Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng Oxy sao cho uuuurMN.. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng P.. Trong
Trang 1CHUYÊN ĐỀ HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KG OXYZ
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019 (Sản phẩm của tập thể thầy cô Tổ 6-STRONG TEAM)
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho hai vectơ ar =(0;1;3)
−
25
2.5
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ
thì tam giác MNP vuông tại N?
để hai vectơ ur=2ar+3mbr
và v ma br= r−r
vuông góc là
Trang 2A
± 26+ 26
± +26 26
±
26 26
± 2
6
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;0)
, B(2;1; 2)
, C(−1;3;1)
Bánkính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
3 105
105
A Điểm C B Điểm A C Điểm B D Điểm D
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′
a
2 54
a
2 64
a
2 154
A
317
y t z
y t z
y t z
y t z
Trang 3các góc bằng nhau Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn ( )C
cố định Tìm tọa độ tâm của đường tròn ( )C
3:
Trang 4Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;3; 1− )
và mặt phẳng ( )P x: −2y+2z=1
Gọi N làhình chiếu vuông góc của M trên ( )P
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN
đi qua M , N sao cho khoảng cách từ điểm K(0;0;2)
đến mặt phẳng ( )P
đạt giá trị lớnnhất Tìm tọa độ véctơ pháp tuyến n
r của mặt phẳng ( )P
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi ( )P
là mặt phẳng đi qua điểm M(1;4;9)
, cắt cáctia Ox Oy Oz, , tại A B C, , sao cho biểu thức OA OB OC+ +
Trang 5Câu 25. Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng (Oxy)
sao cho uuuurMN
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng( )P
Lập phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P
và( )Q
A
3 52
Trang 6A
5212162
Trang 7đi qua điểm A(−1;4;2)
và vuông góc với hai đường thẳng1
đi qua điểm A(− −3; 1;2)
, vuông góc với đường thẳng1
và cắt mặt phẳng ( )P
theo giao tuyến là đường tròn ( )C
có tâm
Trang 8(1; 2; 4)
bán kính r= 13
, biết rằng tâm mặt cầu ( )S
có hoành độ dương Phương trìnhmặt cầu ( )S
Đường thẳng d đi qua A và cắt mặt cầu ( )S
tại haiđiểm phân biệt M N, Độ dài nhỏ nhất của MN là
Trang 9Câu 44. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai đường thẳng
là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính
.Gọi M là điểm thuộc ∆
vàN là điểm thuộc thuộc ∆′
sao cho đườngthẳng MN song song với mặt phẳng ( ):P x y z− + =0
, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N lên Δ sao
cho khối tứ diện HKNM có thể tích nhỏ nhất.Khi đó, giá trị T = −a 2b c+
Trang 10Câu 50. Cho mặt cầu
2 2 2( ) :S x +y + −z 2x− =2 0
P=
32
P= D P= −3
Câu 53. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P
đi qua A(−1; 2;0)
và cách điểm B(1; 2; 2− − )
bằng
Câu 55. Trong không gian tọa độ Oxyz, gọi ( )P
là mặt phẳng cắt các tia Ox Oy Oz, , lần lượt tại( ;0;0 ,) (0; ;0 ,) (0;0; )
Trang 11Câu 56. Cho hình chóp S ABC.
, có SC
vuông góc với đáy (ABC)
, tam giác ABC
vuông tại A, cácđiểm M N, lần lượt thuộc SA BC, sao cho AM CN=
Biết SC CA AB a= = = 2
Tìm giá trịcủa MN
ngắn nhất?
A
6.6
a
B
63
a
C
62
a
36
Trang 12Câu 61. Viết phươngg trình mặt cầu (S) tâm I(4,2, 1− )
B
112
C
32
D 2
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A a( ;0;0 ,) (B 0; ;0 ,b ) (C 0;0;c)
với, ,
a b c
là các số thực khác 0, mặt phẳng (ABC) đi qua điểm M(2;4;5)
Biết rằng mặt cầu( ) ( ) (2 ) (2 )2
T =
max
3542
T =
max
142
T =
max
2032
Trang 13của tứ diện ABCD đến O.
132
262
Trang 14
BẢNG ĐÁP ÁN
11.C 12.A 13.D 14.D 15.D 16.D 17.A 18.B 19.A 20.B
21.B 22.D 23.A 24.D 25.A 26.C 27.A 28.C 29.A 30.B
31.A 32.C 33 34.A 35.B 36.D 37.D 38.A 39.D 40.D
41.D 42.A 43.C 44.C 45.A 46.B 47.B 48.C 49.C 50.D
51.A 52.C 53.B 54.A 55.D 56.B 57.A 58.D 59.B 60.B
61.B 62.B 63.A 64.B 65.B 66.B 67.B 68.D
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho hai vectơ ar =(0;1;3)
Trang 15Tác giả: Nguyễn Minh Thắng; Fb: https://www.facebook.com/nmt.hnue
−
25
2.5
thì tam giác MNP vuông tại N?
Tam giác MNP vuông tại N ⇔uuuur uuurMN NP. = ⇔ − −0 6 2m+ + = ⇔ =4 2 0 m 0.
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơar =(2;1; 2− )
và br=(0;− 2; 2)
Tất cảgiá trị của m để hai vectơ ur=2ar+3mbr
và vr=ma br−r
vuông góc là
A
26 26
26 26
± +
26 26
±
26
Trang 16Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 2;0)
, B(2;1; 2)
, C(−1;3;1)
Bánkính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
3 105
105
A Điểm C B Điểm A C Điểm B D Điểm D
Suy ra A, B, D, E đồng phẳng Vậy điểm C là đỉnh của hình chóp
Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC A B C. ′ ′ ′
có tọa độ các đỉnh(0;0;0)
Diện tích nhỏ nhất của tam giác MDC′
là
A
2
34
a
2
54
a
2
64
a
2
154
a
Lời giải
Trang 17Tác giả: Đoàn Tấn Minh Triết; Fb: Đoàn Minh Triết
MDC
a MinS∆ ′ =
khi
32
, bán kính21
R=
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm
10; 3;
Trang 18A
317
y t z
y t z
y t z
y t z
các góc bằng nhau Biết rằng điểm M luôn thuộc đường tròn ( )C
cố định Tìm tọa độ tâm của đường tròn ( )C
Trang 19Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, B lên ( )P ⇒AMH =BMK
.Khi đó: A, B, I, H, E, K, Fđều là các điểm cố định
* Ta chứng minh: M di chuyển trên đường tròn tâm F, đường kính IE:
Gọi N là điểm đối xứng của M quaK ⇒ ∆HMN
cân tại M
E
nằm trên trung tuyến HK và
23
Trang 20Phương trình đường cao BK là:
3 2
2 22
.( ) 2 3 2( 2) (2 2 2 2) (2 2) 4 0
I −
Tâm H của đường tròn ( )C
là hình chiếu vuông góc của I trên ( )P
Trang 21của đoạn AB
qua I
và nhận uuurAB=(0; 4;0− ) = −4 0;1;0( )làm vectơ pháp tuyến
Trang 22y t z
16
V = abc
.Phương trình mặt phẳng
Trang 232;( ) ;( )
.Gọi I(4; 3;1− )∈∆
, H(2+ − +t; 1 2 ;t t)
là hình chiếu của I lên 1
d
.1
· (· ;( ))
và ·INK = IK IN≤IH IN
( Không đổi)
Trang 24Vậy (· ;( )∆ P )
lớn nhất khi K ≡H( ) (P :13 x 2) 10(y 1) 7(z 6) 0 3x 10y z 36 0
Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN
đi qua M(1;3; 1− )
và vuông góc với mặt phẳng ( )P
là1
cũng là véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng trung trực của đoạn MN
Phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng MN đi qua
Trang 25Câu 20. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hai điểm M(0; 1;2− )
, N(−1;1;3)
Một mặt phẳng( )P
đi qua M , N sao cho khoảng cách từ điểm K(0;0;2)
đến mặt phẳng ( )P
đạt giá trị lớnnhất Tìm tọa độ véctơ pháp tuyến n
r của mặt phẳng ( )P
.Khi đó ta có uurKI = − − +( t; 1 2 ;t t)
Câu 21. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi ( )P
là mặt phẳng đi qua điểm M(1;4;9)
, cắt cáctia Ox Oy Oz, , tại A B C, , sao cho biểu thức OA OB OC+ +
Trang 27chứa d và song song trục Oy
nên véc tơ pháp tuyến được xác định:
Trang 28và tiếp điểm tạo thành hình nónGọi (AB P,( ))= ⇒α d B P( ,( ) )= AB.sinα
đạt giá trị lớn nhất A B I H, , , đồng phẳng(AIB) ( )P
Trang 29Mặt phẳng ( )P
tiếp xúc với ( )S ⇔d I P( ,( ) ) =R 2 2
6 21
Thay tọa độ điểm M(0 ; 5 ; 1− )
vào đường thẳng d ta được
2 3 2
1
2 3 2= = =
Vậy điểm(0 ; 5 ; 1− )
2+2 2 = 2 1+ + +1 + +5 +2 2 + +2 + +3
( )2 2
18t 36 53 18t t 1 35 35
Dấu bằng xảy ra khi t= − ⇒1 M(− − −1; 1; 1)
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho ar =(1; 1;0− )
r và
Trang 30x y z
dấu bằng xảy ra khi N
là giao điểm của đường thẳng A B' với mặt phẳng (Oxy)
Phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và vuông góc với mặt phẳng( )P
Vì đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( )P
nên d nhận véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng( )P
Trang 31Câu 29. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng ( )P : 3x y z− + + =4 0
và( )Q : 2x−5y+ =6 0
Lập phương trình đường thẳng là giao tuyến của hai mặt phẳng ( )P
và( )Q
A
3 52
Trang 32nên tam giác OBC là tam giác
Trang 33và 2
d ⇒ A t( ; 1 2 ; − + t t)
và( ;1 2 ;1 3 )
và nhận ur =(1; 4; 2− )
là VTCP nên d có phương trình là:
d
có VTCP ur=(3;1; 2− )
và B(4; 1;0− )∈d2
Trang 34
.Vậy d là đường thẳng đi qua I và có VTCP là vectơ ur=(3;1; 2− )
nên d có phương trình là:
3 32
khi t=2
.Khi đó, A(1; 2; 2) ∉( )P
; uuurAB= − − −( 3; 3; 3)
Trang 35
Vậy d là đường thẳng đi qua A và có VTCP là vectơ ur =(1;1;1)
nên d có phương trình là:1
22
đi qua điểm A(−1;4;2)
và vuông góc với hai đường thẳng1
d
u u u d
đi qua điểm A(− −3; 1;2)
, vuông góc với đường thẳng1
d
là uuur2 =(5;3;2)
Trang 36
Gọi B= ∆ ∩d2 ⇒B(3 5 ;1 3 ; 1 2 + t + t − + t)
.(6 5 ;2 3 ; 3 2 )
AB
⇒uuur= −
.Đường thẳng ∆
đi qua điểm A(− −3; 1;2)
và nhận uuurAB=(6;2; 3− )
làm VTCP nên có phương trình là
Trang 37+ Với t= ⇒0 M(−2;1; 5− ⇒) AMuuuur=(0;0; 6− ) ⇒ ∆
:
211
x y
và cắt mặt phẳng ( )P
theo giao tuyến là đường tròn ( )C
có tâm(1; 2; 4)
bán kính r= 13
, biết rằng tâm mặt cầu ( )S
có hoành độ dương Phương trìnhmặt cầu ( )S
là:
Trang 38Gọi I a b c( ; ; ) (a>0)
là tâm mặt cầu ( )S
.( )P
Mặt cầu ( )S
có tâm I(1; 2; 3− )
và bán kínhR
Trang 40Câu 42. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;0; 2− )
và mặt cầu( ) ( ) (2 ) (2 )2
Đường thẳng d đi qua A và cắt mặt cầu ( )S
tại haiđiểm phân biệt M N, Độ dài nhỏ nhất của MN là
Trang 41có tâm I(2;1; 1− )
là trung điểm của AB, có bán kính R=IA= 6
.Vậy phương trình ( )S
3
4
t t
Trang 42Câu 46. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính
.Gọi M là điểm thuộc ∆
vàN là điểm thuộc thuộc ∆′
sao cho đườngthẳng MN song song với mặt phẳng ( ):P x y z− + =0
có một vectơ pháp tuyến là nr(1; 1;1− )
Vì MN song song với( )P
nên 0
MN n= ⇒ = −t u
uuuur r
Trang 43
2 2
0
.7
, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N lên Δ sao
cho khối tứ diện HKNM có thể tích nhỏ nhất.Khi đó, giá trị T = −a 2b c+
A m − −m
và véctơ chỉ phương ur(1; 2;1).−
Đường thẳng MN qua điểm M( 1; 4;1)−
có véctơ chỉ phương MNuuuur(4; 6; 1).− −
Góc giữa hai đường thẳng này là
Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và HK là
uuuurr
Đường thẳng Δ véctơ chỉ phương ur(1; 2;1).−
VìHlà hình chiếu của M lên Δ nên
Trang 44Câu 49. Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A (2;1;1)
, B(0;3; 1− )
và điểm Cnằm trênmặt phẳng (Oxy)
sao cho ba điểm A B C, , thẳng hàng Điểm Ccó tọa độ là
tọa độ H là nghiệm của hệ pt:1
00
0 (0;0; 1)1
1 0
x y
Trang 45Tác giả: Mai Liên; Fb: Mai Liên
Chọn A
là trực tâm của tam giác
( Vì ) Vậy
Câu 52. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm , , và mặt
giá trị của đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó tổng bằng:
Do đó nhỏ nhất khi nhỏ nhất là một trong hai giao điểm của đường thẳng qua
và mặt cầu với là tâm của
x z y
x y z
Trang 46Vậy là điểm cần tìm
Câu 53. Trong không gian tọa độ , cho mặt phẳng đi qua và cách điểm
một khoảng lớn nhất có phương trình là , với Nếu thì giá trị của bằng
Trang 47Câu 54. Trong không gian tọa độ , cho hai điểm , và mặt phẳng :
Gọi điểm thuộc sao cho nhỏ nhất Khi đó giátrị bằng
Vì không đổi nên nhỏ nhất khi nhỏ nhất
là hình chiếu của lên Khi đó đường thẳng qua và vuông góc với nên có phương trình:
Tọa độ giao điểm của đường thẳng và ứng với t là nghiệm của phương trình:
.Giao điểm tìm được chính là hình chiếu của lên Vậy nên
Câu 55. Trong không gian tọa độ , gọi là mặt phẳng cắt các tia lần lượt tại
sao cho và diện tích tam giác lớn nhất.Mặt phẳng đi qua điểm nào sau đây?
Trang 48A B C D
Lời giải
Tác giả: Lê Thị Mai Hoa, Fb: Mai Hoa.
Chọn D
Gọi là hình chiếu vuông góc của lên Khi đó:
Trang 49Kiểm tra thấy đi qua điểm
Câu 56. Cho hình chóp , có vuông góc với đáy , tam giác vuông tại , các
điểm lần lượt thuộc sao cho Biết Tìm giá trịcủa ngắn nhất?
,
M N SA BC, AM CN= SC CA AB a= = = 2
MN
6.6
Trang 50Suy ra Min khi
Nhận xét: Hình vẽ chọn hệ trục tọa độ sai, vẽ lại hình
Câu 57. Cho hình hộp đứng ABCD A B C D ' ' ' ', 2AA'= AB
, đáy là hình vuông Tìm thuộc
Trang 51Nhận xét: Hình vẽ trên hệ trục lại chọn sai so với lời giải
Câu 58. Cho hình chóp có đáy là hình thang vuông, đường cao
và vuông góc với đáy, Gọi thuộc , là đườngcao tam giác Giả sử , xác định để lớn nhất
Trang 52Nhận xét: Một lần nữa hình vẽ lại chọn sai tọa độ so với lời giải
Câu 59. Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng và
Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A cắt và vuông góc với
B và chéo nhau, vuông góc với
C cắt và không vuông góc với
Trang 53D và chéo nhau nhưng không vuông góc.
Lời giải
Tác giả: Lương Thị Hương Liễu; Fb: Lương Hương Liễu.
Chọn B
đi qua điểm , có véctơ chỉ phương là
đi qua điểm , có véctơ chỉ phương là
Suy ra và chéo nhau
Vậy và chéo nhau, vuông góc với
Câu 60. Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng và
Tính giá trị biểu thức , biết hai đường thẳng và trùng nhau
Vì nên cùng phương với
Vậy đường thẳng và trùng nhau khi và chỉ khi nằm trên
Trang 54Câu 62. Trong không gian cho hai đường thẳng , Gọi là mặt
cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng và Bán kính mặt cầu
112
32
∆ uuur2 = − −(1; 2; 1)
Trang 55Ta có
Mặt cầu có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với cả hai đường thẳng và có đường kính bằng
độ dài đoạn nên có bán kính
Câu 63. Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba điểm với
là các số thực khác 0, mặt phẳng (ABC) đi qua điểm Biết rằng mặt cầu
cắt mặt phẳng theo giao tuyến là một đường tròn
có chu vi Giá trị của biểu thức bằng
Trang 56Ta có nên (1)
Gọi là hình chiếu của trên mặt phẳng
Khi đó giao tuyến của với mặt cầu là đường tròn tâm có chu vi bằng suy rabán kính
Từ (1), (2) ta có Do đó (3) phải xảy ra đẳng thức hay
Khi đó nên là vectơ pháp tuyến của
Câu 64. Trong không gian , cho ba điểm , , và đường thẳng
Gọi là mặt phẳng chứa sao cho , , ở cùng phía đối với
mặt phẳng Gọi , , lần lượt là khoảng cách từ , , đến Giá trị lớn nhất
k a k b k c
Trang 57mặt cầu luôn tiếp xúc với Biết có bán kính là Tính
( )d α :x 2y z 4 0, m
Trang 58qua và vuông góc với
: đường tròn tâm là hình chiếu của trên
Ta có (Vì 4.2-3.1-2-3=0)
Trang 59,
đường thẳng Điểm nằm trên đường thẳng sao
cho từ kẻ được ba tiếp tuyến , , đến mặt cầu ( , , là các tiếp
Gọi là đường tròn giao tuyến của mặt phẳng và mặt cầu
Đặt khi đó , , do đó vuông tại nên trung điểm của là tâm đường tròn và , , thẳng hàng
Trang 60Mà nên
Câu 68. Trong không gian với hệ tọa độ , xét tứ diện có các cặp cạnh đối diện bằng nhau
và khác phía với so với đồng thời , , lần lượt là giao điểm của các trục