1. Trang chủ
  2. » Tất cả

GA Hình 9 (T27, 28)

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 95,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: HS được rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH: GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập, thước thẳng , êk

Trang 1

Ngày soạn: 22 11 2019

Tiết 27: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: HS được rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

2.Kĩ năng: HS được rèn luyện kĩ năng chứng minh, giải bài tập dựng tiếp tuyến

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

4 Định hướng hình thành năng lực: Hợp tác, tự giải quyết vấn đề

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

GV: Chuẩn bị bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập, thước thẳng , êke, com pa

HS: Mang thước thẳng , êke, com pa, bảng phụ theo nhóm, bút ghi bảng

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn

HS2: Giải bài tập 22(Tr111- SGK)

Trả lời:

HS1: (SGK.Tr 110)

HS2: Tâm O là giao điểm của đường vuông góc

3 Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Bài tập 24(SGK):

Bước 1: Giao nhiệm vụ:

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 24

HS: Nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS: Thực hiện yêu cầu của giáo viên

GV: Quan sát HS thực hiện

Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo:

GV: Cho học sinh thảo luận, trao đổi

HS: Một học sinh lên bảng làm, học

sinh khác nhận xét, bổ sung

Bước 4: Phương án kiểm tra đánh giá:

GV: Nhận xét, đánh giá bài làm của HS

HS: Theo dõi, ghi chép

Bài tập 24(SGK):

Chứng minh:

Gọi H là giao điểm của OB và OC ta

có  ABC cân tại O nên OA=OB

1 2

ˆ ˆ

OO ( đường cao OH đồng thời

là phân giác)

CBO = CAO(c.g.c)

ˆ

CBO= CAOˆ

Ta lại có CA OA tại A(tính chất tiếp tuyến)

ˆ

CAO=90o  CBOˆ =90o CB 

CO tại B Vậy CB là tiếp tuyến của (O)

d

A

B O

H A

C

B

O 2 1

Trang 2

Hoạt động 2: Bài tập 25(SGK):

Bước 1: Giao nhiệm vụ:

GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 25

HS: Nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ:

HS: Thực hiện yêu cầu của giáo viên

GV: Quan sát HS thực hiện

Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo:

GV: Cho học sinh thảo luận, trao đổi

HS: Một học sinh lên bảng làm, học

sinh khác nhận xét, bổ sung

Bước 4: Phương án kiểm tra đánh giá:

GV: Nhận xét, đánh giá bài làm của HS

HS: Theo dõi, ghi chép

Bài tập 25(SGK):

M

C

B

A

a) Ta có :BCOA tại M(gt) Suy ra : MB=MC (định lí quan hệ vuông góc giữa đường kính và dây )

Ta lại có :MO=MA( gt) Vậy tứ giác OCAB là hình thoi b) Ta có BEOB taị B (tính chất tiếp tuyến)

Suy ra : OBE vuông tại B

BE=OB.tanBOEˆ

Ta lại có: AOB đều (do OA=OB=AB=R)

ˆ

BOE= 60o

Vậy BE=R.tg60o =R 3

c) Ta có : OCE=OBE(c.g.c)

ˆ ˆ 90O

OCE OBE 

CEOC tại C Vậy : CE là tiếp tuyến của (O)

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:

1 Tổng kết:

-Nắm vững định nghĩa ,tính chất ,dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến

-Xem kĩ các bài tập đã giải

2 Híng dÉn học tập: Làm bài tập 46,47 sách bài tập.

Trang 3

Ngày soạn: 22 11 2019

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nắm được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, nắm được thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác ,tam gíac ngoại tiếp đường tròn ,hiểu được đường tròn bàng tiếp tam giác

2 Kĩ năng: HS biết vẽ đường tròn nội tiếp 1 tam giác cho trước Biết vận dụng tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh

HS biết tìm tâm của một vật hình tròn bằng thước phân giác

3 Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

4 Định hướng hình thành năng lực: Hợp tác, tự giải quyết vấn đề, quan sát hình, ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

- GV: Thước thẳng , compa, êke,phấn màu, thước phân giác

- HS: Thước kẻ, compa, êke

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

1 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu định lí về dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường

tròn?

HS2: Cho (O) và 1 điểm A ở ngoài (O) Hãy dựng tiếp tuyến AB,

AC của (O)

3 Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV: Giữ lại hình vẽ ở phần bài cũ

?Hãy so sánh tam giác ABO và ACO

? Tam giác vuông ∆ABO=∆ACO, ta suy ra được

điều gì

HS: Nhận nhiệm vụ

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Thực hiện yêu cầu của giáo viên

GV: Quan sát HS thực hiện

Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo

GV: Cho học sinh thảo luận, trao đổi

HS: Một học sinh lên bảng làm, học

sinh khác nhận xét, bổ sung

Bước 4: Phương án kiểm tra đánh giá:

GV: Nhận xét, đánh giá bài làm của HS

HS: Theo dõi, ghi chép

GV: Giới thiệu ứng dụng của định lí này là tìm tâm

của các vạt hình tròn bằng thước phân giác

HS quan sát thước phân giác mô tả cấu tạo và thực

I Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau(SGK)

AB, AB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

AB AC BAO CAO AOB AOC

Ứng dụng:

C

A

B

O

C

A B

O

Trang 4

hiện ?.2

Hoạt động 2: Đường tròn nội tiếp tam giác

Bước 1: Giao nhiệm vụ

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2

? Thế nào là đường tròn ngoại tiếp tam giác ? Tâm

của đường tròn ngoại tiếp tam giác được xác định

như thế nào

?Hãy thực hiện ?3 theo nhóm

? Để chứng minh D, E, F nằm trên (I), ta chứng

minh điều gì

? Làm thế nào để chứng minh ID=IE=IF

? Vậy thế nào là đường tròn nội tiếp tam giác ,tâm

của đường tròn được xác định như thế nào

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ

HS: Thực hiện yêu cầu của giáo viên

GV: Kiểm tra, quan sát giúp đỡ HS, phát hiện những

khó khăn của HS

Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo

GV: Cho học sinh thảo luận, trao đổi

HS: Một học sinh lên bảng làm, học

sinh khác nhận xét, bổ sung

GV: Giới thiệu (I: ID) là đường tròn bàng tiếp tam

giác ABC và tam giác ABC là tam giác ngoại tiếp

đường tròn( I )

Bước 4: Phương án kiểm tra đánh giá:

GV: Nhận xét, đánh giá bài làm của HS

HS: Theo dõi, ghi chép

Đặt miếng gỗ hình tròn tiếp xúc với hai cạnh của thước

Kẻ theo tia phân giác cua thước

ta được 1 đường kính

Xoay miếng gỗ rồi tiếp tục làm như trên ta được đường kính thứ hai

Giao điểm của hai đường kính

là tâm của miếng gỗ hình tròn

II Đường tròn nội tiếp tam giác(SGK)

* (I; ID) là đường tròn nội tiếp tam giác ABC

* Tâm I là giao điểm của 3 đường

phân giác tam giác ABC

IV TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:

1 Tổng kết:

Bài tập 26- T115( sgk):

Hướng dẫn:

a) Từ (gt) AB,AC là hai tiếp tuyến của (O) ta suy ra được điều gì? Vì

sao ?

AB=AC và góc BAO= góc CAO theo tính chất hai tiếp tuyến cắt

nhau

Từ các kết luận trên ta suy ra được điều gì?

Tam giác BAC cân tại A nên phân giác OA đồng thời là đường cao

OA BC

  tại I

b) Hãy nêu các cách chứng minh BD// OA?

Cách1: BD và OA cùng vuông góc vói BC

Cách 2: OI là đường trung bình tam giác BCD

2 Híng dÉn học tập:

- Học thuộc bài xem kĩ các bài tập đã giải

- Làm bài tập 27, 28, 30, 31 (sgk)

D

I

C

A

B

I O

C

A

Ngày đăng: 04/12/2019, 15:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w