- HS: Nắm kiến thức làm bài tập đã ra.. Hướng dẫn - Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập.. - GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ CT bài tập mẫu.- HS: Xem trước bài mới và nắm các ki
Trang 1- HS nắm định nghĩa,kí hiệu căn bậc hai số học của một số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng quan hệnày để so sánh các số
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy Bảng phụ bài tập mẫu
- HS: Xem lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7 xem bài mới
2
0
HĐ2 Căn bậc hai số học
GV Giới thiệu và nhắc lại đ/Ncbhsh
HS theo dõi và ghi vào vỡ
0 được gọi là CBHSH của 0Chú ý:Với a 0.Ta có :Nếu x = a x 0vàx2 a
2
0
CBHSH của 64 là 8CBH của 64 là 8 và -8
Trang 2- Nắm định nghĩa, định lý, làm bài tập còn lại SGK, BT 3,4,5SBT
Lưu ý: BT 3 SGK theo bài mẫu ở lớp Bài 4 tương tự ?5
- Xem trước bài: Căn thức bậc 2 – HĐT A | A|
Bài tập tiếp cận: Cho hình chữ nhật MNPQ có độ dài đường chéo NQ=5cm
- GV: Nghiên cứu bài dạy
- HS: Nắm được định nghĩa CBHSH của 1 số không âm Làm bài tập chuẩn bị
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1
1 Nêu định nghĩa CBHSH của một số a 0? Tính 169 ?Tìm x 0 , x 15
2 Cho hình chữ nhật MNPQ(hình vẽ) Có đường chéo NP=5
cạnh PQ=x(cm) Tìm độ dài cạnh NP
(Theo Pitago ta có: NP2=NQ2-PQ2=25-x2)
Vì NP là số đo độ dài NP 25 x 2 (thỏa mãn đk nào)
ĐVĐ: Biểu thức 25 x2 được gọi là căn thức bậc 2
HĐ2
1 25 x2 gọi là CB2 của 25-x2
25-x2 gọi là biểu thức lấy căn
Vậy CTBH của biểu thức A là gì?
Dựa vào định nghĩa CBHSH thì biểu
thức A có nghĩa khi nào? Áp dụng
A là biểu thức lấy căn(dưới dấu căn)+ Axácđịnh(cónghĩa) A 0
Trang 3|
2
A A A A A
Nắm định lý A 2 A Chứng minh định lý
HĐ4 Hướng dẫn Làm bài tập 8 b,c – Giải 2 bài tập
- GV: Bài soạn, các dạng bài tập
- HS: Nắm kiến thức làm bài tập đã ra
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củ
1 Với giá trị nào của a thì biểu thức sau có
nghĩa?
Nêu điều kiện:
a a
; 3
5
0 0
3
0 0
a a
a a
Tuần : 02
Tiết : 03
Soạn ngày :26/08/08 Giảng ngày : 27/08/08
Trang 4HĐ2 Luyện tậpBT7 Tính: ( 0 , 1 ) 2 , ( 0 , 3 ) 2 , ( 1 , 3 ) 2
25
.
5 25 16 9
HS lên bảng trình bày? Lớp làm vở nháp –
nhận xét bài làm của bạn?
BT14 Phân tích thành nhân tử: x2 – 3
GV gợi ý số nào bình phương bằng 3? Làm
tiếp bài tập bên?
Tương tự HS làm b, GV kiểm tra
Câu c là HĐT – HS phát hiện!
3 , 1
| 3 , 1
| ) 3 , 1 (
3 , 0
| 3 , 0
| ) 3 , 0 (
1 , 0 ) 1 , 0 (
2 2 2
| 3 2
| 3 2 ) 3 2 ( 3 2
4 17
| 17 4
| ) 17 4 (
25 ) 5 ( ) 5 ( ) 5 (
20 4 5 ) 2 (
5 ) 2 ( 5
2 2
2 4
8
2 4
25 2
a a a
=|5a| + 3a=8a (a 0)
) 3 )(
3 ( ) 3 ( 2 2
HĐ4 Hướng dẫn
- Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập Làm tiếp bài tập còn lại
- Xem bài “Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương”
- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ ghi các quy tắc
- HS: Làm bài tập chuẩn bị - Xem trước bài mới
III.Hoạt động dạy học:
Tuần : 02
Tiết : 04
Soạn ngày :26/08/08 Giảng ngày : 27/08/08
Trang 5HĐ1 Kiểm tra bài củ
b) 5 4 6 3 3 ( 0 )
a a a
81 16
; 81 16
2 kết quả bằng nhau
HĐ2 Định lý
Từ nhận xét trên hãy cho biết a,b 0ta
được điều gì?
Chứng minh định lý bên ta dựa vào cơ
sở nào? a,b 0 ta suy ra điều gì? Hãy
a ab
ab)2 , ( )2 (
Vậy a blà CBHSH của abTức là ab a. b
Chú ý: Đlý đúng cho tích nhiều sốkhông âm
49 = 7 2 1 , 2 2 5 2
=7 1,2 5=42Quy tắc SGKGiải:
20
AB
A 0 ( A)2 A2 A
Vd3: Rút gọn biểu thức
) 0 ( 9
27 3 ) 0 ( 27
a a
a a
9 , 4
Trang 6- Củng cố cho HS định lý và 2 quy tắc khai phương tích.
- Rèn kỹ năng vận dụng vào bài tập
a, 0
HĐ2 Luyện tậpBT21(GV treo bảng phụ)
Khai phương tích 12.30.40 được:
4 3 40 30
Vậy B đúng22a 13 2 12 2 ( 13 12 )( 13 12 )
1
2 0
1
3
| 1
| 6
| 1
| 2
x x
x x
x x
Tuần : 03
Trang 7Vậy 2 số đã cho là 2 số nghịch đảocủa nhau
- Hoàn thành bài tập còn lại vào vở bài tập
- Xem bài “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ”
9 4
- GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ các quy tắc
- HS: Làm bài tập – Xem trước bài mới
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củ
1 Rút gọn tính giá trị: 9a2 (b2 4 4b) tại a=-2, b= 3
= | 3a ||b – 2|=|3(-2)|| 3-2|=6(2+ 3)
2
3 4
9
; 5 , 1 25 , 2 4
Trang 8xác định Bình phương 2 vế:
b
a b
a b
a b
a b
2
) (
) (
b
a b
25 : 16
9
= :65 1094
3
Quy tắc SGKb) Quy tắc chia 2 căn bậc 2
5
80 5
B
A B
81
HĐ5 Hướng dẫn
- Nắm vững định lý và các quy tắc
- Làm bài tập: 18 bc, 29 bc, 30, 31 (bài 31b bình phương 2 vế)
- Chuẩn bị bài tập luyện tập vào vở nháp
Trang 9A B
4 25
25 , 0
a b
a 0 , 0
3
5 , 0 9
25 , 0 9
25 , 0
7
1 49
1 735
x x y
= 2 1(x 0 ,y 0 )
y y
x x y
x y
| 2
x y
HĐ2 Luyện tập
Tuần : 04
Tiết : 07
Soạn ngày :09/09/08 Giảng ngày : 10/09/08
Trang 10
BT31a)So sánh
b) C/m a>b>0
b a
Bài 33: Giải phương trình:
GV trình bày mẫu câu b, HS làm câu c
b)Do a>b>0 Ta so sánh:
avà a b b Bình phương 2 vế:
( a b b)2=a+2 ( a b)b
Mà a+2 ( a b)b >aVậy : a b a b
9
49 16
25 01
, 0 9
4 5 16
5 01 , 0 9
49 16
124 165
289 41
b) 3 x 3 12 27
4 3 : ) 3 27 12 (
3 27 12
a) 2 234 ( 0 , 0 )
b a b a ab
=
b
a b
a b
2 3 (
Trang 11- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc 2 của 1 số không âm.
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng số, các ví dụ
- HS: Làm bài tập, xem trước bài mới, bảng số
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củ
1 Tính: a) 1 , 44 1 , 21 1 , 44 0 , 4
b) 21 189 169 2
23 không phải là số chính phương vì vậy ta
không đưa ra ngoài dấu căn được Vì thế
phải dùng bảng
08 , 1 81 , 0 44 , 1
) 4 , 0 21 , 1 ( 44 , 1
Vd2: 39 , 18 6 , 259
b) Tìm CBH của a(a>100)Vd3: 1680 1680=1,68.100
99 , 40 099 , 4 10
68 , 1 10 1680
c)Tìm CBH của a (0<a<1)Vd4: 0 , 00168
0,00168=16,8:10000
00099 , 0 100 : 099 , 4 00168 ,
Chú ý: Đọc chú ý dòng của bảng
HĐ3 Luyện tậpDùng bảng số làm bài tập
Trang 12- GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ CT bài tập mẫu.
- HS: Xem trước bài mới và nắm các kiến thức liên quan
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củRút gọn biểu thức:
) 0 , ( 20
45 );
3 4
9 29
45
) 0 ( 3 9 7
63
2 2
2 3
mn
y y y y
2 3 2
|
|
2
A B A A B A B A B A
Vd3 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
y x y
x y
4 2 ( , )
HĐ3 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Là phép biến đổi ngược đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
2 3
2
63 7
3 7 3
2 2
2 2
A B A A B A B
.
.
.
a a
a 7 7 9 7 3 63
7
6 3 6 9 54
2 2
Trang 13Lớp làm vào vở nháp 44a x x
x x
45 5 3 5 3
2 2
Bài 45 có thế đưa vào hoặc ra ngoài dấu căn – So sánh
- Xem bài tiếp theo
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- HS nắm cách đưa vào và ra ngoài biểu thức lấy căn
- Vận dụng một cách thành thạo vào bài tập
II.Chuẩn bị :
- GV : nghiên cứu bài dạy, bài tập mẫu
- HS : nắm công thức tổng quát làm bài tập
III Hoạt động dạy học :
HĐ 1 Kiểm tra bài củ
.Viết công thức tổng quát đưa một biểu thức ra ngoài dấu căn, vào trong dấu căn
Áp dụng : - đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 108 ;0,1 20000
- đưa thừa số vào trong dấu căn: -5
441512
a x 2
7 x> 0 c 48y4 với y < 0 b 8 y2 = - 2y 2 y<0
b 8 y2 y<0 d 25x3 x>0 c 48 y4 = 4y2 3 y < 0
d 25x3 = 5x x x>0 Bài tập 57(sbt)
Đưa thừa số vào trong dấu căn: a x 5 = x2
Trang 14
Bài tập 58(sbt) a 9a 16a 49a Rút gọn các bểu thức
b b
- HS biết cách khử mẫu biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẩu
- Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ
- HS: Nắm vững kiến thức bài trước- làm bài tập – Xem bài mới
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củ
1 BT47a Rút gọn:
Nhận xét bài làm của bạn?
Nêu đặc điểm kết quả bài bên?
Ta cần khử mẩu của biểu thức lấy căn
đó đi
) , 0 , ( 2
) ( 3
(
|
| 2
HĐ2 Khử mẫu của biểu thức lấy cănMuốn khử mẫu ta làm thế nào?
Làm xuất hiện bình phương ở mẫu?
HS làm vdụ b) (lưu ý a,b>0)
Nhân vào tử và mẫu lượng nào?
Từ vdụ trên hãy rút ra TQ? GV treo
2 3 2
3
ab b
b
b a b
a b
a
35 7
1 7
7 5 0 7
5
) (
)
(
TQ: Với biểu thức A,B mà A.B>0, B 0
Ta có: B A | B AB|
Tuần : 06
Tiết : 11
Soạn ngày :23/09/08 Giảng ngày : 24/09/08
Trang 15HĐ3 Trục căn thức ở mẫuNhận xét mẫu biểu thức cần nhân
3 là biểu thức liên hợp của mẫu
- Chọn lượng liên hợp ? Nhân lượng
liên hợp vào tử và mẫu
- Qua các ví dụ hãy rút ra TQ? (GV
treo bảng phụ có CTTQ) HS nhắc lại
Vận dụng làm ?2:
HS làm vào vở nháp, GV theo dỏi kiểm
tra – Gọi 3 em lên bảng trình bày
Vd2 Trục căn thức ở mẫu:
) (
) (
) )(
(
) (
)
) ( )
1 3 5 1 3
1 3 10 1 3 1 3
1 3 10 1
3 10
6
3 5 3 2
3 5 3 2
) (
) (
) )(
(
) (
3 5
3 5 6 3 5 3 5
3 5 6 3
, ( (
)
) ,
( ) (
)
) ( )
B A B A B A
B A C B A
C c
B A A B A
B A C B A
C b
B B
B A B
A a
0
2 2
HĐ4 Luyện tập Bài 50a, 51a,52a
10 5
) 5 6 ( 2
- Củng cố cho HS kiến thức về biến đổi đơn giản căn thức bậc 2
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức vào bài tập
Trang 16
1 Khử mẫu biểu thức lấy căn:
b
a ab
, 27
) 3 1
b
1 ,
1 3 3 3
| 3 1
|
10 14
1 2 2 49
2 5 98
5
y x
y x
b
b b
b
b b
) 3 (
2
5 5 2
5 5
2
HĐ2 Luyện tậpBài 53 Rút gọn các biểu thức sau:
a
b a a
6 6 3 ) 2 3 ( 2 3
| 3 2
| 2 3 ) 3 2 (
5 3
1
) 1 3 ( 5
(
) (
) (
) (
)
y x y x
y x y y x x
xy y
y x x
Vậy: 2 6 29 4 2 3 5
HĐ3 Hướng dẫn
- Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập
- Xem bài “Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2”
Rút gọn biểu thức: 4 3 27 45 5
RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC 2
I Mục tiêu:
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa CTBH
- Sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc 2 để giải bài toán liênquan
Trang 17- HS: Nắm các phép biến đổi CTBH, làm bài tập.
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củLàm bài tập chuẩn bị:
5 5 3 3 3 3 4
HĐ2 Nội dung kiến thức
- Thực hiện khử mẫu biểu thức lấy
căn?
- Làm ?1 HS làm vào vở nháp, GV
kiểm tra, 1 em lên bảng trình bày
- Thực hiện biến đổi vế trái, nhóm để
1 2
a a
a
p
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị a để P<0
Biến đổi biểu thức trong dấu ngoặc
Thực hiện các phép biến đổi?
- Làm ?3 HS làm vào vở nháp, GV
kiểm tra, 2 em lên bảng trình bày
Vd1 Rút gọn:
5 6
5 2
3 5
) 0 ( 5
4 4 6 5
a a
a a
a a a
Vd2 C/m đẳng thức:
2 2 2 2
2 2 3 2 2 2 1
2 2 ) 3 ( ) 2 1 (
2 2 ) 3 2 1 )(
3 2 1 (
2 2
1 1
4 2
1
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1 ( 2
1 )
2
2 2
a a
a a
a
a a
a a
a
a a P a
b) Do a>0, a 1 nên P<0 1 a 0 a 1
2 9 2
2 5 , 12 5 , 4 2
1
2 2
Trang 18- HS được củng cố kiến thức rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc 2.
- Rèn kỹ năng vận dụng kiến thức 1 cách thành thạo
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy, các dạng bài tập luyện tập
- HS: Làm bài tập, nắm kiến thức, chuẩn bị bài tập luyện tập vào vở nháp
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củ
1 Rút gọn biểu thức:
a ab
a a b
3 4 3
a b a a a b
4 6 3
2 6 2 3
2 2
2 3 4 3 3
3 2 2 6 2 3
HĐ2 Luyện tậpBT59b Rút gọn biểu thức(a,b>0)
b a b ab ab b
a ab
a 64 3 3 12 3 3 2 9 5 81 3
- Nhận xét các số ở trong dấu căn?
Thực hiện phép biến đổi đưa ra ngoài?
- Biến đổi đơn giản biểu thức bên?
BT62c Rút gọn:
84 7 ) 7 3
a
b b
4 9 9 16
B
ab ab
ab ab ab
ab ab ab ab ab
b a b ab ab b
a ab
a
5
45 6
6 40
9 5 3
2 12
3 8
21 2 7 ) 7 3 2 7 2 (
ab b ab ab b
a a
ba b
a ab b
b
b a
1 1
.
.
1 4
1 1
2 1 3 1 4
1 )
1 ( 4 ) 1 ( 9 ) 1 ( 16 )
x x
x x
x x
a
15 4
1 16
1 4 )B x x x
b
Tuần : 07
Tiết : 14
Soạn ngày :30/09/08 Giảng ngày : 20/10/08
Trang 19a a
a
a
) 1 (
1 :
) 1 (
1 :
1
1 1
a a
a
a
HĐ3 Hướng dẫn
- Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập
- Xem bài “Căn bậc 3”
- GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ
- HS: Làm bài tập – Xem trước bài mới
2 5
Ký hiệu: 3 a x ax3
Tuần : 08
Trang 20
Chú ý: Từ Đ/n ta có: (3 a)33 a3 a
Nhận xét: - CBB của số dương là sốdương
- CBB của số âm là số âm
)
)
3
3 3
3 3 3
3 3
a b
a c
b a ab b
b a b a a
Vd2 So sánh 2 và 3 7
Ta có: 2=3 8mà 8>7 3 8 3 7 Vậy 2 > 3 7
=2a – 5a = -3aGiải: Theo tính chất ta có:
9 1729
8 512
3 3
4 , 0 064 , 0 3 3
- HS nắm các kiến thức cơ bản về căn bậc 2
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu
Trang 21- GV: Nghiên cứu bài dạy – bảng phụ có nội dung trả lời 3 câu hỏi 1,2,3
- HS: Chuẩn bị câu hỏi ôn tập và bài tập ôn tập vào vở nháp
III.Hoạt động dạy học:
HĐ1 Ôn tập lý thuyết
- Bàn trưởng kiểm tra sự chuẩn bị của các bạn trong bàn
- 3 em lên bảng trình bày 3 câu 1,2,3 – Lớp theo dõi góp ý và cho ví dụ minhhọa
-GV treo bảng phụ có nội dung trả lời 3 câu hỏi đó
-HS nhắc lại
HĐ2 Làm bài tậpBT70 c)
567
3 , 34 640
Tách và phân tích các biểu thức trong
dạng số chính phương và đưa ra ngoài
3 2
1 2
Biến đổi biểu thức trong ngoặc?
BT73 Rút gọn rồi tính giá trị của biểu
thức
2
4 12 9
9a a a
Biến đổi đưa biểu thức ra ngoài dấu
căn? Thay giá trị của a
?Để chứng minh đẳng thức ta làm thế
nào
7 9
7 7 8 567
343 64
2
2 2
1296 6
4 9 6 6 16 9 6
) 5 11 )(
5 11 ( 81 216
2 3
a
x x
d) 12
e/Chứng minh đẳng thức:
6 3 2 3
HĐ3 Hướng dẫn
- Xem lại bài tập đã giải nắm phương pháp
- Hoàn thành bài tập ôn tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị tiếp bài tập ôn và bài tập còn lại vào vở nháp
Trang 22
HĐ1 Ôn tập lý thuyết
2 em lên bảng làm câu 4,5 Lớp mỗi em cho 3 vd cho mỗi câu hỏi
Lớp nhận xét bài chứng minh của bạn
GV treo bảng phụ, cho HS nhắc lại 9 công thức biến đổi CBH
1 : 3 1
5 15 2
1
7 14
: 1
2 2 2
2 2
b b
a
a b
x x
3
1 3 : 9
9 3
2 3
1 2 2
2 1 2
5 7 (
5 7
1 : 3 1
) 1 3 ( 5 2
1
) 1 2 ( 7
a) Rút gọn Q:
b a
b a b a
b a b
b a
b a a b a a
b
b a a b a
a b a b a a
2
2 2 2 2 2
2 2 2
2
2 2 2 2
.
) (
a)Rút gọn C
C=(
3 x
9x
3 x 3
9 3
x x
2 2
3
3 3
3 3
x x
Tacó:3 x 2 x 4=> x 4 x 16
Vậy với x=16 thì C = -1
HĐ3 Hướng dẫn
- Nắm vững lý thuyết- hoàn thành bài tập ôn tập vào vở bài tập
- Xem lại kiến thức chương – giờ sau kiểm tra
Trang 23
Tiết 18.
KIỂM TRA 1 TIẾT
I Mục tiờu:
- Kiểm tra kiến thức HS thu nhận trong chương
- Đỏnh giỏ được việc tiếp thu bài của HS
II Chuẩn bị:
- GV: Nghiờn cứu đề ra, bảng phụ ghi cõu hỏi trắc nghiệm
- HS: Nắm kiến thức cơ bản của chương
III Hoạt động dạy học:
(Đề và biểu điểm chấm có ở sổ lu đề )
Ngày Soạn : 10/11/2007
Ngày Dạy :13/11/2007
Trang 24- GV: Nghiờn cứu bài dạy – bảng phụ ghi ?2, ?3
- HS: Xem lại kiến thức hàm số lớp 7 – Xem trước bài mới
III.Hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức lớp( 3phút)
Khi nào đại lượng được gọi là
hàm số của đại lượng thay đối x?
Em hiểu như thế nào về ký hiệu:
Với mỗi giỏ trị của x ta luụn xỏc địnhđược 1 giỏ trị tương ứng của y
Vd1
a) Hàm số cú thể cho bằng bảng
b) Hàm số cú thể cho bằng cụngthức
Tuần : 09
Tiết : 19
Soạn ngày :14/10/08 Giảng ngày : 15/10/08
Trang 258ph HĐ3 Hàm đồng biến, nghịch biến
GV treo bảng phụ ?3 yêu cầu HS
điền giá trị tương ứng vào bảng
Nhận xét sự tăng giảm của y theo
x?
Nhận xét?
Nhận xét:
Với x,yR+ x1<x2 f(x1)<f(x2) hàm ĐB+ x1<x2 f(x1)>f(x2) hàm NB
15ph
HĐ4 Luyện tập, củng cố
Bài tập 1 a) f(-2)= 34 f(0)=1 b) g(-2)=35 g(0)=3 f(-1)= 32 f(21 )=13 g(-1)= 37 g
3
10 )
2
1
Cùng với 1 giá trị x: g(x) > f(x) 3 đơn vị
Bài tập 3 Cho y=2x và y=-2x
Hàm số y=2x đồng biến, y=-2x nghịch biến
Vì cùng giá trị của x thì y=2x tăng còn y=-2x giảm
- GV: Nghiên cứu bài dạy
- HS: Làm bài tập, nắm các khái niệm
Trang 264
Mà AB=2, OB= 4242 4 2 OA= 4222 2 5
Chu vi ABC=(2 5 4 2 2)cm
SABC=SCOB-SCOB= 4
2
4 2 2
Trang 27- HS nắm định nghĩa hàm số bậc nhất và tính chất của nó: xác định x R và
ĐB khi a>0, NB khi a<0
- Có kỹ năng chứng minh tính ĐB, NB của hàm số và khắc sâu kiến thức cơ bản
II.Chuẩn bị:
- GV: Nghiên cứu bài dạy – Bảng phụ ghi kết quả ?2
- HS: Học bài củ, xem trước bài mới
III Hoạt động dạy học
t(giờ)
S(km)
Đ/n: Hàm số bậc nhất là hàm số đượccho bởi công thức: y=ax+b
ax y b
a R b a
0 , ,
Các hàm số bậc nhất là:
a) y =1-5x c) y=1/2xCác hàm số không phải là hàm số bậcnhất:
b) y=1/x+4 ; d) y=2x2+3 ; y =mx +2f) y =0x+7 Vì không có dạng y = ax+b(a 0)
y =5x +7 ( a=5 ,b= 7) y= 3- 4x (a =-4 ,b=3)
+ Đồng biến trên R khi a>0+ Nghịch biến trên R khi a<0
y =11x – 9 y=7x +2
Trang 28- Củng cố cho HS kiến thức về định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất.
- Rèn kỹ năng nhận xét và vận dụng nhanh vào bài tập
1 Nêu định nghĩa, tính chất của hàm số bậc nhất? y=ax + b
Cho ví dụ: Hàm ĐB, NB TXĐ: x R a>0 ĐB,a<0 NB
- GV vẽ hệ trục tọa độ - HS lên biểu
diễn tọa độ các điểm đã cho?
BT12 y=ax+3Thay x=1, y=2,5 vào hàm số:
2,5=a.1+3 a=-0,5BT13
5 0
5 0 5
5 5 ) 1 ( 5
m
m x
m x
m y
B T14 y=(1- 5)x – 1 a) Hàm số NB vì 1- 5<0b) y=(1- 5)(1+ 5) – 1 =-5c) Khi y= 5
5 1
1 5
Trang 29Hàm số bên là hàm bậc nhất khi nào?
=(3- 2)x +1 =>x =
2 3
2 1
- Nắm phương pháp giải bài tập, hoàn thành bài tập luyện vào vở bài tập
- Xem bài “Đồ thị hàm số y=ax+b(a 0)”
- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ ?2
- HS: Làm bài tập chuẩn bị, xem trước bài mới
b) Xác định m biết đồ thị đi qua điểm A(2;3)
2 Vẽ hệ trục tọa độ - Biểu diễn các điểm lên hệ trục tọa độ: A(1;2), B(2;4),C(3,6)
- Biểu diễn A’(1,2+3), B’(2,4+3), C’(3,6+3)
Có nhận xét gì về tứ giác ABA’B’
Tuần : 11
Tiết : 23
Soạn ngày :28/10/08 Giảng ngày : 29/10/08
Trang 30
HĐ2 Đồ thị hàm số y=ax+b(a 0)15
Cùng một giá trị x, giá trị y=2x và giá
trị y=2x+3 như thế nào?
Có thể kết luận như thế nào về đồ thị
-2 0 1 xTQ: Đồ thị của hàm số y=ax+b(a 0) làmột đường thẳng:
- Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằngb
- Song song với đường thẳng y=ax nếu b
0, trùng nếu b=0
Chú ý: Đồ thị hàm số y=ax+b còn đượcgọi là đường thẳng y=ax+b, b gọi là tung
độ góc
HĐ3 Cách vẽ đồ thị hàm số y=ax + b(a 0)15
số y=ax+b
ya/ y=2x-3
x 0 3/2 0 1,5 x
y -3 0 -3
b x 0 3/2
y 3 0
y a>0Hsố ĐB đồ thị 3
hs đi lên từ trái sang phải a<0Hsố NB đồ thị
hs đi xuống từ trái sang phải 0 1.5 x
Trang 31- - Nắm đặc điểm đồ thị hàm số y=ax + b Làm bài tập 15, 16 SGK
- Chuẩn bị bài tập luyện tập vào vở nháp
- GV: Nghiên cứu bài dạy, các dạng bài tập
- HS: Nắm được đồ thị hàm số y=ax + b, làm bài tập
III Hoạt động dạy học:
HĐ1 Kiểm tra bài củ
HĐ2 Luyện tập25
b) Tìm tọa độ A: gpt: 2x+2=x 2
x=-thay vào y=2x+2 y=-2Tọa độ A(-2;-2)
c) Tọa độ C(2;2) SABC=12 BC.AD=
Trang 32A(-1;0), B(3;0), C(1;2)Chu vi ABC=AC+BC+AB
b) y=ax+5 đi qua A(-1;3) thay vào : 3=a(-1)+5 a=2
Vậy : y=2x+5
Ta biết đồ thị hsố là đường thẳng cắttrục tung tại điểm có tung độ băng b
- - Hoàn thành bài tập luyện tập vào vở bài tập
- Xem bài “Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau”
- GV: Nghiên cứu bài dạy, bảng phụ hình 9
- HS: Làm bài tập, xem trước bài mới
III.Hoạt động dạy học:
Trang 33ph
HĐ1 Kiểm tra bài củ
Vẽ trên cùng hệ trục tọa độ đồ thị các hàm số:
y=x+1(d1) y=x – 2(d2) y=-x+3(d3)
(d3) cắt (d1),(d2) tại A,B Tìm tọa độ điểm A, B? (A(1 ; 2), B(2,5 ;0,5))
10
ph
HĐ2 Đường thẳng song song
- Từ bài tập trên hãy nhận xét 2
đường thẳng (d1)(d2)? Vì sao?
- GV treo bảng phụ của ?1
Từ nhận xét trên hãy nêu thành TQ
- Trong các đường thẳng ?2 đường
thẳng nào song song? Vì sao?
(d1) cắt trục tung tại 1(d2) 2TQ: 2 đường thẳng y=ax+b và y=a’x+b’+ Song song với nhau a=a’ và b b’+ Trùng nhau a=a’ và b=b’
a a’
Chú ý: a a’, b=b’ thì 2 đường thẳngcắt nhau tại b
HĐ4 Bài toán áp dụng10
ph
HS hoạt động theo nhóm làm bài
tập trên, GV kiểm tra các nhóm và
- Khi nào chúng cắt nhau?
Bài toán: y = 2mx+3 và y=(m+1)x+2Tìm m để:
a) 2 đường thẳng cắt nhau
b) 2 đường thẳng song song
Giải: hàm số trên là bậc nhất
2m 0 và (m+1) 0 m 0 và m 1
-a) Cắt nhau 2m m+1 m 1Vậy 2 đường thẳng cắt nhau
m m
b) Song song 2m=m+1 m=1Vậy 2 đường thẳng song song m=1
HĐ5 Củng cố5