Mục tiêu : • Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể.. Dạy bài mới : Hoạt động của thày và trò Kiến thức cần
Trang 1Học kỳ I
Bài 1 Máy tính và chơng trình máy tính (2 tiết)
Tiết - 1 1 Con người ra lệnh cho mỏy tớnh như thế nào?
2 Vớ dụTiết - 2 3 Viết chương trỡnh – ra lệnh cho mỏy tớnh làm việc
4 Vỡ sao cần phải viết chương trỡnh
Bài 2 Làm quen với chơng trình và ngôn ngữ lập trình(2 tiết)
Tiết - 3 1 Chương trỡnh và ngụn ngữ lập trỡnh
Bài 3 Chơng trình máy tính và dữ liệu (2 tiết)
Tiết - 7 1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu
2 Cỏc phộp toỏn và kiểu dữ liệu sốTiết - 8 3 Cỏc phộp tớnh so sỏnh
4 Giao tiếp người – mỏy tớnh
Bài thực hành 2 Viết chơng trình để tính toán (2 tiết)
Tiết -10 Thực hành Bài tập1,2
Tiết -11 Thực hành Bài tập 3 + tổng kết
Bài 4 Sử dụng biến trong chơng trình (2 tiết)
Tiết - 12 1 Biến là cụng cụ chớnh trong lập trỡnh
2 Khai bỏo biếnTiết -13 3 Sử dụng biến trong chương trỡnh
4 Hằng
Trang 2Tiết - 14 Bài tập
Tiết - 15 Kiểm tra lý thuyết
Bài thực hành 3 Khai báo và sử dụng biến (2 tiết)
Tiết -16 Thực hành Bài tập 1
Tiết -17 Thực hành Bài tập 2 + tổng kết
Luyện gõ bàn phím nhanh với Finger Break Out(4 tiết)
Tiết -18 1 Giới thiệu phần mềm
2 Màn hỡnh chớnh của phần mềmTiết -19 3 Hướng dẫn sử dụng
Tiết - 20, 21 Thực hành Finger Break Out
Bài 5 Từ bài toán đến chơng trình (4 tiết)
Tiết - 22 1 Bài toỏn và xỏc định bài toỏn2 Quỏ trỡnh giải bài toỏn
Tiết - 23 3 Thuật toỏn và mụ tả thuật toỏn
Tiết - 24, 25 4 Một số vớ dụ về thuật toỏn
Tiết - 26,27 Bài tập
Bài 6 Câu lệnh điều kiện (2 tiết)
Tiết - 28 1 Hoạt động phụ thuộc vào điều kiện
2 Tớnh đỳng sai của điều kiện
3 Điều kiện và phộp so sỏnhTiết - 29 4.Cấu trỳc rẽ nhỏnh5 Cõu lệnh điều kiện
Bài thực hành 4 sử dụng lệnh điều kiện if then (2 tiết)
Tiết - 31 Thực hành Bài tập 1
Tiết - 32 Thực hành Bài tập 2,3
Tiết -33 Kiểm tra thực hành
Tiết - 34, 35 ễn tập HKI
Học kỳ II
Trang 3T×m hiÓu thêi gian víi phÇn mÒm Sun Times (4 tiÕt)
TiÕt - 37 1 Giới thiệu phần mềm
2 Màn hình chính của phần mềmTiÕt - 38,39,40 3 Hướng dẫn sử dụng
Bài 7 : C©u lÖnh lÆp (2 tiÕt)
TiÕt - 41 1 Các công việc phải thực hiện nhiều lần
2 Câu lệnh lặp – một lệnh thay cho nhiều lệnh
4 Tính tổng và tích bằng câu lệnh lặpTiÕt - 43 Bài tập
Bµi thùc hµnh 5 Sö dông lÖnh lÆp for do (2 tiÕt)
TiÕt - 44 Thực hành Bài tập 1,2
TiÕt - 45 Thực hành Bài tập 3
Häc vÏ h×nh víi GeoGebra (6 tiÕt)
TiÕt - 46, 47 Giới thiệu phần mềm GeoGebra bằng tiếng ViệtTiÕt – 48, 49 Đối tượng hình học
TiÕt – 50, 51 Bài tập thực hành
Bµi 8 LÆp víi sè lÇn cha biÕt tríc (2 tiÕt)
TiÕt - 52 1 Các họat động lặp với số lần chưa biết trước
2 Ví dụ về lệnh lặp với số lần chưa biết trước
TiÕt - 53 3 Lặp vô hạn lần – Lỗi lập trình cần tránh
TiÕt - 55 Kiểm tra lý thuyết
Bµi thùc hµnh 6: Sö dông lÖnh lÆp while do (2 tiÕt)
TiÕt - 56 Thực hành Bài tập 1
TiÕt - 57 Thực hành Bài tập 2
Quan s¸t h×nh häc kh«ng gian víi YENKA (4 tiÕt)
TiÕt - 58 1 Giới thiệu phần mềm.
2 Giới thiệu màn hình làm việc
TiÕt - 59 3 Tạo hình không gian
TiÕt - 60 4 Khám phá, điều khiển các hình không gian
TiÕt - 61 5 Một số chức năng nâng cao
Bµi 9 Lµm viÖc víi d·y sè (2 tiÕt)
TiÕt - 62 1 Dãy số và biến mảng
2 Ví dụTiÕt - 63 3 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của dãy số
Trang 4Tiết - 64 Bài tập
Bài thực hành 7 xử lý dãy số trong chơng trình (2 tiết)
Tiết - 65 Thực hành Bài tập 1
Tiết - 66 Thực hành Bài tập 2
Tiết - 67 Kiểm tra thực hành
Tiết - 68, 69 ễn tập cuối năm
Tiết - 70 Kiểm tra học kì II
TM ban gi ám hiệu Phó hiệu trởng
b) Phần 1 gồm 9 bài lí thuyết, mỗi bài dạy trong 02 tiết lí thuyết và 01 tiết bài tập, riêng bài 5 dạy trong 04 tiết lí thuyết và 02 tiết bài tập; các Bài 1 và 2 không có tiết bài tập riêng Có 7 bài thực hành, mỗi bài dạy trong 02 tiết Phần 2 gồm 4 bài lí thuyết kết hợp thực hành Mỗi bài đợc dạy trong trọn vẹn 04 –> 06tiết Về cơ bản 8 tiết bài tập dành cho việc làm bài tập phần 1 (Lập trình
đơn giản), phần 2 (Phần mềm học tập) không cần tiết bài tập.
c) Thời lợng dành cho ôn tập cuối kì là 04 tiết, mỗi học kì 02 tiết Thời lợng dành cho các bài kiểm tra định kì là 6 tiết, mỗi học kì 03 tiết
Việc phân bổ thời lợng trên đây chỉ là tơng đối, trong quá trình dạy học giáo viên (GV) có thể điều chỉnh để phù hợp với tình hình thực tiễn.
d) Trong phân bổ thời lợng, số tiết bài tập là khá nhiều (8 tiết) Điều này thể hiện câu hỏi, bài tập là một phần quan trọng trong việc giúp HS tiếp thu kiến thức, rèn luyện kĩ năng
e) Các nội dung đọc thêm ở cuối bài là không bắt buộc, tránh yêu cầu tất cả HS phải đọc, hiểu, gây quá tải GV có thể chọn lựa, giới thiệu, giải thích đôi chút để gây hứng thú cho các em ham thích,
đọc thêm.
Ngày soạn : 23/8/2008
Trang 5Ngày dạy : 8A :25/8/2008 8B :26/8/2008 8C : 26/8/2008
Tiết 1 :
Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính
A Mục tiêu :
• Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh
• Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công việc liên tiếp một cách tự động
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
II Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng của học sinh
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu con ngời điều khiển máy tính thông qua cái gì
Hoạt động 2 : Tìm hiểu ví dụ rô bốt quét nhà
Trang 6G : Chiếu sơ đồ vị trí hiện tại của
• Củng cố kiến thức.
Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì? Em hãy
đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)
• Hớng dẫn về nhà.
1 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt hoàn thành công việc trực nhật lớp của em
2 Viết các lệnh chỉ dẫn để rôbốt giúp em là một cái áo
Ngày soạn : 23/8/2008
Trang 7Ngày dạy : 8A :25/8/2008 8B :26/8/2008 8C : 26/8/2008
Tiết 2 :
Bài 1 : Máy tính và chơng trình máy tính
A Mục tiêu :
• Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài toán cụ thể
• Biết ngôn ngữ dùng để viết chơng trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
• Biết vai trò của chơng trình dịch
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
II Kiểm tra bài cũ :
Con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào ? Lấy một ví dụ minh hoạ ?
III Dạy bài mới :
Hoạt động của thày và trò Kiến thức cần đạt
Hoạt động 3 : Học sinh hiểu viết chơng trình là gì.
G : Đa ra ví dụ về một chơng trình
H : Nghiên cứu SGK và quan sát sơ đồ
về một chơng trình
G : Lí do cần phải viết chơng trình để
điều khiển máy tính
H : Dựa vào khái niệm chơng trình để
Trang 8G : Chốt khái niệm môi trờng lập trình
và lấy ví dụ về một số môi trờng lập
trình khác nhau
4 Chơng trình và ngôn ngữ lập trình ?
- Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chơng trình máy tính
- Chơng trình dịch đóng vai trò "ngời phiên
dịch" và dịch những chơng trình đợc viết bằng ngôn ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy
để máy tính có thể hiểu đợc
- Chơng trình soạn thảo và chơng trình dịch thờng đợc kết hợp vào một phần mềm, đợc gọi là môi trờng lập trình
1 Con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua các lệnh
2 Viết chơng trình là hớng dẫn máy tính thực hiện các công việc hay giải một bài
Trang 92 Sau khi thực hiện lệnh “Hãy quét nhà” ở trên, vị trí mới của rô-bốt là gì ? Em hãy đa ra các lệnh để rô-bốt trở lại vị trí xuất phát của nó (góc dới bên trái màn hình)
3 Tại sao ngời ta tạo ra các ngôn ngữ khác để lập trình trong khi các máy tính
đều đã có ngôn ngữ máy của mình?
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
II Kiểm tra bài cũ :
1 Viết chơng trình là gì ? tại sao phải viết chơng trình ?
2 Ngôn ngữ lập trình là gì ? tại sao phải tạo ra ngôn ngữ lập trình ?
III Dạy bài mới :
Trang 10hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu thế nào là ngôn ngữ lập trình
G : Đa ra ví dụ về một chơng trình
đơn giản viết trong môi trờng Pascal
H : Quan sát cấu trúc và giao diện
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì
G : Khi nói và viết ngoại ngữ để
Hoạt động 3 : HS tìm hiểu thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình.
- Tên đợc dùng để phân biệt các đại lợng trong chơng trình và do ngời lập trình đặt theo quy tắc :
Trang 11H : Trả lời theo ý hiểu.
G : Tên là gì ?
G : Chốt khái niệm tên và giải thích
thêm về quy tắc đặt tên trong chơng
trình
H : Nghe và ghi bài
+ Hai đại lợng khác nhau trong một chơng trình phải có tên khác nhau
+ Tên không đợc trùng với các từ khoá
• Củng cố kiến thức.
? Qua tiết học em đã hiểu đợc những điều gì
? Hãy đặt hai tên hợp lệ và hai tên không hợp lệ
G : Tên hợp lệ trong ngôn ngữ lập trình Pascal không đợc bắt đầu bằng chữ số và không
đợc chứa dấu cách (kí tự trống) Do vậy chúng ta có thể đặt tên STamgiac để chỉ diện tích hình tam giác, hoặc đặt tên ban_kinh cho bán kính của hình tròn, Các tên đó là những tên hợp lệ, còn các tên Lop em, 10A, là những tên không hợp lệ
• Hớng dẫn về nhà.
1 Học thuộc khái niệm ngôn ngữ lập trình và hiểu về môi trờng lập trình là gì
2 Hiểu, phân biệt đợc từ khoá và tên trong chơng trình
Ngày soạn : 6/9/2008
Tiết 4 :
Bài 2 : Làm quen với chơng trình
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
2 Học sinh :
- Đọc trớc bài
- SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ
Trang 12C Tiến trình tiết dạy :
2 Thế nào là từ khoá và tên trong chơng trình ?
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh hiểu cấu trúc của một chơng trình
4 Cấu trúc chung của chơng trình
- Cấu trúc chung của mọi chơng trình gồm:
Phần khai báo
o Khai báo tên chơng trình;
o Khai báo các th viện (chứa các lệnh viết sẵn có thể sử dụng trong chơng trình) và một số khai báo khác
Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh
mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt
buộc phải có
- Phần khai báo có thể có hoặc không Tuy
nhiên, nếu có phần khai báo phải đợc đặt trớc
phần thân chơng trình
Hoạt động 2 : Học sinh hiểu một số thao tác chính trong NNLT Pascal
G : Khởi động chơng trình T.P để
xuất hiện màn hình sau :
G : Giới thiệu màn hình soạn thảo
Trang 131 Hiểu cấu trúc của chơng trình thờng gồm những phần nào ?
2 Học thuộc các bớc cơ bản để làm việc với chơng trình trong môi trờng T.P
• Soạn thảo đợc một chơng trình Pascal đơn giản
• Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả
• Biết sự cần thiết phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành
- Học thuộc kiến thức lý thuyết đã học
C Tiến trình tiết dạy :
Trang 141 Cấu trúc chung một chơng trình gồm những phần nào ? Đọc tên và chức năng của một số từ khoá trong chơng trình.
2 Nêu các bớc cơ bản để làm việc với một chơng trình trong Turbo Pascal
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là làm
quen với ngôn ngữ lập trình Turbo
Pascal.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1trên màn hình lớn.
G : Giới thiệu biểu tợng của chơng
trình và cách khởi động chơng trình
bằng 2 cách
H : Theo dõi và quan sát tìm biểu
t-ợng của chơng trình trên máy của
H : Làm theo trên máy của mình và
quan sát các lệnh trong từng menu
G : Giới thiệu cách thoát khỏi TP
Bài 1 Làm quen với việc khởi động và thoát
khỏi Turbo Pascal Nhận biết các thành phần trên màn hình của Turbo Pascal
a Khởi động Turbo Pascal bằng một trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu tợng trên màn hình nền;
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên tệp Turbo.exe
trong th mục chứa tệp này (thờng là th mục con
TP\BIN)
b Quan sát màn hình của Turbo Pascal và so sánh với hình 11 SGK
c Nhận biết các thành phần: Thanh bảng chọn; tên tệp đang mở; con trỏ; dòng trợ giúp phía d-
ới màn hình
d Nhấn phím F10 để mở bảng chọn, sử dụng các phím mũi tên sang trái và sang phải (← và →)
để di chuyển qua lại giữa các bảng chọn
e Nhấn phím Enter để mở một bảng chọn
f Quan sát các lệnh trong từng bảng chọn
- Mở các bảng chọn bằng cách khác: Nhấn tổ hợp phím Alt và phím tắt của bảng chọn (chữ màu đỏ ở tên bảng chọn, ví dụ phím tắt của bảng chọn File là F, bảng chọn Run là R, )
Trang 15H : Làm thử trên máy tính của mình.
G : Theo dõi quan sát các thao tác
thực hiện của H trên từng máy và
h-ớng dẫn thêm
g Sử dụng các phím mũi tên lên và xuống (↑ và
↓) để di chuyển giữa các lệnh trong một bảng chọn
h Nhấn tổ hợp phím Alt+X để thoát khỏi Turbo Pascal
Hoạt động 3 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 2 trên màn hình lớn.
writeln('Chao cac ban');
write('Toi la Turbo Pascal');
Hoạt động 4 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 3 trên màn hình lớn.
H : Làm theo các bớc yêu cầu trong
SGK
G : Thờng xuyên đi các máy kiểm
tra, theo dõi và hớng dẫn cụ thể
G : Làm các bớc a, b trên máy chủ
và giải thích một số lỗi cho H hiểu
H : Quan sát và lắng nghe giải thích
Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình và nhận biết một
số lỗi
Hoạt động 5 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.
G : Đa lên màn hình nội dung chính
cần đạt trong tiết thực hành này
Trang 16• Nhận xét sau tiết thực hành :
• Hớng dẫn về nhà. Đọc và chuẩn bị bài 3 : Chơng trình máy tính và dữ liệu Ngày soạn : 20/9/2008 Ngày dạy : 8A : 22/9/2008 8B :23/9/2008 8C : 23/9/2008 Tiết 7 : Bài 3 : CHƯƠNG TRìNH MáY TíNH Và Dữ LIệU A Mục tiêu : • Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu; • Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số; B Chuẩn bị : 1 Giáo viên : - SGK, SGV, tài liệu, Giáo án - Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
2 Học sinh : - Kiến thức đã học. - Đọc trớc bài mới - SGK, Đồ dùng học tập, bảng phụ
C Tiến trình tiết dạy :
I ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II Kiểm tra bài cũ :
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Học sinh tìm hiểu về dữ liệu và kiểu dữ liệu.
G : Nêu tình huống để gợi ý
về dữ liệu và kiểu dữ liệu 1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một chơng trình in
Trang 17dữ liệu gì ? Lấy ví dụ cụ thể
về một kiểu dữ liệu nào đó
liệu đó hay còn nhiều nữa ?
H : Nghiên cứu SGK trả lời
H : Viết tên và ý nghĩa của 4
kiểu dữ liệu cơ bản trong TP
Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùng nhất:
• Số nguyên, ví dụ số học sinh của một lớp, số sách
trong th viện,
• Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình, điểm trung
bình môn Toán,
• Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái" lấy từ bảng
chữ cái của ngôn ngữ lập trình, ví dụ: "Chao cac
ban", "Lop 8E", "2/9/1945"
- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩa nhiều kiểu dữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu và tên kiểu dữ liệu trong mỗi ngôn ngữ lập trình có thể khác nhau
Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu dữ liệu cơ
bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Tên kiểu Phạm vi giá trị integer Số nguyên trong khoảng −215 đến 215− 1
real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong khoảng 2,9ì10-39 đến 1,7ì1038 và số 0
char Một kí tự trong bảng chữ cái
string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
Trang 18G : Đa ra chú ý về kiểu dữ
liệu char và string
Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong Pascal
được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn
Hoạt động 2 : HS tìm hiểu, làm quen với các phép toán và kiểu dữ liệu số.
H : Nêu quy tắc tính các biểu
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán số học đó trong ngôn ngữ Pascal:
Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d:
5/2 = 2.5; −12/5 = −2.4
5 div 2 = 2; −12 div 5 = −2
5 mod 2 = 1; −12 mod 5 = −2
- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trong ngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :
• Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc tiên;
• Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên và
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
div chia lấy phần nguyên số nguyên
mod chia lấy phần d số nguyên
Trang 19Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc ngụn ngữ
lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp sử dụng cặp dấu ngoặc trũn () để gộp cỏc phộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặc vuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} như trong toỏn học
• Củng cố kiến thức.
H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài
G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài
A Mục tiêu :
• Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình
Trang 20• Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh.
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
II Kiểm tra bài cũ :
(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?
(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?
(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên một kiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia
(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét và cho điểm
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : HS biết ý nghĩa và cách viết các phép toán so sánh trong TP
Trang 21G : Đa lên màn hình bảng >=> Lớn hơnLớn hơn hoặc bằng > ≥
Hoạt động 2 : HS làm quen với một số dạng màn hình giao tiếp với máy tính
G : Đa ví dụ về bảng thông báo kết
G : Đa ra ví dụ về hộp thoại
H : Quan sát và lắng nghe G giải
H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài
G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài
H : Đọc phần ghi nhớ sgk
Trang 22II Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh trong vở
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Chốt lại kiến thức trọng tâm để áp dụng làm bài tập
G : Trong TP có những kiểu dữ liệu
Trang 23- Chia lấy phần nguyên, phần d : Div, mod.
3 Một số lệnh cơ bản để giao tiếp giữa
Có thể nêu các ví dụ sau đây:
a) Dữ liệu kiểu số và dữ liệu kiểu xâu kí tự Phép cộng đợc định nghĩa trên dữ liệu số, nh-
ng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu xâu.
b) Dữ liệu kiểu số nguyên và dữ liệu kiểu số thực Phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần d có nghĩa trên dữ liệu kiểu số
nguyên, nhng không có nghĩa trên dữ liệu kiểu
số thực.
Bài 2 :
Dãy chữ số 2010 có thể là dữ liệu kiểu dữ liệu
số nguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí tự Tuy nhiên, để chơng trình dịch Turbo Pascal hiểu
2010 là dữ liệu kiểu xâu, chúng ta phải viết dãy
số này trong cặp dấu nháy đơn (')
var a: real; b: integer; c: string;
begin
writeln('2010');
Trang 24H : Đọc kết quả làm bài của mình ở
Bài 4 : Viết lại phép toán bằng TP
a) a c
b d + ;b) ax 2 + bx c + ;b) ax 2 + bx c + ;c)1 a(b 2)
x 5 − + ; d) (a 2 + b)(1 c) + 3
a) a/b+c/d;
b) a*x*x+b*x+c;b) a*x*x+b*x+c;
c) 1/x-a/5*(b+2);d)
(a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)
d)
(a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)
Hoạt động 3 : Chữa bài tập 1 câu a chuẩn bị cho tiết thực hành
G : Yêu cầu H làm bài 1 câu a trên
2
(10 2) 24 (3 1)
Trang 25- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành
- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học
C Tiến trình tiết dạy :
I ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình thực hành
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là viết
ch-ơng trình để tính toán.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1 phần b, c và bài 2.
H : Làm bài trên máy tính của mình
G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy
G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng khởi
Trang 26và chạy dịch chơng trình trong
Pascal
H : Rèn luyện kĩ năng soạn thảo
ch-ơng trình, chạy dịch chch-ơng trình
H : Hiểu đợc tác dụng của lệnh in ra
câu thông báo và in kết quả của
phép toán trong TP
chơng trình trong môi trờng TP
- Nắm vững cấu trúc và tác dụng của lệnh : Writeln(‘ câu thông báo’) ;
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành
Trang 27- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học.
C Tiến trình tiết dạy :
I ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình thực hành
III Dạy bài mới :
hoạt động của thày và trò kiến thức cần đạt
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là viết
ch-ơng trình để tính toán.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tính của mình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.
H : Làm bài trên máy tính của mình
G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy
G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng soạn
Bài 3 : Nội dung H làm theo hớng dẫn SGK.
- Củng cố lại những kiến thức cần đạt đợc trong tiết thực hành trớc
- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời và máy thông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình
Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.
G : Đa lên màn hình nội dung chính
cần đạt trong tiết thực hành này
• read hoặc readln tạm ngừng chơng trình cho đến khi ngời dùng nhấn phím