1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI CASIO LOP 8

6 877 24
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi casio lớp 8
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 239 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi casio lớp 8

Trang 1

Đề THI CASIO LớP 8

Năm : 2010-2011

Thời gian làm bài: 180 phút( không kể thời gian giao đề) Đề gồm: 1 trang

Họ và tên thí sinh:………Lớp:… Điểm:…… (Chú ý: Học sinh ghi đúng các số ghi trên màn hình máy tính)

Câu 1: (1.5đ) phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a, A= x20 + 4106x15 + 29x10– 4106x5– 30

b, B= x5 + 2x4 – 6x3 – 8x2 + 5x + 6

Câu 2: (1đ) Đổi 1,430232558 ra phân số tối giản

Câu 3: (1.5đ)Tìm x biết

x

Câu 4: (4đ) Tìm UCLN và BCNN của : 1420380; 2001834 và 2222208

Câu 5: (2đ) Rút gọn biểu thức:

2

C

Câu 6: (1.5đ) Tìm a,b,c,d biết:

a b c d

(1) (2) (3) (4)

17 2

2 22 22 2

s

Câu 8: (4đ) a, Tìm số d của phép chia 33456 7777

b, Tìm 3 chữ số tận cùng của 42299

Câu 9: (3đ) Tính diện tích hình thang sau:

A 2.84cm B

1.91cm 2.25cm

D 6.15cm C

Hết

Đáp án đề thi casio lớp 8

Năm: 2011-2012 Lời giải Điể

m

Câu 1: (1,5đ)

a, A= x20 + 4106x15 + 29x10 – 4106x5– 30

Trang 2

= x20- x15 +4107x15- 4107x10+4136x10- 4136x5+ 30x5- 30

= x15(x5-1)+4107x10(x5-1)+4136x5(x5-1)+ 30(x5-1)

= (x5-1)(x15 + 4107x10 + 4136x5 + 30)

= (x5-1)(x15 + x10 + 4106x10 + 4106x5 + 30x5 + 30)

= (x5-1)[x10(x5+1) + 4106x5(x5+1) + 30(x5+1)]

= (x5-1)(x5+ 1)(x10 + 4106x5 + 30)

0.25 0.25

Kết quả:A=(x-1)(x+1)(x 4 +x 3 +x 2 +x+1)(x 4 -x 3 +x 2 -x+1)(x 10 +4106x 5 +30 ) 0,25

b, B= x5+ 2x4 – 6x3 – 8x2 + 5x + 6

= x5-x4 + 3x4 – 3x3 – 3x3+ 3x2- 11x2 + 11x – 6x +6

= x4(x-1) + 3x3(x-1) – 3x2(x-1) – 11x(x-1) – 6(x-1)

= (x-1)(x4 + 3x3 – 3x2 – 11x – 6)

= (x-1)(x4+x3+2x3+2x2 – 5x2 – 5x – 6x – 6)

= (x-1)[x3(x+1) + 2x2(x+1) – 5x(x+1) – 6(x+1)]

= (x-1)(x+1)(x3+2x2-5x-6)

= (x-1)(x+1)(x-2)(x+1)(x+3)

0,25 0,25

Câu 2:(1,0đ) 1,43023558

-Ta có: 1,43023558 – 1= 0,43023558 tiếp tục: 1

2.324307999 0.43023558

Ta lại có: 2,324307999-2=0,324307999 tiếp tục : 1

3.083488546 0.324307999 

Tiếp 3,083488546-3= 0,083488546 tiếp tục : 1

11.9776909

Làm tròn thành 12

-Ta đảo lại để lấy phân số: 1 37

3

12 12 ;

37 12 1

12 37

 

12 86

2

37  37 ;

86 37 1

37 86

37 123

1

86 86

0,25

0,25

1.43023558

86

x

x

 9x 59049

 9x 95

0,25

0,5

Trang 3

 23 2 23 0 23  1 0

3 x  3 x  3 x x 

 0

1

x

x

 

Kết quả: a, x= 5

b, 0

1

x x

 

0,25 0,25 0,25

Câu4: (4,0đ)

(1420380;2001834;2222208) 1430380;2001834 ;2222208

Ta có: 1420380

0.7095393524

2001834  ( không đa đợc về dạng phân số tối giản)

Ta tìm 2001834  1420380 có số d là 581454

 UCLN(1420380; 2001834)= UCLN(581454; 1420380)

Ta có: 581454

0.4093650995

1420380  ( không da đợc về dạng phân số tối giản)

Ta tìm 1420380  581454 có số d là 257472

 UCLN(581454; 1420380)= UCLN(257472; 581454)

Ta có: 257472

0.4428071696

581454  ( không đa đợc về dạng phân số tối giản)

Ta tìm 581454  257472 có số d là 66510

 UCLN(257472; 581454)= UCLN(66510; 257472)

Ta có: 66510 3695

257472 14304

 UCLN(66510; 257472) = 66510  3695 = 18

 UCLN(257472; 581454)= 18

 UCLN(581454; 1420380)=18

 UCLN(1420380; 2001834) = 18

 UCLN(1420380; 2001834; 2222208)= UCLN(18; 2222208)

2222208 123456

 UCLN(18; 2222208)= 18

 UCLN(1420380; 2001834 2222208) = 18

*Theo chứng minh trên: UCLN(1420380; 2001834)= 18

 BCNN(1420380; 2001834)= ( 14203802001834)  18= 157964720940

 BCNN(1420380; 2001834; 2222208)= BCNN( 157964720940; 2222208)

1.406774871 10 157964720940

  (ko đa dợc dạng phân số tối gỉan)

Ta tìm 157964720940 : 2222208 có số d là 1287468

 UCLN(157964720940; 2222208)= UCLN( 1287468; 2222208)

Ta có: 1287468

0.579364079

2222208  (không đa đợc về dạng phân số tối giản)

Ta tìm 2222208  1287468 có số d là 934740

 UCLN(1287468; 2222208)= UCLN( 934740; 1287368)

0,25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

0.25

Trang 4

Ta cã: 934740 8655

1287368 11921

 UCLN( 934740; 1287368)= 108

 UCLN(1287468; 2222208) =108

 UCLN(157964720940; 2222208)= 108

 BCNN(157964720940; 2222208)= 3250282098061440

 BCNN(1420380; 2001834; 2222208)= 3250282098061440

KÕt qu¶: UCLN(1420380; 2001834; 2222208)= 18

BCNN(1420380; 2001834; 2222208)= 3250282098061440 1,0 1,0

C©u 5:(2,0®)

2

C

2

C

x y

2 2

C x       x y

9 3

x

0,5 0,25 0,25

C©u 6: (1,5®) Tõ (1) ta cã: -2a+b+c+d= 99 => d= 99+2a-b-c

- Thay d lÇn lît vµo c¸c biÓu thøc cßn l¹i Ta cã:

(2) 2a+3c+d=594  2a+3c+99+2a-b-c=594  4a-b+2c=495

(3) 4a+6c-3d=693  4a+6c-297-6a+3b+3c=693  -2a+3b+9c=990

(4) -8b+8c+d=99  -8b+8c+99+2a-b-c=99  2a-9b+7c=0

-Ta cã hÖ ph¬ng tr×nh:

(Ên m¸y)

 a=99; b=99; c=99

 d= 99+2.99-99-99

0.25

0.25

KÕt qu¶: a=99

b=99

c=99

d=99

0,25 0,25 0,25 0,25

17

2 1 11 11 1

s

(tÝnh tay trong biÓu thøc ngoÆc)

S= 2.12345679012345677

0,25 0.5

C©u 8:(4,0®) -a, Ta cã: 327 4332(mod 7777)

 354 43322 323(mod 7777)

 3108 3232 3228(mod 7777)

Mçi ý cho 0,25

Trang 5

 3216 32282 6581(mod 7777)

 3432 65812 7225(mod 7777)

 3864 72252 1401(mod7777)

 31728 14012 2997(mod7777)

 33456 29972 7351(mod 7777)

-b, Ta tìm số d của 42299 cho 1000

Ta có: 419 944(mod1000)

 457 384(mod1000)

 4171104(mod1000)

 4513 864(mod1000)

 41539 544(mod1000)

Ta có: 42299 4153945134171457419 17719407673344 344(mod1000)

đ

Mỗi ý cho 0,25

đ

Kết quả: a, 3 3456 : 7777 d 7351

b, 3 chữ số tận cùng của 4 2299 là 344 0.25 0.25

Câu 9: (3,0đ)

A 2.84cm B GT ABCD (AB//CD); AB= 2.84cm

BC= 2.25cm; CD= 6.15cm; AD=1.91cm

1.91cm 2.25cm

KL SABCD =? (cm2)

D x H 2.84cm K y C

6.15cm

Giải:

Kẻ đờng cao AH và BK của hình thang ABCD

 ABKH là hình chữ nhật => AB = HK = 2.84(cm)

Đặt DK = x(cm) ; KC = y ( cm) (x và y > 0 )

=> x+y = CD – HK = 6.15 – 2.84 = 3.31( cm) (1)

ADH H

   Theo pytago ta có:

BCK K

   Theo pytago ta có:

2 2 2.25 2 2 ( )

Mà AH = BK ( 2 đờng cao của hình thang) (4)

Từ (2),(3) và (4) => 1.91 2  x2  2.25 2  y2

1.91  x  2.25  y   (xy ) 2.25   1.91

Từ (1) và (5) ta có hệ:

3.31 3536 8275

x y

x y

(ấn máy)

0,25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 6

1.441344411; 1.868655589

Thay x ở (6) vào (2) ta đợc:

Diện tích hình thang ABCD là:

2

ABCD

AB CD AH

0.25

 Chú ý: giáo viên phải linh hoạt trong cách chấm, kết quả đúng nhng cách giải khác mang tính chất hiểu bài, rỏ bài và biết cách làm vẫn đợc điểm tối đa

 Kết quả sai 1đến 5 số trở lên trong phần thập phân của bài thì trừ 0.1 điểm của phần điểm đó

 Không đợc ngại khi cho điểm tối đa

 Cách chấm giải:

- Giải nhất: 18 -> 20đ

- Giải nhì : 16 -> 17.75đ

- Giải ba : 12 -> 15.75đ

- Giải khuyến khích: 8 -> 11.75đ

Cũn tựy thuộc vào số lượng học sinh dự thi và mức điểm tối đa

HếT

Ngày đăng: 16/09/2013, 14:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Điểm:……. (Chú ý: Học sinh ghi đúng các số ghi trên màn hình máy tính) - ĐỀ THI CASIO LOP 8
i ểm:……. (Chú ý: Học sinh ghi đúng các số ghi trên màn hình máy tính) (Trang 1)
Kẻ đờng cao AH và BK của hình thang ABCD - ĐỀ THI CASIO LOP 8
ng cao AH và BK của hình thang ABCD (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w