- Giáo viên rút ra cách giải chung của bài tập để học sinh vận dụng Bài tập 2: Trung bình cộng của ba số là 35.. Số học sinh của mỗi lớp là bao nhiêu - học sinh lên trình bày bài giải H
Trang 1Ôn tập về số tự nhiên
I m ục tiêu :
- Học sinh ôn tập lại các dạng toán phép tính + - x : các số tự nhiên đến 100 000
- học sinh làm đợc các bài toán “biểu thức có chứa một chữ”
- học sinh thích giải toán về số tự nhiên
II c ác bài toán luyện tập :
GV hớng dẫn học sinh làm bài giải
Học sinh lên bảng làm bài giải
GV, học sinh nhận xét ; kết luận
GV nêu ra cách giải trung để áp dụng vào làm bài tập khác
ôn tập về các đơn vị đo, các đại lợng I.m
ục tiêu :
– HS hiểu đợc các đơn vị đo khối lợng
– Biết các đơn vị đo tính thời gian, đổi đợc các đơn vị tính thời gian
II.c
ác bài toán luyện tập :
Bài tập 1: viết số thích hợp vào chỗ trống
Trang 2ài số 3 : thế kỷ thứ 21có bao nhiêu ngày ?
b
ài số 4 : Năm 2010 là năm kỷ niệm 1000 năm Lý Thái Tổ rời đô về Thăng Long
( thủ đô Hà Nội ngày nay ) Hỏi
a) Năm 2010 thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu ?
b) Năm Lý Thái Tổ rời đô là năm nào ? Thuộc thế kỷ bao nhiêu ?
Bài tập 5 : Ngày 30 tháng 4 năm 2005 là ngày kỷ niệm lần thứ 30 giải phóng miền
Nam nớc ta Hỏi năm giải phóng miền Nam thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu ?
Ngày 30 tháng 4 năm 2005 thuộc thế kỷ thứ bao nhiêu ?
Bài tập 6 : Tính rồi đổi kết quả ra giờ
24 phút +156 phút 50 phút x 6
412 phút – 52 phút 1680 phút : 7
III Học sinh lên làm bài
- Học sinh lên trình bày bài làm
Học sinh nhận xét , giáo viên sửa sai , chữa bài
- Giáo viên rút ra cách giải chung dạng toán bài này
Ôn tập các bài toán về quan hệ giữa các phép tính và dãy tính
I Mục tiêu:
- Học sinh làm đợc các phép tính +, - , x , : các số tự nhiên
- Rèn luyện kĩ năng giải toán về các số tự nhiên
- Giáo dục học sinh thích giải toán khó
II Các bài toán để luyện tập
Ta thấy mỗi tổng trên đều chứa
1 chục + 3 chục + 5 chục + 7 chục + 9 chục và 0 đơn vị + 2 đơn vị + 4 đơn vị + 6 đơn
vị + 8 đơn vị
Vậy cả ba tổng bằng nhau
Bài tập 2: Khi tính giá trị số của biểu thức X x 3 + 45
Bạn Hùng đã lấy giá trị số của X nhân với 3, đợc bao nhiêu cộng tiếp với 5
- bạn Dũng đã lấy 3 cộng với 5 ,đợc bao nhiêu thì nhân với giá trị số của X
hai bạn cùng làm ra một đáp số Hỏi
a) Giá trị số của X là bao nhiêu
b) Bạn nào làm đúng?Bạn nào làm sai?
Bài tập 3 : Khi nhân một số với , bạn Lan đã đặt tích riêng thẳng cột nh trong phép
cộng nên tìm ra kết quả là4257 Hãy tìm phép tính đúng của phép nhân đó
Giải
Trang 3- Khi đặt các tích riêng thẳng cột nh vậy , tức là bạn Lan đã lấy thừa số
thứ nhất nhân với 5, 4, 2 rồi cộng các kết quả lại Mà : 5 +4 +2 = 11 , nên 4257 chính là11 lần thừa số thứ nhất
Vậy thừa số thứ nhất là 4257 : 11 = 387
- Học sinh biết cách giải bài toán về dạng tìm số trung bình cộng
- Rèn luyện kĩ năng cho học sinh giải đợc bài toán có lời văn
- Giáo dục học sinh ham thích học toán
11 x 3 = 33
Số thứ ba là :
33 – 26 = 7
ghi nhớ :Tổng của nhiều số bằng trung bình cộng của chúng nhân với số các số
Bài tập 2: Lân có 20 hòn bi Long có số bi bằng một nửa số bi của Lân Quý có số bi
nhiều hơn trung bình cộng của cả ba bạn là 6 hòn bi Hỏi Quý có bao nhiêu hòn bi ?
Giải
Số bi của Long là:
20 : 2 = 10 ( hòn )Tổng số bi của lân và Long là
36 : 2 = 18 ( hòn)
Trang 4Số bi của Quý là :
18 + 6 = 24 ( hòn)
Bài tập 3: Có ba con ; gà, vịt, ngan Hai con gà và vịt nặng tất cả là 5 kg Hai con gà
và ngan nặng tất cả là 9 kg Hai con ngan và vịt nặng tất cả là 10 kg Hỏi trung bình một con nặng mấy kg ?
Giải
Hai con gà, hai con vịt , hai con ngan nặng tất cả là:
5 + 9 + 10 = 24 (kg)Vậy ba con gà, vịt , ngan nặng tất cả là :
12 : 3 = 4 (kg)
Bài tập 4 : Bạn Tâm đã đợc kiểm tra một số bài , bạn Tâm tính rằng Nếu mình đợc
thêm ba điểm nữa thì điểm trung bình của các bài sẽ là 8 điểm , nhng đợc thêm hai
điểm 9 nữa thì điểm trung bình của các bài sẽ là 15/2 thôi Hỏi Tâm đã đợc kiểm tra mấy bài
Số điểm đợc thêm là:
9 x 2 = 18 (điểm)
Để đợc điểm trung bình là 15/2 thì số diểm phải bù thêm vào cho các bài đã kiểm tralà
:9x 2 = 18 (điểm )
- Giáo dục học sinh ham học
II Các hoạt động dạy học :
Bài tập 1: Trung bình cộng của ba số là 50 Tìm số thứ ba biết rằng nó bằng trung
bình cộng của hai số đầu
Hớng dẫn giải
Theo đầu bài ta có sơ đồ sau :
Tổng của hai số đầu là : | -| -|
Số thứ ba là: | -| 150
Trang 5- Từ đó học sinh làm đợc bài
- Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai
- Giáo viên rút ra cách giải chung của bài tập để học sinh vận dụng
Bài tập 2: Trung bình cộng của ba số là 35 Tìm ba số đó biết rằng số thứ nhất gấp
đôi số thứ hai, số thứ hai gấp đôi số thứ ba?
- Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai
- Giáo viên rút ra cách giải chung qua bài này.
Bài tập 3 Tìm sáu số chẵn liên tiếp biết tổng của chúng là 90.
Giáo viên gợi ý
- Trung bình cộng của sáu số chẵn đó chính là số lẻ ở chính giữa số chẵn thứ ba và thứ t
- Từ đó học sinh có lời giải đẻ đợc két quả là :60; 30; và 10; 12; 14; 16; 18; 20
- Học sinh lên làm bài
- Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai
- Giáo viên rút ra cách giải chung cho dạng bài tập này
Bài tập 4 Tìm trung bình cộng của tất cả các số có hai chữ số , mà chia hết cho 4 Hớng dẫn giải
Ta có : 12 + 16 + 20 +…+ 88 + 92 + 96 (22 số hạng) = (12 + 96) +(16 + 92) + (20 + 88) +… + (11 cặp số hạng)
108 + 108 + 108 + ( 11 số 108)
Từ đó ta có lời giải tiếp để có kết quả đúng là 54
- Học sinh lên làm bài
- Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai
- Giáo viên rút ra cách giải chung để học sinh vận dụng
Bài tập 5 : Trung bình cộng số tuổi của hai anh em ít hơn tuổi anh là 4 tuổi Hỏi anh
hơn em mấy tuổi ?
Hớng dẫn học sinh giải
Dựa vào sơ đồ sau: | -| -| -|
Từ đó ta sẽ biết đợc là : Anh hơn em 8 tuổi
- Học sinh lên làm
Trang 6- Giáo viên nhận xét sửa sai
- Giáo viên rút ra bài giảng chung để áp dụng vào bài tập
Bài tập 6 Lớp 4 A có 40 học sinh , lớp 4B có 36 học sinh Lóp 4 C có số học sinh ít
hơn trunh bình cộng số học sinh của cả ba lớp là hai bạn Tính số học sinh lớp 4 B
- học sinh lên làm bài giải
Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai
Giáo viên rút ra bài giải chung để vận dụng vào làm bài tập
Bài tập 7 Hai lớp 3A và 3B có tất cả 37 h/s Hai lớp 3B và 3B có tất cả là 83 h/s Hai lớp 3C vàg 3A có tất cả là 86 h/s
Hỏi : trung bình mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ? Số học sinh của mỗi lớp là bao nhiêu
- học sinh lên trình bày bài giải
Học sinh nhận xét sửa sai
Giáo viên rút ra kết luận chung về cách giải bài này để học sinh vận dụng
Các bài toán về tìm số trung bình cộng (tiếp)
I, Mục tiêu :
- Học sinh làm đợc các bài toán về tìm số trung bình cộng
- Rèn luyện kĩ nănglàm thành thạo các thao tác , dạng toán về tìm số trung bình cộng
- Giáo dục học sinh ham thích giải toán khó
II Các bài tập vận dụng :
Bài tập 1:Lớp bốn có 4 tổ học sinh đợc phân công làm vệ síân trờng Nếu chỉ có tổ
1, tổ 2, tổ 3 cùng làm thì sau 12 phút sẽ xong.
Nếu chỉ có tổ 2, tổ 3, tổ 4 cùng làm thì sau 15 phút sẽ song Nếu chỉ có tổ 1, tổ 2, tổ
4 cùng làm thì sau 20 phút sẽ song Hỏi
a) Cả 4 tổ cùng làm trong 1 phút thì đợc mấy phần sân trờng ?
b) Cả 4 tổ cùng làm trong bao lâu thì dọn xong sân trờng ?
c) Trung bình một tổ phải làm trong bao lâuthì mới dọn xong sân trờng ?
Trang 7Hớng dẫn học sinh giải bài toán
Giáo viên rút ra cách giải chung cho dạng bài tập này
Bài tập 2 Tuổi trung bình cộng của một đội bóng đá (11 ngời) là 22 toủi Nếu
không kể đội trởng , thì tuổi trung bình của 10 cầu thủ còn lại chỉ là 21 Tính tuổi của đội trởng ?
Hớng dẫn học sinh làm bài
Tính: Tổng số tuổi của cả đội (11 ngời)
Tổng số tuổi của 10 cầu thủ ( trừ đội trởng)
Vậy từ đó học sinh rút ra đợc cách giải chung cho dạng bài toán này
Giáo viên nói thêm : Cũng có thể dựa vào nhận xét sau đẻ giải “khi vắng đội trởng thì tuổi trung bình của toàn đội ( 10 ngời) giảm đi 1 ,hay 22- 21 = 1 Vậy đội trởng phải hơn tuổi trung bình của cả đội là 10 tuổi Từ đó ta tìm đợc tuổi của đội trởng”
Bài tập 4 Sau khi đã đợc kiểm tra số bài và tính song điểm trung bình , Hơng tiếc rẻ
nói
- Nếu mình đợc thêm một điểm 9 nữa thì điểm trung bình sẽ là 8 điểm
- Nhng nếu đợc thêm một điểm 10 nữa thì điểm trung bình sẽ là 8,2 điểm
Hỏi điểm trung bình thực sự của Hơng là bao nhiêu?
Học sinh lên làm tình bày bài giải
Học sinh nhận xét , giáo viên kết luận sửa sai
Giáo viên rút ra kết luận và các giải trung để vận dụng vào làm bài tập.
Các bài toán về tìm X
I Mục tiêu :
- Học sinh làm đợc các bài tập về tìm thành phần cha biết của phép tính
- Rèn luyện học sinh giải bài toán thành thạo về tìm x
- giáo dục học sinh ham học
II Các bài toán luyện tập
Bài tập 1 Tìm X
Trang 9- Học sinh biết giải đợc bài toán tìm một số hạng của dãy số cách đều:
- Rèn luyện kỹ năng cho học sinh có cách giải nhanh và hay
- Giáo dục học sinh ham thích giải toán có lời văn
II Ví dụ về các loại toán :
Bài tập 1: Ngời ta viết dãy 20 số lẻ liên tiếp kể từ 1 Hỏi số hạng thứ 20 là số nào ?
- học sinh làm bài và trình bày bài làm
- Học sinh nhận xét , sửa sai
- Học sinh , giáo viên rút ra cách giải chung , để áp dụng vào làm bài tập khác
Bài tập 2: Ngời ta viết dãy 101 số tự nhiên gồm 4 chữ số đều có tận cùng là 1 Hỏi số
hạng cuối cùng là số nào
Hớng dẫn học sinh giảng giải
+ Số đầu tiêncủa dãy số là 1001, số liền sau là 1011 nên số tiếp sau là 1021
+ Hiệu hai số liền nhau là :
- Học sinh trình bày bài giải
- Học sinh nhận xét, giáo viên kết luận cho điểm sửa sai
Trang 10- Học sinh , giáo viên rút ra cách làm chung cho bài giải này để áp dụng cho bài giải sau.
- Học sinh nhận xét , chữa bài
- Giáo viên rút ra kết luận chung
Bài tập 2
Ngời ta viết 200 số lẻ liên tiếp đầu tiên Hỏi số hạng cuối cùng của dãy số là số nào ?Hớng dẫn học sinh làm bài giải
Gọi x là số hạng ở vị trí thứ 200 của dãy số đã cho 1, 2, 3, …, x, …
Từ số hạng đầu tiên đến số hạng thứ 200 có số khoảng cách là
- học sinh nên trình bày bài giải
-học sinh nhận xét , giáo viên kết luận cho điểm
Giáo viên rút ra kết luận chung cho bài giải
_
Bài toán tìm hai số biết tổng số và hiệu số của chúng
I Mục tiêu :
- Học sinh biết cách giải các bài toán về tổng và hiệu số của chúng
- Rèn luyện cách giải bài toán có lời văn
- Giáo dục học sinh ham học
Trang 11II Các bài tập vận dụng :
1 Các kiến thức cần ghi nhớ
Số lớn = (tổng + hiệu ) :2
Số bé = (tổng - hiệu) : 2
2 Các bài toán luyện tập :
Bài tập 1 Tìm hai số chẵn liên tiếp có tổng bằng số chẵn lớn nhất có hai chữ số
Hớng dẫn giải :
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là số 98 Vậy tổng hai số đó là 98
Hai số chẵn liên tiếp hơn ( kém) nhau hai đơn vị Vậy hiệu hai số đó là 2
Giải Sau khi phân tích nh trên ta giải tiếp
Gợi ý : Số chẵn bé nhất có ba chữ số là 100 Vậy tổng hai só đó là 100 Hai số lẻ liên tiếp hơn (kém) nhau 2 đơn vị > Vậy hiệu số là 2
Giải
Số lớn là :(100 + 2 ) : 2 = 51
Số bé là :
51 - 2 = 49 Đáp số : 49 và 51Bài tập 3 : Tìm hai số chẵn có tổng là 3976 , biết rằng giữa chúng còn có 5 số chẵn nữa
Phân tích : Trớc hết cần tìm hiệu của hai số đó Ta dùng sơ đồ sau
Số chẵn bé 1 2 3 4 5 Số chẵn lớn
* \ /* \ / * \ / * \ / *\ /* \ / *
2 2 2 2 2 2
(Hai số chẵn liên tiếp hơn(kém) nhau 2 đơn vị và các số :1, 2, 3, 4, 5 là số thứ tự của 5
số chẵn phải tìm ) Nh vậy , hiệu giữa hai số đó là 2x 6 = 12
Trang 12Gợi ý : Số lẻ nhỏ nhất có 4 chữ số là 1001 Số chẵn lớn nhất có ba chữ số là 998 Vậy
hiệu hai số là :
1001 - 998 = 3
Từ đó , tìm đợc đáp số của bài toán đáp số : 995 và 998
Ôn tập số tự nhiên
I Mục tiêu :
- học sinh củng cố lại các bài toán về số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng ham thích giải toán
- Giáo dục học sinh ham học
II các bài tập để luyện tập :
Bài tập 1 : Biết cạnh của mỗi ô vuông trong hình bên đều dài 1 cm
a) Tính tổng chu vi của tất cả các hình vuông trong hình vẽ
b) Tính tổng diện tích của tất cả các hình vuông trên hình vẽ
c) ngoài các hình vuông đã cho hình trên còn có bao nhiêu hình chữ nhật
d) Tính chu vi tất cả các hình chữ nhật vừa tìm đợc
Trang 13e) Tính diện tích tất cả các hình chữ nhật đó
Giảia) Chu vi của 4 hình vuông nhỏ (4 ô vuông) là:
(1 x 4) x 4 = 16 (cm)Chu vi của 1 hình vuông lớn là :
2 x 4 = 8 (cm)Tổng chu vi của cả 5 hình vuông là :
16 + 8 = 24 (cm)b) Diện tích của 4 hình vuông nhỏ là
(1 x 1 ) x 4 = 4 (cm2)Diện tích của 1 hình vuông lón là :
Tìm số trừ và số bị trừ ?
GiảiVì số bị trừ bằng hiệu cộng số trừ nên : Số bị trừ hay “ hiệu cộng số trừ ”đều bằng :
Trang 14300 g 200g
Bài tập 4 : Đầu cá nặng hơn đuôi cá 200 g nhng lại nhẹ hơn thân cá 300g Biết rằng cả con cá nặng 2200g , hỏi đuôi cá nặng bao nhiêu ?
Giải Theo đầu bài ta có sơ đồ sau :
số 2 và trớc chiều rộng thì sẽ đợc chiều rài , tính diện tích thửa ruộng hình chữ nhật
đó
Hớng dẫn giảngNửa chu vi hay tổng của chiều dài và chiều rộng là :
784 : 2 = 392 (m)Theo đầu bài ta thấy chiều rộng phải là số có hai chữ số Khi viết thêm 2 vào trớc chiều rộng thì chiều rộng sẽ tăng thêm 200 đơn vị Vậy chiều dài hơn chiều rộng là
200 m
Chiều dài là :(392 + 200) :2 = 296 (m)Chiều rộng là :
296 – 200 = 96 (m)Diện tích hình chữ nhật đó là:
296 x 96 = 28 416 (m2) đáp số : 28 416 m2
Bốn phép tính với số tự nhiên
I Mục tiêu :
- Học sinh biết làm đợc các bài toán về bốn phép tính vứi số tự nhiên
- Học sinh biết làm đợc các bài toán về số tự nhiên
- Học sinh ham thích giải các bài toán có lời văn
II Các bài toán luyện tập :
Bài tập 1 :Tổng các chữ số của một số có hai chữ số bằng 12 Nếu đổi chỗ hai chữ số
ấy thì số đó giảm đi 18 đơn vị Hãy tìm số đó
Giáo viên hớng dẫn giảng giải
Gọi số đó là ab (a> 0; a, b < 10) ta có a + b = 12 Vậy
Trang 15Giáo viên hớng dẫn giải
Sau khi đổ thì cả hai thùng vẫn chứa 398 lít nớc Lúc đó ta có sơđồ sau :
Thùng thứ nhất :
Thùng thứ hai :
Vậy lúc đó thùng thứ nhất có :(398 - 16) : 2 = 191 (l)Lúc đầu thùng thứ nhất có :
191 + 50 = 241 (l) Đáp số : 241 lít
Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 ; hình bình hành
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách dấu hiệu chia hết cho các số đã học
- Học sinh làm đợc các bài tập vận dụng dấu hiệu chia hết
- Giáo dục học sinh ham thích giải toán có lời văn
II Các bài tập thực hành:
Bài tập 1 :
Ngời ta phải trồng cây ở hai bên của một quãng đờng dài 900m
Biết rằng cây nọ cách cây kia 15 m và mỗi đầu đờng đều có trồng cây Tính số cây cần dùng
Giáo viên hớng dẫn giảng giải
Số cây ở một bên đờng là :
900 :15 + 1 = 61 (cây)
Số cây ở hai bên dờng là :
61 x 2 = 122 (cây) đáp số : 122 câyBài tập 2 : Có hai bạn chơi tem Tuấn có 24 con tem , Tú có nhiều hơn trung bình cộng số tem của cả hai bạn là 8 con tem Hỏi số tem của bạn Tú ?
398 lít
Trang 16II Các bài toán về hình học
Bài tập 1 : Hai hình vuông có chu vi gấp nhau 4 lần Hỏi nếu số đo cạch của hình vuông bé là 23 cm thì số đo cạnh của hình vuông lớn là bao nhiêu cm?
Bài tập 2 : Hai hình chữ nhật có số đo chiều dài gấp nhau 5 lần, số đo chiều rộng cũng gấp nhau 5 lần Hỏi nếu chu vi của hình lớn là 270 cm thì chu vi của hình bé là bao nhiêu cm ?
Bài tập 3 : Một mảnh đất hình vuông , nếu tăng số đo cạnh 3 m thì diện tích sẽ tăng thêm 99 m2 Tính diện tích mảnh đất đó
Bài tập 4 : Trong một vờn hoa hình vuông , ngời ta xây một bể cảnh hình vuông ở chính giữa vờn hoa Cạnh bể cảnh song song với cạnh vờn hoa và cách đều cạnh vờn hoa 15 m Diện tích đất còn lại là 1500 m2 Tính diện tích đất trồng hoa ?
Giáo viên hớng dẫn giảng giải
Bài tập 1 : Gợi ý : Chu vi gấp nhau 4 lần thì số đo cạnh cũng gấp nhau 4 lần nên cạnh hình lớn là :
23 x 4 = 92 (cm) Đáp số : 92 cmBài tập 2 : Gợi ý :
Hai hình chữ nhật có kích thớc gấp nhau 5 lần nên chu vi của hình bé là :
270 : 5 = 54 (m) Đáp số : 54 mBài tập 3 : Phân tích : Tổng diện tích hình (a) và (b) chính là diện tích tăng thêm và bằng 99 m2 Cắt hình (a) ghép với hình (b) nh hình dới ta đợc hình chữ nhật có chiều rộng là 3m , diện tích là 99 m2 từ đó ta tính đợc chiều dài hình ghép là 33 m chiều dài hình chữ nhật ghép bằng hai lần cạnh hình vuông cộng vơi 3
Đáp số : 225 m2
a
Trang 17b a
Bài tập 4 : Phân tích : Theo đề bài ra ta có hình dới đây :
Cách 1 ta chia chỗ đất còn lại thành 4 hình chữ nhật có diện tích bằng nhau vì chiều rộng đều là 15m và chiều dài đều bằng cạnh vờn hao trừ 15 m
Diện tích mỗi hình chữ nhật đó là ;
1500 : 4 = 375 (m2)Chiều dài mỗi hình chữ nhật đó là :
375 : 15 = 25 (m2)Cạnh vờn hoa là:
25 + 15 = 40 (m)Diện tích vờn hoa là :
40 x 40 = 1600 (m2) Đáp số : 1600 m2
Cách 2 : Ta giả sử ngời ta xây bể cảnh vào một góc vờn hoa và giữ nguyên kích thớc thì diện tích đất còn lại không thay đổi và vẫn là 1500 m2 Khi đó ta chia đất còn lại thành hai hình chữ nhật rồi cắt ghép chúng lại thành một hình chữ nhật có chiều rộng
là :
15 x 2 = 30 (m)Chiều dài hình chữ nhật ghép là :
1500 : 30 = 50 (m)Chiều dài hình ghép bằng cạnh vờn hoa cộng với cạnh bể cảnh hay bằng hai lần cạnh
bể cảnh cộng 30 m Cạnh vờn hoa là :(50 + 30) : 2 = 40 (m)Diện tích vờn hoa là :
440 x 40 = 1600 (m2) Đáp số : 1600 m2
a
Trang 18
ôn tập về phép chia có d, dấu hiệu chia hết
I Mục tiêu:
- Học sinh hiểu đợc các dấu hiệu chia hết và phép chia có d
- Rèn luyện kỹ năng giải các bài toán về chia hết và dấu hiệu chia hết
II Các hoạt động dạy chủ yếu :
1 Các bài tập thực hành
Bài tập 1: Viết chữ số thích hợp vào dấu *để đợc số chia hết cho 9.
4*95 ; 89*1 ; 891*
b
ài tập 2 :Phép chia có thơng là 6 hỏi
a) Nếu giảm số chia hai lần , giữ nguyên số bị chia thì thơng mới là bao nhiêu ?b) Nếu gấp số bị chia lên 3 lần , giữ nguyên số chia thì thơng mới là bao nhiêu ?c) Nếu cùng giảm (hoặc cùng tăng ) số bị chia và số chia lên 4 lần thì thơng mới là bao nhiêu ?
d) Nếu gấp số bị chia lên 4 lần , giảm số chia 2 lần thì thơng mới là bao nhiêu ?
Hãy cho biết P +Q có chia hết cho 5 hay không ? Vì sao ?
II Chữa bài và làm bài
Học sinh lên làm bài tập
- Học sinh lên nhận xét và chữa bài
- Giáo viên kết luận , sửa sai
- Giáo viên nêu ra cách giải cho từng bài
Ôn tập về phân số tỉ số–
I Mục tiêu :
- Học sinh biết cách làm các bài toán về phân số và tỉ số
- Rèn luyệcách làm bài và vận dụng vào làm bài tập
- Giáo dục học sinh ham thích giải toán khó
II Các bài tập vận dụng
Bài tập 1 Không dùng máy tính , hãy tính tổng
1/7 +1/8 +1/9 + 1/10 + 1/11 +1/14 + 1/15 + 1/18 + 1/22 + 1/24
Bài tập 2 Tìm phân số a/btrong mỗi biểu thức sau :
2/9 x a/b = 5/6 ; 3/7 : a/b = 5/7
Trang 19Bài tập 3 Có phân số nào có giá trị bằng 3/4mà tổng của tử số và mẫu số là 35 hay không ? Hãy chỉ ra phân số nh thế ?
Bài tập 4 Điền vào dấu chấm cho hợp lý
- GVkết luận , sửa sai
- gV nêu ra cách giải của từng bài và rút ra cách làm chung để áp dụng cho bài sau
- Rèn luyện kĩ năng giải toán khó cho học sinh
- Giáo dục học sinh ham thích giải toán có lời văn
II Các bài toán về phân số
Bài tập 1 Hãy viết phân số sau dới dạng tổng các phân số có tử số là1 mẫu số khác
nhau
5/12 ; 6/35
Bài tập 2 Hãy thay dấu * bằng chữ số thích hợp để có
1*/*5 = 1/3 ; 4*/*8 = 4/8 ; 1**/**5 = 1/5 ; 4**/**8 =4/8
Bài tập 3 để quy đồng mẫu số của hai phân số 14/21 và 21/105, bạn Sơn chọn mẫu số
chung là 15 ,bạn Quang chọn mẫu số chung là105 , bạn nào đã chọn đúng?Cách chọn nào chọn đúng hơn ?
Bài tập 4