1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Engligh Full (lop 8)

70 504 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Consolidation
Trường học Unknown School
Chuyên ngành English
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

No, they aren’tYêu cầu 1 số HS hỏi và trả lời trớc lớp HS tập hỏi và trả lời về các hoạt động Thực hành theo cặp Hỏi – Trả lời theo tranh VD : Do you play badminton?. + GV & HS đối chiếu

Trang 1

Học kỳ I

consolidation

I Mục đích yêu cầu

Students practice the present tense, the past tense and do some exercises

II Nội dung ngôn ngữ

Ngữ pháp

S + tobe + N/adj

S + tobe not + N/adj

Tobe + S + N/adj ?- Yes, S + tobe

- No, S + tobe not

IV Tiến trình bài dạy

Teacher s activitiesStudents activities

1 Warm up

Good morning Good morning

How are you? We are fine

2 New lesson

a, Thế nào là “tobe” P1: thì, là , ở

? Có mấy dạng động từ “tobe” 3 dạng : am , is, are

? Give examples P3 : I am tall

P4 : She is beautifulP5 : S + tobe + N/adj

Trang 2

Thể khẳng định :

VD : They are teachers

Note : Chú ý cách đọc “s” ở hình thức

số nhiều Có 3 cách đọc

Listen and write down

(-) Thể phủ định P6 : S + tobe + not + N/adj

P7 : Nam isn’t a studentP8 : The Brown is in Ha Noi(?) Thể nghi vấn P9 : Tobe + S + N/adj?

Yes, S + tobe

No, S + tobe not

? Give examples? P10 : Are you a teacher?

P11 : No, I am notP12 : Is your brother a worker?

P13 : Yes, he isExercise : Chia động từ trong ngoặc các

câu sau

Từng em lên bảng chữa

1 They (tobe) in Hue P : They are in Hue

2 A pair of shoes (tobe) white A pair of shoes is while

3 You and I (not tobe) the same height You and I aren’t the same height

4 She (tobe) up stairs? Is she upstains?

Đa đáp án So sánh chữa vào vở

B, Thế nào là động từ thờng? P : Là những từ chỉ hoạt động của ngời

She goes to HN Nếu động từ tận cùng là y trớc y là 1

phụ âm biến đổi y  i + es

VD : Nam writes a letter(-) Thể phủ định

Trang 3

S + don’t + Vnt HS : They don’t stay up late

Doesn’t She doesn’t drink beer

(?) ThÓ nghi vÊn

Do + I /we / they, you + Vnt? HS : Does your mother play guitarDoes + she/he, it , Lan + Vnt? No, she doesn’t

Yes, S + do/does Do you play soccer?

No, S + don’t/doesn’t Yes, I do

Exercises : §æi c¸c c©u sau sang 2 thÓ

cßn l¹i

C¸c em lªn b¶ng ch÷a (4 HS0

1 Mr Peter washes his hands 1 Peter doesn’t wash his hands

Does Peter wash his hands

2 Do they watch football 2 They watch football

They don’t watch football

3 She doesn’t 3 She misses the bus

Does she miss the bus?

4 Does Mary sew a dress 4 Mary doesn’t sew a dress

Mary sews a dress

Trang 4

I Mục đích

Sau khi học xong bài, HS có khả năng

- Miêu tả đặc điểm, tính cách con ngời

- Giới thiệu ngời và cách đối đáp khi đợc giới thiệu

II Nội dung ngôn ngữ

a, Ngữ pháp

- Simple tenses

- Present simple to talk about general truth

- (not) adj + enough + to + Verb

b, Từ vựng

- Tính từ chỉ tính cách, đặc điểm của ng… ời

- Từ để điền vào bản khai (sơ lợc thông tin về cá nhân)

III Đồ dùng dạy học.

- Băng và catset

- Tranh, ảnh, minh họa

IV Tiến trình bài dạy

Teacher s activitiesStudents activities

Getting started

1 GV và HS ôn lại các hoạt động của

HS hay làm vào thời gian rỗi

- Nghe, trả lời

Teacher : What do you usually do in

your free time?

- HS trả lời

GV có thể gọi 1 số cặp lên bảng viết : - Viết lên bảng :

I usually play soecer

I usually read book

I usually watch T.V

2 GV cho họ xem tranh và giới thiệu:

Các em thử xem các bạn trong tranh có

- What are these children doing? They are playing soccer

Where are they? They are in the park

- Are the girls also playing soccer? - No, they aren’t

Trang 5

No, they aren’t

Yêu cầu 1 số HS hỏi và trả lời trớc lớp

HS tập hỏi và trả lời về các hoạt động

Thực hành theo cặp (Hỏi – Trả lời) theo tranh

VD : Do you play badminton?

Who do you like to play with?

- Thực hành theo cặp (Hỏi – Trả lời)

tự do

3 Listen & Read

HS ôn lại một số thông tin về Hoa - Answer

T : What do you know about Hoa? She’s from Hue

Last year she was in 7AShe’s living with her aunt & uncle in Ha Noi

Her class mates are : Nga , Lan, Ba …

GV giới thiệu bài mới :

Lan & Hoa are classmates, today Hoa

received a letter from her friend Nien,

in Hue Hoa is talking toLan about

Nien Listen

- Nghe

GV giới thiệu ngữ liệu HS nghe

- What does she look like ? Thực hành theo cặp

 Nam is old enough to go to school Viết vào vở

- Lan isn’t well

She can’t go to school

 Lan isn’t well enough to go to

school

4 Cấu trúc: (not) + adj + enough + to

V

Ghi vào vở(đủ, không đủ để làm gì)

Trang 6

+ GV & HS đối chiếu thông tin

- HS nghe, đọc đồng thanh Đọc theo băng

- GV yêu cầu 1 số HS đọc trớc lớp 2 HS

- GV yêu cầu trả lời 1 số câu hỏi Trả lời câu hỏi :

a, Where does Niên live? - She lives in Hue

b, Does Lan know Lien - No, she doesn’t

c, Which sentence tells you that Hoa is

older than Nien?

- She wasn’t old enough to be in my class

d, When is Nien going to visit Hoa? - She is going to visit Hoa at Christmas

Homework

- Đặt 5 câu với cấu trúc enough…

- Viết 5 từ mới về hình dáng con

Trang 7

Ngày dạy:

Unit 1

my friendsLesson 2 : speak

I Mục đích yêu cầu

- Luyện tập mô tả đặc điểm ngoại hình để nhận dạng

- Luyện phát triển kỹ năng nghe hiểu

II Nội dung

1 Từ vựng

- slim : gầy, mảnh mai

- bold hair : hói

- blond = yellow= fair

- How are you? - Nghe, trả lời

- What’s the weather like today ?… It’s …

- What does Nam look like? He’s …

Trang 8

2 Check up the old lesson

Play a game HS tham gia trò chơi

GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS viết

- slim : gầy, mảnh mai - slim : gầy, mảnh mai

- bold hair : hói - bold hair : hói

- blond = yellow= fair - blond = yellow= fair

- curly >< straight - curly >< straight Yêu cầu HS đọc từ mới Đọc đồng thanh 2 lần

GV gọi HS điền những từ này vào phần

kiểm tra bài cũ

GV yêu cầu HS miêu tả thêm 1 nhân vật HS trả lời

This person is tall & strong Tall : kích cỡ

black

Trang 9

Black : màu sắc short curly blond hair kích cỡ - đặc điểm – màu sắc

GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm Làm việc theo nhóm, sắp xếp các tính từ

cho đúng

tall thin long curly blord

short fat short straight fair

slim dark

bold

GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm Làm việc theo nhóm

Tả lại 1 ngời trong tranh, ngời khác

Unit 1

my friendsLesson 3 : listen

I Mục đích yêu cầu

- Luyện tập mô tả đặc điểm ngoại hình để nhận dạng

Trang 10

- Luyện phát triển kỹ năng nghe hiểu.

II Nội dung

1 Từ vựng

2 Cấu trúc

Nice to meet you

It’s a pleasure to meet you

This is Nam = I’d like you to meet nam Viết vào vở

= Come & meet Nam

How do you do ?

= Nice to meet you

= It’s a pleasure to meet you

GV cho HS đoán trớc viết ra giấy Đoán câu

- Nghe lần 1 : đối chiếu kết quả - Nghe lần 1

- Nghe lần 2 : Đọc đồng thanh - Nghe lần 2 , đọc theo

 Chữa lỗi HS ghi câu đúng vào vở

Đáp án :

1- I’d like to meet 1- I’d like to meet

2- Nice to meet you 2- Nice to meet you

3- I’d like to meet 3- I’d like to meet

4- It’s a pleasure to meet you 4- It’s a pleasure to meet you5- Come and meet 5- Come and meet

6- How do you do 6- How do you do

Cuối cùng GV cho HS luyện tập theo

nhóm (3 HS lên bảng)

- HS luyện chào hỏi nhau

A Hello, B HS A

Trang 11

B Morning A HS B

A I’d like you to meet C

B Nice to meet you, C

C Nice to meet you too, B HS C

(2HS lên bảng, làm quen với GV) HS thực hành với GV

P1 : Hello P2

P2 : Hi, P2 - This is my new teacher

P1 : How do you do?

Teacher : How do you do

I Mục đích yêu cầu

- Luyện phát triển kỹ năng đọc hiểu

II Nội dung

1 Từ vựng

extremely = very

orphanage + trại trẻ mồ côi

to annoy = làm phiền

Trang 12

2 bạn làm mẫu Tả 1bạn trong lớp (đoán)

A : She has long black hair She’s slim

beautiful She has a round face

B : Is she Mai?

A : yes

Trớc bài đọc

- Gv giới thiệu bài đọc : Ba has 3 class

friends They ar : Bao, Khai & song

you guess the adjs showing their

quiet

Trang 13

Characters Activities Meanings

hard-working get good marks chăm chỉ

like to give or share hào phóng like the quiet of libra dè dặt enjoy teling stories hài hớc easy to make friends dễ gần

Đoán nghĩa từ mới qua các việclàm

- HS điền vào vở rồi trao đổi với bạn

- GV chữa bài Cử 2 em th ký lên bảng Chữa bài

Trang 14

Name Characters Activities

Bao sociable, kind - does volunteer work at a local orphanage

generous, hard-working - gets good marks

Song reserved in public + enjoys school, plays soccer

+ prefers tobe outside the class-roomreserved in public - enjoys school

Khai - likes the peace & quiet of a local library

- prefers tobe outside the class-room

Ba humorous , out going + enjoys telling jokes

You

Đọc lần 3

- Read the text again & choose the best

answers for ex1

- Read the text again & answer the

questions in ex 2

4 Sau bài đọc

Write about your character & activities

you like to do in the table

Trang 15

Lesson 5 : write

I Mục đích yêu cầu

- Luyện phát triển kỹ năng viết về một số câu tả bạn thân, bạn bè.\

II Nội dung

Lu ý : Chia lớp thành 2 đội, thi nhau tìm

từ, độ nào nhanh đội đó thắng GV có

hard –working , quick, sociable,

quiet, generous, lovely

Trang 16

 humious, slim, recerued, out going,

GV : At the beginning of the new

school year, each student has to fill a

form Read Tam’s form and then the

paosage below

Read the form

+ HS đọc tờ khai của bạn Tam & đoạn

văn để đối chiếu thông tin xem có khớp

không

HS đọc

+ Làm việc theo cặp, 2 ngời : 1 ngời

đọc, 1 ngời đối chiếu

Làm việc theo cặp

- GV hỏi một số câu hỏi kiểm tra mức

độ hiểu của HS

Trả lời câu hỏi GV

T : What’s his name ? He’s Le Van Tam What is his age? He’s fourteen

3 Thực hành bài viết

- GV phát cho mỗi HS 1 bản khai và

yêu cầu HS hỏi và điền vào đó thông tin

về bạn ngồi cạnh

Trao đổi thông tin

- HS hỏi bạn ngồi cạnh thay his/her =

your

HS thay thế

- HS ghi thông tin vào bản khai HS ghi vở

Name : Nguyen Viet Linh , age : 13

Appearance : tall, slim, long straight hair

Characters: land, humorous, hard-working

address : 01 Tran Hung Dao, Ha Noi

family : mother, father, younger brother

friends : Lan, Mai, Hien

+ Sau khi hoàn thành bản khai, đổi bạn

bên cạnh kiểm tra

Trao đổi, kiểm tra

Trang 17

Ex 3: Now write a paragraph about … Nhìn vào phiếu viết đoạn văn

+ HS nhìn vào bản khai viết đoạn văn

t-ơng tự

VD : His name is …

4 Sau bài viết

HS trao đổi bài với bạn, bổ xung thông

tin cho nhau

Unit 1

my friendsLesson 6 : language focus

I Mục đích yêu cầu

Học sinh ôn lại thời của động từ :

- Hiện tại thờng

- Hiện tại tiếp diễn

- Quá khứ

II Nội dung

Trang 18

Teacher s activitiesPupils activities

Ex 1 : Use the correct forms of the

verbs

+ HS đọc bài tập 1/16 và điền vào chỗ

trống dạng thích hợp của V

- Làm bài tập

+ GV cùng HS chữa bài, qua trò chơi

Noughts & Crosses

Ex 2/16 : Comple the dialogue

- GV đọc từ trongkhung yêu cầu HS

Mars : sao Hỏa

Mercury : sao Thủy

planet : hành tinh

GV yêu cầu HS làm bài cá nhân Làm bài tập

Gv chữa bài tập qua trò chơi “Lucky

number”

a/1 - sets e/4 - isb/2 - goes f- Lucky number

Trang 19

c/- Luckynumber g/5 – isd/3 - moves h/6 – is

Ex 3/17 : Look and describt

GV giíi thiÖu tranh (1 phót) Look at the pucture

HS quan s¸t tranh tr¶ lêi c©u hái (try to remember details of the picture)

- How many people are there in the

picture?

- There are four

- What does each person look like? - The man standing next to the taxi is

tall & big

- What to each person wearing He’s wearing a yellow and black houser

2 HS xem l¹i tranh/kiÓm tra l¹i c©u

tr¶ lêi

+The woman is this with short hair

HS hái tr¶ lêi theo cÆp

GV ch÷a bµi, söa lçi

She’s wearing a green short & red blouse

The boy sitting on the groud and holding his head is wearing blue shuts

& a white shirtThe man acrossing the stract is shortHe’s wearing a pink skirt and blue trouser

Trang 20

I Mục đích yêu cầu

Sau khi kết thúc bài, HS sẽ có khả năng :

- Nói về dự định (hành động trong tơng lai)

GV : What’s this? GV : It is a mobile phone

- GV yêu cầu HS nói tên các đồ vật

trong tranh bằng tiếng việt, sau đó hỏi

xem các em đã biết những đồ vật nào

2 Listen and read

- Gv cho HS xem tranh, giới thiệu nhân Listen

Trang 21

vật, nội dung bài học Answer

GV : These are Hoa and Nga What are

they doing?

GV : They are phoning (talking on the phone)

HS : Nga wants to see the movie with

Hoa toninght, what would she say when

they are talking on the phone

P : Would you like …Let’s …

(Qua giới thiệu GV giúp HS ôn lại các

cách mời, rủ bạn cùng làm gì)

- GV cho HS nghe lần 1 Nêu yêu cầu:

GV: What would you say when you

answer the phone?

GV :I would read my telephone number

to answer the phone

GV : What would you say when you are

the caller?

P : Iwould say:

Could I speak to …

- GV cho nghe lần 2: Can please

HS nghe băng, đọc đồng thanh - Listen and read

Yêu cầu đọc theo nhóm, GV đi quanh

lớp sửa lỗi

Chú ý :

- Hold on : cầm giữ máy Write

- Where’s it on : chiếu ở đâu

- I’m useing my cousin’s bike : chỉ

HS nêu lại các bớc này

b, Nga introduced herself

c, Nga invited Hoa to the movie

d, Nga aranged a meeting place

e, Hoa arranged the time

f, Nga agreed to the time

* Home work :

- Học thuộc hội thoại

- Viết câu trả lời vào vở bài tập

Trang 22

I Mục đích yêu cầu

- Học sinh tiếp tục chủ đề giao tiếp qua điện thoại

Chú ý một số cấu trúc mới : Great, me, too ; I’m sorry ; I can’t

Ask Ps some Questions HS trả lời

2 Check up the old lesson

- GV gọi HS lên bảng, thực hiện đoạn

hội thoại qua điện thoại với nội dung

Trang 23

- GV yêu cầu HS đọc lần 2 tìm ra các

thông tin :

Tìm thông tien

+ Tên 2 ngời gọi điện Eric & Adam

+ Ai gọi cho ai Adam phones Eric

+ Mục đích của cuộc gọi điện To inwite Eric to a pop concert

- GV yêu cầu HS làm bài tập Xếp thành

bài có nghĩa theo trình tự: cá nhân 

cặp (so sánh kết quả)

- làm bài tập

- Cuối cùng GV chữa  đa ra đáp án:

1-b ; 2-f ; 3-j ; 4-a ; 5-i ; 6-e ; 7-e ; 8-k;

9-g ; 10-h ; 11-d

Read the dia

- GV yêu cầu 2,3 cặp HS đọc lại hội

thoại theo đáp án

- GV hỏi 1 số câu hỏi để kiểm tra độ

hiểu của HS

Answer – Qs

1 What are they going to do tonight?

2 Which band are they going to watch

3 Where & when are they going to

meet?

- GV yêu cầu HS đọc kỹ Ex 2/20 - Read exercise 2

(HS phải hiểu ngữ cảnh của bài hội

thoại)

- Do exercise

- HS làm bài cá nhân, tìm câu nói của

Bảo để lắp ghép vào hội thoại :

a, May I speak to Ba, please? This is

Bao

- Listen and correct

b, I’m fine, thanks, and you?

c, Can you play chess tonight?

d, What about tomorrow after now?

e, I’ll meet you at the Contral Chess

Trang 24

- Làm lại đoạn hội thoại 2 /20

- Học thuộc lòng bài hội thoại

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Unit 2making arrangementsLesson 3 : listen

I Mục đích yêu cầu

- Học sinh tiếp tục chủ đề giao tiếp qua điện thoại

Chú ý một số cấu trúc mới : Great, me, too ; I’m sorry ; I can’t

II Nội dung

Teacher s activitiesStudents activities

- GV giới thiệu rõ tình huống và yêu

cầu bài nghe bằng cách đặt câu hỏi :

- Listen

- Answer the Teacher’s Questions

GV : This is a message Who is this …

for?

HS : It’s for the principal

GV : Is the principal talking on the HS : No, he isn’t

Trang 25

GV : Is he in? HS : No, he isn’t

- Gv cung cấp 1 số cụm từ:

to leave a message : để lại lời nhắn - Write

- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau - Listen (2times)

- GV cho nghe băng lần 2 để sửa lỗi

- Gv chữa bài, nêu đáp án đúng HS ghi vở

+ Date : September 20thTime: 7 o’clock + Date : September 20thTime: 7 o’clock+ For : The principal + For : The principal

- Message : Mrs Mary Nguyen wanted

to see you at 9.45 in the morning

- Message : Mrs Mary Nguyen wanted

to see you at 9.45 in the morning

Trang 26

I Mục đích yêu cầu:

HS đợc cung cấp những thông tin chính về nhà phát minh ra máy điện thoại Alexander Graham Boll

- Kỹ năng: phát triển kỹ năng đọc hiểu

II Nội dung

1 Từ vựng:Emigrate, deaf – mutes, transmiting, assitant, demonstrate, countless

Good morning Good morning

How are you? We are fine And you?

Fine, thanks

- GV ôn lại cho HS tên gọi các thiết bị

thông tin qua trò chơi ghép từ

- HS tham gia trò chơi

– Phone – Machine – Directory

- GV giới thiệu một số từ mới Viết từ vào vở từ mới

- assistant : ngời phụ tá - assistant : ngời phụ tá

- conduct : thực hiện, tiến hành - conduct : thực hiện, tiến hành

Trang 27

- experiment : cuộc thí nghiệm, thử

nghiệm

- experiment : cuộc thí nghiệm, thử nghiệm

- deaf – mute : vừa câm vừa điếc - deaf – mute : vừa câm vừa điếc

- demons trate : biểu diễn - demons trate : biểu diễn

- transmit : truyền, phát - transmit : truyền, phát

- device : thiết bị, máy - device : thiết bị, máy

- emigrate : xuất cảnh, di c - emigrate : xuất cảnh, di c

- exhibition : cuộc triển lãm, trng bày - exhibition : cuộc triển lãm, trng bày

- Yêu cầu HS đọc từ mới - Đọc đồng thanh 2 lần

- Yêu cầu HS đọc cá nhân - 3 HS đọc

GV dùng tranh giới thiệu bài đọc, nêu 2

câu hỏi cho HS đoán

Trả lời câu hỏi

What is in the picture?

What did he invent?

- Gv cho HS sửa lại câu sai : Sửa lại câu sai

a, The USA Edinburgh

b, In a hospital in Boston At Boston University

Trang 28

1 2 3 4 5 6 7

d e a g c b f

1 2 3 4 5 6 7

d e a g c b f

- Sau bài đọc : GV cho 1 HS khá đóng

vai Alexander Graham Bell để trả lời

phỏng vấn

Đặt các câu hỏi để phỏng vấn và trả lời

P1:When did you emigrate to the USA?

P2:Where did you work with deaf

- GV nhắc lại những sự kiện chính trong

cuộc đời nhà phát minh Alexander G.B

- Nghe, ghi nhớ

- Chép lại BT2/22 và học thuộc lòng từ

mới

- Kể lại những sự kiện chính trong cuộc

đời của nhà phát minh Alexander G.B

Trang 29

Unit 2making arrangementsLesson 5: write

liên quan đến bài cần dạy bằng trò chơi

“Net work” Gv gợi mở

- Tham gia trò chơi

Đọc to cụm từ

- GV yêu cầu HS đọc kỹ phiếu nhắn tin

của bài 1/23 Trả lời câu hỏi Đọc kỹ phiếu rồi trả lời

a, Who is this message? It’s for Mr Ha

b, Who left this message? Mrs Liên did

c, Who took this message? Tam did

- GV giải thích từ mới Nghe, ghi

delivery (n) : sự giao hàng

- HS đọc đoạn văn có chỗ trống rồi điền Đọc kỹ đoạn văn rồi điền

make a phone call

call phone answer the phone

pick up the phone take a

message

dial

Trang 30

- GV yêu cầu HS so sánh đáp án với

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn 1 HS đọc đoạn văn

- Yêu cầu 1 HS dịch - 1 HS dịch sang tiếng Việt

2 GV yêu cầu HS đọc kỹ bài tập 2 Đọc bài tập 2

- HS đọc đoạn văn, tìm từ mới

stationery order : đặt hàng VPP

- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm

điền vào phiếu nhắn tin

Làm việc theo nhóm điền vào phiếu nhắn tin

- GV gọi HS kiểm tra lại đáp án HS đọc bài của mình

- Sửa lỗi cho HS Nhìn lên bảng chữa vào vở

Date : June 16

Time : After midday

For : Mrs Van

Message : Mr Nam called about his

station ery order (His telephone number

is 8634082) He wanted you to call him

at 8634082

Taken by : Mr Toan

3 Qua EX 1, EX 2, GV yêu cầu HS tự

rút ra mẫu phiếu nhắn tin

Ghi nhớ mẫu nhắn tin

- HS đọc kỹ phiếu nhắn tin rồi trả lời Đọc – làm việc theo cặp

Who is this message for?

Trang 31

Who left this message ?

Who took this message?

What did Tom call about ?

What time will Tom come ?

- HS thảo luận nhóm, điền thông tin vào

Message : Tom called about playing

tennis this afternoon He will come over

to pick you up at 1.30

Taken by : Lisa

Chép đáp án vào vở

- Viết 1 đoạn văn giống EX2

- Viết 1 phiếu nhắn tin nh EX 1

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Unit 2making arrangementsLesson 6: language focus

I Mục đích yêu cầu

- Học sinh luyện cấu trúc “be going to” để nói về dự định trong tơng lai

Trang 32

- GV yêu cầu HS dịch : Ngày mai tôi sẽ

đi thăm anh ấy

HS dịch sang TA theo 2 cấu trúcwill + V/tobe going to ………(Yêu cầu HS nhận xét sự giống và khác

nhau của 2 câu)

Tìm sự khác biệt

- GV giải thích

Chúng ta dùng will visit để diễn tả 1

hành động sẽ xảy ra trong tơng lai

Hành động này đợc quyết định ngay tại

thời điểm nói, không có sự sắp xếp và

chuẩn bị trớc

Chúng ta dùng am going to visit để diễn

tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tơng lai

Hành động này có sự sắp xếp và chuẩn

bị trớc

- Nghe , chép vào vở

2 New lesson

GV hớng dẫn HS làm bài tập này HS làm theo nhóm

1 They are going to go fishing

2 She’s going to read a new novel

3 She’s going to do her homeworkin

New words Ghi vào vở

fishing rods : cần câu

Action movie : phim hành động

invite sbd to : mời ai đi đâu

Trang 33

- Ex 2 : Đọc kỹ bài 2

GV hớng dẫn cho HS làm bài tập - Làm theo cặp

( HS chép mẫu vào vở, tự đánh dấu bản

thân (v) hoặc (x) vào cột “You”

Sau đó luyện theo cặp cho HS hỏi ngời

bên cạnh rồi điền vào cột “your partner”

(GV đi vòng quanh lớp, sửa lỗi cho HS) - Sửa lỗi chép câu trả lời đúng vào vở

- Ex 3 : Luyện trạng từ chỉ nơi chốn

- GV yêu cầu HS nhắc lại các trạng từ

chỉ nơi chốn đã học GV nghe yêu cầu

- HS trao đổi đáp án theo cặp Trao đổi đáp án

- GV chữa lỗi, đa đáp án HS chép đán án đúng vào vở

Where’s Tuan ? I think he’s upstairs

No, He isn’t here

Penhaps he’s outside

No, hesn’t there

I’m not outside I’m inside Ba

1 HS viết 5 câu với cấu trúc ‘be going

to”

2 HS viết 1 đoạn văn miêu tả về vị trí

của ngời hoặc vật Trong đó sử dụng đủ

các trạng từ chỉ nơi chốn của bài 3

Rút kinh nghiệm :

………

………

………

Trang 34

Ngày dạy:

Unit 3

at homeLesson 1: getting started

I Mục đích yêu cầu

Sau khi kết thúc bài HS có khả năng nói, viết về :

- Sử dụng các động từ : must, have to/ought to , should trong câu yêu cầu bắt buộc hoặc khuyên nhủ ai nên làm điều gì đó

- Nói về các việc trong gia đình

- Biết cách sử dụng các giới từ chỉ địa điểm

- GV đặt câu hỏi cho HS Trả lời câu hỏi GV

What do you often do at home? I often cook dinner

I often wash dishes

- Sau khi nghe HS kể hết các công việc

Trang 35

khác nhận xét

Đáp án : Bổ sung chữa vào vở

a, Washing the dishes/doing the

washing up

b, making the bed

c, sweeping the floor

d, cooking

e, tidying up

f, fuding the chickens

- GV cho HS đọc 1 lần, gọi 2 HS đọc lại 2 HS đứng lên đọc lại

- GV kiểm tra độ nhớ của HS bằng trò

chơi “Slap the picture”

Play a game “Slap the picture”

(Lu ý hớng dẫn cách chơi : 2HS lên

bảng đứng tại chỗ đọc câu nêu lên việc

bạn gái đang làm, 2 bạn HS có nhiệm

vụ nghe rõ vồ thật nhanh vào tranh, ai

vồ trớc sẽ đợc 1 điểm, 1 bạn làm trọng

tài ghi điểm)

HS tham gia trò chơi

3 Listen and read

- GV giới thiệu nội dung bài đối thoại Nghe và đọc tìm xem Nam phải làm gì?

- Nam has to cook dinner

go to the market and buy

fish and vegetable

call aunt Chi and ask her

to meet his mother at Grandma’s house

- GV viết lên bảng Ghi vào vở

have to = must : phải làm gì have to = must : phải làm gì

ought to = should : nên làm gì ought to = should : nên làm gì

- GV giới thiệu qua tranh các vật dụng - GV giới thiệu qua tranh các vật dụng steamer : cái nồi hơi steamer : cái nồi hơi

saucepar : nồi, chảo saucepar : nồi, chảo

frying pan : chảo rán frying pan : chảo rán

sink : bồn rửa sink : bồn rửa

- GV giới thiệu giới từ chỉ địa điểm

bằng ví dụ cụ thể : HS đoán nghĩa:

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đứng tại chỗ đọc câu nêu lên việc - Giao an Engligh Full (lop 8)
ng đứng tại chỗ đọc câu nêu lên việc (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w