MỤC TIÊU Tìm được GTTĐ của số hữu tỉ, tìm một số khi biết GTTĐ của nó.. Kỹ năng tính nhanh, chính xác các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.. Biết vận dụng tính chất các
Trang 1Ngày soạn : 16/08/2009
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Tìm được GTTĐ của số hữu tỉ, tìm một số khi biết GTTĐ của nó
Kỹ năng tính nhanh, chính xác các phép toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
Biết vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý
II PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
III.TIẾN HÀNH
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Hai HS sửa BT 20a và 20c trang 15 SGK
Hai HS sửa BT 24b và 24d trang 7 SBT
3) Bài mới
Ho
ạt động 1: Bài 23/18
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
HS làm các BT phần
luyện tập trong SGK
GV yêu cầu HS làm các
bài tập
? Tính nhanh là tính như
thế nào?
Ta phải nhóm thừa số
nào với nhau để có cách
tính hợp lý nhất?
- Ba HS lên bảng sửa bài
Bài 23/16
a) 4 1 1,1 4 1,1
5 5 b) – 500 < 0 < 0,001 – 500 < 0,001 c)
12 13
37 38
Ho
ạt động 2 :Bài 24/16
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
Tiết 5
Trang 2? Tính nhanh là tính như
thế nào?
Ta phải nhóm thừa số
nào với nhau để có cách
tính hợp lý nhất?
Bài 24/16 Tính nhanh a) (– 2,5 0,38 0,4) – 0,125 3,15 (– 8) b)
(– 20,83) 0,2 + (– 9,17) 0,2 : 2,47 0,5 – (– 3,53) 0,5
Hoạt động 3 : 25/16
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
?. x = 2,3 thì x =?
Học sinh sử dụng máy tính
Bài 25/16 Tìm x biết a) x – 1,7 = 2,3
x Bài 26/16
4/ C
ủng cố :
HS nhắc lại nội dung kiến thức vừa luyện tập
5/Dặn dò
Làm BT 31a, b trang 7 SBT
Chuẩn bị trước bài “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………
………
Trang 3Ngày soạn : 17/08/2009
Tuần 3 §5 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thươngcủa hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán
II PHƯƠNG TIỆN
1/ Học sinh : Sgk
2 /Giáo viên:
Phương pháp : Nêu vấn đề, hoạt động nhĩm,…
SGK, bảng phụ, phấn màu
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
a) 103 = 10 10 10 an = a a
n thừa số a
b) Tính 23 22 =
58 : 56 =
Viết công thức tính tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số?
3) Bài mới
Ho
ạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
?. Lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x là gì?
?. Nếu xa b thì x n = ?
?. Lũy thừa với số mũ
Một HS lên bảng ghi công thức
HS làm ?1/17 và BT 27;
28/18
1) Lũy thừa với số mũ tự nhiên
Định nghĩa: SGK/17
xn = x x x
n thừa số x ( x Q; n N; n 1) Nếu x a
b
thì
n
Qui ước: x1 = x
x0 = 1
?1/17 Bài tập 27; 28 trang 18 Tiết 6
Trang 4chẵn của số âm là số nào?
với số mũ lẻ của số âm là
số nào?
HS rút ra kết luận sau khi làm BT 28/18
Ho
ạt động 2) Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
GV trở lại phần kiểm
tra bài cũ ở đầu giờ
công thức đối với số hữu tỉ
?. Hãy phát biểu công
thức tính tích và thương hai
lũy thừa cùng cơ số
HS phát biểu
HS làm ?2
2) Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
x x x
x x x x m n
?2/18
Ho
ạt động 3) Lũy thừa của lũy thừa
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Kiến thức cần đạt
Yêu cầu HS làm ?3/18
rồi rút ra kết luận
?. Hãy viết công thức và
phát biểu qui tắc nhân hai
lũy thừa cùng cơ số?
?. Vậy m n m n
x x x ?
HS làm ?2/18
Nhóm 1; 2 làm ?3a Nhóm 3; 4 làm ?3b
3) Lũy thừa của lũy thừa
m n m n.
x x
Áp dụng ?4/18
Chú y: x m y m
x = y nếu m lẻ x = y hoặc x = -y nếu m chẵn
5/ C ủng cố :
- Phát biểu Đ/N lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số
- Lũy thừa của lũy thừa
5/Dặn dò
Học bài
Làm BT 30; 31; 32; 33/19 SGK
Chuẩn bị trước bài 6 “Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)”
IV Rút kinh nghiệm
………
………
………