Kiến thức: - Bài học nhằm giúp học sinh: - Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức B.. Kỷ năng: Tiết học nhằm rèn luyện cho học sinh các kỷ năng: -Nhân đa thức với đa thức-Giải phương
Trang 1TRƯỜNG THCS
Đ1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bài học nhằm giúp học sinh:
- Nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức
B Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Một bảng phụ ghi ?2, ?3 sgk + SGKHS: SGK + dụng cụ học tập: Thớc, Compa, giấy nháp
D Tiến trình lên lớp:
I ổn định lớp :
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới: (')
*Đặt vấn đề: (4')
GV: Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đơn thức ?
HS: Nhân phần hệ số với phần hệ số, phần biến với phần biến
GV:Quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Bài 1:"Nhân đơn thức với đa thức" trả lờicâu hỏi đó
GV: Yêu cầu h/s cộng các tích lại với nhau
GV: Đa thức thu đợc là tích của đơn thức A
15' Hđ2: Áp dụng:
GV: Vận dụng quy tắc nhõn đơn thức với
đa thức thực hiện cỏc bài tập sau:
-1
Trang 2) 3 ( ) 3 5 (
y y xy y y x x
+ +
= +
+ +
1 Kiến thức: Bài học nhằm giúp học sinh:
-Nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỷ năng: Bài học nhằm giúp học sinh có các kỷ năng:
-Nhân đa thức với đa thức
3 Thái độ: Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:
-Phân tích, tính toán, tổng hợp
B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
GV:Bảng phụ ghi các ví dụ phần áp dụng + SGKHS: Học bài cũ + SGK + dụng cụ học tập: thước, vở nháp…
Trang 3GV:Hướng dẫn: Nhân mỗi hạng tử của đa thức
(xy+x 2 ) nhân với từng hạng tử của đa thức (2x
- 3xy + 1), rồi cộng các tích lại với nhau.
GV: Hãy phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa
thức
GV: gọi một học sinh đọc quy tắc sgk/7
1 Quy tắcHS: 2x2y - 3x2y2 + xy + 2x3
Áp dụng: Tính diện tích hìnhchữ nhật khi x = 2,5 m và
y = 1m
IV Củng cố: (5')
GV: Gọi 3 học sinh phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức
Trang 41 Kiến thức: Tiết học nhằm giúp học sinh củng cố:
-Quy tắc nhân đa thức với đa thức
2 Kỷ năng: Tiết học nhằm rèn luyện cho học sinh các kỷ năng:
-Nhân đa thức với đa thức-Giải phương trình tích ở dạng đơn giản
3 Thái độ: Rèn luyện cho học sinh các thao tác tư duy:
-Phân tích, so sánh, tổng hợp
B Phương pháp: Luyện tập
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập + SGKHS: Học bài cũ + SGK + Dụng cụ học tập: Thước, compa, giấy nháp
(x 2 -3x - 2)(x2 - 3) = x4 - 3x3 - 5x2 + 6
III Luyện tập : (30')
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
12' HĐ1: Thực hiện phép nhân đa thức với đa
thức
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện (hai học sinh
lên bảng, dưới lớp làm vào vở) các phép nhân
-Tiết
3
Trang 5TRƯỜNG THCS
GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét bài
làm của hai học sinh trên bảng, chỉ ra chỗ sai
nếu có
GV: Nhận xét - cho điểm
HS2: 61 x3 - 65 x2 +65 x +
4 1
HS: Nhận xét
8' HĐ2: Bài tập 13 sgk/9
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện (1 học sinh
lên bảng, dưới lớp làm vào vở) bài tập 13
(12x-5)(4x-= 1
10' HĐ3: Bài tập tổng hợp
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập sau:
Tìm ba số tự nhiên liên tiếp, biết tích hai số
sau gấp đôi tích hai số trước
GV: Gọi số thứ nhất là n thì số thứ hai, thứ ba
là gì "?
GV: Từ giả thiết "biết tích hai số sau gấp đôi
tích hai số trước" ta có đẳng thức nào ?
HS: số thứ 2: n + 1 số thứ 3:
n + 2HS: (n + 1)(n + 2) = 2n(n +1) (*)
HS: Từ (*) suy ra: n = 2HS: 2, 3, 4
Trang 6TRƯỜNG THCS
§3.NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
A Mục tiệu:
1 Kiến thức: Bài học nhằm giúp học sinh:
-Nắm được 3 hằng đẳng thức đó là: Bình phương một tổng, bình phươngmột hiệu và hiệu của hai bình phương
2 Kỷ năng: Bài học nhằm giúp học sinh có các kỷ năng:
-Nhận dạng hằng đẳng thức-Đưa một biểu thức về dạng hằng đẳng thức-Vận dụng hằng đẳng thức tính nhanh giá trị của biểu thức
3 Thái độ: Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:
-Phân tích, so sánh, tổng quát hoá
B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
GV:Bảng phụ ghi 3 hằng đẳng thức trong bài + SGKHS: Học bài cũ + SGK + dụng cụ học tập: thước, vở nháp…
D Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp:( 1')8D
II Kiểm tra bài cũ:(5') Bài tập: làm tính nhân: (21 x - 1)(21 x + 1) Đáp án: 14 x 2 - 1
HS: A cộng B tất cả bìnhphương bằng A bình phươngcộng hai AB cộng B bìnhphương
Áp dụng:
3) Tính nhanh: 512
HS: a2 + 2a + 1HS: (x + 2)2
Trang 7TRƯỜNG THCS
9' HĐ2: Bình phương của một hiệu
GV:Yêu cầu học sinh tính: (a - b)(a - b)
phương của một hiệu"
GV:Yêu cầu học phát biểu hằng đẳng thức
Áp dụng:
HS: a2 - 2a + 1HS: (x - 2)2
HS: 492 = (50 -1)2 = 502 - 2.50+ 1 = 2401
9' HĐ3: Hiệu của hai bình phương
GV:Yêu cầu học sinh tính: (a - b)(a + b)
Áp dụngHS: a2 - 1HS: (x - 2)(x + 2)HS: 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) =
602 - 42 =3584
IV Củng cố: (5')
GV: Gọi 3 học sinh phát biểu lại ba hằng đẳng thức đã biết
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?7 sgk/11
GV: Suy ra: (a - b)2 ? (b - a)2
V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà:(4')
1 Học thuộc ba hằng đẳng thức
2.Làm các bài tập: 16, 17, 18, 19, 25 sgk/11,12
Trang 8TRƯỜNG THCS
*Hướng dẫn: Bài 25a: (a + b + c)2 = [(a + b) + c]2
LUYỆN TẬP
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Giúp học sinh củng cố:
-Ba hằng đẳng thức đó là: Bình phương một tổng, bình phương mộthiệu, hiệu hai bình phương
2 Kỷ năng: Rèn luyện cho học sinh các kỷ năng:
-Viết các đa thức dưới dạng các hằng đẳng thức đã biết-Vận dụng các hằng đẳng thức đã học để tính nhanh giá trị của một sốbiểu thức
-Chứng minh các đẳng thức đơn giản-Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của đa thức bậc hai
B Phương pháp: Luyện tập
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập + SGKHS: Học bài cũ + SGK + Dụng cụ học tập: Thước, giấy nháp
D Tiến trình lên lớp:
I Ổn định lớp: (1')8D
II Kiểm tra bài cũ:(5')
Câu hỏi: Phát biểu ba hằng đẳng thức đã học ?
Đáp án: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 ; (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 ; A2 - B2 = (A +B)(A - B)
III Luyện tập : (35')
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
10' HĐ1: Viết các biểu thức dưới dạng hằng đẳng
thức
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện (ba học sinh
lên bảng, dưới lớp làm vào vở) bài tập: (phần
Viết các biểu thức sau dướidạng hằng đẳng thức:
Trang 9GV:(10a + 5)2 =100.a2 +100a+ 25 =100.a.(a + 1) +25
8' HĐ3: Mở rộng hằng đẳng thức
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập (phần
nôi dung) vào vở
7' HĐ4: Bài toán tìm giá trị lớn nhất nhỏ nhất
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập (phần
nôi dung) vào vở
GV: gợi ý vận dụng hẳng đẳng thức và áp
dụng tính chất x2 ≥ 0 với mọi x
HS: x2 - 2x + 5 = (x2 - 2x + 1) + 4 = (x + 1)2 +
4
Suy ra: P = 4 khi x = -1 Do đó: P ≥ 4, với
mọi x Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 4 đạt tại x
a2+b2+c2+2ab -2ac- 2bcHS:(a-b-c)2 =[(a-b) -c]2 =
a2+b2+c2-2ab-2ac- 2bcP = x2 2x + 5
Trang 10TRƯỜNG THCS
-Nắm được hai hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng và một hiệu -Vận dụng các hằng đẳng thức đã biết trong bài tính giá trị của biểu thức -Vận dụng các hằng đẳng thức đã biết khai triển một
B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
GV:Bảng phụ ghi ?2, ?4 + SGKHS: Học bài cũ + SGK + dụng cụ học tập: thước, vở nháp…
D Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp:( 1')8D
II Kiểm tra bài cũ:(5')
Tính (a + b)(a + b)2 (a + b)(a + b)2 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
III.Bài mới: (')
*Đặt vấn đề: (3')
GV: Không cần thực hiện phép nhân, ta có thể viết ngay kết quả của (x + 1)3 được không ? Để trả lời câu hỏi đó ta học Bài 4 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
*Triển khai bài: (26')
Hoạt động của thầy Hoạt động của học sinh
Áp dụng: Tính:
1) (x + 1)3 2) (2x + y)3
1) (x + 1)3 và 2) (2x + y)3
HS: (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1HS: (2x + y)3 = 8x3 + 12x2y +6xy2 + y3
12' HĐ2:Lập phương của một hiệu
phương của một hiệu
Lập phương của một hiệu
HS: [a + (- b)]3 = a3 - 3a2b + 3ab2
- b3
suy ra (a - b)3 = ?HS: (a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
*(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2
-B 3 (5)
HS: A trừ B tất cả lập phương
Trang 11Áp dụng: Tính:
HS: (x - 31 )3 = x3 - x2 + 31 x +
9 1
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 26, 27, 28, 29
GV: Hướng dẫn: Bài 26,27: Vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức, Bài 28: Hãyviết biểu thức dưới dạng hằng đẳng thức trước khi tính
HS: Thực hiện vào vở bài tập
GV: Về nhà học thuộc các hằng đẳng thức và hoàn thành các bài tập vào vở
B Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
GV:Bảng phụ ghi ?2, ?4, 7 hằng đẳng thức + SGKHS: Học bài cũ + SGK + dụng cụ học tập: thước, vở nháp…
Ng y So n: à ạ
Ti t ế
7
Trang 12TRƯỜNG THCS
D Tiến trình lên lớp:
I.Ổn định lớp:( 1')8D
II Kiểm tra bài cũ:(5')
1.Viết x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 dưới dạng
GV: Không biến đổi, ta có thể viết ngay đa thức x3 + 8 dưới dạng tích được không ?
Để trả lời câu hỏi đó ta học Bài 5 HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
*Triển khai bài: (25')
Hoạt động của thầy Hoạt động của HS
Áp dụng:
HS: x3 + 8 = (x + 2)(x2 - 2x + 4)HS: (x +1)(x2 - x + 1) = x3 + 1
12' HĐ1:Hiệu hai lập phương
Trang 13TRƯỜNG THCS
HS: x3 + 8 = (x + 2)(x2 - 2x + 4)HS: (x +1)(x2 - x + 1) = x3 + 1
IV Củng cố: (5')
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?4c
GV: Yêu cầu phát biểu lần 7 hằng đẳng thức
GV: Treo bảng có ghi 7 hằng đẳng thức
V Dặn dò và hướng dẫn học ở nhà:(6')
GV: Yêu cầu học sinh thực hiện bài tập 30, 31, 32
GV: Hướng dẫn: Bài 30: Dùng quy tắc nhân đa thức với đa thức và hằng đẳngthức khai triển biểu thức sau đó thu gọn biểu thức Bài 28: Khai triển vế phải,sau đó thụ gọn
HS: Thực hiện vào vở bài tập
GV: Về nhà học thuộc các hằng đẳng thức và hoàn thành các bài tập vào vở vàlàm tiếp các bài tập: 33, 34, 35, 36, 37, 38 tiết sau luyện tập
+Khai triển một biểu thức
+Tính nhanh giá trị của biểu thức tại giá trị của biến
+Đưa một biểu thức về dạng tích (bài toán phân tích đa thức thành nhân tử đơn giản)+Chứng minh đẳng thức
*Rèn cho học sinh các thao tác tư duy:
-Phân tích, so sánh, tổng hợp *Giúp học sinh phát triển các phẩm chất trí tuệ:
-Tính linh hoạt
-Tính độc lập
B Phương pháp: Luyện tập
C Chuẩn bị của học sinh và giáo viên:
-Bảng phụ ghi bảy hằng đẳng thức -Thuộc, và nhận dạng tốt 7 hằng đẳng
Ng y So n: 26/9/04 à ạ
Ti t ế
8
Trang 14II Kiểm tra bài cũ:(5')
1.Phát biểu hằng đẳng thức"Hiệu hai bình
phương" ?
2 Vận dụng tính 53.47
1 A2 - B2 = (A + B)(A - B)
2 53.47 = (50 + 3)(50 - 3) = 502 - 32 =2491
Bảy hằng đẳng thức (nhưsgk/16)
12' HĐ2: Bài tập 33ae và 34c
GV: Yêu cầu học sinh (hai học sinh lên
bảng, dưới lớp làm vào vở) thực hiện bài
tập 33ae
GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét, so
sánh kết quả bài làm của mình với bài làm
của 2 bạn lên bảng
GV: Nhận xét, điều chỉnh chính xác và cho
điểm
GV: Yêu cầu học sinh (1 học sinh lên bảng,
dưới lớp làm vào vở) thực hiện bài tâp 34c
GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét, so
sánh kết quả bài làm của mình với bài làm
của bạn lên bảng
GV: Nhận xét - điều chỉnh chính xác
GV: Phương pháp làm dạng toán này là gì ?
33: TínhHS1: (2 + xy)2 = 4 + 8xy + x2y2
HS2: (2x - y)(4x2 + 2xy + y2 ) =8x3 - y3
HS: Nhận xét
34c: Rút gọn biểu thức:
(x + y +z)2-2(x +y+z)(x + y)+(x+ y)2
HS: Khai triển biểu thức, sau đóthu gọn biểu thức
8' HĐ3: Bài tập 35a và 36a
GV: Yêu cầu học sinh (hai học sinh lên
bảng, dưới lớp làm vào vở) thực hiện bài
tập 35a và 36a
GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét, so
sánh kết quả bài làm của mình với bài làm
của 2 bạn lên bảng
GV: Nhận xét, điều chỉnh chính xác
35a: Tính
HS1: 342 + 662 + 68.66 = (34 +66)2 = 10000
36a: Tính giá trị củaHS2: 982 + 4.98 + 4 = (98 + 2)2
= 10000HS: Nhận xétHS: Vận dụng hằng đẳng thức
Trang 15và thực cỏc phộp tớnh 4' HĐ4: Bài tập 38a
GV: Yờu cầu học sinh (1 học sinh lờn bảng,
dưới lớp làm vào vở) thực hiện bài tập 38a
GV: Yờu cầu học sinh dưới lớp nhận xột, so
sỏnh kết quả bài làm của mỡnh với bài làm
HS: Nhận xộtHS: Biến đổi vế trỏi thành vếphải
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
2 Kỷ năng: Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung
3 Thái độ: Biết phân tích nhân tử chung chính sác cẩn thận
B Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
Ngày Soạn:
Tiết
9
Trang 16TRƯỜNG THCS
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Một bảng phụ ghi ?1,?2, sgk + giáo ánHS: SGK , giấy nháp
D Tiến trình lên lớp:
I
ổ n định lớp :( 1')8D
II Kiểm Tra Bài
III Bài mới: (')
HS:
HS: 15x3 – 5x2 + 10x = 5x.x2
– 5x.x + 5x.2 = 5x(x2 – x +2)
Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện nhân tử
chung ta phải đổi dấu các hạng tử:
= (x – 2y)5x(x - 3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)
= 3(x - y) – 5x{-(y - x)]
= 3(x - y) + 5x(y - x)HS: Ta có: 3x2 – 6x = 0 ⇔3x(x - 2) =0 ⇔x3−x2==00
Trang 17A Mục tiêu:
B Phơng pháp: Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Một bảng phụ ghi ?2, ?3 sgk + SGKHS: SGK + dụng cụ học tập: Thớc, Compa, giấy nháp
Trang 18TRƯỜNG THCS
II Kiểm Tra Bài Cũ(5 ):’ phân tích đa thức – x3 + 9x2 – 27x + 27 thành nhân tử III Bài mới: (')
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
HS:
a) x3 + 3x2 +3x + 1 = (x +1)3
b) (x + y)2 – 9x2 = (x+y-3x)(x+y+3x)HS: 1052 – 25 = 1052 – 52 = (105-5)(105+5) = 100.110 = 11000
c) 8x3 -
8
1 = (2x)3 - 123
)d) 251 x2 – 64y2 = 2
= (a+b-a+b)[(a+b)2+(a+b)b) + b)2]
(a-= 2b(3a2+ b2)c) (a + b)3 + (a - b)3
=(a+b+a-b)[(a+b)2-(a+b)(a-b) + (a-b)2]
= (2a)(a2 + 3b2)d) 8x3 + 121x2y + 6xy2 + y3= (2x + y)3
e) – x3 + 9x2 – 27x + 27 = -(x - 3)3
?1
?2
Trang 1925 2
⇔ x =
5
2
±b) x2 – x + 41 = 0
46 TÝnh nhanh:
a) 732 – 272 = 4600;
b) 372 - 132 = 1200 c) 20022 - 22 = 4008000
V DƯn dß:(2')
1 Học thuộc quy tắc
2 Lăm băi tập: ị SGK vµ SBT
PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG
CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP
A MỤC TIÊU:
+ HS biết vận dụng một cách linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học vào việc giải loại toán phân tích đa thức thành nhân tử
+ Rèn tính năng động trong việc vận dụng các phương pháp
+ Tập cho hs tính sáng tạo khi giải toán
B PHƯƠNG PHÁP : Đặt vấn đề + Gợi mở.
C CHUẨN BỊ:
1 Thầy: - 2 bảng phu ghi bài tập trò chơi"THI GIẢI TOÁN NHANH"
2 Trò: - Bảng nhóm, bút dạ
I Ổn định tổ chức: Vắng
II Bài cũ:
III Bài mới: Hai HS giải bài 48 (a), (b)
TIÕT
12
Ngµy so¹n:
Trang 20TRƯỜNG THCS
1 Đặt vấn đề: Làm thế nào để có thể phân tich đa thức thành nhân
tử một cách thành thạo
2 Triển khai bài
Hoạt động 1 (25 phút) Tìm phương pháp mới
Ví dụ 1 Phân tích đa thức thành
nhân tử:
5x3 + 10x2y + 5xy2
GV để thời gian cho HS suy nghĩ
và hỏi: Với bài toán trên em có
thể dùng phương pháp nào để
phân tích ?
HS: Vì cả 3 hạng tử đều có 5x
nên dùng phương pháp đặt nhân
đầu tiên ta dùng phương pháp
đặt nhân tư,í sau dùng tiếp
thành nhân tử em có dùng
phương pháp đặt nhân tử chung
có được không? Tại sao?
Vì x2 - 2xy + y2 = (x - y)2
x2 - 2xy + y 2 - 9 = (x -y ) 2 - 32
= (x - y - 3) (x - y + 3) Khi phải phân tích một đa thứcthành nhân tử nên theo các bướcsau:
- Đặt nhân tử chung nếu tất cảcác hạng tử có nhân tử chung
- Dùng hằng đẳng thức nếu có
- Nhóm nhiều hạng tử (thườngmỗi nhóm có nhân tử chung,hoặc là hằng đẳng thức) nếucần thiết phải đặt dấu "-" trướcngoặc và đổi dấu cấc hạng tử
- Em định dùng phương pháp
GV đưa bài làm sau lên màn
hình rồi nói: Em hãy quan sát
và cho biết các cách nhóm sau
có được không? Tại sao?
Trang 21Hoạt động 2 (10phút) 2 ÁP DỤNG
GV tổ chức cho HS hoạt động
nhóm
(a) SGK tr 23
Tính nhanh giá trị biểu thức
Phân tích x2 +2x + 1 - y 2 thành nhântử : = (x2 + 2x + 1) - y2
= (x + 1)2 - y2
= (x + 1 + y) (x + 1 - y)Thay x = 94,5 và y= 4,5 vào đa thức sau ta có:
(x +1 +y) (x + 1 - y)
= (94,5 +1 + 4,5) (94,5 + 1 - 4,5)
= 100 91
= 9100
Tính nhanh giá trị biểu thức
x2 +2x + 1 - y 2 tại x = 94,5 và
y = 4,5
GV cho các nhóm kiểm tra kết
quả làm của nhóm mình
GV đưa lên màn hình b tr
24 SGK, yêu cầu HS chỉ rõ trong
cách làm đó, bạn Việt đã sữ
dụng những phương pháp nào
để phân tích đa thức thành nhân
tử ?
HS: Bạn Việt đã sữ dụng các
phương pháp: Nhóm hạng tử,
dùng hằng đẳng thức, đặt nhân
tử chung
GV cho HS làm bài tập tr 51 tr
24 SGK
HS 1 làm phần a, b
HS 2 làm phần c
a) x3 - 2x2 + x = x (x 2 - 2x + 1) = x (x - 1)2
b) 2x2+ 4x + 2 - 2y2
= 2(x2 + 2x +1 - y2) = 2[(x +1 )2 - y2] = 2 (x + 1 + y) (x + 1 - y)c) 2xy - x2 - y2 + 16
? 2
? 3