• Trên hình vẽ ta có AB và AC là hai tiếp tuyến tại B và tại C của đường tròn O cắt nhau tại một điểm.. • Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì :a.. D E Điểm I
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
? Nêu d u hi u nh n bi t m t ấ ệ ậ ế ộ đường th ng ẳ là
ti p tuy n c a m t ế ế ủ ộ đường trịn ?
Một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường trịn khi:
- Đường thẳng và đường trịn cĩ một điểm chung hoặc:
- Khoảng cách từ tâm đến đường thẳng bằng bán kính của đường trịn hoặc:
- Đường thẳng vuơng gĩc với bán kính tại tiếp điểm
∆AOB = ∆AOC
Ta có: OB ⊥ AB và OC ⊥ AC (tính chất tiếp tuyến)
Xét hai tam giác vuông AOB và AOC ta có:
OB = OC (hai bán kính)
OA là cạnh huyền chung Suy ra ∆AOB = ∆AOC (cạnh huyền- cạnh góc vuông)
Trang 3• Trên hình vẽ ta có AB và AC là hai tiếp tuyến tại B và tại C của đường tròn (O) cắt nhau tại một điểm Vậy hai tiếp tuyến cắt nhau tại một điểm
cĩ tính chất gì? Chúng ta cùng tìm hiểu qua bài học hơm nay
A
B
C
O
Trang 5I Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
TÍNH CH T HAI TI P TUY N C T NHAU Ấ Ế Ế Ắ
Ta có : ∆AOB = ∆AOC
2) Em hãy chỉ ra cặp cạnh và những cặp góc còn lại bằng nhau ?
AB = AC
OAB OAC=
·AOB AOC= ·
Trang 6• Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì :
a Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.
b Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân
giác của góc tạo bởi hai tiếp tuyến.
c Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia phân
giác của góc tạo bởi hai bán kính đi qua
các tiếp điểm.
Trang 7I Ñònh lí veà hai tieáp tuyeán caét nhau
ÑÒNH LYÙ (SGK trang 114)
O A
Trang 8Áp dụng:
- Nếu hai tiếp tuyến AB, AC
tạo với nhau một góc 60 o
thì số đo mỗi góc BAO và
CAO bằng bao nhiêu ?
TÍNH CHAÁT CUÛA
HAI TIEÁP TUYEÁN CAÉT NHAU
O A
B
C
- Nếu hai tiếp tuyến AB, AC
tạo với nhau một góc 90 o
thì số đo mỗi góc
BAO và CAO bằng bao
nhiêu ?
O A
C B
O
A B
C
Trang 9Làm thế nào để xác định tâm của hình
tròn này?
Trang 10OM c) là đường trung trực của AB
Chọn khẳng định sai:
e) AOB AOM
MB a) MA =
B O
H
Trang 11Cho tam giác ABC, có hai đường phân giác trong AD và BE cắt nhau tại I.
Điểm I có tính chất gì ?
D
E
Điểm I cách đều ba cạnh AB, AC, BC của
tam giác ABC
Em có nhận xét gì về vị trí của đường tròn (I;IH) đối với ba cạnh của tam giác ABC ?
Đường tròn (I,IH) tiếp xúc với ba cạnh của tam giác ABC
II Đường tròn nội tiếp tam giác
Trang 12Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của
tam giác gọi là đường tròn nội tiếp
tam giác Khi đó tam giác được gọi
là tam giác ngoại tiếp đường tròn
Tâm của đường tròn nội tiếp tam giác là giao điểm của ba
đường phân giác trong của tam giác đó
II Đường tròn nội tiếp tam giác
K A
Trang 13ĐỊNH LÝ (SGK trang 114)
I Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
II Đường tròn nội tiếp tam giác K
Tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I)
O A
Tâm I của đường tròn nội tiếp tam
giác ABC là giao điểm ba đường
phân giác trong của tam giác đó.
TÍNH CH T HAI TI P TUY N C T NHAU Ấ Ế Ế Ắ
Trang 14Cho tam giác ABC , I là giao điểm của hai đường phân giác của hai góc ngoài tại B và C
Điểm I có tính chất gì ?
Điểm I cách đều cạnh BC và phần kéo dài
của cạnh AB và AC của tam giác ABC
Nhận xét gì về vị trí của đường tròn (I; IK) đối với cạnh BC và với các phần kéo dài của hai cạnh kia ?
Đường tròn (I;IK) tiếp xúc với cạnh BC
và phần kéo dài của hai cạnh AB và AC
III Đường tròn bàng tiếp tam giác
Trang 15• Đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và tiếp xúc với các phần kéo dài của hai cạnh kia gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác
Tâm của đường tròn
bàng tiếp tam giác
là giao điểm của hai
đường phân giác
ngoài của tam giác
A
H B
Trang 16Với một tam giác cho trước ta vẽ được mấy đường tròn bàng tiếp với tam giác đó
?
A
I J
K
đường tròn bàng tiếp với tam giác đó.
Trang 17ĐỊNH LÝ (SGK trang 114)
O A
B
C
I Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau
II Đường tròn nội tiếp tam giác K
Tam giác ABC ngoại tiếp đường tròn (I)
III Đường tròn bàng tiếp tam giác
Tâm I của đường tròn là giao điểm
ba phân giác trong của tam giác
ABC
Tâm của đường tròn bàng tiếp trong
góc A là giao điểm của hai đường
phân giác các góc ngoài tại B và C.
Trang 195) Tâm của đường tròn
bàng tiếp tam giác
4) Tâm của đường tròn
nội tiếp tam giác
3) Đường tròn ngoại tiếp
tam giác
2) Đường tròn bàng tiếp
tam giác
1) Đường tròn nội tiếp
tam giác a) là đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác
b) là đường tròn tiếp xúc với
ba cạnh của tam giác
c) là giao điểm ba đường phân giác trong của tam giác
d) là đường tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh kia
e) là giao điểm hai đường phân giác ngoài của tam giác
Nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để có kết quả đúng
1 - b ; 2 - d ; 3 – a ; 4 – c ; 5 - e
Củng cố
Trang 20a) CM = ; DM =
Cho hình vẽ sau :
AB là đường kính của (O)
AC ; CD ; BD là các tiếp
tuyến của (O) tại A ; M
và B.
C
D M
O
vào chỗ trống:
b) = CA + BDc) OC là tia phân giác của góc
e) Số đo =f) OC //
Trang 21 Nắm vững các tính chất của tiếp
tròn nội tiếp, đường tròn bàng tiếp
115, 116 SGK
Trang 22Cám ơn quý thầy cô !