Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một ch-ơng trình in ra màn hình với các kiểu dữ liệuquen thuộc là chữ và số.. Ta có thể kết hợp các phép tính số học nóitrên để có các biểu thức số h
Trang 1Bài thực hành 1 Làm quen với Turbo pascal
I Mục tiêu:
- KT: Hs đựoc làm quen với chơng trình lập trình Turbo Pascal
- KN: Thực hiện được thao tỏc khởi động/kết thỳc TP, làm quen với màn hỡnh soạn thảoTP
Thực hiện được cỏc thao tỏc mở cỏc bảng chọn và chọn lệnh
Soạn thảo được một chương trỡnh Pascal đơn giản
Biết cỏch dịch, sửa lỗi trong chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả
Biết sự cần thiết phải tuõn thủ quy định của ngụn ngữ lập trỡnh
- TĐ: HS nghiêm túc trong học tập và thực hành
II Chuẩn bị:
GV: SGK, Máy chiếu
HS: Chuẩn bị trớc bài ở nhà
III Ph ơng pháp : thuyết trình, luyện tập.
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp
B KTBC:
1 Ngôn ngữ lập trình có những thành phần cơ bản nào? Những thành phần đó có ýnghĩa, chức năng gì?
2.Cấu trúc chơng trình gồm những phần nào? Phần nào là quan trọng nhất?
TL: 1 Ngôn ngữ lập trình gồm:
- Bảng chữ cái: thờng gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác nh dấu phép toán
(+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn phímmáy tính đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình
- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành
ch-ơng trình,
2 Cấu trúc chong trình gồm 2 thành phần: Phần khai báo và thân chơng trình Trong đóPhần thân chơng trình là quan trọng nhất
C Bài mới
GV cho HS làm quen với
việc khởi động và thoát khỏi
Turbo Pascal Nhận biết các
Bài 1 Làm quen với việc khởi
động và thoát khỏi Turbo Pascal
Nhận biết các thành phần trênmàn hình của Turbo Pascal
a)Khởi động Turbo Pascal bằngmột trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu
tợng trên màn hình nền
(hoặc trong bảng chọn Start);
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên
tệp Turbo.exe trong th mục
chứa tệp này (thờng là th mục
TP hoặc th mục con TP\BIN).
TRANG 1
Thanh bảng chọn Tờn chương trỡnh (tờn tệp)
Cỏc dũng lệnh
Trang 2thoát khỏi Turbo Pascal.
- Yêu cầu HS khởi động
nhân
- Nhấn phím F10 để mở bảng
chọn, sử dụng các phím mũi tên( và ) để di chuyển qua lạigiữa các bảng chọn
- Nhấn phím Enter để mở một
bảng chọn
Bài 2 Soạn thảo, lu, dịch và
chạy một chơng trình đơn giản.
a) Khởi động lại Turbo Pascal và
gõ các dòng lệnh dới đây:
program CTDT;
begin writeln('Chao cac ban'); write('Minh la Turbo Pascal');
end.
b)Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave) để lu chơng trình
Trang 3Delete hoặc BackSpace
để xoá
a) Nhấn phím F2 (hoặc
lệnh FileSave) để lu
ch-ơng trình Khi hộp thoại hiện
ra, gõ tên tệp (ví dụ
CT1.pas) trong ô Save file
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9
để chạy chơng trình và quan sátkết quả
Bài 3 Chỉnh sửa chơng trình,
l-u và kết thúc.
Trang 4Biên dịch chơng trình
và quan sát thông báo
lỗi nh hình dới đây:
Hình 16
b) Nhấn phím bất kì và gõ
lại lệnh begin Xoá dấu
chấm sau chữ end Biên
2 Pascal không phân biệt chữ hoa, chữ thờng: begin, BeGin, hay BEGIN đều đúng
3 Các từ khoá của Pascal: program, begin, end
4 Lệnh kết thúc chơng trình là end. (có dấu chấm), các câu lệnh sau lệnh này bị bỏ quatrong quá trình dịch chơng trình
5 Mỗi câu lệnh đợc kết thúc bằng dấu chấm phẩy (;)
6 Lệnh writeln in ra màn hình và đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và đợc phân tách bởi dấu phẩy
Lệnh write tơng tự nh writeln, nhng không đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
- Yêu cầu hs đọc bài đọc thêm
E HDVN:
- Học phần tổng kết trong sgk
Trang 5Ngày soạn: 8/9/2008
Bài 3: Chơng trình máy tính và dữ liệu
I Mục tiêu.
Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;
Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;
II Chuẩn bị.
GV: Giáo án, bảng phụ
HS: Kiến thức cũ, đọc sách
III Tiến trình bài dạy.
A Kiểm tra bài cũ.
quả mong muốn Thông tin rất đa dạng
nên dữ liệu trong máy tính cũng rất
khác nhau về bản chất Để dễ dàng
quản lí và tăng hiệu quả xử lí, các ngôn
ngữ lập trình thờng phân chia dữ liệu
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một
ch-ơng trình in ra màn hình với các kiểu dữ liệuquen thuộc là chữ và số
Dũng chữ Phộp toỏn với cỏc số
- Các kiểu dữ liệu thờng đợc xử lí theo cáccách khác nhau Chẳng hạn, ta có thể thựchiện các phép toán số học với các số, nhngvới các câu chữ thì các phép toán đó không
Trang 6GV: Một sóo kiểu dữ liệu cơ bản của
ngôn ngữ lập trình Pascal
HS: Nghe, ghi vở
số sách trong th viện,
Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình,
điểm trung bình môn Toán,
Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái"
lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
trình, ví dụ: "Chao cac ban", "Lop 8E",
"2/9/1945"
- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩanhiều kiểu dữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu
và tên kiểu dữ liệu trong mỗi ngôn ngữ lậptrình có thể khác nhau
Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu
dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Chú ý: Dữ liệu kiểu xõu trong Pascal được
đặt trong cặp dấu nhỏy đơn
Hoạt động 2:
Các phép toán với dữ liệu kiểu số
GV cho HS làm quen với các phép
GV lấy VD về phép chia, phép chia lấy
phần nguyên và phép chia lấy phần d
HS nghe, ghi nhớ
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán sốhọc đó trong ngôn ngữ Pascal:
Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chialấy phần nguyên và phép chia lấy phần d: 5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4
char Một kí tự trong bảng chữ cái
string Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
Kí hiệu Phép toán Kiểu dữ liệu
Trang 7GV: Nêu cho HS quy tắc các biểu thức
số học
HS: Nghe, ghi vở
GV lấy thêm một số VD về sử dụng
dấu ()
10 5 + 2 = 7, nhưng nếu thực hiện
phộp cộng trước ta được kết quả 3
66/22 = 36, nhưng nếu thực hiện
cỏc phộp nhõn trước ta được kết quả là
9
HS: Nghe
Ta có thể kết hợp các phép tính số học nóitrên để có các biểu thức số học phức tạp hơn.Sau đây là một số ví dụ về biểu thức số học
và cách viết chúng trong ngôn ngữ lập trìnhPascal:
(x+5)/(a+3)-(b+5)*(x+2)*(x+2)
Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theothứ tự từ trái sang phải
Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc
ngụn ngữ lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp
sử dụng cặp dấu ngoặc trũn () để gộp cỏcphộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặc vuụng[] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} như trong toỏnhọc
Ví dụ, biểu thức (a b)(c d) 6
a 3
khi viết trong Pascal sẽ có dạng:
((a+b)*(c-d)+6))/3-a
Hoạt động 4: Củng cố, dặn dò
Trang 8- D÷ liÖu vµ kiÓu d÷ liÖu.
- C¸c phÐp to¸n víi d÷ liÖu kiÓu sè
HS tr¶ lêi
GV: NhËn xÐt
- Híng dÉn vÒ nhµ: Häc lý thuyÕt, lµm bµi tËp 1, 2, 3,
- §äc tríc phÇn 3,4
Trang 9Ngày soạn: 10/9/2008
Bài 3: Chơng trình máy tính và dữ liệu (tiếp)
I Mục tiêu.
Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình
Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh
II Chuẩn bị.
GV: Giáo án, bài tập soạn mẫu
HS: Học bài cũ, đọc sách
III Tiến trình bài dạy.
A Kiểm tra bài cũ.
(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?
(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?
(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên một kiểudữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia
(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?
Trang 10Biểu thức thứ nhất là sai (10 = 9), còn biểu thứcthứ hai (22 > 17) là đúng Biểu thức thứ ba (5 + x
≤ 10) đúng hoặc sai lại phụ thuộc vào giá trị cụthể của x
Khi viết chơng trình, để so sánh dữ liệu (số, biểuthức, ) chúng ta sử dụng các kí hiệu do ngôn ngữlập trình quy định
Kí hiệu các phép toán và phép so sánh có thể khácnhau, tuỳ theo từng ngôn ngữ lập trình
* Bảng dới đây cho thấy kí hiệu của các phép sosánh trong ngôn ngữ Pascal:
Kí hiệu trong Pascal
Phép so sánh Kí hiệu
toán học
trình máy tính, con ngời thờng có
nhu cầu can thiệp vào quá trình
tính toán, thực hiện việc kiểm tra,
điều chỉnh, bổ sung Ngợc lại, máy
tính cũng cho thông tin về kết quả
tính toán, thông báo, gợi ý, Quá
trình trao đổi dữ liệu hai chiều nh
thế thờng đợc gọi là giao tiếp hay
t-ơng tác giữa ngời và máy tính Với
4 Giao tiếp ngời - máy tính.
a) Thông báo kết quả tính toán
Thông báo kết quả tính toán là yêu cầu đầu tiên
đối với mọi chơng trình
Ví dụ, câu lệnh
write('Dien tich hinh tron la ',X);
in kết quả tính diện tích hình tròn ra màn hình nhhình dới đây:
b) Nhập dữ liệu.
Một trong những tơng tác thờng gặp là chơng trìnhyêu cầu nhập dữ liệu Chơng trình sẽ tạm ngừng
để chờ ngời dùng "nhập dữ liệu" từ bàn phím haybằng chuột Hoạt động tiếp theo của chơng trình
sẽ tuỳ thuộc vào dữ liệu đợc nhập vào
Ví dụ, chơng trình yêu cầu nhập năm sinh từ bànphím Khi đó ta cần gõ một số tự nhiên ứng vớinăm sinh Sau khi nhấn phím Enter để xác nhận,
Trang 11- Hộp thoại.
HS: Nghe, ghi vở
chơng trình sẽ tiếp tục hoạt động
- Hai câu lệnh Pascal dới đây sẽ cho kết quả nh
Ví dụ 4 Giả sử trong chơng trình Pascal có cáccâu lệnh sau:
Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe '); Delay(2000);
Sau khi in ra màn hình dòng chữ "Cac ban cho 2giay nhe ", chơng trình sẽ tạm ngừng trong 2giây, sau đó mới thực hiện tiếp
Lu ý: Ta có thể sử dụng readln thay cho read
d) Hộp thoại
Hộp thoại đợc sử dụng nh một công cụ cho việcgiao tiếp ngời-máy tính trong khi chạy chơngtrình Ví dụ, khi ngời dùng thao tác để thoát khỏichơng trình đang chạy, hộp thoại dạng sau đây cóthể xuất hiện:
Trang 12Hình 23
Khi đó, nếu nháy chuột vào nút Đồng ý, chơngtrình sẽ kết thúc còn nháy nút Hủy lệnh, chơngtrình vẫn tiếp tục nh bình thờng
Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Các phép so sánh
- Giao tiếp ngời – máy tính
HS: Trả lời theo ý hiểu bài của mình
GV: Nhận xét
Bài tập: Làm bài tập 3,4,5,6,7
HS: Ghi nhớ, làm bài, chuẩn bị tiết sau thực hành Bài thực hành số 2
Trang 13Ngày soạn: 18/9/2008
Bài thực hành 2 Viết chơng trình để tính toán
I Mục tiêu.
Chuyển đợc biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal;
Biết đợc kiểu dữ liệu khác nhau thì đợc xử lý khác nhau
Hiểu phép toán div, mod
Hiểu thêm về các lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngừng chơng trình
II Chuẩn bị.
GV: Giáo án, bài tập soạn mẫu
HS: Học bài cũ, đọc sách
III NỘI DUNG
Bài 1 Luyện tập gõ các biểu thức số học trong chơng trình
Lu ý: Các biểu thức Pascal đợc đặt trong câu lệnh
writeln để in ra kết quả Em sẽ có cách viết khác sau
khi làm quen với khái niệm biến ở bài 4
b) Lu chơng trình với tên CT2.pas Dịch, chạy chơng
trình và kiểm tra kết quả nhận đợc trên màn hình
Bài 2 Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép
chia lấy phần d với số nguyên Sử dụng các câu lệnh
Sau khi gõ xong Lu chơng
trình với tên CT2.pas Dịch,chạy chơng trình và kiểmtra kết quả nhận đợc trênmàn hình
HS gõ các lện lên máy tínhcá nhân Sau đó thực hiệncác yeuu cầu của giáo viên
Trang 14writeln('16 mod 3 =',16 mod 3);
writeln('16 mod 3 = ',16-(16 div 3)*3);
writeln('16 div 3 = ',(16-(16 mod 3))/3);
end.
b) Dịch và chạy chơng trình Quan sát các kết quả nhận
đợc và cho nhận xét về các kết quả đó
c) Thêm các câu lệnh delay(5000) vào sau mỗi câu lệnh
writeln trong chơng trình trên Dịch và chạy chơng
trình Quan sát chơng trình tạm dừng 5 giây sau khi
in từng kết quả ra màn hình
d) Thêm câu lệnh readln vào chơng trình (trớc từ khoá
end) Dịch và chạy lại chơng trình Quan sát kết quả
hoạt động của chơng trình Nhấn phím Enter để tiếp
read hoặc readln tạm ngừng chơng trình cho đến khi ngời dùng nhấn phím Enter
3. Câu lệnh Pascal writeln(<giá trị thực>:n:m) đợc dùng để điều khiển cách in các sốthực trên màn hình; trong đó giá trị thực là số hay biểu thức số thực và n, m là các số tựnhiên n quy định độ rộng in số, còn m là số chữ số thập phân Lu ý rằng các kết quả in ramàn hình đợc căn thẳng lề phải
Trang 15Ngày soạn: 22/09/08
A Mục tiêu :
Luyện tập soạn thảo, chỉnh sửa chơng trình, biên dịch, chạy và xem kết quả hoạt
động của chơng trình trong môi trờng Turbo Pascal
Thực hành với các biểu thức số học trong chơng trình Pascal
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành
- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học
C Tiến trình tiết dạy :
I ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình thực hành
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là viết
chơng trình để tính toán.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.
H : Làm bài trên máy tính của
mình
G : Theo dõi và hớng dẫn từng máy
G : Kết hợp kiểm tra kĩ năng soạn
- Nhuần nhuyễn cách giao tiếp giữa ngời vàmáy thông qua các lệnh in dữ liệu ra màn hình
Hoạt động 3 : Giáo viên tổng kết nội dung tiết thực hành.
Tổng kết : SGK
Trang 16G : Đa lên màn hình nội dung chính
cần đạt trong tiết thực hành này
read hoặc readln tạm ngừng chơng
trình cho đến khi ngời dùng nhấn phím
Hớng dẫn về nhà.
Đọc và chuẩn bị trớc bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình
Trang 17Ngày soạn: 24/9/2008
Bài tập
I Mục tiêu:
Giúp học sinh kĩ năng đọc hiểu đề
Giúp Hs sửa chữa các bài tập đã cho ở các bài trớc
II Chuẩn bị:
Gv: giáo án
Hs: sách giáo khoa, bài tập
III Tiến trình giảng dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
- Gv gọi Hs đọc đề của bài tập 4 trong bài 2.
từ khóa)
a) Chơng trình 1 là chơng trình Pascal
đầy đủ và hoàn toàn hợp lệ, mặc dù
ch-ơng trình này chẳng thực hiện điều gìcả Phần nhất thiết phải có trong chơngtrình là phần thân chơng trình đợc đảmbảo bằng hai từ begin và end. (có dấuchấm)
b) Chơng trình 2 là chơng trình Pascal
không hợp lệ vì câu lệnh khai báo tên chơng trình program CT_thu; nằm ở phần thân chơng trình
Dãy chữ số 2010 có thể thuộc kiểu dữliệu số nguyên, số thực hoặc kiểu xâu kí
tự Tuy nhiên, để chơng trình dịch TurboPascal hiểu 2010 là dữ liệu kiểu xâu,chúng ta phải viết dãy số này trong cặpdấu nháy đơn (’)
var a: real; b: integer;
begin writeln('123');
Trang 18- Gv gọi hs nhận xét.
- HS nhận xét
- Gv nhận xét.
- Hs lắng nghe.
- Gv gọi Hs đọc đề của bài tập 4 trong bài 3.
- Gv gọi 3 đại diện của 3 tổ lên bảng làm bài.
Hai lệnh Writeln('100'); và Writeln(100);
không tơng đơng với nhau vì một lệnh
in ra màn hình xâu ký tự biểu diễn số
100 còn lệnh kia in ra màn hình số 100.Các biểu thức trong Pascal:
a/b+c/d a*x*x+b*x+c 1/x-a/5*(b+2) (a*a+b)*(1+c)*(1+c)*(1+c)
- Gv chú ý với Hs những điểm hay sai của Hs.
- Hs: lắng nghe và rút kinh nghiệm.
- Gv nhận xét:
- Hs lắng nghe.
Sự chuẩn bị bài của Hs.
- Gv dặn dò: Hs về nhà xem trớc phần 1, 2 của phần mềm Finger Break Out.
Trang 19Ngày soạn: 28/09/08
Luyện gõ bàn phím nhanh với finger break out
A Mục tiêu :
Giúp học sinh hiểu tác dụng của chơng trình là gõ nhanh và chính xác hơn
Giới thiệu cho HS cách vào ra và các thành phần chính của chơng trình
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
II Kiểm tra bài cũ :
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phần mềm Finger break out
G : Giới thiệu mục đích của
phần mềm Finger break out
1 Giới thiệu phần mềm.
Mục đích của phần mềm này là luyện gõ bàn phímnhanh và chính xác
Hoạt động 2 : Giới thiệu thành phần chính trên màn hình finger beak out
G : Giới thiệu biểu tợng của
động qua nút start và làm mẫu
G : Nhấn ENTER (OK) để
Trang 20H : Nghiên cứu SGK để nắm
đợc chức năng của các ngón
tay tơng ứng với màu nào trên
bàn phím
G : Ngón út tay trái gõ những
phím nào ?, ngón áp út phải gõ
những phím nào ? ngón giữa
tay trái gõ những phím nào ?
H : Trả lời theo từng câu hỏi
start / space bar để bắt đầu
G : Theo em bây giờ muốn
- Khung trống trên màn hình bàn phím là khu vựcchơi
- Khung bên phải chứa các lệnh và thông tin của lợtchơi
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
Trang 21II Kiểm tra bài cũ :
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : HS nắm chắc cách sử dụng phần mềm Finger break out
G : Khởi động Finger break out
G : Muốn bắt đầu chơi làm thế
G : Khi nào bị mất một lợt chơi
? Trò chơi sẽ thắng khi nào ?
- Bắt đầu chơi nháy nút Start xuất hiện
- Nhấn phím space để bắt đầu chơi
Cách chơi :
- Gõ các phím ứng với kí tự bên trái hoặc bên phải
để di chuyển thanh ngang sang trái hoặc phải
- Gõ kí tự ở giữa để bắn lên một quả cầu nhỏ
- Chú ý nếu có quả cầu lớn thì di chuyển thanhngang để chặn không cho quả cầu chạm “đất”
- ở mức khó hơn sẽ có các con vật lạ Nếu để convật chạm vào thanh ngang sẽ mất một lợt chơi
Hoạt động 2 : HS đợc rèn luyện kĩ năng chơi Finger Break Out.
Trang 22G : §iÒu khiÓn thø tù vµ thêi
H : Nh¾c l¹i c¸ch ch¬i trong finger Break Out
G : Chèt kiÕn thøc träng t©m trong tiÕt häc
Híng dÉn vÒ nhµ.
1 HiÓu t¸c dông cña finger Break Out Häc thuéc luËt ch¬i finger Break Out
2 Tù rÌn luyÖn kÜ n¨ng thµnh th¹o trªn bµn phÝm b»ng finger Break Out
Trang 23Ngày soạn: 5/10/2008
Sử dụng biến trong chơng trình
A Mục tiêu :
Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình;
Học sinh biết khái niệm biến
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
2 Viết lệnh in lên màn hình kết quả phép toán : 20+5
3 Viết lệnh điều khiển máy dừng lại đến khi nhấn phím enter thì tiếp tục
4 Viết lệnh nhập dữ liệu vào từ bàn phím
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Học sinh biết vai trò của biến trong lập trình.
H : Quan sát, lắng nghe để hiểu
thế nào là biến và vai trò của
1 Biến là công cụ trong lập trình.
- Biến đợc dùng để lu trữ dữ liệu và dữ liệu n y có ày có thể thay đổi trong khi thực hiện chơng trình
- Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến
3
và
100 50 5
ra màn hình
Cách làm :
Trang 24G : Viết một ví dụ về khai báo
biến rồi giải thích thành phần ?
H : Làm theo nhóm vào bảng
phụ
G : Thu kết quả nhận xét và
cho điểm
G : Viết dạng tổng quát để khai
báo biến trong chơng trình
H : Quan sát ví dụ và viết theo
nhóm
G : Kiểm tra kết quả nhóm và
đa ra dạng tổng quát
H : Quan sát và ghi vở
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biến gồm :
+ Khai báo tên biến;
+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.
- var là từ khoá của ngôn ngữ lập trình dùng để
khai báo biến,
- m, n là các biến có kiểu nguyên (integer),
- S, dientich là các biến có kiểu thực (real),
- thong_bao là biến kiểu xâu (string)
Dạng tổng quát :
Var danh sách tên biến : kiểu của biến ;
Củng cố kiến thức.
1 Trong Pascal, khai báo nào sau đây là đúng cho khai báo biến số ?
a) var tb: real; b) var 4hs: integer; c) const x: real; d) var R = 30;
2 Hãy cho biết kiểu dữ liệu của các biến cần khai báo dùng để viết chơng trình để giảicác bài toán dới đây:
a) Tính diện tích S của hình tam giác với độ dài một cạnh a và chiều cao tơng ứng
1 Nắm vững khái niệm biến và chức năng của biến trong chơng trình
2 Học thuộc cách khai báo biến và lấy ví dụ
Trang 253 §äc tríc phÇn 3, 4 trong bµi.
Trang 26Ngày soạn: 7/10/2008
Bài 4 : Sử dụng biến trong chơng trình (tiếp)
A Mục tiêu :
HS hiểu cách sử dụng biến và lệnh gán
Biết khái niệm hằng và cách sử dụng hằng số trong chơng trình ;
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
II Kiểm tra bài cũ :
a Biến dùng để làm gì trong chơng trình ? Lệnh Readln(x) có tác dụng gì ?
b Viết cách khai báo biến và cho ví dụ cụ thể ?
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Học sinh biết cách sử dụng biến trong chơng trình.
G : Sau khi khai báo biến, muốn
sử dụng biến phải làm cho biến
có giá trị bằng 1 trong 2 cách
(nhập hoặc gán)
H : Viết lệnh nhập giá trị cho
biến y vào bảng phụ
G : Khi khai báo biến y thuộc
kiểu Interger thì phải nhập giá trị
cho biến y nh thế nào ?
H : Nghiên cứu sgk trả lời
G : Khi nhập hoặc gán giá trị
mới cho biến thì giá trị cũ có bị
mất đi hay không ?
H : Nghiên cứu sgk trả lời
G : Giới thiệu cấu trúc lệnh gán
H : Nghiên cứu ví dụ sgk để hiểu
3 Sử dụng biến trong chơng trình
- Muốn sử dụng biến ta phải thực hiện các thao tác :
+ Khai báo biến thuộc kiểu nào đó
+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán giá trị cho biến.+ Tính toán với giá trị của biến
- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến từ bàn phím :
Readln(tên biến);
+ Lệnh gán giá trị cho biến :
Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;
- Ví dụ :
X:=12; Gán giá trị số 12 vào biến nhớX.
X:=Y; Gán giá trị đã lu trong biến nhớY
vào biến nhớX.
Trang 27Tăng giá trị của biến nhớ X
lên 1 đơn vị, kết quả gán trở lại biến X.
H : Điền vào các ô trống lệnh
hoặc ý nghĩa của lệnh
G : Nhận xét và chốt bảng nh
SGK
X:=(a+b)/2; Thực hiện phép toán tính trung
bình cộng hai giá trị nằm tronghai biến nhớ a và b. Kết quả gánvào biến nhớX.
X:=X+1; Tăng giá trị của biến nhớ X lên 1
đơn vị, kết quả gán trở lại biếnX.
Hoạt động 2 : HS biết khái niệm và cách sử dụng hằng trong chơng trình
đổi giá trị của hằng không ? Khi
cần thay đổi giá trị của hằng ta
H : Đọc phần ghi nhớ sgk G : Chốt khái niệm hằng và biến
1. Giả sử A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu số thực, X là biến với kiểu dữ liệuxâu Các phép gán sau đây có hợp lệ không?
Thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiện việc nhậpdữ liệu cho biến từ bàn phím
Hiểu về kiểu dữ liệu chuẩn: Nguyên, thực
Sử dụng đợc lệnh gán
Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
Trang 28- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt.
2 Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành
- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học
C Tiến trình tiết dạy :
I ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình thực hành
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là viết
chơng trình để tính toán.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Giáo viên hớng dẫn H làm bài 1
Bài 1 Viết chơng trình Pascal có khai báo và sử dụng biến.
Bài toán: Một cửa hàng cung cấp dịch vụ bán hàng thanh toán tại nhà Khách
hàng chỉ cần đăng kí số lợng mặt hàng cần mua, nhân viên cửa hàng sẽ trả hàng
và nhận tiền thanh toán tại nhà khách hàng Ngoài trị giá hàng hoá, khách hàng còn phải trả thêm phí dịch vụ Hãy viết chơng trình Pascal để tính tiền thanh toán trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng duy nhất
Gợi ý: Công thức cần tính:
Tiền thanh toán = Đơn giá Số lợng + Phí dịch vụ
a) Khởi động Pascal Gõ chơng trình sau và tìm hiểu ý nghĩa của từng câu lệnhtrong chơng trình:
thongbao:='Tong so tien phai thanh toan : ';
{Nhap don gia va so luong hang}
write('Don gia = '); readln(dongia);
write('So luong = ');readln(soluong);
b) Lu chơng trình với tên TINHTIEN.PAS Dịch và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có
c) Chạy chơng trình với các bộ dữ liệu (đơn giá và số lợng) nh sau (1000, 20),(3500, 200), (18500, 123) Kiểm tra tính đúng của các kết quả in ra
d) Chạy chơng trình với bộ dữ liệu (1, 35000) Quan sát kết quả nhận đợc Hãy thử
đoán lí do tại sao chơng trình cho kết quả sai
Trang 29Hớng dẫn về nhà.
Chuẩn bị bài 2và phần tổng kết để tiết sau thực hành tiếp
Trang 30Ngày soạn: 12/10/08
A Mục tiêu :
Thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa chọn đợc kiểu dữ liệu phù hợp cho biến
Kết hợp đợc giữa lệnh write(), writeln() với read() readln() để thực hiện việc nhậpdữ liệu cho biến từ bàn phím
Hiểu về kiểu dữ liệu chuẩn: Nguyên, thực
Sử dụng đợc lệnh gán
Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- SGK, SGV, tài liệu, Giáo án
- Đồ dùng dạy học nh máy tính, projector,
- Chuẩn bị phòng thực hành đủ số máy tính hoạt động tốt
2 Học sinh :
- Đọc trớc bài thực hành
- Học thuộc kiến thức lý thuyết và các bài tập đã học
C Tiến trình tiết dạy :
I ổn định tổ chức lớp :
- Kiển tra sĩ số :
- ổn định trật tự :
II Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra trong quá trình thực hành
III Dạy bài mới :
Hoạt động 1 : Hớng dẫn ban đầu
G : Đóng điện
G : Xác nhận kết quả báo cáo trên
từng máy
G : Phổ biến nội dung yêu cầu
chung trong tiết thực hành là viết
chơng trình để tính toán.
H : Khởi động và kiểm tra tình trạng máy tínhcủa mình => Báo cáo tình hình cho G
H : ổn định vị trí trên các máy
Hoạt động 2 : Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra màn hình.
Bài 2 Thử viết chơng trình nhập các số nguyên x và y, in giá trị của x và y ra màn
hình Sau đó hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn hình giá trị của x và