Các hoạt động dạy học

Một phần của tài liệu Giáo án tiếng việt 1 (Trang 20 - 26)

- CN đọc - Cho h/s viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ

- Gv nhận xét, sửa sai - H/s viết bảng con III. Bài mới (29')

TiÕt 1

1. Giới thiệu bài

? tuần qua chúng ta đợc học những âm g×

- Gv ghi góc bảng

Tiết hôm nay chúng ta ôn tập những

âm đã học

- Đợc học âm ê, v, l, h, o, ô, ơ

2. ¤n tËp

a. Các chữ và âm vừa học - Gv treo bảng ôn lên bảng

- Gọi h/s lên bảng, chỉ các chữ âm vừa học ở bảng ôn (bảng 1)

- Gv nhËn xÐt

- Gv chỉ bảng cho h/s đọc âm

- H/s đọc ĐT + CN + N - H/s chỉ chữ và đọc âm b. Ghép chữ thành tiếng

- Chỉ bảng cho h/s đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp với các chữ ở hàng ngang của bảng ôn (bảng 1)

- H/s đọc CN + N + ĐT - Giải thích nhanh các từ đơn ở bảng 2

c. Đọc từ ngữ ứng dụng - Ghi bảng từ ngữ ứng dụng

Lò cò vơ cỏ - H/s tự đọc

- CN + N + §T - Giải thích từ ngữ ứng dụng:

- Lò cò: chơi nhảy lò cò bằng 1 chân - Vơ cỏ: dùng 2 tay vơ cỏ dồn vào một chỗ 2. Tập viết từ ngữ ứng dụng

- HD h/s viết bảng con

- Gv viết mẫu lên bảng và nêu quy trình

viết - Chữ l cao 5 li, các chữ còn lại cao 2 li

- Các chữ nối liền nhau - dấu viết trên âm chữ

- Cho h/s viết bảng con

- Gv nhận xét, sửa sai - H/s viết bảng con TiÕt 2

3. Luyện tập a. Luyện đọc (10')

- Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài ở tiết 1 đọc

tiếng trong bảng ôn và tữ ngữ ứng dụng - H/s đọc CN + ĐT + N

* Câu ứng dụng

- Gthiệu tranh - H/s quan sát tranh

? Tranh vẽ gì

- GV ghi bảng: bé vẽ cô, bé vẽ lá cờ - Chỉ bảng cho h/s đọc

- Bé tập vẽ cô giáo và lá cờ - CN + N + §T

b. Luyện viết và làm bài tập (10')

- Cho h/s viết nốt các từ còn lại của bài trong vở bài tập

- Gv quan sát uốn nắn

- H/s mở sách tập viết ra viết bài c. Kể chuyện (10') "Hổ"

- Câu chuyện " Hổ" lấy từ truyện "Mèo dạy hổ"

- Giới thiệu chuyện

- Kể lại chuyện một cách diễn đạt có kèm theo tranh minh học.

- Kể lại chuện một cách diễn đạt kèm theo tranh minh học sgk.

- H/s mở sách quan sát tranh và theo nghe giáo viên kể nội dung câu chuyện - Giáo viên chỉ theo từng tranh và kể

theo nội dung truyện mỗ h.s kể 1 nội dung tranh

Đại diện nhóm thi kể lại chuyện (kể tõng phÇn theo tranh)

1 nhóm 4 học sinh kể

- 1 h/s kể toàn chuyện - Đại diện các nhóm kể lại câu chuyện nhóm nào kể đủ tình tiết nhất thể hiện

đủ nội dung 4 tranh sgk nhóm ấy thắng

+ Tranh1. - Hổ xin mèo chuyền võ nghệ mèo nhận lời

Tranh 2: Hằng ngay Hổ đến lớp học chuyên cần.

Tranh 3: Mộ lần hổ phục sẵn khi thấy mèo đi qua nó liền nhảy ra vồ vào mèo mà đuổi theo định ăn thịt.

Tranh 4: Nhân lúc Hổ sơ ý mèo nhảy tót lên 1 cây cao hổ đứng dới đất gầm gào, bất lực

? Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Cho h/s đọc theo giáo viên - Hổ là một vật vô ơn đáng khinh bỉ

đọc AT IV. Củng cố dặn dò.

- Chỉ bảng ôn cho h.s đọc lại bài Cho h/s đọc bài sgk. Học bài gì?

Giáo viên nhận xét giờ học

- H/s đọc ĐT + CN + N

Đọc bài trong sgk, ôn tập. Về học bài và xem trớc nội dung bài sau.

Bài 12: i - a

Ngày soạn:...

Ngày giản:...

A. Mục đích yêu cầu:

- Đọc và biết đợc i - a bi - cá.

- Đọc đợc câu ứng dụng : Bé hà có vở ô li - Phát triển lời nói m cho các em.

B. Đồ dùng dạy học:

1. Giáo viên:

- Tranh minh hoạ từ khoá

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, bộ thực hành tiếng việt 2. Học sinh:

- Sách giáo khoa, vở bài tập, bộ thực hành tiếng việt.

C. Các hoạt động dạy học:

I. ổn định tổ chức. (1') II. Kiểm tra bài cũ (5')

- Gọi h/s lên đọc bài sgk - H/s đọc CN

- Cho viết bảng con, lò cò, vở cỏ - Học sinh viết bảng con - Giáo viên nhận xét ghi điểm

III. Hoạt động dạy bài mới (29') TiÕt 1:

a. dạy âm i

- Gv giới thiệu ghi bảng: i lớp nhẩm

- Nêu cấu tạo âm i - Gồm 1 nét nói ngợc và dấu chấm trên

®Çu.

- H/s phát âm CN + N + ĐT

- Gv uốn nắn sửa sai - Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm b vào trớc i đợc tiếng gì? - h/s nhẩm

? Con vừa ghép đợc tiếng gì? Tiếng bi - Gv ghi tiếng khoá: bi

? Nêu cấu tạo tiếng - Tiếng gồm 3 âm ghép lại âm b đứng trớc i đứng sau.

- Cho h/s đọc tiếng ĐV + trơn - H/.s đọc CN + ĐT + N - Giới thiệu từ khoá

- Cho h/s đọc tranh

? Tranh vẽ gì.

- H/s quan sát tranh thảo luận Tranh vẽ hòn bi

- Qua tranh có từ khoá: bi

- Gọi h/s đọc trơn từ khoá - CN + ĐT + N

- Đọc toàn từ khoá - CN + ĐT + N

b. Dạy âm a:

- Giới thiệu âm: a - H/s nhẩm

- Lớp đọc - CN + ĐT + N

- Thêm C vào trớc a và dấu sắc đợc - Đợc tiếng Cá

tiÕng g×

- Gv ghi bảng: Cá

- H/s đọc - CN + ĐT + N

- Nêu cấu tạo của tiếng Cá - Tiếng gồm 2 âm ghép lại C trớc a sau dấu huyền trên a.

H/s đọc ĐV + trơn Đọc CN + ĐT + N

- Cho h/s quan sát tranh rút ra từ khoá h/s quan sát tranh TLCH

? Tranh vẽ gì. - Vẽ con cá

- Giảng ghi tên lên bảng: Cá

- Cho h/s đọc trơn - ĐT + CN + N

- Cho h.s đọc bài khoá ĐV + trơn (xuôi

đến ngợc) - CN + ĐT + N + lớp

? So sách 2 âm a và i - Giống: điều đó nét móc ngợc khác. i có dấu chùm trên a có nét cong hờ phải C. Giới thiệu từ ứng dụng

bi vi li ; ba va la - H/s nhÈm

? Tìm âm mới trong tiếng 1 h/s nên chỉ đọc âm mới - Đọc tiếng ĐV + trơn thứ tự bất kỳ CN + N + ĐT

d. giới thiệu từ ứng dụng

bi ve, ba lô - h/s nhẩm

- Tìm tiếng mang âm mới - h/s tìm trên bảng lớp - Đọc tiếng mang âm mới trong từ ĐV

+ trơn - đọc CN + ĐT + N

- Đọc từ đv + trơn ĐT + CN + N

- Giảng từ: Ba lô là túi khoác có 2 quai

đằng sau túi, đeo lên lng quần áo

- Đọc toàn bài (ĐV + T) - ĐT + CN + N 2. Híng dÉn viÕt.

- Viết mẫu hớng dẫn học sinh viết

- Nêu quy trình viết - h/s nêu

Cho h/s viết bảng con GV nhận xét sửa sai 3. Củng cố

- Học âm gì? - Âm i - a

- Chi bảng cho h/s đọc bài - CN + ĐT + N TiÕt 2:

IV. Luyện tập:

a. Luyện đọc: (10')

- cho h/s đọc lại bài tiết 1. ( ĐV + trơn) GV nhËn xÐt ghi ®iÓm

- Đọc câu ứng dụng - H/s quan sát tranh

? Tìm tiếng mang âm mới trong câu - h/s tìm đọc trên bảng lớp - Cho h/s sinh mang tiếng âm mới học - CN - N - L

- Cho h/s đọc câu (ĐV + trơn) - CN - N - ĐT - Giảng nội dung câu. Đọc câu trơn CN - N - ĐT

? C©u cã mÊy tiÕng - Cã 6 tiÕng

b. Luyện viết (10')

- Cho h/s quan sát thảo luận - H/s viết bài trong vở tập viết - Gv quan sát uốn nắn

- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét c. Luyện nói: (10')

- Cho h/s quan sát tranh thảo luận - H/s quan sát tranh thảo luận

? Tranh vẽ gì - Tranh vẽ lá cờ

? Trong tranh có mấy lá cờ - Tranh vẽ 3 lá cờ

? Lá cờ màu gì? giữa lá cờ có gì? - Lá cờ màu đỏ, giữa lá cờ sao đỏ 5 cánh

? Ngoài cờ tổ quốc có (cờ đỏ sao vàng )

còn có những loại cờ nào - Xung quanh có diềm, nền đỏ ở giữa xung quanh kẻ màu xanh, vàng, đỏ...

? Là cờ có những màu gì? ở giữa có gì

? Là cờ đội có nền màu gì - Là cờ đội có nền màu đỏ ở giữa có huy hiệu măng non

- GV giảng chủ đề tranh.

- Nêu chủ đề luyện nói - Cho h/s đọc

Lá cờ

CN - §T - N

d. Đọc sgk - mở sgk

- Gv dọc mẫu

- Gọi học sinh CN - 4 - 5 em đọc

- GV nhËn xÐt ghi ®iÓm

- Gõ thớc cho h/s đọc đối thoại - H/s đọc đối thoại sách giáo khoa

* Trò chơi

- Gọi h/s tìm tiếng có âm mới học (ngoài bài)

- H/s t×m Gv nhận xét tuyên dơng

V. Củng cố - dặn dò (5')

- Học mấy âm? là những âm gì - 2 âm i - a - Chỉ bảng cho h/s đọc lại toàn bài

GV nhËn xÐt ghi ®iÓm - CN + N

- Về học bài xem nội dung bài sau

===========================

Bài 13: n - m

Ngày soạn:...

Ngày giản:...

A. Mục đích yêu cầu:

- Học sinh đọc đợc: n; m ; nơ, me.

- Đọc đợc câu ứng dụng: bò bê có cỏ - bo bô no nê.

- phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề bố mẹ.

B. Đồ dùng dạy học

1. Giáo viên:- Bộ thực hành tiếng việt

- Tranh minh hoạ từ khoá. Tranh minh hoạ học phần luyện nói 2. Học sinh:- Bộ thực hành tiếng việt - sách giáo khoa, vở bài tập

C. Các hoạt động dạy học:

I. ổn định tổ chức:(1') II. Kiểm tra bài cũ: (5') - Gọi h/s đọc bài trong sgk

GV nhận xét ghi điểm - H/s đọc bài trong sgk - Đọc cho h/s viết bảng con - H/s viết bảng con i - a - GV nhận xét tuyên dơng

III. Bài mới (29')

1. Giới thiệu bài: ghi bảng a. Dạy âm n

- GV ghi bảng n - H/s nhẩm

? Nâu cấu tạo âm n

Đọc âm

- Âm n gồm 2 nét, 1 nét móc xuôi và 1 mãc 2 ®Çu

CN + §T + N - Giới thiệu tiếng khoá

thêm nguyên âm ơ vào sau phụ âm n để tạo thành tiếng.

? Đợc tiếng gì? ghi bảng: nơ

- H/s ghép bảng gài (nơ)

? Nêu cấu tạo tiếng - Gồm 2 âm ghép lại n trớc ở sau - Đọc tiếng khoá (ĐT + trơn) CN - N - lớp

- Giới thiệu từ khoá - H.s quan sát tranh thảo luận

? Tranh vẽ gì? - Tranh vẽ nơ

- Qua tranh ghi tiếng nơ lên bảng: nơ

- Đọc từ trơn CN + ĐT + N

- Đọc toàn từ khoá (ĐV + Trơn) CN + ĐT + N b. Dạy âm m

- GV ghi âm m lên bảng: m

- H/s đọc CN + N + ĐT

- Giới thiệu tiếng khoá

- Thêm âm e vào sau âm m đợc tiếng gì - Học sinh nhẩm và thảo luận

- GV ghi bảng : me

- cho h/s đọc ĐV + trơn CN + ĐT + N

? Nêu cấu tạo tiếng - Gồm 2 âm ghép lại m đứng trớc e

đứng sau

- Giới thiệu tiếng khoá - h.s quan sát tranh

? Tranh vẽ gì Vẽ quả me

- Gv ghi bảng từ ứng dụng: me

H/s đọc CN - N - ĐT

- Cho h/s đọc từ khoá (ĐT - Trơn) CN + N + ĐT - Cho h/s đọc toàn bài khoá (ĐT+ trơn) CN + N + ĐT

- So sánh 2 âm n và m Giống đều có nét móc xuôi, nét móc 2 đầu Khác nhau m có thêm 1 nét

2. Giới thiệu từ ứng dụng - GV ghi bảng

no nô nơ; mo mô mơ - H/s nhẩm

Tìm âm mới học trong tiếng - h/s lên bảng tìm - Đọc âm mới trong tiếng ứng dụng

(§V + T) CN + N + §T

- Đọc tiếng ứng dụng chỉ bất kỳ

(§V + T) CN + N + §T

3. Giới thiệu ứng dụng Ghi bảng

Ca nô, bó mạ h/s nhẩm

- Tìm tiếng mang âm mới học trong từ - H/s lên bảng tìm - Đọc tiếng mang âm mới trong từ

( §T + T) CN - N - §T

- Cho h/s đọc từ (ĐV + T) CN + N + ĐT - Giảng từ: Ca nô chạy bằng động cơ

dùng đi trên sông nớc

- Cho h/s đọc lại toán (ĐV + T) - CN + N + ĐT 4. Hớng dẫn học sinh viết

- GV viết mẫu hớng dẫn h.s viết, nêu

quy trình viết h/s nêu

GV nhận xét sửa sai cho học sinh

- Cho h/s viết bảng con 5. Củng cố

? Học vần gì - Học vần n, m

- Chỉ bảng cho h.s đọc toàn bài - Chơi tìm âm mới học

Đọc CN + ĐT + N

H/s chơi tìm ghép bảng gài TiÕt 2:

IV. Luyện tập:

1. Luyện đọc (10')

Chỉ bảng cho h/s đọc lại bài tiết 1

(§v + T) - CN- N - §T

GV nhận xét cho điểm * Đọc câu ứng dụng - Giảng nội dung câu ứng dụng - H/s quan sát tranh trả lời

? Tranh vẽ gì bò, bê, cỏ

- Qua tranh giới thiệu câu: bò bê có cỏ,

bò bê no nê - H/s quan sát tranh trả lời

bò, bê, cỏ . Cả lớp nhẩm

? T×m tiÕng mang ©m míi trong c©u (§V + T)

- Đọc từng câu (ĐV + T) - Đọc cả câu (ĐV + T)

CN - N - §T CN - N - §T CN - N - §T - Giáo viên đọc mẫu ứng dụng

- Giảng câu ứng dụng - H/s đọc trơn câu ứng dụng Luyện viết (10')

- Cho h/s ,mở vở tập viết - viết bài - H.s mở tập viết viết bài Gv quan sát uốn nắn

GV chấm 1 số bài nhận xét tuyên dơng

3. Luyện nói: (10')

- Hớng dấn h/s quan sát tranh thảo luận - H/s quan sát tranh thảo luận

? Tranh vẽ gì? bố mẹ - ba má

? Quê em gọi ngời sinh ra mình là gì - H/s tự trả lời

? Nhà em có mấy anh em, em là con thứ mấy

- Cho h/s đọc lên chủ đề CN - N - ĐT

4. Đọc sgk mở sgk

- Gv đọc mẫu sgk - Học sinh theo dõi đọc nhẩm Gọi h/s sinh nêu chủ ngữ

GV nhận xét cho điểm - 4-5 hoc sinh h đọc - Gõ thớc cho hs đọc trong sgk đọc ĐT

- Gõ thớc cho h/s đọc và cho h/s trả lời Tìm ghép tiếng trong âm mới học

GV nhận xét tuyên dơng - H/s tìm CN - ĐT - N V. Củng cố dặn dò (5')

? - Học mấy âm đó là âm gì

- Gọi h/s đọc lại toàn bài 2 âm n và m

- Về học bài và xem nội dung bài sau TuÇn:

Bài14: d - đ

Ngày soạn:...

Ngày giản:...

Một phần của tài liệu Giáo án tiếng việt 1 (Trang 20 - 26)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(238 trang)
w