Học vần: uôn – ơn

Một phần của tài liệu Giáo án tiếng việt 1 (Trang 100 - 103)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A/ Mục đích yêu cầu:

- Học sinh nhận biết đợc : uôn ơn; chuồn chuồn vơn vai - Đọc đợc câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề. Chuồn chuồn, châu chấu ...

B/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ Các hoạt động Dạy học.

TiÕt 1:

I- ổn định tổ chức: (1') II- Kiểm tra bài cũ (4') - Gọi học sinh đọc bài SGK - GV: NhËn xÐt, ghi ®iÓm

Học sinh đọc bài.

III- Bài mới (29')

1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay cô giới thiệu với cả lớp bài học vần uôn ơn 2- Dạy vần 'uôn'

- GV giới thiệu vần, ghi bảng uôn

? Nêu cấu tạo vần mới.

- Hớng dẫn đọc vần ( ĐV - T)

* Giới thiệu tiếng khoá.

Thêm âm đầu ch trớc vần uôn, dấu huyền trên uôn tạo thành tiếng mới.

? Con ghép đợc tiếng gì.

GV ghi bảng từ chuồn

? Nêu cấu tạo tiếng.

- Đọc tiếng khoá ( ĐV - T)

* Giới thiệu từ khoá.

? tranh vẽ gì

- GV ghi bảng: chuồn chuồn - Đọc trơn từ khoá ( ĐV - T) - Đọc toàn vần khoá ( ĐV - T) - Đọc xuôi đọc ngợc toàn bào khoá

2- Dạy vần ơn - GV giới thiệu âm

? Cấu tạo âm

- Giới thiệu vần ơn, ghi bảng ơn - Tiếng từ khoá tơng tự nh vân uôn

- Cho học sinh đọc xuôi, ngợc bài khoá

- So sánh hai vần uôn – ơn có gì giống và khác nhau.

3- Giới thiệu từ ứng dụng.

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.

? T×m tiÕng mang vÇn míi trong tõ.

- Đọc vần mới trong tiếng.

- Đọc tiếng mang âm mới ( ĐV - T) - Đọc từ ( ĐV - T)

- GV giải nghĩa một số từ.

- Cho học sinh đọc toàn bài trên bảng lớp 4- Luyện viết:

- GV viết lên bảng và hớng dẫn học sinh luyện viết.

uôn ơn, chuồn chuồn, vơn vai

- Cho học sinh viết bảng con.

- GV nhËn xÐt.

5-Củng cố:

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học

? Tìm vần mới học

- GV nhận xét tuyên dơng.

TiÕt 2:

IV/ Luyện tập 1- Luyện đọc:(10')

Học sinh nhẩm

Vần gồm 2 âm ghép lại nguyên âm đôi uô

đứng trớc âm n đứng sau CN - N - §T

Học sinh ghép tạo thành tiếng mới vào bảng gài tiếng chuồn

CN - N - §T

Học sinh quan sát tranh và trả lời.

Chuồn chuồn CN - N - §T CN - N - §T CN - N - §T Học sinh nhẩm CN - N - §T Học sinh nhẩm

Vần gồm 2 âm ghép lại nguyên âm đôi ơ

đứng trớc âm n đứng sau CN - N - §T

CN - N - §T

Gièng: ®Çu cã ch÷ n sau.

Khác uô # ơ trớc.

Học sinh nhẩm.

CN tìm và đọc.

CN - N - §T CN - N - §T

Đọc CN - N - ĐT

- Học sinh quan sát tranh và trả lời.

CN - N - §T

Học sinh lên bảng tìm đọc CN - N - §T

Học sinh viết bảng con CN - N - §T

Học 2 vần. Vần uôn – ơn CN đọc.

CN t×m - Đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T)

- GV nhận xét, ghi câu ứng dụng

? tranh vẽ gì.

- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng

? T×m tiÕng mang vÇn míi trong c©u.

? Đọc tiếng mang vần mới trong câu.

- Đọc từng câu.

- Đọc cả câu ( ĐV - T)

? Câu gồm mấy tiếng.

? HÕt c©u cã dÊu g×.

? Đợc chia làm mấy dòng.

? Ngăn cách giữa câu là gì

? Chữ cái đầu câu viết nh thế nào.

- GV đọc mẫu câu, giảng nội dung - Cho học sinh đọc bài

Học sinh quan sát, trả lời Líp nhÈm.

CN tìm đọc

CN tìm chỉ và đọc CN - N - §T CN - N - §T Cã 2 c©u

Có dấu phẩy ngắt hơi CN - N

2- Luyện viết (10')

- Hớng dẫn HS mở vở tập viết, viết bài.

- GV nhận xét, uốn nắn học sinh.

- GV chấm một số bài, nhận xét bài.

3- Luyện nói (7') ? tranh vẽ gì.

? Em biết có những loại châu chấu, chuồn chuồn nào không.

? Khi bắt đợc chúng em thờng làm gì.

- GV chốt lại nội dung luyện nói.

? Nêu tên chủ đề luyện nói.

- Cho học sinh luyện chủ đề luyện nói.

4- Đọc SGK (5')

- GV đọc mẫu SGK và gọi học sinh đọc bài. Gõ thớc cho học sinh đọc bài.

- GV nhËn xÐt, ghi ®iÓm

Học sinh mở vở tập viết, viết bài Học sinh quan sát, trả lời

Học sinh trả lời.

Học sinh nêu CN - N - ĐT .

CN - N - §T

IV. Củng cố, dặn dò (5')

- GV nhận xét giờ học Về học bài, làm bài tập.

---

bài 59 Ôn tập

Ngày soạn:

Ngày dạy:

A/ Mục đích yêu cầu:

- Học sinh viết đợc một cách chắc chắn các âm đã học có kết thúc bằng n.

- Đọc đúng từ ngữ trong câu ứng dụng.

- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên theo truyện kể, chia phần.

B/ Đồ dùng dạy học.

1- Giáo viên: - Giáo án, sách giáo khoa, bộ thực hành tiếng việt.

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, từ khoá

2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C/ Các hoạt động Dạy học.

TiÕt 1:

I- ổn định tổ chức: (1') II- Kiểm tra bài cũ (4') - Gọi học sinh đọc bài SGK - GV: NhËn xÐt, ghi ®iÓm III- Bài mới (29')

1- Giới thiệu bài: Bài hôm nay chúng ta đi

ôn tập các âm có n đứng sau.

2- Bài giảng:

- Cho học sinh khai thác khung đầu bài.

? Tuần qua chúng ta đợc học những vần gì - GV ghi lên góc bảng.

- GV ghi bảng ôn lên bảng.

3- ¤n tËp:

- Nêu các vần vừa học - GV đọc âm

- Ghép âm thành vần - GV quan sát, uốn nắn - Đọc từ ứng dụng

- GV ghi từ ứng dụng lên bảng.

- Cho học sinh đọc từ ngữ ứng dụng - GV đọc mẫu, giải thích một số từ.

4- Tập viết từ ứng dụng

-GV đọc và hớng dẫn học sinh luyện viết.

- Cho học sinh viết bảng con.

- GV nhËn xÐt.

5-Củng cố:

? Học mấy vần, là vần gì, đọc lại bài học

? Tìm vần mới học

- GV nhận xét tuyên dơng.

TiÕt 2:

IV/ Luyện tập 1- Luyện đọc:(10')

Học sinh đọc bài

Học sinh trả lời câu hỏi Học sinh đọc CN - N - ĐT

Học sinh lần lợt nêu những vần đã học trong tuÇn.

Học sinh nêu, chỉ và đọc các vần vừa học.

- Học sinh chỉ âm đọc.

- Học sinh đọc các vần ghép từ câu ở cột dọc và hàng ngang.

Học sinh nhẩm CN - N - §T

Học sinh viết bảng con

- Đọc lại bài tiết 1 ( ĐV - T) - GV nhận xét, ghi câu ứng dụng

? tranh vẽ gì.

CN - N - §T

- Giới thiệu câu ứng dụng, ghi bảng

? T×m tiÕng mang vÇn míi trong c©u.

? Đọc tiếng mang vần mới trong câu.

- Đọc từng câu.

- Đọc cả câu ( ĐV - T)

? Câu gồm mấy tiếng.

? Đợc chia làm mấy dòng.

? Chữ cái đầu câu viết nh thế nào.

- Cho học sinh đọc bài 2- Luyện viết (5')

- Hớng dẫn học sinh mở vở tập viết, viết bài.GV nhận xét, uốn nắn học sinh.

- GV chấm một số bài, nhận xét bài.

3- Kể chuyện (15') - GV kể chuyện 1 lần.

- GV kể chuyện lần 2 theo tranh minh hoạ.

T1: hai ngời đi săn từ sáng sớm đến chiều tối, họ chỉ săn đợc có 3 chú sóc nhỏ.

T2: Họ chia đi, chia lại mãi mà hai phần vẫn không bằng nhau, lúc đầu còn vui vẻ, sau ®©m ra bùc m×nh víi nhau.

T3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa kiếm đợc ra và chia.

T4: Thế là số sóc đã đợc chia đều công bằng, cả ba ngời vui vẻ ra về ai về nhà ấy - Gọi học sinh kể lại nội dung chuyện.

- GV nhận xét, tuyên dơng

CN - N - §T

Học sinh quan sát tranh và trả lời.

CN tìm đọc CN - N - §T

Học sinh viết bài vào vở tập viết

Học sinh theo dõi, lắng nghe

-Đại diện từng nhóm tham gia kể lại chuyện

- Nêu ý nghĩa câu chuyện: Con sói chủ quan nen đã phải đền tội; con cừu bình tĩnh, thông minh lên đã thoát chết.

IV. Củng cố, dặn dò (5')

- GV nhận xét giờ học Ôn tập.

Một phần của tài liệu Giáo án tiếng việt 1 (Trang 100 - 103)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(238 trang)
w