Kiến thức: Hiểu được quy tắc nhõn đơn thức với đa thức và ngược lại.. Thái độ: Giỳp học sinh rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn.. HS: ễn lại tớnh chất phõn phối của phộp
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2010
Tiết 1: Đ1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hiểu được quy tắc nhõn đơn thức với đa thức và ngược lại
2 Kỹ năng: Vận dụng được tớnh chất phõn phối của phộp nhõn: a(b + c) = ab + ac Vận dụng thành thạo quy tắc vào làm bài tập
3 Thái độ: Giỳp học sinh rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong tớnh toỏn
B Ph ơng pháp :
Nờu và giải quyết vấn đề - Gợi mở vấn đỏp - Hoạt động nhúm
1 GV: SGK, phấn màu, hệ thống kiến thức và bài tập, bảng phụ ghi bài tập ?2, ?3 /sgk.
2 HS: ễn lại tớnh chất phõn phối của phộp nhõn, nhõn hai lũy thừa cựng cơ số, phộp
nhõn đơn thức đó học +Bảng nhóm
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (Lồng vào b i mài m ới)
III Bài m ớ i :
1 Đặt vấn đề: (1’) Giới thiệu bài mới tiếp nối chương trỡnh Chương IV-Đại số 7…
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
GV: Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đơn
thức ?
HS:…
GV: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức ntn?
Chỳng ta cựng đi tỡm hiểu…
HS:…
* Quy tắc nhân hai đơn thức: Nhân phần
hệ số với phần hệ số, phần biến với phần biến
Hoạt động 2: Tiếp cận quy tắc(17')
GV: Lấy một vớ dụ tớnh: 3(5 + 8)
HS: 3(5 + 7) = 3.12 = 36
GV: Ở trờn bạn tớnh như thế nào? Cú thể tớnh
cỏch khỏc được khụng?
GV: xn xm = ?
HS: xn xm = xn + m
GV: Yêu cầu hs cho ví dụ về một đơn thức và
một đa thức
HS:…
GV: Nhân đơn thức A với từng hạng tử của
đa thức B
HS:…
GV: Ycầu hs cộng các tích lại với nhau
HS: 15x3 -20x2 + 5x
GV: Đa thức thu đợc là tích của đơn thức A
1 Quy tắc:
Vớ dụ:
Đơn thức: A = 5x
Đa thức: B = 3x2 - 4x+1 Nhõn: 5x(3x2 - 4x+1) = 15x3 -5x2.4x + 5x.1
= 15x3 -20x2 + 5x
Qui tắc: A(B + C) = A.B + A.C
B1: Nhõn đơn thức với đa thức
B2: Cộng cỏc tớch với nhau
Vớ dụ:
a) 2x(x -5) = 2x.x + 2x(-5) = 2x2 - 10x b) 3x2(7x2 - 4x +1)
Trang 2với đa thức B.
GV: Từ ví dụ trên, hãy phát biểu quy tắc nhân
đơn thức với đa thức?
HS: Phát biểu quy tắc nh sgk
= 21x4 – 12x3 +3x2
Hoạt động 3: Áp dụng (10')
GV: Vận dụng quy tắc nhõn đơn thức với đa
thức thực hiện cỏc bài tập sau:
a) … (BP)
b) …(BP)
HS: …
GV: Nhận xột - điều chỉnh Tỡm hiểu
vd2/sgk
HS:…
2
Áp dụng :
Vớ dụ 1 : Tớnh a)
b)3x y2 12x215xy 6xy 3
5
6
x 2 y 4
Vớ dụ 2 : (sgk)
IV - Hoạt động 4: Củng cố - Luyện tập (8')
GV: Phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa
thức ?
HS: Phỏt biểu như sgk
GV:Yờu cầu học sinh thực hiện bài tập ?2
và ?3 sgk vào vở
HS: Làm vào vở
GV: Lưu ý: - Tớnh toỏn rỳt gọn biểu thức rụi
thay giỏ trị vào tớnh
- Khụng được trỡnh bày: x(x – y) + y(x +
y) = x 2 + y2 = (-62+ 82) = 100
Vỡ VT là một b.thức, VP là giỏ trị bthức tại 1
biến cụ thể, nờn 2 vế khụng bằng nhau
BT1/sgk5:
a) x 2 (5x 3 – x –) = 5x 5 – x 3 – ẵx 2 b) (3xy – x 2 + y)
3
2
x 2 y = 2x 3 y 2 –
3
2
x 4 y+
3 2
x 2 y 2
BT2/Lớp chọn:
a) x(x – y) + y(x + y) = x 2 + y 2 Khi x = -6, y = 8 giỏ trị biểu thức là: (-6 2 + 8 2 )
= 100 b) …
V Dặn dũ - Hướng dẫn về nhà: (3')
1 Học thuộc quy tắc
2 Làm bài tập: 1,2,3,4,5,6 sgk/6
3 Làm bài tập: Chứng tỏ giỏ trị biểu thức x(x2 + x) - x2(x + 1) + 5 khụng phụ thuộc vào giỏ trị của biến (dành cho học sinh khỏ giỏi)
4 HD Bài 5: - Nhõn hai luỹ thừa cựng cơ số , sau đú rỳt gọn
Đỏp ỏn: a) x2 - y2 b) xn - yn
Ngày soạn: 20/8/2010
Tiết 2: Đ2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC
A Mục tiêu:
3 2 1
2
1
2
Trang 31 Kiến thức: Hiểu được quy tắc nhõn đa thức với đa thức Biết nhõn hai đa thức một biến đó sắp xếp
2 Kỹ năng: Vận dụng thành thạo quy tắc nhõn đa thức với đa thức theo hai cỏch khỏc nhau
3 Thái độ: Giỳp học sinh rốn luyện tớnh cẩn thận, tư duy sỏng tạo trong tớnh toỏn
B Ph ơng pháp :
Vấn đỏp – Giải quyết vấn đề - Hoạt động nhúm
1 GV: SGK, nghiờn cứu SGK, tài liệu, bảng phụ.
2 HS: ễn lại quy tắc nhõn đơn thức với đa thức, đọc bài trước ở nhà.
I ổ n định tổ chức: (1’)
II Bài cũ: (Lồng vào b i mài m ới)
III Bài m ớ i :
1 Đặt vấn đề: (Lồng vào b i cài m ũ)
2 Triển khai:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
GV: Nờu cõu hỏi:
HS1: Phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa
thức? Áp dụng giải bài tập 1a,b (sgk)
HS2: (Dành cho HSG-lớp chọn) Rỳt gọn
biểu thức: xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)
HS:…
GV: Quy tắc nhân đa thức với đa thức ntn?
Chỳng ta cựng đi tỡm hiểu…
HS:…
* Quy tắc:
* BT 1/sgk5:
a)…
b)…
* xn-1(x+y) - y(xn-1+ yn-1)
= xn + xn-1y - yxn-1- yn
= xn - yn
Hoạt động 2: Tiếp cận quy tắc(17')
GV: Treo BP ghi vớ dụ lờn bảng và yờu cầu
hs cho biết người ta đó thực hiện phộp nhõn
đú như thế nào?
HS: …
GV: Nờu lại cỏch làm ở vd trờn
GV: Vậy muốn nhõn 1đa thức với 1 đa thức
ta làm thế nào ?
HS : Một hs phỏt biểu như sgk
GV: Gọi 1 hs ngồi kg chỳ ý nờu lại quy tắc
Sau đú viết lại quy tắc bằng cụng thức
GV: Nờu ?1 và yờu cầu hs thực hiện
HS: Cả lớp làm nhỏp
GV: Gọi 1 hs lờn bảng trỡnh bày cỏch làm
1 Qui tắc
Vớ dụ:
(x - 3) (5x2 - 3x + 2)
= x(5x2 - 3x + 2) + (-3).(5x2 - 3x + 2)
= x.5x2 - 3x.x + 2.x + (-3).5x2 + (-3).(-3x) + (-3) 2 = 5x3 - 3x2 + 2x - 15x2 + 9x - 6
= 5x3 - 18x2 + 11x - 6
Qui tắc:
( A + B).(C + D) = A.C+A.D+BC + BD
* Nxột:Tich của 2 đa thức là 1 đa thức
?1
…
Trang 4HS: Một hs lờn bảng
GV: Cú cỏch nhõn nào khỏc nữa khụng?
Gợi ý: Ở tiểu học em hay thực hiện phộp tớnh
dọc, ở đõy cú thực hiện được khụng?
GV: Hướng dẩn hs cỏch nhõn theo cột dọc
HS: Chỳ ý theo dỏi cỏch làm
* Nhõn hai đa thức một biến đó sắp xếp:
x2 + 3x - 5
x + 3 + 3x2 + 9x - 15
x3 + 3x2 - 15x
x3 + 6x2 - 6x - 15
Hoạt động 3: Áp dụng (12')
GV: Yờu cầu h/s làm (?2) theo nhúm – sau
đú đại diện nhúm lờn bảng giải
HS: Nhúm 1: Làm cõu a) cỏch 1
Nhúm 2: Làm cõu a) cỏch 2
Nhúm 3: Làm cõu b) cỏch 1
Nhúm 3: Làm cõu b) cỏch 2
GV: Cho hs cỏc nhúm nhận xột bổ sung, sau
đú chỉnh sữa và chốt lại
GV: Làm tiếp [?3] trong Sgk
? Bài toỏn đó cho gỡ, yờu cầu tớnh cỏi gỡ?
HS: …
? Muốn tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ta làm
như thế nào
HS: …
GV: Yờu cầu một em lờn bảng thực hiện, cả
lớp làm vào vở, nhận xột và sửa sai
HS:…
2
Áp dụng :
[?2] Làm tớnh nhõn
a) C1: (x + 3).(x2 + 3x - 5) = x3 + 6x2 + 4x - 15
C2: x2 + 3x - 5
x + 3 3x2 + 9x - 15
x3 + 3x2 - 5x
x3 + 6x2 + 4x - 15 b) (xy-1)(xy+5) =
= x2y2 + xy – xy – 5 = x2y2 + 4xy - 5
[?3] - Chiều dài : (2x + y)
- Chiều rộng : (2x - y)
- Tớnh S khi x = 2,5m; y = 1m
giải:
Diện tớch của hỡnh chữ nhật là:
S = (2x + y) (2x - y) = 4x2 - y2 Với x = 2,5m ; y = 1m ta cú
S = 4.(2,5)2 - 1 2 = 24m 2
IV Củng cố:(8')
GV: Gọi hs phỏt biểu lại quy tắc và cho hs làm bài tập 7b, 8b(Sgk)
V Hướng dẫn học tập ở nhà:(2')
a.Bài vừa học: + Xem lại cỏc nội dung đó học trong vở + SGK.
+ Học thuộc cỏc quy tắc nhõn đa thức đó học
+ Xem lại cỏc vớ dụ, bài tập [?] trờn lớp
+ BTVN : 7a, 8a, 9,10/ 8 (SGK) ; 7, 8, 10/ 04 (SBT)
b.Bài sắp học: Tiết sau : Luyện tập.
x +