No, they aren’tYêu cầu 1 số HS hỏi và trả lời trớc lớp HS tập hỏi và trả lời về các hoạt động Thực hành theo cặp Hỏi – Trả lời theo tranh VD : Do you play badminton?. + GV & HS đối chiếu
Trang 1Học kỳ I
consolidation
I Mục đích yêu cầu –
Students practice the present tense, the past tense and do some exercises
II Nội dung ngôn ngữ
Ngữ pháp
S + tobe + N/adj
S + tobe not + N/adj
Tobe + S + N/adj ?- Yes, S + tobe
- No, S + tobe not
IV Tiến trình bài dạy
Teacher s activities’ Students activities’
1 Warm up
Good morning Good morning
How are you? We are fine
2 New lesson
a, Thế nào là “tobe” P1: thì, là , ở
? Có mấy dạng động từ “tobe” 3 dạng : am , is, are
? Give examples P3 : I am tall
P4 : She is beautifulP5 : S + tobe + N/adj
Trang 2Thể khẳng định :
VD : They are teachers
Note : Chú ý cách đọc “s” ở hình thức
số nhiều Có 3 cách đọc
Listen and write down
(-) Thể phủ định P6 : S + tobe + not + N/adj
P7 : Nam isn’t a studentP8 : The Brown is in Ha Noi(?) Thể nghi vấn P9 : Tobe + S + N/adj?
Yes, S + tobe
No, S + tobe not
? Give examples? P10 : Are you a teacher?
P11 : No, I am notP12 : Is your brother a worker?
P13 : Yes, he isExercise : Chia động từ trong ngoặc các
câu sau
Từng em lên bảng chữa
1 They (tobe) in Hue P : They are in Hue
2 A pair of shoes (tobe) white A pair of shoes is while
3 You and I (not tobe) the same height You and I aren’t the same height
4 She (tobe) up stairs? Is she upstains?
Đa đáp án So sánh chữa vào vở
B, Thế nào là động từ thờng? P : Là những từ chỉ hoạt động của ngời
She goes to HN Nếu động từ tận cùng là y trớc y là 1
phụ âm biến đổi y i + es
VD : Nam writes a letter(-) Thể phủ định
Trang 3S + don’t + Vnt HS : They don’t stay up late
Doesn’t She doesn’t drink beer
(?) ThÓ nghi vÊn
Do + I /we / they, you + Vnt? HS : Does your mother play guitarDoes + she/he, it , Lan + Vnt? No, she doesn’t
Yes, S + do/does Do you play soccer?
No, S + don’t/doesn’t Yes, I do
Exercises : §æi c¸c c©u sau sang 2 thÓ
cßn l¹i
C¸c em lªn b¶ng ch÷a (4 HS0
1 Mr Peter washes his hands 1 Peter doesn’t wash his hands
Does Peter wash his hands
2 Do they watch football 2 They watch football
They don’t watch football
3 She doesn’t 3 She misses the bus
Does she miss the bus?
4 Does Mary sew a dress 4 Mary doesn’t sew a dress
Mary sews a dress
Trang 4I Mục đích
Sau khi học xong bài, HS có khả năng
- Miêu tả đặc điểm, tính cách con ngời
- Giới thiệu ngời và cách đối đáp khi đợc giới thiệu
II Nội dung ngôn ngữ
a, Ngữ pháp
- Simple tenses
- Present simple to talk about general truth
- (not) adj + enough + to + Verb
b, Từ vựng
- Tính từ chỉ tính cách, đặc điểm của ng… ời
- Từ để điền vào bản khai (sơ lợc thông tin về cá nhân)
III Đồ dùng dạy học.
- Băng và catset
- Tranh, ảnh, minh họa
IV Tiến trình bài dạy
Teacher s activities’ Students activities’
Getting started
1 GV và HS ôn lại các hoạt động của
HS hay làm vào thời gian rỗi
- Nghe, trả lời
Teacher : What do you usually do in
your free time?
- HS trả lời
GV có thể gọi 1 số cặp lên bảng viết : - Viết lên bảng :
I usually play soecer
I usually read book
I usually watch T.V
2 GV cho họ xem tranh và giới thiệu:
Các em thử xem các bạn trong tranh có
- What are these children doing? They are playing soccer
Where are they? They are in the park
- Are the girls also playing soccer? - No, they aren’t
Trang 5No, they aren’t
Yêu cầu 1 số HS hỏi và trả lời trớc lớp
HS tập hỏi và trả lời về các hoạt động
Thực hành theo cặp (Hỏi – Trả lời) theo tranh
VD : Do you play badminton?
Who do you like to play with?
- Thực hành theo cặp (Hỏi – Trả lời)
tự do
3 Listen & Read
HS ôn lại một số thông tin về Hoa - Answer
T : What do you know about Hoa? She’s from Hue
Last year she was in 7AShe’s living with her aunt & uncle in Ha Noi
Her class mates are : Nga , Lan, Ba …
GV giới thiệu bài mới :
Lan & Hoa are classmates, today Hoa
received a letter from her friend Nien,
in Hue Hoa is talking toLan about
Nien Listen
- Nghe
GV giới thiệu ngữ liệu HS nghe
- What does she look like ? Thực hành theo cặp
Nam is old enough to go to school Viết vào vở
- Lan isn’t well
She can’t go to school
Lan isn’t well enough to go to
school
4 Cấu trúc: (not) + adj + enough + to
V
Ghi vào vở(đủ, không đủ để làm gì)
Trang 6+ GV & HS đối chiếu thông tin
- HS nghe, đọc đồng thanh Đọc theo băng
- GV yêu cầu 1 số HS đọc trớc lớp 2 HS
- GV yêu cầu trả lời 1 số câu hỏi Trả lời câu hỏi :
a, Where does Niên live? - She lives in Hue
b, Does Lan know Lien - No, she doesn’t
c, Which sentence tells you that Hoa is
older than Nien?
- She wasn’t old enough to be in my class
d, When is Nien going to visit Hoa? - She is going to visit Hoa at Christmas
Homework
- Đặt 5 câu với cấu trúc enough…
- Viết 5 từ mới về hình dáng con
Trang 7Ngày dạy:
Unit 1
my friendsLesson 2 : speak
I Mục đích yêu cầu–
- Luyện tập mô tả đặc điểm ngoại hình để nhận dạng
- Luyện phát triển kỹ năng nghe hiểu
II Nội dung
1 Từ vựng
- slim : gầy, mảnh mai
- bold hair : hói
- blond = yellow= fair
- How are you? - Nghe, trả lời
- What’s the weather like today ?… It’s …
- What does Nam look like? He’s …
Trang 82 Check up the old lesson
Play a game HS tham gia trò chơi
GV vẽ hình lên bảng, yêu cầu HS viết
- slim : gầy, mảnh mai - slim : gầy, mảnh mai
- bold hair : hói - bold hair : hói
- blond = yellow= fair - blond = yellow= fair
- curly >< straight - curly >< straight Yêu cầu HS đọc từ mới Đọc đồng thanh 2 lần
GV gọi HS điền những từ này vào phần
kiểm tra bài cũ
GV yêu cầu HS miêu tả thêm 1 nhân vật HS trả lời
This person is tall & strong Tall : kích cỡ
black
Trang 9Black : màu sắc short curly blond hair kích cỡ - đặc điểm – màu sắc
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm Làm việc theo nhóm, sắp xếp các tính từ
cho đúng
tall thin long curly blord
short fat short straight fair
slim dark
bold
GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm Làm việc theo nhóm
Tả lại 1 ngời trong tranh, ngời khác
Unit 1
my friendsLesson 3 : listen
I Mục đích yêu cầu–
- Luyện tập mô tả đặc điểm ngoại hình để nhận dạng
Trang 10- Luyện phát triển kỹ năng nghe hiểu.
II Nội dung
1 Từ vựng
2 Cấu trúc
Nice to meet you
It’s a pleasure to meet you
This is Nam = I’d like you to meet nam Viết vào vở
= Come & meet Nam
How do you do ?
= Nice to meet you
= It’s a pleasure to meet you
GV cho HS đoán trớc viết ra giấy Đoán câu
- Nghe lần 1 : đối chiếu kết quả - Nghe lần 1
- Nghe lần 2 : Đọc đồng thanh - Nghe lần 2 , đọc theo
Chữa lỗi HS ghi câu đúng vào vở
Đáp án :
1- I’d like to meet 1- I’d like to meet
2- Nice to meet you 2- Nice to meet you
3- I’d like to meet 3- I’d like to meet
4- It’s a pleasure to meet you 4- It’s a pleasure to meet you5- Come and meet 5- Come and meet
6- How do you do 6- How do you do
Cuối cùng GV cho HS luyện tập theo
nhóm (3 HS lên bảng)
- HS luyện chào hỏi nhau
A Hello, B HS A
Trang 11B Morning A HS B
A I’d like you to meet C
B Nice to meet you, C
C Nice to meet you too, B HS C
(2HS lên bảng, làm quen với GV) HS thực hành với GV
P1 : Hello P2
P2 : Hi, P2 - This is my new teacher
P1 : How do you do?
Teacher : How do you do
I Mục đích yêu cầu
- Luyện phát triển kỹ năng đọc hiểu
II Nội dung
1 Từ vựng
extremely = very
orphanage + trại trẻ mồ côi
to annoy = làm phiền
Trang 122 bạn làm mẫu Tả 1bạn trong lớp (đoán)
A : She has long black hair She’s slim
beautiful She has a round face
B : Is she Mai?
A : yes
Trớc bài đọc
- Gv giới thiệu bài đọc : Ba has 3 class
friends They ar : Bao, Khai & song
you guess the adjs showing their
quiet
Trang 13Characters Activities Meanings
hard-working get good marks chăm chỉ
like to give or share hào phóng like the quiet of libra dè dặt enjoy teling stories hài hớc easy to make friends dễ gần
Đoán nghĩa từ mới qua các việclàm
- HS điền vào vở rồi trao đổi với bạn
- GV chữa bài Cử 2 em th ký lên bảng Chữa bài
Trang 14Name Characters Activities
Bao sociable, kind - does volunteer work at a local orphanage
generous, hard-working - gets good marks
Song reserved in public + enjoys school, plays soccer
+ prefers tobe outside the class-roomreserved in public - enjoys school
Khai - likes the peace & quiet of a local library
- prefers tobe outside the class-room
Ba humorous , out going + enjoys telling jokes
You
Đọc lần 3
- Read the text again & choose the best
answers for ex1
- Read the text again & answer the
questions in ex 2
4 Sau bài đọc
Write about your character & activities
you like to do in the table
Trang 15Lesson 5 : write
I Mục đích yêu cầu –
- Luyện phát triển kỹ năng viết về một số câu tả bạn thân, bạn bè.\
II Nội dung
Lu ý : Chia lớp thành 2 đội, thi nhau tìm
từ, độ nào nhanh đội đó thắng GV có
hard –working , quick, sociable,
quiet, generous, lovely
Trang 16 humious, slim, recerued, out going,
GV : At the beginning of the new
school year, each student has to fill a
form Read Tam’s form and then the
paosage below
Read the form
+ HS đọc tờ khai của bạn Tam & đoạn
văn để đối chiếu thông tin xem có khớp
không
HS đọc
+ Làm việc theo cặp, 2 ngời : 1 ngời
đọc, 1 ngời đối chiếu
Làm việc theo cặp
- GV hỏi một số câu hỏi kiểm tra mức
độ hiểu của HS
Trả lời câu hỏi GV
T : What’s his name ? He’s Le Van Tam What is his age? He’s fourteen
3 Thực hành bài viết
- GV phát cho mỗi HS 1 bản khai và
yêu cầu HS hỏi và điền vào đó thông tin
về bạn ngồi cạnh
Trao đổi thông tin
- HS hỏi bạn ngồi cạnh thay his/her =
your
HS thay thế
- HS ghi thông tin vào bản khai HS ghi vở
Name : Nguyen Viet Linh , age : 13
Appearance : tall, slim, long straight hair
Characters: land, humorous, hard-working
address : 01 Tran Hung Dao, Ha Noi
family : mother, father, younger brother
friends : Lan, Mai, Hien
+ Sau khi hoàn thành bản khai, đổi bạn
bên cạnh kiểm tra
Trao đổi, kiểm tra
Trang 17Ex 3: Now write a paragraph about … Nhìn vào phiếu viết đoạn văn
+ HS nhìn vào bản khai viết đoạn văn
t-ơng tự
VD : His name is …
4 Sau bài viết
HS trao đổi bài với bạn, bổ xung thông
tin cho nhau
Unit 1
my friendsLesson 6 : language focus
I Mục đích yêu cầu
Học sinh ôn lại thời của động từ :
- Hiện tại thờng
- Hiện tại tiếp diễn
- Quá khứ
II Nội dung
Trang 18Teacher s activities’ Pupils activities’
Ex 1 : Use the correct forms of the
verbs
+ HS đọc bài tập 1/16 và điền vào chỗ
trống dạng thích hợp của V
- Làm bài tập
+ GV cùng HS chữa bài, qua trò chơi
Noughts & Crosses
Ex 2/16 : Comple the dialogue
- GV đọc từ trongkhung yêu cầu HS
Mars : sao Hỏa
Mercury : sao Thủy
planet : hành tinh
GV yêu cầu HS làm bài cá nhân Làm bài tập
Gv chữa bài tập qua trò chơi “Lucky
number”
a/1 - sets e/4 - isb/2 - goes f- Lucky number
Trang 19c/- Luckynumber g/5 – isd/3 - moves h/6 – is
Ex 3/17 : Look and describt
GV giíi thiÖu tranh (1 phót) Look at the pucture
HS quan s¸t tranh tr¶ lêi c©u hái (try to remember details of the picture)
- How many people are there in the
picture?
- There are four
- What does each person look like? - The man standing next to the taxi is
tall & big
- What to each person wearing He’s wearing a yellow and black houser
2 HS xem l¹i tranh/kiÓm tra l¹i c©u
tr¶ lêi
+The woman is this with short hair
HS hái tr¶ lêi theo cÆp
GV ch÷a bµi, söa lçi
She’s wearing a green short & red blouse
The boy sitting on the groud and holding his head is wearing blue shuts
& a white shirtThe man acrossing the stract is shortHe’s wearing a pink skirt and blue trouser
Trang 20I Mục đích yêu cầu–
Sau khi kết thúc bài, HS sẽ có khả năng :
- Nói về dự định (hành động trong tơng lai)
GV : What’s this? GV : It is a mobile phone
- GV yêu cầu HS nói tên các đồ vật
trong tranh bằng tiếng việt, sau đó hỏi
xem các em đã biết những đồ vật nào
2 Listen and read
- Gv cho HS xem tranh, giới thiệu nhân Listen
Trang 21vật, nội dung bài học Answer
GV : These are Hoa and Nga What are
they doing?
GV : They are phoning (talking on the phone)
HS : Nga wants to see the movie with
Hoa toninght, what would she say when
they are talking on the phone
P : Would you like …Let’s …
(Qua giới thiệu GV giúp HS ôn lại các
cách mời, rủ bạn cùng làm gì)
- GV cho HS nghe lần 1 Nêu yêu cầu:
GV: What would you say when you
answer the phone?
GV :I would read my telephone number
to answer the phone
GV : What would you say when you are
the caller?
P : Iwould say:
Could I speak to …
- GV cho nghe lần 2: Can please
HS nghe băng, đọc đồng thanh - Listen and read
Yêu cầu đọc theo nhóm, GV đi quanh
lớp sửa lỗi
Chú ý :
- Hold on : cầm giữ máy Write
- Where’s it on : chiếu ở đâu
- I’m useing my cousin’s bike : chỉ
HS nêu lại các bớc này
b, Nga introduced herself
c, Nga invited Hoa to the movie
d, Nga aranged a meeting place
e, Hoa arranged the time
f, Nga agreed to the time
* Home work :
- Học thuộc hội thoại
- Viết câu trả lời vào vở bài tập
Trang 22I Mục đích yêu cầu–
- Học sinh tiếp tục chủ đề giao tiếp qua điện thoại
Chú ý một số cấu trúc mới : Great, me, too ; I’m sorry ; I can’t
Ask Ps some Questions HS trả lời
2 Check up the old lesson
- GV gọi HS lên bảng, thực hiện đoạn
hội thoại qua điện thoại với nội dung
Trang 23- GV yêu cầu HS đọc lần 2 tìm ra các
thông tin :
Tìm thông tien
+ Tên 2 ngời gọi điện Eric & Adam
+ Ai gọi cho ai Adam phones Eric
+ Mục đích của cuộc gọi điện To inwite Eric to a pop concert
- GV yêu cầu HS làm bài tập Xếp thành
bài có nghĩa theo trình tự: cá nhân
cặp (so sánh kết quả)
- làm bài tập
- Cuối cùng GV chữa đa ra đáp án:
1-b ; 2-f ; 3-j ; 4-a ; 5-i ; 6-e ; 7-e ; 8-k;
9-g ; 10-h ; 11-d
Read the dia
- GV yêu cầu 2,3 cặp HS đọc lại hội
thoại theo đáp án
- GV hỏi 1 số câu hỏi để kiểm tra độ
hiểu của HS
Answer – Qs
1 What are they going to do tonight?
2 Which band are they going to watch
3 Where & when are they going to
meet?
- GV yêu cầu HS đọc kỹ Ex 2/20 - Read exercise 2
(HS phải hiểu ngữ cảnh của bài hội
thoại)
- Do exercise
- HS làm bài cá nhân, tìm câu nói của
Bảo để lắp ghép vào hội thoại :
a, May I speak to Ba, please? This is
Bao
- Listen and correct
b, I’m fine, thanks, and you?
c, Can you play chess tonight?
d, What about tomorrow after now?
e, I’ll meet you at the Contral Chess
Trang 24- Làm lại đoạn hội thoại 2 /20
- Học thuộc lòng bài hội thoại
Rút kinh nghiệm :
………
………
………
Unit 2making arrangementsLesson 3 : listen
I Mục đích yêu cầu–
- Học sinh tiếp tục chủ đề giao tiếp qua điện thoại
Chú ý một số cấu trúc mới : Great, me, too ; I’m sorry ; I can’t
II Nội dung
Teacher s activities’ Students activities’
- GV giới thiệu rõ tình huống và yêu
cầu bài nghe bằng cách đặt câu hỏi :
- Listen
- Answer the Teacher’s Questions
GV : This is a message Who is this …
for?
HS : It’s for the principal
GV : Is the principal talking on the HS : No, he isn’t
Trang 25GV : Is he in? HS : No, he isn’t
- Gv cung cấp 1 số cụm từ:
to leave a message : để lại lời nhắn - Write
- GV yêu cầu HS trao đổi bài cho nhau - Listen (2times)
- GV cho nghe băng lần 2 để sửa lỗi
- Gv chữa bài, nêu đáp án đúng HS ghi vở
+ Date : September 20thTime: 7 o’clock + Date : September 20thTime: 7 o’clock+ For : The principal + For : The principal
- Message : Mrs Mary Nguyen wanted
to see you at 9.45 in the morning
- Message : Mrs Mary Nguyen wanted
to see you at 9.45 in the morning
Trang 26I Mục đích yêu cầu:
HS đợc cung cấp những thông tin chính về nhà phát minh ra máy điện thoại Alexander Graham Boll
- Kỹ năng: phát triển kỹ năng đọc hiểu
II Nội dung
1 Từ vựng:Emigrate, deaf – mutes, transmiting, assitant, demonstrate, countless
Good morning Good morning
How are you? We are fine And you?
Fine, thanks
- GV ôn lại cho HS tên gọi các thiết bị
thông tin qua trò chơi ghép từ
- HS tham gia trò chơi
– Phone – Machine – Directory
- GV giới thiệu một số từ mới Viết từ vào vở từ mới
- assistant : ngời phụ tá - assistant : ngời phụ tá
- conduct : thực hiện, tiến hành - conduct : thực hiện, tiến hành
Trang 27- experiment : cuộc thí nghiệm, thử
nghiệm
- experiment : cuộc thí nghiệm, thử nghiệm
- deaf – mute : vừa câm vừa điếc - deaf – mute : vừa câm vừa điếc
- demons trate : biểu diễn - demons trate : biểu diễn
- transmit : truyền, phát - transmit : truyền, phát
- device : thiết bị, máy - device : thiết bị, máy
- emigrate : xuất cảnh, di c - emigrate : xuất cảnh, di c
- exhibition : cuộc triển lãm, trng bày - exhibition : cuộc triển lãm, trng bày
- Yêu cầu HS đọc từ mới - Đọc đồng thanh 2 lần
- Yêu cầu HS đọc cá nhân - 3 HS đọc
GV dùng tranh giới thiệu bài đọc, nêu 2
câu hỏi cho HS đoán
Trả lời câu hỏi
What is in the picture?
What did he invent?
- Gv cho HS sửa lại câu sai : Sửa lại câu sai
a, The USA Edinburgh
b, In a hospital in Boston At Boston University
Trang 281 2 3 4 5 6 7
d e a g c b f
1 2 3 4 5 6 7
d e a g c b f
- Sau bài đọc : GV cho 1 HS khá đóng
vai Alexander Graham Bell để trả lời
phỏng vấn
Đặt các câu hỏi để phỏng vấn và trả lời
P1:When did you emigrate to the USA?
P2:Where did you work with deaf
- GV nhắc lại những sự kiện chính trong
cuộc đời nhà phát minh Alexander G.B
- Nghe, ghi nhớ
- Chép lại BT2/22 và học thuộc lòng từ
mới
- Kể lại những sự kiện chính trong cuộc
đời của nhà phát minh Alexander G.B
Trang 29Unit 2making arrangementsLesson 5: write
liên quan đến bài cần dạy bằng trò chơi
“Net work” Gv gợi mở
- Tham gia trò chơi
Đọc to cụm từ
- GV yêu cầu HS đọc kỹ phiếu nhắn tin
của bài 1/23 Trả lời câu hỏi Đọc kỹ phiếu rồi trả lời
a, Who is this message? It’s for Mr Ha
b, Who left this message? Mrs Liên did
c, Who took this message? Tam did
- GV giải thích từ mới Nghe, ghi
delivery (n) : sự giao hàng
- HS đọc đoạn văn có chỗ trống rồi điền Đọc kỹ đoạn văn rồi điền
make a phone call
call phone answer the phone
pick up the phone take a
message
dial
Trang 30- GV yêu cầu HS so sánh đáp án với
- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn 1 HS đọc đoạn văn
- Yêu cầu 1 HS dịch - 1 HS dịch sang tiếng Việt
2 GV yêu cầu HS đọc kỹ bài tập 2 Đọc bài tập 2
- HS đọc đoạn văn, tìm từ mới
stationery order : đặt hàng VPP
- GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm
điền vào phiếu nhắn tin
Làm việc theo nhóm điền vào phiếu nhắn tin
- GV gọi HS kiểm tra lại đáp án HS đọc bài của mình
- Sửa lỗi cho HS Nhìn lên bảng chữa vào vở
Date : June 16
Time : After midday
For : Mrs Van
Message : Mr Nam called about his
station ery order (His telephone number
is 8634082) He wanted you to call him
at 8634082
Taken by : Mr Toan
3 Qua EX 1, EX 2, GV yêu cầu HS tự
rút ra mẫu phiếu nhắn tin
Ghi nhớ mẫu nhắn tin
- HS đọc kỹ phiếu nhắn tin rồi trả lời Đọc – làm việc theo cặp
Who is this message for?
Trang 31Who left this message ?
Who took this message?
What did Tom call about ?
What time will Tom come ?
- HS thảo luận nhóm, điền thông tin vào
Message : Tom called about playing
tennis this afternoon He will come over
to pick you up at 1.30
Taken by : Lisa
Chép đáp án vào vở
- Viết 1 đoạn văn giống EX2
- Viết 1 phiếu nhắn tin nh EX 1
Rút kinh nghiệm :
………
………
………
Unit 2making arrangementsLesson 6: language focus
I Mục đích yêu cầu
- Học sinh luyện cấu trúc “be going to” để nói về dự định trong tơng lai
Trang 32- GV yêu cầu HS dịch : Ngày mai tôi sẽ
đi thăm anh ấy
HS dịch sang TA theo 2 cấu trúcwill + V/tobe going to ………(Yêu cầu HS nhận xét sự giống và khác
nhau của 2 câu)
Tìm sự khác biệt
- GV giải thích
Chúng ta dùng will visit để diễn tả 1
hành động sẽ xảy ra trong tơng lai
Hành động này đợc quyết định ngay tại
thời điểm nói, không có sự sắp xếp và
chuẩn bị trớc
Chúng ta dùng am going to visit để diễn
tả 1 hành động sẽ xảy ra trong tơng lai
Hành động này có sự sắp xếp và chuẩn
bị trớc
- Nghe , chép vào vở
2 New lesson
GV hớng dẫn HS làm bài tập này HS làm theo nhóm
1 They are going to go fishing
2 She’s going to read a new novel
3 She’s going to do her homeworkin
New words Ghi vào vở
fishing rods : cần câu
Action movie : phim hành động
invite sbd to : mời ai đi đâu
Trang 33- Ex 2 : Đọc kỹ bài 2
GV hớng dẫn cho HS làm bài tập - Làm theo cặp
( HS chép mẫu vào vở, tự đánh dấu bản
thân (v) hoặc (x) vào cột “You”
Sau đó luyện theo cặp cho HS hỏi ngời
bên cạnh rồi điền vào cột “your partner”
(GV đi vòng quanh lớp, sửa lỗi cho HS) - Sửa lỗi chép câu trả lời đúng vào vở
- Ex 3 : Luyện trạng từ chỉ nơi chốn
- GV yêu cầu HS nhắc lại các trạng từ
chỉ nơi chốn đã học GV nghe yêu cầu
- HS trao đổi đáp án theo cặp Trao đổi đáp án
- GV chữa lỗi, đa đáp án HS chép đán án đúng vào vở
Where’s Tuan ? I think he’s upstairs
No, He isn’t here
Penhaps he’s outside
No, hesn’t there
I’m not outside I’m inside Ba
1 HS viết 5 câu với cấu trúc ‘be going
to”
2 HS viết 1 đoạn văn miêu tả về vị trí
của ngời hoặc vật Trong đó sử dụng đủ
các trạng từ chỉ nơi chốn của bài 3
Rút kinh nghiệm :
………
………
………
Trang 34Ngày dạy:
Unit 3
at homeLesson 1: getting started
I Mục đích yêu cầu
Sau khi kết thúc bài HS có khả năng nói, viết về :
- Sử dụng các động từ : must, have to/ought to , should trong câu yêu cầu bắt buộc hoặc khuyên nhủ ai nên làm điều gì đó
- Nói về các việc trong gia đình
- Biết cách sử dụng các giới từ chỉ địa điểm
- GV đặt câu hỏi cho HS Trả lời câu hỏi GV
What do you often do at home? I often cook dinner
I often wash dishes
- Sau khi nghe HS kể hết các công việc
Trang 35khác nhận xét
Đáp án : Bổ sung chữa vào vở
a, Washing the dishes/doing the
washing up
b, making the bed
c, sweeping the floor
d, cooking
e, tidying up
f, fuding the chickens
- GV cho HS đọc 1 lần, gọi 2 HS đọc lại 2 HS đứng lên đọc lại
- GV kiểm tra độ nhớ của HS bằng trò
chơi “Slap the picture”
Play a game “Slap the picture”
(Lu ý hớng dẫn cách chơi : 2HS lên
bảng đứng tại chỗ đọc câu nêu lên việc
bạn gái đang làm, 2 bạn HS có nhiệm
vụ nghe rõ vồ thật nhanh vào tranh, ai
vồ trớc sẽ đợc 1 điểm, 1 bạn làm trọng
tài ghi điểm)
HS tham gia trò chơi
3 Listen and read
- GV giới thiệu nội dung bài đối thoại Nghe và đọc tìm xem Nam phải làm gì?
- Nam has to cook dinner
go to the market and buy
fish and vegetable
call aunt Chi and ask her
to meet his mother at Grandma’s house
- GV viết lên bảng Ghi vào vở
have to = must : phải làm gì have to = must : phải làm gì
ought to = should : nên làm gì ought to = should : nên làm gì
- GV giới thiệu qua tranh các vật dụng - GV giới thiệu qua tranh các vật dụng steamer : cái nồi hơi steamer : cái nồi hơi
saucepar : nồi, chảo saucepar : nồi, chảo
frying pan : chảo rán frying pan : chảo rán
sink : bồn rửa sink : bồn rửa
- GV giới thiệu giới từ chỉ địa điểm
bằng ví dụ cụ thể : HS đoán nghĩa: