Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có cạnh đáy bằng a , tâm của đáy là O.. Tính thể tích củakhối chóp .S ABCD biết rằng BM DN với M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh SC và SA...
Trang 1Câu 1. Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại A, SAABC ,
SA AB a AC a Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SC; Tính
cosin góc giữa hai mặt phẳng AHK và ABC
SE
Câu 2. Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D. có cạnh đáy bằng 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của
côsin góc giữa đường thẳng B D và mặt phẳng B D C
Trang 2y
x
C B
D
B'
D'
C' A
Gắn hệ trục tọa độ B xyz như hình vẽ Đặt AA x 0
Câu 3. Cho hình chóp SABCD, có đáy là hình thang vuông tại A và B ,AB BC a , AD2a
Cạnh bên SA vuông góc với đáy Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SB SC, Biết thể tích
Trang 3E
O K H
N
M
I A
a NI ION
cot
23
a FO FOE
a FE
Câu 4. Cho hình lăng trụ đều ABC A B C. ¢ ¢ ¢ có tất cả các cạnh bằng a Điểm M và N tương ứng là
trung điểm các đoạn AC , BB¢ Côsin góc giữa đường thẳng MN và (BA C¢ ¢)
Trang 4A B
H
● Phương pháp:
Gọi a là số đo góc giữa MN và (BA C¢ ¢)
, K là hình chiếu vuông góc của N lên (BA C¢ ¢)
Trang 5Chọn D
E D
B S
+ Gọi E là trung điểm của BC , ta có DE // AC và SD AC, SD DE, , với
Câu 6. Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D. có đáy ABCDlà hình thoi cạnh a , góc
120o
BAD và AA Gọi O là giao điểm của A C a và B D M N, lần lượt là trung điểm
của AA và BB, I là một điểm nằm trên đoạn thẳng MN Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng OI và AC.
A
217
a
2114
a
143
a
146
Trang 6Ta có OM / /AC MN, / /B C nên mặt phẳng OMN/ /AC B suy ra
; ; ; 1 ;
2
d OI AC d OMN AC B d O AC B d A AC B
.Đáy ABCDlà hình thoi cạnh a có góc BAD 120o nên tam giác A B C đều cạnh a , lấy K
là trung điểm của B C ta có B C A K , mặt khác B C AA suy ra B C AA K Từ đó
;
34
a a
Câu 7. Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , tâm của đáy là O Gọi M và N lần
lượt là trung điểm của SA và BC Biết rằng góc giữa MN và ABCD bằng 60 0, cosin góc
Tác giả: Đào Văn Tiến; facebook: Đào Văn Tiến
Lời giải Chọn C
Trang 7N O A
a S
B
D S
Gọi P là trung điểm AO ; Q là giao điểm của MC và SO , từ Q kẽ tia song song với MN
trong mpMBC cắt BC tại R , trong mặt phẳng đáy từ R kẻ tia song song với AC cắt BD
tại S
MP//SO nên MPABCD, suy ra MNP600
Ta tính PN bằng cách vẽ thêm hình phụ như bên, theo định lí Ta-lét
, theo định lý Pytago ta tính được
104
a PN
Tam giác MPN vuông tại P có
102
NP a MN
cosMNP
Dễ thấy Q là trọng tâm tam giác SAC nên
23
CQ MC
Vì QR MN nên theo định lý Ta-lét ta suy ra //
Câu 8. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hai mặt bên SAB , SBC là các
tam giác vuông cân tại A và C Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Trang 8A
63
a
62
a
33
a
32
Gọi H là chân đường cao của hình chóp, vì ABSA nên ABHA suy ra CDHA, tương tự ta có
ADHC Do đó H là trực tâm tam giác ACD , tam giác ACD đều nên H là trọng tâm tam giác ACD Ta có HA HC HD SA SC SD a , do đó tứ diện SACD là tứ diện đều nên
và SBD
cùng vuông góc với mặt phẳng ABCD
Tính thể tích củakhối chóp S ABCD biết rằng BM DN với M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh
SC và SA
A
3
28 53
a
3
7 59
a
3
28 59
a
3
14 59
C
B
A S
F
H B
N M S
G C
E
Trang 9Tứ giác BEDF là hình bình hành suy ra H là trung điểm của đoạn EF
Gọi G là đỉnh thứ tư của hình bình hành CDFG Xét tam giác EGF ta có
S
52
C
A'
C '
Vì CC' ( ABC) nên (BC ', (ABC))CBC '
Gọi M là trung điểm của BC.
Ta có AM BC. Đặt BC x thì
Trang 103 510
a
5 33
a
55
Trang 112 2 2
SM SI MI nên SMI vuông tại S
SM SI SH
a
Câu 12. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a Hai điểm M N chạy tương ứng trên các đoạn AB và CD,
sao cho BM =DN Gọi ,m n lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của MN Khi đó giá trị của
Khi đó ta có: BMuuur=x BA.uur và DNuuur=x DC.uuur
Ta có: DNuuur=x DC.uuurÛ BNuuur uuur- BD=x BC BD(uuur uuur- )Û BNuuur=x BC.uuur+ -(1 x BD).uuur
Do đó: MNuuur=BNuuur uuur- BM =x BC.uuur+ -(1 x BD x BA).uuur- .uur
1 1max ( ) (0) (1) 1, min ( ) ( )
2 2
Trang 12MN đạt giá trị nhỏ nhất bằng
22
a
n=
khi M N lần lượt là trung điểm của AB và CD.,
MN đạt giá trị lớn nhất bằng m=a khi M º B N, º D hoặc M º A N, º C.
Câu 13. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C. có độ dài cạnh đáy bằng a Góc giữa A BC và
ABC bằng 60 Gọi M N, là trung điểm của BC và CC Tính khoảng cách giữa . A M và
a
C
6 6565
a
D
3 6565
2
AME AME
Hình phụ bổ sung :
Trang 13Câu 14. Cho hình lăng trụ ABC A B C. có đáy là tam giác đều ABC cạnh a Gọi M là trung điểm của
AB , tam giác A CM cân tại A và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB và CC, biết rằng thể tích khối lăng trụ ABC A B C. là
3
38
V a
A
2114
2 393
2 3913
217
Trang 14+ Gọi H là trung điểm của CM , ta được A H CM A H ABC
+ Dựng HK A M HK AA B B
HK d H AA B B ,
Khi đó d C AA B B , 2d H AA B B , 2HK
2
38
23
4
ABC A B C ABC
a
3 24
a
2 67
a
3 27
Kéo dài BC và DA cắt nhau tại E
Từ B kẻ BI ( I DE ) song song với HC Từ H kẻ HJ BI J ( BI); HKSJ (K SJ)
Trang 15Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a,AC a Tam giác SAB cân và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính khoảng cách từ điểm D tới mặt phẳng (SBC), biết góc giữa đường thẳng SD và mặt đáy bằng 60 o
A.
60929
a
60958
a
80929
a
80958
Gọi H là trung điểm của AB, tam giác SAB cân nên SH AB Vì tam giác SAB nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy nên SH ( ABCD ) Suy ra góc giữa SD và mp(ABCD) là
SDH SH HD HD
Dễ thấy tam giác ABC đều cạnh a nên ABC60o HAD 120o
Theo định lí Cô sin:
a
HD
hay
213
D
C B
A S
Trang 16Đường thẳng AH cắt (SBC) tại B nên
a
HI
Vậy
609( ,( )) 2 ( ,( )) 2
29
a
d A SBC d H SBC HI
Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B;
AB = BC = 4a Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Gọi H là trung điểm của AB, biết khoảng cách từ C đến mặt phẳng (SHD) bằng a 10 Tính
cosin của góc giữa hai đường thẳng SC và HD.
D K
Trang 17Câu 18. Cho lăng trụ tam giác đều ABC A B C có cạnh đáy bằng ' ' ' a, A B' vuông góc với 'B C (tham
khảo hình vẽ) Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng A B' và 'B C theo a
A.
6.6
a
d
B
3.3
a
d
C
2.2
Trang 18Gọi E là điểm đối xứng với A qua B.Ta có ' 'A B EB là hình bình hành A B B E' / / '
Trang 19Cách khác ( Được đề xuất bởi Fb: Nguyễn Thị Hồng Gấm)
Gọi E là giao của ' A M và AC
34
207
AI AA AK
Trang 20K H I
Gọi K là hình chiếu vuông góc của M lên AD suy ra K là trung điểm của AD
H là hình chiếu vuông góc của K lên AC
I là hình chiếu vuông góc của D lên AC
Góc giữa mặt phẳng (MAC) và mặt phẳng (ABCD) là ·MHK
4
a HK MHK
MK
Câu 21. Cho lăng trụ ABC A B C. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Tam giác A BC đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC
, M là trung điểm CC Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AA và BM.
A
2 22cos
11
B
11cos
11
33cos
11
D
22cos
Trang 21Gọi H, H lần lượt là trung điểm của BC , B C Do tam giác A BC đều và nằm trong mặtphẳng vuông góc với mặt phẳng ABC nên suy ra A H ABC
Ta có CC//AA CC BM,
Tam giác ABC và tam giác A BC đều cạnh a nên
32
Câu 22. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O , AB a , BC a 3 Tam
giác ASO cân tại S , mặt phẳng SAD vuông góc với mặt phẳng ABCD , góc giữa SD và
ABCD
bằng 60 Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AC bằng
A
32
a
32
H
S
O I
E
60
K
Trang 22Gọi I là trung điểm OA , vì ASO cân tại S nên
2 33
a HD
a IB
+) Trong mặt phẳng ABCD
, dựng hình bình hành ABEC thì BE AC// , BESBE
//
AC SBE
d SB AC , d AC SBE , d I SBE ,
Mà
34
a
2 2163
a
2121
a
418
Trang 23N M
A
ách 1:
+Tính d B MNC ,
.Mặt phẳng ( MNC )cắt các cặp mặt đối của hình hộp theo các cặp giao tuyến song song.
Nên thiết diện tạo bởi mp MNC ( ) và hình hộp là hình bình hành MNCQ.
Trang 24H L K
BN
AM
23
KB KA
a BH
a
2 2163
a
2121
a
418
Trang 25N M
Nên thiết diện tạo bởi mp MNC ( ) và hình hộp là hình bình hành MNCQ.
Trang 26H L K
a
2 67
a
35
a
67
Trang 27* Trên các cạnh SB và SC lần lượt lấy các điểm B C', ' sao cho SB'SC'SA a
Do SA SB 'SC' nên chân đường cao H của hình chóp a S AB C là tâm đường tròn ' '
ngoại tiếp tam giác AB C , suy ra H là trung điểm của '' ' C A
Đường cao của S AB C là ' '
2
23
;( )
7
7 34
S ABC ABC
Góp ý của cô Lưu Thêm:
Cho hình tứ diện S ABC có SA a SB b SC c , , và BSC , CSA , ASB Khi đó công thức tính thể tích khối tứ diện S ABC là:
Trang 28Gọi H , I J, lần lượt là hình chiếu của A trên SBC, SB SC, .
Suy ra SBSHI, SCSHJ
, do đó SIHJ là tứ giác nội tiếp đường kính SH
Ta có SI acos , SJ acos , suy ra
2 2 2 cos cos2 cos2 2cos cos cos
H S
a
b c
H S
a
b c
Trang 29Công thức (**) là công thức Hê rông tính thể tích tứ diện.
Câu 26. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A,
3
3arccos5
C 60o D.
2arccos
là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
+) Gọi O là trung điểm BC ABC cân tại A H thuộc đường thẳng AO
+) Tam giác ABH cân tại H, BAH 60 o ABH đều H đối xứng với A qua O
8 315
4 315
Lời giải
Tác giả : Lưu Thị Thêm,Tên FB: Lưu Thêm
Chọn B
a a
O
H
C B
A
O I
K
S
Trang 30Gọi K là trung điểm của BC.
2
B.
14arccos
Trang 31Chọn A
H
F
K I
E C
a
AI
,
104
Trang 32+) Nhận xét: Gọi K là trung điểm AD KAB KBC KCD, , là các tam giác đều cạnh 2a.
+) Gọi H là hình chiếu của S trên ABCD.
+) SA SB SO HA HB HO H là tâm đường tròn ngoại tiếp ABO
3 3sin
.+) d C SAE , .S SAE SH S ACE *
cos
2 .23
SE SA EA ESA
Trang 33Câu 30. Cho hình lập phương ABCD A B C D. cạnh bằng a Trong các mặt phẳng chứa đường thẳng
CD, gọi là mặt phẳng tạo với BDD B
một góc nhỏ nhất Tính d A ,
A.
66
a
62
a
63
Trang 343 342
a
6 342
a
12 342
Trang 35Gọi O là tâm của tam giác ABC P, là trung điểm của BC
Suy ra SBC , ABC SP AP, SPA 60
Câu 32. Cho hình tứ diện ABCD có thể tích bằng 22018, cạnh AB 22017 , CD Khoảng cách giữa2
AB và CD thuộc khoảng 11;12 Gọi là góc giữa AB và CD Mệnh đề nào sau đâyđúng?
Trang 36Câu 33. Người ta cần trang trí một kim tự tháp hình chóp tứ giác đều S ABCD cạnh bên bằng 200m ,
góc ASB bằng đường gấp khúc dây đèn led vòng quanh kim tự tháp AEFGHIJKLS như15
hình vẽ Trong đó điểm L cố định và LS 40 m Hỏi khi đó cần dung ít nhất bao nhiêu métdây đèn led để trang trí?
Ta sử dụng phương pháp trải đa diện
Cắt hình chóp theo cạnh bên SA rồi trải ra mặt phẳng hai lần, ta có hình vẽ sau
Trang 37J K L
Từ đó suy ra chiều dài dây đèn led ngắn nhất là bằng AL LS
Từ giả thiết về hình chóp đều S ABCD ta có ASL 120
Ta có AL2 SA2 SL2 2 cosSA SL ASL2002402 2.200.40.cos120 49600
Nên AL 49600 40 31
Vậy chiều dài dây đèn led cần ít nhất là 40 31 40 mét
Câu 34. Xét tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc Gọi , , lần lượt là góc giữa
các đường thẳng OA , OB , OC với mặt phẳng ABC
như hình vẽ
B A
Khi đó giá trị nhỏ nhất của biểu thức M 3 cot 2 3 cot 2 3 cot 2
Trang 38Chọn D
h
c b
a α
A
O
B
C H
Gọi H là trực tâm tam giác ABC , vì tứ diện OABC có OA , OB , OC đôi một vuông góc nên
, sin
OH OC