1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

P1 vecto và hệ trục toạ độ trong không gian

17 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.. Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác.. b Tìm

Trang 1

HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

PHẦN 1 VECTO VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

; b  0; 2;1 

Tính 2a2b ; b5a ; a b . ; a b; 

  ;

Tìm vectơ b cùng phương với a biết a b  . 20

bvà tạo với tia Oz một góc tù.

(a) a  2;6; 1 

, b  4; 3; 2  

, c     4; 2;2. (b) a  2; 4;3 

, b  1; 2; 2 

, c  3; 2;1 

a. Chứng minh A , B , C , D đồng phẳng và tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

b. Tính độ dài các đường chéo và góc giữa hai đường chéo

a. Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam

giác

b. Tính thể tích tứ diện ABCD

a. Chứng minh ba điểm A , B , C không thẳng hàng.

b. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

c. Tìm toạ độ điểm D biết ABCD là hình bình hành

d. Tính độ dài đường cao của tam giác ABC

e. Tính các góc của tam giác ABC

f. Xác định toạ độ tực tâm của ABC

g. Xác định toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

D1; 2;1.

a. Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam

giác

b. Tính thể tích tứ diện ABCD

a) Tính diện tích tam giác ABC

Trang 2

b) Tìm tọa độ điểm D trên Oz sao cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 4

c) Tìm tọa độ điểm E trên Oyz sao cho AE BC/ /

d) Tìm tọa độ điểm H trên Ox sao cho DHAC

e) Cho BF là phân giác trong của tam giác ABC Xác định tọa độ điểm F

Chứng minh 4 điểm A B C D, , , đồng phằng và tính diện tích ACD

(a) Tìm tọa độ điểm D trên (Oxy) sao cho BD song song với AC.

(b) Tìm tọa độ điểm E trên (Ox) sao cho DE vuông góc với AB.

(c) Tính diện tích tam giác ABC.

(d) Tìm tọa độ điểm S trên Ox sao cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 1.

(e) Cho CF là phân giác trong của tam giác ABC Xác định tọa độ điểm F.

(a) Tìm tọa độ điểm M thuộc Oz sao cho MA=MB.

(b) Tìm tọa độ điểm N thuộc Oz sao cho A, B, C, N đồng phẳng.

(c) Tìm tọa độ đỉnh D thuộc Oy biết tứ diện ABCD có thể tích bằng 15.

2; 1; 2

(a) Chứng minh rằng bốn điểm A, B , C , D không đồng phẳng.

(b) Tính độ dài đường cao DK của tam giác BCD

(c) Tính thể tích khối tứ diện ABCD , từ đó suy ra dộ dài đường cao AH của tứ diện.

(d) Xác định tọa độ trọng tâm, trực tâm tam giác ABC

(e) Tìm trên mặt phẳng Oxy

điểm M sao cho MA MB MC 

, tam giác ABC vuông tại A

Trên SA BC, lần lượt lấy các điểm M N, sao cho AMCN t trong đó 0 t 2a

a) Tính độ dài đoạn MN

b) Tìm t để MN ngắn nhất.

c) Tìm t để MN là đoạn vuông góc chung của SA và BC

a) Chứng minh rằng SASBC

, SBSAC

, SC SAB

b) Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm của BC , CA , AB Chứng minh rằng SMNP là tứ

diện đều

2 2

2

TMAMB đạt giá trị nhỏ nhất ?

Trang 3

Câu 18: Cho hai điểm A ( 1;6;6), B(3; 6; 2).  Tìm điểm M thuộc mặt phẳng Oxy

sao cho biểu thức

TMA MB đạt giá trị nhỏ nhất ?

Trang 4

HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN

GIẢI PHẦN 1 VECTO VÀ HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

lycan0984@gmail.com

; b  0; 2;1 

Tính 2a2b ; b5a ; a b . ; a b; 

  ;

Lời giải

Tác giả: Trần Lê Hương Ly; Fb: Trần Lê Hương Ly

 2a2b2 2;3; 1  2 0; 2;1    4;2;0

b5a0; 2;1 5 2;3; 1   10;13; 4 

a b  2.0 3 2  1.17

 

 a b;  1; 2; 4  

 

 a2 ;5b a 3b

Ta có a2b2;3; 1 2 0; 2;1    2; 1;1 

5a 3b5 2;3; 1  3 0; 2;1 10;21; 8 Suy ra a2 ;5b a 3b   13;26;52

    

Tìm vectơ b cùng phương với a biết a b  . 20

Lời giải

Tác giả: Trần Lê Hương Ly; Fb: Trần Lê Hương Ly

Giả sử bx y z; ; 

Vì vectơ b cùng phương với a nên tồn tại số k sao cho x2 2k ; yk ; z4k

Lại có a b  . 20 Suy ra 8k k 16k20 Suy ra

4 5

k 

Vậy

b  

nguyentuyetle77@gmail.com

bvà tạo với tia Oz một góc tù.

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tuyết Lê ; Fb: Nguyen Tuyet Le

Trang 5

Gọi tọa độ của vectơ cx y z; ; 

Theo giả thiết ta có:

3

j 0

c

a c c c

 





0 (2)

3 0 (3)

0 (4)

x y z

z

   

 

Từ (2), (3) suy ra x2z , y z , thay vào (1)

ta được

2 3 2

z 

Kết hợp điều kiện (4) ta có: 6

6 2 6 2

x

y

z

 





c   

Cách 2: do cô Hoàng Minh Tuấn ( pb) đề xuất

Do ca, cb nên tồn tại số p sao cho: cp a b ;   4 ; -2 ; -2 p p p

4

Từ đó

6 ; ;

hoặc

6 ; - ;

c 

Mặt khác c tạo với Oz một góc tù nên c k  . 0 Vậy

6 ; - ; -

nguyentuyetle77@gmail.com

(c) a  2;6; 1 

, b  4; 3; 2  

, c     4; 2;2

(d) a  2; 4;3 

, b  1; 2; 2 

, c  3; 2;1 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Tuyết Lê ; Fb: Nguyen Tuyet Le

Để xét sự đồng phẳng của ba vectơ a , b , c ta xét tích hỗn hợp T a b c, 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   Nếu T  thì ba vectơ 0 a, b, c đồng phẳng

Nếu T  thì ba vectơ 0 a, b, c không đồng phẳng

(a) Ta có a b ;     15;0; 30 

 a b c,    15 4  0 2   30 2 0 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy ba vectơ

a , b , c đồng phẳng

(b) Ta có a b,   2;7;8



 a b c;  2.3 7 2  8.1 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy ba vectơ a , b , c đồng phẳng

nvanphu1981@gmail.com, lyvanxuan@gmail.com

Trang 6

Bài 5. Cho ba điểm A2; 5; 3

; B3;7; 4

;C x y ; ;6

Tìm x ; y để A , B , C thẳng hàng

Lời giải

Tác giả: Mai Ngọc Thi ; Fb: Mai Ngọc Thi

1; 2;1

AB 

; ACx 2; y 5; 3 

Ta có :

xy

2 3 5 3 2

x y

  

5 6

x y

 

a. Chứng minh A , B , C , D đồng phẳng và tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

b. Tính độ dài các đường chéo và góc giữa hai đường chéo

Lời giải

Tác giả: Mai Ngọc Thi ; Fb: Mai Ngọc Thi

a. AB 0; 4;0

;AC 3; 4;0

;AD 3;0;0

AB AC

 

; AB AC AD,  0.3 0.0 0 12    0

  

Vậy A , B , C , D đồng phẳng.

AB AC

nên A , B , C không thẳng hàng.

0; 4;0

DC 

nên DC AB

hay tứ giác ABCD là hình bình hành.

Mặt khác :  AB AD . 0.3 4.0 0.0 0  

nên tứ giác ABCD là hình chữ nhật.

b.AC  32 42  ; 5 BD AC 5

5.5

25

 AC BD,  73 44'

vungoctan131@gmail.com

a. Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam

giác

b. Tính thể tích tứ diện ABCD

Lời giải

Tác giả:Vũ Ngọc Tân; Fb: Vũ Ngọc Tân

a. Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác +) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

Ta có: AB   5;0; 10 

,AC 3;0; 6 

, BC 8;0; 4 Xét  AB AC    24 0 24 0

nên ACBC nên ABC vuông tại C

Trang 7

Vậy ABC vuông tại C

+) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC

Theo công thức:

ABC ABC

ABC

S

P

 

Ta có : AB5 5,AC3 5,BC 4 5,

khi đó vì ABC là tam giác vuông tại C nên

ABC

Chu vi tam giác ABC :

5 5 3 5 4 5

6 5

ABC

AB AC BC

Vậy

30

5

6 5

ABC ABC

S r P

b. Tính thể tích tứ diện ABCD

Theo công thức:

1

6

ABCD

V  AB AC AD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Ta có: AB   5;0; 10 

, AC 3;0; 6 

, AD   1;3; 5 

Với AB AC,  0; 60;0 

 

, AB AC AD, .  0 60.3 0 180 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy

ABCD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

tiendv@gmail.com

h. Chứng minh ba điểm A , B , C không thẳng hàng.

i. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC

j. Tìm toạ độ điểm D biết ABCD là hình bình hành

k. Tính độ dài đường cao của tam giác ABC

l. Tính các góc của tam giác ABC

m. Xác định toạ độ tực tâm của ABC

n. Xác định toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Lời giải

Tác giả: Đào Văn Tiến;face: Đào Văn Tiến

a. Ta có AB  1;0;1

; AC1;1;1

suy ra AB k AC

Do đó AB

; AC không cùng phương suy ra A , B , C không thẳng hàng.

b. Ta có AB  1;0;1

; AC1;1;1

; BC 2;1;0

2

AB

; 1; 2; 1

AB AC

    

 

Trang 8

Chu vi tam giác ABCp  2 3 5 và

1

; 2

ABC

S  AB AC

1 4 1 2

2

c. Gọi D a b c ; ;  sao cho A , B , C , D là bốn đỉnh hình bình hành

Ta có AB DC

1 2

0 1

1 1

a b c

  

  

3 1 0

a b c

 

  D3;1;0

d. Ta có

1 2

2b h b

2c h c

5

a

h

; h  b 2; h  c 3

e. Áp dụng công thức hàm số cosin cho tam giác ABCta có

+

2 3 5

2 3 2

90

A

+

cos

51

B

+

cos

39

C

Cách khác: có thể dùng công thức cos Acos AB AC, 

AB AC

AB AC

 

f. Gọi H a b c ; ;  là toạ độ trực tâm tam giác ABC

Ta có

AH BC

BH AC

AB AC BH

 

 

  

1 0

a b

a b c

1 0 0

a b c

 

  H1;0;0

Cách khác: Tam giác ABC vuông tại A nên trực tâm tam giác ABC là A1;0;0

g. Gọi I a b c ; ;  là toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có

IA IB

IB IC

AB AC BI

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

2 2 2 2 2 2

2 2

 

1 1 2 1

a b c

1 1; ;1 2

Cách khác: Tam giác ABC vuông tại A nên tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là trung điểm

1 1; ;1 2

I  

 của BC

a. Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông và tính bán kính đường tròn nội tiếp tam

giác

b. Tính thể tích tứ diện ABCD

Lời giải

Trang 9

Tác giả: Vũ Ngọc Tân; Fb: Vũ Ngọc Tân

a Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông.

+) Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông

Ta có: AB   5;0; 10 

,AC 3;0; 6 

, BC 8;0; 4 Xét  AB AC    24 0 24 0

nên ACBC nên ABC vuông tại C Vậy ABC vuông tại C

b. Tính thể tích tứ diện ABCD

Theo công thức:

1

6

ABCD

V  AB AC AD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Ta có: AB   5;0; 10 

, AC 3;0; 6 

, AD   1;3; 5 

Với AB AC,  0; 60;0 

 

, AB AC AD, .  0 60.3 0 180 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy

ABCD

  

minhphuongk34toan@gmail.com

f) Tính diện tích tam giác ABC

g) Tìm tọa độ điểm D trên Oz sao cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 4

h) Tìm tọa độ điểm E trên Oyz sao cho AE BC/ /

i) Tìm tọa độ điểm H trên Ox sao cho DHAC

j) Cho BF là phân giác trong của tam giác ABC Xác định tọa độ điểm F

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Minh Phương ; Fb:Minh Phương

a) Ta có AB  3; 3;3 ,  AC  1; 5;1  AB AC,  12;0;12

Khi đó diện tích tam giác ABC :

2

ABC

 

(đvdt) b) Gọi D0;0; z

Ta có

ABCD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy điểm D0;0;2

hoặc D0;0; 2 

c) Gọi E0; y;z

Ta có

 2; y 3; z 1 , 2; 2; 2

Ta cóAE BC khi / /  AE BC; cùng phương

Vậy E0;5;1

Trang 10

d) Gọi H x ;0;0

Ta có

 ;0; 2

DH x

hoặc DH x  ;0; 2

 

e) Gọi F x ; y;z

BF là phân giác trong tam giác ABC

     

2 2 2

2 2 2

2

mà F nằm giữa

3 3 3 3 3 3

x

z

Vậy

;0;

F  

Chứng minh 4 điểm A B C D, , , đồng phằng và tính diện tích ACD

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Minh Phương ; Fb:Minh Phương

Ta có: AB1;1; 2 ; AC3;0; 3 ;  AD0; 3; 3  

 

 

AB AD AC 

  

AB AC AD

   

đồng phẳng  4 điểm A B C D, , , đồng phằng

ACD

 

( đvdt)

luongchinhhnn@gmail.com

(f) Tìm tọa độ điểm D trên (Oxy) sao cho BD song song với AC.

(g) Tìm tọa độ điểm E trên (Ox) sao cho DE vuông góc với AB.

(h) Tính diện tích tam giác ABC.

(i) Tìm tọa độ điểm S trên Ox sao cho khối chóp S.ABC có thể tích bằng 1.

(j) Cho CF là phân giác trong của tam giác ABC Xác định tọa độ điểm F.

Bài giải

Tác giả:Lương Thị Chính ; Fb: ChínhLương

(a) Gọi D(x;y;0) trên Oxy.

AC  BDxy 

Trang 11

x

y

Vậy

1

2

D 

(b) Gọi E(x;0;0)

1

2

DEx  AB

ABDEDE AB  x   x

 

Vậy

1

2

E 

(c)

Diện tích tam giác

(1; 2;2)

AC  

,

(1;0;1) , (2; 1; 2)

,

S AB AC 

 

(d) Gọi S(x; 0;0) trên Ox

, (2; 1; 2), ( ; 1; 2)

1

11

2

 

S ABC

x

x

. [  , ]

(e) Gọi F(x;y;z) là chân đường phân giác trong

Khi đó

AC

BC

C

B

A F

Trang 12

5

2 5 9 3

5

x

z

(d) Tìm tọa độ điểm M thuộc Oz sao cho MA=MB.

(e) Tìm tọa độ điểm N thuộc Oz sao cho A, B, C, N đồng phẳng.

(f) Tìm tọa độ đỉnh D thuộc Oy biết tứ diện ABCD có thể tích bằng 15.

Lời giải

Tác giả:Lương Thị Chính ; Fb: ChínhLương

(a) Gọi M(0;0;z)

(0;0;1)

M

(b) Gọi N(0;0;z)

Để A, B, C, N đồng phẳng

(0;0;1)

N

  

(c) Gọi D(0;y;0)

( 2; 1;1)

AD  y

23

 

Vậy D(0; -22; 0); D(0; 23; 0)

Xuanmda@gmail.com, mainghiem7585@gmail.com

2; 1; 2

(f) Chứng minh rằng bốn điểm A, B , C , D không đồng phẳng.

(g) Tính độ dài đường cao DK của tam giác BCD

(h) Tính thể tích khối tứ diện ABCD , từ đó suy ra dộ dài đường cao AH của tứ diện.

(i) Xác định tọa độ trọng tâm, trực tâm tam giác ABC

(j) Tìm trên mặt phẳng Oxy điểm M sao cho MA MB MC 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Mai ; Fb:Mai Nguyen

(a) Ta có

Trang 13

 2;1;1

AB  

,AC   2;1; 1 

, AD   1; 1; 3

AB AC

 

, AD AB AC. ,    2 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Do đó, bốn điểm A, B , C , D không đồng phẳng.

(b) Ta có:

0;0; 2

, BD  3; 2; 4  

, BC BD,    4; 6;0 

 

, BC  2 1

, 2

BCD

S  BC BD

 

2 2

1

2

Mặt khác, ta có:

1 2

BCD

13

BCD

S DK

BC

Vậy DK  13

(c) Thể tích khối tứ diện ABCD là:

,

ABCD

V  AB AC AD 

  

Lại có:

1 3

3 ABCD

BCD

V AH

S

13

Vậy

1 13

AH 

(d) Tọa độ trọng tâm tam giác ABC là:

1

2

1 3

G

G

G

x

y

z

1 2

; ;1

3 3

Giả sử trực tâm K của tam giác ABC là K a b c ; ;  Ta có:

 1; ; 1

AKab c

, BK a1;b1;c 2

, CK a1;b 1;c

.

AK BC

BK AC

AK AB AC

 

 

  

1

c

a b c

3 5 4 5 1

a b c

3 4

; ;1

5 5

(e) Giả sử M x y ; ;0  Oxy, ta có:

 2

2 1 2 1

AMx y  , BM2 x12 y12 , 4 CM2 x12y12

MA MB MC   MA2 MB2 MC2

 

toán không có điểm M thỏa mãn.

thuy.tranthithanhdb@gmail.com

, tam giác ABC vuông tại A

Trên SA BC, lần lượt lấy các điểm M N, sao cho AMCN t trong đó 0 t 2a

a) Tính độ dài đoạn MN

Trang 14

b) Tìm t để MN ngắn nhất.

c) Tìm t để MN là đoạn vuông góc chung của SA và BC

Lời giải

Tác giả:Trần Thị Thanh Thủy; Fb: Song tử mắt nâu

a) Chọn hệ trục tọa độ Oxyz như hình vẽ, ta có

0;0;0 ;  2;0;0 ; 0; 2;0 ; 0;a 2; 2

2

M  N a     t a

MN a t   MNMN   a t   tata

b) Tìm t để MN ngắn nhất.

MN ngắn nhất t3 2 4at2a2 nhỏ nhất

Ta có

2

3

3t 4at 2a   ta  aa  t a

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi

2

3 3

Vậy MN ngắn nhất là

c) Tìm t để MN là đoạn vuông góc chung của SA và BC

Cách 1

MN là đoạn vuông góc chung của SA và BC khi và chỉ khi MN ngắn nhất

Ngày đăng: 21/11/2019, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w