1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tính chất tiếp tuyến đường tròn

31 1,4K 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất tiếp tuyến đường tròn
Trường học Trường Đại Học XYZ
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài viết
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:-Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.. -Tia kẽ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bỡi hai tiếp tuyến.. -Tia kẽ

Trang 2

Bài cũ: Nêu định lý về dấu hiệu nhận biết

tiếp tuyến của đường tròn Xác định các tiếp

tuyến trên hình cm:  ABO =  ACO

Ta có: ABO  = ACO 

 OA là tia phân giác của góc tạo bỡi hai bán

kính đi qua các tiếp điểm.

Trang 3

Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì:

-Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.

-Tia kẽ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác

của góc tạo bỡi hai tiếp tuyến.

-Tia kẽ từ tâm qua điểm đó là tia phân giác của góc tạo bỡi hai bán kính đi qua các tiếp điểm.

Định lý

Trang 4

Tieát 28:TÍNH CHAÁT CUÛA HAI TIEÁP

TUYEÁN CAÉT NHAU

1/ Ñònh lyù veà hai tieáp tuyeán caét nhau:

Trang 5

Tiết 28:TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP

TUYẾN CẮT NHAU

1/ Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau:

Hai tiếp tuyến AB, AC

cắt nhau tại A nên:

C A

Trang 6

Hãy nêu cách tìm tâm của một miếng gỗ hình tròn bằng th ớc “thước

phân giác”

Baứi taọp

Trang 7

Cách tìm

-Đặt miếng gỗ hình tròn tiếp xúc với hai cạnh của thước

Trang 8

Cách tìm

-Đặt miếng gỗ hình tròn tiếp xúc với hai cạnh của thước -Kẽ theo tia phân giác của thước một đường kính của

hình tròn

Trang 13

Hình động

Trang 14

Hình động

Trang 15

Hình động

Trang 16

Hình động

Trang 17

Hình động

Trang 18

Hình động

Trang 19

Hình động

Trang 20

2/ Đường tròn nội tiếp tam giác

Trang 21

Cho tam gi¸c ABC Gäi I lµ giao

®iĨm cđa c¸c ® êng ph©n gi¸c c¸c gãc

trong cđa tam gi¸c; D, E, F theo thø

D

§ êng trßn (I, ID) gäi lµ ® êng

trßn néi tiÕp tam gi¸c ABC.

Tam gi¸c ABC gäi lµ tam gi¸c

ngo¹i tiÕp ® êng trßn (I, ID)

Vì I thuộc phân giác của góc B nên IF = ID

Vì I thuộc phân giác của góc A nên IF = IE

Trang 22

2/ Đường tròn nội tiếp tam giác

Định nghĩa:<SGK>/114

- Đường tròn (I) là đường

tròn nội tiếp  ABC

- Tam giác ABC là tam giác ngoại tiếp (I)

- Tâm I là giao điểm các

đường phân giác trong

của tam giác ABC

I A

E F

D

Trang 23

Bài tập

Cho tam gi¸c ABC, K lµ giao

®iĨm c¸c ® êng ph©n gi¸c cđa hai

gãc ngoµi t¹i B vµ C C¸c ®iĨm D,

x

y

§

êng trßn (K; KD) tiÕp xĩc víi

mét c¹nh cđa tam gi¸c vµ tiÕp

xĩc víi c¸c phÇn kÐo dµi cđa

hai c¹nh kia gäi lµ ® êng trßn

bµng tiÕp tam gi¸c ABC.

Vì K thuộc tia phân giác của góc CBx nên KF = KD

Vì K thuộc tia phân giác của góc BCy nên KD = KE

Trang 24

3 Đường tròn bàng tiếp tam giác:

Định nghĩa:<SGK>/115

- Đường tròn (K) là

đường tròn bàng tiếp  ABC

- Tâm K là giao điểm hai

đường phân giác ngoài

của tam giác ABC

Trang 26

Bài tập

Hãy tìm các đoạn

thẳng, các góc bằng

nhau trên hình và

Trang 28

+ Nắm vững các tính chất của tiếp tuyến

và dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến.

+ BTVN:

26, 27, 28, 29 (SGK tr115, 116)

+ Phân biệt định nghĩa, cách xác định tâm của

đ ờng tròn ngoại tiếp, đ ờng tròn nội tiếp, đ ờng tròn bàng tiếp của tam giác.

Trang 31

1 Đường tròn nội tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với ba cạnh

của tam giác

Đường tròn ngoại tiếp tam giác là đường tròn đi qua ba đỉnh của

tam giác.

Đường tròn bàng tiếp tam giác là đường tròn tiếp xúc với một

cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh kia.

Tâm của đường tròn nội tiếp tam

giác là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác.

4 Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác làgiao điểm ba đường trung

trực của tam giác.

Điền vào chỗ còn trống trong các câu sau:

2.

3.

5.

Ngày đăng: 15/09/2013, 12:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn - Tính chất tiếp tuyến đường tròn
Hình tr òn (Trang 8)
Hình tròn. - Tính chất tiếp tuyến đường tròn
Hình tr òn (Trang 11)
Hình động - Tính chất tiếp tuyến đường tròn
nh động (Trang 13)
Hình động - Tính chất tiếp tuyến đường tròn
nh động (Trang 14)
Hình động - Tính chất tiếp tuyến đường tròn
nh động (Trang 15)
Hình động - Tính chất tiếp tuyến đường tròn
nh động (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w