Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.. b/ Hình chóp có một mặt bên vuông góc với mặt đáy: Chiều cao của hình chóp là chiều cao của tam giác chứa trong mặt
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 3: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
A LÝ THUYẾT
I HÌNH HỌC PHẲNG
1/ Các hệ thức lượng trong tam giác vuông
Cho ABC vuông tại A, AH là đường cao, AM là đường trung tuyến Ta có:
2/ Các hệ thức lượng trong tam giác thường
Trang 24/ Diện tích của đa giác
a/ Diện tích tam giác vuông
Diện tích tam giác vuông bằng ½ tích 2 cạnh
góc vuông
b/ Diện tích tam giác đều
Diện tích tam giác đều:
34
Diện tích hình vuông bằng cạnh bình phương
Đường chéo hình vuông bằng cạnh nhân 2
Diện tích hình chữ nhật bằng dài nhân rộng
d/ Diện tích hình thang
Diện tích hình thang:
S Hình Thang 1
2
.(đáy lớn + đáy bé) x chiều cao
e/ Diện tích tứ giác có hai đường chéo
vuông góc
Diện tích tứ giác có hai đường chéo vuông góc
nhau bằng ½ tích hai đường chéo
Hình thoi có hai đường chéo vuông góc nhau tại
trung điểm của mỗi đường
Trang 3II HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
1 Quan Hệ Song Song
a/ Chứng minh đường thẳng d // mp với ( ) d ( )
Chứng minh: d // 'd và d'( )
Chứng minh: d ( ) và // ( )
b/ Chứng minh mp( ) // mp
Chứng minh mp ( ) chứa hai đường thẳng cắt nhau song song với mp
Chứng minh mp ( ) và mp cùng song song với 1 mặt phẳng hoặc cùng vuông góc với 1 đường thẳng
c/ Chứng minh hai đường thẳng song song: Áp dụng một trong các định lí sau
Hai mp ( ), có điểm chung S và lần lượt chứa 2 đường thẳng song song a b, thì
Trang 4 Là góc tạo bởi hai đường thẳng cắt nhau lần lượt vẽ cùng phương
với hai đường thẳng đó:
Là góc có đỉnh nằm trên giao tuyến u,
2 cạnh của hai góc lần lượt nằm trên
2 mặt phẳng và cùng vuông góc với giao tuyến
( ); ( , )a b
d/ Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng:
Là độ dài đoạn vuông góc vẽ từ điểm đó đến đường thẳng
e/ Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song:
Là khoảng cách từ một điểm trên đường thẳng (mặt phẳng)
này đến đường thẳng (mặt phẳng) kia
f/ Khoảng cách giữa một đường thẳng và một mặt phẳng song song
Là khoảng cách từ một điểm trên đường thẳng đến mặt phẳng
g/ Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Là độ dài đoạn vuông góc chung của 2 đường thẳng đó
Là khoảng cách MH từ một điểm M trên d đến mp
chứa d' và song song với d
Là khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song ,
Trang 5Một hình chóp được gọi là hình chóp đều nếu có đáy là một đa giác đều và có chân đường cao
trùng với tâm của đa giác đáy
Nhận xét:
Hình chóp đều có các mặt bên là những tam giác cân bằng nhau Các mặt bên tạo với đáy các góc bằng nhau
Các cạnh bên của hình chóp đều tạo với mặt đáy các góc bằng nhau
b/ Hai hình chóp đều thường gặp
* Hình chóp tam giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABC Khi đó:
ĐáyABC là tam giác đều
Các mặt bên là các tam giác cân tạiS
Chiều cao: SO
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy: SAO SBO SCO
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: SHO
Lưu ý: Hình chóp tam giác đều khác với tứ diện đều
+ Tứ diện đều có các mặt là các tam giác đều
+ Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng cạnh đáy
* Hình chóp tứ giác đều: Cho hình chóp tam giác đều S ABCD
ĐáyABCDlà hình vuông
Các mặt bên là các tam giác cân tạiS
Chiều cao: SO
Góc giữa cạnh bên và mặt đáy:SAO SBO SCO SDO
Góc giữa mặt bên và mặt đáy: SHO
SA ABC thì chiều cao làSA
b/ Hình chóp có một mặt bên vuông góc với mặt
đáy:
Chiều cao của hình chóp là chiều cao của tam giác
chứa trong mặt bên vuông góc với đáy
Ví dụ: Hình chópS ABCD có mặt bênSAB
vuông góc với mặt đáyABCD thì chiều cao
của hình chóp là chiều cao củaSAB
c/ Hình chóp có hai mặt bên vuông góc với đáy:
Chiều cao của hình chóp là giao tuyến của hai mặt
bên cùng vuông góc với đáy
Ví dụ: Hình chópS ABCD có hai mặt bên
SAB và SAD cùng vuông góc với mặt đáy
ABCD thì chiều cao là SA
d/ Hình chóp đều:
Chiều cao của hình chóp là đoạn thẳng nối đỉnh và
tâm của đáy
Ví dụ: Hình chóp tứ giác đềuS ABCD có tâm mặt phẳng đáy là giao điểm của hai đường chéo hình vuôngABCDthì có đường cao làSO
Trang 61/ Thể tích khối chóp: 1
.3
h Chiều cao của khối chóp
Lưu ý: Lăng trụ đứng có chiều cao cũng là
’
C
Trang 7Khối tứ diện đều:
Khối chóp tứ giác đều
cho cạnh dài hình bình hành, 3 ô cho cạnh ngắn và 5 ô cho chiều cao SA (hoặc SO đối với hình chóp đều)
Vẽ hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy
A
C
D
M O
O
C D
B A
S
+ Tất cả các cạnh đều bằng nhau +Tất cả các mặt đều là các tam giác đều
+ O là trọng tâm của tam giác đáy
Trang 9Cách xác định góc
Góc giữa đường thẳng mặt phẳng trong hình chóp, lăng trụ:
Tìm hình chiếu d / của d lên mặt phẳng (P)
Khi đó góc giữa d và (P) là góc giữa d và d /
Trang 10Góc giữa hai mặt phẳng trong hình chóp, lăng trụ :
Xác định giao tuyến d của (P) và (Q)
Trang 11Hình chóp đều
- Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp:
+ SO là trục đường tròn ngoại tiếp hình vuông đáy
+ Mặt phẳng trung trực đoạn SA (hoặc cạnh bên khác) cắt SO tại I I là tâm mặt cầu cần tìm
Trang 12Thí dụ 1 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại B BAC, 30 ,0 SAAC a và
SA vuông góc với mp ABC .Tính thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách
Bài giải tham khảo
.sin 30sin 30
23
a
Trang 13b/ Biết mp SAC hợp với mp ABC một góc600 Tính thể tích
khối chóp S ABC
Bài giải tham khảo
a/ CM: SI mp ABC
DoSABvuông cân tại cóSIlà trung tuyến SI cũng
đồng thời là đường caoSI AB
2
Trang 14 TrongABC vuông tạiC có KI là đường trung bình
Thí dụ 4 Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' 'có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình
chiếu vuông góc của A'xuống mp ABC là trung điểm của AB Mặt bênAA C C' ' tạo với đáy một góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này
Bài giải tham khảo
GọiH M I, , lần lượt là trung điểm của các đoạn
DoIH là đường trung bình trong đều AMB, đồng
thời BM là trung tuyến nên cũng là đường cao
Trang 15mp AA C C một góc 300 Tính thể tích của khối lăng trụ theo a
Bài giải tham khảo
Trong tam giác vuôngABC : AB AC tan 600 a 3
Trong tam giác vuôngABC ': AC AB.cot 300 a 3 3 3a
Trong tam giác vuông ACC ':
GọiOlà tâm của mặt đáy thìSO mp ABCD
nênSOlà đường cao của hình chóp và gọiM là trung điểm
Trang 16 Thế 2 , 3 vào 1 2 4 3
ABCD
a
C BÀI TẬP
Bài 1 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Tính
thể tích của hình chóp
Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 2 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B, BAC= 300 ,SA = AC = a và SA vuông góc với mặt phẳng (ABC).Tính V S.ABC và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 17………
Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có AB = a, BC = 2a Hai mặt bên (SAB) và (SAD) vuông góc với đáy, cạnh SC hợp với đáy một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 4 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tích của hình chóp
Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 18thể tích khối chóp S.ADE
Giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 6 Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, SA= a, SB hợp với đáy một góc 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 7 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên ( AA C C ) tạo với đáy một góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 19………
………
………
………
Bài 8 Hình chóp S.ABC có BC = 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại C, SAB là tam giác vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Gọi I là trung điểm cạnh AB 1) Chứng minh rằng, đường thẳng SI vuông góc với mặt đáy (ABC)
2) Biết mặt bên (SAC) hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Bài 9 Cho khối chóp S.ABC có ABC và SBC là các tam giác đều có cạnh bằng 2, SAa 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 20Tính thể tích của khối lăng trụ theo a
Giải
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 11 Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 600 Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón có đỉnh S và đáy là đường tròn ngoại tiếp đáy hình chóp đã cho Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 12 Cho khối chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy (ABC), tam giác ABC vuông cân tại B, SA= a, SB hợp với đáy một góc 300 Tính thể tích của khối chóp S.ABC Giải ………
………
………
………
………
………
………
Trang 21………
………
………
………
………
Câu 13 Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng 6, đường cao h = 2 Hãy tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó Giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 14 Cho hình lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng (ABC) là trung điểm của AB Mặt bên ( AA C C ) tạo với đáy một góc bằng 45 Tính thể tích của khối lăng trụ này Giải ………
………
………
………
………
Trang 22SCB , BC = a, SAa 2 Gọi M là trung điểm SB
1) Chứng minh rằng (SAB) vuông góc (SBC) 2) Tính thể tích khối chóp MABC
Câu 16 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, BC = a, mặt
(A BC ) tạo với đáy một góc 30 và tam giác A BC0 có diện tích bằng a2 3 Tính thể tích
khối lăng trụ ABC A B C
Giải
Trang 23Câu 17 Hình chóp S.ABC có BC = 2a, đáy ABC là tam giác vuông tại C, SAB là tam giác vuông
cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy Gọi I là trung điểm cạnh AB
1) Chứng minh rằng, đường thẳng SI vuông góc với mặt đáy (ABC)
2) Biết mặt bên (SAC) hợp với đáy (ABC) một góc 600 Tính thể tích khối chóp S.ABC
Câu 18 Cho khối chóp S.ABC có ABC và SBC là các tam giác đều có cạnh bằng 2, SAa 3
Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a
Giải
………
………
………
Trang 24C Đường chéo BC' của mặt bên BB'C'C tạo với mặt phẳng (AA'C'C) một góc 300
Tính thể tích của khối lăng trụ theo a
Trang 25Câu 21 Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng a
a) Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón b) Tính thể tích của khối nón tương ứng
Bài 1 (Đề tốt nghiệp THPT Quốc Gia 2015)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng
ABCD , góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD bẳng 0
Trang 26Bài 2 (Đại học khối A, A1 năm 2014)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 3
2
a
SD , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm cạnh AB Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD
và khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD
Bài giải
………
………
Trang 27Bài 3 (Đại học khối B năm 2014)
Cho hình lăng trụ ABC.A' B' C ' có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của A' lên
mặt phẳng ABC là trung điểm của cạnh AB , góc giữa đường thẳng A' C và mặt đáy bằng 0
60Tính theo a thể tích của khối lăng trụ ABC.A' B' C ' và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng
ACC' A'
Bài giải
Trang 28Bài 4 (Đại học khối D năm 2014)
Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, mặt bên SBC là tam giác đều
cạnh a và mặt phẳng SBC vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng
cách giữa hai đường thẳng SA,BC
Trang 29Bài 5 (Đề cao đẳng năm 2014)
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy, SC tạo với
đáy một góc bằng 0
45 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm B đến
mặt phẳng (SCD)
Trang 30Bài 6 (Đề khối A, A1 năm 2013)
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, 0
30
ABC , SBC là tam giác đều cạnh a và mặt bên SBC vuông góc với đáy Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách
Trang 31Bài 7 (Đề khối B năm 2013)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Tính theo a thể tích của khối chóp S.ABCD và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)
Trang 32Bài 8 (Đề khối D năm 2013)
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy, 0
Trang 33Bài 9 (Đề cao đẳng năm 2013)
Cho lăng trụ đều ABC.A'B'C' có AB và đường thẳng A'B tạo với đáy một góc a 0
60 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và B'C' Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' và
độ dài đoạn thẳng MN
Bài giải
Trang 34Bài 10 (Đề khối A, A1 năm 2012)
Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABC) là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HA2HB Góc giữa đường thẳng SC với mặt đáy
(ABC) bằng 0
60 Tính thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và
BC theo a
Bài giải
Trang 35Bài 11 (Đề khối B năm 2012)
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC với SA2a, ABa Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SC Chứng minh SC vuông góc với mặt phẳng (ABH) Tính thể tích khối chóp S.ABH theo a
Bài giải
Trang 36Bài 12 (Đề khối D năm 2012)
Cho hình hộp đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy là hình vuông, tam giác A'AC vuông cân, A' Ca
Tính thể tích khối tứ diện ABB'C' và khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (BCD') theo a
Bài giải
………
………
Trang 37ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2016
Bài 1 Cho hình chĩp S ABC cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại B , BC , cạnh bên a SA 2a
Tam giác SAC cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuơng gĩc với đáy Gĩc giữa mặt phẳng SBC và đáy
bằng 60 Tính theo a thể tích khối chĩp 0 S ABC và khoảng cách giữa hai đường thẳng SA , BC
Trang 38AB a ; cạnh bên SA vuông góc với đáy; mặt phẳng SBC tạo với đáy góc 45 Tính theo a thể 0
tích khối chóp S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SB , AC
Trang 39Bài 3 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C , cạnh huyền bằng 3a Hình
chiếu vuông góc của S xuống mặt đáy trùng với trọng tâm của tam giác ABC và 2SB a 14 Tính
theo a thể tích khối chóp S ABC và khoảng cách từ B đến mặt phẳng SAC
Trang 40Bài 4 Cho lăng trụ ABC A B C có mặt phẳng ' ' ' A BC vuông góc với mặt phẳng ' ABC Hai tam
giác A BC và ' ABC là những tam giác đều có cạnh bằng 2a Tính theo a thể tích khối lăng trụ
Trang 42Bài 6 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , tam giác SAC cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc SBC bằng 60 Tính theo a thể tích khối chóp 0 S ABC và
Trang 43Bài 7 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a , BAD 600 Hình chiếu vuông góc
của S xuống mặt phẳng ABCD là điểm H thuộc đoạn AC thỏa mãn AC 3AH; mặt phẳng
SBD tạo với đáy góc 60 Tính theo a thể tích khối chóp 0 S ABCD và khoảng cách giữa hai đường