1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ke hoach giang day toan 11A

15 741 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch giảng dạy
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Việt Dũng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 375,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hàm số lượng giác * Hiểu được khái niệm các hàm số lượng giác của biến số thực * Xác định được tập xác định; tập giá trị; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của cá

Trang 1

Cả năm 175 tiết Đại số và Giải tích 90 tiết Hình học 50 tiết Bám sát 35 tiết

Học kì I:

18 tuần × 5 tiết = 90 tiết 10 tuần đầu × 3 tiết = 30 tiết46 tiết

8 tuần cuối × 2 tiết = 16 tiết

26 tiết

10 tuần đầu × 1 tiết = 10 tiết

8 tuần cuối × 2 tiết = 16 tiết

18 tiết

18 tuần × 1 tiết = 18 tiết

Học kì II:

17 tuần × 5 tiết = 85 tiết 10 tuần đầu × 3 tiết = 30 tiết44 tiết

7 tuần cuối × 2 tiết = 14 tiết

24 tiết

10 tuần đầu × 1 tiết = 10 tiết

7 tuần cuối × 2 tiết = 14 tiết

17 tiết

17 tuần × 1 tiết = 17 tiết

II Khung chương trình:

Ghi chú: Dưới đây phần chữ in đậm, nghiêng là phần khác biệt với phần chuẩn.

1

Hàm số lượng giác Phương trình lượng giác và bất phương trình lượng giác: Các hàm số lượng giác (định

nghĩa, tính tuần hoàn, sự biến thiên, đồ thị) Phương trình lượng giác cơ bản (công thức nghiệm) Phương trình bậc hai đối với

một hàm số lượng giác Phương trình a.sin x + b.cos x = c Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x và cos x Một số

phương trình lượng giác cơ bản khác.

2 Phép thử và biến cố Định nghĩa xác suất Các tính chất cơ bản của xác suất Xác suất có điều kiện, công thức cộng xác suất.Tổ hợp Khái niệm về xác suất: Qui tắc cộng, quy tắc nhân Chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp Nhị thức Niu-tơn.

Biến cố độc lập Biến cố ngẫu nhiên rời rạc Kỳ vọng toán Phương sai và độ lệch chuẩn.

3 Dãy số Cấp số cộng Cấp số nhân: Phương pháp quy nạp toán học Dãy số Cấp số cộng Cấp số nhân 13 4

4 Giới hạn: Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số Một số định lí về giới hạn của dãy số, hàm số Các dạng

5 Đạo hàm: Đạo hàm Ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Vi phân Đạo hàm

6

Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng

Phép biến hình trong mặt phẳng, phép tịnh tiến, phép dời hình, phép dời hình, phép đối xứng trục, phép quay và phép đối

xứng tâm, hai hình bằng nhau Phép đồng dạng trong mặt phẳng, phép vị tự, hai hình đồng dạng

7

Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song

Hình học không gian: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không

gian Đường thẳng và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song Hình lăng trụ, hình hộp Phép chiếu song song Hình biểu

diễn của hình không gian

8

Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian

Vectơ và phép toán vectơ trong không gian Hai đường thẳng vuông góc Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Phép

chiếu vuông góc Định lí ba đường vuông góc Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Góc giữa hai mặt phẳng Hai mặt phẳng

vuông góc Khoảng cách (từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,

giữa hai mặt phẳng song song, giữa hai đường thẳng chéo nhau) Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương Hình

chóp, hình chóp đều và hình chóp cụt đều

1

Trang 2

Tuần CT Tên Bài Giảng Mục tiêu Trọng Tâm PP  CB Ghi chú

1

ĐS

1

§1 Các hàm số lượng giác

* Hiểu được khái niệm các hàm số lượng giác (của biến số thực)

* Xác định được tập xác định; tập giá trị; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm

số y = sinx, y = cosx, y = tanx,

y = cotx Vẽ được đồ thị các hàm số

y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx.

Tính tuần hoàn và sự biến thiên

của hàm số y = sinx. Dùng đường tròn

lượng giác hoặc phần mềm Geometer's Sketchpad.

Trình chiếu tịnh tiến, co, giãn đồ thị theo trục tọa độ

Dạy 1.abc 2

Sự biến thiên của hàm số

y = cosx và tính tuần hoàn của hàm số y = tanx.

Dạy 1.d, 2ab

3

Sự biến thiên của hàm số

y = cotx Hàm số tuần hoàn, chu

kì và biến đổi đồ thị

Dạy phần còn lại + bổ sung kt

HH 1 §1 Mở đầu về phép biếnhình

* Biết định nghĩa về phép biến hình

* Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho

Dựng ảnh của điểm M qua phép chiếu vuông góc lên đường thẳng d (trong mp)

BS 1 GTLN và GTNN của các

2

ĐS

4 Bài tập HSLG

* Như phần lý thuyết

* Củng cố kiến thức về tính chẳn lẻ, tuần hoàn

Như mục tiêu 14Bài tập SGK trang 4, 5.BT 1, 2,

5 Luyện tập * Tính chẵn, lẻ, tuần hoàn của hslg.

Bt 11, 12

6 §2 Phương trình lượnggiác cơ bản.

* Hiểu phương pháp xây dựng công

thức nghiệm của ptrình sinx = m và

nắm vững nó

* Vận dụng thành thạo công thức nghiệm và biểu diễn tập nghiệm lên đường tròn lượng giác

2 sin sin

2

  

u v k

Đường tròn lượng giác hoặc trình chiếu GSKETCHP

Dạy 1 BT 14a,b, 15a,16a, 17

HH 2 §2 Phép tịnh tiến

* Nắm được định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến Biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản qua phép tịnh tiến

* Biết áp dụng phép tịnh để tìm lời giải của một số bài toán

Định nghĩa phép tịnh tiến

Định lý 1 (chứng minh) Giáo án PowerPoint. 2, 3.Dạy 1,

BS 2 Phương trình lượng giác Nắm vững đường tròn lượng giác Sự biến thiên trên đtròn lgiác GSKETCHP

Trang 3

ĐS

7

§2 Phương trình lượng

giác cơ bản (tt)

* Hiểu phương pháp xây dựng công

thức nghiệm của ptrình cosx = m, tanx = m, cotx = m và nắm vững nó.

* Vận dụng thành thạo công thức nghiệm và biểu diễn tập nghiệm lên đường tròn lượng giác

2 cos cos

2

  

u v k

Đường tròn lượng giác hoặc trình chiếu GSKETCHP

Dạy 2,3

HDBT

HH 3 §2 Phép dời hình

* Nắm được định nghĩa tổng quát của phép dời hình và các tinhd chất

cơ bản của phép dời hình

Ứng dụng của phép tịnh tiến

BS 3 Phương trình lượng giác Củng cố công thức nghiệm PTLG

4

ĐS

10 Luyện tập * Luyện tập thêm việc giải ptlg cơ

bản

* Vận dụng thành thạo công thức

12 §3 Một số phương trìnhlượng giác đơn giản. * Nắm vững cách giải pt b1&b2* Nhận biết và giải thành thạo. hàm số lượng giác.Phương trình bậc hai của một bt27, 28.Dạy 1&

HH 4 §3 Phép đối xứng trục

* Nắm định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục Nhận biết được trục đối xứng của một hình

* Biết cách dựng ảnh của một số hình đơn giản Biết áp dụng tìm lời giải của một số bài toán

Định nghĩa và biểu thức tọa độ Giáo án PowerPoint Dạy Lt

và Bt

BS 4 Phương trình lượng giác Củng cố công thức nghiệm

5

ĐS

13

§3 Một số phương trình

lượng giác đơn giản

* Nắm vững cách giải pt bậc nhất

đối với sinx, pt thuần nhất bậc hai, , cosx; một vài phương trình có thể dễ

dàng qui về các dạng trên

* Nhận biết và giải thành thạo pt

Phương trình bậc nhất đối với

sinx và cosx.

Dạy 2& bt29 31

HH 5 §4 Phép quay và phép đối

xứng tâm

* Nắm được định nghĩa (chiều quay), tính chất của phép quay

* Biết dựng ảnh của một hình

Định nghĩa phép quay Bài tập 12

Dạy 1,2 + Bt 12, 13

BS 5 Phương trình lượng giác * Công thức lượng giác (CTBĐ)

6 ĐS 16

Luyện tập phương trình lượng giác.* Nâng cao kỹ năng giải các Bt 37, 39.

18 Bất phương trình lượng * Giới thiệu sơ lược BPT lượng giác cơ bản Kết GSKETCHP

3

Trang 4

giác * Biểu diễn lên đường tròn lgiác luận tập nghiệm.

HH 6 §4 Phép quay và phép đốixứng tâm.

* Nắm được định nghĩa (chiều quay), tính chất phép đối xứng tâm

* Biết dựng ảnh của một hình

Định nghĩa

BS 6 Phương trình lượng giác Củng cố các dạng ptlg

7

ĐS

19 Thực hành máy tính Casio (độ) và cung (rad) có .Sử dụng thành thạo cách tìm góc Như mục tiêu

20 Câu hỏi và bài tập ôn

chương I

Củng cố kiến thức trong chương I cho học sinh

Lập bảng các kiến thức cần nhớ Giải bài tập cơ bản

21

HH 7 §4 Phép quay và phép đốixứng tâm. tập.* Vận dụng tốt lý thuyết vào bài Chữa bài tập

BS 7 Phép dời hình Củng cố lý thuyết

8

ĐS

23 CHƯƠNG II.

§1 Hai qui tắc đếm cơ bản

* Nắm vững hai qui tắc đếm cơ bản

* Vận dụng được hai qui tắc này vào các bài tập thông thường

Biết khi nào dùng qui tắc cộng,

HH 8 §5 Hai hình bằng nhau

* Nắm được định nghĩa tổng quát

về hai hình bằng nhau

* Chứng minh được hai hình bằng nhau

Định nghĩa và bài tập

BS 8 Phép dời hình Củng cố lý thuyết

9

ĐS

25 Qui tắc cộng mở rộng số tập hợpTính được số phần tử của hợp một phần tử của hợp một số tập hợp. Công thức Công thức tính số

26 §2 Hoán vị  Chỉnh hợp Tổ hợp.

* Hiểu rõ thế nào là một hoán vị của

một tập hợp có n phần tử Hai hoán

vị khác nhau nghĩa là gì?

* Biết vận dụng số hoán vị

Số hoán vị của n phần tử. bt 5Dạy 1&

HH 9 §6 Phép vị tự

* Nắm định nghĩa, tính chất của phép vị tự

* Dựng được ảnh của đường tròn qua phép vị tự Tìm được tâm vị tự của hai đường tròn

Định nghĩa và tính chất

Dạy 1,2 + Bt 25,

26, 27, 28

của một tập hợp có n phần tử Hai

Số chỉnh hợp chập k của tập hợp có n phần tử.

Dạy 2& bt6, 7a

Trang 5

chỉnh hợp khác nhau nghĩa là gì?

* Biết vận dụng số chỉnh hợp

28

§2 Hoán vị  Chỉnh hợp 

Tổ hợp

* Hiểu rõ thế nào là một tổ hợp của

một tập hợp có n phần tử Hai tổ hợp

khác nhau nghĩa là gì?

* Biết vận dụng số tổ hợp

Số tổ hợp chập k của tập có n

8

HH 10 §6 Phép vị tự toán.* Biết vận dụng vào giải một số bài Ứng dụng của phép vị tự 4, 5 + BtDạy 3,

11

ĐS

tổ hợp

* Vận dụng đúng hv, ch, th vào bt

Phân biệt giữa hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp

Bài tập luyện tập

30 §3 Nhị thức Niutơn

* Nắm được công thức nhị thức Niutơn; nắm được qui luật truy hồi

thiết lập hàng thứ n + 1 của tam giác Paxcan khi đã biết hàng thứ n Liên

hệ giữa công thức nhị thức Niutơn

và tam giác Paxcan

* Biết vận dụng công thức nhị thức Niutơn và tam giác Paxcan vào bài tập

Công thức nhị thức Niutơn và tam giác Paxcan

HH 11 §7 Phép đồng dạng

* Hiểu được định nghĩa phép đồng dạng, biết phép dời hình và phép vị

tự là phép đồng dạng Biết Mọi phép đồng dạng đều là hợp thành của một phép vị tự và một phép dời hình.

* Nhận biết về sự đồng dạng của các hình thường gặp trong thực tế

Như mục tiêu

BS Nhị thức Niutơn. Củng cố kiến thức.

Phép đồng dạng Củng cố kiến thức

12 ĐS

ĐS

31 §4 Biến cố và xác suất của

biến cố

* Học sinh nắm được các khái niệm

cơ bản: phép thử, không gian mẫu, biến cố liện quan với phép thử

* Biết tìm k.gian mẫu của phép thử

Phép thử và không gian mẫu của biến cố

Ba đồng xu, năm con xúc sắc, bộ bài tú lơ khơ

Dạy 1

5

Trang 6

* Nắm được định nghĩa xác suất và thống kê của xác suất

* Biết tính xác suất của biến cố theo định nghĩa cổ điển của xác suất và tính tần số của biến cố theo định nghĩa thống kê của sác suất

HH 12 Câu hỏi và bài tập ôn

BS Ôn chương I (Hình học) Củng cố kiến thức

Biến cố và xác suất Củng cố kiến thức

13

ĐS

34 Luyện tập

Nâng cao kỹ năng nhận biết và tính

số phần tử của các tập , A Áp dụng định nghĩa cổ điển của xác suất

để tính xác suất

BT 30 33

HH 13

Câu hỏi và bài tập ôn

14 Kiểm tra 1 tiết. Đánh giá học sinh

14

ĐS

35

§5 Các quy tắc tính xác suất

* Nắm được khái niệm hợp và giao của hai biến cố Biết được hai biến

cố xung khắc, hai biến cố độc lập

* Biết vận dụng các quy tắc cộng và nhân xác suất để giải các bài toán xác suất đơn giản

Dạy LT

HH

15

§1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng

* Nắm được các tiên đề và vận dụng để chứng minh một số tính chất đơn giản

Các cách xác định mặt phẳng

và quan hệ thuộc

Trình chiếu hoặc mô hình không gian

16 * Nắm được định nghĩa hình chóp.* Vẽ được hình không gian. đường khuất, đường thấy Vẽ hình không gian và biết Mô hình không gian

15 ĐS

37 Luyện tập Củng cố và ôn tập kiến thức §4, §5.

* Hiểu ntn là một biến cố ngẫu nhiên rời rạc Hiểu và đọc được nội dung bảng phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc

* Biết cách lập bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc

Biết cách tính các xác suất liên quan đến một biến ngẫu nhiên rời rạc từ bảng phân bố xác suất của nó

BT 38 42

38 §6 Biến cố ngẫu nhiên rời

Dạy: K/ niệm bảng pbxsnn

HH 17 §1 Đại cương về đường * Nắm vững cách xác định thiết Giao tuyến của hai mặt phẳng Mô hình không gian

Trang 7

thẳng và mặt phẳng.

diện Tìm được giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng

Tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng

16

ĐS 39

§6 Biến cố ngẫu nhiên rời rạc

* Nắm được công thức tính kì vọng, phương sai, độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc và hiểu được chúng

* Biết cách tính kì vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu

nhiên rời rạc X từ bảng phân bố xác suất của X.

Dạy: K/ niệm kì vọng

40 Kiểm tra một tiết Đánh giá học sinh

HH

19 §2 Hai đường thẳng songsong.

* Nắm được vị trí tương đối của hai đường thẳng và tính chất của chúng

* Nắm được định lí giao tuyến của

3 mp và trọng tâm tứ diện

Các cách chứng minh hai đường thẳng song song Trình chiếu

20 §2 Hai đường thẳng songsong. hai đường thẳng trong không gian* Nắm được các cách chứng minh Bài tập vận dụng kiến thức Bài tập

BS Quan hệ song song Củng cố kiến thức

17

ĐS 41 Thực hành máy tính Casio Sử dụng thành thao máy tính Casio

42 Câu hỏi và bài tập chương Củng cố kiến thức của chương II

HH

21

§3 Đường thẳng và mặt phẳng song song

* Nắm được vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng Định lí

về đường thẳng song song mp

* Vận dụng được ttinhs chất về đường thẳng song song mp

Các cách chứng minh đường thẳng song song mp Trình chiếu

22 * Vận dụng kiến thức thành thạo song mp.Chứng minh đường thẳng song Bài tập

18

ĐS 43 Câu hỏi và bài tập chương.44 Ôn tập cuối học kì 1 Củng cố kiến thức của chương II.Hệ thống kiến thức của HKI

HH 23 Ôn tập cuối học kì 1 Hệ thống kiến thức của HKI

24 Ôn tập cuối học kì 1 Hệ thống kiến thức của HKI

BS Quan hệ song song Củng cố kiến thức

19

7

Trang 8

26 Trả bài kiểm tra cuối HKI

HỌC KÌ II

20

ĐS

47

§1 Phương pháp qui nạp toán học

* Có khái niệm về suy luận quy nạp toán học Nắm được phương pháp quy nạp toán học

* Giải được một số bài toán quy nạp

cụ thể đơn giản

Các bước chứng minh bằng quy nạp

Đàm thoại gợi mở

Dạy 1

và vd1

HH 27 §4 Hai mặt phẳng songsong

* Nắm được vị trí tương đối của hai mặt phẳng Điều kiện để hai mặt phẳng song song Các tính chất, định

lí Talét trong không gian Hình hộp, hình lăng trụ, hình chóp cụt

* Nắm vững các tính chất và vận dụng tốt vào bài tập

* Điều kiện hai mặt phẳng song song

* Tính chất của hình lăng trụ, hình chóp cụt

Trình chiếu, mô hình

Sử dụng tiết bám sát để dạy tiết 2 bài này

21

ĐS

50

§2 Dãy số

* Có một cách nhìn nhận mới về dãy số Nắm cách cho một dãy số

* Biết cách cho một dãy số Vận dụng quy nạp toán học vào giải toán dãy số

Cách cho một dãy số Đàm thoại gợi mở

Dạy 1, 2

và bt 9,

10, 11, 12

51

* Dãy số tăng, giảm, không đổi, bị chặn

* Xác định được dãy số tăng hoặc giảm

Dãy số tăng, giảm, bị chặn Đàm thoại gợi mở và bt cònDạy 3, 4

lại

52 §3 Cấp số cộng

* Nắm vững khái niệm, tính chất ba

số hạng liên tiếp và công thức xác định số hạng tổng quát

* Biết nhận biết một CSC, biết cách tìm số hạng tổng quát

Khái niệm CSC, tính chất ba số hạng liên tiếp và số hạng tổng quát

Đàm thoại gợi mở

Dạy 1,

2, 3 (hết

H3)

HH 28 §5 Phép chiếu song song * Làm cho học sinh nắm được định Định nghĩa phép chiếu song Trình chiếu, mô hình Dạy 1, 2

Trang 9

nghĩa, các tính chất của phép chiếu song song

* Nắm vững các tính chất vận dụng vào vài tập

22

ĐS

53 §3 Cấp số cộng

* Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính

tổng n số hạng đầu tiên của CSC.

* Biết các tìm số hạng tổng quát và

cách tính tổng của n số hạng đầu.

Biết vận dụng các kết quả về CSC vào bài toán đơn giản cũng như trong thực tế

Công thức số hạng tổng quát

và công thức tính tổng n số hạng

đầu

Đàm thoại

Dạy ví

dụ 2, mục 4 và bt

54

§4 Cấp số nhân

* Nắm vững khái niệm, tính chất ba

số hạng liên tiếp và công thức xác định số hạng tổng quát

* Biết nhận biết một CSN, biết cách tìm số hạng tổng quát

Khái niệm CSN, tính chất ba

số hạng liên tiếp và số hạng tổng quát

Đàm thoại

Dạy 1, 2

và định lí 2

55

* Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính

tổng n số hạng đầu tiên của CSN.

* Biết các tìm số hạng tổng quát và

cách tính tổng của n số hạng đầu.

Biết vận dụng các kết quả về CSN vào bài toán đơn giản cũng như trong thực tế

Công thức số hạng tổng quát

và công thức tính tổng n số hạng

đầu

Đàm thoại

Dạy vd4, mục

4 và bt

HH 29 §5 Phép chiếu song song * Nắm vững các tính chất của phép

chiếu song song và hình biểu diễn một hình trong không gian

* Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian

* Vận dụng tính chất của phép chiếu song song để vẽ hình biểu diễn củ một hình không gian

Mô hình trực quan

BS Phép chiếu song song gian.Vẽ hình biểu diễn của hình không nhờ các tính chất.Vẽ chính xác hình không gian

23 ĐS 56 §4 Cấp số nhân (Luyện

tập)

* Ôn luyện các kiến thức, kỹ năng

đã được đề cập ở các bài học trước

Bài tập 43 trang 122

9

Trang 10

* Rèn luyện kỹ năng các kiến thức

đã biết

57 Câu hỏi và bài tập ôn tập

chương III

Củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải toán Hình thành một số

kiến thức dùng cho chương Giới hạn.

44, ,49

HH 30

Câu hỏi và bài tập ôn tập chương II song song.Củng cố kiến thức chương quan hệ song song; đường thẳng songTính chất: hai đường thẳng

song mặt phẳng; hai mặt phẳng song song

Bài tập

BS Ôn tập chương III ĐS Củng cố kiến thức Cấp số cộng Cấp số nhân

24

ĐS

60

§1 Dãy số có giới hạn 0

* Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn 0 Ghi nhớ một số dãy số có giới hạn 0 thường gặp

* Biết vận dụng định lí và các kết quả để chứng minh một dãy số có giới hạn 0

Định nghĩa và các kết quả ở mục 2

Dạy mục 1 và mục 2

tập

HH 31 Câu hỏi và bài tập ôn tập

25

ĐS

62 §2 Dãy số có giới hạn hữuhạn

* Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là một số thực L và các định

lí về giới hạn hữu hạn Hiểu cách thành lập công thức tính tổng của cấp

số nhân lùi vô hạn

* Biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể

Đàm thoại

63 §3 Dãy số có giới hạn vôcực

* Giúp học sinh nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là +,  và các qui tắc tìm giới hạn vô cực

* Vận dụng kiến thức vào bài toán cụ thể

Đàm thoại

64

§4 Định nghĩa và một số định lý về giới hạn của hàm số

* Nắm được định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm, tại vô cực, giới hạn vô cực và các định lí về giới hạn hữu hạn của hàm số

* Biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể

Đàm thoại

HH 32

§1 Vectơ trong không gian Sự đồng phẳng của các vectơ

* Nắm được các tính chất về vectơ trong mp và trong kg

* Vận dụng lí thuyết vào bài tập

Biết mở rộng từ hình học phẳng sang hình học không gian

Đàm thoại gợi mở

Hs nhớ được vectơ trong hình học phẳng

Dạy 1

và bt

26 ĐS 65 §5 Giới hạn một bên * Nắm được định nghĩa giới hạn bên phải, giới hạn bên trái của hàm số

tại một điểm Nắm được quan hệ giữa giới hạn một bên và giới hạn tại

Đàm thoại gợi mở

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt của đạo hàm các - Ke hoach giang day toan 11A
Bảng t óm tắt của đạo hàm các (Trang 13)
Bảng 3: Đạo hàm của một số - Ke hoach giang day toan 11A
Bảng 3 Đạo hàm của một số (Trang 14)
Bảng 2: Các qui tắc  tính đạo hàm. - Ke hoach giang day toan 11A
Bảng 2 Các qui tắc tính đạo hàm (Trang 14)
Bảng   1:   Các   khái   niệm   quan trọng. - Ke hoach giang day toan 11A
ng 1: Các khái niệm quan trọng (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w