Ngày soạn:
Ngày dạy:
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nhận biết đợc : uôn –ơn; chuồn chuồn – vơn vai - Đọc đợc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề. Chuồn chuồn, châu chấu ...
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
TiÕt 1:
I- ổn định tổ chức: (1') II- Kiểm tra bài cũ (4') - Gọi học sinh đọc bài SGK - GV: NhËn xÐt, ghi ®iÓm
Học sinh đọc bài.
III- Bài mới (29')
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học vần uôn –ơn 2- Dạy vần 'uôn'
- GV giới thiệu vần, ghi bảng uôn
? Nêu cấu tạo vần mới.
- Hớng dẫn đọc vần ( ĐV - T)
* Giới thiệu tiếng khoá.
Thêm âm đầu ch trớc vần uôn, dấu huyền trên uôn tạo thành tiếng mới.
? Con ghép đợc tiếng gì.
GV ghi bảng từ chuồn
? Nêu cấu tạo tiếng.
- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)
* Giới thiệu từ khoá.
? tranh vẽ gì
- GV ghi bảng: chuồn chuồn - Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T) - Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T) - Đọc xuôi đọc ngợc toàn bào khoá
2- Dạy vần ơn - GV giới thiệu âm
? Cấu tạo âm
- Giới thiệu vần ơn, ghi bảng ơn - Tiếng từ khoá tơng tự nh vân uôn
- Cho học sinh đọc xuôi, ngợc bài khoá
- So sánh hai vần uôn – ơn có gì giống và khác nhau.
3- Giới thiệu từ ứng dụng.
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
? T×m tiÕng mang vÇn míi trong tõ.
- Đọc vần mới trong tiếng.
- Đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T) - Đọc từ ( ĐV - T)
- GV giải nghĩa một số từ.
- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp 4- Luyện viết:
- GV viết lên bảng và hớng dẫn học sinh luyện viết.
uôn – ơn, chuồn chuồn, vơn vai
- Cho học sinh viết bảng con.
- GV nhËn xÐt.
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
? Tìm vần mới học
- GV nhận xét tuyên dơng.
TiÕt 2:
IV/ Luyện tập 1- Luyện đọc:(10')
Học sinh nhẩm
Vần gồm 2 âm ghép lại nguyên âm đôi uô
đứng trớc âm n đứng sau CN - N - §T
Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng chuồn
CN - N - §T
Học sinh quan sát tranh và trả lời.
Chuồn chuồn CN - N - §T CN - N - §T CN - N - §T Học sinh nhẩm CN - N - §T Học sinh nhẩm
Vần gồm 2 âm ghép lại nguyên âm đôi ơ
đứng trớc âm n đứng sau CN - N - §T
CN - N - §T
Gièng: ®Çu cã ch÷ n sau.
Khác uô # ơ trớc.
Học sinh nhẩm.
CN tìm và đọc.
CN - N - §T CN - N - §T
Đọc CN - N - ĐT
- Học sinh quan sát tranh và trả lời.
CN - N - §T
Học sinh lên bảng tìm đọc CN - N - §T
Học sinh viết bảng con CN - N - §T
Học 2 vần. Vần uôn – ơn CN đọc.
CN t×m - Đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)
- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
? tranh vẽ gì.
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
? T×m tiÕng mang vÇn míi trong c©u.
? Đọc tiếng mang vần mới trong câu.
- Đọc từng câu.
- Đọc cả câu ( ĐV - T)
? Câu gồm mấy tiếng.
? HÕt c©u cã dÊu g×.
? Đợc chia làm mấy dòng.
? Ngăn cách giữa câu là gì
? Chữ cái đầu câu viết nh thế nào.
- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung - Cho học sinh đọc bài
Học sinh quan sát, trả lời Líp nhÈm.
CN tìm đọc
CN tìm chỉ và đọc CN - N - §T CN - N - §T Cã 2 c©u
Có dấu phẩy ngắt hơi CN - N
2- Luyện viết (10')
- Hớng dẫn HS mở vở tập viết, viết bài.
- GV nhận xét, uốn nắn học sinh.
- GV chấm một số bài, nhận xét bài.
3- Luyện nói (7') ? tranh vẽ gì.
? Em biết có những loại châu chấu, chuồn chuồn nào không.
? Khi bắt đợc chúng em thờng làm gì.
- GV chốt lại nội dung luyện nói.
? Nêu tên chủ đề luyện nói.
- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.
4- Đọc SGK (5')
- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài. Gõ thớc cho học sinh đọc bài.
- GV nhËn xÐt, ghi ®iÓm
Học sinh mở vở tập viết, viết bài Học sinh quan sát, trả lời
Học sinh trả lời.
Học sinh nêu CN - N - ĐT .
CN - N - §T
IV. Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét giờ học Về học bài, làm bài tập.
---
bài 59 Ôn tập
Ngày soạn:
Ngày dạy:
A/ Mục đích yêu cầu:
- Học sinh viết đợc một cách chắc chắn các âm đã học có kết thúc bằng n.
- Đọc đúng từ ngữ trong câu ứng dụng.
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên theo truyện kể, chia phần.
B/ Đồ dùng dạy học.
1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.
C/ Các hoạt động Dạy học.
TiÕt 1:
I- ổn định tổ chức: (1') II- Kiểm tra bài cũ (4') - Gọi học sinh đọc bài SGK - GV: NhËn xÐt, ghi ®iÓm III- Bài mới (29')
1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay chúng ta đi
ôn tập các âm có n đứng sau.
2- Bài giảng:
- Cho học sinh khai thác khung đầu bài.
? Tuần qua chúng ta đợc học những vần gì - GV ghi lên góc bảng.
- GV ghi bảng ôn lên bảng.
3- ¤n tËp:
- Nêu các vần vừa học - GV đọc âm
- Ghép âm thành vần - GV quan sát, uốn nắn - Đọc từ ứng dụng
- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.
- Cho học sinh đọc từ ngữ ứng dụng - GV đọc mẫu, giải thích một số từ.
4- Tập viết từ ứng dụng
-GV đọc và hớng dẫn học sinh luyện viết.
- Cho học sinh viết bảng con.
- GV nhËn xÐt.
5-Củng cố:
? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học
? Tìm vần mới học
- GV nhận xét tuyên dơng.
TiÕt 2:
IV/ Luyện tập 1- Luyện đọc:(10')
Học sinh đọc bài
Học sinh trả lời câu hỏi Học sinh đọc CN - N - ĐT
Học sinh lần lợt nêu những vần đã học trong tuÇn.
Học sinh nêu, chỉ và đọc các vần vừa học.
- Học sinh chỉ âm đọc.
- Học sinh đọc các vần ghép từ câu ở cột dọc và hàng ngang.
Học sinh nhẩm CN - N - §T
Học sinh viết bảng con
- Đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T) - GV nhận xét, ghi câu ứng dụng
? tranh vẽ gì.
CN - N - §T
- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng
? T×m tiÕng mang vÇn míi trong c©u.
? Đọc tiếng mang vần mới trong câu.
- Đọc từng câu.
- Đọc cả câu ( ĐV - T)
? Câu gồm mấy tiếng.
? Đợc chia làm mấy dòng.
? Chữ cái đầu câu viết nh thế nào.
- Cho học sinh đọc bài 2- Luyện viết (5')
- Hớng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài.GV nhận xét, uốn nắn học sinh.
- GV chấm một số bài, nhận xét bài.
3- Kể chuyện (15') - GV kể chuyện 1 lần.
- GV kể chuyện lần 2 theo tranh minh hoạ.
T1: hai ngời đi săn từ sáng sớm đến chiều tối, họ chỉ săn đợc có 3 chú sóc nhỏ.
T2: Họ chia đi, chia lại mãi mà hai phần vẫn không bằng nhau, lúc đầu còn vui vẻ, sau ®©m ra bùc m×nh víi nhau.
T3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa kiếm đợc ra và chia.
T4: Thế là số sóc đã đợc chia đều công bằng, cả ba ngời vui vẻ ra về ai về nhà ấy - Gọi học sinh kể lại nội dung chuyện.
- GV nhận xét, tuyên dơng
CN - N - §T
Học sinh quan sát tranh và trả lời.
CN tìm đọc CN - N - §T
Học sinh viết bài vào vở tập viết
Học sinh theo dõi, lắng nghe
-Đại diện từng nhóm tham gia kể lại chuyện
- Nêu ý nghĩa câu chuyện: Con sói chủ quan nen đã phải đền tội; con cừu bình tĩnh, thông minh lên đã thoát chết.
IV. Củng cố, dặn dò (5')
- GV nhận xét giờ học Ôn tập.