1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an hay tron bo tin hoc 11

64 750 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Khái Niệm Về Lập Trình Và Ngôn Ngữ Lập Trình
Người hướng dẫn Thạc Sỹ NN Tuấn
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 635 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặt vấn đề : Trong chương trình tin học 10 các em đã học thật toán và tìm hiểu về ngôn ngữ lập trình,vậy để hiểu rõ hơn hôm nay chúng ta tìm hiểu về khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập t

Trang 1

♦ Hiểu khả năng của ngôn ngữ lập trình bậc cao.

♦ Biết ý nghĩa và nhiệm vụ của chương trình dịch

Kỹ năng:

♦ Phân biệt được ngôn ngữ máy và hợp ngữ

♦ Phân biệt được biên dịch và thông dịch

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III CHUẨN BỊ :

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1 Ổn định lớp: ( làm quen lớp ).

2 Kiểm tra bài cũ: ( không)

3 Nội dung:

a Đặt vấn đề :

Trong chương trình tin học 10 các em đã học thật toán và tìm hiểu về ngôn ngữ lập trình,vậy để hiểu rõ hơn hôm nay chúng ta tìm hiểu về khái niệm lập trình và ngôn ngữ lập trình

b Bài giảng :

Trang 2

Môn tin lớp 11

+ Như chúng ta đã biết mọi bài

toán có thuật toán đều có thể

giải trên máy tính

+ Để máy tính có thể hiểu được

người ta phải diễn tả thuật toán

sang ngôn ngữ máy tính có thể

hiểu được ngôn ngữ diễn tả đó

gọi là ngôn ngữ lập trình

+Vậy có những loại ngôn ngữ

lập trình nào?

+ Phân biệt các ngôn ngữ trên?

+ Giải thích và phân biệt lại

+ Tại sao người ta phải xây

dựng các ngôn ngữ lập trình bậc

+ Khi dùng ngôn ngữ lập trình

diễn tả xong thuật toán thì đó là

chương trình nguồn, để máy tính

hiểu ta cần có chương trình dịch

và dịch xong rồi thì đó là chương

trình đích

+ Chương trình dịch trong máy

tính có mấy loại?

+ Em hiể gì về thông dịch và

biện dịch cho ví dụ?

+ Nghe giảng và ghibài

+ Suy nghĩ và trả lời

+ Có 3 loại: Ngôn ngữmáy, hợp ngữ, ngônngữ bậc cao

+ Phân biệt

+ Vì chương trình viếtbằng ngôn ngữ bậc caokhông phụ thuộc vàocác loại máy, gần gũivới con người

+ Turbo Pascal, C, C++,Php,

+ Suy nghĩ trả lời

+ Nghe giảng và ghibài

+ Ghi bài

+ Suy nghĩ trả lời:

thông dịch và biêndịch

+ Lập trình là sử dùng cấu trúc dữ liệuvà các câu lệnh của ngôn ngữ lập trìnhcụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt cácthuật toán

- Câu lệnh diễn tả các thao táctrong các bước của thuật toán

- Câu lện đơn thực hiện bước cómột thao tác

- Câu lệnh có cấu trúc thực hiệnbước gồm dãy các thao tác.+ Chương trình nguồn  Chương trìnhdịch  Chương trình đích

* Thông dịch:

 Kiểm tra tính đúng đắn của câulệnh trong chương trình nguồn

 Chuyển sang ngôn ngữ máy tính

 Thực hiện câu lệnh cừa chuyển đổiđược

* Biên dịch:

 Duyệt, phát hiện, kiểm tra tínhđúng đắn của câu lệnh trongchương trình nguồn

 Dịch toàn bộ chương trình nguồnthành chương trình đích và có thểlưu lại

Trang 3

c, Củng cố bài:

♦Qua đây các em biết ngôn ngữ lập trình bậc cao là rất cần thiết, máy tính chỉ hiểu ngôn ngữmáy các ngôn ngữ khác cần có chương trình dịch Có hai loại dịch là thông dịch và biêndịch,

♦Về nhà đọc trước bài 2

Trang 4

Môn tin lớp 11

♦ Hiểu và phân biệt được ba thành phần của ngôn ngữ lập trình

♦ Phân biệt được tên chuẩn và tên dành riêng, hằng và biến

♦ Đặt được tên đúng trong ngôn ngữ lập trình Pascal

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III CHUẨN BỊ :

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1, Ổn định lớp: ổn định chỗ ngồi, kiểm tra sĩ số

2, Kiểm tra bài cũ:

Hãy phân biệt thông dịch và biên dịch?

3, Nội dung:

a, Đặt vấn đề :

Có rất nhiều ngôn ngữ lập trình được sử dụng để viết chương trình, để hiểu rõ hơn vểcác ngôn ngữ này hôm nay chúng ta tìm hiểu về các thành phần của ngôn ngữ lập trình vànó có những quy ước gì?

b, Bài giảng :

Trang 5

Môn tin lớp 11

+ Cho một đoạn chương trình

Pascal, yêu cầu học sinh đưa ra

các thành phần cơ bản của ngôn

ngữ lập trình

+ Bảng chữ cái gồm các ký tự

trong bảng mã ASCII

+ Cú pháp do ngôn ngữ lập trình

quy định

+ Chương trình dịch phát hiện

lỗi về mặt cú pháp chứ không

phát hiện lỗi về mặt ngữ nghĩa,

nên lỗi về mặt ngữ nghĩa khó

phát hiện

+ Mọi đối tượng trong ngôn ngữ

lập trình đều phải đặt tên theo

quy tắc của ngôn ngữ lập trình?

+ Đưa ra ví dụ yêu cầu học sinh

nhận biết tên đúng, tên sai

+ Cho ví dụ tên dành riêng trong

ngôn ngữ lập trình Pascal

+vd: Program, var, begin, end,

if,

+ vd tên chuẩn: Integer, real,

+ Tên chuẩn và tên dành riệng

khác nhau như thế nào

+ Tên do người lập trình đặt tuỳ

ý được không?

+ Yêu cầu học sinh phân biệt

hằng và biến?

+ Cho vd về hằng:

- Hằng số học: 2; 3.14; -79

$2E12.45 hiệnthị trên mànhình là1.245E+1

- Hằng logic: TRUE, FALSE

- Hằng xâu: ‘ Pascal’

+ Quan sát và rút ranhận xét

+ Gồm : bảng chữ cái, cú pháp, ngữ nghĩa

+ Nghe giảng và ghibài

+ Nghe giảng

+ Dựa vào định nghĩađể phân biệt tên đúng,tên sai

+ b, e là tên đúng

+ Ghi bài

+ Suy nghĩ trả lời+ Tên chuẩn có thểthay đổi, tên dànhriêng không thể thayđổi

- Chữ số thập phân:

+ Khái niệm: Tên là một dãy ký tự

liên tiếp không quá 127 ký tự bao gồmchữ cái, chữ số, dấu gạch dưới và bắtđầu bằng chữ cái hoặc dấu gạch dưới

+ Tên dành riêng:

Do ngôn ngữ lập trình quy định với ýnghĩa riêng và xác định, không thể thayđổi

+ Tên chuẩn:

Được ngôn ngữ lập trình dùng với ýnghĩa nhất định nào đó, có thể thay đổi

+ Tên do người lập trình đặt:

 Đặt theo khái niệm tên

 Phải khai báo trước khi sửdụng

 Không trùng với từ khoá

 Hằng số học

Trang 6

Môn tin lớp 11

c, Củng cố bài:

 Ngôn ngữ lập trình có 3 thành phần: bảng chữ cài, cú pháp, ngữ nghĩa

 Nẵm đựoc khái niệm tên và phân biệt tên dành riêng với tên chuẩn

Phân biệt hằng và biến, chú thích được đặt trong dấu {} hay (* *)

Trang 7

Tiết 3

BÀI 3 : CẤU TRÚC CHƯƠNG TRÌNH

Soạn ngày:………

I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Kiến thức:

♦ Hiểu chương trình là sự mô tả của thuật toán bằng một ngôn ngữ lập trình

♦ Biết cấu trúc của một chương trình đơn giản

Kỹ năng:

♦ Nhận biết được các thành phần của một chương trình đơn giản

♦ Viết được các khai báo

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III, CHUẨN BỊ:

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1, Ổn định lớp: Kiểm tra: Sĩ số, chỗ ngồi.

2, Kiểm tra bài cũ:

 Nêu khái niệm tên?

 Từ khoá và tên chuẩn khác nhau như thể nào? Chú thích trong Pascal được đặt trong dấu nào?

3, Nội dung:

a, Đặt vấn đề :

Ở tiết trước các em biết ngôn ngữ lập trình được tạo nên bởi bảng chữ cái, cú pháp, ngữnghĩa Vậy chương trình được viết bởi ngôn ngữ lập trình có mấy thành phần

b, Bài giảng :

Trang 8

Môn tin lớp 11

+ Đặt câu hỏi: - Chương trình

Pascal được phân làm mấy

phần?

- Phần nào quan trọng nhất?

+ Phần đặt trong ngoặc [ ] là

phần có thể có

+ Phần đặt trong ngoặc < > là

phần bắt buộc phải có

+ Cho học sinh thảo luận câu

hỏi:

- Phần khai báo được phân

làm mấy thành phần? Bắt

đầu bằng từ khoá gì?

- Các khai báo này có thể

không có được không?

+ Nhận xét trả lời của học sinh

+ Đưa ra ví dụ khai báo tên để

học sinh nhận xét

+ Khai báo thư viện sử dụng một

số chương trình có sẵn

+ Sử dụng khai báo hằng thuận

tiện cho việc chỉnh sửa các giá

trị khi cần thiết

+ Đưa ra ví dụ về khai báo biến

+ Phần thân chương trình bắt

buộc phải có và nằm trong hai

từ khoá Begin và End

+ Cho ra một ví dụ rồi giải thích

cho học sinh

+ Suy nghĩ trả lời

1, Cấu trúc chung

[< phần khai báo>]

<phần thân chương trình>

+ Phần khai báo có thể có

+ Phần thân bắt buộc phái có

2, Các thành phần của chương trình a) Phần khai báo

+ Khai báo tên chương trìnhProgram <tên chương trình>; Vd: program tinh_tong;

+ Khai báo thư việnuses < danh sách thư viện>;Vd: uses crt;

Để sử dụng lệnh clrscr;

+ Khai báo hằngconst Max=100;

Pi=3.14;

Ten=’Vu Van An’;

+ Khai báo biếnvar a, b, c: real;

b) Phần thân chương trình

Begin[ Dãy lệnh]

Writeln(‘ Xin chao cac ban !’);

Writeln(‘ Day la chuong trinh Pascal’);Readln;

End

Trang 9

c, Củng cố bài:

 Chương trình gồm hai phần: phần khai báo và phần thân chương trình

 Phần khai báo có thể có: khai bào tên chương trình, khai báo thư viện, khai báo hằng, khai báo biến

 Thân chương trình bắt buộc phải có, được đặt trong từ khoá Begin và End

 Về nhà đọc trước bài 4 và 5

Trang 10

Môn tin lớp 11

♦ Biết một số kiểu dữ liệu chuẩn như số nguyên, số thực, ký tự, logic

♦ Biết khai báo biến

Kỹ năng:

♦ Chọn đươc kiểu dữ liệu cần khai báo

♦ Khai báo được biến đúng

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III, CHUẨN BỊ :

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1, Ổn định lớp: Kiểm tra: Sĩ số, chỗ ngồi.

2, Kiểm tra bài cũ:

 Kiểm tra 15 phút (trắc nghiệm)

3, Nội dung:

a, Đặt vấn đề :

Các bái toán thường gặp nhiều kiểu dữ liệu Vì vậy ngôn ngữ lập trình thường cung cấpmột số dữ liệu chuẩn cho biết phậm vi và giá trị để lưu trữ Hôm nay chung ta xét một sốkiểu dữ liệu chuẩn dùng cho các biến đơn trong Pascal

b, Bài giảng :

Trang 11

c, Củng cố bài:

 Quan bài này các em cần nhớ một số tên và khoảng giá trị của các kiểu dữ liệu

 Cú pháp của khai báo biến: Var < tên biến> :<kiểu dữ liệu>;

 Về nhà học bài cũ và xem trước bài mới

+ Tổ chức cho học sinh thảo

luận một số kiểu dữ liệu trong

ngôn ngư lập trình Pascal

 Có những kiểu dữ liệu

nào?

 Tên của từng kiểu dữ liệu?

Chiếm dung lương bao

nhiêu byte?

 Có phậm vi là bao nhiêu?

Tại sao lại lưu được

khoảng giá trị đó?

+ Nhận xét trả lời của học sinh

+ Kiểu ký tự là tập các ký tự

trong bộ mã ASCII

+ Kiểu logic có hai giá trị True

1, Kiểu số nguyên

char 1 byte 256 ký tự

4, Kiểu logic

boolean 1 byte TRUE or

FALSSE

5, Khai báo biến

cú pháp:

Var < tên biến >: < kiểu dữ liệu > ;

Danh sách biền là một hoặc nhiềubiến, các biến phân biệt nhau bớidấu phẩy

Kiểu dữ liệu thường là một trongnhững kiểu dữ liệu chuẩn

Sau từ khoá var có thể khai báonhiều kiểu dữ liệu

Trang 12

Môn tin lớp 11 Tiết 5

BÀI 6 : PHÉP TOÁN, BIỂU THỨC, CÂU LỆNH GÁN

♦ Viết được biểu thức số học và logic với các phép toán thông dụng

♦ Viết được lệnh gán

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III, CHUẨN BỊ:

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1, Ổn định lớp: Kiểm tra: Sĩ số, chỗ ngồi.

2, Kiểm tra bài cũ:

 Nêu một số kiểu dữ liệu chuẩn và khoảng giá trị?

 Viết khai báo biến, cho ví dụ?

3, Nội dung:

a, Đặt vấn đề :

Để mô tả các thao tác trong thuật toán mỗi ngôn ngữ lập trình điều xác định và sử dụngmột số khái niệm cơ bản như phép toán , biểu thức, giá trị gán cho biến

b, Bài giảng :

Trang 13

Môn tin lớp 11

+ Các em đã học những phép

toán nào?

+ Giới thiệu phép toán

+ Cho ví dụ: 27 div 4 = ?

27 mod 5 = ?+ Cho một số biểi thức toán học

yêu cấu chuẩn về biểu thức

+ Yêu cầu học sinh rút ra thứ tự

các phép toán

+ Để lập trình thuận tiện các

ngôn ngữ lập trình đề có thư

viện chứa một số chương trình

tính giá trị một số hàm số học

thường dùng, đựoc gọi là hàm số

học chuẩn

+ Yêu cầu hs chuyển sang hàm

số học chuẩn

+ Viết điều kiện N là số lẻ?

+ Cho biểu thức logic

+ Đưa ra bảng giá trị logic

+ Điều kiện N là số lẻ và chia

hết cho 5?

+ vd: delta:=b*b-4*a*c;

+ khai báo:

Var s,a,b,h :Integer;

Ta gán s:=(a+b)*h/2; đúng hay

+ Sai vì s là kiểu số

1, Phép toán

+ số học: - số nguyên: +, -, *, , div, mod

- số thực: +, -, *, /

+ quan hệ: <, <=, >, >=, =, < >

+ logic: not, or, and

2, Biểu thức số học

Các phép toán thực hiện theo thứ tự:+ trong ngoặc thực hiện trước+ thực hiện từ trái sang phải theo thứ tự nhân , chia, chia nguyên, chia dư, cộng, trừ

3, Hàm số học chuẩn

spr(x)  x2

sprt(x)  x

abs(x)  |x|

ln(x)  lnxexp(x) ex

sin(x)  sinxcos(x)  cosx

4, Biểu thức quan hệ

< bt1> <phép toán quan hệ> < bt2>

Biểu thức quan hệ thực hiện theo trình tự

<tên biến>:= < biểu thức>;

 Chú ý: tên biến và biểu thức phải cùng kiểu dữ liệu

Trang 14

Môn tin lớp 11

c, Củng cố bài:

 Về nhà học bài cũ và chuẩn bị bài 7 và 8

Trang 15

Tiết 6,7

BÀI 7 - 8 : CÁC THỦ TỤC VÀO RA/ĐƠN GIẢN, SOẠN THẢO, DỊCH, THỰC

HIỆN VÀ HIỆU CHỈNH CHƯƠNG TRÌNH

Soạn ngày:………

I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Kiến thức:

♦ Biết các lệnh vào/ra

♦ Biết cấu trúc của một chương trình đơn giản

Kỹ năng:

♦ Nhận biết được các thành phần của một chương trình đơn giản

♦ Viết được các khai báo

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III, CHUẨN BỊ :

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1, Ổn định lớp: Kiểm tra: Sĩ số, chỗ ngồi.

2, Kiểm tra bài cũ:

 Viết cách khai báo biến? cho ví dụ?

3, Nội dung:

a, Đặt vấn đề :

Trong ngôn ngữ lập trình để đưa thông tin vào máy tính hay ra màn hình thì ngôn ngữlập trình cung cấp cho một số thủ tục chuẩn vào và ra Vậây hôm nay các em tìm hiểu mộtsố thủ tục vào và ra

b, Bài giảng :

Trang 16

Môn tin lớp 11

+ Để nhập giá trị từ bàn phím

ngôn ngữ lập trình Pascal cung

cấp cho chúng ta hai lệnh read

và readln

+ Danh sách các biến là một

hoặc nhiều biến đơn

+ Biến Boolean không nhập

+ Write(‘ Nhap canh a=); viết ra

màn hình như thế nào?

+vd: a:=5; b:=21.346;

Writeln(a:5);

Writeln(b:6:2);

Viết ra màn hình như thể nào?

+ Viết một chương trình đoan

giản và giải thích từng dòng

lệnh

+ Giới thiệu cho học sinh cách

vào chế độ soạn thảo Pascal và

màn hình soạn thảo, một số

phím chức năng

+ Nghe giảng

+ Ghi bài

+ Ghi bài

+ Viết ra Nhap cach a=

sau đó con trỏ không xuống dòng

+ viết số 5 chiếm 5 kýtự, bằng cách thêmvào trước số 5 4khoảng trắng

+ Read(<danh sách biến>);

+ Readln(<danh sách biến>);

Ngữ nghĩa:

+ Read: chờ nhập giá trị cho các biến

hết thúc bằng phím Enter, giá trị dưsẽ được nhớ lại và truyền cho biếnsau

+ Readln: Chờ nhập giá trị cho các

biến và kết thúc bằng phím Enter, giátrị dư sẽ được bỏ qua

 Chú ý:

+ Nhập giá trị cho các biến tương ứngvới các kiểu các biến trong danh sáchvà các giá trị cách nhau ít nhất mộtkhoảng trắng

+ Readln; (* chờ nhấn phím Enter*)

2, Đưa dữ liệu ra từ màn hình

cú pháp:

+ Write(biểu thức1, bt2, , btN);+ Writeln(bt1, bt2, , btN);

Ngữ nghĩa:

+ Write: viết ra các giá trị của biểuthức, con trỏ không xuống dòng.+ Writeln: viết ra các giá trị của biểuthức, con trỏ xuống dòng

Chú ý:

+ Writeln ; (* xuống dòng*)

3, Ví dụ chương trình đơn giản

Vd: Viết chương trình tình diện tích hình chữ nhật, cạnh là a, b

Program tinh_dt_hinh_cn;

Uses crt;

Var a,b:real;

BeginClrscr;

Write(‘ Nhap canh a=’);

 F3 : mở chương trình đã lưu

 ALT +F3: đóng cửa sổ chương trình

 F9: dịch chương trình

 CTRL + F9: chạy chương trình

 ALT + X: thoát khỏi chương trình

Trang 17

c, Củng cố bài:

 Nhắc lại thủ tục vào và ra

 Bài tập về nhà: 1.Viết chương trình tính diện tích hình tròn bán kính R

2 Viết chương trình tính diện tích hình thang cạch a, b, chiều cao h.3.Viết chương trình tính diện tích hình tam giác cạnh là a, b, c

Trang 18

Môn tin lớp 11 Tiết 8,9

Bài thực hành số 1 :

LÀM QUEN VỚI LẬP TRÌNH

Soạn ngày:………

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

♦ Giới thiệu một số chương trình Pascal đơn giản

♦ Làm quen lập trình, soạn thảo, dịch, chạy chương trình

♦ Tập sửa lỗi chương trình Pascal đơn giản

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Hướng dẫn + Giải đáp

III CHUẨN BỊ :

HS : Chuẩn bị bài cũ, đọc trước bài mới, sách vở

GV: Giáo án, tài liệu có liên quan, phòng máy tính, USB, đĩa,

IV CÁC BƯỚC THỰC HÀNH :

1) Chuẩn bị phòng máy.

2) Cho học sinh vào phòng máy.

3) Phổ biến nội quy phòng máy.

• Mời lớp trưởng đọc nội quy phòng máy tính

Phân máy tính cho từng tổ( để dễ quản lý).

4) Nội dung.

a, Bài giảng

T/G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài dạy

+ Yêu cầu học sinh khởi động máy tính

+ Kích hoạt màn hình sọan thảo Pascal rồi soạn thảo chương trình ví dụ

+ Yêu cầu lưu lại

+ Viết chương trình tínhdiện tích hình thang cạnha,b, chiều cao h

+ Khởi đôïng máy tính

+ Soạn thảo

+ Nhấn phím F2 để lưu

Trang 19

+ Viết chương trình tínhdiện tích tam giác cạnh là

a, b, c

+ Giải thích cho học sinhkhông nên nhập a, b, c đểDelta < 0

+ Yêu cầu hs tắt máy tính và để gọn chuột, bàn phím và ghế lại

+ kiểm tra tính đúngđắn của các kết quảvới mỗi Input

+ Không nên nhập Delta < 0

+ Tắt máy tính

+ Làm bài thực hành số 1

* Tắt máy đúng quy định

b, Củng cố bài:

 Về nhà làm bài tập trang 35, 36 để tiết sau sửa bài tập

Trang 20

Môn tin lớp 11 Tiết 10 : BÀI TẬP

Soạn ngày:………

I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

♦ Củng cố nội dung kiến thức ở tiết thực hành

♦ Biết sử dụng thủ tục vào ra

♦ Xác định được Input và Output

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Nêu và giải quyết vấn đề

III, CHUẨN BỊ :

HS : Chuẩn bị bài cũ, đọc trước bài mới, sách vở

GV: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV, CÁC BƯỚC THỰC HÀNH :

1, Ổn định lớp.

2, Kiểm tra bài cũ.

Từ câu 1 đến câu 5 trang 35 sách giáo khoa tin học 11

3, Nội dung.

a, Bài giảng:

T/G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung bài dạy

+ Nêu từng bài tập rồi gọi

hs lên bảng trả lời

+ Đọc bài tập 6

+ Trong các công thức toánhọc trong các công thứctoán học trong Pascal chỉsử dụng một loại dấu ngoặctròn không có ngoặcvuông

+ Nêu câu hỏi bài tập 7, 8và gọi hs trả lời

+ Gọi hs lên viết chươngtrình bài 9 và 10

+ Gợi ý hs

+ Hướng dẫn và sửa

+ Nghe

+ Suy nghĩ và trả lời

+ Nghe và ghi bài

+ Suy nghĩ trả lời

+ Suy nghĩ và lênbảng trả lời

b

+ 2Bài 8:

(y<=1) and ( y>=abs(x))

Bài 9: Viết chương trình tính S=πR2/2 với R nhập tử bàn phím

Bài 10: Viết chương trình tính V= 2gh với h nhập tử bàn phím

b, Củng cố bài:

 Tiết sau kiểm tra 1 tiết:

 Các khái niệm chung và kỹ năng cơ bản về lập trình như: tìm lỗi chương trình, đoán kết quả

Trang 21

Tiết 11 : KIỂM TRA 1 TIẾT

II, PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA :

Kiểm tra trắc nghiệm

III, CHUẨN BỊ :

HS : Chuẩn bị bài cũ, ôn tập lại ở nhà

GV: Để trắc nghiệm (4 đề)

IV, CÁC BƯỚC KIỂM TRA TẬP TRUNG :

1, Chuẩn bị phòng học.

2, Cho học sinh vào phòng

- Ngồi theo lớp

- Phát đềø cho học sinh

3, Nội dung đề:

Trang 22

Môn tin lớp 11

Trang 23

♦ Hiểu nhu cầu của cấu trúc rẽ nhánh trong biểu diễn thuật toán.

♦ Nắm được cú pháp và hoạt động của cấu trúc rẽ nhánh đủ cà thiếu

♦ Hiểu câu lệnh ghép

Kỹ năng:

♦ Sử dụng được cấu trúc rẽ nhánh trong mô tả thuật toán

♦ Áp dụng vào một số ví dụ đơn giản

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III, CHUẨN BỊ :

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1, Ổn định lớp: Kiểm tra: Sĩ số, chỗ ngồi.

2, Kiểm tra bài cũ:

3, Nội dung:

a, Đặt vấn đề :

Thường ngày, có rất nhiều việc chỉ được thực hiện khi một điều kiện nào đó thoả mãn

b, Bài giảng :

Trang 24

Môn tin lớp 11

+ Đưa ra một số ví dụ thấy được

sự cần thiết của cấu trúc rẽ

nhánh

+ Yêu cầu hs đặt câu có nếu thì

+ Chiều mai nếu trời không mưa

thì tôi đến thăm nhà bạn

+ Nếu Delta < 0 thì Phương

trình vô nghiệm

+ Nếu bạn chăm học thì bạn sẽ

lên lớp nêu không thì bạn sẽ rớt

+ Đưa thêm một số ví dụ khác

+ Để mô tả cấu trúc trên ngôn

ngữ Pascal dùng câu lệnh sau

+ Đưa ra cú pháp của câu lệnh

+ Giải thích: điều kiện, câu

lệnh

+ Yêu cầu hs chuyển câu lệnh

sang dạng sơ đồ khối

+ Đưa ra hoạt động của câu lệnh

ở hai dạng

+ Yêu cầu học sinh diễn tả lại ví

dụ ở phần 1.:

+ Đưa ra chú ý

+ Cho ví dụ câu lệnh ghép

+ Nêu ví dụ cho hs suy nghĩ và

lên bảng làm

+ Nhận xét và sửa nếu sai sót

If N mod 2 < > 9 thenWriteln(‘ N là sốlẽ’);

Cách 2:

If N mod 2=0 thenWriteln(‘N là sốchẵn’)

ElseWriteln(‘ N là sốlẽ’);

+ ghi bài

+ Lên bảng làm

1, Rẽ nhánh

+ Nếu thì + Nếu thì nếu không thì

vd: Xét số N nguyên dương làsố lẻ haysố chẵn

Chú ý:

Câu lệnh trước else không có dấu ;

3, Câu lệnh ghép

Khi thực hiện <câu lệnh>, <câulệnh1>, <câu lệnh2> mà nhiều hơnmột lệnh thì phải đặt trong Beginvà end;

4, Một số ví dụ

vd1: Viết chương trình: Giải phươngtrình bậc 2

Trang 25

c, Củng cố bài:

 Nhắc lại cú pháp và hoạt động của cấu trúc rẽ nhánh

 Các em cần nắm được câu lệnh if – then

 Về nhà làm bài tập: viết chương trình giải phương trình bậc 1

Trang 26

Môn tin lớp 11 Tiết 13,14

BÀI 10 : CẤU TRÚC LẶP

Soạn ngày:………

I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

Kiến thức:

♦ Hiểu nhu cầu lặp trong cuộc sống

♦ Biết cú pháp và hoạt động của cấu trúc lặp với số lần xác định

Kỹ năng:

♦ Mô tả một số thuật toán có sử dụng lệnh lặp với số lần xác định

♦ Sử dụng vào viết chương trình với câu lệnh lặp với số lần xác định

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III, CHUẨN BỊ :

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1, Ổn định lớp: Kiểm tra: Sĩ số, chỗ ngồi.

2, Kiểm tra bài cũ:

 Viết cú pháp cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ và thiếu?

 Nêu hoạt động của cấu trúc rẽ nhánh

3, Nội dung:

a, Đặt vấn đề :

Trong thuật toán có nhiều việc phải thực hiện đi thực hiện lại nhiều lần chính vì thế trongngôn ngữ lập trình cần có cấu trúc lặp

b, Bài giảng :

Trang 27

Môn tin lớp 11

+ Để viết ra màn hình 50 dòng

chữ ‘ Khối 11’ ta có làm được

không?

+ Vậy cần phải có cấu trúc lặp

+ Cho vd tính tổng để hs thấy

được lặp với số lần biết trước và

lặp với số lần chưa biết trước

+ Yêu cầu hs viết thuật toán của

câu a, b phần 1

+ Nhận xét và sửa chữa nếu sai

+ Trình bày cú pháp for – do

+ Cho ví dụ yêu cầu hs viết

chương trình hoàn thiện

+ Nhận xét và sửa nêu sai sót

+ yêu cầu viết ngược lại ( tức là

N giảm dần)

+ Được nhưng phảidùng quá nhiều dònglệnh writeln

+ Thấy được sự cầnthiết của cấu trúc lặp

+ cho kết quả là:

10987654321 trên mànhình

+ Cho kết quả từ Ađến Z trên màn hình

+ Suy nghĩ và viếtchương trình

cho đền khi a+1N < 0,0001

 Lặp với số lần chưa biết trước

2, Lặp với số lần biết trước với câu lệnh for – do

a, Cú pháp

+ Dạng lặp tiến:

for<biến đếm>:= <gt đầu> to <gtcuối> do < câu lệnh>;

+ Dạng lùi:

for<biến đếm>:= <gt cuối> downto

<gt đầu> do < câu lệnh>;

- Giải thích:

• Biến đếm là biến đơn : thường cókiểu nguyên, kiểu ký tự, kiểulogic

• Giá trị đầu, giá trị cuối là biểuthức cùng kiểu, gtđầu <=gtcuối

b, Hoạt động

+ Dạng lặp tiến: Câu lệnh sau từ khoá dođược thực hiện tuấn tự với biến đếm nhậncác giá trị tăng dần từ đầu đến cuối.+ Dạng lặp lùi: Câu lệnh sau từ khoá dođược thực hiện tuấn tự với biến đếm nhậncác giá trị giảm dần từ cuối đến đầu

* Chú ý: giá trị biến đếm được điềukhiển tự động vì vậy câu lệnh sau dokhông được làm thay đổi giá trị biếnđếm

* Ví dụ: Viết chương trình tính các tổng ở

phần 1 và tổng sau:

1

+

! 3

1

+ +

! 1

N

Trang 28

Môn tin lớp 11

c, Củng cố bài.

 Tóm lại cấu trúc lặp và hoạt động của câu lệnh for –do

Cho hs bài tập: Viết chương trình in ra màn hình bảng cưu chương

Trang 29

♦ Hiểu nhu cầu lập trong cuộc sống.

♦ Biết cú pháp và hoạt động của cấu trúc lặp với số không xác định trước

Kỹ năng:

♦ Mô tả một số thuật toán có sử dụng lệnh lặp với số lần không xác định trước

♦ Sử dụng vào viết chương trình với câu lệnh lặp với số lần không xác định trước

Thái độ:

♦ Học tập nghiêm túc, giúp đỡ nhau trong học tập

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thuyết trình, vấn đáp

III, CHUẨN BỊ :

Học sinh: Chuẩn bị bài mới,sách vở

Giáo viên: Giáo án, tài liệu có liên quan

IV, CÁC BƯỚC LÊN LỚP.

1, Ổn định lớp: Kiểm tra: Sĩ số, chỗ ngồi.

2, Kiểm tra bài cũ:

 Viết cú pháp cấu trúc lặp với số lần biết trước?

 Nêu hoạt động của cấu trúc lặp với số lần biết trước

3, Nội dung:

a, Đặt vấn đề :

Ở tiết trước các em đã tìm hiểu cấu trúc lặp với số lần biết trước, nhưng có một số bàitoán máy phải thực hiện đi thực hiện lại công việc cho đến khi một điều kiện nào đó đượcđáp ứng, vì vậy ngôn ngữ lập trình Pascal cung cấp cho chúng ta một cấu trúc như vậy

b, Bài giảng :

Trang 30

Môn tin lớp 11

+ Hãy viết thuật toán Tính tổng

s cho đến khi

+ Để diễn tả đoạn lặp trong

thuật toán, ngôn ngữ Pascal có

câu lệnh While – do

+ Viết cú pháp và giải thích

+ Đưa ra hoạt động của câu lệnh

while –do

+ Yêu cầu hs vẽ sơ đồ khối của

câu lệnh while –do

+ Nếu chú ý

+ Từ thuật toán trên em nào có

thể chuyển sang ngôn ngữ lập

trình Pascal

+ Nhận xét cách làm của học

sinh, nêu có sai sót thì sửa

+ Phát biểu bài toán tìm ƯCLN

chử 2 số , yêu cầu hs đưa ra

thuật toán và viết chương trình

Pascal

+ Nhận xét và sửa

+ Đưa ra hướng giải quyết khác

cho bài tìm ƯCLN của 2 số và

yêu cầu hs làm

+ Suy nghĩ và lên bảngviết thuật toán

+ Lên bảng làm

 Điều kiện là biểu thức logic

 Câu lệnh là một lệnh đơn hoặcmột lệnh ghép

b, Hoạt động:

B1 : kiểm tra <điều kiện>

B2: - nếu <điều kiện > đúng thì thựchiện <câu lệnh> rồi quay lại b1

- nếu <điều kiện> sai thì khôngthực hiện <câu lệnh>

* Chú ý: - Trong câu lệnh cần có biến

làm thay đổi điều kiện nếukhông câu lệnh sẽ thực hiện vôhạn

- Những thao tác không cần lặpkhông nên để trong vòng lặp

Trang 31

c, Củng cố.

 Nhắc lại cú pháp và hoạt đông của câu lệnh while –do

 Cho bài tập về nhà: Viết chương trình tìm BCNN của 2 số nhập từ bàn phím

 Nhắc hs chuẩn bị bài thực hành và làm bài tập

Trang 32

Môn tin lớp 11 Tiết 16

Bài thực hành số 2 ( tiết 1):

ÁP DỤNG CẤU TRÚC RẼ NHÁNH

Soạn ngày:………

I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

♦ Xây dựng chương trình có cấu trúc rẽ nhánh

♦ Làm quen với việc chỉnh sửa chương trình

♦ Rèn kỹ năng sử dụng cấu trúc rẽ nhánh trong việc giải các bài toán

II, PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Thực hành + Thuyết trình

III, CHUẨN BỊ :

HS : Chuẩn bị bài cũ, đọc trước bài mới, sách vở

GV: Giáo án, tài liệu có liên quan, phòng máy tính, máy chiếu

IV, CÁC BƯỚC THỰC HÀNH :

1, Chuẩn bị phòng máy.

2, Cho học sinh vào phòng máy.

• Ngồi đúng quy định

• Yêu cầu học sinh khởi động máy tính

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Gợi ý để hs nêu khái niệm về bộ số Pitago

- Yêu cầu : Lấy ví dụ cụ thể

- Hỏi: Để kiểm tra 3 số a, b, c bất kì cĩ phải là bộ

Pitago, ta kiểm tra các đẳng thức nào ?

2 Chiếu chương trình mẫu lên bảng Thực hiện mẫu

các thao tác : Lưu, thực hiện từng lệnh chương trình,

xem kết quả trung gian, thực hiện chương trình và

nhập dữ liệu

- Yêu cầu hs gõ chương trình mẫu vào máy

- Yêu cầu hs lưu chương trình lên đĩa với tên

Pitago.pas

- Yêu cầu hs thực hiện từng lệnh của chương trình

- Yêu cầu hs xem các kết a2, b2, c2

- Yêu cầu hs tự tìm thêm một số bộ ba a, b , c khác

- Chọn menu Debug để mở cửa sổ hiệu chỉnh

- Quan sát quá trình rẽ nhánh của từng bộ dữ liệu và trả lời

B, Hoạt động 2 : Rèn luyện kỹ năng lập trình hồn thiện một bài tốn.

Ngày đăng: 26/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình là - giao an hay tron bo tin hoc 11
Hình l à (Trang 5)
Bảng giá trị logic của các phép toán logic - giao an hay tron bo tin hoc 11
Bảng gi á trị logic của các phép toán logic (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w