1. Trang chủ
  2. » Toán

GA hình 9 tiết 50 51- Tuần 28 năm học 2019-2020

9 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 181,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tư duy:- Học sinh dùng khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đưòng sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy) vận dụng làm[r]

Trang 1

Ngày soạn: 10/5/2020

Ngày giảng:14/5/2020

Tiết : 50

KIỂM TRA 45 PHÚT - CHƯƠNG III

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra kiến thức chương III: Về các góc trong đường tròn, đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp, tứ giác nội tiếp, độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, diện tích hình quạt tròn

2 Kĩ năng:

- Học sinh có kĩ năng tính góc trong đường tròn, tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn, diện tích hình tròn, hình quạt tròn

3 Tư duy:

- Rèn tư duy lô gích, óc sáng tạo khi làm bài kiểm tra.

- Vẽ hình cẩn thận, chính xác, tập suy luận Giáo dục tính trung thực, tự giác khi làm bài kiểm tra

4 Thái độ: - Giáo dục và rèn luyện đức tính trung thực, chịu khó và quyết tâm hoàn

thành công việc

5 Năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tính toán.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: đề kiểm tra.

2 Học sinh: com pa, thước thẳng, máy tính.

III Phương pháp dạy học:

- Phương pháp kiểm tra viết

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định tổ chức:

2 Ma trận

Cấp

độ

Chủ đề

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Cung

và dây

Định nghĩa số

đo cung

Mối liên hệ giữa số

đo cung và góc ở tâm, so sánh hai cung

2 Góc với

đường

tròn

Nhận biết góc

có đỉnh ở bên trong,

Các góc với đường tròn; Góc nội tiếp, góc có đỉnh ở bên ngoài đường tròn,

quan hệ giữa góc nội tiếp

và góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung

Trang 2

Số câu 1 (C9) 1 C6, C8 1(C2- c) 4

3 Tứ giác

nội tiếp Nhận biết tứ

giác nội tiếp

Tính số đo góc trong tứ giác nội tiếp

Tính chất, dấu hiệu nhận biết

tứ giác nội tiếp đường tròn

4.Độ dài

đường

tròn, độ

dài cung

tròn

Công thức tính diện tích hình tròn

Vận dụng được công thức tính độ dài đường tròn, cung tròn, hình quạt tròn

Tổng số

Tổng số

3 Đề kiểm tra

PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 5,0điểm) Mỗi câu tả lời đúng được 0,5 điểm

Câu 1 Trong một đường tròn, góc ở tâm chắn cung 120 0 có số đo là :

Câu 2 Cho đường tròn (O), vẽ góc ở tâm AOB có số đo 60 0 Khi đó cung lớn AB có số

đo là:

Câu 3: Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn, biết góc B = 50 0, số đo D là:

Câu 4 Diện tích hình tròn (O,R) là

R 2

D 2 2R

Câu 5: Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn (O) Biết BAC = 500 So sánh các cung nhỏ AB, AC, BC

A AB AC BC   ; B AB AC BC   ; C AB AC BC   ; D AB AC BC 

Câu 6: Cho hình vẽ H1

Trang 3

C

A

O

M C

D

B

m

n

Biết s®AmD 100¼  0, s®BnC 30¼  0

Số đo góc AMD là:

A 650 B 350 C 700 D 1300

Câu 7 Hình tròn có diện tích 12,56m2 Khi đó độ đà đường tròn là:

A 12,56cm B.25,12cm C 6,28cm D 3,14

Câu8: Cho hình vẽ H2 khẳng định đúng là

A.ADB ABCB.ACB ABD  C.ACB CAB  D ADB ACB. 

Câu 9: Cho hình vẽ H2 góc có đỉnh ở bên trong đường tròn là

A DBC B ADC C AID D BCA

Câu 10: Cho hình vẽ H2 tứ giác nội tiế đường tròn (O) là

A ADIC B ABIC C ABCD D ADIB

PHẦN TỰ LUẬN (5,0đf)

Câu 1 (1,0 điểm) Cho đường tròn (O; 6cm), biết ACB 300 Tính theo 

a) Độ dài cung nhỏ AnB

b) Diện tích hình quạt tròn ứng với cung nhỏ AnB

Câu 2:(4,0 điểm)

Cho ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn (O ) Hai đường cao BD và CE cắt nhau

tại H

a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp.Xác định tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHE

b) Chứng minh tứ giác BEDC nội tiếp c) Chứng minh đường thẳng OA vuông góc với DE

……… Hết………

* Hướng dẫn chấm

Phần trắc nghiệm ( mỗi đáp án đúng 0,5 điểm)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10

Phần tự luận (5,0đ)

điểm

Câu 1 (1,0 điểm)

- Vẽ hình a)

2

(góc nội tiếp)

CAB  900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Độ dài cung AnB;

0,25 0,25 0,25

H H1

H2

Trang 4

B

C

D E

H

x

y

0

60 6

2

180 180

n R

l     

(cm) b) Diện tích hình quạt tròn:

60 .6

6

360 360

n R

S     

(cm2)

0,25

Câu 2

(4.0

điểm)

Hình vẽ đúng a) Chứng minh tứ giác ADHE nội tiếp

Xét tứ giác ADHE có :

  0

90

AEH (gt)

  0

90

ADH (gt)

Do đó :    0  0  0

90 90 180

Vậy tứ giác ADHE nội tiếp được đường tròn (tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

Vì AEHADH 90 0nên tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác ADHE

là trung điểm của HA

0,5

0,5

0,5

0,5 b)

Ta có:    0

90

Hai đỉnh E, D kề nhau cùng nhìn đoạn BC dưới 1 góc vuông

Do đó tứ giác BEDC nội tiếp

0,5 0,5

Do tứ giác BEDC nội tiếp(cmt)

EBC EDC   1800 (t/c tứ giác nội tiếp)

Mà EDA EDC 1800 ( hai góc kề bù) Nên EBC EDA hay ABC EDA

Qua A vẽ tiếp tuyến xy với (O)  xy OA (1)( t/c tiếp tuyến )

Ta có: yAC ABC (góc nội tiếp và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cùng chắn cung AC )

Ta lại có : ABCEDA (cmt)

Do đó : yACEDA , là hai góc ở vị trí so le teong Nên DE//xy (2)

Từ (1) và (2) OA vuông góc với DE(dpcm)

0,25 0,25

0,25

0,25

* Lưu ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.

4.Củng cố: (2’) - GV: thu bài kiểm tra, nhận xét giờ kiểm tra

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà và chuẩn bị cho bài sau(2’)

* Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Ôn tập lại toàn chương III

*Hướng dẫn học sinh chuẩn bị cho bài sau:

- Đọc trước bài 1- chương IV

V Rút kinh nghiệm:

Trang 5

-Ngày soạn: 11/5/2020

Ngày giảng: 16/5/2020

Tiết 58: HÌNH TRỤ

DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH TRỤ

I Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Học sinh nhớ được và khắc sâu các khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh, đưòng sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy)

2.Kĩ năng: - Vận dụng tính được diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích

của hình trụ

3 Tư duy:- Học sinh dùng khái niệm về hình trụ (đáy của hình trụ, trục, mặt xung quanh,

đưòng sinh, độ dài đường cao, mặt cắt khi nó song song với trục hoặc song song với đáy) vận dụng làm bài tập cẩn thận và suy luận hợp lô gíc

4.Thái độ : - Rèn luyện tính cẩn thận cho học sinh.

5 Năng lực cần đạt:

- Năng lực tự học; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực tính toán; Năng lực giải quyết vấn đề; Năng lực tư duy sáng tạo; Năng lực mô hình hóa toán học; Năng lực

sử dụng công nghệ thông tin và truyền thông; Năng lực sử dụng ngôn ngữ

II Chuẩn bị:

- GV: máy tính, máy chiếu

- HS : Thước thẳng, com pa, máy tính bỏ túi

III Phương pháp- Kỹ thuật dạy học

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

IV: Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Ổn định tổ chức: (1')

2 Kiểm tra bài cũ(2’)

GV Đặt vấn đề giới thiệu chương 4: Hình trụ, hình nón, hình cầu

Đưa mótố hình ảnh trực quan trên màn hình HS quan sát => GV vào bài mới

3.Bài mới: Hoạt động 3.1: Hình trụ

+ Mục tiêu: Học sinh biết được khái niệm hình trụ.cách tạo ra hình trụ

+ Thời gian: 5ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

G chiếu vẽ hình 73 lên và giới thiệu với

học sinh : Khi quay hình chữ nhật ABCD

1 Hình trụ

- Khi quay hình chữ nhật ABCD một vòng

Trang 6

vòng quanh cạnh CD cố định , ta được một

hình gì ? ( hình trụ )

-G giới thiệu :

+ Cách tạo nên hai đáy của hình trụ , đặc

điểm của đáy

+ Cách tạo nên mặt xung quanh của hình

trụ

+ Đường sinh , chiều cao , trục của hình

trụ

GV yêu cầu đọc thông báo trong sgk

-107

G yêu cầu học sinh thực hiện ? 1 ( sgk

-107 ) ? hãy quan sát hình vẽ trên màn hình

và trả lời câu hỏi

? Chỉ ra mặt xung quanh và đường sinh

của hình trụ

Bài củng cố Bài 1 ( sgk - 107 )

GV đưa hình vẽ trên màn hình HS hoạt

động cá nhân

Lấy ví dụ trong thực tế=> GV chiếu rtrên

màn hình

quanh cạnh CD cố định ta được một hình trụ

+ Đáy là hai hình tròn bằng nhau có tâm C

và D + Cạnh AB quét lên mặt xung quanh của hình trụ

+ Độ dài đường sinh là chiều cao của hình trụ

+ AB ; EF: Đường sinh + DC: Trục của hình trụ

* Bài 1 (Sgk-110)

Hoạt động 3.2: Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng

+ Mục tiêu: HS biết được mặt cắt của hình trụ là hình chữ nhật và hình tròn

+ Thời gian: 8ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng

song song với đáy thì mặt cắt là hình gì ?

HS dự đoán , quan sát hình vẽ trên màn

hình nhận xét

HS Mặt cắt được tạo thành là hình tròn

2 Cắt hình trụ bởi một mặt phẳng

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với đáy thì mặt cắt là hình tròn

Trang 7

G đưa trên màn hình giới thiệu mặt cắt

? Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng

song song với trục DC thì mặt cắt là hình

gì ?=> Mtj cắt là hình chữ nhật

G đưa ra khái niệm

G phát cho mỗi bàn một cốc thuỷ tinh và

một ống nghiệm hở hai đầu yêu cầu học

sinh thực hiện ? 2 ( sgk )

G Gọi HS nêu nhận xét và trả lời câu hỏi

ở ? 2

- Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng song song với trục CD thì mặt cắt là hình chữ nhật

Hoạt động 3.3: Diện tích xung quanh của hình trụ

+ Mục tiêu: HS xây dựng được công thức tính điện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ

+ Thời gian: 7ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề,hoạt động nhóm luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học:KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

G đưa hình 77 ( sgk ) trên màn hình yêu

cầu H quan sát tranh vẽ và hình

G phân tích cách khai triển hình trụ HS

thực hiện ? 3 ( sgk ) theo nhóm

G cho HS thảo luận làm việc theo nhóm

H Các nhóm làm ra phiếu học tập và nộp

cho GV kiểm tra nhận xét kết quả

G đưa ra đáp án đúng để học sinh đối

chiếu và chữa lại bài vào vở

? Hãy nêu cách tính diện tích xung quanh

của hình trụ

? Nêu công thức tổng quát

? Từ công thức tính diện tích xung quanh

nêu công thức tính diện tích toàn phần

3 Diện tích xung quanh của hình trụ

Hình 77 ( sgk - 108 )

? 3 ( sgk )

Chiều dài của hình chữ nhật bằng chu vi đáy của hình trụ bằng : 2..5 ( cm ) = 10

 cm Diện tích hình chữ nhật : 10 10 = 100 (cm2 ) Diện tích một đáy của hình trụ : R2 =  5.5 = 25 ( cm2 ) Tổng diện tích hình chữ nhật và diện tích hai hình tròn đáy ( diện tích toàn phần ) của hình trụ

100 + 25 2 = 150 ( cm2 )

* Tổng quát ( sgk - 109 ) Sxq = 2rh Stp = 2rh + 2r 2

( r : bán kính đáy ; h chiều cao hình trụ )

Hoạt động 3.4: Thể tích hình trụ

+ Mục tiêu: Học sinh xây dựng được công thức tính thể tích của hình trụ

+ Thời gian: 5ph

Trang 8

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

? Hãy nêu công thức tính thể tích hình trụ

? Giải thích công thức

? Áp dụng công thức tính thể tích hình 78

( sgk )

GV đưa trên màn hình hướng dẫn HS làm

4 Thể tích hình trụ

* Công thức tính thể tích hình trụ :

V = Sh = r 2 h

( S là diện tích đáy , h là chiều cao )

* Ví dụ ( sgk - 109 ) - Hình 78 ( sgk )

Hoạt động 4.5: Luyện tập

+ Mục tiêu: Củng cố công thức tính diện tíc xung quanh, thể tích hình trụ vào bài tập + Thời gian: 10ph

- Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập thực hành, làm việc cá nhân

- Kỹ thuật dạy học: KT giao nhiệm vụ; KT đặt câu hỏi; KT động não, KT trình bày 1 phút

+ Cách thức thực hiện

G Chiếu nội dung và hình vẽ bài tập

3- Sgk- 111

H Đọc đề bài và quan sát hình

? Chỉ ra chiều cao và bán kính mỗi

hình trên

H trả lời

G đưa bài trên màn hình bài tập

5-Sgk- 111

? Nêu công thức tính chu vi đường

tròn? Diện tích xung quanh hình trụ?

Thể tích hình trụ

G gọi H lên bảng dùng MTBT tính

toán điền vào bảng

G Chiếu đáp án

? Nhận xét bài làm

G ra bài tập 4 ( sgk ) yêu cầu học sinh

đọc đề bài sau đó nêu cách giải bài

toán

? Áp dụng công thức nào để tính chiều

cao của hình trụ

? Hãy viết công thức tính Sxq sau đó

suy ra công thức tính h và làm bài

HS làm lên bảng , học sinh dưới lớp

làm vào vở

4.Luyện tập.

*Bài 3 (Sgk-111)

* Bài 5 (Sgk-111)

 10

5 4 10 25 40 100

* Bài tập 4 ( sgk - 110 )

Giải

Áp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ ta có : Sxq = 2rh

 h =

S 2πrr

Trang 9

? Nhận xét bài làm

G: Đưa đề bài lên màn hình

Hoạt động nhóm, trao đổi bài nhận

xét

G: Chốt kết qủa

? Nêu cách tính bán kính, chiều cao,

chu vi đáy, diện tích đáy, diện tích

xung quanh, thể tích khi biết các yếu

tố còn lại?

 h =

352 352

8 ( cm) 2.3,14.7 43,96

4 Củng cố (2')? Qua bài học cần nắm những kiến thức cơ bản nào.

5 Hướng dẫn về nhà(5')

- Học thuộc khái niệm , các công thức - Xem lại ví dụ và bài tập đã chữa

- Giải bài tập trong sgk - 110 , 110

- BT 1 ( 110 ) - điền đỉnh( A , B …), cạnh , chiều cao ( a , b … ) , diện tích đáy ( Sđáy ) diện tích xung quanh ( Sxq)

- BT 2 ( sgk ) - làm theo chỉ dẫn của sgk

V Rút kinh nghiệm:

HÌNH

TRỤ

Ngày đăng: 06/02/2021, 09:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w