1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tiếng việt 1

238 662 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tiếng việt 1
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 238
Dung lượng 2,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cô yêu cầu các con ghép chữ trong giờ học Tiếng việt các con lấy chữ cái gài lên bảng gài theo yêu cầu của cô - H/s theo dõi và tập quan sát - GV kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của

Trang 1

GGTuần:1 ổn định tổ chức

Ngày soạn: Ngày giản:

I Mục tiêu:

- Đề ra một số quy chế của lớp trong tiết học.

- Hớng dẫn các em thực hiện một số quy định trong tiết học cầm làm.

- Tạo hứng thú học tập cho các em.

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: SGK; VBT, đồ dùng tiếng việt 1

- Học70 sinh: SGK; VBT, bộ đồ dùng TV 1, phấn, bảng con, bút chì.

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1 ổn định trật tự, cơ cấu lớp (25')

- GV quy định khi cô giáo vào tiết đầu tên

các con phải đứng dậy chào và nói "Chúng

con chào cô ạ" khi nào cô cho ngồi xuống thì

các con ngồi ngay ngắn và khi ra về các con

cũng nói nh vậy.

- H/s làm quen và nói câu "Chúng con chào cô ạ"

trớc khi vào lớp và ra về.

- GV sắp xếp chỗ ngồi cho h/s, bé ngồi trớc,

lớn ngồi sau và ngồi xen kẽ giữa nam và nữ.

- H/s ngồi theo sắp xếp của giáo viên

- Khi nghe hiệu lệnh trống ra chơi thì chúng

ta cất sách vở vào cặp, để đồ dùng vào trong

ngăn và khi cô giáo cho ra chơi mới đợc ra.

2 Giới thiệu nội quy của lớp (10')

- Các con phải đi học đúng giờ

- Học bài và làm bài đầy đủ trớc khi đến lớp

- Tham gia tích cực các hoạt động của nhà trờng

và ở khu trong thời gian học

- Ngoan ngoãn lế phép với thầy cô giáo, bạn bè

- Luôn có tinh thần giúp đỡ bạn bè

- Kính thầy yêu bạn, dũng cảm, thất thà

- Ăn mặc gọn gàng khi đến lớp, khi đi học phải

đi dép

H/s chú ý lắng nghe nhng nội quy của giáo viên phổ biến

Tiết 2

3 Giới thiệu cách sử dụng SGK (20')

- GV giới thiệu sgk, TV lớp 1 với h/s

- Cho h/s cầm và quan sát quyển sách tiếng

- Hớng dẫn học sinh cách mở sgk và cầm

- GV cho h/s đọc bảng chữ cái trong trang

đầu quyển sách - H/s đọc bảng chữ cái h/s đọc TĐ + CN

- GV giới thiệu qua nội dung của sách

4 GV giới thiệu và hớng dẫn cách sử dụng bộ

cái, có 6 dấu thanh Khi cô yêu cầu các con

ghép chữ trong giờ học Tiếng việt các con lấy

chữ cái gài lên bảng gài theo yêu cầu của cô

- H/s theo dõi và tập quan sát

- GV kiểm tra sách vở đồ dùng học tập của

học sinh

- Học sinh đặt sách vở và đồ dùng lên bàn để giáo viên kiểm tra

- GV kiểm tra lần lợt từng h/s nếu em nào

còn thiếu thì gv nhắc nhở h/s nhắc bố mẹ

Trang 2

- Về học bài tập, tập viết các nét cơ bản các và chuẩn bị bài sau

=============================

Các nét cơ bản

Ngày soạn: Ngày giảng:

I Mục tiêu:

- Giúp h/s nắm đợc và viết thành thạo các nét cơ bản

- Rèn luyện khái niệm viết cho h/s.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: sgk, gv viết mẫu các nét cơ bản.

- H/s: sgk , vở tập viết tiếng việt tập 1.

III Các hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

GV kiểm tra đồ dùng học tập của h/s

GV nhận xét chung

- H/s để đồ dùng lên mặt bàn

3 Bài mới: (29')

Tiết 1:

a Giới thiệu bài:

- Để học tốt môn Tiếng việt, tập viết

bài học hôm nay cô giới thiệu với các

em những nét cơ bản để các em nắm

đ-ợc.

- GV Ghi đầu bài lên bảng - H/s nhắc lại đầu bài.

b Giảng bài mới:

- GV nhắc lại một số nét cơ bản khi học và

khi viết thờng gặp trong tiếng việt

- GV vừa viết vừa hớng dẫn h/s

- H/s đọc lại các nét khi gv giới thiệu

+ Nét cong hờ phải

+ Nét cong hờ trái

Trang 3

- GV nhận xét giờ học chuẩn bị bài sau.

=========================

Ngày soạn: Ngày giảng:

I Mục tiêu:

- H.s làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e

- Bớc đầu nhận thức mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề nội dung Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình.

- Luôn có tác phong nhanh nhẹn, mạnh dạn khi đọc, viết và phát biểu ý kiến

II Đồ dùng:

1 Giáo viên: Giấy ô li có viết chữ e

- Sợi dây (hoặc vật) tợng tự chữ e để minh hoạ nét chữ e

- Tranh minh hoạ (hoặc vật mẫu) các tiếng be, me, xe, ve.

- Tranh minh hoạ phần luyện nói.

2 Học sinh: sgk, vở tập viết, bộ thực hành.

III Các hoạt động dạy học

1 ổn địch tổ chức (1')

2 Kiểm tra bài cũ: (4')

- Kiểm tra đồ dùng sách vở học tập của

a Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu sgk tiếng việt 1 (bìa,

các tranh vẽ, chữ đọc,viết).

- GV giới thiệu tranh sgk hớng dẫn học

sinh quan sát.

H/s quan sát trong sách giáo khoa

- H/s quan sát và thảo luận nội dung tranh

- GV ghi lên bảng tiếng tơng ứng

- GV ghi bảng tiếng tơng ứng với nội

dung tranh học sinh nêu.

- GV ghi sang bên phải bảng

- Bé: Tranh vẽ em bé vẽ

- Me: chùm hoa me

- Ve: Con vẽ

- Xe: Bé đi xe đạp.

- GV giảng tranh: Nhắc lại tranh ve, bé,

chùm quả me, con vẽ, bé đi xe đạp.

? Trong các tiếng trên giống nhau ở chỗ

? Chữ e giống hình cái gì - Chữ e giống hình sợi dây vắt chéo

- GV làm các thao tác cho h/s xem - H/s quan sát

2 Nhận diện và phát âm

- GV phát âm mẫu: e

- Cho h/s tập phát âm H/s theo dõi cách phát âm H/s đọc BT + CN

- Cho tìm tiếng từ có chứa âm e - H/s tìm: Tre, te Le, khe

3 Hớng dẫn học sinh viết trên bảng con

GV viết mẫu lên bảng lớp vừa viết vừa

hớng dẫn quy trình đặt phấn, bút ở giữa

dòng kẻ thứ 2 kéo lên ở ô li nhỏ đa

- H/s quan sát các nét gv viết

- H/s nêu quy trình viết chữ e, gồm 1 nét thắt viết trên 2 ô li.

Trang 4

phấn hoặc bút tạo thành nét thắt xuống

dòng kẻ dới đợc chữ e viết.

- GV hớng dẫn sử dụng bảng con

- Y/c học sinh viết chữ e vào bảng con

- GV quan sát uốn nắn học sinh, nhận

xét chữa bảng sai cho học sinh

- Tuyên dơng học sinh viết chữ đẹp

- H/s luyện viết chữ e vào bảng con

Tiết 2:

c Luyện đọc:

1 Luyện đọc (10')

- GV ghi bảng cho h/s đọc lại bài tiết 1

- Nhận xét sửa cho h/s phát âm sai

tranh các em thấy những gì? mỗi bức

tranh nói về loài gì? cácbạn nhỏ trong

các bức tranh đang học gì

- Quan sát bức tranh

- Thảo luận

- Các bức tranh có gì là chung - H/s thảo luận và trả lời - Em thấy

trong tranh vẽ gđ chim vem ếch, gấu, các bạn học sinh đang học bài

- GV giảng: Các em ạ đi học là cần thiết

nhng rất vui, ai cũng phải đi học và phải

- Về nhà học bài, làm bài tập viết tập

viết ở nhà vào vở ô li.

I mục tiêu:

- Làm quen và nhận biết đợc chữ và âm b

- Ghép đợc tiếng be

- Bớc đầu nhận thức đợc mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói theo nội dung "các hoạt động học tập khác nhau của trẻ"

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:Bảng kẻ ô li, tranh minh hoạ luyện nói, chim non, gấu, voi, em bé

đang học bài bạn gái đang xếp đồ.

2 Học sinh:Vở bài tập , sách giáo khoa.

III Các hoạt động dạy học:

Trang 5

- Cho h/s quan sát tranh sgk

- Ghi bảng từ ứng với tranh: Bóng

- Qua tranh ta thấy nội dung của từng

tranh vẽ bé, bê, bà, bóng đều có chung

âm b đó là nội dung bài học hôm nay

- Chữ be quy trình viết giống chữ b

nh-ng nối liền với chữ e

- H/s nhắc lại quy trình

- Cho h/s viết bảng con

- GV quan sát uốn nắn cho h/s

- Hớng dẫn h/s tập viết tô chữ b, be - Hớng dẫn mở vở tập viết tô bài 2 âm b tiếng be

- GV theo dõi uốn nắn cho các em

3 Luyện nói (8')

- Cho học sinh quan sát sgk

? Ai đang học bài H/s mở sgk quan sát tranh, thảo luận

chim sẻ đang học bài

Trang 6

- Bạn Voi đang làm gì - Bạn Voi đang xem sách tiếng việt

? Bạn ấy có biết đọc chữ không? vì

sao? - Bạn ấy không biết đọc sách vì bạn ấy cầm sách ngợc để xem

? Quan sát tranh em thấy ai đang kẻ vở - Bạn H dùng thớc, bút kẻ vở

? Qua bức tranh em thấy có điểm gì

giống và khác nhau + Giống nhau: Ai cũng tập chung vào bài tập.

+ Khác nhau: Các bạn khác nhau, công việc khác nhau, xem sách, kẻ vở, tập

đọc, tập viết, vui chơi.

- Về học bài và chuẩn bị bài sau.

============================

Bài 3: /

Ngày soạn: Ngày giảng:

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết đợc dẫu và thanh /

- Biết ghép tiếng bé

- Biết đợc dấu và thanh sắc (/) ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật.

- Phát âm lời nói tự nhiên theo nội dung "Các hoạt động khác tự nhiên của trẻ"

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Giấy ô li phong to có kẻ ô li

- Các vật tựa nh hình dấu (/) tranh minh hoạ phần luyện nói.

III.Các hoạt động dạy học

a giới thiệu bài: (5') Giới thiệu tranh

cho h/s quan sát và thảo luận gv chỉ

tranh 1 ? tranh vẽ gì - H/s quan sát và thảo luận - Bé vẽ con gấu

- Chỉ các dấu trong bài, và chỉ cho h/s đọc

- Gv xoá tiếng be, cá, lá trên bảng Đọc ĐT dấu sắc.

b dạy dấu thanh

- Gv viết bảng

1, nhận diện chữ.

-gv việt lại hoặc tô lại dấu sắc

-dấu sắc là một nét số nghiêng phải

-giới thiệu hình mẫu hoặc dấu sắc trong

h/s quan sát

Trang 7

- gv ghi dấu thanh va học

-gv viết mẫu vừa viết vừa hớng dẫn

cách viết

- cách đặt phấn ở ô li thứ 3 kéo xuống

tạo thành nét xiên phải

Gv quan sát uốn nắn sửa cho hs

- HD viết từng con dấu thanh vừa học

-GV viết mẫu hớng dẫn viết bảng con,

chữ b cao 5 i nối với chữ e, ghi dấu sắc

cho hs mở sách tập viết tập tô bài 3

GVNX sửa cho hs(H) viết Hs tập tô bài 3 trong vơt tập viết

3, Luyện nói (10')

Bài luyện nói bé nói về các sinh hoạt

thờng gặp trong sinh hoạt của bé

- H quan sát sgk - thảo luận H quan sát sgk - thảo luận

? Quan sát tranh các em thấy gì? - Các bạn ngổi học trong lớp 2 bạn gái

nhẩy dây, 1 bạn đi học đang vẫy tay tạm biệt chú mèo, bạn gái tới rau

?Các bớc này có gì giống nhau?

?Các bớc này có gì khác nhau? đều có các bạn các hđ khác nhau, bạn nhảy dây, bạn

thì học, bạn tới rau

? E thích bức tranh nào nhất? Tại sao? Học sinh thảo luận

? Em và các bạn em ngoài các hoạt

động trên còn những hoạt động nào nữa - H/s thảo luận: Đá cầu, học nhóm, giúp đỡ mẹ việc nhà

? Em đọc lại tên bài này: bé

4 Củng cố- dặn dò

Cho h/s mở sgk đọc bài trên bảng lớp

về tìm dấu thanh vừa học.

- Đọc CN + ĐT sgk

Về nhà học bài tìm hiểu thanh vừa học

và xem bài sau.

Giáo viên nhận xét giờ học.

================================

Ngày soạn: Ngày giảng:

I Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết đợc dấu ?

- Biết ghép các tiếng bẻ ; bẹ

- Biết đợc các dấu thanh, dấu ? ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung hớng dẫn của bà và mẹ, của bạn gái trong tranh.

II Đồ dùng dạy học:

Trang 8

1 Giáo viên: Bảng ô li, các vật tựa hình dấu ?

Tranh minh hoạ phần luyện nói trong sgk

2 Học sinh: Sách giáo khoa, bảng con, phấn

II Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi h/s đọc tiếng bé

- Cho h/s viết dấu (/)

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

- H/s đọc ĐT + CN

- H/s viết bảng con

3 Dạy bài mới (28') Tiết 1

a giới thiệu bài:

- Cho h/s quan sát tranh dấu?, dấu thanh

? Tranh này vẽ gì? vẽ cái gì?

- GV ghi tên riêng của từng tranh

Giỏ, Hổ, Khỉ, Mỏ, Thỏ

- Tranh vẽ cái giỏ và con khỉ, con hổ, cái mỏ, con thỏ

? Các tiêng trên đều có điểm gì giống nhau

- Giống nhau ở chỗ có dấu thanh ?

Giáo viên ghi đầu bài lên bảng

- GV ghi lên bảng dấu thanh? Cho h/s

đọc dấu thanh qua tranh

cho h/s quan sát tranh dấu

? Tranh này vẽ ai? vẽ gì?

Gv ghi bảng tiếng ứng với tranh

Quạ, Cụ, Ngựa, Nụ, Cọ.

- Giống nhau dấu thanh hỏi

- Học sinh nêu đầu bài H/s đọc ĐT + CN + nhóm h/s quan sát thảo luận

Vẽ quạ, cọ, ngựa, nụ, cụ

- Các tiếng trên của từng tranh có điểm

- GV ghi đầu bài

- H/s đọc tên đầu bài

- GV xoá bảng tên của tranh Dấu (.) ĐT + CN+ nhóm

a Dạy dấu thanh:

Gv viết lên bảng dấu hỏi

1 Nhận diện dấu thanh

- b đứng trớc, e sau dấu nặng dới e

- b đứng trớc với e dấu nặng dới e

- Nâu cách viết dấu (?) (.)

- b nối liền với e dấu (.) ở dới e

- đọc dấu thanh, tiếng ứng dụng

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Luyện đọc từ và luyện nói

- Gọi h/s chỉ bảng và đọc

Trang 9

- Giới thiệu tranh, hớng dẫn h/s quan sát

tranh

? Tranh vẽ gì?

- H/s quan sát tranh và thảo luận tranh vẽ mẹ bẻ cổ áo cho bé.

- Giới thiệu nội dung tranh: gv nhớ nhắc

lại nội dung tranh

- Bác nông dân đang bẻ ngô

- Chị bẻ bánh đã chia cho các em.

- Qua tranh ghi bảng chủ đề của 3 tranh bẻ

? Nêu cấu tạo tiếng vị trí đấu tranh ?

- Giáo viên chỉ bảng cho h/s đọc - b trớc, c sau dấu (?) trên e h/s đọc ĐT + CN

- GV chỉ sgk cho h/s học bài - H/s đọc bài trong sgk

- Tìm dấu thanh và tiếng vừa học h/s tìm trong sgk

- Về học bài xem bài sau

=================================

Bài 5: \ ; ~

Ngày soạn: Ngày giản:

A Mục đích yêu cầu.

- Học sinh nhận biết đợc dấu \ ; ~

- Biết ghép các tiếng be, bẽ

- Biết đợc dấu \ ; ~ ở các tiếng chỉ có đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên, nói về bè gỗ và tác dụng của nó trong đời sống

- Học sinh yêu thích môn học.

B Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:- Giấy ô li phóng to, các vật tựa nh hình \ ; ~

- Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ thực hành tiếng việt

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt 1, phấn, bảng.

I ổn đích tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Gọi h/s đọc bài trong sgk

- Gọi h/s lên bảng viết dấu (?), (.) - H/s đọc bài trong sgk - H/s lên bảng viết

III Bài mới (29')

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài:

- Để đọc và ghép đợc nhiều tiếng mới

nữa, tiết hôm nay cô dạy các em các

dấu thanh mới nữa.

- Gv ghi đầu bài lên bảng - H/s nêu yêu cầu đầu bài

2 Dạy dấu thanh và tiếng mới.

a Giới thiệu dấu thanh ghi bảng \ - CN - ĐT đọc \

- Hớng dẫn quan sát tranh - H/s quan sát tranh

- GV ghi bảng các tiếng ứng với nội

dung từng tranh

- dừa , cò, gà, mèo.

? Các tiếng đều có dấu thanh gì? - Các tiếng đều có dấu thanh huyền

- GV xoá bảng các tiếng trên và ghi

- Giới thiệu dấu thanh ~

- Hớng dẫn h/s quan sát tranh - H/s quan sát tranh và thảo luận

- Giáo viên ghi bảng tơng ứng với nội

dung tranh; bẽ, vẽ, võ, võng, gỗ

? Các tiếng đều có dấu thanh gì? - Dấu thanh ngã (~)

- Giáo viên xoá các tiếng trên bảng ghi

Trang 10

- Dấu \ là 1 nét xuyên trái

- Dấu ~ là nét móc 2 đầu nằm ngang

- GV nhắc lại và viết lên bảng - H/s quan sát

- Gv quan sát uốn nắm thêm cho h/s

- Nhận xét sửa cho h/s

- Gọi h/s đọc tiếng ứng dụng

- yêu cầu h/s cách viết

- H/s nêu: âm b nối liền với âm e, dấu huyền (\) nằm trên e

b nối với e dấu ~ trên e

- GV nhắc cách viết và viết mẫu lên bảng - H/s quan sát

- GV nhận xét học sinh

d Củng cố:

? Học dấu gì? có trong tiếng? - Dấu \ có trong tiếng : bè

- Dấu ~ có trong tiếng: bẽ

- Hớng dẫn học sinh tập tô, viết bài

trong vở tiếng việt

- GV quan sát uốn nắn cho các em

- Thu bài chấm nhận xét

- H/s mở vở tập viết ra viết bài

c Luyện nói: (10')

- Giới thiệu tranh cho h/s quan sát tranh - Học sinh quan sát tranh

? Bé đi trên cạn hay dới nớc - Bé đi dới nớc

? Thuyền khác bè nh thế nào - Thuyền khác bè phải có ngời chèo

thuyền, mới đợc đi, thuyền đóng bằng

gỗ ván

- Bè dùng chở ngời hàng qua sông suối

? Những ngời trong tranh đang làm gì - Ngời trong tranh đang cầm gậy chống

- Giới thiệu và phát triển chủ đề luyện nói

? Tại sao không dùng bè, phải dùng

thuyền?

? Em đã bao giờ trông thấy bè cha

- H/s thảo luận theo ý mình

? Quê hơng em có bè không - H/s tự thảo luận

Trang 11

- GV nhận xét tuyên dơng

IV Củng cố dặn dò (5')

- H/s đọc lại bài trên lớp - H/s đọc CN - ĐT

- Tìm hiểu thanh và dấu vừa học trong sgk

GV nhận xét giờ học - H/s tìm - Về nhà học bài xem nội dung bai sau

===============================

Bài 6: be, bè, bé, bẽ, bẹ

Ngày soạn: Ngày giản:

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nhận biết đợc âm và chữ, e, b và các dấu thanh /, ?, ~.

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.

- Phát triển lời nói tự nhiên, phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự thể hiện khác nh dấu của thanh.

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: be, bè, bé, bẹ, bẻ.

- Sợi dây ghép lại thành chữ e và b

- Các vật tựa nh hình dấu thanh.

- Tranh minh hoạ sgk.

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa - Vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt

III Các hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài: Giờ học hôm nay

chúng ta đi ôn lại các âm, dấu đã học

trong tuần qua.

- GV ghi đầu bài

- GV ghi bảng chữ, âm, dấu, thanh các

tiếng từ cho h/s đa ra ở 1 góc bảng

- GV trình bày các minh hoạ (14') - H/s quan sát bổ sung

? Tranh vẽ ai? vẽ cái gì: bé, be; bè, bẻ

GV ghi lên đầu bài

- Cho h/s đọc các tiếng có trong minh

hoạ ở đầu bài

2 Dấu thanh và ghép be với dấu thanh

tạo thành tiếng mới

- GV viết bảng tiếng be và dấu thanh

lên bảng lớp (nh sgk) - H/s thảo luận nhóm và đọc bài đọc ĐT + CN + N

3 Các từ đợc tạo lên từ e, b và các dấu

thanh.

- Cho h/s tự đọc các tiếng từ dới bảng

4 Hớng dẫn viết tiếng trên bảng con

GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu

quy trình viết chữ.

- H/s ngồi viết lại bằng ngón tay trên bảng con

Trang 12

- Chỉ định cho h/s viết bảng con 1 hoăc

2 tiếng

- GV nhận xét chữa

- Cho h/s tô một số tiếng trong vở tập viết

- Học sinh viết bảng con học sinh nhận xét

- Giới thiệu tranh minh họa be, bé

- Thế giới đồ chơi của trẻ là sự thu nhỏ

lại của thế giới thực mà chúng ta đang

sống vì vậy trạn minh hoạ có tên be bé - Học sinh đọc ĐT + CN + nhóm

2 Luyện viết (10')

- Các dấu thanh và sự phân biệt các từ

- Hớng dẫn học sinh nhìn và nhận xét các

cặp tranh theo chiều dọc, từ đối lập nhau

với dấu thanh dê/ dế; da/ dứa; vó/võ - H/s quan sát tranh, thảo luận, phát

biểu.

3 Phát biểu nội dung luyện nói (10')

? Em đã trông thấy các con vật, đồ vật,

các loại quả này cha? ở đâu - H/s tự trả lời

? Em thích tranh nào nhất? Vì sao - H/s nêu cảm nghĩ của mình

? Trong các bức tranh bức nào vẽ ngời

? Ngời đó đang làm gì? - Bức tranh cuối cùng vẽ ngời, ngời đó

đang tập vẽ.

- Gọi học sinh lên bảng viết dấu thanh

phù hợp với nội dung từng tranh - Gọi các nhóm lên bảng viết dấu thanh

- Cho các nhóm thi nhau.

GV nhận xét tuyên dơng

4 Củng cố, dặn dò.

- Hớng dẫn h/s mở sgk đọc bài mới - Đọc bài sgk

- Gọi h/s tìm chữ, tiếng, các dấu thanh

I Mục đích yêu cầu:

- Tranh minh hoạ từ khoá, bé, ve.

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng bé, vẽ, bê, phần luyện nói bế bé.

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành lớp 1.

III Các hoạt động dạy học.

1 ổn định tổ chức (1'

2 Kiểm tra bài cũ (4')

- Cho h/s đọc bài, be, bè, bé, bẽ, bẹ - H/s đọc ĐT + CN

- Cho h/s viết bảng con: bẻ, bẽ, bẹ - H/s viết bảng.

- Gọi h/s từ ứng dụng be, bé

Trang 13

- Cho h/s quan s¸t tõng tranh - H/s quan s¸t tranh th¶o luËn

- Gäi h/s nhËn xÐt , nh¾c l¹i quy tr×nh viÕt h/s nh¾c l¹i quy tr×nh viÕt ch÷ ª vµ v

- Cho h/s viÕt b¶ng con

Gv nhËn xÐt ch÷a

- Cho h/s viÕt tiÕng bª vµ ve

GV nhËn xÐt uèn n¾n cho h/s viÕt sai

Trang 14

- CHo h/s mở sách tập viết bài - Hs viết bài vào trong vở tập viết

- GV quan sát uốn nắn, sửa sai cho h/s

3 Luyện nói (10')

? Em bé vui hay buồn vì sao - Em bé vui vì đợc mẹ bế

? Mẹ thờng làm gì khi bế em bé mẹ rất

- H/s lấy bộ thực hành tiếng việt lớp 1

thêm mệnh lệnh của giáo viên đọc tìm

về học bài, viết bài ở nhà và xem nội dung nội dung bài sau.

giáo viên nhận xét giờ học.

========================

Bài 8: l - h

Ngày soạn: Ngày giản:

I Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc và biết đợc l - h - lê - hè

- đọc đợc câu ứng dụng : ve ve ve, hê hê

- Phát triển lời tự nhiên theo chủ đề le le

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:- Tranh minh hoạ các mẫu vật - bộ thực hành

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, bộ đồ dùng thực hành

III Các hoạt động dạy học.

1 ổm định tổ chức (1')

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi h/s đọc bài ê - v, bê - ve

- Cho h/s viết bảng con ê, v, bê, ve đọc CN + ĐT + N h/s viết bảng

- Gọi học đọc câu ứng dụng sgk

giáo viên nhận xét ghi điểm

3 Dạy học bài mới (29')

Tiết 1:

a Giới thiệu bài

- Cho h/s quanh sát tranh - H/s quan sát tranh trả lời

? Trong tiếng lê chứa âm nào đã học - Âm ê đã học

? Trong tiếng hè chứa âm nào đã học - Âm e đã học

- Gv ghi bảng cho h.s đọc e, ê

hôm nay chúng ta học chữ và âm mới

còn lại là l - h giáo viên ghi đầu bài

- Chỉ bảng họi h/s ghi đầu bài l - lê

- GV ghi bảng chi học sinh đọc CN + ĐT + N

? Nêu cấu tạo tiếng lê - Tiếng lê gồm 2 âm ghép lại âm l đứng

Trang 15

? Nêu âm đọc tiếng hè - Tiếng gồm 2 âm ghép lại h đứng trớc

e đứng sau, dấu huyền trên c

đọc ĐT + CN + N Cho h/s đọc bài

móc 2 đầu (đầu cao 5 li).

- Gọi h/s sinh nhắc lại quy trình viết

chữ l, h

- cho h/s viết bảng con

GV nhận xét sửa sai cho h/s

h/s nêu quy trình chữ e , h h/s viết bảng con

- GV viết bảng chữ lê, hê và nêu quy

- Cho h/s viết bảng con

Gv uốn nắn sửa sai

- Giới thiệu tranh minh họa câu ứng dụng - H/s quan sát và thảo luận nhóm

GVNX chung chỉ bảng cho h/s đọc câu

ứng dụng

GVNX sửa sai

2 Luyện viết (10')

- cho h.s mở vở tập viết viết bài 8 - h/s viết bài trong vở tập viết

- GV theo gõi, nhắc nhở uốn nắn cho

các em

3.Luyện nói (10')

- GV cho học sinh quan sát tranh phần

- Giới thiệu h/s quan sát tranh phần

luyện nói le le

- Cho h/s đọc tên bài luyện nói: le le

đọc CN + ĐT + N

? Trong tranh em thấy gì - Con vịt, ngan đang bơi

? Hai con vật đang bơi trông giống con gì? - Con vịt, con ngan, con xiêm

- Vịt, ngan đợc con ngời nuôi ở ao, hồ

nhng có loài vịt đợc sống tự do không

Trang 16

có ngời chăn đợc gọi là vịt gì.

- Trong tranh là con le le, con le le hình

giống con vịt trời nhng hơi nhỏ hơn

về nhà làm bài và nội dung bài sau

- Giáo viên nhận xét giờ học.

=========================

Ngày soạn: Ngày giản:

I Mục đích yêu cầu.

- Học sinh đọc và viết đợc; O, C, bò, cỏ Đọc đợc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ

- PT lời nói tự nhiên theo chủ đề; vó bè.

II.Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: - Tranh minh họa từ khóa: bò, cỏ câu ứng dụng

- Tranh minh hoạ phần luyện nói

2 Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ đồ dùng thực hành lớp 1

III các hoạt động dạy học:

ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2,3 h/s đọc câu ứng dụng trong

sgk, gv đọc cho cả lớp viết bảng con l,

3 Dạy bài mới (29')

Tiết 1:

a Giới thiệu bài:

- Giờ học hôm nay cô dạy các em thêm

Gv gài bảng tiếng mới: bò

? Nêu cấu tạo tiếng mới Nhẩm thầm tiếng có 2 âm ghép lại b đứng trớc O đứng

sau huyền trên âm O H/s đọc CN + N + ĐT

- Chỉ cho h/s đọc, đánh vần, trơn

- Qua tranh ghi bảng tiếng bò

Trang 17

2 Luyện đọc câu ứng dụng (8')

- Giới thiệu tranh, hớng dẫn h/s quan

sát tranh

? Tranh vẽ gì

quan sát tranh, thảo luận bác nông dân đang cho bò, bê ăn Giảng nội dung tranh: bò , bê có cỏ

non ăn lúc nào cũng no nê, bác nông

dân chăm sóc bò bê rất cẩn thận, bò bê

giúp ngời nông dân cày bừa

- Qua tranh ghi từ ứng dụng:

bò bê có bó cỏ h/s nhẩm thầm

- Chỉ bảng đọc tiếng có âm mới

- Chỉ bẩng đọc cả câu h/s đọc nhẩm thầm đọc CN + ĐT + N

Trang 18

3 Hớng dẫn viết (10')

- Yêu cầu h/s nêu cách viết tng tiếng

- GV viết mẫu, hớng dẫn h/s viết h/s nêu cách viết b đứng trớc nối liền với o, dấu huyền

- Cho h/s mở vở tập viết viết bài

4 Luyện nói (8') Giới thiệu tranh, hớng

dẫn h/s quan sát h/s quan sát tranh, thảo luận

? Trong tranh em thấy những gì?

- Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài đọc CN + ĐT + N

về học bài, xem bài sau

- GV nhận xét giờ học

===========================

Bài 10: Ô - Ơ

Ngày soạn: Ngày giản:

A Mục đích yêu cầu:

- Gọi h/s đọc câu ứng dụng sgk

- Viết bảng con : C, O, cọ , bó - H.s viết bảng con

- GV nhận xét ghi điểm.

III Bài mới:

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay cô

dạy các con âm mới là âm Ô

- Hôm trớc con đọc âm C bây giờ cô

ghép âm C với O đợc tiếng mới đó là

tiếng gì?

- H/s nhẩm và thảo luận , tiếng cô

- Giáo viên ghi bảng : Cô

? Nêu cấu tạo tiếng Cô - Gồm 2 âm ghép lại âm C đứng trớc,

âm Ô đứng sau

- Giới thiệu tranh cho h.s quan sát tranh - H.s quan sát tranh

Trang 19

? Tranh vẽ gì? - Cô giáo cho các em tập viết

? Nêu cấu tạo tiếng Cờ - Tiếng gồm 2 âm ghép lại, âm C trớc,

âm Ơ sau, dấu huyền trên Ơ

- Giảng tranh (vật thật)

? Trên tay cô cầm gì nào - H/s quan sát lá cờ - Lá cờ

- Lá cờ tổ quốc làm bằng vải màu đỏ, ở

giữa có ngôi sao vàng 5 cánh, thờng đợc

treo vào những ngày lễ tết, nh thứ 2 đầu

tuần trờng ta cũng học tiết chào cờ

- GV viết mẫu và nêu quy trình viết

từng chữ Chữ Ô cao 2 li viết giống chữ

O nhng thêm dấu mũ trên O

- Chữ Ơ cao 2 li viết giống O thêm dấu

bên phải

- H/s quan sát

- H/s quan sát, nêu lại quy trình

- Cho h/s viết bảng con

- GV quan sát uốn nắn, sửa sai cho h/s

Trang 20

IV Luyện tập

1 Luyện đọc: (10')

- Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài 1 ở tiết 1 - H/s đọc bài trên bảng, lớp đọc CN + ĐT + N

- Đọc câu ứng dụng: gthiệu câu ứng dụng - H/s quan sát tranh SGK và thảo luận

- Qua tranh rút ra câu ứng dụng - Bé có vở vẽ

- Bờ hồ là nơi vui chơi, nghỉ ngơi sau

giờ làm việc, hồ là 1 khoảng nớc rộng,

phẳng xung quanh có bờ, nơi chúng ta

A Mục đích yêu cầu:

- Đọc viết đợc các âm đã học trong tuần ê, v, l, h, o, ô, ơ

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện "Hồ"

- Phát biểu lời nói tự nhiên

- Cho h/s viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ

III Bài mới (29')

Tiết 1

1 Giới thiệu bài

Trang 21

- Gv viết mẫu lên bảng và nêu quy trình

- Các chữ nối liền nhau

- dấu viết trên âm chữ

- Cho h/s viết bảng con

Tiết 2

3 Luyện tập

a Luyện đọc (10')

- Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài ở tiết 1 đọc

tiếng trong bảng ôn và tữ ngữ ứng dụng - H/s đọc CN + ĐT + N

b Luyện viết và làm bài tập (10')

- Cho h/s viết nốt các từ còn lại của bài

- Giới thiệu chuyện

- Kể lại chuyện một cách diễn đạt có

kèm theo tranh minh học.

- Kể lại chuện một cách diễn đạt kèm

theo tranh minh học sgk.

- H/s mở sách quan sát tranh và theo nghe giáo viên kể nội dung câu chuyện

- Giáo viên chỉ theo từng tranh và kể

theo nội dung truyện mỗ h.s kể 1 nội

dung tranh

Đại diện nhóm thi kể lại chuyện (kể từng phần theo tranh)

1 nhóm 4 học sinh kể

- 1 h/s kể toàn chuyện - Đại diện các nhóm kể lại câu chuyện

nhóm nào kể đủ tình tiết nhất thể hiện

đủ nội dung 4 tranh sgk nhóm ấy thắng

Trang 22

+ Tranh1 - Hổ xin mèo chuyền võ

nghệ mèo nhận lời

Tranh 2: Hằng ngay Hổ đến lớp học

chuyên cần.

Tranh 3: Mộ lần hổ phục sẵn khi thấy

mèo đi qua nó liền nhảy ra vồ vào mèo

mà đuổi theo định ăn thịt.

Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý mèo nhảy

tót lên 1 cây cao hổ đứng dới đất gầm

gào, bất lực

? Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Cho h/s đọc theo giáo viên - Hổ là một vật vô ơn đáng khinh bỉ đọc AT

IV Củng cố dặn dò.

- Chỉ bảng ôn cho h.s đọc lại bài

Cho h/s đọc bài sgk Học bài gì?

Giáo viên nhận xét giờ học

- H/s đọc ĐT + CN + N

Đọc bài trong sgk, ôn tập Về học bài

và xem trớc nội dung bài sau.

Bài 12: i - a

Ngày soạn: Ngày giản:

A Mục đích yêu cầu:

- Tranh minh hoạ từ khoá

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, bộ thực hành tiếng việt

- Cho viết bảng con, lò cò, vở cỏ - Học sinh viết bảng con

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

III Hoạt động dạy bài mới (29')

Tiết 1:

a dạy âm i

đầu.

- Gv uốn nắn sửa sai

- Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm b vào trớc i đợc tiếng gì? - h/s nhẩm

? Con vừa ghép đợc tiếng gì? Tiếng bi

- Gv ghi tiếng khoá: bi

Trang 23

có dấu chùm trên a có nét cong hờ phải

C Giới thiệu từ ứng dụng

- Tìm tiếng mang âm mới - h/s tìm trên bảng lớp

- Đọc tiếng mang âm mới trong từ ĐV

- Giảng từ: Ba lô là túi khoác có 2 quai

đằng sau túi, đeo lên lng quần áo

2 Hớng dẫn viết.

- Viết mẫu hớng dẫn học sinh viết

Cho h/s viết bảng con

? Tìm tiếng mang âm mới trong câu - h/s tìm đọc trên bảng lớp

- Cho h/s sinh mang tiếng âm mới học - CN - N - L

- Cho h/s đọc câu (ĐV + trơn) - CN - N - ĐT

- Giảng nội dung câu Đọc câu trơn CN - N - ĐT

- Cho h/s quan sát tranh thảo luận - H/s quan sát tranh thảo luận

? Trong tranh có mấy lá cờ - Tranh vẽ 3 lá cờ

? Lá cờ màu gì? giữa lá cờ có gì? - Lá cờ màu đỏ, giữa lá cờ sao đỏ 5 cánh

? Ngoài cờ tổ quốc có (cờ đỏ sao vàng )

còn có những loại cờ nào - Xung quanh có diềm, nền đỏ ở giữa xung quanh kẻ màu xanh, vàng, đỏ

? Là cờ có những màu gì? ở giữa có gì

Trang 24

? Là cờ đội có nền màu gì - Là cờ đội có nền màu đỏ ở giữa có

huy hiệu măng non

- Chỉ bảng cho h/s đọc lại toàn bài

GV nhận xét ghi điểm - CN + N - Về học bài xem nội dung bài sau

===========================

Bài 13: n - m

Ngày soạn: Ngày giản:

A Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc đợc: n; m ; nơ, me.

- Đọc đợc câu ứng dụng: bò bê có cỏ - bo bô no nê.

- phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bố mẹ.

B Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên:- Bộ thực hành tiếng việt

- Tranh minh hoạ từ khoá Tranh minh hoạ học phần luyện nói

2 Học sinh:- Bộ thực hành tiếng việt - sách giáo khoa, vở bài tập

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:(1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

- Gọi h/s đọc bài trong sgk

- Đọc cho h/s viết bảng con - H/s viết bảng con i - a

- GV nhận xét tuyên dơng

III Bài mới (29')

1 Giới thiệu bài: ghi bảng

CN + ĐT + N

- Giới thiệu tiếng khoá

thêm nguyên âm ơ vào sau phụ âm n để

tạo thành tiếng.

? Đợc tiếng gì? ghi bảng: nơ

- H/s ghép bảng gài (nơ)

- Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm âm e vào sau âm m đợc tiếng gì - Học sinh nhẩm và thảo luận

Trang 25

- Cho h/s đọc toàn bài khoá (ĐT+ trơn) CN + N + ĐT

- So sánh 2 âm n và m Giống đều có nét móc xuôi, nét móc 2 đầu

Khác nhau m có thêm 1 nét

2 Giới thiệu từ ứng dụng

- GV ghi bảng

no nô nơ; mo mô mơ - H/s nhẩm

Tìm âm mới học trong tiếng - h/s lên bảng tìm

- Đọc âm mới trong tiếng ứng dụng

- Tìm tiếng mang âm mới học trong từ - H/s lên bảng tìm

- Đọc tiếng mang âm mới trong từ

- GV viết mẫu hớng dẫn h.s viết, nêu

GV nhận xét sửa sai cho học sinh

- Cho h/s viết bảng con

- Giảng nội dung câu ứng dụng - H/s quan sát tranh trả lời

- Qua tranh giới thiệu câu: bò bê có cỏ,

bò bê no nê - H/s quan sát tranh trả lời bò, bê, cỏ Cả lớp nhẩm

? Tìm tiếng mang âm mới trong câu

- Giáo viên đọc mẫu ứng dụng

Trang 26

3 Luyện nói: (10')

- Hớng dấn h/s quan sát tranh thảo luận - H/s quan sát tranh thảo luận

? Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì - H/s tự trả lời

? Nhà em có mấy anh em, em là con

thứ mấy

Gọi h/s sinh nêu chủ ngữ

- Gõ thớc cho hs đọc trong sgk đọc ĐT

- Gõ thớc cho h/s đọc và cho h/s trả lời

Tìm ghép tiếng trong âm mới học

A Nêu mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết d, đ, de, đò

- Đọc đợc câu ứng dụng : đi na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề dế, cá, cờ

B Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:

- Tranh minh học từ khoá sgk

- Tranh minh hoạ phần luyện nói, bộ thực hành tiếng việt

2 Học sinh.

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C Các hoạt động dạy học.

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét ghi điểm

- Đọc cho h/s viết bảng con: nơ , me - H.s viết bảng con

- GV nhận xét sửa sai

III Bài mới (29')

1 Giơi thiệu bài mới ghi bảng - Bài 14

a dạy âm d

- Nêu cấu tạo âm d - Gồm 2 nét, q nét cong hờ và 1 nét số

thẳng.

- Giới thiệu tiếng khóa

thêm nguyên âm ê vào sau âm d dể tạo

? Đợc chữ gì? ghi bảng : dê tiếng dê

- Qua tranh giới thiệu từ ghi bảng: dê

Trang 27

và 1 nét ghạch ngang

- Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm âm o vào sau đ dấu huyền đợc

- Giới thiệu từ khoá

- Học sinh quan sát tranh - H/s quan sát tranh

? Tranh vẽ gì? 1 ngời lái đò

- Gv ghi bảng: đò

? âm d, đ giống nhau và khác nhau nh

2 Giới thiệu tiếng ứng dụng - Lớp nhẩm

Gv ghi bảng:

da de do ; đạ đe đo

- Đọc từng tiếng ứng dụng (ĐV-T) thứ tự 0 CN - N - ĐT

b giới thiêu từ ứng dụng

- Gv ghi bảng: da dê, đi bộ

? Tìm tiếng mang âm mới học - H/s tìm

- Đọc tiếng mang âm mới (ĐV - T) CN - ĐT - N

- Gv viết mẫu - hớng dẫn h/ s viết

Tranh vẽ dì Na đi đò bé và mẹ đi bộ

- Qua tranh ghi những câu ứng dụng

? Tìm tiếng mang âm mới - Học sinh đọc trên bảng lớp

Trang 28

- GV uốn nắn quan sát

- Chấm 1 số bài, nhận xét tuyên dơng

3 Luyện nói (8')

- Cho h/s quan sát tranh thảo luận - H/s quan sát tranh thảo luận

? Tại sao trẻ em thích con vật nào - Chúng thờng là đồ chơi của trẻ con

? Em biết những loại bi nào - H/s tự thảo luận

? Cá cờ thờng sống ở đâu, nhà em có

? Tại sao lại có hình cái lá đa cắt ra nh

trong tranh, Em có biết đó là đồ chơi gì

- GV giảng nội dung luyện nói

- Chỉ bảng cho h.s đọc toàn bài - H/s CN - ĐT - N

- Về học bài và xem bài nội dung bài sau - Về học bài và xem bài nội dung bài sau

=======================

Bài 15: t - th

Ngày soạn: Ngày giản:

A Mục đích yêu cầu:

- Học sinh viết đợc: t, th, tổ, thỏ

- Đọc đợc câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ

- Phát triển lời nói đầu tiên theo chủ đề ổ , tổ

B Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên: Tranh minh họa cho từ khoá

- Giáo án, bộ thực hành tiếng việt

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt

C Các hoạt động dạy học

I ổn định tổ chức (1')

II Kiểm tra bài cũ (4')

- GV nhận xét ghi điểm

- Đọc cho h/s viết bảng con: d, đ, dê, đò - H/s viết bảng con

- GV nhận xét, sửa sai

III Bài mới (28)

1 Giới thiệu bài ghi bảng Bài 16:

Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm nguyên âm ô đứng sau t và dấu

Trang 29

sau, dấu hỏi trên ô CN - ĐT - N

- Cho h/s đọc (ĐV + Trơn)

- Giới thiệu từ khoá

- Cho h/s quan sát tranh sgk - H/s quan sát sgk

* Giới thiệu tiếng khoá

- Âm th ghép với âm o dấu hỏi đợc

? Nêu cấu tạo tiếng thỏ

Cho h/s đọc ĐV - trơn - Gồm 2 âm ghép lại th đứng trớc o đứng sau dấu hỏi ở trên o

2 Giới thiệu tiếng ứng dụng

GV viết mẫu hớng dẫn học sinh viết - H/s quan sát

? Nêu quy trình viết

? Tìm tiếng mang âm mới trong câu - H/s tìm

? Câu có bao nhiêu tiếng - Câu có 8 tiếng

? Ngăn cách giữa câu là dấu gì dấu phẩy

? Khi chọn dấu phẩy phải chọn nh thế

nào

- Ngắt hơi

- GV đọc mẫu cả câu, giảng nội dung câu

Trang 30

- Gọi học sinh đọc câu 2 Luyện viết (7 ')

- Hớng dẫn mở vở tập viết, viết bài - H/s mở vở tập viết viết bài

- GV quan sát uốn nắn

- Thu 1 số bài chấm và nhận xét

3 Luyện nói:(8 ')

- H/s mở sgk quan sát tranh và thảo

? Chúng ta có nên phá ổ, phát tổ của

các con vật không? tại sao? - Không vì phá tổ, phá ổ thì không có nhà ở cho chúng

- Giảng chốt chủ đề luyện nói

4 Luyện đọc sách giáo khoa (5')

- Chỉ cho h.s đọc bài toán

GV nhận xét giờ học - Về học bài đọc trớc nội dung bài sau.

Bài 16 : Ôn tập

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A Mục đích yêu cầu:

- H/s đọc, viết đợc một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần i, a, n,

- Gv: Bảng ôn, tranh minh hoạ câu luyện nói

- Tranh minh hoạ chuyện kể “ Cò đi lò dò”

C Các hoạt động dạy học:

I ổ n định tổ chức (1 )

II Kiểm tra bài cũ (5 )

- Gọi h/s đọc bài trong SGK

III Bài mới (29’)

1 Giới thiệu bài

- Tiết hôm nay chúng ta ôn tập lại

những âm đã học trong tuần

2 Giảng bài:

- Cho h/s quan sát tranh cây đa, âm,

Trang 31

? Em đã đợc nhìn thấy cây đa cha - H/s trả lời

? Nơi em ở có cây đa không

- Gv giới thiệu và ghi bảng

dấu thanh thành tiếng - H/s lên bảng chỉ đọc các chữ vừa học trong tuần ở bảng 1

- Cho h/s đọc tiếng mẫu trong

Trang 32

- Nhắc lại bài ôn tiết 1

- Cho h/s quan sát tranh thảo luận - H/s quan sát tranh, thảo luận

- HD h/s mở vở tập viết viết bài

- GV quan sát, uốn nắn - H/s viết bài vào vở tập viết

c Kể chuyện “ Cò đi lò dò” (10’)

- Cho h/s đọc tên câu chuyện - CN đọc

- GV kể chuyện minh hoạ theo tranh

- Gọi h/s kể lại một số nội dung chính

của câu chuyện

- Tranh 1: Anh nông dâ liền mang cò

về chạy chữa và nuôi nấng

- Tranh 2: Cò con trông nhà, nó lò dò

khắp nhà bắt muỗi, quét dọn nhà cửa

- Tranh 3: Cò con bỗng thấy cả đàn

cò đang bay vui vẻ, nó nhớ lại những

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện: tình

cảm chân thành giữa con cò và anh

- Đọc đợc câu ứng dụng: thứ tự, bé Hà thi vẽ

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: thủ đô

B Đồ dùng dạy học

1 GV: tranh minh họa từ khoá

tranh minh hoạ câu ứng dụng tranh minh hoạ phần luyện nói

2 H/S: bộ thực hành tiếng việt – SGK – GA

C Các hoạt động dạy học

I Kiểm tra bài cũ (5')

- GV nhận xét, ghi điểm

- đọc cho h/s viết bảng con: tổ cò, lá mạ - H/s viết bảng con

Trang 33

- GV nhận xét, sửa sai

IICác hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài ghi bảng

a Giới thiệu âm u

- GV giới thiệu âm u ghi bảng u - nhẩm

và một nét sổ thẳng

* Giới thiệu tiếng ứng dụng

? Thêm phụ âm đầu n ghép với u dấu

nặng tạo thành tiếng mới

- H/s ghép bảng gài

- GV ghi bảng nụ

đứng sau và dấu nặng dới u

khác nhau - Giống: chữ u - khác: chữ có thêm dấu

2 Giới thiệu tiếng ứng dụng

? Tìm tiếng mang âm mới trong từ

- Đọc tiếng mang âm mới trong từ

- Cho h/s đọc lại toàn bài trên bảng - CN + ĐT + N

- Cho h/s viết bài vào bảng con - H/s viết bảng con

Trang 34

* Giới thiệu câu ứng dụng

- Cho h/s đọc và thảo luận tranh SGK

? Câu có mấy tiếng

? Ngăn cách giữa các câu là dấu gì

? Khi đọc gặp dấu phẩy ta đọc ntn

- HD h/s mở vở tập viết viết bài - H/s viết bài vào trong vở tập viết

- Thu một số bài chấm, nx tuyên dơng

c Luyện nói (7’)

- H/s quan sát tranh - Quan sát tranh và thảo luận câu hỏi

? Trong tranh cô giáo đa h/s đi thăm

? Hà nội còn đợc gọi là gì - Gọi là thủ đô

? Em biết gì về thủ đô Hà nội - H/s tự trả lời

1 GV: SGK- GA, tranh minh hoạ từ khoá

tranh minh hoạ câu luyện đọc

tranh minh hoạ phần luyện nói

2 H/S: SGK, bộ thực hành tiếng việt, bảng, phấn

C Các hoạt động dạy học

Trang 35

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ (5')

- Gọi h/s đọc bài trong SGK - 2, 3 em đọc bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Đọc cho h/s viết bảng con: u, , nụ, th

II Bài mới (29')

1 Giới thiệu bài và ghi bảng - Bài 18

* Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm âm e vào sau x tạo tiếng mới - H/s ghép bảng gài

? Nêu cấu tạo của tiếng - Gồm 2 âm ghép lại, âm x đứng trớc,

âm e đứng sau

* Giới thiệu từ khoá

- Quan sát tranh, thảo luận câu hỏi

- Tìm tiếng mang âm mới học - CN tìm đọc

- Đọc tiếng mang âm mới

- Gv viết mẫu, hớng dẫn h/s cách viết - H/s theo dõi

- GV theo dõi, uốn nắn cho h/s - H/s viết bảng con

Trang 36

- Đọc lại toàn bài

* Giới thiệu câu ứng dụng

- H/s quan sát tranh - H/s quan sát tran và thảo luận câu hỏi

- Gv ghi câu ứng dụng lên bảng

? Tìm tiếng mang âm mới trong câu - H/s tìm

- Đọc tiếng mang âm mới (ĐT - T )

- Đọc câu ( ĐV – T )

- CN + N+ ĐT

- CN + N + ĐT

- Giảng nội dung câu, đọc mẫu câu

- H/s quan sát tranh sgk - H/s quan sát tranh trong sgk

? Có những loại xe nào trong tranh, em

hãy chỉ từng loại xe - H/s chỉ vào từng loại xe và nói

? Còn có những loại xe nào nữa - H/s tự trả lời

? ở quê em thờng dùng loại xe nào

- Gv giảng chiết chủ đề luyện nói

? Nêu tên chủ đề luyện nói

Trang 37

2 H/s: sgk, vở tập viết, bộ thực hành tiếng việt

C Các hoạt động dạy học

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ (4 )

III Bài mới (28 )

1 Giới thiệu bài: gv giới thiệu bài ghi

- Nêu cấu tạo tiếng Sẻ - Gồm 2 âm ghép lại, âm s đứng trớc,

âm e đứng sau, dấu hỏi trên âm e

- Sẻ là một loại chim nhỏ, lông màu

nâu, thờng làm tổ ở mái nhà

s là nét cong hờ trái

2 Giơí thiệu tiếng ứng dụng

- Gv ghi tiếng ứng dụng lên bảng - H/s nhẩm

- Tìm tiếng chứa âm mới học - H/s lên bảng gạch chân tiếng chứa

- Gv viết mẫu và hớng dẫn h/s cách viết

- GV nhận xét, uốn nắn và sửa cho h/s

Trang 38

- Chỉ bảng cho h/s đọc bài tiết 1 CN - ĐT – N – B

- Gv sửa cho h/s

* Giới thiệu ứng dụng

- Cho h/s quan sát tranh - H/s quan sát tranh, thảo luận câu hỏi

- GV ghi câu hỏi ứng dụng lên bảng

? Tìm tiếng mang âm mới trong câu

cho h/s đọc tiếng trong câu (ĐV - T) - CN - ĐT - N H/s tìm

- GV giảng nội dung câu

- GV đọc mẫu

2 Luyện viết (7')

- Cho h/s mở vở tập viết viết bài

- GV quan sát, uốn nắn cho h/s

- Thu 1 số bài chấm, nhận xét

- H/s viết bài vào trong vở tập viết

? Rổ, rá khác nhau nh thế nào - Rổ tha, rá dầy

? Ngoài rổ, rá còn thứ gì đan bằng mây

- Đọc đợc câu ứng dụng : chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ù ù, vo vo

B Đồ dùng dạy học:

1 Gv: Tranh minh hoạ từ khoá

Tranh minh hoạ câu ứng dụng

Tranh minh hoạ phần luyện nói : bộ thực hành tiếng việt

2 H/s: Sgk, vở tập viết, bộ thực hành tiếng việt

C Các hoạt động dạy học

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ (4')

- Gọi h/s đọc bài trong sgk - 2, 3 em đọc bài trong sgk

Trang 39

- Đọc cho h/s viết bảng con

s, r, sẻ, rễ - H/s viết bảng con

* Giới thiệu tiếng khoá

? Thêm âm e vào sau âm k, dấu hỏi

trên e tạo thành tiếng mới - H/s ghép bảng gài

* Giới thiệu từ khoá

- Qua tranh gt từ khoá Kẻ

- Đọc toàn từ khoá (ĐV - T) CN - N - B - ĐT

- khác: kh có thêm âm h

3 Giới thiệu từ ứng dụng

- Gv ghi tiếng ứng dụng lên bảng - H/s nhẩm

? Tìm tiếng chứa âm mới học - H/s tìm và đọc trên bảng chứa âm mới

- Gv viết mẫu, hớng dẫn h/s cách viết

- GV nhận xét, uốn nắn và sửa cho

* Giới thiệu ứng dụng - H/s quan sát tranh, trả lời câu hỏi

- Qua tranh gt câu ứng dụng - Lớp nhẩm

? Tìm tiếng mang âm mới trong âm

-Đọc tiếng mang âm mới trong câu

Trang 40

- Chấm một số bài, nhận xét

c Luyện nói (7')

- Quan sát tranh, thảo luận

? Các con vật này có tiếng kêu ntn - H/s trả lời

? Có tiếng kêu nào mà khi ngời ta

nghe thấy phải chạy vào nhà

? Tiếng kêu nào khi nghe thấy ngời

ta rất vui

- Gv giảng chốt nội dung luyện nói

? Nêu chủ đề luyện nói - H/s nêu chủ đề luyện nói

A Mục đích yêu cầu:

- Học sinh viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần : u, , x, ch,

- Chuẩn bị bài ôn (trang 44 sgk)- Tranh minh hoạ câu ứng dụng-

Tranh minh hoạ kể chuyện

- Cho h/s quan sát tranh tự thảo luận

Ngày đăng: 15/09/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ghép (ĐT + T) - CN + ĐT + N - Giáo án tiếng việt 1
Bảng gh ép (ĐT + T) - CN + ĐT + N (Trang 31)
Bảng - bài 18 - Giáo án tiếng việt 1
ng bài 18 (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w