1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an CLB l4

38 325 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về số tự nhiên I và Ôn tập các bài toán về quan hệ giữa các phép tính và dãy tính
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 329,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên rút ra cách giải chung của bài tập để học sinh vận dụng Bài tập 2: Trung bình cộng của ba số là 35.. Số học sinh của mỗi lớp là bao nhiêu - học sinh lên trình bày bài giải H

Trang 1

Ôn tập về số tự nhiên

I m ục tiêu :

- Học sinh ôn tập lại các dạng toán phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000

- học sinh làm đợc các bài toán “biểu thức có chứa một chữ”

- học sinh thích giải toán về số tự nhiên

II c ác bài toán luyện tập :

GV hớng dẫn học sinh làm bài giải

Học sinh lên bảng làm bài giải

GV, học sinh nhận xét ; kết luận

GV nêu ra cách giải trung để áp dụng vào làm bài tập khác

ôn tập về các đơn vị đo, các đại lợng I.m

ục tiêu :

– HS hiểu đợc các đơn vị đo khối lợng

– Biết các đơn vị đo tính thời gian, đổi đợc các đơn vị tính thời gian

II.c

ác bài toán luyện tập :

Bài tập 1: viết số thích hợp vào chỗ trống

Trang 2

ài số 3 : thế kỷ thứ 21có bao nhiêu ngày ?

b

ài số 4 : Năm 2010 là năm kỷ niệm 1000 năm Lý Thái Tổ rời đô về Thăng Long

( thủ đô Hà Nội ngày nay ) Hỏi

a) Năm 2010 thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu ?

b) Năm Lý Thái Tổ rời đô là năm nào ? Thuộc thế kỷ bao nhiêu ?

Bài tập 5 : Ngày 30 tháng 4 năm 2005 là ngày kỷ niệm lần thứ 30 giải phóng miền

Nam nớc ta Hỏi năm giải phóng miền Nam thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu ?

Ngày 30 tháng 4 năm 2005 thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu ?

Bài tập 6 : Tính rồi đổi kết quả ra giờ

24 phút +156 phút 50 phút x 6

412 phút – 52 phút 1680 phút : 7

III Học sinh lên làm bài

- Học sinh lên trình bày bài làm

Học sinh nhận xét , giáo viên sửa sai , chữa bài

- Giáo viên rút ra cách giải chung dạng toán bài này

Ôn tập các bài toán về quan hệ giữa các phép tính và dãy tính

I Mục tiêu:

- Học sinh làm đợc các phép tính +, - , x , : các số tự nhiên

- Rèn luyện kĩ năng giải toán về các số tự nhiên

- Giáo dục học sinh thích giải toán khó

II Các bài toán để luyện tập

Ta thấy mỗi tổng trên đều chứa

1 chục + 3 chục + 5 chục + 7 chục + 9 chục và 0 đơn vị + 2 đơn vị + 4 đơn vị + 6 đơn

vị + 8 đơn vị

Vậy cả ba tổng bằng nhau

Bài tập 2: Khi tính giá trị số của biểu thức X x 3 + 45

Bạn Hùng đã lấy giá trị số của X nhân với 3, đợc bao nhiêu cộng tiếp với 5

- bạn Dũng đã lấy 3 cộng với 5 ,đợc bao nhiêu thì nhân với giá trị số của X

hai bạn cùng làm ra một đáp số Hỏi

a) Giá trị số của X là bao nhiêu

b) Bạn nào làm đúng?Bạn nào làm sai?

Bài tập 3 : Khi nhân một số với , bạn Lan đã đặt tích riêng thẳng cột nh trong phép

cộng nên tìm ra kết quả là4257 Hãy tìm phép tính đúng của phép nhân đó

Giải

Trang 3

- Khi đặt các tích riêng thẳng cột nh vậy , tức là bạn Lan đã lấy thừa số

thứ nhất nhân với 5, 4, 2 rồi cộng các kết quả lại Mà : 5 +4 +2 = 11 , nên 4257 chính là11 lần thừa số thứ nhất

Vậy thừa số thứ nhất là 4257 : 11 = 387

- Học sinh biết cách giải bài toán về dạng tìm số trung bình cộng

- Rèn luyện kĩ năng cho học sinh giải đợc bài toán có lời văn

- Giáo dục học sinh ham thích học toán

11 x 3 = 33

Số thứ ba là :

33 – 26 = 7

ghi nhớ :Tổng của nhiều số bằng trung bình cộng của chúng nhân với số các số

Bài tập 2: Lân có 20 hòn bi Long có số bi bằng một nửa số bi của Lân Quý có số bi

nhiều hơn trung bình cộng của cả ba bạn là 6 hòn bi Hỏi Quý có bao nhiêu hòn bi ?

Giải

Số bi của Long là:

20 : 2 = 10 ( hòn )Tổng số bi của lân và Long là

36 : 2 = 18 ( hòn)

Trang 4

Số bi của Quý là :

18 + 6 = 24 ( hòn)

Bài tập 3: Có ba con ; gà, vịt, ngan Hai con gà và vịt nặng tất cả là 5 kg Hai con gà

và ngan nặng tất cả là 9 kg Hai con ngan và vịt nặng tất cả là 10 kg Hỏi trung bình một con nặng mấy kg ?

Giải

Hai con gà, hai con vịt , hai con ngan nặng tất cả là:

5 + 9 + 10 = 24 (kg)Vậy ba con gà, vịt , ngan nặng tất cả là :

12 : 3 = 4 (kg)

Bài tập 4 : Bạn Tâm đã đợc kiểm tra một số bài , bạn Tâm tính rằng Nếu mình đợc

thêm ba điểm nữa thì điểm trung bình của các bài sẽ là 8 điểm , nhng đợc thêm hai

điểm 9 nữa thì điểm trung bình của các bài sẽ là 15/2 thôi Hỏi Tâm đã đợc kiểm tra mấy bài

Số điểm đợc thêm là:

9 x 2 = 18 (điểm)

Để đợc điểm trung bình là 15/2 thì số diểm phải bù thêm vào cho các bài đã kiểm tralà

:9x 2 = 18 (điểm )

- Giáo dục học sinh ham học

II Các hoạt động dạy học :

Bài tập 1: Trung bình cộng của ba số là 50 Tìm số thứ ba biết rằng nó bằng trung

bình cộng của hai số đầu

Hớng dẫn giải

Theo đầu bài ta có sơ đồ sau :

Tổng của hai số đầu là : | -| -|

Số thứ ba là: | -| 150

Trang 5

- Từ đó học sinh làm đợc bài

- Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai

- Giáo viên rút ra cách giải chung của bài tập để học sinh vận dụng

Bài tập 2: Trung bình cộng của ba số là 35 Tìm ba số đó biết rằng số thứ nhất gấp

đôi số thứ hai, số thứ hai gấp đôi số thứ ba?

- Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai

- Giáo viên rút ra cách giải chung qua bài này.

Bài tập 3 Tìm sáu số chẵn liên tiếp biết tổng của chúng là 90.

Giáo viên gợi ý

- Trung bình cộng của sáu số chẵn đó chính là số lẻ ở chính giữa số chẵn thứ ba và thứ t

- Từ đó học sinh có lời giải đẻ đợc két quả là :60; 30; và 10; 12; 14; 16; 18; 20

- Học sinh lên làm bài

- Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai

- Giáo viên rút ra cách giải chung cho dạng bài tập này

Bài tập 4 Tìm trung bình cộng của tất cả các số có hai chữ số , mà chia hết cho 4 Hớng dẫn giải

Ta có : 12 + 16 + 20 +…+ 88 + 92 + 96 (22 số hạng) = (12 + 96) +(16 + 92) + (20 + 88) +… + (11 cặp số hạng)

108 + 108 + 108 + ( 11 số 108)

Từ đó ta có lời giải tiếp để có kết quả đúng là 54

- Học sinh lên làm bài

- Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai

- Giáo viên rút ra cách giải chung để học sinh vận dụng

Bài tập 5 : Trung bình cộng số tuổi của hai anh em ít hơn tuổi anh là 4 tuổi Hỏi anh

hơn em mấy tuổi ?

Hớng dẫn học sinh giải

Dựa vào sơ đồ sau: | -| -| -|

Từ đó ta sẽ biết đợc là : Anh hơn em 8 tuổi

- Học sinh lên làm

Trang 6

- Giáo viên nhận xét sửa sai

- Giáo viên rút ra bài giảng chung để áp dụng vào bài tập

Bài tập 6 Lớp 4 A có 40 học sinh , lớp 4B có 36 học sinh Lóp 4 C có số học sinh ít

hơn trunh bình cộng số học sinh của cả ba lớp là hai bạn Tính số học sinh lớp 4 B

- học sinh lên làm bài giải

Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai

Giáo viên rút ra bài giải chung để vận dụng vào làm bài tập

Bài tập 7 Hai lớp 3A và 3B có tất cả 37 h/s Hai lớp 3B và 3B có tất cả là 83 h/s Hai lớp 3C vàg 3A có tất cả là 86 h/s

Hỏi : trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ? Số học sinh của mỗi lớp là bao nhiêu

- học sinh lên trình bày bài giải

Học sinh nhận xét sửa sai

Giáo viên rút ra kết luận chung về cách giải bài này để học sinh vận dụng

Các bài toán về tìm số trung bình cộng (tiếp)

I, Mục tiêu :

- Học sinh làm đợc các bài toán về tìm số trung bình cộng

- Rèn luyện kĩ nănglàm thành thạo các thao tác , dạng toán về tìm số trung bình cộng

- Giáo dục học sinh ham thích giải toán khó

II Các bài tập vận dụng :

Bài tập 1:Lớp bốn có 4 tổ học sinh đợc phân công làm vệ síân trờng Nếu chỉ có tổ

1, tổ 2, tổ 3 cùng làm thì sau 12 phút sẽ xong.

Nếu chỉ có tổ 2, tổ 3, tổ 4 cùng làm thì sau 15 phút sẽ song Nếu chỉ có tổ 1, tổ 2, tổ

4 cùng làm thì sau 20 phút sẽ song Hỏi

a) Cả 4 tổ cùng làm trong 1 phút thì đợc mấy phần sân trờng ?

b) Cả 4 tổ cùng làm trong bao lâu thì dọn xong sân trờng ?

c) Trung bình một tổ phải làm trong bao lâuthì mới dọn xong sân trờng ?

Trang 7

Hớng dẫn học sinh giải bài toán

Giáo viên rút ra cách giải chung cho dạng bài tập này

Bài tập 2 Tuổi trung bình cộng của một đội bóng đá (11 ngời) là 22 toủi Nếu

không kể đội trởng , thì tuổi trung bình của 10 cầu thủ còn lại chỉ là 21 Tính tuổi của đội trởng ?

Hớng dẫn học sinh làm bài

Tính: Tổng số tuổi của cả đội (11 ngời)

Tổng số tuổi của 10 cầu thủ ( trừ đội trởng)

Vậy từ đó học sinh rút ra đợc cách giải chung cho dạng bài toán này

Giáo viên nói thêm : Cũng có thể dựa vào nhận xét sau đẻ giải “khi vắng đội trởng thì tuổi trung bình của toàn đội ( 10 ngời) giảm đi 1 ,hay 22- 21 = 1 Vậy đội trởng phải hơn tuổi trung bình của cả đội là 10 tuổi Từ đó ta tìm đợc tuổi của đội trởng”

Bài tập 4 Sau khi đã đợc kiểm tra số bài và tính song điểm trung bình , Hơng tiếc rẻ

nói

- Nếu mình đợc thêm một điểm 9 nữa thì điểm trung bình sẽ là 8 điểm

- Nhng nếu đợc thêm một điểm 10 nữa thì điểm trung bình sẽ là 8,2 điểm

Hỏi điểm trung bình thực sự của Hơng là bao nhiêu?

Học sinh lên làm tình bày bài giải

Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai

Giáo viên rút ra kết luận và các giải trung để vận dụng vào làm bài tập.

Các bài toán về tìm X

I Mục tiêu :

- Học sinh làm đợc các bài tập về tìm thành phần cha biết của phép tính

- Rèn luyện học sinh giải bài toán thành thạo về tìm x

- giáo dục học sinh ham học

II Các bài toán luyện tập

Bài tập 1 Tìm X

Trang 9

- Học sinh biết giải đợc bài toán tìm một số hạng của dãy số cách đều:

- Rèn luyện kỹ năng cho học sinh có cách giải nhanh và hay

- Giáo dục học sinh ham thích giải toán có lời văn

II Ví dụ về các loại toán :

Bài tập 1: Ngời ta viết dãy 20 số lẻ liên tiếp kể từ 1 Hỏi số hạng thứ 20 là số nào ?

- học sinh làm bài và trình bày bài làm

- Học sinh nhận xét , sửa sai

- Học sinh , giáo viên rút ra cách giải chung , để áp dụng vào làm bài tập khác

Bài tập 2: Ngời ta viết dãy 101 số tự nhiên gồm 4 chữ số đều có tận cùng là 1 Hỏi số

hạng cuối cùng là số nào

Hớng dẫn học sinh giảng giải

+ Số đầu tiêncủa dãy số là 1001, số liền sau là 1011 nên số tiếp sau là 1021

+ Hiệu hai số liền nhau là :

- Học sinh trình bày bài giải

- Học sinh nhận xét, giáo viên kết luận cho điểm sửa sai

Trang 10

- Học sinh , giáo viên rút ra cách làm chung cho bài giải này để áp dụng cho bài giải sau.

- Học sinh nhận xét , chữa bài

- Giáo viên rút ra kết luận chung

Bài tập 2

Ngời ta viết 200 số lẻ liên tiếp đầu tiên Hỏi số hạng cuối cùng của dãy số là số nào ?Hớng dẫn học sinh làm bài giải

Gọi x là số hạng ở vị trí thứ 200 của dãy số đã cho 1, 2, 3, …, x, …

Từ số hạng đầu tiên đến số hạng thứ 200 có số khoảng cách là

- học sinh nên trình bày bài giải

-học sinh nhận xét , giáo viên kết luận cho điểm

Giáo viên rút ra kết luận chung cho bài giải

_

Bài toán tìm hai số biết tổng số và hiệu số của chúng

I Mục tiêu :

- Học sinh biết cách giải các bài toán về tổng và hiệu số của chúng

- Rèn luyện cách giải bài toán có lời văn

- Giáo dục học sinh ham học

Trang 11

II Các bài tập vận dụng :

1 Các kiến thức cần ghi nhớ

Số lớn = (tổng + hiệu ) :2

Số bé = (tổng - hiệu) : 2

2 Các bài toán luyện tập :

Bài tập 1 Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng số chẵn lớn nhất có hai chữ số

Hớng dẫn giải :

Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là số 98 Vậy tổng hai số đó là 98

Hai số chẵn liên tiếp hơn ( kém) nhau hai đơn vị Vậy hiệu hai số đó là 2

Giải Sau khi phân tích nh trên ta giải tiếp

Gợi ý : Số chẵn bé nhất có ba chữ số là 100 Vậy tổng hai só đó là 100 Hai số lẻ liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị > Vậy hiệu số là 2

Giải

Số lớn là :(100 + 2 ) : 2 = 51

Số bé là :

51 - 2 = 49 Đáp số : 49 và 51Bài tập 3 : Tìm hai số chẵn có tổng là 3976 , biết rằng giữa chúng còn có 5 số chẵn nữa

Phân tích : Trớc hết cần tìm hiệu của hai số đó Ta dùng sơ đồ sau

Số chẵn bé 1 2 3 4 5 Số chẵn lớn

* \ /* \ / * \ / * \ / *\ /* \ / *

2 2 2 2 2 2

(Hai số chẵn liên tiếp hơn(kém) nhau 2 đơn vị và các số :1, 2, 3, 4, 5 là số thứ tự của 5

số chẵn phải tìm ) Nh vậy , hiệu giữa hai số đó là 2x 6 = 12

Trang 12

Gợi ý : Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là 1001 Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là 998 Vậy

hiệu hai số là :

1001 - 998 = 3

Từ đó , tìm đợc đáp số của bài toán đáp số : 995 và 998

Ôn tập số tự nhiên

I Mục tiêu :

- học sinh củng cố lại các bài toán về số tự nhiên

- Rèn luyện kỹ năng ham thích giải toán

- Giáo dục học sinh ham học

II các bài tập để luyện tập :

Bài tập 1 : Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình bên đều dài 1 cm

a) Tính tổng chu vi của tất cả các hình vuông trong hình vẽ

b) Tính tổng diện tích của tất cả các hình vuông trên hình vẽ

c) ngoài các hình vuông đã cho hình trên còn có bao nhiêu hình chữ nhật

d) Tính chu vi tất cả các hình chữ nhật vừa tìm đợc

Trang 13

e) Tính diện tích tất cả các hình chữ nhật đó

Giảia) Chu vi của 4 hình vuông nhỏ (4 ô vuông) là:

(1 x 4) x 4 = 16 (cm)Chu vi của 1 hình vuông lớn là :

2 x 4 = 8 (cm)Tổng chu vi của cả 5 hình vuông là :

16 + 8 = 24 (cm)b) Diện tích của 4 hình vuông nhỏ là

(1 x 1 ) x 4 = 4 (cm2)Diện tích của 1 hình vuông lón là :

Tìm số trừ và số bị trừ ?

GiảiVì số bị trừ bằng hiệu cộng số trừ nên : Số bị trừ hay “ hiệu cộng số trừ ”đều bằng :

Trang 14

300 g 200g

Bài tập 4 : Đầu cá nặng hơn đuôi cá 200 g nhng lại nhẹ hơn thân cá 300g Biết rằng cả con cá nặng 2200g , hỏi đuôi cá nặng bao nhiêu ?

Giải Theo đầu bài ta có sơ đồ sau :

số 2 và trớc chiều rộng thì sẽ đợc chiều rài , tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật

đó

Hớng dẫn giảngNửa chu vi hay tổng của chiều dài và chiều rộng là :

784 : 2 = 392 (m)Theo đầu bài ta thấy chiều rộng phải là số có hai chữ số Khi viết thêm 2 vào trớc chiều rộng thì chiều rộng sẽ tăng thêm 200 đơn vị Vậy chiều dài hơn chiều rộng là

200 m

Chiều dài là :(392 + 200) :2 = 296 (m)Chiều rộng là :

296 – 200 = 96 (m)Diện tích hình chữ nhật đó là:

296 x 96 = 28 416 (m2) đáp số : 28 416 m2

Bốn phép tính với số tự nhiên

I Mục tiêu :

- Học sinh biết làm đợc các bài toán về bốn phép tính vứi số tự nhiên

- Học sinh biết làm đợc các bài toán về số tự nhiên

- Học sinh ham thích giải các bài toán có lời văn

II Các bài toán luyện tập :

Bài tập 1 :Tổng các chữ số của một số có hai chữ số bằng 12 Nếu đổi chỗ hai chữ số

ấy thì số đó giảm đi 18 đơn vị Hãy tìm số đó

Giáo viên hớng dẫn giảng giải

Gọi số đó là ab (a> 0; a, b < 10) ta có a + b = 12 Vậy

Trang 15

Giáo viên hớng dẫn giải

Sau khi đổ thì cả hai thùng vẫn chứa 398 lít nớc Lúc đó ta có sơđồ sau :

Thùng thứ nhất :

Thùng thứ hai :

Vậy lúc đó thùng thứ nhất có :(398 - 16) : 2 = 191 (l)Lúc đầu thùng thứ nhất có :

191 + 50 = 241 (l) Đáp số : 241 lít

Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 ; hình bình hành

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách dấu hiệu chia hết cho các số đã học

- Học sinh làm đợc các bài tập vận dụng dấu hiệu chia hết

- Giáo dục học sinh ham thích giải toán có lời văn

II Các bài tập thực hành:

Bài tập 1 :

Ngời ta phải trồng cây ở hai bên của một quãng đờng dài 900m

Biết rằng cây nọ cách cây kia 15 m và mỗi đầu đờng đều có trồng cây Tính số cây cần dùng

Giáo viên hớng dẫn giảng giải

Số cây ở một bên đờng là :

900 :15 + 1 = 61 (cây)

Số cây ở hai bên dờng là :

61 x 2 = 122 (cây) đáp số : 122 câyBài tập 2 : Có hai bạn chơi tem Tuấn có 24 con tem , Tú có nhiều hơn trung bình cộng số tem của cả hai bạn là 8 con tem Hỏi số tem của bạn Tú ?

398 lít

Trang 16

II Các bài toán về hình học

Bài tập 1 : Hai hình vuông có chu vi gấp nhau 4 lần Hỏi nếu số đo cạch của hình vuông bé là 23 cm thì số đo cạnh của hình vuông lớn là bao nhiêu cm?

Bài tập 2 : Hai hình chữ nhật có số đo chiều dài gấp nhau 5 lần, số đo chiều rộng cũng gấp nhau 5 lần Hỏi nếu chu vi của hình lớn là 270 cm thì chu vi của hình bé là bao nhiêu cm ?

Bài tập 3 : Một mảnh đất hình vuông , nếu tăng số đo cạnh 3 m thì diện tích sẽ tăng thêm 99 m2 Tính diện tích mảnh đất đó

Bài tập 4 : Trong một vờn hoa hình vuông , ngời ta xây một bể cảnh hình vuông ở chính giữa vờn hoa Cạnh bể cảnh song song với cạnh vờn hoa và cách đều cạnh vờn hoa 15 m Diện tích đất còn lại là 1500 m2 Tính diện tích đất trồng hoa ?

Giáo viên hớng dẫn giảng giải

Bài tập 1 : Gợi ý : Chu vi gấp nhau 4 lần thì số đo cạnh cũng gấp nhau 4 lần nên cạnh hình lớn là :

23 x 4 = 92 (cm) Đáp số : 92 cmBài tập 2 : Gợi ý :

Hai hình chữ nhật có kích thớc gấp nhau 5 lần nên chu vi của hình bé là :

270 : 5 = 54 (m) Đáp số : 54 mBài tập 3 : Phân tích : Tổng diện tích hình (a) và (b) chính là diện tích tăng thêm và bằng 99 m2 Cắt hình (a) ghép với hình (b) nh hình dới ta đợc hình chữ nhật có chiều rộng là 3m , diện tích là 99 m2 từ đó ta tính đợc chiều dài hình ghép là 33 m chiều dài hình chữ nhật ghép bằng hai lần cạnh hình vuông cộng vơi 3

Đáp số : 225 m2

a

Trang 17

b a

Bài tập 4 : Phân tích : Theo đề bài ra ta có hình dới đây :

Cách 1 ta chia chỗ đất còn lại thành 4 hình chữ nhật có diện tích bằng nhau vì chiều rộng đều là 15m và chiều dài đều bằng cạnh vờn hao trừ 15 m

Diện tích mỗi hình chữ nhật đó là ;

1500 : 4 = 375 (m2)Chiều dài mỗi hình chữ nhật đó là :

375 : 15 = 25 (m2)Cạnh vờn hoa là:

25 + 15 = 40 (m)Diện tích vờn hoa là :

40 x 40 = 1600 (m2) Đáp số : 1600 m2

Cách 2 : Ta giả sử ngời ta xây bể cảnh vào một góc vờn hoa và giữ nguyên kích thớc thì diện tích đất còn lại không thay đổi và vẫn là 1500 m2 Khi đó ta chia đất còn lại thành hai hình chữ nhật rồi cắt ghép chúng lại thành một hình chữ nhật có chiều rộng

là :

15 x 2 = 30 (m)Chiều dài hình chữ nhật ghép là :

1500 : 30 = 50 (m)Chiều dài hình ghép bằng cạnh vờn hoa cộng với cạnh bể cảnh hay bằng hai lần cạnh

bể cảnh cộng 30 m Cạnh vờn hoa là :(50 + 30) : 2 = 40 (m)Diện tích vờn hoa là :

440 x 40 = 1600 (m2) Đáp số : 1600 m2

a

Trang 18

ôn tập về phép chia có d, dấu hiệu chia hết

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc các dấu hiệu chia hết và phép chia có d

- Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán về chia hết và dấu hiệu chia hết

II Các hoạt động dạy chủ yếu :

1 Các bài tập thực hành

Bài tập 1: Viết chữ số thích hợp vào dấu *để đợc số chia hết cho 9.

4*95 ; 89*1 ; 891*

b

ài tập 2 :Phép chia có thơng là 6 hỏi

a) Nếu giảm số chia hai lần , giữ nguyên số bị chia thì thơng mới là bao nhiêu ?b) Nếu gấp số bị chia lên 3 lần , giữ nguyên số chia thì thơng mới là bao nhiêu ?c) Nếu cùng giảm (hoặc cùng tăng ) số bị chia và số chia lên 4 lần thì thơng mới là bao nhiêu ?

d) Nếu gấp số bị chia lên 4 lần , giảm số chia 2 lần thì thơng mới là bao nhiêu ?

Hãy cho biết P +Q có chia hết cho 5 hay không ? Vì sao ?

II Chữa bài và làm bài

Học sinh lên làm bài tập

- Học sinh lên nhận xét và chữa bài

- Giáo viên kết luận , sửa sai

- Giáo viên nêu ra cách giải cho từng bài

Ôn tập về phân số tỉ số

I Mục tiêu :

- Học sinh biết cách làm các bài toán về phân số và tỉ số

- Rèn luyệcách làm bài và vận dụng vào làm bài tập

- Giáo dục học sinh ham thích giải toán khó

II Các bài tập vận dụng

Bài tập 1 Không dùng máy tính , hãy tính tổng

1/7 +1/8 +1/9 + 1/10 + 1/11 +1/14 + 1/15 + 1/18 + 1/22 + 1/24

Bài tập 2 Tìm phân số a/btrong mỗi biểu thức sau :

2/9 x a/b = 5/6 ; 3/7 : a/b = 5/7

Trang 19

Bài tập 3 Có phân số nào có giá trị bằng 3/4mà tổng của tử số và mẫu số là 35 hay không ? Hãy chỉ ra phân số nh thế ?

Bài tập 4 Điền vào dấu chấm cho hợp lý

- GVkết luận , sửa sai

- gV nêu ra cách giải của từng bài và rút ra cách làm chung để áp dụng cho bài sau

- Rèn luyện kĩ năng giải toán khó cho học sinh

- Giáo dục học sinh ham thích giải toán có lời văn

II Các bài toán về phân số

Bài tập 1 Hãy viết phân số sau dới dạng tổng các phân số có tử số là1 mẫu số khác

nhau

5/12 ; 6/35

Bài tập 2 Hãy thay dấu * bằng chữ số thích hợp để có

1*/*5 = 1/3 ; 4*/*8 = 4/8 ; 1**/**5 = 1/5 ; 4**/**8 =4/8

Bài tập 3 để quy đồng mẫu số của hai phân số 14/21 và 21/105, bạn Sơn chọn mẫu số

chung là 15 ,bạn Quang chọn mẫu số chung là105 , bạn nào đã chọn đúng?Cách chọn nào chọn đúng hơn ?

Bài tập 4

Ngày đăng: 16/09/2013, 07:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w