1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 4 TUẦN 31

15 346 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Hành Vẽ Trên Bản Đồ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 161 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Bài mới Giới thiệu bài: VD: Gọi HS đọc bài tập.. Bài mới: Giới thiệu bài: Hướng dẫn viết chớnh tả: -Gọi 2 HS đọc đoạn thơ viết

Trang 1

Tuần 31

Ngày soạn: 15.4.2009

Ngày giảng: 20.4.2009

Toán: thực hành(tiết 2)

I Mục tiờu : Giỳp HS :

Biết cỏch vẽ trờn bản đồ(cú tỉ lệ cho trước) một đoạn thẳng AB(thu nhỏ)

Biểu thị đoạn thẳng AB cú độ dài thật cho trước

II Chuẩn bị : Thước thẳng cú vạch chia xăng - ti một

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Bài mới Giới thiệu bài:

VD: Gọi HS đọc bài tập

- Độ dài thật khoảng cỏch ( đoạn AB ) trờn sõn

trường dài mấy một ?

+ Đề bài yờu cầu ta làm gỡ ?

+ Ta phải tớnh theo đơn vị nào ?

- Hướng dẫn HS ghi bài giải như SGK

Yờu cầu HS thực hành vẽ đoạn thẳng trờn bản đồ

Thực hành :

Bài 1: Học sinh nờu đề bài

-HS lờn đo độ dài cỏi bảng và đọc kết quả

-HS tự tớnh độ dài thu nhỏ rồi vẽ vào vở

Bài 2 Học sinh nờu đề bài

- GV yờu cầu HS nhắc lại chiều dài và chiều rộng

của nền nhà hỡnh chữ nhật

HS tự tớnh độ dài thu nhỏ rồi vẽ vào vở

- GV đi giỳp đỡ những HS gặp khú khăn

Dài 20m

Vẽ đoạn thẳng AB đú trờn bản đồ theo tỉ lệ 1 : 400

-Tớnh độ dài thu nhỏ tương ứng trờn bản đồ

- Tớnh theo đơn vị xăng - ti - một

Bài giải 20m = 2000 cm

Khoảng cỏch từ A đến B trờn bản

đồ là : 2000 : 400 = 5(cm ) Đỏp số : 5 cm

- 1 HS lờn bảng vẽ đoạn thẳng

AB cú độ dài 5 cm

A 5cm B

2HS lờn thực hành đo chiều dài bảng đen và đọc kết quả

Đổi 3 m = 300 cm

Độ dài thu nhỏ là 300: 50 = 6(cm )

Độ dài cỏi bảng thu nhỏ :

B A 6cm

- 1 HS đọc thành tiếng

- Đọc kết quả ( chiều dài 8 một , chiều rộng 6 một )

- HS tiến hành tớnh và vẽ thu nhỏ Đổi 8 m = 800 cm ; 6 m = 600 cm

Độ dài thu nhỏ là

800 : 200 = 4(cm )

600 : 200 = 3(cm )

Độ dài nền phũng thu nhỏ :

Trang 2

-Nhận xột bài làm học sinh

Củng cố - Dặn dũ:

-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài

Tập đọc: ăng - co - vát

I Mục tiêu: SGV/ 220

Ca ngợi Ăng-co-vỏt một cụng trỡnh kiến trỳc và điờu khắc tuyệt diệu của nhõn dõn Cam -

pu - chia

II Đồ dựng dạy học: Tranh ảnh minh hoạ chụp đền Ăng - co - vỏt ( phúng to nếu cú)

Bản đồ thế giới chỉ đất nước Cam - pu - chia

III Hoạt động trờn lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 Bài cũ: Gọi 3 HS lờn bảng tiếp nối nhau đọc bài

" Dũng sụng mặc ỏo " nêu ND của bài

2.Bài mới: Giới thiệu bài:

a.Luyện đọc:

- GV viết lờn bảng cỏc tờn riờng ( Ăng co vỏt; Cam

- pu - chia) cỏc chỉ số La Mó chỉ thế kỉ

-Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc 3đoạn của bài

- GV sửa lỗi phỏt õm, ngắt giọng cho từng HS

- HS luyện đọc theo cặp

- Gọi một, hai HS đọc lại cả bài

- GV đọc mẫu,

b.Tỡm hiểu bài:

- Ăng-co-vỏt được xõy dựng ở đõu và từ bao giờ?

- Khu đền chớnh đồ sộ như thế nào ?

- Khu đền chớnh được xõy dựng kỡ cụng NTN ?

- Phong cảnh khu đền lỳc hoàng hụn cú gỡ đẹp ?

Ghi nội dung chớnh của bài

c Đọc diễn cảm:

-3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi em đọc 1 đoạn của bài

- HS cả lớp theo dừi để tỡm ra cỏch đọc hay

-Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm cả cõu truyện

-Tổ chức cho HS thi đọc toàn bài

-Ba em lờn bảng đọc và trả lời nội dung bài

- HS đọc đồng thanh

- Ăng - co - vỏt được xõy dựng ở đất nước Cam - pu - chia từ thế kỉ thứ mười hai

- Khu đền chớnh gồm ba tầng với những ngọn thỏp lớn , ba tầng hành lang dài gần 1500 một

- Khu đền chớnh được kiến trỳc với những cõy thỏp lớn được dựng bằng đỏ ong và được bọc ngoài bằng đỏ nhẵn

- Vào hoàng hụn Ăng - co - vỏt thật huy hoàng : Ánh sỏng chiếu soi vào búng tối của đền ; những ngọn thỏp cao vỳt lấp loỏng giữa những chựm lỏ thốt

-3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm -3 HS thi đọc cả bài

Trang 3

3 Củng cố – dặn dũ:

-Hỏi: Cõu chuyện giỳp em hiểu điều gỡ?

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài học sau

chính tả (nghe- viết ): nghe lời chim nói

I Mục tiờu: SGV/ 225

II Đồ dựng dạy học: phiếu lớn viết nội dung BT1

III Hoạt động trờn lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1

Bài cũ :

GV đọc HS viết cỏc tiếng cú nghĩa bắt đầu bằng

õm r / d và gi

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

Hướng dẫn viết chớnh tả:

-Gọi 2 HS đọc đoạn thơ viết trong bài: "Nghe lời

chim núi "

-Hỏi: Đoạn thơ này núi lờn điều gỡ ?

-HS tỡm cỏc từ khú, đễ lẫn khi viết chớnh tả và

luyện viết

- HS gấp sỏch giỏo khoa lắng nghe GV đọc để viết

vào vở đoạn thơ trong bài "Nghe lời chim núi ".

- Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS soỏt lỗi

tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yờu cầu đề bài

- GV dỏn lờn bảng 4 tờ phiếu , mời 4 HS lờn bảng

thi làm bài

- Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn chỉnh

- GV nhận xột ghi điểm từng HS

3 Củng cố – dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm được và

chuẩn bị bài sau

rờn rỉ, rầu rầu, rỳi rớt, rờu rao

- dào dạt, da dẻ, dương liễu

Bầy chim núi về những cảnh đẹp , những đổi thay của đất nước

- HS viết vào giấy nhỏp cỏc tiếng khú dễ lần trong bài như: lắng nghe nối mựa,ngỡ ngàng, thanh khiết, thiết tha ,

- Nghe và viết bài vào vở

- Từng cặp soỏt lỗi cho nhau và ghi

số lỗi ra ngoài lề tập

Lời giải : Sa mạc đen

Ở nước Nga - cũng - cảm giỏc - cả thế giới

- Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh

- Nhận xột bài bạn

- HS cả lớp

Chiều: GV bộ môn dạy và soạn

Ngày soạn: 15.4.2009 Ngày giảng: 21.4.2009 Toán: ôn tập về số tự nhiên

I Mục tiờu : SGV

II Chuẩn bị : phiếu ghi BT1

III: Hoạt động dạy học:

Trang 4

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ 1.Bài mới Giới thiệu bài:

ôn tập về các số tự nhiên

Bài 1 : Học sinh nờu đề bài (viết theo mẫu)

- HS làm việc theo nhóm vào phiếu, trình bày kết

quả của nhóm GV nhận xét

Bài 2 : HS nờu đề bài(viết số sau thành tổng)

- GV hớng dẫn mẫu

- Tơng tự HS làm vào bảng con

Bài 3 : HS nờu đề bài(đọc các số sau )

- HS đọc tiếp nối nhau

Bài 4 :

- HS nờu đề bài

- HS làm miệng, GV nhận xét chung

Bài 5 : HS nờu đề bài(viết số thích hợp vào chỗ

chấm)

- HS tự thực hiện vào vở

- GV chấm, chữa bài

2 Củng cố - Dặn dũ:

-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

-Dặn về nhà học bài và làm bài

5794 = 5000 + 700 + 90 + 4

20292 = 20000 + 200 + 90 + 2

190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9

a.Trong dãy số TN, hai số liên tiếp hơn(kém) nhau 1 ĐV

b số TN bé nhất là số 0

c Không có số TN nào là lớn nhất

a 67, 68, 69 798, 799, 800

b 8,10, 12 98, 100, 102

c 51, 53, 55 199, 201, 203

Luyện từ và câu: thêm trạng ngữ cho câu

I Mục tiờu: SGV/225

Trau dồi vốn từ ngữ cho bản thân

II Đồ dựng dạy học: phiếu khổ to viết nội dung ở BT 1( phần nhận xột )

III Hoạt động trờn lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1 KTBC:

Gọi 3 HS lờn bảng đặt cõu với mỗi đối tượng khỏc

nhau

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Hướng dẫn nhận xột :

Bài 1,2, 3: Gọi HS đọc yờu cầu và ND Gọi HS phỏt

biểu

- Hai cõu cú gỡ khỏc nhau ?

- Em hóy đặt cõu hỏi cho phần in nghiờng

Theo em phần in nghiờng trong cõu trờn cú tỏc

dụng gỡ ?

-3 HS lờn bảng đặt cõu cảm theo từng tỡnh huống

- Nờu nguyờn nhõn ( nhờ tinh thần ham học ) và thời gian ( sau này ) xảy ra sự việc núi ở chủ ngữ và vị ngữ ( I - ren trở thành một nhà

khoa học nổi tiếng )

Trang 5

b Ghi nhớ :

- Gọi 2 -3 HS đọc nội dung ghi nhớ trong SGK

c Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1: 1 HS đọc đề bài

- Yờu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở

- GV nhắc HS chỳ ý : - bộ phận trạng ngữ trả lời

cỏc cõu hỏi : Khi nào? Ở đõu? Vỡ sao? Để làm gỡ

- Gọi HS phỏt biểu ý kiến

Bài 2: Gọi HS đọc yờu cầu

- GV gợi ý HS viết đoạn văn dựa vào yờu cầu gợi ý

của đề bài ( Núi về một lần đi chơi xa , mà trong đú

cú ớt nhất 1 cõu cú trạng ngữ )

Nhận xột tuyờn dương ghi điểm những HS cú đoạn

văn viết tốt

3 Củng cố – dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà viết cho hoàn chỉnh đoạn văn

- 3 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm

Ngày xưa , rựa cú một cỏi mai lỏng búng

- Trong vườn , muụn loài hoa đua

nở

- Từ tờ mờ sỏng , cụ Thảo đó dậy sắm Làng cụ ở cỏch làng Mĩ Lớ hơn mười lăm cõy số Vỡ vậy , mỗi

năm , cụ chỉ về làng chừng

- HS làm bài vào vở, trình bày bài làm của mình

Đạo đức + khoa học:

GV bộ môn dạy và soạn

Chiều:

Luyện toán: ôn ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

I Mục tiêu: - Củng cố lại kiến thức về ứng dụng của tỉ lệ bản đồ trong thực tế

- HS biết vận dụng kiến thức đã học để áp dụng vào giải toán thực tế

II Hoạt động dạy học:

Hớng dẫn HS lần lợt làm các bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ chấm

- HS làm việc theo nhóm 2, trình bày và cách làm bài

- GV nhận xét, nhắc lại cách làm

Tỉ lệ bản đồ 1 : 20 000 1 : 100 000 1 : 5000

Bài 2: Khoảng cách từ A đến B trên mặt đất là 500 m Tính độ dài thu nhỏ của khoảng cách đó trên bản đồ với tỉ lệ thu nhỏ là : 1/2000

- HS đọc bài và giải bài vào vở 1 HS giải bảng

- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS

Bài giải: đổi 500 m = 50 000 cm

Khoảng cách từ A đến B trên bản đồ là

50 000 : 2000 = 25(cm) Đáp số: 25 cm Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học về ứng dụng của tỉ lệ bản đồ

Trang 6

Luyện chính tả: Nghe lới chim nói

I Mục tiêu: - Luyện viết tốt bài chính tả: Nghe lới chim nói

- Trình bày bài sạch, đẹp, cẩn thận trong khi viết bài

- Có ý thức trong luyện viết

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: HS đọc lại bài chính tả

Nêu ND của bài

2 Luyện viết:

-Gọi 2 HS đọc đoạn thơ viết trong bài: "Nghe lời chim núi "

-Hỏi: Đoạn thơ này núi lờn điều gỡ ?

Bầy chim núi về những cảnh đẹp , những đổi thay của đất nước

-HS tỡm cỏc từ khú, dễ lẫn khi viết chớnh tả và luyện viết

lắng nghe nối mựa,ngỡ ngàng, thanh khiết, thiết tha ,

- HS gấp sỏch giỏo khoa lắng nghe GV đọc để viết vào vở đoạn thơ trong bài "Nghe lời

chim núi ".

- Treo bảng phụ đoạn văn và đọc lại để HS soỏt lỗi tự bắt lỗi

c Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yờu cầu đề bài

- GV dỏn lờn bảng 4 tờ phiếu , mời 4 HS lờn bảng thi làm bài

Lời giải : Sa mạc đen

Ở nước Nga - cũng - cảm giỏc - cả thế giới

- Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi hoàn chỉnh

3 Củng cố – dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà viết lại cỏc từ vừa tỡm được và chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu: ôn thêm trạng ngữ cho câu

I Mục tiêu: Củng cố, hệ thống hoá kiến thức đã học

HS biết vận dụng kiến thức đã học vào đặt câu, viết đoạn văn theo yêu cầu

Sử dụng tốt vốn từ trong giao tiếp

II Hoạt động dạy học:

1 Ôn kiến thức: HS nhắc lại ghi nhớ về thêm trạng ngữ cho câu

Cho VD minh hoạ

2 Luyện tập:

Bài 1: Tìm trạng ngữ chỉ nơi chốn trong các câu sau

- HS đọc bài, suy nghĩ làm bài vào vở

- HS trình bày kết quả làm việc

Ngày x a , Rùa có một cái mai láng bóng

Trong v ờn , muôn hoa đua nở

Từ tờ mờ sáng, cô Thảo đã dậy sắm sửa đi về làng Làng cô ở cách làng Mĩ Lí hơn mời lăm cây số Vì vậy, mỗi năm cô chỉ về làng chừng hai ba lợt

Bài 2: Viết một đoạn văn ngắn( từ 3 đến 5 câu) kể về một lần em đợc đi chơi xa, trong đó

có ít nhất một câu dùng trạng ngữ Gạch dới bộ phận trạng ngữ có trong các câu văn

- HS đọc, suy nghĩ và làm bìa vào vở

Trang 7

- GV gọi 1 số HS trình bày, nhận xét.

- GV chấm một số bài, nhận xét bài làm của HS

VD: Mùa hè năm ngoái, em đợc bố mẹ cho đi nghỉ mát ở Nha Trang Vì quá vui mừng, nên buổi tối trớc ngày lên đờng em không sao ngủ đợc Mỗi khi nhắm mắt lại, em cứ hình dung cảnh đẹp của Nha Trang lại hiện ra trớc mắt

3 Củng cố, dặn dò: - GV nhận xét tiết học

- GV dặn HS ôn lại kiến thức đã học, viết lại đoạn văn cho hay hơn

Ngày soan: 15.4.2009 Ngày giảng: 22.4.2009

Thể dục:

GV bộ môn dạy và soạn

Toán: Ôn tập về số tự nhiên(Tiết 2)

I Mục tiêu: SGV

II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi ND bài tập 1

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS làm bài 5 c

2 Luyện tập:

Bài 1: HS đọc yêu cầu( >,<, =)

- HS làm bảng con, trình bày kết quả

- GV nhận xét chung

Bài 2,3: Viết các số theo thứ tự

- HS thi làm tiếp sức giữa các nhóm Cả lớp tính

điểm thi đua

Bài 4: HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS trình bày miệng kết quả

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 5: HS đọc yêu cầu, làm bài vào vở

- GV chấm bài, nhận xét bài làm của HS

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học

51, 53, 55 997, 999, 1001

989 < 1321 34579 < 34601

27105 > 7985 150482 > 150459

8300 : 10 = 830

VD:

bé đến lớn: 999,7426, 7624, 7642 lớn đến bé: 10261, 1590, 1567, 897

a 0, 10, 100 b 9, 99, 999

c 1, 11, 111 d 8, 98, 998

a x = 58; 60 b x = 59; 61

c x = 60

Kể chuyện: kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

I Mục tiờu: SGV/227

II Đồ dựng dạy học: HS sưu tầm cỏc truyện cú nội dung núi về những việc đó chứng kiến

hoặc đó tham gia về du lịch - thỏm hiểm

III Hoạt động trờn lớp:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ

1.Bài cũ: HS kể lại những điều đó nghe , đó đọc

Trang 8

bằng lời của mỡnh về chủ điểm:Du lịch-thỏm hiểm

-Nhận xột và cho điểm HS

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Hướng dẫn kể chuyện

-Gọi HS đọc đề bài.

-GV phõn tớch đề bài, gạch cỏc từ quan trọng: Kể

chuyện về một cuộc du lịch hoặc cắm trại mà em

được tham gia

- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý trong SGK

- HS suy nghĩ, núi nhõn vật em chọn kể

- Gọi HS đọc lại gợi ý dàn bài kể chuyện

b.Kể trong nhúm:

-HS thực hành kể trong nhúm đụi

Gợi ý: Em cần giới thiệu tờn truyện, tờn nhõn vật

mỡnh định kể

- Kể những chi tiết làm nổi rừ ý nghĩa của cõu

chuyện

- Kể cõu chuyện phải cú đầu , cú kết thỳc , kết

truyện theo lối mở rộng

- Núi với cỏc bạn về những điều mà mỡnh trực

tiếp trụng thấy

c Kể trước lớp:

-Tổ chức cho HS thi kể

-HS lắng nghe và giao lu bạn kể những tỡnh tiết về

nội dung truyện, ý nghĩa truyện

-Nhận xột, bỡnh chọn bạn cú cõu chuyện hay nhất,

bạn kể hấp dẫn nhất

3 Củng cố – dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

-Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe cỏc

bạn kể cho người thõn nghe

-3 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu

-2 HS đọc thành tiếng

- Suy nghĩ và núi nhõn vật em chọn

kể :

-2 HS ngồi cựng bàn kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa truyện

-5 đến 7 HS thi kể và trao đổi về ý nghĩa truyện

Tập đọc: con chuồn chuồn nớc

I Mục tiêu: SGV/228

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS đọc bài Ăng- co- vát

Nêu ND của bài

2 Bài mới: GV giới thiệu bài, ghi đề bài

a Luyện đọc:

- HS đọc tiếp nối nhau theo đoạn(2 lợt)

- GV hớng dẫn HS luyện đọc tiếng, từ, câu khó

- HS đọc chú giải SGK

- HS luyện đọc theo nhóm

- 2 HS đọc lại toàn bài

- 2 HS đọc bài

- 2 HS đọc tiếp nối

- lấp lánh, phân vân, mênh mông Câu: Ôi chao! Chú chuồn làm sao!

- HS đọc nhóm 2

Trang 9

- GV đọc mẫu, diễn cảm.

b Tìm hiểu bài

-Chú chuồn chuồn nớc đợc miêu tả bằng những

hình ảnh so sánh nào?

- Em thích hình ảnh nào? vì sao?

- Cách miêu tả chú chuồn chuồn nớc bay có gì

hay?

- Tình yêu quê hơng, đất nớc của tác giả thể hiện

qua những câu văn nào?

- Em hãy nêu ND của bài

c Luyện đọc diễn cảm:

- HS luyện đọc theo nhóm, tìm giọng đọc

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn 1 của bài

- GV đọc mẫu, HS đọc theo nhóm, HS thi đọc

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại ND của bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luyện đọc lại bài cho hay hơn

- 4 cánh mỏng nh giấy bóng thân chú thon nh nắng mùa thu

- HS nêu ý kiến

- Mặt hồ trải rộng mênh mông Luỹ tre xanh rì rào dòng sông với đoàn thuyền xuôi ngợc

- Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc, cảnh đẹp cảu thiên nhiên đất nớc theo cánh bay của chú chuồn chuồn, bộc lộ tình cảm của tác giả với đất nớc, quê

h-ơng

- HS đọc nhóm 2

- HS thi đọc

Mĩ thuật:

GV bộ môn dạy và soạn

Ngày soạn: 16.4.2009 Ngày giảng: 23.4.2009

Thể dục:

GV bộ môn dạy và soạn Toán: ôn tập về số tự nhiên(Tiết 3)

I Mục tiêu: SGV/ 285

II Hoạt động dạy học:

GV hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: HS nêu yêu cầu

- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 2, 5

Dấu hiệu chia hết cho 3, 9

- HS thảo luận nhóm 2, trình bày kết quả của nhóm

- GV chốt lại các dấu hiệu chia hết 2,3,5,9

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS học sinh dựa vào dấu hiệu chia hết để tìm số

Số chia hết cho 2:7362,2640, 4136 " 5: 605, 2640 " 3: 7362, 20601 " 9: 7362, 20601

Trang 10

thích hợp điền vào ô trống.

- HS làm bảng con, nhận xét

Bài 3: tìm x

- HS làm miệng tìm nhanh số lẻ chia hết cho 5

- GV nhận xét, ghi kết quả đúng

Bài 4: HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở, trình bày kết quả

Bài 5: HS đọc bài, thảo luận nhóm 4

- Trình bày cách làm của nhóm

- GV nhận xét, giải thích cách làm

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại các dấu hiệu chia hết, chuẩn bị kiến

thức cho tiết học sau

a 252, 552, 852

b 108, 198

c 920

d 225

vì 23 < x < 31 và x là số lẻ chia hết cho 5 Nên x = 25

250, 520

Xếp mỗi đĩa 3 quả thì vừa hết, vậy

số cam là 1 số chia hết cho 3 Xếp mỗi đĩa 5 quả thì vừa hết vậy

số cam là 1 số chia hết cho 5 Mà

số cam đã cho ít hơn 20 Nên số cam sẽ là 15 quả

Tập làm văn: luyện tập miêu tả các bộ phận của con vật

I Mục tiêu: SGV/231

II Đồ dùng dạy học: tranh ảnh một số con vật

III Hoạt động dạy học:

1 Bài cũ: HS nêu lại ghi nhớ bài văn miêu tả con vật

2 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1,2:

- Gọi 2 HS đọc bài đọc " Con ngựa "

+ Đoạn văn tả những bộ phận nào của con ngựa? Ghi

lại đặc điểm chính của mỗi bộ phận

- HS làm việc theo nhóm 2, trình bày ý kiến

- GV nhận xét chung

Bài 3 :

- Yờu cầu HS đọc yờu cầu đề bài

- GV treo tranh một số con vật, HS nêu tên con vật em

chọn để quan sát

- GV lu ý HS: 2 VD mẫu trong SGK để hiểu yêu cầu

của đề bài với cách quan sát rất độc đáo

- Em viết lại kết quả quan sát

- HS thực hiện viết bài vào vở

+ Gọi HS lần lượt đọc kết quả bài làm

+ GV nhận xột , ghi điểm một số HS viết bài tốt

3 Củng cố – dặn dũ:

-Nhận xột tiết học

- 2 HS thực hiện

- 2 HS đọc to yêu cầu

VD: Hai tai- to, dựng đứng trên cái đầu rất đẹp

Ngực - nở Cái đuôi - dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái

- HS nêu tiếp nối nhau

- HS thực hiện viết bài vào vở

Ngày đăng: 16/09/2013, 01:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w