1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 8 xin day he

54 704 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an 8 xin day he
Trường học Trường THCS Thạnh Nhựt
Chuyên ngành Tin học 8
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Thạnh Nhựt
Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : • Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể.. Dạy bài mới : Hoạt động của thày và trò Kiến thức cần

Trang 1

Học kỳ I

Bài 1 Máy tính và chơng trình máy tính (2 tiết)

Tiết - 1 1 Con người ra lệnh cho mỏy tớnh như thế nào?

2 Vớ dụTiết - 2 3 Viết chương trỡnh – ra lệnh cho mỏy tớnh làm việc

4 Vỡ sao cần phải viết chương trỡnh

Bài 2 Làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình(2 tiết)

Tiết - 3 1 Chương trỡnh và ngụn ngữ lập trỡnh

Bài 3 Chơng trình máy tính và dữ liệu (2 tiết)

Tiết - 7 1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu

2 Cỏc phộp toỏn và kiểu dữ liệu sốTiết - 8 3 Cỏc phộp tớnh so sỏnh

4 Giao tiếp người – mỏy tớnh

Bài thực hành 2 Viết chơng trình để tính toán (2 tiết)

Tiết -10 Thực hành Bài tập1,2

Tiết -11 Thực hành Bài tập 3 + tổng kết

Bài 4 Sử dụng biến trong chơng trình (2 tiết)

Tiết - 12 1 Biến là cụng cụ chớnh trong lập trỡnh

2 Khai bỏo biếnTiết -13 3 Sử dụng biến trong chương trỡnh

4 Hằng

Trang 2

Tiết - 14 Bài tập

Tiết - 15 Kiểm tra lý thuyết

Bài thực hành 3 Khai báo và sử dụng biến (2 tiết)

Tiết -16 Thực hành Bài tập 1

Tiết -17 Thực hành Bài tập 2 + tổng kết

Luyện gõ bàn phím nhanh với Finger Break Out(4 tiết)

Tiết -18 1 Giới thiệu phần mềm

2 Màn hỡnh chớnh của phần mềmTiết -19 3 Hướng dẫn sử dụng

Tiết - 20, 21 Thực hành Finger Break Out

Bài 5 Từ bài toán đến chơng trình (4 tiết)

Tiết - 22 1 Bài toỏn và xỏc định bài toỏn2 Quỏ trỡnh giải bài toỏn

Tiết - 23 3 Thuật toỏn và mụ tả thuật toỏn

Tiết - 24, 25 4 Một số vớ dụ về thuật toỏn

Tiết - 26,27 Bài tập

Bài 6 Câu lệnh điều kiện (2 tiết)

Tiết - 28 1 Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện

2 Tớnh đỳng sai của điều kiện

3 Điều kiện và phộp so sỏnhTiết - 29 4.Cấu trỳc rẽ nhỏnh5 Cõu lệnh điều kiện

Bài thực hành 4 sử dụng lệnh điều kiện if then (2 tiết)

Tiết - 31 Thực hành Bài tập 1

Tiết - 32 Thực hành Bài tập 2,3

Tiết -33 Kiểm tra thực hành

Tiết - 34, 35 ễn tập HKI

Học kỳ II

Trang 3

T×m hiÓu thêi gian víi phÇn mÒm Sun Times (4 tiÕt)

TiÕt - 37 1 Giới thiệu phần mềm

2 Màn hình chính của phần mềmTiÕt - 38,39,40 3 Hướng dẫn sử dụng

Bài 7 : C©u lÖnh lÆp (2 tiÕt)

TiÕt - 41 1 Các công việc phải thực hiện nhiều lần

2 Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh

4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặpTiÕt - 43 Bài tập

Bµi thùc hµnh 5 Sö dông lÖnh lÆp for do (2 tiÕt)

TiÕt - 44 Thực hành Bài tập 1,2

TiÕt - 45 Thực hành Bài tập 3

Häc vÏ h×nh víi GeoGebra (6 tiÕt)

TiÕt - 46, 47 Giới thiệu phần mềm GeoGebra bằng tiếng ViệtTiÕt – 48, 49 Đối tượng hình học

TiÕt – 50, 51 Bài tập thực hành

Bµi 8 LÆp víi sè lÇn cha biÕt tríc (2 tiÕt)

TiÕt - 52 1 Các họat động lặp với số lần chưa biết trước

2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước

TiÕt - 53 3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh

TiÕt - 55 Kiểm tra lý thuyết

Bµi thùc hµnh 6: Sö dông lÖnh lÆp while do (2 tiÕt)

TiÕt - 56 Thực hành Bài tập 1

TiÕt - 57 Thực hành Bài tập 2

Quan s¸t h×nh häc kh«ng gian víi YENKA (4 tiÕt)

TiÕt - 58 1 Giới thiệu phần mềm.

2 Giới thiệu màn hình làm việc

TiÕt - 59 3 Tạo hình không gian

TiÕt - 60 4 Khám phá, điều khiển các hình không gian

TiÕt - 61 5 Một số chức năng nâng cao

Bµi 9 Lµm viÖc víi d·y sè (2 tiÕt)

TiÕt - 62 1 Dãy số và biến mảng

2 Ví dụTiÕt - 63 3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số

Trang 4

Tiết - 64 Bài tập

Bài thực hành 7 xử lý dãy số trong chơng trình (2 tiết)

Tiết - 65 Thực hành Bài tập 1

Tiết - 66 Thực hành Bài tập 2

Tiết - 67 Kiểm tra thực hành

Tiết - 68, 69 ễn tập cuối năm

Tiết - 70 Kiểm tra học kì II

TM ban gi ám hiệu Phó hiệu trởng

b) Phần 1 gồm 9 bài lí thuyết, mỗi bài dạy trong 02 tiết lí thuyết và 01 tiết bài tập, riêng bài 5 dạy trong 04 tiết lí thuyết và 02 tiết bài tập; các Bài 1 và 2 không có tiết bài tập riêng Có 7 bài thực hành, mỗi bài dạy trong 02 tiết Phần 2 gồm 4 bài lí thuyết kết hợp thực hành Mỗi bài đợc dạy trong trọn vẹn 04 –> 06tiết Về cơ bản 8 tiết bài tập dành cho việc làm bài tập phần 1 (Lập trình

đơn giản), phần 2 (Phần mềm học tập) không cần tiết bài tập.

c) Thời lợng dành cho ôn tập cuối kì là 04 tiết, mỗi học kì 02 tiết Thời lợng dành cho các bài kiểm tra định kì là 6 tiết, mỗi học kì 03 tiết

Việc phân bổ thời lợng trên đây chỉ là tơng đối, trong quá trình dạy học giáo viên (GV) có thể điều chỉnh để phù hợp với tình hình thực tiễn.

d) Trong phân bổ thời lợng, số tiết bài tập là khá nhiều (8 tiết) Điều này thể hiện câu hỏi, bài tập là một phần quan trọng trong việc giúp HS tiếp thu kiến thức, rèn luyện kĩ năng

e) Các nội dung đọc thêm ở cuối bài là không bắt buộc, tránh yêu cầu tất cả HS phải đọc, hiểu, gây quá tải GV có thể chọn lựa, giới thiệu, giải thích đôi chút để gây hứng thú cho các em ham thích,

đọc thêm.

Ngày soạn : 23/8/2008

Trang 5

Ngày dạy : 8A :25/8/2008 8B :26/8/2008 8C : 26/8/2008

Tiết 1 :

Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu :

• Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh

• Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng của học sinh

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì

Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà

Trang 6

G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của

Củng cố kiến thức.

Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy

đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

Hớng dẫn về nhà.

1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em

2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo

Ngày soạn : 23/8/2008

Trang 7

Ngày dạy : 8A :25/8/2008 8B :26/8/2008 8C : 26/8/2008

Tiết 2 :

Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính

A Mục tiêu :

• Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể

• Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình

• Biết vai trò của chơng trình dịch

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?

III Dạy bài mới :

Hoạt động của thày và trò Kiến thức cần đạt

Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.

G : Đa ra ví dụ về một chơng trình

H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ

về một chơng trình

G : Lí do cần phải viết chơng trình để

điều khiển máy tính

H : Dựa vào khái niệm chơng trình để

Trang 8

G : Chốt khái niệm môi trờng lập trình

và lấy ví dụ về một số môi trờng lập

trình khác nhau

4 Chơng trình và ngôn ngữ lập trình ?

- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính

- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời phiên

dịch" và dịch những chơng trình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy

để máy tính có thể hiểu đợc

- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịch thờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợc gọi là môi trờng lập trình

1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh

2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài

Trang 9

2 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)

3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính

đều đã có ngôn ngữ máy của mình?

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?

2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?

III Dạy bài mới :

Trang 10

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình

G : Đa ra ví dụ về một chơng trình

đơn giản viết trong môi trờng Pascal

H : Quan sát cấu trúc và giao diện

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì

G : Khi nói và viết ngoại ngữ để

Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.

- Tên đợc dùng để phân biệt các đại lợng trong chơng trình và do ngời lập trình đặt theo quy tắc :

Trang 11

H : Trả lời theo ý hiểu.

G : Tên là gì ?

G : Chốt khái niệm tên và giải thích

thêm về quy tắc đặt tên trong chơng

trình

H : Nghe và ghi bài

+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác nhau

+ Tên không đợc trùng với các từ khoá

Củng cố kiến thức.

? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì

? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ

G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không

đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ

Hớng dẫn về nhà.

1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì

2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình

Ngày soạn : 6/9/2008

Tiết 4 :

Bài 2 : Làm quen với chơng trình

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài

- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

Trang 12

C Tiến trình tiết dạy :

2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình

4 Cấu trúc chung của chơng trình

- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:

Phần khai báo

o Khai báo tên chơng trình;

o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn có thể sử dụng trong chơng trình) và một số khai báo khác

Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh

mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt

buộc phải có

- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy

nhiên, nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc

phần thân chơng trình

Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal

G : Khởi động chơng trình T.P để

xuất hiện màn hình sau :

G : Giới thiệu màn hình soạn thảo

Trang 13

1 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?

2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P

• Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản

• Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả

• Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học

C Tiến trình tiết dạy :

Trang 14

1 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chức năng của một số từ khoá trong chơng trình.

2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là làm

quen với ngôn ngữ lập trình Turbo

Pascal.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1trên màn hình lớn.

G : Giới thiệu biểu tợng của chơng

trình và cách khởi động chơng trình

bằng 2 cách

H : Theo dõi và quan sát tìm biểu

t-ợng của chơng trình trên máy của

H : Làm theo trên máy của mình và

quan sát các lệnh trong từng menu

G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP

Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát

khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal

a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng trên màn hình nền;

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe

trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con

TP\BIN)

b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình 11 SGK

c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía d-

ới màn hình

d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên sang trái và sang phải (← và →)

để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn

e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn

f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn

- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là R, )

Trang 15

H : Làm thử trên máy tính của mình.

G : Theo dõi quan sát các thao tác

thực hiện của H trên từng máy và

h-ớng dẫn thêm

g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống (↑ và

↓) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn

h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal

Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 2 trên màn hình lớn.

writeln('Chao cac ban');

write('Toi la Turbo Pascal');

Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3 trên màn hình lớn.

H : Làm theo các bớc yêu cầu trong

SGK

G : Thờng xuyên đi các máy kiểm

tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể

G : Làm các bớc a, b trên máy chủ

và giải thích một số lỗi cho H hiểu

H : Quan sát và lắng nghe giải thích

Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một

số lỗi

Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

Trang 16

Nhận xét sau tiết thực hành :

Hớng dẫn về nhà. Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu Ngày soạn : 20/9/2008 Ngày dạy : 8A : 22/9/2008 8B :23/9/2008 8C : 23/9/2008 Tiết 7 : Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU A Mục tiêu : • Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu; • Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số; B Chuẩn bị : 1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án - Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

2 Học sinh : - Kiến thức đã học. - Đọc trớc bài mới - SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.

G : Nêu tình huống để gợi ý

về dữ liệu và kiểu dữ liệu 1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng trình in

Trang 17

dữ liệu gì ? Lấy ví dụ cụ thể

về một kiểu dữ liệu nào đó

liệu đó hay còn nhiều nữa ?

H : Nghiên cứu SGK trả lời

H : Viết tên và ý nghĩa của 4

kiểu dữ liệu cơ bản trong TP

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:

Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách

trong th viện,

Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình, điểm trung

bình môn Toán,

Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái" lấy từ bảng

chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: "Chao cac

ban", "Lop 8E", "2/9/1945"

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểu dữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệu trong mỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ

bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:

Tên kiểu Phạm vi giá trị integer Số nguyên trong khoảng −215 đến 215− 1

real

Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9ì10-39 đến 1,7ì1038 và số 0

char Một kí tự trong bảng chữ cái

string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự

Trang 18

G : Đa ra chú ý về kiểu dữ

liệu char và string

Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong Pascal

được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn

Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.

H : Nêu quy tắc tính các biểu

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đó trong ngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d:

5/2 = 2.5; −12/5 = −2.4

5 div 2 = 2; −12 div 5 = −2

5 mod 2 = 1; −12 mod 5 = −2

- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trong ngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :

• Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;

• Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên và

Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu

div chia lấy phần nguyên số nguyên

mod chia lấy phần d số nguyên

Trang 19

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn ngữ

lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp sử dụng cặp dấu ngoặc trũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặc vuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} như trong toỏn học

Củng cố kiến thức.

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

A Mục tiêu :

• Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

Trang 20

• Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh.

B Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

II Kiểm tra bài cũ :

(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?

(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?

(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên một kiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia

(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?

HS : Trả lời

GV : Nhận xét và cho điểm

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP

Trang 21

G : Đa lên màn hình bảng >=> Lớn hơnLớn hơn hoặc bằng > ≥

Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính

G : Đa ví dụ về bảng thông báo kết

G : Đa ra ví dụ về hộp thoại

H : Quan sát và lắng nghe G giải

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

H : Đọc phần ghi nhớ sgk

Trang 22

II Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập

G : Trong TP có những kiểu dữ liệu

Trang 23

- Chia lấy phần nguyên, phần d : Div, mod.

3 Một số lệnh cơ bản để giao tiếp giữa

Có thể nêu các ví dụ sau đây:

a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự Phép cộng đợc định nghĩa trên dữ liệu số, nh-

ng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.

b) Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d có nghĩa trên dữ liệu kiểu số

nguyên, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu

số thực.

Bài 2 :

Dãy chữ số 2010 có thể là dữ liệu kiểu dữ liệu

số nguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí tự Tuy nhiên, để chơng trình dịch Turbo Pascal hiểu

2010 là dữ liệu kiểu xâu, chúng ta phải viết dãy

số này trong cặp dấu nháy đơn (')

var a: real; b: integer; c: string;

begin

writeln('2010');

Trang 24

H : Đọc kết quả làm bài của mình ở

Bài 4 : Viết lại phép toán bằng TP

a) a c

b d + ;b) ax 2 + bx c + ;b) ax 2 + bx c + ;c)1 a(b 2)

x 5 − + ; d) (a 2 + b)(1 c) + 3

a) a/b+c/d;

b) a*x*x+b*x+c;b) a*x*x+b*x+c;

c) 1/x-a/5*(b+2);d)

(a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)

d)

(a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)

Hoạt động 3 : Chữa bài tập 1 câu a chuẩn bị cho tiết thực hành

G : Yêu cầu H làm bài 1 câu a trên

2

(10 2) 24 (3 1)

Trang 25

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

ch-ơng trình để tính toán.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 phần b, c và bài 2.

H : Làm bài trên máy tính của mình

G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy

G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng khởi

Trang 26

và chạy dịch chơng trình trong

Pascal

H : Rèn luyện kĩ năng soạn thảo

ch-ơng trình, chạy dịch chch-ơng trình

H : Hiểu đợc tác dụng của lệnh in ra

câu thông báo và in kết quả của

phép toán trong TP

chơng trình trong môi trờng TP

- Nắm vững cấu trúc và tác dụng của lệnh : Writeln(‘ câu thông báo’) ;

- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án

- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,

- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt

2 Học sinh :

- Đọc trớc bài thực hành

Trang 27

- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học.

C Tiến trình tiết dạy :

I ổn định tổ chức lớp :

- Kiển tra sĩ số :

- ổn định trật tự :

II Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra trong quá trình thực hành

III Dạy bài mới :

hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt

Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu

G : Đóng điện

G : Xác nhận kết quả báo cáo trên

từng máy

G : Phổ biến nội dung yêu cầu

chung trong tiết thực hành là viết

ch-ơng trình để tính toán.

H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G

H : ổn định vị trí trên các máy

Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.

H : Làm bài trên máy tính của mình

G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy

G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng soạn

Bài 3 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.

- Củng cố lại những kiến thức cần đạt đợc trong tiết thực hành trớc

- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời và máy thông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình

Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.

G : Đa lên màn hình nội dung chính

cần đạt trong tiết thực hành này

read hoặc readln tạm ngừng chơng trình cho đến khi ngời dùng nhấn phím

Ngày đăng: 16/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ... - Giao an 8 xin day he
Bảng ph ụ (Trang 23)
Bảng phụ và nộp kết quả khi G - Giao an 8 xin day he
Bảng ph ụ và nộp kết quả khi G (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w