1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 1(Tuần 8)

18 491 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Vần ua – ưa
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt, Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 210 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c Hoạt động 2 : Dạy vần ưa • Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưa, biết phát âm và đánh vần tiếng có vần ưa ∗ Quy trình tương tự như vần ua d Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng • Muc Tiêu : B

Trang 1

Thứ hai 13/10/08

Tiếng Việt

Vần ua – ưa (Tiết 1) I) Mục tiêu:

− Học sinh đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

− Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1’

5’

10’

10’

10’

1 Oån định:

2 Bài cũ: vần ia

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1 : Dạy vần ua

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ua, biết cách phát

âm và đánh vần tiếng có vần ua

∗ Nhận diện vần:

1. Giáo viên viết chữ ua

− So sánh ua và ia

− Lấy ua ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: u – a – ua

− Giáo viên phát âm ua

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết mẫu ua

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ưa

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ưa, biết phát âm và

đánh vần tiếng có vần ưa

∗ Quy trình tương tự như vần ua

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có ua - ưa và đọc trơn

nhanh và thành thạo tiếng vừa ghép

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ cần

luyện đọc: cà chua , nô đùa, tre nứa

− Giáo viên sửa sai cho học sinh

− Học sinh đọc lại toàn bảng

 Giáo viên nhận xét tiết học

 Hát múa chuyển tiết 2

2. Hát

− Học sinh quan sát

− Học sinh thực hiện

− Học sinh đánh vần và phát âm cá nhân

− C đứng đầu , ua đứng sau

− Đánh vần: u-a-ua cờ-ua-cua

− Học sinh quan sát

− Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

− Học sinh luyện đọc

− Học sinh đọc

Trang 2

Học vần

Vần ua – ưa (Tiết 2)

I) Hoạt động dạy và học:

1’

10’

10’

10’

5’

2’

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

Giáo viên cho học sinh đọc trang trái

Cho học sinh xem tranh

Tranh vẽ gì ?

Cho học sinh đọc câu ứng dụng

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi chợ mua khế,

mía, dừa, thị cho bé

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng

cỡ chữ

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

− Giáo viên viết mẫu từng dòng

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: giữa trưa

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

+ Tranh vẽ gì?

+ Tại soa em biết tranh vẽ giữa trưa mùa hè?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa mọi người thường ở đâu và làm gì?

+ Tại sao em không nên chơi đùa vào buổi trưa?

3 Củng cố:

− Tìm và đính tiếng có âm vừa học

− Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc bài hát

sẽ thắng

− Nhận xét

4 Dặn dò:

Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

− Học sinh đọc

− Học sinh quan sát

− Học sinh nêu

− Học sinh đọc câu ứng dụng

− Học sinh nêu

− Học sinh nêu cách viết

− Học sinh viết vở

− Học sinh nêu

− …ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người nghỉ ngơi

− Học sinh thi đua

− Học sinh nhận xét

− Học sinh tuyên dương

Trang 3

Toán LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu:

− Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4

− Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp

− Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác Yêu thích học toán

II) Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

− Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …

2.Học sinh :

− Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán, que tính

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

1’

5’

10’

20’

5’

2’

1 Khởi động :

2 Bài cũ :

3 Bài mới

a) Giới thiệu : Luyện tập lại phép cộng trong phạm vi 3,

phạm vi 4

b) Hoạt động 1: Oân kiến thức cũ

• Mục tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3, phạm

vi 4

Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2 phần nêu các

phép tính có được

∗ Tương tự lấy 4 que tính, em hãy tách thành 2 phần và

lập các phép tính có được

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4,

tập biểu thị tình huống bằng 1 phép tính thích hợp

Bài 1 : Nêu yêu cầu bài toán

+ Giáo viên hướng dẫn: “ 3 thêm 1 là mấy?”

+ Giáo viên viết kết quả xuống dưới

Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán

+ Giáo viên hướng dẫn cách làm 1 cộng 1 bằng

mấy ?

+ Giáo viên nhận xét cho điểm

Bài 3 : Nêu yêu cầu bài toán

+ Hd hs làm bài

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

4 Củng cố:

Trò chơi : ai nhanh , ai đúng

Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi nhanh, đúng

dấu lớn bé bằng

3 … 2 + 1; 3 … 1 + 3

1 + 2 … 4; 3 + 1 … 4

5 Dặn dò:

Về nhà coi lại bài vừa làm

Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4

Hát

Học sinh nêu : 1+2=3; 2+1=3 Học sinh học thuộc

Học sinh nêu : 1+3=4 ; 3+1=4 ; 2+2=4

Học sinh đọc cá nhân, lớp

Học sinh nêu : tính

“ 3 thêm 1 bằng 4”

Học sinh sửa bài, nhận xét bài của b

Học sinh : 1+1=2 Học sinh làm bài và đọc kết quả

Học sinh làm và sửa bài

Học sinh làm và sửa bài

Học sinh : có 1 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi tất cả có mấy bạn?

Học sinh nêu : 1+3=4

Trang 4

Thứ ba 14/10/08

Đạo Đức GIA ĐÌNH EM (Tiết 2)

I) Mục tiêu:

− Học sinh hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

− Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị

− Học sinh yêu qúi gia đình, yêu thương lễ phép với ông bà, cha mẹ …

II) Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

− Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em Việt Nam

2) Học sinh:

− Vở bài tập đạo đức

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1’

5’

12’

12’

5’

1) Oån định:

2) Bài cũ:

3) Bài mới:

a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà

b) Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long

• Mục tiêu: Nhận ra được hành vi đúng và hành vi sai

từ bạn Long

∗ Cách tiến hành

Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long, Long, Đạt

Nội dung

Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học bài và trông nhà giúp

mẹ

Long ở nhà học bài thì các bạn đến rủ Long đi đá bóng

Long lưỡng lự nhưng sau đó đã đồng ý đi cùng các bạn

Thảo luận : Em có nhận xét gì về việc làm của Long

 Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn

Long

c) Hoạt động 2: Liên hệ

Sống trong gia đình, con được cha mẹ quan tâm thế nào ?

Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng

 Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình,

cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi

dưỡng dạy bảo

 Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt

thòi không được sống cùng gia đình

 Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính

trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ

4) Củng cố - Dặn dò:

HS nhắc lại nội dung bài học

Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Hát

Các em phải có bổn phận kính trọng Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ

Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có

1 mái nhà

Em sẽ ra sao khi không có nhà

Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày

Cho 2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau

Trang 5

HỌC VẦN ÔN TẬP (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

− Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần: ia, ua, ưa

− Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng Học sinh biết ghép âm, tạo tiếng mới

− Đặt dấu thanh đúng vị trí Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64

2 Học sinh:

− Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

1’

5’

8’

10’

10’

1 Ổn định:

2 Bài cũ: vần ua, ưa

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Hoạt động1: Ôn các vần vừa học

• Mục tiêu: Củng cố cho học sinh hệ thống các vần đã

học ở tiềt trước

Giáo viên đọc cho học sinh chỉ chữ ở bảng ôn

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

c) Hoạt động 2: Ghép chữ thành tiếng

• Mục tiêu: Học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và

cột dọc để tạo thành tiếng

Cho học sinh lấy bộ chữ và ghép: chữ ở cột dọc với chữ

ở dòng ngang

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

d) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

• Mục tiêu: Học sinh đọc đúng các từ ngữ có trong bài

Giáo viên đặc câu hỏi rút ra các từ ứng dụng:

mua mía, ngựa tía mùa dưa, trỉa đỗ

Giáo viên sửa lỗi phát âm

e) Hoạt động 4: Tập viết

• Mục tiêu: Viết đúng quy trình, cỡ chữ từ ứng dụng:

mùa dưa

Nêu tư thế ngồi viết

Giáo viên hướng dẫn viết

+ Mùa dưa: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết m, lia

bút viết u, a, nhấc bút đặt dấu huyền trên ua cách 1

con chữ o viết dưa

Học sinh đọc toàn bài ở lớp

Nhận xét

Hát múa chuyển tiết 2

Hát

Học sinh làm theo yêu cầu

Học sinh ghép và nêu Học sinh luyện đọc

Học sinh luyện đọc Học sinh theo dõi

Học sinh nêu Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Học sinh viết 1 dòng Học sinh đọc

Trang 6

Học vần ÔN TẬP (Tiết 2)

I) Hoạt động dạy và học:

TG

1’

10’

12’

10’

5’

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

a)Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu: Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng

dụng

Giáo viên cho đọc các tiếng ở bảng ôn

+ Đọc từ ứng dụng

Giáo viên treo tranh

Tranh vẽ gì?

giáo viên ghi câu ứng dụng

Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh

b)Hoạt động 2: Luyện viết

• Mục tiêu: Viết đúng quy trình cỡ chữ từ ứng dụng

Nêu lại tư thế ngồi viết

Giáo viên hướng dẫn viết

+ Mùa dưa: viết m lia bút viết u,a, cách 1 con

chữ o viết dưa

+ Ngựa tía: viết ng lia bút viết ưa, cách 1 con

chữ viết tía

Giáo viên thu vở chấm

Nhận xét

c)Hoạt động 3: Kể chuyện

• Mục tiêu: Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện

kể: khỉ và rùa

Giáo viên treo từng tranh và kể

+ Tranh 1: rùa đến thăm nhà khỉ

+ Tranh 2: rùa ngậm đuôi khỉ để lên nhà khỉ

+ Tranh 3: rùa mở miệng ra chào và rơi phịch

xuống đất

+ Tranh 4: rùa rơi xuống đất nên mai rùa bị

rạn nứt

 Ba hoa là 1 tính sấu rất có hại Truyện còn giài

thích sự tích cái mai rùa

3 Củng cố - Dặn dò:

Giáo viên chỉ bảng ôn

Nhận xét

Đọc lại bài đã học

Chuẩn bị bài: oi – ai

Học sinh đọc cá nhân

Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh luyện đọc

Học sinh nêu Học sinh viết trên vở

Học sinh quan sát Học sinh lắng nghe Học sinh nêu nội dung từng tranh

Học sinh kể theo nhóm

Học sinh đọc theo Tìm chữ và tiếng vừa học ở rổ hoa của giáo viên

Trang 7

ĂN UỐNG HẰNG NGÀY

I.Mục tiêu :

-Kể được những thức ăn cần thiết trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh

-Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt

-Có ý thức tự giác trong việc ăn uống, ăn đủ no, uống đủ nước

II.Đồ dùng dạy học:

-Các hình ở bài 8 phóng to

-Câu hỏi thảo luận

-Các loại thức ăn hằng ngày

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định (1’)

2.KTBC : (5’)

3.Bài mới: giới thiệu bài

Hoạt động 1 : (8’) Kể tên những thức ăn đồ uống hằng

ngày

MT: HS kể tên những thức ăn đồ uống hằng ngày

- Cho Học sinh suy nghĩ và tự kể GV ghi những thức ăn đó

lên bảng

-Cho Học sinh quan sát hình trang 18 và trả lời các câu hỏi

trong hình

Kết luận: Muốn mau lớn và khoẻ mạnh, các em cần ăn

nhiều loại thức ăn để có đủ các chất đường, đạm, béo,

khoáng … cho cơ thể

Hoạt động 2 : (10’) Làm việc với SGK

GV chia nhóm 4 học sinh

Hướng dẫn học sinh quan sát hình 19 và trả lời các câu hỏi:

Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?

Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?

Hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?

Để cơ thể mau lớn và có sức khoẻ để học tập tốt ta phải

làm gì?

Hoạt động 3 : (8’) Thảo luận cả lớp :

GV viết các câu hỏi lên bảng để học sinh thảo luận, nội

dung như SGK

Kết luận : Chúng ta cần ăn khi đói và uống khi khát Ăn

nhiều loại thức ăn như cơm, thịt, cá, trứng, rau, hoa quả …

hằng ngày ăn ít nhất 3 lần vào sáng, trưa, tối Ăn đủ chất và

đúng bữa

4.Củng cố : (5’)

Nêu câu hỏi để học sinh khắc sâu kiến thức

Nhận xét Tuyên dương

Thực hiện ăn đủ chất, đúng bữa Chuẩn bị bài : Hoạt động

và nghỉ ngơi

Học sinh suy nghĩ và trả lời

Học sinh suy nghĩ và trả lời

Học sinh lắng nghe

Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Học sinh phát biểu ý kiến của mình, bạn nhận xét

HS lắng nghe

Học sinh trả lời

Thực hiện ở nhà

Trang 8

Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 5

I) Mục tiêu:

− Giúp học sinh tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép cộng

− Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5 Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

− Giải được các bài toán trong thực tế có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 5 Học sinh yêu thích học Toán

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Vật mẫu, tranh vẽ

2 Học sinh :

− Vở bài tập, sách giáo khoa, bộ đồ dùng học toán

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Các hoạt dộng dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

5’

10’

18’

5’

1) Khởi động :

2) Bài cũ :

3) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài phép cộng trong phạm vi 5

b) Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm

vi 5

• Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi

5

∗ Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5

Giáo viên treo tranh: có 4 con cá thêm 1 con cá Hỏi tất cả có

mấy con cá?

Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể đọc phép tính và

kết quả

∗ Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1+4=5

Giáo viên đưa 1 qủa lê, thêm 4 qủa lê nữa Hỏi tất cả có bao

nhiêu qủa lê?

∗ Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng: 3+2=5 và 2+3=5

− Các bước tương tự như trên

∗ Bước 4: so sánh 2 phép tính 1+4=5 và 4+1=5

− Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau

− Làm tương tự với 2+3 và 3+2

∗ Bước 5:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các phép tính trong bảng

cộng 5 vừa lập được

c) Hoạt động 2: Thực hành

• Mục tiêu : Vận dụng các công thức bảng cộng trong phạm

vi 5 để làm tính cộng

− Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4:

− cho học sinh nêu yêu cầu

+ Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

+ Giáo viên nhận xét và cho điểm

4) Củng co - Dặn dò:

Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh Nhận xét

Về nhà học thuộc bảng cộng trong phạm vi 5

Chuẩn bị trước bài luyện tập

− Hát

− Học sinh đọc

− Học sinh đọc

có 4 con cá, thêm 1 con cá Tất cả có

5 con cá Học sinh nêu phép tính: 4+1=5 Học sinh đọc: 4+1=5

Học sinh nêu phép tính: 1+4=5

Học sinh học thuộc bảng cộng

Học sinh nêu : tính Học sinh làm bài và sửa bài Học sinh nêu : tính

Học sinh lên bảng sửa bài

Trang 9

Thứ tư 15/10/08

Học vần Vần oi – ai (Tiết 1)

I) Mục tiêu:

− Học sinh đọc và viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng

− Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ Viết đúng mẫu, đều nét đẹp

− Thấy được sự phong phú của tiếng việt

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

− Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt

2 Học sinh:

− Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

_ Phương pháp: Trực quan, giảng giải, đàm thoại, thực hành…

_ Hình thức: Cá nhân, nhóm, cả lớp…

III) Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

1’

5’

10’

10’

10’

1 KĐ:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu :

b) Hoạt động1 : Dạy vần ua

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ oi, biết cách phát âm

và đánh vần tiếng có vần ai

∗ Nhận diện vần:

Vần oi được tạo nên từ âm nào?

− So sánh oi và i

Lấy oi ở bộ đồ dùng

∗ Phát âm và đánh vần

− Giáo viên đánh vần: o – i – oi

− Giáo viên phát âm oi Phân tích tiếng ngói:

− Giáo viên đánh vần : Ng-oi-ngoi sắc ngói

∗ Hướng dẫn viết:

− Giáo viên viết

+ Viết chữ oi : Đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ o lia

bút nối với chũ i

+ Viết chữ ngói: viết chữ ng lia bút viết chữ o, nối với

chữ i nhấc bút đặt dấu sắc trên chữ o

c) Hoạt động 2 : Dạy vần ai

• Mục tiêu: Nhận diện được chữ ai, biết phát âm và đánh

vần tiếng có âm ai

∗ Quy trình tương tự như vần oi

d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

• Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có oi - ai và đọc trơn nhanh

và thành thạo tiếng vừa ghép

− Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các từ ngữ ứng

dụng cần luyện đọc:

Ngà voi gà mái Cái còi bài vở Giáo viên sửa sai cho học sinh

Học sinh đọc lại toàn bài Giáo viên nhận xét tiết học

Hát

được tạo nên từ âm o và âm i Giống nhau là đều có âm i Khác nhau là oi có âm o đứng trước i Học sinh thực hiện

Học sinh đánh vần

Ng đứng trước, oi đứng sau Học sinh đánh vần

Học sinh quan sát Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con

Học sinh luyện đọc Học sinh đọc

Trang 10

Hát múa chuyển tiết 2

Học vần Vần oi – ai (Tiết 2)

I) Hoạt động dạy và học:

1’

10’

15’

10’

5’

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

• Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác

Giáo viên cho học sinh đọc trong sgk

Cho học sinh xem tranh

Tranh vẽ gì ?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng

− Giáo viên cho luyện đọc

b) Hoạt động 2: Luyện viết

• Muc Tiêu : Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp, đúng cỡ

chữ

− Nhắc lại tư thế ngồi viết

− Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

+ Viết oi: viết chữ o lia bút viết chữ i

+ Viết ai: viết chữ a lia bút nối với chữ i

+ Nhà ngói: viết chữ nh lia bút nối với chữ a, nhấc

bút đặt dấu huyền trên chữ a, cách 1 con chữ o viết

chữ ngói

+ Bé gái: viết chữ b lia bút viết chữ e, nhấc bút đặt

dấu sắc trên chữ e, cách 1 con chữ o viết tiếng gái

c) Hoạt động 3: Luyên nói

• Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh

theo chủ đề: si, rê, bói cá, lele

− Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa trang 67

+ Tranh vẽ gì?

+ Em biết các con vật nào trong số các con vật này?

+ Chim bói cá và chim lele sống ở đâu, thích ăn gì ?

+ Chim sẻ thích ăn gì? chúng sống ở đâu?

+ Trong các con vật này con nào biết hót? Tiếng hót

của chúng thế nào?

3 Củng cố - Dặn dò:

Giáo viên cho học sinh cử đại diện lên đính tiếng có vần

vừa học, kết thúc bài hát nhóm nào đính nhiều sẽ thắng

− Nhận xét

− Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách, báo

− Chuẩn bị bài vần ôi - ơi

Học sinh đọc Học sinh quan sát Học sinh nêu Học sinh đọc câu ứng dụng

Học sinh nêu Học sinh viết vở

Học sinh nêu

Học sinh thi đua Học sinh nhận xét Học sinh tuyên dương

Ngày đăng: 16/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Caùc hình ôû baøi 8 phoùng to. -Cađu hoûi thạo luaôn. - Giáo án lớp 1(Tuần 8)
a ùc hình ôû baøi 8 phoùng to. -Cađu hoûi thạo luaôn (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w