Tiến tình dạy học Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng Hoạt động 1 Hãy chỉ ra những cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ bên ∆AHC ~∆BAC ∆BHA ~∆BAC ∆AHC ~∆BHA Hoạt động 2
Trang 1- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng để đưa đến định lý
- Nhận biết được các hệ thức; b2 = a.b’ h2 = b’.c’
- Biết vận dụng hệ thức trên để giải bài tập
B Chuẩn bị:
- GV bảng phụ
- Hs xem lại định lý pitago, các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
C Tiến tình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Hãy chỉ ra những cặp tam giác đồng
dạng trong hình vẽ bên
∆AHC ~∆BAC
∆BHA ~∆BAC
∆AHC ~∆BHA
Hoạt động 2
Cho học sinh làm bài toán sau
Cho tam giác ABC vuông tại A; Kẻ AH
vuông góc BC Chứng minh
Cho học sinh đứng dậy phát biểu bằng lời
bài toán ⇒ Định lý 1
Cho hs làm VD1 trong SGK
Hs tự nghiên cứu theo hướng dẫn của giáo
viên
Bài cũ
1 Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
∆AHC ~∆BAC có góc nhọn chung
⇒
AC
HC =
BC AC
⇒ AC2 = BC.HC Định lý 1 ( SGK)
Trang 2AH2 = BH CH
Cho hs phát biểu bằng lời bài toán trên ⇒
Định lý 2:
Làm bài tập ?1; ?2 SGK Hs hoạt động
nhóm sau đó một học sinh lên bẳng trình
bày
Cho học sinh làm , nghiên cứu VD 2:
Định lý 2 thiết lập mối quan hệ giữa đường
cao ứng với cạnh huyền và hình chiếu của
2 cạnh góc vuông lên cạnh huyền
2 Một số hệ thức liên quan đến
đường cao
Định lý 2: SGK
h2 = b’.c’
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững các hệ thức
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Đọc trước bài mới
Trang 3
H
Ngày 20 tháng 8 năm 2008
Tiết 2: §1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG (T)
A.Mục tiêu
- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng để đưa đến định lý
- Biết thiết lập các hệ thức a.h = b.c; 2 2 2
1 1 1
c b
h = +
-Biết vận dụng để giải bài tập
B.Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Phát biểu hai định lý về hệ thức lượng
trong tam giác vuông đã được học
Làm bài 1;2 SBT
Hoạt động 2
Cho bài toán sau: Cho tam giác ABC
vuông tại A Kẻ AH vuông góc BC Chứng
minh
a AB.AC = AH.BC
1 1
1
AC AB
Định lý này thể hiện mối liên hệ giữa
đường cao ứng với cạnh huyền và 2 cạnh
góc vuông
Gv nhờ định lý 3 và định lý Pitago ta có
được mối quan hệ sau
Định lý 4
Gv cho học sinh chứng minh theo cách
khác dựa vào tam giác đồng dạng
Hs thảo luận nhóm và chứng minh
Bài cũ
Hs lên bảng thực hiện
Một số hệ thức liên quan đến đường cao
AC
AH BC AB
AB.AC = AH.BC
Định lý 3 ( SGK) a.h = b.c
a.h = b.c ⇒ (a.h)2 = (b.c)2 ⇒ (b2 + c2)h2 =
b2c2 ⇒ 12 12 12
c b
Trang 4Cho học sinh tham khảo và làm bài 3 SGK
Đáp số : y 74 ; x 35
74
CỦNG CỐ – RA BÀI TÂP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
7 5
x
y
Trang 5Ngày 22 tháng 8 năm 2008
Tiết 3: LUYỆN TẬP
-Vận dụng linh hoạt, tính toán chính xác
B Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ, phấn màu
-HS : Ôân tập các hệ thức lượng trong tam giác vuông, bảng nhóm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Hs1 lên bảng vẽ hình và viết tóm tắt các
hệ thức lượng trong tam giác vuông
2 1
Trang 6Một học sinh đứng day đọc đề bài 9 và
nêu gt/kl của bài
Hướng dẫn học sinh chứng minh cặp tam
giác bằng nhau suy ra cặp cạnh tương ứng
bằng nhau
Câu b dựa vào câu a và áp dụng vào hệ
thức lượng trong tam giác vuông
Hình vuông ABCD, I ∈AB
Bai 9
GT DI CB ∩ ={ }K , DL ⊥ DI (L ∈BC ) a) ∆ DILcân
2 2
1 1 1
1
DK DL DK
DI + = + (1)Mặt ≠ ∆DLK vuông tại D
Nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
2 2
1 1
DK
DL + = 2
1
DC (không đổi) (2) Từ (1) và (2) suy ra 2 2
1 1
DK
DI + không đổi khi I thay đổi trên AB
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập tiết 2
Ngày 27 tháng 8 năm 2008
C D
L
I
K B A
DC ⊥LK
Trang 7Tiết 4: § 3 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
A.Mục tiêu
- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn
- Tính được các tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt
- Tính được các tỷ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300; 450;600
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lượng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài liên quan
B.Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
Cho tam giác vuông ABC và A’B’C’ có
góc nhọn Bˆ =B'ˆ Thì ∆ABC ~ ∆A'B'C'
Hãy viết hệ thức liên hệ giữa các cạnh
Như vậy tỷ số giữa cạnh đối và cạnh kề
của một góc nhọn trong tam giác vuông
đặc trưng cho độ lớn của góc nhọn đó
Hoạt động 2
Cho tam giác vuông ABC nói rõ, cạnh
huyền, cạnh kề, cạnh đối
CB
A
Trang 8Từ 2 kết quả trên ta có nhận xét gì về tỷ số
các cạnh và góc ∝
⇒ Các tỷ số giữa các cạnh đối và cạnh kề,
cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và cạnh
huyền, cạnh kề và cạnh huyền một góc
nhọn trong một tam giác vuông Các tỷ số
này chỉ thay đổi khi góc nhọn thay đổi nên
ta gọi chúng là tỷ số lượng giác của góc
nhọn
Cho hs làm ?2
Làm bài tập 10
b Định nghĩa Sin∝ = BC ACcos∝ = BC AB
tg∝ = AC ABcotg∝ = AC ABNhận xét0< Sin∝ ; cos∝ < 1
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Đọc trước bài mới
Ngày 7 tháng 9 năm 2008
Trang 9Tiết 5 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN ( Tiếp)
A Mục tiêu
- Nắm vững các công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của góc nhọn
- Tính được các tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt
- Tính được các tỷ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300; 450;600
- Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỷ số lượng giác của 2 góc phụ
nhau
- Biết dựng góc khi cho một trong các tỷ số lượng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài liên quan
B Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Bài cũ
Cho tam giác ABC có Cˆ = ∝ Tìm tỷ số
lượng giác của góc ∝
Làm bài tập Cho ∝ = 500 Hãy viất tỷ số
lượng giác
Hoạt động 2
Cho hs tham khảo ví dụ 3
1 học sinh đứng dậy chứng minh
- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên Ox lấy điểm A sao cho OA = 2
- Trên Oy lấy điểm B sao cho OB = 3
- ⇒ O ˆ B A là góc cần dựng Chứng minh
tg∝ =tgO ˆ B A = OB OA = 32
- Dựng x ˆ o y = 900
- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên Oy lấy M sao cho OM = 1
- Lấy M làm tâm quay cung tròn bán kính bằng 2 cắt OxÕ tai N
- Góc M ˆ N O là góc cần dựng Chứng minh
y
B
A
Trang 10Chú ý( SGK)
Hoạt động 3
Cho tam giác ABC có Aˆ = 900
Tính tỷ số lượng giác của B và C
⇒ Nhận xét
⇒ Định lý
Cho hs tham khảo VD 5, 6
Giáo viên treo bảng phụ Tỷ số lượng giác
của các góc đặc biệt
Gv chỉ cho hs cách nhớ số đo của các góc
Tỷ số lượng giác của 2 góc phụ nhau
Định lý:
∝ + ß = 900
Sin∝ = Cosß Cos∝ = sinß
tg∝ = Cotgß cotg∝ = tgßĐịnh lý( SGK)
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
- Nắm vững định lý
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
Ngày 13 tháng 9 năm 2008
Trang 11- Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan.
II Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, thước đo độ, phấn màu
-HS:+ Ôân tập lí thuyết đã học trong 2 tiết trước, các bài tập ra về nhà
+ Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.
A Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Câu b, c, d tương tự theo hình vẽ
Cho học sinh làm bài 14 SGK
GV vẽ tam giác ABC vuông tại A , kí hiệu
Kiểm tra 15phút
Luyện tập
Dạng 1: Dựng hình
- Dựng x ˆ o y = 900
- Lấy đoạn thẳng làm đơn vị
- Trên Oy lấy M sao cho OM = 2
- Lấy M làm tâm quay cung tròn bán kính bằng 3 cắt OxÕ tai N
- Góc M ˆ N O = ∝ là góc cần dựng Chứng minh:
Sin∝ = SinM ˆ N O= OM ON = 32y
O
x Q
P
O
x S
R
Trang 12góc B bằng α,
Hãy viết tỉ số lượng giác của góc nhọn α?
Nhóm 1; 2 : Chữa câu a
Nhóm 3;4 : Chữa câu b
Cho học sinh làm bài 15 SGK
?: Bˆ và Cˆ có quan hệ gì?
?: Từ giả thiết ta có thể suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C ?
?: Dựa vào công thức nào tính được cos C ?
Bài 32 SBT
Đường cao BD của tam giác nhọn ABC
bằng 6 ; đoạn thẳng AD bằng 5
a) Tính diện tích tam giác ABD;
b) Tính AC , dùng các thông tin dưới đây
nếu cần:
4
3
; 5
4 cos
;
5
3
sinC = C = tgC =
Cho HS trình bày miệng lời giải câu a
Đối với câu b cho HS sử dụng cả 3 thông
tin để tính AC, sau đó cho HS rút ra nhận
xét sử dụng thông tin nào giải nhanh nhất
Chú ý: Nếu sử dụng thông tin cosC = 54 , ta
cần dùng công thức sin2 + cos2 =1 để tính
sin C , rồi từ đó tính tiếp
a tg ∝ = AC AB
BC
AC BC
AB BC
cos
2 2
C C
cotg C = cossin = 43
C C
Bài 32 SBTHọc sinh lên bảng thực hiện
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập còn lại trong SGK, SBT
- Đọc trước bài mới
Trang 13
Ngày 17 tháng 9 năm 2008
Tiết 7 §3 BẢNG LƯỢNG GIÁC.
- Có kỹ năng tra bảng hoặc dùngmáy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc
II CHUẨN BỊ :
GV: Bảng số với bốn chữ số thập phân, bảng phụ , máy tính bỏ túi
HS: Bảng số với bốn chữ số thập phân, máy tính bỏ túi fx220 hoặc fx 500A
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
Hoạt động của giáo viên và học sinh: Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
1 Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau?
Vẽtam giác ABC có Â= 900 ,
β
α =
Bˆ ; ˆ
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác
của góc α vàβ?
2 Chữa bài tập 16 sgk/77
Gọi cạnh đối diện với góc 600 là x, ta
HS nghe và quan sát bảng
HS đứng tại chỗ trả lời
Một HS đọc to phần giới thiệu bảng VIII
Trang 14?:Tại sao bảng sin và cosin, tang và
cotang được ghép cùng một bảng ?
GV cho HS đọc sgk /78 và quan sát bảng
VIII (từ tr 52 đến tr 54 cuốn bảng số…)
Một HS đọc to phần giới thiệu bàng IX
và X trong sgk/ 78
HS đọc sgk/78,79 và trả lời câu hỏi
Cho HS tiếp tục đọc sgk/78 và quan sát
bảng IX và X trong cuốn bảng số
? : Quan sát những bảng trên em có nhận
xét gì về tỉ số lượng giác của góc α khi
góc α tăng từ 00 đến 900
* Nhận xét :sgk/78
GV: Nhận xét trên là cơ sở sử dụng phần
hiệu chính của bảng VIII và bảng IX
2 Cách dùng bảng.
a) Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho
trước.
Cho HS đọc sgk/ 78 phần a)
H: Để tìm tỉ số lượng giác của một góc
nhọn bằng bảng VIII và IX ta cần thực
hiện theo mấy bước? Là các bước nào?
*Ví dụ 1: Tìm sin 46 0 12’
?: Muốn tìm sin 46012’ ta dùng bảng
nào? Nêu cách tra bảng?
GV treo bảng phụ có kẻ sẵn mẫu 1
sgk/79
Cho HS tự lấy ví dụ khác yêu cầu HS
khác tra bảng và nêu kết quả:
*Ví dụ 2: Tìm cos 33 0 14 ’
H: Muốn tìm cos 33014’ ta dùng bảng
nào? Nêu cách tra bảng?
GV hướng dẫn HS sử dụng phần hiệu
chính như sgk/ 79 GV đưa bảng phụ kẻ
a) Bảng sin và cosin ( bảng VIII ):
b) Bảng tang và cotang (Bảng
+ cosα, cotgα giảm
HS thực hành trên máy tính bỏ túi
sin 46 0 12’≈ 0,7218
HS làm tại lớp bài tập 18 sgk/83
Trang 15sẵn mẫu 2
GV cho HS lấy ví dụ khác
*Ví dụ 3: Tìm tg 57 0 36 ’
GV tiến hành tương tự như ví dụ 1
GV đưa bảng phụ kẻ sẵn mẫu 3 sgk/79
Cho HS thực hiện ?1 sgk/80
*Ví dụ 4: Tìm cotg 8 0 32 ’
GV treo bảng phụ kẻ sẵn mẫu 4 , yêu
cầu HS nêu cách tra bảng và cho kết
quả:
Cho HS thực hiện ?2 sgk/80
Cho HS lấy ví dụ minh hoạ cho chú ý 2
GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ
túi để tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn
*Ví dụ: tìm sin 35 0 21 ’
Dùng máy tính fx220 hoặc fx 500A
GV dùng bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ bấm
CỦNG CỐ_ RA BÀI TẬP:
1 Nắm vững cấu tạo và cách sử dụng bảng lượng giác
2 Làm bài tập 39,41/95 sbt Tự cho góc nhọn, lấy máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của góc đó
3 Tiết sau tiếp tục học bảng lượng giác
Trang 16Ngày 21 tháng 9 năm 2008
Tiết 8 §3 BẢNG LƯỢNG GIÁC (tiếp)
-GV: Bảng số, máy tính bỏ túi, bảng phụ kẻ sẵn mẫu 5, mẫu 6 sgk/80,81
-HS: Bảng số, máy tính bỏ túi
III.Tiến tình dạy học:
Hoạt đông của giáo viên và học sinh: Phần ghi bảng
Hoạt động 1
?: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì tỉ số
lượng giác của góc α thay đổi thế nào?
Chữa bài tập 39 sbt và bài 41(a,b) sbt/95
Hoạt động 2:
GV đặt vấn đề để giới thiệu ví dụ 5
*Ví dụ 5: Tìm góc nhọn α ( làm tròn đến
phút), biết sinα = 0,7837.
GV cho HS đọc sgk, sau đó đưa mẫu 5
sgk/80 lên bảng để hướng dẫn lại cho HS
sinα = 0,7837 ⇒ α ≈51036’
GV hướng dẫn HS dùng máy tính bỏ túi
để tìm góc nhọn α
Cho HS thực hiện ?3 sgk/81
Cho HS đọc chú ý sgk/81
GV giới thiệu ví dụ 6 sgk/81:
*Ví dụ 6: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
độ) biết sinα = 0,4470.
Bài mới
HS đọc sgk sau đó nghe GV hướng dẫn
HS thực hành trên máy tính bỏ túi
HS làm ?3 sgk: sử dụng bảng tìm góc nhọn α, biết cotgα = 3,006 ( α ≈
18024’ )
1 HS đứng tại chỗ đọc chú ý trong sgk/81
Trang 17GV cho HS đọc sgk/81 sau đó treo bảng
phụ kẻ sẵn mẫu 6 hướng dẫn lại cho HS
GV cho HS thực hành trên máy tính bỏ
túi
GV cho HS làm ?4 sgk/81
C CỦNG CỐ LUYỆN TẬP:
Cho HS thực hiện theo nhóm giải các bài
tập sau:
Bài 1: Dùng bảng lượng giác hoặc máy
tính bỏ túi, hãy tìm các tỉ số lượng giác
sau:
Sin700 13’ , cos25032’ ; tg430 10’ cotg32015’
Bài 2: : Dùng bảng lượng giác hoặc máy
tính bỏ túi, hãy tìm số đo của góc nhọnα
(làm tròn đến phút) biết rằng:
HS giải theo nhóm các bài 1 và 2
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải bài tập 3
ĐS:
a) AD = BE ≈4,4721 cmb) B ˆ A C ≈26034’
c) ≈ 14308’
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
1 Làm các bài tập 19, 20, 21 sgk/84 Bài 40 đến bài 43 sbt/95
2 Đọc kỹ bài đọc thêm sgk/81,82,83
3 Tiết sau luyện tập
D E
X
C B
A
Trang 18
Ngày 21 tháng 8 năm 2008
Tiết 9 - 10: LUYỆN TẬP
A.Mục tiêu:
- HS có kỹ năng tra bảng hoặc dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi biết số đo góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
- HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọnα khi biết tỉ số lượng giác
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, bảng số
-HS: Bảng số , máy tính
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
GV nêu yêu cầu kiểm tra:
HS 1 chữa bài tập 20 sgk/84
HS 2 chữa bài tập 21 sgk/84
Hoạt động 2
* GV: Yêu cầu HS làm bài tập 22 sgk/84
Cho HS đứng tại chỗ trả lời
1.Bài 22/84sgk: So sánh:
a) sin 20 0 và sin 70 0 ;
b) cos 25 0 và cos 63 0 15 ’
c) tg 73 0 20 ’ và tg 45 0 ;
d) cotg 2 0 và cotg 37 0 40 ’
GV chốt lại vấn đề: 3
Bài 24 /84: Sắp xếp các tỉ số lượng giác
theo theo thứ tự tăng dần :
a) sin 78 0 , cos 14 0 , sin 47 0 , cos 87 0
Trang 19*GV đưa đề bài và hình vẽ bài tập 42
sbt/95 lên bảng phụ :
b) cotg 32 và cos 32 0
Gợi ý : Hãy viết hệ thức liên hệ giữa tg và
sin,
cotg và cos?
Hoặc có thể sử dụng bảng số hoặc máy
tính
HS giải bài tập 24 theo nhóm:
Nhóm 1,2 :giải câu a:
cos 140 = sin 760
cos 870 = sin 30
Mà sin 30 < sin 470 < sin 760 < sin 780
⇒ cos 870 < sin 470 < cos 140 < sin 780 Nhóm 3,4 : giải câu b
9 =
⇒ A ˆ B N ≈23034’
c C ˆ A N ?cos C ˆ A N = 3,6 0,5625
CỦNG CỐ – RA BÀI TẬP
1 Làm các bài tập 23, 25 (c,d) sgk/84
Trang 203 Đọc trước §4
Ngày 23 tháng 9 năm 2008
Tiết 11 §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( tiết 1)
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi đề bài tập
-HS: Oân lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
GV yêu cầu HS được kiểm tra và cả lớp
cùng làm: Hãy tính các cạnh góc vuông b,
c qua các cạnh và các góc còn lại?
Trang 2130 0
B
H A
c = b cotg B = b tg C
Cho HS diễn đạt bằng lời các hệ thức đó
GV nhấn mạnh lại các hệ thức và phân
biệt cho HS góc đối , góc kề là đối với
cạnh đang tính
*Ví dụ 1 : sgk/ 86
GV cho HS đọc đề bài trong sgk/86 , GV
vẽ hình lên bảng phụ
GV : Trong hình vẽ giả sử AB là đoạn
đường máy bay bay được trong 1,2 phút
thì BH chính là độ cao máy bay đạt được
sau 1,2 phút đó
H: nêu cách tính BH?
*Ví dụ 2 :
GV cho HS đọc to đề bài trong khung ơ
ûđầu bài học, cho 1 HS lên bảng vẽ hình
Khoảng cách từ chân thang
đến chân tường là AC = ?
Yêu cầu HS làm bài tập 53 sbt/96 theo
nhóm, mỗi nhóm tính một câu trong bài
1 HS đứng tại chỗ đọc lại định lí
Định lí: sgk/86
HS lên bảng trình bày
Có v = 500km/h , t = 1,2 phút = 501 h Quãng đường AB dài:
HS lên bảng vẽ hình
1 HS đứng tại chỗ trình bày lời giải
ĐS: a) AC ≈ 25,03 cm b)BC ≈ 32,67 cm c) BD ≈ 23,17 cm
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Hocï thuộc định lí trong bài , viết các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Làm bài tập 26 sgk/ 88 Làm bài 54, 56 sbt/ 97
65 0
C A
Trang 22- Đọc trước phần 2/86
Ngày 25 tháng 9 năm 2008
Tiết 12: §4 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( tiết 2).
A Mục tiêu:
- HS hiểu được giải tam giác vuông là gì ?
- HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tan giác vuông
- HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ, thước thẳng.
-HS: Oân lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 2
- Phát biểu định lí và viết các hệ thức về
cạnh và góc trong tam giác vuông ( vẽ
hình minh hoạ) ?
- Chữa bài tập 26 sgk/88
Yêu cầu HS tính thêm chiều dài đường
xiên của tia nắng từ đỉnh tháp tới mặt
đất
Hoạt động 2
GV đặt vấn đề vào bài như sgk/86
H: để giải một tam giác vuông cần biết
mấy yếu tố? Trong đó yếu tố nào không
thể thiếu ?
GV nêu lưu ý về quy ước lấy kết quả:
+ Số đo góc làm tròn đến độ
+ Số đo độ dài làm tròn đến chữ số thạp
phân thứ 3
*Ví dụ 3: Hãy giải tam giác vuông
ABC
Bài cũ
HS1 trả lời câu hỏi 1
HS2 thực hiện câu hỏi 2:
2 Aùp dụng vào tam giác vuông :
Giải: ∆ ABC vuông tại A, ta có:
AB = AC tg C = 86 tg 340 ≈86 0,6745
Trang 23?: với GT trên ta có thể tính được yếu tố
nào trước? ( gọi 1 HS lên bảng tính)
?: Nêu cách tính các góc?
Yêu cầu HS thực hiện ?2 sgk
HS vẽ hình vào vở, nêu gt, kl của ví dụ 3
*Ví dụ 4: sgk/87
Yêu cầu HS nêu rõ bài toán cho biết
những yếu tố nào, yếu tố nào cần tính
Cho HS đứng tại chỗ trình bày lời giải ví
dụ 4, sau đó thực hiện ?3
GV giới thiệu ví dụ 5 và thực hiện tương
tự các ví dụ trên
*Ví dụ 5: sgk/87
Cho HS nêu các cách tính
GV nêu nhận xét trong sgk/88
pháp giải để HS ghi nhớ
BC = 0
104 sin 34 ≈ 0,5591 ≈ (m)
HS: Để giải một tam giác vuông cần biết
ít nhất là 2 yếu tố , trong đó yếu tố về cạnh không thể thiếu ( phải có ít nhất một cạnh)
1 HS đọc to ví dụ 3 sgk/87
90 ˆ
∆ABC A , AB = 5 ; AC = 8 KL: Tính : BC, Bˆ;Cˆ
HS : tính BCHS: Tính tỉ số lượng giác của các góc, sau đó tính góc
HS : Tính Bˆ;Cˆ rồi áp dụng công thức:sinB = AC BC AC
BC ⇒ = sin B
HS đứng tại chỗ nêu GT, KL của ví dụ
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải ví dụ
4
HS lên bảng thực hiện ví dụ 5 ( Mỗi HS thực hiện theo 1 cách)
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Ghi nhớ các dạng bài tập và cách giải.
- Làm bài tập 27 sgk/88 Bài 54, 55 sbt/97
- Tiết sau luyện tập
Trang 24Ngày 29 tháng 9 năm 1008
A Mục tiêu:
- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
B Chuẩn bị GV: Bảng phụ, thước thẳng.
-HS: Bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
-Phát biểu định lí về hệ thức giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông? Chữa bài
tập 28/89
- Thế nào là giải tam giác vuông
Chữa bài tập 27 /88
Hoạt động 2
1.Bài 29/89 :
GV cho HS đọc đề bài 29 sgk
GV vẽ hình lên bảng
Ta có thể mô tả khúc sông và đường đi
của chiếc thuyền bởi hình vẽ bên trong
đó :
AB là chiều rộng khúc sông, BC là đoạn
đường đi của chiếc thuyền , góc ABC = α
là góc tạo bởi đường đi của chiếc thuyền
và khúc sông
Bài cũ
Luyện tập ( tiết 1)
HS đọc đề bài 29 gk/89, và vẽ hình vào vở:
α
C A
Trang 25?: Muốn tính góc α ta làm thế nào?
GV vẽ hình lên bảng
?: Để tính đoạn AN ta cần biết gì ?
Hs: Để tính đoạn AN ta cần biết AB hoặc
AC
Gợi ý : vì các đoạn AB , AC chưa biết do
đó ta cần tạo ra một tam giác vuông có
chứa cạnh AB hoặc AC và các yếu tố đã
biết
Cho HS đề xuất cách dựng BK hay CI
(BK ⊥ AC, CI ⊥ AB)
Sau khi HS dựng BK ⊥AC , GV cho HS
nêu cách giải
Hs: Trong tam giác vuông ABK muốn
tính AB ta cần biết thêm yếu tố nào nữa?
Cho HS trình bày cách tính AN, AC
3.Bài 54sbt/ 97:
HS đọc đề bài , vẽ hình vào vở
HS hoạt động nhóm , giải bài tập 54:
GV dùng bảng phụ đưa đề bài và hình vẽ
sẵn lên bảng , cho HS vẽ hình vào vở
Cˆ = 300 ⇒K ˆ B C= 600 ⇒ BK = BC sin C
BK = 11 sin 300 = 11 0.5 = 5,5 (cm)
0 22 ˆ
ˆ ˆ
Giải:
a) Tam giác ABC cân tại A( AB = AB) , đường cao AH đồng thời là đường cao, đường phân giác , do đó:
BC = BH = 2 AB sin ·BAH = 2.8.sin 170
≈ 4,678 (cm)
b) Kẻ CI ⊥AD :
CI = AC.sin C ˆ A D = 8.sin 420 ≈
5,353(cm)Sin A ˆ D C= CE 5,353 0,892
CD = 6 ≈
C D
Trang 26a) BC
b) A ˆ D C
c) Khoảng cách từ điểm B đến cạnh AD
Cho HS hoạt động nhóm giải bài tập 54
Gợi ý :
+ Kẻ đường cao AH của tam giác ABC
để tính BC
+ Kẻ CI ⊥AD để tính góc ADC
HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi
CỦNG CỐ _ RA BÀI TÂP
- Nắm vững các dạng bài tập đã chữa
- Làm các bài tập 31, 32 sgk/89 và Bài tập 56, 57, 60 sbt/ 98
- Tiết sau luyện tâp
Trang 27
Ngày 2 tháng 10 năm 2008
Tiết 14 LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
- HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
- Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế
B Chuẩn bị - GV: Bảng phụ, thước thẳng.
-HS: Bảng nhóm
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
- Phát biểu đđịnh lí về hệ thức giữa cạnh và
góc trong tam giác vuông
Gọi AB là chiều rộng của khúc sông
AC là đoạn đường đi của chiếc thuyền
x A
C ˆ là góc tạo bởi đường đi của chiếc thuyền và bờ sông
Vì thuyền đi qua sông mất 5 phút với vận tốc 2 km/h ( ≈33 m/phút), do đó
AC ≈33.5 = 165 (m)Tam giác ABC vuông tại B biết
0 70 ˆ
70 0
C B
A
Trang 28GV dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 33 sgk/ 89
H:Ta có thể tính AB như thế nào?
H: Dựa vào đâu để tínhA ˆ D C ?
HS vẽ hình 33 vào vở
HS: ∆ ABC vuông tại B, có :
AB = AC Sin 540 = 8 sin540 ≈
AD≈ 9,6 ≈Suy ra: A DˆC = Dˆ ≈ 53 0
2/ Bài 63 SBT / 99 :
Cho HS đọc đề bài tập 63 SBT
HS đọc đề và vẽ hình bài tập 63 vào vở:
?: Muốn tính đường cao CH ta dựa vào tam
giác nào?
?:Hãy phát biểu định lí về cạnh và góc
trong tam giác vuông Một HS lên bảng tính đường cao CH
Trong tam giác BCH vuông tại H có
CH = BC.sinB = BC.sin600 = 12 23 =3
6
?:Muốn tính AC ta làm thế nào?
GV có thể lưu ý góc A tính được
HS:Tính góc A rồi dựa vào ∆AHC biết góc A và cạnh CH
Một HS lên tính toán,kết quả:
0 80
Trang 29Bài tập trắc nghiệm
1.Cho ∆ABCvuông cân tại A có cạnh góc
696 , 40 sin
2
1
cm C
AC BC
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông Học thuộc định lí
- Vận dụng thành thạo nhớ được tỉ số lượng giác của một số góc đăc biệt thông qua tam giác vuông cân và nửa tam giác đều
- Làm bài 61,62,66/99SBT
- Đọc trước §5 trang 90
Trang 30- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm, trong đó có một điểm khó tới được.
- Rèn kỹ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể
B Chuẩn bị :
GV: Giác kế , ê ke đạc (4 bộ)
HS: Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút …
C Tiến trình dạy học:
GV hướng dẫn HS (tiến hành trong lớp) xác định chiều cao, xác định khoảng cách về lí thuyết
1 Xác định chiều cao của tháp (có thể thay bằng xác định chiều cao cột cờ trong
sân trường) :
GV đưa hình 34 sgk/90 lên bảng phụ, nêu nhiệm vụ cần làm cho HS
B
GV giới thiệu :
+ AD là chiều cao của tháp
+ OC là chiều cao của giác kế
+ CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi đặt giác kế
Yêu cầu HS đọc sgk/9
H: Để tính độ dài AD ( chiều cao của tháp) ta sẽ tiến hành như thế nào?
GV có thể cho 3 HS trình bày cách đo
?: Tại sao có thể coi AD là chiều cao của tháp và có thể áp dụng hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông ?
HS: Vì tháp vuông góc với mặt đất nên tam giác AOB vuông tại B
Trang 312 Xác định khoảng cách:
GV đưa hình 35 lên bảng phụ , nêu nhiệm vụ
Xác định chiều rộng của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông
GV giới thiệu dụng cụ thực hành và các bước thực hiện
-GV chia lớp thành 6 nhóm, phân công vị trí từng nhóm
-Mỗi nhóm cử một thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ-Phần tính toán kết quả thực hành phải được các thành viên trong nhóm kiểm tra
2.NHIÊM VỤ:
- Xác định chiều cao của cột cờ
-Xác định khoảng cách từ A đến B mà không đo trực tiếp được
3.DỤNG CỤ:
-Các nhóm cử nhóm trưởng nhận dụng cụ và phiếu báo cáo thực hành
-Sau khi thực hành xong các nhóm trả dụng cụ cho phòng thiết bị
-HS thu xếp dụng cụ, rửa tay ,vào lớp để hoàn thành báo cáo
BÁO CÁO THỰC HÀNH TIẾT 15 – 16 HÌNH HỌC 9 CỦA
NHÓM ………LỚP………
1
Xác định chiều cao cột cờ trong sân trường :
a, Kết quả đo: ( theo hình 34 sgk)
CD (khoảng cách từ chân cột cờ tới nơi đặt giác kế) :………
Trang 32b, Tính AD ( Chiều cao cột cờ)
2.Xác định khoảng cách
a) Kết quả đo: ( theo hình 35 sgk)
AC=
α =
b) Tính AB
3
Điểm thực hành của tổ:
STT Họ và tên Điểm chuẩn
bị dụng cụ( 2 điểm)
Ý thức kỉ luật( 3 điểm) thực hànhKĩ năng
( 5 điểm)
Tổng số điểm( 10 điểm)
C.NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
-Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá.sau khi hoàn thành nộp báo cáo cho GV
-GV nhận xét đánh giá và cho điểm
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Oân các kiến thức đã học và làm các câu hỏi ôn tập chương trang 91,92 SGK
- Làm bài tập 33,34,35,36,37/93.94
- Tiết sau ôn tập chương
Trang 33Ngày 10 tháng 10 năm 2008
Tiết 17 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 1)
A Mục tiêu:
- Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính) các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi tóm tắt các kiến thức cần nhớ có chỗ (…) để HS
điền cho hoàn chỉnh
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập trắc nghiệm
- Thước , com pa , ê ke
-HS: Làm các câu hỏi ôn tập chương I , thước thẳng, êke, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1
GV đưa bảng phụ ghi:
1 HS lên bảng điền vào chỗ (…) để hoàn chỉnh
các hệ thức
ÔN TẬP LÍ THUYẾT.
1) Các công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông:
a) b2 = … c2 = … b) h2 = …
c) ah = …d) 2
H a
b c
c / b /
C A
Trang 34?: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 những tỉ số lượng
giác nào tăng? Những tỉ số lượng giác nào giảm?
HS đứng tại chỗ trả lời:
Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα và tgα
tăng, còn cosα và cotgα giảm
1 Bài 33,34/93:Trắc nghiệm
GV ghi sẵn đề bài 34, 35 lên bảng phụ
1 HS lên bảng điền vào chỗ(…)
1HS khác lên bảng điền câu b)
2.Bài 35 sgk/94:
GV vẽ hình bài tập 35 lên bảng:
b 19
c = 28
H: bc = 1928 chính là tỉ số lượng giác nào? Từ đó
hãy tính góc α vàβ
Bài tập
Dựng góc nhọn α biết cosα= 23
Cho 1 HS đứng tại chỗ nêu cách dựng, 1 HS lên
bảng dựng góc nhọn α.
… < sinα < … ; … < cosα < …sin2 α+ cos2 α = …
… = cossinαα ; … = cossinαα ; tgα.cotgα=
4) các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Cho ∆ABCvuông tại A khi đób=a .= .cosC =c = .cotgC
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Oân lại phần lí thuyết theo bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ của chương
- Làm bài tập 38,39,40,41,42/95,96
- Tiết sau ôn tập tiếp
Trang 35Ngày 12 tháng 10 năm 2008
Tiết 18 ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiết 2)
A Mục tiêu:
- Hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Rèn kỹ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông
B Chuẩn bị: -GV: Bảng phụ ghi câu hỏi,bài tập Phấn màu Com pa, ê ke.
-HS : Các câu hỏi ôn tập Máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
1.Bài 36/94
GV treo bảng phụ có hình vẽ của bài 36
Gọi 2 HS lên bảng đồng thời
2.Bài tập 37 sgk/94.
HS đọc đề bài tập 37 sgk/94
GV dùng bảng phụ vẽ hình bài 37 sgk/94
?: Để chứng minh một tam giác là vuông
khi biết độ dài 3 cạnh ta dựa vào đâu?
Dựa vào định lí Pytago đảo
a)Xét tam giác ABC có:
6
5 , 4
H
Trang 36?: ∆ MBC và ∆ ABC có đặc điểm gì chung?
?: Đường cao ứng với cạnh BC của hai tam
giác này phải như thế nào?
Điểm M nằm trên đường nào?
GV vẽ thêm 2 đường thẳng song song vào
Do đó điểm M phải cách BC một khoảng bằng AH Do đó M phải nằm trên hai đường thẳng song song với BC cách BC một khoảng bằng AH = 3,6cm
GV có thể khai thác thêm bài toán:
c) Gọi E và F là các hình chiếu của H trên
AB và BC Hỏi tứ giác AEHF là hình gì?
Tính chu vi và diện tích của tứ giác đó?
Yêu cầu HS tính AE, AF bằng 2 cách:
Cách 1: Theo hệ thức lượng trong tam giác
·EAF 1v = ( chứng minh trên)
µE 1v = (HE ⊥ AB) $F 1v = ( HF⊥AC)
Do đó: tứ giác AEHF là hình chữ nhật
Cho 2 HS lên bảng trình bày, mỗi HS giải theo một cách:
Cách 1: Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác:
Xét tam giác AHC vuông tại H, HF ⊥
AC có:
AH2 = AC.AF ⇒ AF =AH2 =3,62 = 2,88
AC 4,5Tương tự:
.-GV treo bảng phụ có vẽ hình bài 38
H:Muốn tính khoảng cách giữa hai chiếc
thuyền ta làm thế nào?
HS:Ta tính IB , IA rồi tính AB
AB = IB - IA
0 0
0 15 65 50
H
Trang 37Vậy khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là
AB = IB – IA ≈814,9 – 452,9 = 362 (m)
4 Bài 41/96
Tìm x – y
H:Muốn tìm x – y ta làm thế nào?
Nếu dùng 2 thông tin còn lại thì có tính
được x– y hay không? Nếu được thì
phải tính như thế nào?
HS:Tính góc x , góc ytgy = 2 0, 4
CỦNG CỐ _ RA BÀI TẬP
- Ôn lại toàn bộ kiến thức của chương
- Xem lại các bài đã chữa, đã làm và làm các bài còn lại phần bài tập ôn tập chương
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết chương I
15 0
A B
5cm
Trang 38Ngày 15 tháng 10 năm 2008
Tiết 19 KIỂM TRA CHƯƠNG I
A Mục tiêu
- Thông qua tiết kiểm tra, kiểm tra mức độ tiếp thu bài của học sinh
- Kiểm tra cách trình bày bài của học sinh
B Đề kiểm tra
Giáo viên phân ra 3 dạng đề đối với đề 1 dành cho học sinh đại trà 9C và bỏ câu
3 dành cho học sinh 9A Đề 2 dành cho đối tượng BDHSG
A.TRẮC NGHIỆM:
Hãy điền vào chỗ trống ( ) để được những khẳng định đúng
Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH thì
2 Không dùng bảng số hoặc máy tính , hãy tính 0
0
70 cos
20 sin +tg400.tg500
3 Cho tam giác ABC vuông tại A có Cˆ = 30 0và BC = 6cm
Hãy giải tam giác ABC
Đề 2
I Phần trắc nghiệm 3đ
Hãy chọn phương án mà em cho là đúng nhất
1 Cho ∆ ABC vuơng tại A cĩ AB = 2AC, AH là đường cao Tỷ số HB:HC là:
2 Tam giác ABC vuơng tại A, biết AC = 16; AB = 12 Các đường phân giác trong
và ngồi của gĩc B cắt AC ở D và E Độ dài DE là :
3 Cho gĩc ∝ thoả mãn 00 < ∝ < 900 ta cĩ các kết luận sau:
a sin∝ < cos∝ b tg∝ > cotg∝ c sin∝ <tg∝ d Chưa thể kết luận được
II Phần tự luận: 7đ
1.Không dùng bảng số hoặc máy tính , hãy tính 0
0
70 cos
20 sin
+tg400.tg500
A
H
Trang 392 Cho tam giác ABC vuông ở A có đờng cao AH Gọi D, E, F lần lợt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA Chứng minh rằng :
a AH AE = 2AD AF
b
AF AD
11
4
+
=
Trang 40Ngày 27 tháng 10 năm 2008 CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
Tiết 20 §1.SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN.
TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN
I Mục tiêu
- HS biết được nội dung chính của chương
- HS nắm được định nghĩa đường tròn , cách xác định một đường tròn , đường
tròn nội tiếp và ngoại tiếp đường tròn
- Nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng và trục đối xứng
- HS biết cách dựng một đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết
chứng minh một điểm nằm trong , nằm ngoài , nằm trên đường tròn
- HS biết vận dụng kiến thức vào thực tế
II Chuẩn bị
- GV:Tấm bìa tròn , thước thẳng , compa bảng phụ ghi sẵn một số nội dung cần đưa nhanh
- HS :Bảng nhóm , thước thẳng , tấm bìa tròn
III.Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh Phần ghi bảng
Hoạt động 1:
GV giới thiệu 4 chủ đề đối với đường tròn
HS nghe GV trình bày
Hoạt động 2
- Vẽ và yêu cầu Hsvẽ đường tròn ( O ;R )
- Nêu định nghĩa đường tròn
-GV đưa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí tương
đối của một điểm M đối với một đường tròn
( O )
a) b) c)
Giới thiệu chương
1 Nhắc lại về đường tròn
HS quan sát và nêu vị trí của M đối với đường tròn và hệ thức liên hệ giữa độ dài đoạn OM và bán kính R của đường tròn trong từng trường hợp
- Điểm M nằm ngoài đt (O)⇔ OM > R
- Điểm M nằm trên đt ( O ) ⇔ OM = R
- Điểm M nằm trong đt (O )⇔ OM < R
Điểm H nằm ngoài đt ( O )⇔ OH > R
Điểm K nằm trong đt (O )⇔ OK < R