Kiến thức: + Nắm được khỏi niệm về giỏ trị min, max của hàm số trờn tập D D è Ă + Biết dựng cụng cụ đạo hàm để tỡm min, max.. Kỹ năng: + Thành thạo việc lập bảng biến thiờn của hàm số t
Trang 1Ngày soạn:
Tiết 6 GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
A Mục tiờu:
1 Kiến thức:
+ Nắm được khỏi niệm về giỏ trị min, max của hàm số trờn tập D (D è Ă )
+ Biết dựng cụng cụ đạo hàm để tỡm min, max
2 Kỹ năng:
+ Thành thạo việc lập bảng biến thiờn của hàm số trờn tập D và theo dừi giỏ trị của hàm số biến đổi trờn D để tỡm min, max
+ Vận dụng tốt quy tắc tỡm min, max của hàm số trờn đoạn [a; b]
3 Tư duy, thỏi độ:
+ Vận dụng linh hoạt cỏc phương phỏp phự hợp cho từng bài toỏn cụ thể
+ Khả năng nhỡn nhận quy cỏc bài toỏn thực tiễn về tỡm min, max
B Phơng tiện thực hiện:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo, sách bài tập, thiết kế bài học
C Cách thức tiến hành:
- Phối kết hợp các phơng pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình, giảng giải
D Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Hỏi: Xột chiều biến thiờn của h/s ( ) 1
1
x
-3 Bài mới:
HĐ1: Xõy dựng khỏi niệm về giỏ trị min, max của h/s trờn tập hợp D.
Bài toỏn: Xột h/s
2
y = f x = - x
+ Tỡm TXĐ của h/s
+ Tỡm tập hợp cỏc giỏ trị
của y
+ Chỉ ra GTLN, GTNN
của y
GV nhận xột đi đến k/n
min, max
a/ D= [ -3 ; 3]
b/ 0 Ê y Ê 3
c/ + y = 0 khi x = 3 hoặc
x = - 3 + y= 3 khi x = 0
a/ H/s xđ Û 9 - x2 ³ 0
D= [-3;3]
b/ "x ẻ D ta cú:
2
0 Ê 9 - x Ê 9
1/ Định nghĩa: SGK
max ( ) ( )
/ ( )
x D
ẻ
=
"
ùù
ùùợ
12A2
Trang 20 0
min ( ) ( )
/ ( )
x D
Î
=
"
ïï
ïïî
HĐ 2: Dùng bảng biến thiên của h/s để tìm min, max.
Từ đ/n suy ra để tìm min,
max của h/s trên D ta cần
theo dõi giá trị của h/s với
x Î D Muốn vậy ta phải
xét sự biến thiên của h/s
trên tập D
Nêu và yêu cầu học sinh
thực hiện Vd1:
Vd2: Cho y = x3 +3x2 + 1
a/ Tìm min, max của y trên
[-1; 2)
b/ Tìm min, max của y trên
[- 1; 2]
Tổng kết: Phương pháp
tìm min, max trên D
+ Xét sự biến thiên của h/s
trên D, từ đó Þ min, max
+ Tìm TXĐ + Tính y’
+ Xét dấu y’ => bbt + Theo dõi giá trị của y
KL min, max
Tính y’
+ Xét dấu y’
+ Bbt => KL
Vd1:
Tìm max, min của h/s
y = - x + x +
HD : D= R y’ = -2x + 2; y’ =0 x=1
x R y
Î = khi x=1 h/s không có giá trị min trên R
Vd2: y’ = 3x2 + 6x y’ =0 éêêx x == -02
a/ minxÎ[-1;2y) =1khi x = 0 Không tồn tại GTLN của h/s trên [-1;2)
b/
[ 1;2 ]
[-1;2]
x x
y khi x
y khi x
-Î Î
HĐ 3: Tìm min, max của h/s y = f(x) với xÎ [a;b]
Dẫn dắt:
Từ vd2b => nhận xét nếu
hs liên tục trên [a;b] thì
luôn tồn tại min, max trên
[a;b] đó Các giá trị này đạt
được tại x0 có thể là tại đó
f(x) có đạo hàm bằng 0
+ Tính y’
+ Tìm x0 Î [a;b] sao cho
f’(x0)=0 hoặc h/s không có đạo hàm tại x0
+ Tính f(a), f(b), f(x0)
min, max
+ Quy tắc:
1.Tìm các điểm x x1 , , 2 x m
thuộc (a;b) tại đó hàm số f(x) có đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm 2.Tính
f x f x f x f a và
x y’
y
+ ¥
-1
-3
21 1
x y’
y
-4
Trang 3hoặc không có đạo hàm,
hoặc có thể là hai đầu mút
a, b của đoạn đó Như thế
không dùng bảng biến
thiên hãy chỉ ra cách tìm
min, max của y = f(x) trên
[a;b]
VD: Cho y = - x4 +2x2 +1
Tìm min, max của y trên
[0;3]
+tính y’
+ y’=0
0 1
1 [0;3]
x x x
é = ê
ê =
Û ê
ê = - Ï ê
+ Tính f(0); f(1); f(3) + KL
f(b)
3 So sánh các giá trị tìm được
Số lớn nhất trong các giá trị đó là GTLN của hs f(x) trên [a;b], số nhỏ nhất trong các giá trị đó là GTNN của hs f(x) trên [a;b]
Ví dụ 3: (SGK, trang 20)
SGK trang 21 Gọi hs trình bày lời giải trên bảng
HĐ 4: Vận dụng việc tìm min, max để giải quyết các bài toán thực tế
Có 1 tấm nhôm hình
vuông cạnh a Cắt ở 4
góc hình vuông 4 hình
vuông cạnh x Rồi gập
lại được 1 hình hộp chữ
nhật không có nắp.Tìm
x để hộp này có thể tích
lớn nhất
H: Nêu các kích thước
của hình hộp chữ nhật
này? Nêu điều kiện của
x để tồn tại hình hộp?
H: Tính thể tích V của
hình hộp theo a; x
H: Tìm x để V đạt max
TL: các kích thướt là: a-2x; a-a-2x; x
Đk tồn tại hình hộp là:
0
2
a x
< <
V= x(a-2x)2
= 4x3 – 4ax2 + a2x Tính V’= 12x2 -8ax + a2
2
a x a x
é = ê ê Û
ê = ê
Xét sự biến thiên trên ( )0;
2
a
Vmax=2 3
27
a khi x = a6
Bài toán:
Hướng dẫn hs trình bày bảng
4 Củng cố:
+ Nắm được k/n Chú ý $x0 Î D f x/ ( ) 0 = M
+ Phương pháp tìm min, max trên tập D bằng cách dùng bbt của h/s
+ Nếu D=[a;b] thì có thể không dùng bảng biến thiên
5 Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Thuộc định nghĩa và nắm phương pháp tìm min, max
+ Bt 16 20 Bài tập phần luyện tập trang 23, 24 SGK
a x
x V’
V
2
a
0
-2 27
a
6
a
Trang 4Ngày soạn:
Tiết 7 LUYỆN TẬP
A Mục tiờu:
1 Kiến thức: + Giỳp học sinh hiểu rừ cực trị, giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm
số; điều kiện cần và đủ để cú cực đại, cực tiểu của h/s
+ Biết dựng cụng cụ đạo hàm để tỡm min, max
2 Kỹ năng:
Rốn luyện cho hs cú kỹ năng thành tạo trong việc tỡm cực trị, GTLN, GTNN của hàm
số và biết ứng dụng vào bài toỏn thực tế
+ Vận dụng tốt quy tắc tỡm min, max của hàm số trờn đoạn [a; b]
3 Tư duy, thỏi độ:
+ Vận dụng linh hoạt cỏc phương phỏp phự hợp cho từng bài toỏn cụ thể
+ Khả năng nhỡn nhận quy cỏc bài toỏn thực tiễn về tỡm min, max
B Phơng tiện thực hiện:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo, sách bài tập, thiết kế bài học
C Cách thức tiến hành:
- Phối kết hợp các phơng pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình, giảng giải
D Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
H1: Nờu điều kiện đủ để hs cú cực trị?
H2: Cho y= x3 + 3x2 +1
a/ Tỡm cực trị của hs trờn
b/ Tỡm GTLN, GTNN của h/s trờn [-1,2)
3 Bài mới:
HĐ1: Tỡm cực trị của h/s và giỏ trị của tham số để hàm số cú cực trị.
Yờu cầu hs nghiờn cứu bt
21, 22 trang 23
Chia hs thành 3 nhúm:
+Nhúm 1: bài 21a
+Nhúm 2: bài 21b
+Nhúm 3: bài 22
Gọi đại diện từng nhúm
lờn trỡnh bày lời giải
+ Làm việc theo nhúm + Cử đại diện nhúm trỡnh
Bài 21/ 23: Tỡm cực trị của hàm số sau:
2 2
/
1
x
a y
x
= +
Bài 22: Tỡm m để h/s sau
cú CĐ, CT
12A2
Trang 5+ mời hs nhóm khác theo
dõi và nhận xét
+ GV kiểm tra và hoàn
chỉnh lời giải
bày lời giải + Hsinh nhận xét
1
y
x
-=
-HĐ 2: Giải bài tập dạng: ứng dụng cực trị vào bài toán thực tế.
Yêu cầu hs nghiên cứu bài
23 /23
+Gợi ý: Chuyển từ bài
toán thực tế sang bài toán
tìm giá trị của biến để
h/số đạt GTLN, GTNN
+ Hướng dẫn:
H1: Tính liều thuốc cần
tiêm tức tìm gì? Đk của
x?
H2: Huyết áp giảm nhiều
nhất tức là hàm G(x) như
thế nào?
+ Gọi hsinh tóm tắt đề
+ GV kết luận lại
Ycbt tìm x để G(x) đạt
GTLN với x>0
Gọi hs trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét
GVchỉnh sửa, hoàn chỉnh
HS nhiên cứu đề
+HS tóm tắt đề
+HS phát hiện và trình bày lời giải ở giấy nháp +Hs trình bày lời giải +HS nhận xét
Bài tập 23/ 23:
Độ giảm huyết áp của bệnh nhân là:
G(x) = 0,025x2(30-x) với x(mg): liều lượng thuốc được tiêm
Tìm x >0 để G(x) đạt GTLN Tính max G(x)
HS trình bày bảng
HĐ3: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
Yêu cầu nghiên cứu bài
27 trang 24 chọn giải câu
a,c,d
*Gọi 1 học sinh nhắc lại
quy tắc tìm GTLN,
GTNN của h/s trên [a,b]
*Chia lớp thành 3 nhóm:
+Nhóm 1: giải bài 27a
+Nhóm 2: giải bài 27c
+Nhóm 3: giải bài 27d
*Cho 4phút cả 3 nhóm
suy nghĩ
Mời đại diện từng nhóm
lên trình bày lời giải
(Theo dõi và gợi ý từng
nhóm)
HS nghiên cứu đề
+HS nhắc lại quy tắc
+Cả lớp theo dõi và nhận xét
+ Làm việc theo nhóm
+ Cử đại diện trình bày lời giải
+ HS nhận xét, cả lớp theo dõi và cho ý kiến
Bài 27/ 24: Tìm GTLN, GTNN của h/s:
4 2
2
Trang 6Mời hs nhúm khỏc nhận
xột
GV kiểm tra và kết luận
*Phương phỏp tỡm GTLN,
GTNN của hàm lượng
giỏc
HS trỡnh bày bảng
4 Củng cố: Nhắc lại đk đủ để hsố cú cực trị, quy tắc tỡm GTLN, GTNN của hsố trờn
khoảng, đoạn
5 Hướng dẫn học ở nhà:
+ Lưu ý cỏch chuyển bài toỏn tỡm GTLN, GTNN của hàm số lượng giỏc về bài toỏn dạng đa thức
+ ễn kỹ lại lý thuyết và giải cỏc bài tập 24, 25, 27, 28 SGK trang 23
–––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn:
Tiết 8 LUYỆN TẬP
A Mục tiờu:
1 Kiến thức: + Giỳp học sinh hiểu rừ cực trị, giỏ trị lớn nhất, giỏ trị nhỏ nhất của hàm
số; điều kiện cần và đủ để cú cực đại, cực tiểu của h/s
+ Biết dựng cụng cụ đạo hàm để tỡm min, max
2 Kỹ năng:
Rốn luyện cho hs cú kỹ năng thành tạo trong việc tỡm cực trị, GTLN, GTNN của hàm
số và biết ứng dụng vào bài toỏn thực tế
+ Vận dụng tốt quy tắc tỡm min, max của hàm số trờn đoạn [a; b]
3 Tư duy, thỏi độ:
+ Vận dụng linh hoạt cỏc phương phỏp phự hợp cho từng bài toỏn cụ thể
+ Khả năng nhỡn nhận quy cỏc bài toỏn thực tiễn về tỡm min, max
B Phơng tiện thực hiện:
- Sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo, sách bài tập, thiết kế bài học
C Cách thức tiến hành:
- Phối kết hợp các phơng pháp: Đặt vấn đề, giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, thuyết trình, giảng giải
D Tiến trình dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập 17 phần e;f (SGK tr 32)
3 Bài mới:
Yờu cầu hs nghiờn cứu bài
26 trang 23
*Cõu hỏi hướng dẫn:
?: Tốc độ truyền bệnh được
HS nghiờn cứu đề
Bài 26/23: Số ngày nhiễm bệnh từ ngày đầu tiờn đến ngày thứ t là:
f(t) = 45t2 – t3
12A2
Trang 7biểu thị bởi đại lượng nào?
?: Vậy tớnh tốc độ truyền
bệnh vào ngày thứ 5 tức là
tớnh gỡ?
+Gọi hs trỡnh bày lời giải
cõu a
+ Gọi hs nhận xột , GV
theo dừi và chỉnh sửa
?: Tốc độ truyền bệnh lớn
nhất tức là gỡ?
Vậy bài toỏn b quy về tỡm
đk của t sao cho f’(t) đạt
GTLN và tớnh max f’(t)
+ Gọi 1 hs giải cõu b
+ Gọi hs khỏc nhận xột
+ Gv nhận xột và chỉnh sửa
?: Tốc độ truyền bệnh lớn
hơn 600 tức là gỡ?
+ Gọi 1 hs giải cõu c, d
+ Gọi hs khỏc nhận xột
+ Gv nhận xột và chỉnh sửa
- Yêu cầu học sinh suy
nghĩ, nghiên cứu và trao đổi
thảo luận
+Gọi hs trỡnh bày lời giải
cõu
+ Gọi hs nhận xột , GV
theo dừi và chỉnh sửa
HSTL: đú là f’(t) TL: f’(5)
a/ Hs trỡnh bày lời giải và nhận xột
TL: tức là f’(t) đạt GTLN
Hs trỡnh bày lời giải và nhận xột
TL: tức f’(t) >600
Hs trỡnh bày lời giải cõu c,d và nhận xột
- Trao đổi thảo luận và đa
ra cách giải
Hs trỡnh bày lời giải và nhận xột
[ ] [ ]
2;2 2;2
−
−
= − ⇔ = −
[ ] [ ]
0;
0;
3 2
π π
π
−
−
= ⇔ = =
[ ] [ ]
1;2 1;2
−
−
= ⇔ =
=⇔ = −
với t:=0,1,2,…,25 a/ tớnh f’(5)
b/ Tỡm t để f’(t) đạt GTLN, GTNN, tỡm maxf’(t)
c/ Tiàm t để f’(t) >600
d/ Lập BBT của f trờn [0;25]
Bài tập:
Tỡm GTLN, GTNN của h/s:
[ ]
2
3
2
2, 2
4
3 0;
1
1 1;2
x
x
x
c f x
x x
p
-" ẻ
-ẻ
+
=
+
" ẻ
-4 Củng cố: Nhắc lại đk đủ để hsố cú cực trị, quy tắc tỡm GTLN, GTNN của hsố trờn
khoảng, đoạn
5 Hướng dẫn học ở nhà:
+ Lưu ý cỏch chuyển bài toỏn tỡm GTLN, GTNN của hàm số lượng giỏc về bài toỏn dạng đa thức
Trang 8+ Ôn kỹ lại lý thuyết và giải các bài tập 24, 25, 27, 28 SGK trang 23.