1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 8

211 73 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 8
Trường học Trường THCS
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 211
Dung lượng 4,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Thái độ : Có hứng thú vận dụng các kiến thức đã học hai tiết trớc để làm một số bài tập II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: GV: SGK+bảng phụ bài 9/8 HS: SGK+bài tập về nhà... Giảng :

Trang 1

Trờng thcs… -Giáo án đại số 8

- Củng cố qui tắc nhân đơn thức với đơn thức

*Thái độ : Có ý thức say mê học môn toán

II/ Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: SGK + Bảng phụ

HS : SGK + Bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học

1/Tổ chức : (1')

2/Kiểm tra :(2') Đồ dùng sách vở học môn toán

3/ Giảng Bài mới :

Hoạt động của Thầy và Trò T/G Nội dung chính

Trang 2

Trờng thcs… -Giáo án đại số 8

* Qui tắc : SGK/42,áp dụng

* Ví dụ : làm tính nhân(-2x3)(x2+5x -

S =

2

2 ).

3 3 5 ( x+ + x+y y

S =

2

2 ).

3 8 ( x+ +y y

=(8x+3+y).y = 8xy+ 3y +y2 Với x=3 m,y=2 m thì

Trang 3

Trờng thcs… -Giáo án đại số 8

S =(8.3+3+2).2=29.2=58(m2)

3, Luyện tậpBài 1 (SGK/5)

a, 3x(12x- 4)-9x(4x-3) =30 36x2-12x-36x2+27x=30 15x=30 x=2Bài 4(SGK/5):

Gọi x là số tuổi của bạn ta có kết quả cuối cùng là:

[2(x+5)+10].5-100=10xx=13 nếu kết quả cuối cùng là 130

4(SGK/5) sau đó yêu cầu h/s cho

biết kết quả cuối cùng gấp mấy

lần tuổi em?

5/Dặn dò : H ớng dẫn về nhà: 3’ - học thuộc qui tắc (SGK/4)

- làm các bài tập 1,2,3 (các ý còn lại trang 5/SGK;5,6 trang 6)

Trang 4

Trờng thcs… -Giáo án đại số 8

Giảng : 13/9/2007

Tiết : 2

Nhân đa thức với đa thức

I,Mục tiêu :

* Kiến thức : học sinh nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân đa thức với

đa thức Biết cách nhân hai đa thức một biến đã sắp xếp

* Kĩ năng : học sinh biết cách trình bày phép nhân đa thức với đa thức

theo các cách khác nhau

*Thái độ : Nghiêm túc và có hứng thú trong giờ học

II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Trang 5

Trờng thcs… -Giáo án đại số 8

3/ Giảng bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 2: GV giới thiệu bài

mới và qui tắc nhân đa thức với đa

GV:Ta nói 6x3-17x2+11x-2 là tích

của đa thức (x-2) với 6x2-5x+1

=6x3-5x2+x-12x2+10x-2

=6x3-17x2+11x-2

GV? Từ ví dụ em nào rút ra đợc qui

tắc nhân đa thức với đa thức

* Qui tắc : SGK/7

GV? tích của hai đa thức có là đa

thức k ?

*Nhận xét : SGK/7(?1)(12 xy-1)(x3-2x-6)HS:cả lớp làm (?1) GV gọi h/s lên

bảng giải

=

2 1

xy(x3-2x-6)-1(x3-2x-6)

Trang 6

Trờng thcs… -Giáo án đại số 8

=

2

1

x4y-x2y-3xy-x3+2x+6GV:nêu cách làm khác (chỉ nên sử

dụng khi đa thức có một biến số)

HS:đọc qui tắc thực hành SGK/7

*Chú ý: cách làm khác:

6x2-5x+1 ì x-2 6x3-5x2+x -12x2+10x-2 6x3-17x2+11x-2

*Qui tắc thực hành:SGK/7

*Hoạt động 3: áp dụng 10’ 2, áp dụng

GV: Yêu cầu h/s làm (?2)sgk theo

nhóm - thi nhóm nào nhanh

nhất.đại diện nhóm lên bảng giải

(?2) Làm tính nhân C1: a/(x+3)(x2+3x-5) =x3+3x2-5x+3x2+9x-15 =x3+6x2+4x-15

x3+3x2-5x + 3x2+9x-15

x3+6x2+4x-15 C1: (xy-1)(xy+5)

=x2y2+5xy -xy-5 =x2y2+4xy-5 C2: xy-1

xy+5

x2y2-xy 5xy-5

Trang 7

Trờng thcs… -Giáo án đại số 8

x2y2+4xy-5GV: treo bảng phụ ghi nội dung (?3) (?3)

Diện tích của hình chữ nhật là:

HS: cả lớp làm (?3) và cho biết kết

quả

S =(2x+y)(2x-y) =2x(2x-y)+y(2x-y) =4x2-2xy+2xy-y2

=4x2-y2

với x=2,5(m);y=1(m) ta có

S = 4.(2,5)2-12

= 4.6,25-1=24(m) 4/ Củng cố, luyện tập 10’ 3, Luyện tập:

GV: gọi 1 h/s lên bảng làm ýb/7 Bài 7(SGK/8):

HS: ở dới lớp cùng làm rồi nhận

xét,bổ sung

b, (x3-2x2+x-1)(5-x) =x3(5-x)+(-2x2)(5-x)+x(5-x)+(-1) (5-x)

= 5x3-x4-10x2+2x3+5x-x2-5+x = 7x3-x4-11x2+6x-5

GV:từ kết quả trên suy ra kết quả

của (x3-2x2+x-1)(x-5)

GV? So sánh x-5 và 5-x Suy ra (x3-2x2+x-1)(x-5)

HS: x-5=-(5-x) =-(x32x2+x-1)(5-x)

GV: tích của 2 kết quả đối nhau =-(7x3-x4-11x2+6x-5)

GV: nhắc lại qui tắc nhân đa thức

với đa thức và chú ý SGK/7

=-7x3+x4+11x2-6x+5

Trang 8

Trờng thcs… -Giáo án đại số 8

5/ Dặn dò : H ớng dẫn về nhà 2’ -Học thuộc qui tắc SGK/7 và phần chú

ý (qui tắc thực hành) SGK/7-Làm bài tập 7(a);8,9(SGK/8)-Làm bài tập 9,10 (SBT/4)

Trang 9

Giảng :13/9/200

Tiết 3

Luyện tập

I,Mục tiêu:

* Kiến thức: củng cố cho học sinh nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa

thức,đa thức với đa thức

* Kĩ năng: vận dụng 2 qui tắc trên vào giải các bài toán tính giá trị biểu

thức,tìm x…

*Thái độ : Có hứng thú vận dụng các kiến thức đã học hai tiết trớc để làm

một số bài tập II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: SGK+bảng phụ bài 9/8

HS: SGK+bài tập về nhà

III,Các hoạt động dạy học:

1/Tổ chức:(1')

2/ Kiểm tra bài cũ : (6')

GV?:Phát biểu qui tắc nhân đa thức

với đa thức.Giải bài

9(SGK/8).Viết trên bảng phụ

Bài 9(SGK/8)(x-y)(x2+xy+y2 ) = x3-y3Với x=10 , y=2 có kết quả :-100 x=-1 , y=0 có kết quả :-1 x=2 , y=-1 có kết quả :9 x=0,5 , y=1,25 có kq:

3/ Giảng bài mới :

tuần: 2

Trang 10

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 1: tổ chức,luyện tập 35’ Bài mới : Luyện tập

Trang 11

GV: cho HS so sánh kết quả các

nhóm

x=0,15 đợc -0,15-15=-15,15Bài 13(SGK/9): Tìm x biếtGV: ?Muốn tìm x ta phải thực hiện

phép tính gì trớc?

(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)=8148x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x=81HS: thu gọn vế trái 83x=83 => x=1

HS: Nêu cách giải bài 14,viết dạng

tổng quát của 3 số chẵn liên tiếp

Bài 14(SGK/9) Giải:

Gọi 3 số tự nhiên chắn liên tiếp là:

a , a+2 , a+4Theo bài ra ta có:

?Theo đề bài hãy viết thành

biểu thức toán học nào?

(a+2)(a+4)-a(a+2)=192

a2+4a+2a+8-a2-2a=192 4a =184

a =46Vậy: 3 số chắn liên tiếp phải tìm là: 46 , 48 ,50

4/ Củng cố : Kết hơp cùng giờ

giảng

5/Dặn dò : H ớng dẫn : 3’ -học thuộc qui tắc nhân đơn thức với đa

thức,qui tắc nhân đa thức với đa thức

-Làm bài tập 9,10 (SBT/4)

Trang 12

Giảng : 18/9/2007

Tiết 4

Những hằng đẳng thức đáng nhớ

I,Mục tiêu :

* Kiến thức: HS hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu

bằng lời về bình phơng của một tổng,bình phơng của một hiệu,hiệu 2 bình phơng

* Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm tính nhanh

một cách hợp lý giá trị của biểu thức đại số

*Thái độ : Say mê hứng thú tìm hiểu các hằng đẳng thức

II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

Trang 13

3/ Giảng bài mới :

*Hoạt động 1:Giới thiệu hằng đẳng

(a+b)(a+b)=a2+2ab+b2 =>gọi là

bình phơng của một tổng

Với A,B là các biểu thức tuỳ ý (A+B)2=A2+2AB+B2(?2) phát biểu bằng lờiGV: gọi HS trả lời (?2)

HS: làm áp dụng theo nhóm - thi

nhóm nào nhanh nhất lên bảng

3012=(300+1)2=90000+600+1 =90601

Trang 14

b)(a-b)=? Víi A,B lµ 2 biÓu thøc ta cã:

GV: tõ 2 kÕt qu¶ trªn cho biÕt

(a-b)2=?

(A-B)2 = A2 – 2AB + B2(?4) HS ph¸t biÓu b»ng lêiHS: tr¶ lêi (?4) (SGK)

3HS: Lµm bt ¸p dông theo nhãm thi

nhãm nµo nhanh nhÊt lªn b¶ng

tr×nh bµy

GV: cïng h/s nhËn xÐt

B×nh ph¬ng cña 1 hiÖu b»ng b×nh ph¬ng biÓu thøc thø nhÊt trõ ®i 2 lÇn tÝch cña biÓu thøc thø nhÊt víi biÓu thøc thø 2 céng b×nh ph¬ng biÓu thøc thø 2

b, (2x-3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2 = 4x2-12xy + 9y

g×?

Víi A,B lµ 2 biÓu thøc tuú ý ta cã:

A2- B2 = (A+B)(A-B)HS: ph¸t biÓu thµnh lêi

Trang 15

x2-10x+25=(5-x)2

vậy (x-5)2 = (5-x)2Nhắc lại 3 hđt đáng nhớ đã học Bài 16 (SGK)

a, x2+2x+1=(x+1)2

b, 9x2+y2+6xy=(3x)2+2.3x.y+y2 = (3x+y)2

Dặn dò :H ớng dẫn về nhà 3’ Học thuộc lòng 3 hđt và làm bài tập

17,18,19 (SGK/11+12)

Trang 16

Giảng :

Tiết 5

Luyện Tập

I,Mục tiêu:

* Kiến thức: củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức,bình phơng của

một tổng,bình phơng của một hiệu,hiệu của hai bình

ph-ơng

* Kĩ năng: vận dụng các hằng đẳng thức đó Giải bài tập

*Thái độ : Hứng thú vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

*Hoạt động 1:Tổ chức,luyện tập 33’ Bài mới

GV : gọi h/s lên bảng giải bài 21 Bài 21 (SGK/12)

tuần: 3

Trang 17

(SGK) a, 9x2 - 6x + 1= (3x-1)2

HS:ở dới lớp nhận xét b, (2x+3y)2 + 2(2x+3y) + 1

=(2x + 3y +1)2GV:Hớng dẫn bài 23 (SGK) Bài 23(SGK) Chứng minh

Hãy biến đổi vế trái về vế phải

hoặc vế phải về vế trái

a, (a+b)2= (a-b)2+4abVT: (a+b)2- a2+2ab+b2GV: gọi 2 HS lên bảng =a2+4ab-2ab+b2=a2-2ab+b2+4ab

HS1: biến đổi VT về VP =(a-b)2+4ab

HS2: biến đổi VP về VT VP: (a-b)2+4ab=a2-2ab+b2+4ab

=a2+2ab+b2=(a+b)2

b, (a-b)2=(a+b)2-4abVP:(a+b)2- 4ab=a2+2ab+b2- 4ab

=a2+2ab+b2=(a-b)2

ở dới lớp làm vào vở áp dụng : Tính

HS: nhận xét bài của bạn a, (a-b)2 biết(a+b) =7 ; ab =12

(a-b)2=(a+b)2- 4ab =72- 4.12 = 49- 48=1

b, (a+b)2 biết a-b=20 ; ab=3(a+b)2=(a-b)2+4ab=202+4.3 =400+12=412 GV:Để tính giá trị biểu thức

Trang 18

làm 1 ý, nhóm nào song trớc cử

đại diện lên bảng trình bầy

=a2+b2+c2+2ab+2bc+2ac

b, (a+b-c)2=[(a+b)-c]2 =(a+b)2-2(a+b)c+c2GV: Cùng h/s nhận xét sử sai nếu có =a2+2ab+b2-2ac-2bc+c2

=a2+b2+c2+2ab-2ac-2bc+b2c,(a-b-c)2=a2+b2+c2-2ab-2bc-2ac

Trang 19

* Kĩ năng: - biết vận dụng các hằng đẳng thức trên giải bài tập

- giáo dục đạo đức cho học sinh qua bài tập

* Thái độ : Có hứng thú khi tìm hiểu các hằng đẳng thức lập phơng của

2/ Kiểm tra bài cũ : (6')

*Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 20

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 2:Giới thiệu bài mới

và hđt lập phơng của một tổng

4, Lập ph ơng của một tổng :(?1)Tính (a+b)(a+b)2 với a,b tuỳ ý.GV: gọi 1 HS lên bảng làm (?

1)SGK

Tính (a+b)(a+b)2

(a+b)(a+b)2=(a+b)(a2+2ab+b2)

=a(a2+2ab+b2)+b(a2+2ab+b2)

=a3+2a2b+ab2+a2b+2ab2+b3GV? (a+b)(a+b)2 cònviết gọn

lại đợc nh thế nào?

=a3+3a2b+3ab2+b3vậy (a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3HS: (a+b)3 Với A,B là 2 biểu thức tuỳ ý:

GV: vậy (a+b)3=? (?) qui tắc

(A+B) 3 =A 3 +3A 2 B+3AB 2 +B 3

*Hoạt động 3: lập phơng của một

hiệu

5,Lập ph ơng của một hiệu :(?3) tính [a+(-b)]3 (a,b tuỳ ý)GV: gọi 1 h/s lên bảng làm (?3) [a+(-b)]3= a3+ 3a2 (-b)+3a (-b)2 + (-b)3HS: cả lớp làm tại chỗ = a3-3a2b + 3ab2 - b3

GV? : [a+(-b)]3=? Vậy (a-b)3= a3-3a2b + 3ab2 - b3

(a-b)3=? Với A,B là các bthức tuỳ ý ta có:GV:[a+(-b)]3=(a-b)3=

Trang 21

1

)3 th× a=? , b=?

xÐt g×?

(4), x2-1 = 1-x2 (S) (5), (x-3)2 = x2-2x+9 (S)

*NhËn xÐt : (A-B)2 = (B-A)2 (A-B)3 ≠ (B-A)34/

cñng cè,luyÖn tËp *LuyÖn tËp

HS: c¶ líp lµm bµi 27 (SGK) Bµi 27 (SGK/14)

a,-x3+3x2-3x+1=13-3x.12+3x3.1-x3 = (1-x)3

Trang 22

b,8-12x+6x2-x3=23-3.22.x+3.x2.2-x3 = (2-x)3

GV: Treo b¶ng phô cã néi dung

bµi 29.Líp chia thµnh 4

nhãm.Mçi nhãm x® mét lo¹i

ch÷

Bµi 29 (SGK/14)

Trang 23

Giảng :

Tiết 7

Những hẳng đẳng thức đáng nhớ

(Tiếp)I,Mục tiêu:

* Kiến thức: Học sinh nắm đợc các hắng đẳng thức tổng hai lập

GV: SGK+bẳng phụ

HS: SGK

III,Các hoạt động dạy học:

1/Tổ chức: (1' )

2/ Kiểm tra bài cũ : (6')

GV?Tính giá trị của biểu thức

*Hoạt động 2:Hằng đẳng thức 12’ 6,Tổng hai lập ph ơng :

tuần: 4

Trang 24

tổng hai lập phơng

HS: làm (?1) SGK (?1) Tính (a+b)(a2+ab+b2)

(a,b∈R)

= a (a2- ab+b2) +b (a2 + ab +b2)GV: vậy a3+b3 =? = a3- a2b + ab2 + a2b - ab2 + b3

(a+b) (a2 - ab + b2) =? = a3 + b3

vậy a3+b3 = (a+b) (a2- ab + b2)GV: kết luận trên vẫn đúng với

A-B là các biểu thức

Nếu A,B là các biểu thức ta có:

A2+B2= (A+B) (A2-AB+B2)HS: phát biểu qui tắc: Gọi :

= a3- b3GV: Kết luận vẫn đúng với A,B

là các biểu thức

Vậy a3- b3 = (a-b ) (a2+ ab + b2)Với A,B là các biểu thức ta có:

A3- B3 (A - B) (A2+ AB+B2)(A2+ AB + B2) gọi là bình phơng thiếu của

Trang 25

tổng A+BHS: thực hiện (?4) và làm phần áp

= (2x-y)(4x2+2xy+y2)GV: Treo bảng phụ ghi câu c C,hãy đánh”X” vào ô có đáp số đúng

nhớ nhng cha đầy đủ

3- (A-B)(A+B)4- (A+B)3 =HS: Lên bảng điền vào chỗ trống

để hoàn thành các hđt

5- ….=A3 – 3A2B+3AB2 – B36- (… )(A2 – AB+B2)=A3+B37- (A-B)(………) = A3 – B3GV: Cho HS điền trò chơi

“đôi bạn nhanh nhất” : SGK

Trang 27

Giảng :

Tiết 8

Luyện tậpI,Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

* Kĩ năng : Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức đáng nhớ giải

toán

* Thái độ : Rèn tính cẩn thận khi áp dụng các hằng đẳng thức

II,Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

nhớ sao cho vế trái là dạng tổng (7đ)

15’ 1-A2+2AB+B2 = (A+B)2

2- A2- 2AB+B2 = (A-B)23- A2- B2 = (A+B)(A-B)

2, Rút gọn biểu thức

(x+2)3 – (x-2)3 (3đ)

4- A3+3A2B+3AB2+B3 = (A+B)35- A3- 3A2B+3AB2-B3 =(A-B)36- A3+B3 =(A+B)(A2-AB+B2)7- A3-B3 = (A-B)(A2+AB+B2)

2, (x+2)3 –(x-2)3=[(x+2)-(x-2)] [(x+2)2+(x+2)(x-2)+(x-2)2]tuần:4

Trang 28

= (x+2-x+2)(x2+4x+4+x2-4+x2-4x+4)

=4(3x2+4x) =12x2+16x3/ Giảng bài mới

*Hoạt động 2: Luyện tập 24' Bài mới

HS: giải bài 33 (nhóm) Bài 33 (SGK) Tính

nhau- đánh giá cho điểm nhóm

có kq đúng

d, (5x-1)3=125x3-75x2+15x-1

e, (2x-y)(4x2+2xy+y2) = 8x3-y3

g, (x+3)(x2-3x+9) = x3+27GV: gọi 2HS lên bảng làm bài 34

HS: ở dới lớp làm bài vào vở b, (a+b)3 – (a-b)3 – 2b3

= a3+3a2b+3ab2+b3-a3+3a2b-3ab2 +b3-2b3

=6a2bGV:gợi ý (ý a vận dụng hđt nào) c, (x+y+z)2-2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2

=[(x+y+z)-(x+y)]2=(x+y+z-x-y)2

=z2GV: Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung

bài 37(SGK)

Bài 37 (SGK):

GV: gọi lần lợt các HS lên nối biểu (bảng biểu thức)

Trang 29

Ta cã : (a - b)3 = (-1) ( b - a) 3 = (-1)3 (b-a )3 = - (b - a)3

Trang 30

Giảng :

Tiết 9

Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng phơng pháp đặt nhân tử chung

I/Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa

thức đó thành tích của các đa thức

* Kĩ năng: - biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung

- Củng cố qui tắc phân phối của phép nhân với phép cộng

*Thái độ : Có ý thức cẩn thận khi phân tích các đa thức bằng phơng

pháp đặt nhân tử chung II/Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: SGK+bảng phụHS: SGK+ôn lại t/c phân phối của phép nhân đối với phép cộng

III/Các hoạt động dạy học:

1/Tổ chức: (1')2/Kiểm tra bài cũ : (7')

?Thực hiện phép tính a, 34.76 + 34 24 = 34(76+24)

a, 34.76 + 34 24 = = 34.100 = 3400

b, (x+1)(y-1) = ; c, 2x(x-2) = b,(x+1)(y-1) = x(y-1)+(y-1)

= xy- x+y-1GV: đánh giá cho điểm c, 2x(x-2) = 2x2 – 4x

3/ Giảng bài mới :

tuần:5

Trang 31

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

*Hoạt động 1: Giới thiệu cách phân tích

đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp

đặt nhân tử chung

13'

GV: Từ kq bài k.tra ở câu a,b ta biến đổi

vế trái về vế phải.Vậy làm thế nào để

nhận xét gì?

là phân tích đa thức 2x2-4x thành nhân tử

HS: làm VD2 tơng tự VD1 Ví dụ 2: phân tích đa thức

15x3 – 5x2+10x thành nhân tửGiải: 15x3 – 5x2+10x

HS: nhận xét bài của bạn => kq đúng a, x2- x = x x-x = x(x-1)

b, 5x2(x-2y)-15x(x-2y)

=5x(x-2y) x-5x(x-2y).3

Trang 32

GV: gợi ý câu c để có nhân tử chung là

x-y ta cần làm gì?

= 5x(x-2y)+5x(x-y)

c, 3(x-y) – 5x(y-x)

= 3(x-y)+5x(x-y) ?Từ câu c rút ra chú ý gì? = (x-y) (3+5x)

Chú ý: t/c A= - (-A) HS: thực hiện (?2) theo gợi ý (SGK) (?2) tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0

Giải: 3x2 – 6x = 0GV: có mấy giá trị của x thoả mãn đk

0 3

Vậy khi x=0 hoặc x=3 thì 3x2 – 6x = 04/ Củng cố - Luyện tập:

GV: gọi 2HS lên bảng làm ý c,e

8' 3,Luyện tập :

Bài 39 (SGK/19): phân tích đt thành nhân tử:

c, 14x2y - 21xy2 + 28x2y2HS: còn lại làm tại chỗ

a, 5x(x-2000) - x+2000 = 0 5x(x-2000) – (x-2000) = 0HS: 2 nhóm cho biết kết quả (x-2000) (5x - 1) = 0

0 2000

2000

x x

5/H

Trang 33

- Xem kĩ các VD đã giải,thuộc k/n và chú ý

- Làm bài tập 39 (a,b,d) ; 40 ; 41 (b) ; 42(SGK/19)

Trang 34

Giảng :

Tiết 10

Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Phơng Pháp Dùng Hằng Đẳng Thức

2/ Kiểm tra bài cũ :(7')

?Viết 7 hằng đẳng thức sao cho vế trái là

dạng tổng

A2 ± 2AB + B2 = (A±B)

A2 – B2 =

A3 + 3A2B + 3AB2 + B3 =HS: ở dới lớp bổ sung A3 – 3A2B + 3AB – B3 =

A3 +B3 =

A3 – B3 = HS2: giải bài 42 (SGK/19) Bài 42 (SGK/19):

CMR : 55n+1 – 55n : 54 (n∈N)Giải:

tuần:5

Trang 35

GV: nhận xét cho điểm 55n+1-55n = 55n.55 -55n =55n (55-1) = 55n

54 : 54 (∀ n∈N)3/ Giảng bài mới :

*Hoạt động 1: Ví dụ 17' 1/VD:p.tích đt sau thành nhân tử

GV: ghi VD lên bảng a, x2 – 4x+4 = x2-2.x.2+22 = (x-2)2 HS: làm ra nháp b, x2- 2 = x2- ( 2)2 = (x+ 2) (x- 2)HS1: trả lời câu a

3 =13 – (2x)3 =(1- 2x) (1+2x+4x2)HS3: trả lời câu c

GV: ghi kq của h/s lên bảng và nêu p2

*Cách làm nh trên gọi là phân tích đt thành nhân tử bằng p2 dùng hằng đẳng thức

2)

5’ (?2) Tính nhanh:

1052 – 25 = 1052 – 52

=(105+5) (105 - 5) =110.100 =11000

*Hoạt động 5: áp dụng 7’ 2, áp dụng:

GV: ghi bảng ví dụ ví dụ: CMR (2n+5)2 - 25:4 (n∈z)

Giải:

?Muốn CM biểu thức chia hết cho 4

ta phải làm thế nào?

(2n+5)2 - 25 = (2n+5)2-52 = (2n + 5 +5) (2n + 5 - 5)

Trang 36

HS: biến đổi biểu thức thành tích có = (2n+10) 2n = 4n (n+5) 4 dạng 4.k

0 5

0 5

Vậy x = 5 hoặc x = -5Bài 3 : Tính nhẩmGV: thu 1 số phiếu cho h/s làm để K.tra

kết quả thống nhất đáp số

20022 – 22 = (2002+2) (2002 - 2) = 2004.2000 = 40080005/H

-Xem kĩ các ví dụ đã giải

-Học thuộc các hđt và làm bài tập 43;44;45;46 (SGK)

Trang 37

Giảng :

Tiết: 11

Phân Tích Đa Thức Thành Nhân Tử Bằng Phơng Pháp Nhóm Nhiều Hạng Tử

I,Mục tiêu:

* Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp,phân tích thành nhân tử

trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm

* Kĩ năng: Biến đổi chủ yếu các đa thức có 4 hạng tử không quá 2 biến

*Thái độ : Quan sát kỹ các đa thức để nhóm các hạng tử làm suất hiện

2/Kiểm tra bài cũ :(7') a, x2 – 4x+4 = (x-2)2

GV: đa ra đề kiểm tra:

Trang 38

3/Giảng bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

= (2xy+6y)+(xz+3z)

= 2y(x+3)+z(x+3)1HS: lên bảng trình bày VD2 =(x+3)(2y+z)

1 kq => K.luận

+ Cách làm trên gọi là phân tích đt thànhnhân tử bằng p2 nhóm hạng tử

HS: xem cách làm 2 của VD1 trên bảng

phụ

*Hoạt động 3: áp dụng 15' 2, áp dụng:

Trang 39

HS: làm (?1) sgk theo nhóm , thi nhóm

nào nhanh nhất lên bảng trình bầy

GV; cùng h/s nhận xét = > kq đ

(?1) Tính nhanh15.64+25.100+36.15+60.100

=(15.64+36.15)+(25.100+60.100)

=15(64+36)+100(25+60)GV: p2 nhóm thích hợp các hạng tử để

làm xuất hiện nhân tử chung

=15.100+100.85

=100(15+85)GV:Treo bảng phụ có nội dung (?2) ở

SGK

=100.100=10000(?2) P.tích đt thành nhân tử

x4 – 9x3+x2 – 9xHS: thực hiện phép tính và cho biết kq

của từng nhóm

Nhận xét cách làmBạn An làm đến kq cuối cùng HS: các nhóm trả lời x4 – 9x3+x2 – 9x

= (x4+x2) - (9x3+9x) (1) quá trình biến đổi của 3 bạn có

chỗ nào sai

= x2(x2+1)-9x(x2+1)

= (x2+1)(x2 – 9x) = x(x2+1)(x-9) (2) Bạn nào đã làm đến kq cuối

cùng?

Bạn Thái làm cha hết

x4 – 9x3+x2 – 9x=x(x3-9x2+x-9) (3)Bổ sung bài làm của các bạn cha

giải xong

Làm tiếp = x[(x3- 9x2)+(x-9)] = x[x2(x-9)+(x-9)] = x(x-9) (x2+1)Bạn Hà cha làm hết

(1) quá trình biến đổi của 3 bạn sai

chỗ nào?

x4 –9x3+x2 – 9x=(x4-9x3)+(x2-9x) =x3 (x- 9)+x(x- 9)(2) bạn nào dã làm đến kq c cùng

(3) bổ sung các bài cha làm xong

= (x-9)(x3+x)Làm tiếp = x(x-9)(x2+1)4/Củng cố : HS tích đa thức thành nhân 5' a/3x2 +3xy + 5y -5x

Trang 40

tö nªu kh¸i niÖm ph©n tÝch ®a thøc thµnh

5/H

- Xem l¹i VD1 ; VD2 ; (?1) ; (?2)

- Lµm bµi 47 ; 48 ; 49 ; 50 (SGK)

Ngày đăng: 15/09/2013, 21:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm treo trớc lớp =>nhận - Giao an 8
Bảng nh óm treo trớc lớp =>nhận (Trang 2)
Bảng trình bày kết quả - Giao an 8
Bảng tr ình bày kết quả (Trang 3)
Bảng giải - Giao an 8
Bảng gi ải (Trang 5)
Bảng các em khác làm vào - Giao an 8
Bảng c ác em khác làm vào (Trang 104)
Bảng phụ ) - Giao an 8
Bảng ph ụ ) (Trang 109)
Bảng chữa bài 30 - Giao an 8
Bảng ch ữa bài 30 (Trang 112)
Bảng phụ - Giao an 8
Bảng ph ụ (Trang 130)
Bảng trình bày - Giao an 8
Bảng tr ình bày (Trang 141)
Bảng sau: - Giao an 8
Bảng sau (Trang 201)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w