Các hàm số lượng giác * Hiểu được khái niệm các hàm số lượng giác của biến số thực * Xác định được tập xác định; tập giá trị; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của cá
Trang 1Cả năm 175 tiết Đại số và Giải tích 90 tiết Hình học 50 tiết Bám sát 35 tiết
Học kì I:
18 tuần × 5 tiết = 90 tiết 10 tuần đầu × 3 tiết = 30 tiết46 tiết
8 tuần cuối × 2 tiết = 16 tiết
26 tiết
10 tuần đầu × 1 tiết = 10 tiết
8 tuần cuối × 2 tiết = 16 tiết
18 tiết
18 tuần × 1 tiết = 18 tiết
Học kì II:
17 tuần × 5 tiết = 85 tiết 10 tuần đầu × 3 tiết = 30 tiết44 tiết
7 tuần cuối × 2 tiết = 14 tiết
24 tiết
10 tuần đầu × 1 tiết = 10 tiết
7 tuần cuối × 2 tiết = 14 tiết
17 tiết
17 tuần × 1 tiết = 17 tiết
II Khung chương trình:
Ghi chú: Dưới đây phần chữ in đậm, nghiêng là phần khác biệt với phần chuẩn.
1
Hàm số lượng giác Phương trình lượng giác và bất phương trình lượng giác: Các hàm số lượng giác (định
nghĩa, tính tuần hoàn, sự biến thiên, đồ thị) Phương trình lượng giác cơ bản (công thức nghiệm) Phương trình bậc hai đối với
một hàm số lượng giác Phương trình a.sin x + b.cos x = c Phương trình thuần nhất bậc hai đối với sin x và cos x Một số
phương trình lượng giác cơ bản khác.
2 Phép thử và biến cố Định nghĩa xác suất Các tính chất cơ bản của xác suất Xác suất có điều kiện, công thức cộng xác suất.Tổ hợp Khái niệm về xác suất: Qui tắc cộng, quy tắc nhân Chỉnh hợp, hoán vị, tổ hợp Nhị thức Niu-tơn.
Biến cố độc lập Biến cố ngẫu nhiên rời rạc Kỳ vọng toán Phương sai và độ lệch chuẩn.
3 Dãy số Cấp số cộng Cấp số nhân: Phương pháp quy nạp toán học Dãy số Cấp số cộng Cấp số nhân 13 4
4 Giới hạn: Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số Một số định lí về giới hạn của dãy số, hàm số Các dạng
5 Đạo hàm: Đạo hàm Ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của đạo hàm Các qui tắc tính đạo hàm Vi phân Đạo hàm
6
Phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng
Phép biến hình trong mặt phẳng, phép tịnh tiến, phép dời hình, phép dời hình, phép đối xứng trục, phép quay và phép đối
xứng tâm, hai hình bằng nhau Phép đồng dạng trong mặt phẳng, phép vị tự, hai hình đồng dạng
7
Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Quan hệ song song
Hình học không gian: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng trong không
gian Đường thẳng và mặt phẳng song song Hai mặt phẳng song song Hình lăng trụ, hình hộp Phép chiếu song song Hình biểu
diễn của hình không gian
8
Vectơ trong không gian Quan hệ vuông góc trong không gian
Vectơ và phép toán vectơ trong không gian Hai đường thẳng vuông góc Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Phép
chiếu vuông góc Định lí ba đường vuông góc Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng Góc giữa hai mặt phẳng Hai mặt phẳng
vuông góc Khoảng cách (từ một điểm đến một đường thẳng, đến một mặt phẳng, giữa đường thẳng và mặt phẳng song song,
giữa hai mặt phẳng song song, giữa hai đường thẳng chéo nhau) Hình lăng trụ đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương Hình
chóp, hình chóp đều và hình chóp cụt đều
1
Trang 2Tuần CT Tên Bài Giảng Mục tiêu Trọng Tâm PP CB Ghi chú
1
ĐS
1
§1 Các hàm số lượng giác
* Hiểu được khái niệm các hàm số lượng giác (của biến số thực)
* Xác định được tập xác định; tập giá trị; tính tuần hoàn; chu kì; khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm
số y = sinx, y = cosx, y = tanx,
y = cotx Vẽ được đồ thị các hàm số
y = sinx, y = cosx, y = tanx, y = cotx.
Tính tuần hoàn và sự biến thiên
của hàm số y = sinx. Dùng đường tròn
lượng giác hoặc phần mềm Geometer's Sketchpad.
Trình chiếu tịnh tiến, co, giãn đồ thị theo trục tọa độ
Dạy 1.abc 2
Sự biến thiên của hàm số
y = cosx và tính tuần hoàn của hàm số y = tanx.
Dạy 1.d, 2ab
3
Sự biến thiên của hàm số
y = cotx Hàm số tuần hoàn, chu
kì và biến đổi đồ thị
Dạy phần còn lại + bổ sung kt
HH 1 §1 Mở đầu về phép biếnhình
* Biết định nghĩa về phép biến hình
* Dựng được ảnh của một điểm qua phép biến hình đã cho
Dựng ảnh của điểm M qua phép chiếu vuông góc lên đường thẳng d (trong mp)
BS 1 GTLN và GTNN của các
2
ĐS
4 Bài tập HSLG
* Như phần lý thuyết
* Củng cố kiến thức về tính chẳn lẻ, tuần hoàn
Như mục tiêu 14Bài tập SGK trang 4, 5.BT 1, 2,
5 Luyện tập * Tính chẵn, lẻ, tuần hoàn của hslg.
Bt 11, 12
6 §2 Phương trình lượnggiác cơ bản.
* Hiểu phương pháp xây dựng công
thức nghiệm của ptrình sinx = m và
nắm vững nó
* Vận dụng thành thạo công thức nghiệm và biểu diễn tập nghiệm lên đường tròn lượng giác
2 sin sin
2
u v k
Đường tròn lượng giác hoặc trình chiếu GSKETCHP
Dạy 1 BT 14a,b, 15a,16a, 17
HH 2 §2 Phép tịnh tiến
* Nắm được định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến Biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản qua phép tịnh tiến
* Biết áp dụng phép tịnh để tìm lời giải của một số bài toán
Định nghĩa phép tịnh tiến
Định lý 1 (chứng minh) Giáo án PowerPoint. 2, 3.Dạy 1,
BS 2 Phương trình lượng giác Nắm vững đường tròn lượng giác Sự biến thiên trên đtròn lgiác GSKETCHP
Trang 3ĐS
7
§2 Phương trình lượng
giác cơ bản (tt)
* Hiểu phương pháp xây dựng công
thức nghiệm của ptrình cosx = m, tanx = m, cotx = m và nắm vững nó.
* Vận dụng thành thạo công thức nghiệm và biểu diễn tập nghiệm lên đường tròn lượng giác
2 cos cos
2
u v k
Đường tròn lượng giác hoặc trình chiếu GSKETCHP
Dạy 2,3
HDBT
HH 3 §2 Phép dời hình
* Nắm được định nghĩa tổng quát của phép dời hình và các tinhd chất
cơ bản của phép dời hình
Ứng dụng của phép tịnh tiến
BS 3 Phương trình lượng giác Củng cố công thức nghiệm PTLG
4
ĐS
10 Luyện tập * Luyện tập thêm việc giải ptlg cơ
bản
* Vận dụng thành thạo công thức
12 §3 Một số phương trìnhlượng giác đơn giản. * Nắm vững cách giải pt b1&b2* Nhận biết và giải thành thạo. hàm số lượng giác.Phương trình bậc hai của một bt27, 28.Dạy 1&
HH 4 §3 Phép đối xứng trục
* Nắm định nghĩa và tính chất của phép đối xứng trục Nhận biết được trục đối xứng của một hình
* Biết cách dựng ảnh của một số hình đơn giản Biết áp dụng tìm lời giải của một số bài toán
Định nghĩa và biểu thức tọa độ Giáo án PowerPoint Dạy Lt
và Bt
BS 4 Phương trình lượng giác Củng cố công thức nghiệm
5
ĐS
13
§3 Một số phương trình
lượng giác đơn giản
* Nắm vững cách giải pt bậc nhất
đối với sinx, pt thuần nhất bậc hai, , cosx; một vài phương trình có thể dễ
dàng qui về các dạng trên
* Nhận biết và giải thành thạo pt
Phương trình bậc nhất đối với
sinx và cosx.
Dạy 2& bt29 31
HH 5 §4 Phép quay và phép đối
xứng tâm
* Nắm được định nghĩa (chiều quay), tính chất của phép quay
* Biết dựng ảnh của một hình
Định nghĩa phép quay Bài tập 12
Dạy 1,2 + Bt 12, 13
BS 5 Phương trình lượng giác * Công thức lượng giác (CTBĐ)
6 ĐS 16
Luyện tập phương trình lượng giác.* Nâng cao kỹ năng giải các Bt 37, 39.
18 Bất phương trình lượng * Giới thiệu sơ lược BPT lượng giác cơ bản Kết GSKETCHP
3
Trang 4giác * Biểu diễn lên đường tròn lgiác luận tập nghiệm.
HH 6 §4 Phép quay và phép đốixứng tâm.
* Nắm được định nghĩa (chiều quay), tính chất phép đối xứng tâm
* Biết dựng ảnh của một hình
Định nghĩa
BS 6 Phương trình lượng giác Củng cố các dạng ptlg
7
ĐS
19 Thực hành máy tính Casio (độ) và cung (rad) có .Sử dụng thành thạo cách tìm góc Như mục tiêu
20 Câu hỏi và bài tập ôn
chương I
Củng cố kiến thức trong chương I cho học sinh
Lập bảng các kiến thức cần nhớ Giải bài tập cơ bản
21
HH 7 §4 Phép quay và phép đốixứng tâm. tập.* Vận dụng tốt lý thuyết vào bài Chữa bài tập
BS 7 Phép dời hình Củng cố lý thuyết
8
ĐS
23 CHƯƠNG II.
§1 Hai qui tắc đếm cơ bản
* Nắm vững hai qui tắc đếm cơ bản
* Vận dụng được hai qui tắc này vào các bài tập thông thường
Biết khi nào dùng qui tắc cộng,
HH 8 §5 Hai hình bằng nhau
* Nắm được định nghĩa tổng quát
về hai hình bằng nhau
* Chứng minh được hai hình bằng nhau
Định nghĩa và bài tập
BS 8 Phép dời hình Củng cố lý thuyết
9
ĐS
25 Qui tắc cộng mở rộng số tập hợpTính được số phần tử của hợp một phần tử của hợp một số tập hợp. Công thức Công thức tính số
26 §2 Hoán vị Chỉnh hợp Tổ hợp.
* Hiểu rõ thế nào là một hoán vị của
một tập hợp có n phần tử Hai hoán
vị khác nhau nghĩa là gì?
* Biết vận dụng số hoán vị
Số hoán vị của n phần tử. bt 5Dạy 1&
HH 9 §6 Phép vị tự
* Nắm định nghĩa, tính chất của phép vị tự
* Dựng được ảnh của đường tròn qua phép vị tự Tìm được tâm vị tự của hai đường tròn
Định nghĩa và tính chất
Dạy 1,2 + Bt 25,
26, 27, 28
của một tập hợp có n phần tử Hai
Số chỉnh hợp chập k của tập hợp có n phần tử.
Dạy 2& bt6, 7a
Trang 5chỉnh hợp khác nhau nghĩa là gì?
* Biết vận dụng số chỉnh hợp
28
§2 Hoán vị Chỉnh hợp
Tổ hợp
* Hiểu rõ thế nào là một tổ hợp của
một tập hợp có n phần tử Hai tổ hợp
khác nhau nghĩa là gì?
* Biết vận dụng số tổ hợp
Số tổ hợp chập k của tập có n
8
HH 10 §6 Phép vị tự toán.* Biết vận dụng vào giải một số bài Ứng dụng của phép vị tự 4, 5 + BtDạy 3,
11
ĐS
tổ hợp
* Vận dụng đúng hv, ch, th vào bt
Phân biệt giữa hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
Bài tập luyện tập
30 §3 Nhị thức Niutơn
* Nắm được công thức nhị thức Niutơn; nắm được qui luật truy hồi
thiết lập hàng thứ n + 1 của tam giác Paxcan khi đã biết hàng thứ n Liên
hệ giữa công thức nhị thức Niutơn
và tam giác Paxcan
* Biết vận dụng công thức nhị thức Niutơn và tam giác Paxcan vào bài tập
Công thức nhị thức Niutơn và tam giác Paxcan
HH 11 §7 Phép đồng dạng
* Hiểu được định nghĩa phép đồng dạng, biết phép dời hình và phép vị
tự là phép đồng dạng Biết Mọi phép đồng dạng đều là hợp thành của một phép vị tự và một phép dời hình.
* Nhận biết về sự đồng dạng của các hình thường gặp trong thực tế
Như mục tiêu
BS Nhị thức Niutơn. Củng cố kiến thức.
Phép đồng dạng Củng cố kiến thức
12 ĐS
ĐS
31 §4 Biến cố và xác suất của
biến cố
* Học sinh nắm được các khái niệm
cơ bản: phép thử, không gian mẫu, biến cố liện quan với phép thử
* Biết tìm k.gian mẫu của phép thử
Phép thử và không gian mẫu của biến cố
Ba đồng xu, năm con xúc sắc, bộ bài tú lơ khơ
Dạy 1
5
Trang 6* Nắm được định nghĩa xác suất và thống kê của xác suất
* Biết tính xác suất của biến cố theo định nghĩa cổ điển của xác suất và tính tần số của biến cố theo định nghĩa thống kê của sác suất
HH 12 Câu hỏi và bài tập ôn
BS Ôn chương I (Hình học) Củng cố kiến thức
Biến cố và xác suất Củng cố kiến thức
13
ĐS
34 Luyện tập
Nâng cao kỹ năng nhận biết và tính
số phần tử của các tập , A Áp dụng định nghĩa cổ điển của xác suất
để tính xác suất
BT 30 33
HH 13
Câu hỏi và bài tập ôn
14 Kiểm tra 1 tiết. Đánh giá học sinh
14
ĐS
35
§5 Các quy tắc tính xác suất
* Nắm được khái niệm hợp và giao của hai biến cố Biết được hai biến
cố xung khắc, hai biến cố độc lập
* Biết vận dụng các quy tắc cộng và nhân xác suất để giải các bài toán xác suất đơn giản
Dạy LT
HH
15
§1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
* Nắm được các tiên đề và vận dụng để chứng minh một số tính chất đơn giản
Các cách xác định mặt phẳng
và quan hệ thuộc
Trình chiếu hoặc mô hình không gian
16 * Nắm được định nghĩa hình chóp.* Vẽ được hình không gian. đường khuất, đường thấy Vẽ hình không gian và biết Mô hình không gian
15 ĐS
37 Luyện tập Củng cố và ôn tập kiến thức §4, §5.
* Hiểu ntn là một biến cố ngẫu nhiên rời rạc Hiểu và đọc được nội dung bảng phân bố xác suất của biến ngẫu nhiên rời rạc
* Biết cách lập bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc
Biết cách tính các xác suất liên quan đến một biến ngẫu nhiên rời rạc từ bảng phân bố xác suất của nó
BT 38 42
38 §6 Biến cố ngẫu nhiên rời
Dạy: K/ niệm bảng pbxsnn
HH 17 §1 Đại cương về đường * Nắm vững cách xác định thiết Giao tuyến của hai mặt phẳng Mô hình không gian
Trang 7thẳng và mặt phẳng.
diện Tìm được giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
Tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
16
ĐS 39
§6 Biến cố ngẫu nhiên rời rạc
* Nắm được công thức tính kì vọng, phương sai, độ lệch chuẩn của biến ngẫu nhiên rời rạc và hiểu được chúng
* Biết cách tính kì vọng, phương sai và độ lệch chuẩn của biến ngẫu
nhiên rời rạc X từ bảng phân bố xác suất của X.
Dạy: K/ niệm kì vọng
40 Kiểm tra một tiết Đánh giá học sinh
HH
19 §2 Hai đường thẳng songsong.
* Nắm được vị trí tương đối của hai đường thẳng và tính chất của chúng
* Nắm được định lí giao tuyến của
3 mp và trọng tâm tứ diện
Các cách chứng minh hai đường thẳng song song Trình chiếu
20 §2 Hai đường thẳng songsong. hai đường thẳng trong không gian* Nắm được các cách chứng minh Bài tập vận dụng kiến thức Bài tập
BS Quan hệ song song Củng cố kiến thức
17
ĐS 41 Thực hành máy tính Casio Sử dụng thành thao máy tính Casio
42 Câu hỏi và bài tập chương Củng cố kiến thức của chương II
HH
21
§3 Đường thẳng và mặt phẳng song song
* Nắm được vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng Định lí
về đường thẳng song song mp
* Vận dụng được ttinhs chất về đường thẳng song song mp
Các cách chứng minh đường thẳng song song mp Trình chiếu
22 * Vận dụng kiến thức thành thạo song mp.Chứng minh đường thẳng song Bài tập
18
ĐS 43 Câu hỏi và bài tập chương.44 Ôn tập cuối học kì 1 Củng cố kiến thức của chương II.Hệ thống kiến thức của HKI
HH 23 Ôn tập cuối học kì 1 Hệ thống kiến thức của HKI
24 Ôn tập cuối học kì 1 Hệ thống kiến thức của HKI
BS Quan hệ song song Củng cố kiến thức
19
7
Trang 826 Trả bài kiểm tra cuối HKI
HỌC KÌ II
20
ĐS
47
§1 Phương pháp qui nạp toán học
* Có khái niệm về suy luận quy nạp toán học Nắm được phương pháp quy nạp toán học
* Giải được một số bài toán quy nạp
cụ thể đơn giản
Các bước chứng minh bằng quy nạp
Đàm thoại gợi mở
Dạy 1
và vd1
HH 27 §4 Hai mặt phẳng songsong
* Nắm được vị trí tương đối của hai mặt phẳng Điều kiện để hai mặt phẳng song song Các tính chất, định
lí Talét trong không gian Hình hộp, hình lăng trụ, hình chóp cụt
* Nắm vững các tính chất và vận dụng tốt vào bài tập
* Điều kiện hai mặt phẳng song song
* Tính chất của hình lăng trụ, hình chóp cụt
Trình chiếu, mô hình
Sử dụng tiết bám sát để dạy tiết 2 bài này
21
ĐS
50
§2 Dãy số
* Có một cách nhìn nhận mới về dãy số Nắm cách cho một dãy số
* Biết cách cho một dãy số Vận dụng quy nạp toán học vào giải toán dãy số
Cách cho một dãy số Đàm thoại gợi mở
Dạy 1, 2
và bt 9,
10, 11, 12
51
* Dãy số tăng, giảm, không đổi, bị chặn
* Xác định được dãy số tăng hoặc giảm
Dãy số tăng, giảm, bị chặn Đàm thoại gợi mở và bt cònDạy 3, 4
lại
52 §3 Cấp số cộng
* Nắm vững khái niệm, tính chất ba
số hạng liên tiếp và công thức xác định số hạng tổng quát
* Biết nhận biết một CSC, biết cách tìm số hạng tổng quát
Khái niệm CSC, tính chất ba số hạng liên tiếp và số hạng tổng quát
Đàm thoại gợi mở
Dạy 1,
2, 3 (hết
H3)
HH 28 §5 Phép chiếu song song * Làm cho học sinh nắm được định Định nghĩa phép chiếu song Trình chiếu, mô hình Dạy 1, 2
Trang 9nghĩa, các tính chất của phép chiếu song song
* Nắm vững các tính chất vận dụng vào vài tập
22
ĐS
53 §3 Cấp số cộng
* Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính
tổng n số hạng đầu tiên của CSC.
* Biết các tìm số hạng tổng quát và
cách tính tổng của n số hạng đầu.
Biết vận dụng các kết quả về CSC vào bài toán đơn giản cũng như trong thực tế
Công thức số hạng tổng quát
và công thức tính tổng n số hạng
đầu
Đàm thoại
Dạy ví
dụ 2, mục 4 và bt
54
§4 Cấp số nhân
* Nắm vững khái niệm, tính chất ba
số hạng liên tiếp và công thức xác định số hạng tổng quát
* Biết nhận biết một CSN, biết cách tìm số hạng tổng quát
Khái niệm CSN, tính chất ba
số hạng liên tiếp và số hạng tổng quát
Đàm thoại
Dạy 1, 2
và định lí 2
55
* Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính
tổng n số hạng đầu tiên của CSN.
* Biết các tìm số hạng tổng quát và
cách tính tổng của n số hạng đầu.
Biết vận dụng các kết quả về CSN vào bài toán đơn giản cũng như trong thực tế
Công thức số hạng tổng quát
và công thức tính tổng n số hạng
đầu
Đàm thoại
Dạy vd4, mục
4 và bt
HH 29 §5 Phép chiếu song song * Nắm vững các tính chất của phép
chiếu song song và hình biểu diễn một hình trong không gian
* Vẽ được hình biểu diễn của một hình trong không gian
* Vận dụng tính chất của phép chiếu song song để vẽ hình biểu diễn củ một hình không gian
Mô hình trực quan
BS Phép chiếu song song gian.Vẽ hình biểu diễn của hình không nhờ các tính chất.Vẽ chính xác hình không gian
23 ĐS 56 §4 Cấp số nhân (Luyện
tập)
* Ôn luyện các kiến thức, kỹ năng
đã được đề cập ở các bài học trước
Bài tập 43 trang 122
9
Trang 10* Rèn luyện kỹ năng các kiến thức
đã biết
57 Câu hỏi và bài tập ôn tập
chương III
Củng cố kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải toán Hình thành một số
kiến thức dùng cho chương Giới hạn.
44, ,49
HH 30
Câu hỏi và bài tập ôn tập chương II song song.Củng cố kiến thức chương quan hệ song song; đường thẳng songTính chất: hai đường thẳng
song mặt phẳng; hai mặt phẳng song song
Bài tập
BS Ôn tập chương III ĐS Củng cố kiến thức Cấp số cộng Cấp số nhân
24
ĐS
60
§1 Dãy số có giới hạn 0
* Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn 0 Ghi nhớ một số dãy số có giới hạn 0 thường gặp
* Biết vận dụng định lí và các kết quả để chứng minh một dãy số có giới hạn 0
Định nghĩa và các kết quả ở mục 2
Dạy mục 1 và mục 2
tập
HH 31 Câu hỏi và bài tập ôn tập
25
ĐS
62 §2 Dãy số có giới hạn hữuhạn
* Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là một số thực L và các định
lí về giới hạn hữu hạn Hiểu cách thành lập công thức tính tổng của cấp
số nhân lùi vô hạn
* Biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể
Đàm thoại
63 §3 Dãy số có giới hạn vôcực
* Giúp học sinh nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn là +, và các qui tắc tìm giới hạn vô cực
* Vận dụng kiến thức vào bài toán cụ thể
Đàm thoại
64
§4 Định nghĩa và một số định lý về giới hạn của hàm số
* Nắm được định nghĩa giới hạn của hàm số tại một điểm, tại vô cực, giới hạn vô cực và các định lí về giới hạn hữu hạn của hàm số
* Biết vận dụng lí thuyết vào bài tập cụ thể
Đàm thoại
HH 32
§1 Vectơ trong không gian Sự đồng phẳng của các vectơ
* Nắm được các tính chất về vectơ trong mp và trong kg
* Vận dụng lí thuyết vào bài tập
Biết mở rộng từ hình học phẳng sang hình học không gian
Đàm thoại gợi mở
Hs nhớ được vectơ trong hình học phẳng
Dạy 1
và bt
26 ĐS 65 §5 Giới hạn một bên * Nắm được định nghĩa giới hạn bên phải, giới hạn bên trái của hàm số
tại một điểm Nắm được quan hệ giữa giới hạn một bên và giới hạn tại
Đàm thoại gợi mở