Mẫu có hai nghiệm phân biệt

 1  2

2

1

ax bx c

 Cách 2:

a x x x x

ax bx c

 

1

a

a x x x x

ax bx c

 



Đến đây ta chỉ cần tìm X Y bằng cách giải hệ: &

?

Y



 Lưu ý: (1) Cách lấy các “hệ số” bỏ vào hệ ta lấy theo thứ tự từ PHẢI qua TRÁI

(2) Với tử là hằng số, ta vẫn có thể áp dụng được cách này

(Áp dụng được cho 2.2.1 )

Ví dụ: I 2 1 dx

ax bx c

 ta xem hệ số m0&n 1

(3) Khuyết vị trí nào thì xem hệ số đó 0

Ví dụ: I 2 n dx

ax bx c

 khuyết "mx nên hệ số " m  0

(4) Chú ý hệ số a, bài đơn giản thường thấy a  , bài ít thấy 1 a  1

 Ví dụ 1.4.13

Họ nguyên hàm của hàm số   24 11

x

f x

x x là:

A 3lnx 2 ln x3C B ln x 2 lnx 3 C

C 3ln x 2 ln x3C D ln x 2 ln x 3 C

Lời giải

Trang 19

Tính 2 1

3 2dx aln x b1 C

 với a b Tính S a b;  

A S 3 B S   1 C S 0 D S 3

Lời giải

Ví dụ 1.4.15 Biết rằng 2 1 2 1 2 2 x 2dx a b ln x c ln x C x x                  với ; ;a b c là các số hữu tỉ và là phân số tối giản Khi đó a b c  : A 1 10 S  B 19 10 S  C 3 2 S  D 2 5 S   Lời giải

Trang 20

2.3.2. Q x  có 0

 

0

dt d

Nhận dạng:  Bậc tử  Bậc mẫu

 Mẫu có nghiệm kép

 Ví dụ 1.4.16

Tính 2 1

4 4d

x

x

 ta được kết quả nào dưới đây:

A 2 1

2

x

C ln x 2 2x CD 1 1

1

x

Lời giải

 Ví dụ 1.4.17 Tính 2 2 1 4 4d x x x x     ta được kết quả nào dưới đây: A 4 2 2 ln x x C x     B 3 4 2 2 ln x x C x      C 4ln x 2 C D ln x  4 x C Lời giải

Trang 21

 2   2 

mx n

2

ax bx c d

ax bx c Lượng giác hóa

 Ví dụ 1.4.18

Tính 225 7

2 7d

x

 ta được kết quả nào dưới đây:

A 25  2  32 1

2 7

2 ln x x 6arctanx6  C

B 1  2  1

2 7

2ln x x 6arctan x6 C

C

2

lnxx  arctanx  C

D  2  1

x

  

Lời giải

Trang 22

Tổng kết phương pháp tính nguyên hàm hàm số hữu tỉ

Trang 23

Đến đây ta chỉ cần tìm X Y bằng cách giải hệ: &



 Lưu ý: (1) Cách lấy các “hệ số” bỏ vào hệ ta lấy theo thứ tự từ PHẢI qua TRÁI

(2) Với tử là hằng số, ta vẫn có thể áp dụng được cách này

Trang 24

x C

x C

Lời giải

Trang 25

① sina b  sin cosa bsin cosb a

② cosa b  cos cosa b sin sina b

03 Công thức nhân đôi

① sin2 2sin cos

2

 coscos

Trang 27

Bài toán 01:

Gọi F x  là một nguyên hàm của hàm số f x   Tính F x  biết F a b

Bước 1: Dùng các phương pháp tính nguyên hàm để tìm được F x C ;

Bước 2: Xử lý F a b bằng cách thay vào F x C ; Ta được F a C ;   b C ?

Bước 3: Khi đó ta được F x  có cụ thể hằng số C

A F x  cosxsinx3 B F x  cosxsinx1

C F x  cosxsinx1 D F x cosxsinx3

Lời giải

 Ví dụ 1.7.2

Cho F x  là một nguyên hàm của f x e x2x thỏa mãn   3

02

Trang 28

Bài toán 02:

Gọi F x  là một nguyên hàm của hàm số f x   Tính F c  biết F a b

Bước 1: Dùng các phương pháp tính nguyên hàm để tìm được F x C ;

Bước 2: Xử lý F a b bằng cách thay vào F x C ; Ta được F a C ;   b C ?

Bước 3: Khi đó ta được F x  có cụ thể hằng số C và tính F c 

Bên cạnh đó, ta có thể dùng cách “Tích phân” để xử lý bài toán:

Gọi F x  là một nguyên hàm của hàm số f x   Tính F c  biết F a b

Trang 30

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 2.1. Tích phân áp dụng tính chất & bảng nguyên hàm cơ bản

 Áp dụng định nghĩa, tính chất và bảng công thức nguyên hàm cơ bản

Trang 31

Trang 32

Dạng 2.2. Tích phân từng phần

 Kẻ bảng có dạng:

Tích phân có dạng u vd , với uv là 2 trong 4 loại log – đa – lượng - mũ

Tính Iu vd bằng cách kẻ bảng:

Bước 1: Chọn u đặt vào cột “Đạo hàm”

Bước 2: Chọn dv đặt vào cột “Nguyên hàm”

Bước 3: Tính theo tính chất từng cột

Bước 4: Ta có kết quả Iu v u vd  v ud

 Quy tắc:

● Trong đó ta chọn u theo qui tắc: Nhất – log; Nhì – đa; Tam – mũ; Tứ – lượng

● Còn dv là phần còn lại trong dấu 

● Dấu ở các mũi tên: mũi tên đầu tiên luôn luôn là dấu và đan xen dấu cho nhau

 e

214

 e I

Lời giải

Trang 34

Dạng 2.3. Tích phân đổi biến loại 1

Bước 1: Đặt t  x , trong đó  x là hàm số mà ta nhẩm được  x .dx

Bước 2: Tính vi phân dt ' x dx và đổi cận  

t hoặc 

cos

a x

 Ví dụ 2.3.2

Tính tích phân

3 2

2 2

Trang 35

C

2 2

0

4cos dt t

D

2 2

Trang 36

Dạng 2.4. Tích phân đổi biến loại 2

Bước 1: Đặt t  x , trong đó  x là hàm số mà ta nhẩm được  x .dx

Bước 2: Tính vi phân dt ' x dx và đổi cận  

I u u

Lời giải

 Ví dụ 2.4.3

Biết

1

21

ln

dln

Trang 37

Xét tích phân 2

2

1.e dx

I   x x Sử dụng phương pháp đổi biến số với 2

 Ví dụ 2.4.5

Cho hàm số f x  liên tục trên và các tích phân 4  

0

4tan d

 và 1 2  

2 0

I f x x

A 2 B 6 C 3 D 1

Lời giải

Trang 38

Dạng 2.5. Tích phân kết hợp đổi biến & từng phần

Trường hợp 1: Từng phần – Đổi biến:

a a

I  x x xaba b, , Mệnh đề nào sau đây đúng?

Trang 39

Biết    

1

1 1cos sincos ln d

Cho hàm số f x  liên tục, có đạo hàm trên , f 2 16 và 2  

0

4d

Trang 40

Dạng 2.6. Tích phân chứa trị tuyệt đối

I xx ta được kết quả :

A 1 B 2 C 3 D 4

Lời giải

 , khi đó tổng a b là:

A 7 B 3 C 5 D 9

Lời giải

Trang 41

Tích phân

3 1

 ta được kết quả I a b  ln2cln3(với , ,a b c là các

số nguyên) Khi đó giá trị của biểu thức 3

Trang 42

Dạng 2.7. Tích phân dựa vào đồ thị

 Ví dụ 2.7.1

Cho hàm số yf x  liên tục trên 0 4;  và có đồ thị như hình

bên Tích phân 4  

0d

 Ví dụ 2.7.2

Cho hàm số yf x  liên tục trên 3 5;  và có đồ thị như

hình bên (phần cong của đồ thị là một phần của Parabol

2

yaxbx c ) Tích phân 3  

2d

Trang 43

Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên 1 2;  Đồ thị của

hàm số yf x  được cho như hình bên Diện tích các hình phẳng

6

fD f 2 3

Lời giải

Ngày đăng: 24/12/2023, 08:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

6. Bảng nguyên hàm mở rộng: - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
6. Bảng nguyên hàm mở rộng: (Trang 5)
Hình bên. Biết  0   - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình b ên. Biết 0   (Trang 42)
Hình bên. Đặt  1     - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình b ên. Đặt 1     (Trang 43)
Đồ thị như hình vẽ bên. Trong các giá trị dưới đây, giá trị - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
th ị như hình vẽ bên. Trong các giá trị dưới đây, giá trị (Trang 49)
1. Hình phẳng giới hạn bởi đường cong &amp; trục hoành: - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
1. Hình phẳng giới hạn bởi đường cong &amp; trục hoành: (Trang 62)
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục  Ox . Quay - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình ph ẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox . Quay (Trang 65)
Hình phẳng  D  quanh trục  Ox  ta được khối tròn xoay có thể tích  V - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình ph ẳng D quanh trục Ox ta được khối tròn xoay có thể tích V (Trang 65)
Hình phẳng giới hạn bởi các đường cong  y  x  1  x   và  y  x 3  x  có diện tích bằng - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình ph ẳng giới hạn bởi các đường cong y  x  1  x  và y  x 3  x có diện tích bằng (Trang 67)
Hình bên (phần cong của đồ thị là một phần của Parabol - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình b ên (phần cong của đồ thị là một phần của Parabol (Trang 118)
Hình bên. Đặt  1     - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình b ên. Đặt 1     (Trang 119)
Đồ thị như hình vẽ bên. Trong các giá trị dưới đây, giá trị - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
th ị như hình vẽ bên. Trong các giá trị dưới đây, giá trị (Trang 125)
1. Hình phẳng giới hạn bởi đường cong &amp; trục hoành: - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
1. Hình phẳng giới hạn bởi đường cong &amp; trục hoành: (Trang 138)
Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục  Ox . Quay - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình ph ẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho và trục Ox . Quay (Trang 141)
Hình phẳng giới hạn bởi các đường cong  y  x  1  x   và  y  x 3  x  có diện tích bằng - Tong hop ly thuyet nguyen ham tich phan va ung dung le minh tam
Hình ph ẳng giới hạn bởi các đường cong y  x  1  x  và y  x 3  x có diện tích bằng (Trang 143)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w