1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 2 (Tuần 5)

31 389 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lớp 2 (Tuần 5)
Người hướng dẫn Cao Văn Hạnh
Trường học Trường th Bựi Thị Xuõn
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2006
Thành phố Đăk Mil
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Giáo viên giới thiệu bài – ghi bảng -Đọc mẫu -Yêu cầu học sinh theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ học sinh nhóm 1nhóm chuột bạch H... -Chiếc bút mực -Học sinh trả lời-Học sinh lắng nghe ĐẠO

Trang 1

TUẦN 5 Ngày soạn : 1 – 10 – 2006

Ngày giảng : Thứ hai 2 -10 -2006

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

CHÀO CỜ -

TẬP ĐOC CHIẾC BÚT MỰC

I Mục tiêu :

1 ) Đọc :

-Học sinh đọc trơn được cả bài Đọc đúng các từ : trong lớp , làm sao , trong nước

mắt , loay hoay , cô giáo , lớp 1A,

- Nghỉ hơi đúng sau dấu câu , giữa các cụm từ

Biết phân biệt giọng của nhân vật ( người dẫn chuyện , Lan , Mai , cô giáo )

- Học sinh có ý thức luyện đọc thường xuyên

2 ) Hiểu :

- Học sinh hiểu nghĩa của các từ : hồi hộp , ngạc nhiên , loay hoay

- Hiểu nội dung bài : Khen ngợi Mai vì em là một cô bé ngoan, tốt bụng, biết giúp đỡ bạn

II ) Đồ dùng dạy học :

GV: giáo án, bảng phụ, bài học

ø HS: bài cũ, vở, sgk

III) Các hoạt động dạy – học : TIẾT 1

1) Bài cũ : ( 4 -5’) K Tâm, K Trường, K Thành

Yêu cầu học sinh đọc bài : Mít làm thơ và trả lời câu hỏi theo nội dung bài

Học sinh nhận xét – giáo viên nhận xét – ghi điểm

2) BaØi mới

* Hoạt động 1: (8 -10’) luyện đọc câu

+ Yêu cầu học sinh đọc đúng , phát âm đúng

:trong lớp , làm sao , Đọc ngắt nghỉ đúng

-Giáo viên giới thiệu bài – ghi bảng

-Đọc mẫu

-Yêu cầu học sinh

( theo dõi, kiểm tra, giúp đỡ học sinh nhóm

1(nhóm chuột bạch )

H trong bài có những từ nào khó đọc ?

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên đọc lại

-Học sinh nhắc lại -Học sinh theo dõi -1 em đọc bài – 1 em đọc chú giải – đọc thầm – gạch chân từ khó

-Lớp 1A, trong lớp , làm sao , trong nước mắt , loay hoay , cô giáo -Đọc từ khó cá nhân , đồng thanh -Theo dõi

-Đọc tiếp sức câu

Trang 2

-Yêu cầu học sinh

( giúp đỡ - Giúp học sinh phát âm đúng )

* Hoạt động 2 : ( 20 -22’) Luyện đọc đoạn , bài :

Yêu cầu học sinh biết đọc nhanh , giải nghĩa từ

khó

-Giáo viên chia 4 đoạn (sgk)

-Giáo viên treo câu khó đọc

VD: “ thế là trong lớp / chỉ còn mình em / viết bút

chì //”

-Yêu cầu học sinh

.Giáo viên đọc lại

-Yêu cầu học sinh

“ hồi hộp , ngạc nhiên , loay hoay”

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên cùng học sinh – nhận xét – khen ngợi

-Yêu cầu học sinh

-Lắng nghe -Quan sát

-Nêu cách đọc – đọc cá nhân -Lắng nghe

-Đọc tiếp sức đoạn -Giải nghĩa từ khó -Đọc nhóm 4 -Thi đua đọc giữa các nhóm – nhận xét bình chọn

-Học sinh đọc cá nhân -Đồng thanh 1 lần

* Học sinh chơi trò chơi

TIẾT 2

* Hoạt động 3 : ( 20 – 22’ )

Tìm hiểu bài : Yêu cầu học sinh hiểu nội

dung bài, trả lời câu hỏi

-Giáo viên đọc mẫu

-Yêu cầu học sinh

H Trong lớp bạn nào vẫn phải viết bút chì

?

H Những từ ngữ nào cho thấy Mai rất

mong được viết bút mực ?

H Thế là trong lớp còn mấy bạn viết bút

chì ?

H Chuyện gì sẽ xảy ra với bạn Lan ?

H Lúc này bạn Mai loay hoay với hộp

bút như thế nào ?

H Vì sao bạn Mai lại loay hoay như vậy?

H Cuối cùng Mai đã làm gì ?

H Thái độ của Mai thế nào khi biết mình

cũng được viết bút mực ?

H Mai đã nói với cô thế nào ?

H Theo em bạn Mai có đáng khen

-Học sinh lắng nghe -Học sinh đọc thầm đoạn – Trả lời câu hỏi-Bạn Lan và bạn Mai

-Hồi hộp nhìn cô , buồn lắm -Một mình Mai

-Lan quên bút ở nhà -Mở ra rồi lại đóng vào

-Nửa muốn cho bạn mượn , nửa lại không muốn

-Đưa bút cho Lan mượn -Thấy hơi tiếc

-Để bạn Lan viết trước Có Vì biết giúp đỡ bạn bè

Trang 3

+Luyện đọc lại :Học sinh thi đua đọc hay ,

biết dọc phân vai

-Yêu cầu học sinh

( Vai : Người dẫn chuyện, Lan, Mai, cô

giáo )

-Giáo viên theo dõi – nhận xét – khen

ngợi

3 ) Củng cố , dặn dò : ( 4 – 5 ‘ )

H Vừa học bài gì ?

H Em thích nhân vật nào ? Vì sao ?

-Về nhà đọc bài cho người thân nghe –

Phân biệt giọng của nhân vật

-Phải biết luôn luôn giúp đỡ mọi người -Tốt bụng , ngoan , biết giúp đỡ bạn bè

-Nhận vai – đọc phân vai – Nhận xét – bình chọn

-Chiếc bút mực -Học sinh trả lời-Học sinh lắng nghe

ĐẠO ĐỨC

GỌN GÀNG NGĂN NẮP (Tiết2 )

I ) Mục tiêu :

- Học sinh hiểu : Ích lợi của việc sống gọn gàng ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp

- Biết giải thích lý do, nhận xét việc làm, biết nêu ý kiến mà em cho là đúng về gọngàng ngăn nắp

- Biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học – chỗ chơi

- Biết yêu mến những người sống gọn gàng , ngăn nắp

- Mong muốn sống gọn gàng, ngăn nắp

II ) Đồ dùng dạy – học :

- GV: Giáo án, bảng phụ, tranh

- HSø : Vở, vở bài tập

III ) Các hoạt động dạy – học :

1 ) Bài mới :

* Hoạt động 1 : ( 10 – 12 ‘ ) : Hoạt cảnh :

Đồ dùng để ở đâu ?

+ Học sinh nhận thấy lợi ích của việc sống

gọn gàng , ngăn nắp

- Giáo viên chia nhóm và giao kịch

- Yêu cầu học sinh

-Giáo viên theo dõi – nhận xét – khen

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nhận vai – đóng kịch

- Các nhóm trình bày

Trang 4

ngợi

H Vì sao Dương không tìm thấy cặp và

sách vở ?

H Qua hoạt cảnh trên, em rút ra điềugì?

* Kết luận : Tính bừa bãi của bạn Dương

khiến nhà cửa lộn xộn, làm bạn mất nhiều

thời gian để tìm kiếm sách vở, đồ dùng khi

cần đến Do đó, chúng ta nên rèn luyện

thói quen gọn gàng, ngăn nắp trong sinh

hoạt

* Hoạt động 2 : ( 10 – 11 ‘ ) : Giải thích

lý do và nhận xét tranh : Học sinh biết

phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn

gàng, ngăn nắp

+ Giáo viên treo bài tập 1 :Đánh dấu +

vào ô trống trước việc làm đúng và giải

thích vì sao ?

-Yêu cầu học sinh

( + a ) Vì bạn Gọn gàng , ngăn nắp

+ Bài tập 2 : Nhận xét việc làm của các

bạn nhỏ trong mỗi tranh sau :

- Yêu cầu học sinh

( Tranh 1 : Các bạn sắp xếp dép mũ gọn

gàng , ngăn nắp

+ Tranh 2 : Bạn ngồi học sách vở đồ

dùng học tập vứt lung tung

+Tranh 3 : Bạn sắp xếp sách vở (Góc

học tập ) gọn gàng , ngăn nắp

+ Tranh 4 Chưa gọn gàng , ngăn nắp

H Nên sắp xếp sách vở, đồ dùng học tập

như thế nào ?

* Kết luận : Nơi học tập của các bạn ở

tranh 1,3 là gọn gàng , ngăn nắp -Tranh 2

, 4 là chưa gọn gàng ngăn nắp

* Hoạt động 3 : ( 7 – 8 ‘ ) : Bày tỏ ý kiến

+ Bài tập 3 : Đánh dấu + trước ý kiến em

cho là đúng :

- Yêu cầu học sinh

- Giáo viên đi sát – nhận xét – khen ngợi

( Phần c , d là đúng )

* Kết luận : Nên gọn gàng , ngăn nắp cho

- Thảo luận

- Nêu ý kiến của mình – nhận xét – bổ sung

- Học sinh lắng nghe

-Học sinh nêu bài tập -Tìm hiểu bài

-Hoạt động nhóm 2-Nêu ý kiến của mình

-Hoạt động nhóm 2 -Đại diện nhóm trình bày – nhận xét – bổ sung

-Gọn gàng , ngăn nắp

-Lắng nghe

-Nêu yêu cầu bài – hoạt động nhóm 4 -Các nhóm trình bày

-Lắng nghe

Trang 5

nhà cửa luôn sạch đẹp và đó là việc làm

của mỗi người trong gia đình

2 ) Củng cố , dặn dò :

- H Vừa học bài gì ?

- Hệ thống bài – nhận xét giờ học

- Rèn thói quen gọn gàng , ngăn nắp

-Gọn gàng , ngăn nắp -Lắng nghe

TOÁN

38 + 25

I) Mục tiêu:

-Biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25 ( cộng có nhớ dưới dạng tính viết)

-Củng cố tính cộng đã học dạng 8 + 5 và 28 + 5

-Học sinh ham thích học toán

II) Đồ dùng dạy – học :

-GV : giáo án, bộ đồ dùng dạy học, bảng phụ

-HS : cở, que tính, sgk – 3 Nhóm đối tượng HS: Yếu (1), TB ( 2), Khá,Giỏi (3 )

III) Các hoạt động dạy – học :

1) Bài cũ : (4 -5’)

-Yêu cầu học sinh klàm bài tập 1 , 3 – học sinh nhận xét – giáo viên nhận xét – ghi điểm

2) Bài mới :

* Hoạt động 1 : ( 8 -10’) giới thiệu phép

cộng 38 + 25 : Học sinh biết thao tác trên

que tính , cách đặt tính ,cách tính

-Yêu cầu học sinh

-Cô nêu : có 38 que tính thêm 25 que được

bao nhiêu ?

-Yêu cầu học sinh

38 qt : ( 3 chục , 8 qt rời )

25 qt : ( 2 chục , 5 qt rời )

H Nêu cách thực hiện

-Vậy 38 + 25 bằng bao nhiêu ? thực hiện

phép tính

-Yêu cầu học sinh

38 Lấy 8 cộng 5 bằng 13 ,viết 3 nhớ 1

25 lấy 3 cộng 2 bằng 5,nhớ 1 bằng 6

63 Viết 6

H 38 + 25 = ?

H Nêu cách đặt tính , cách tính ?

-Thực hiện -Lấy que tính

-Lấy 2 qt ờ phần 5 qt gộp với 8 qt được 10

qt , thay 10 qt = 1 thẻ

3 bó 1 chục với 2 bó 1 chục là 5 chục , thêm 1 chục là 6 chục và 3 qt rời 63

-Đại diện 3 nhóm trình bày

63-Trả lời

Trang 6

* Hoạt động 2 : ( 15 -18’) Luyện tập thực

hành : Học sinh biết cách làm tinh , giải

toán dạng trên

+Cô treo bài tập 1 : tính

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên đi sát, giúp đỡ học sinh nhóm

( I ) Nhóm chuột bạch

H Nêu cách tính ? 38

25

83

+ Bài tập 2 : viết số vào chỗ trống

-Yêu cầu học sinh

H Ô trống đó ta làm gì ?

H Muốn tìm tổng ta làm gì ?

+ Bài tập 3 : Bài toán

-Yêu cầu học sinh

H Bài toán cho biết gì ?

H Bài toán hỏi gì ?

-Yêu cầu nhóm (3) nhóm Sóc nâu

-Giáo viên đi sát – nhận xét – sửa lỗi

H Muốn tìm AC ? dm ta làm thế nào ?

+ Bài 4 : > < =

-Yêu cầu học sinh

H Nêu cách làm 8 + 4 8 + 5 ?

-Chấm bài 3 – 4 em – nhận xét

3) Củng cố – dặn dò : (4 -5’)

-Yêu cầu học sinh

-Hệ thống bài- nhận xét

-Về nhà học thuộc bảng cộng, rèn làm

tính, giải toán

-Quan sát -Nêu yêu cầu bài – làm bài vào sách – chữa bài

-Lấy 8 + 5 = 13 , viết 3 nhớ 1

3 + 4 = 7 , nhớ 1 = 8 , viết 8

-Nêu yêu cầu bài -Số hạng 8 ; số trừ 7 ; tổng 15-Lấy số hạng + số trừ

- Các nhóm 2 và nhóm 3 trình bày

-Đọc bài toán

AB : 18 dm ; BC : 34 dm

AC = ? dm

-Tóm tắt bài – kiểm tra tóm tắt

- Giải toán – chữa bài

-Nêu yêu cầu bài – làm tiếp sức tổ -Thi đua , nhận xét

8 + 4 = 12 ; 8 + 5 = 13 ; 12 < 13 nên

8 + 4 < 8 + 5-Lắng nghe

-Đọc bảng 8 cộng với 1 số -Lắng nghe

Ngày soạn : 2 – 10 -2006

Ngày giảng : Thứ ba 3 -10 -2006

TẬP VIẾT

CHỮ HOA D

Trang 7

I ) Mục tiêu :

- Học sinh viết được chữ hoa D theo cỡ vừa và nhỏ

- Viết được câu ứng dụng : Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ Viết đúng mẫu, đều nét , nối

nét chữ đúng quy định

- Học sinh có ý thức luyện viết thường xuyên

II ) Đồ dùng dạy học :

- GV : Giáo án, chữ mẫu, bảng phụ

- HS : Bài cũ, bảng vở

III ) Các hoạt động dạy học :

1 ) Bài cũ :( 4 – 5 ‘) :

- Yêu cầu học sinh viết C , Chia – Học sinh nhận xét – Giáo viên nhận xét – Ghi điểm

2 ) Bài mới :

* Hoạt động 1 : ( 8 – 10 ‘) : Hướng dẫn

viết bảng :Học sinh viết đúng quy trình ,

cách viết , độ cao

- Giáo viên treo chữ mẫu

- Yêu cầu học sinh quan sát – nhận xét

chữ mẫu

H Hãy nêu cách viết ?

-Giáo viên vừa viết bảng vừa nhắc lại

cách viết chữ D

- Yêu cầu học sinh

- Giáo viên nhận xét – sửa lỗi

- Cô treo : Dân giàu nước mạnh

H Em hãy nhận xét cụm từ trên ?

_ Giải thích : Dân có giàu thì nước mới

mạnh

- Yêu cầu học sinh

( Viết chữ D , viết chữ â cách chữ D một

khoảng rất nhỏ )

* Hoạt động 2 : ( 14 – 16 ‘) : Hướng dẫn

viết vở :Học sinh viết vào vở đúng , đẹp

- Giáo viên nêu yêu cầu bài viết

- Học sinh quan sát

- Chữ D cao 5 ô rộng 4 ô Gồm 1 nét Là

kết hợp của 2 nét lượn 2 đầu ( dọc ) và nétcong phải nối liền nhau tạo thành vòng xoắn nhỏ ở chân chữ

- Đặt bút trên đường kẻ 6 viết nét lượn 2 đầu phần cuối nét cong lượn hẳn vào trong , dừng bút ở đường kẻ 5

- Học sinh lắng nghe – Quan sát

- Viết lên không trung

- Viết bảng lớp – bảng con – nhận xét

- Học sinh quan sát

- Cụm từ trên có 4 chữ :

Chữ D , h , g cao 2, 5 li

Chữ â , n , i ,a , u , ư ,ơ , c ,m cao 1 li

- Học sinh lắng nghe

- Nêu cách nối nét chữ Dân – Học sinh

nêu

Trang 8

Viết một dòng chữ D cỡ vừa , 2 dòng

cỡ nhỏ

1 dòng chữ Dân cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ

3 dòng Dân giàu nước mạnh cỡ nhỏ

- Yêu cầu học sinh

- Giáo viên đi sát giúp đỡ học sinh yếu

- Giáo viên chấm bài 5 – 7 em – chữa lỗi

3 ) Củng cố , dặn dò : ( 4 – 5 ‘)

H Vừa viết chữ gì ?

- Nhận xét giờ học – Tuyên dương

- Về nhà viết bái phần viết ở nhà

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh viết vào vở

- Học sinh lắng nghe

- D , Dân giàu nước mạnh

- Học sinh lắng nghe

TỰ NHIÊN XÃ HỘI

Cơ quan tiêu hoá

I) Mục tiêu :

-Chỉ đường đi của thức ăn và nói tên các cơ quan tiêu hoá trên sơ đồ

-Chỉ và nói tên 1 số tuyến tiêu hoá và dịch tiêu hoá

-Ghép chữ và hình đúng

II) Đồ dùng dạy – học :

-GV : giáo án , tranh, chữ , bài học

-HS : vở , sgk

III) Các hoạt động dạy – học :

1) Bài mới : đánh giá kết quả tổ 1

* Hoạt động 1 : (4 -5’) Khởi động Trò chơi :

chế biến thức ăn : Giúp học sinh hình dung sơ

bộ đường đi của thức ăn từ miệng xuống dạ dày

, ruột non

-Yêu cầu học sinh

“ Nhập khẩu :đưa thức ăn vào miệng

Vận chuyển :đường đi của thức ăn

Chế biến :tay trước bụng nhào trộn

 giáo viên hô : Làm theo cô nói , không làm

theo cô làm

H Em học được gì qua trò chơi?

* Hoạt động 2 : (10 -11’) Quan sát và chỉ

đường đi của thức ăn : Nhận biết đường đi của

-Hát – chơi trò chơi-Chế biến thức ăn-Thực hiện -Đường đi của thức ăn

Trang 9

thức ăn trong ống tiêu hoá

-Yêu cầu học sinh

H Thức ăn sau khi vào miệng nhai , nuốt rồi đi

đâu ?

Kết luận : thức ăn vào miệng rồi xuống thực

quản , dạ dày , ruột non , và biến thành chất bổ

dưỡng , ở ruột non các chất được thấm vào máu

đi nuôi cơ thể , chất cặn bã đưa xuống ruột già

và thải ra ngoài

* Hoạt động 3 : (10 -12’) Quan sát nhận biết

cơ quan tiêu hoá : Nhận biết trên sơ đồ và nói

tên các cơ quan tiêu hoá

-Giáo viên : thức ăn chất bổ dưỡng nuôi cơ

thể , quá trình tiêu hoá cần có sự tham gia của

dịch tiêu hoá

Ví dụ : nước bọt do tuyến nước bọt tiết ra

Mật do gan tiết ra

Dịch tuỵ do tuỵ tiết ra

Ngoài ra còn có các dịch tiêu hoá khác

Nhìn vào sơ đồ ta thấy có gan , túi mật và tụy

-Yêu cầu học sinh

H Kể tên các cơ quan tiêu hoá ?

Kết luận : Cơ quan tiêu hoá gồm : miệng , thực

quản , dạ dày , ruột non, ruột già và các tuyến

tiêu hóa như tuyến nước bọt , gan , tụy

* Hoạt động 4 : (4 -5’) Ghép chữ vào hình

-Yêu cầu học sinh : Nhận biết và nhớ vị trí cơ

quan tiêu hoá

-Giáo viên nhận xét – đánh giá

3) Củng cố , dặn dò: ( 4 -5’)

H Vừa học bài gì ?

-Hệ thống bài – nhận xét giờ học

-Về nhà ôn bài

-Hoạt động cặp -Các nhóm trình bày -Chỉ trên sơ đồ

( thức ăn vào miệng đến thực quản , đến dạ dày , đến ruột non , đến ruột già , đến hậu môn )

-Lắng nghe

-Lắng nghe

-Quan sát tranh H2 theo nhóm -Đại diện nhóm trình bày -Lắng nghe

-Thi đua ghép nhanh , đúng

-Cơ quan tiêu hoá -Lắng nghe

TOÁN

LUYỆN TẬP

Trang 10

I ) Mục tiêu :

-Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng 8 + 5 ; 28 + 5 ; 38 + 25 ( cộng qua

10 có nhớ dạng tính viết )

-Củng cố toán có lời văn và làm quen với loại toán “ trắc nghiệm “

-Học sinh ham thích học toán

II) Đồ dùng dạy – học :

-GV : giáo án , bảng phụ, bài tập

-HS : bài cũ, vở, sgk

III) Các hoạt động dạy – học :

1) Bài cũ : ( 4 -5’) Duy, Công, Ka Chúc

-Yêu cầu học sinh làm bài tập 1 , 3 , 1 cột bài tập 4 / 21

-Học sinh nhận xét – giáo viên nhận xét – ghi điểm

2) Bài mới :

* Hoạt động 1 : (18 -20’) Thực hành làm

tính , giải toán

+ Giáo viên treo bài tập 1 : Tính nhẩm

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên theo dõi – nhận xét – khen

ngợi

H Muốn tính được ta dựa vào đâu?

+ Bài tập 2 : Đặt tính rồi tính

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên đi sát – giúp đỡ học sinh các

nhóm (1 )

H Nêu cách đặt tính , cách tính ?

+ Bài tập 3 : Giải bài toán theo thứ tự sau:

-Yêu cầu học sinh

H Bài tập cho biết gì ?

H Bài tập hỏi gì ?

-Yêu cầu học sinh

H Muốn biết cả 2 gói kẹo có bao nhiêu

cái ta làm thế nào ?

-Học sinh quan sát – nêu yêu cầu bài làm miệng thi đua – nhận xét

-Bảng cộng : 8 cộng với 1 số

-Nêu yêu cầu bài – làm vào vở -Giúp đỡ , nhận xét

-Số hạng thứ nhất ở trên, số hạng thứ 2 ở dười thẳng cột, viết dấu cộng ở giữa, viết dấu vạch ngang thay cho dấu bằng

-Tính từ phải sang trái, đơn vị + với đơn vị nhớ sang chục, chục cộng với chục cộng thêm phần nhớ, ghi kết quả ở cột chục

-Đọc tóm tắt bài toán – tìm hiểu bài -Gói kẹo chanh : 28 cái

-Gói kẹo dừa : 26 cái -Cả 2 gói : ? cái -Giải bài toán – đổi vở cữa bài -Lấy số kẹo chanh + số kẹo dừa

Trang 11

+ Bài tập 4 : Số ?

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên đi sát giúp đỡ học sinh nhóm

(1) ( Chuột bạch)

-Giáo viên giúp đỡ các nhóm nếu các

nhóm định hướng chưa đúng

H Nêu cách làm ?

* Hoạt động 2 : ( 5 -7 ‘) làm quen với bài

tập trắc nghiệm

+ Giáo viên treo bìa tập 5 : khoanh vào

chữ đặt trước kết quả đúng :

-Yêu cầu học sinh

28 + 4 = ? c 32

-Giáo viên chấm bài 3 – 5 em – nhận xét

3) Củng cố – dặn dò : (4 -5’)

-Hệ thống bài – nhận xét giờ học

-Về nhà học thuộc bảng 9 ( 8 ) cộng với 1

số

-Rèn làm tính, giải toán

-Nêu yêu cầu bài – làm theo nhóm – kiểmtra các nhóm – nhận xét

-Lấy 28 + 9 bằng bao nhiêu ghi vào ô trống rồi lấy số đó cộng với 11

28 + 9 = 37 +11 = 48 + 25 = 73-Quan sát

-Đọc bài toán – hoạt động nhóm 4 – các nhóm trình bày – nhận xét

-Lắng nghe-Học sinh lắng nghe

THỂ DỤCBÀI 9: CHUYỂN ĐỘI HÌNH HÀNG DỌC THÀNH ĐỘI HÌNH VÒNG TRÒN VÀ

NGƯỢC LẠI ÔN 4 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG I./ MỤC TIÊU:

- Ôn 4 động tác đã học “ Vươn thở, tay, chân, lườn” Yêu cầu thực hiện từng độngtác tương đối chính xác

- Học cách chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình vòng tròn và ngược lại Yêucầu thực hiện động tác tương đối chính xác, nhanh và trật tự

II/ ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Tập luyện trên sân trường đã vệ sinh sạch sẽ , đảm bảo an toàn cho học sinhtrong lúc tâïp luyện

- Giáo viên chuẩn bị còi

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

lượng Phương pháp tổ chứcMở

đầu - Lớp trưởng tập hợp lớp, các tổtrưởng điểm số báo cáo

- Giáo viên nhận lớp phổ biến

nội dung học tập của tiết học

P

* * * * * * * *

* * * * * * * *

Trang 12

- Thực hiện trò chơi “diệt các

con vật có hại”

- Kiểm tra bài cũ:

- Thực hiện 4 động tác thể dục

đã học

• Chuyển đội hình hàng đọc

thành đội hình vòng tròn vàngược lại

- Giáo viên giải thích động tác

sau đó hô khẩu lệnh và dùnglời chỉ dẫn cho học sinh cáchnắm tay nhau di chuỷen thànhvòng tròn theo chiều ngượckim dồng hồ, sau đó cho đứnglại

- Giáo viên giải thích thêm tiếp

theo chuyển về dội hình banđầu

-Thực hiện ôn 4 động tác thểdục

- Lần 1: giáo viên vừa hô vừa

- Cúi người thả lỏng, lắc người

- Giáo viên hệ thống lại tiết

Giáo viên cùng học sinh hệthống lại tiết học

- Dặn dò giao bài tập về nhà

Ngày soạn : 3 /10 / 2006

P

Trang 13

Ngày giảng : thứ tư 4 /10 / 2006

CHÍNH TẢ (tập chép)

Chiếc bút mực

I) Mục tiêu:

-Học sinh tập chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài : chiếc bút mực

-Viết đúng 1 số tiếng có âm giữa vần ( âm chính )ia/ ya ; làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần l / n ( hoặc en / eng)

-Có ý thức luyện đọc thường xuyên

II) Đồ dùng dạy – học :

-GV : giáo án , bài viết , bảng phụ

-HS : bảng , vở

III) Các hoạt động dạy – học:

1) Bài cũ: 2HS lên Bảng : Dế chũi, Say

ngắm

2) Bài mới :

* Hoạt động 1 : ( 15 -18’) Hướng dẫn

viết chính tả Yêu cầu học sinh viết bảng,

vở đúng, đẹp

-Giáo viên giới thiệu bài – ghi bảng

-Giáo viên đọc đoạn viết

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên đọc lại những câu có dấu phảy

H Đoạn văn này tương tự nội dung bài

nào ?

H Đoạn văn kể chuyện gì ?

H Đoạn văn có mấy câu ?

H Cuối mỗi câu có dấu gì ?

H Chữ đầu câu , đầu dòng , tên riêng viết

-Giáo viên đọc lại

-Chấm bài 3 – 5 em – nhận xét

* Hoạt động 2 : (10 -12’) Hướng dẫn làm

bài tập chính tả : Học sinh biết điền vần ia

/ ya , biết tìm những từ có âm đầu l / n

đúng

+ giáo viên treo BT 2 : Điền ia / ya

K Toàn , K Ít

-Nhắc lại -Lắng nghe-Đọc cá nhân

-Chiếc bút mực -Lan được viết bút mực nhưng lại quên bút Mai lấy bút của mình cho bạn mượn

- năm câu-Dấu chấm -Viết hoa -Học sinh viết bảng -Chép vào vở

-Đổi vở , soát lỗi -Lắng nghe

-Đọc yêu cầu bài – hoạt động nhóm đôi – các nhóm nêu yêu cầu bài làm đúng – nhận xét

Trang 14

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên đi sát – giúp đỡ học sinh nhóm

(1) – nhận xét

“ tia nắng , đêm khuya , cây mía “

-Yêu cầu học sinh làm vào vở

+ BT 2 : tìm những từ có âm đầu l / n theo

gợi ý :

“ Đáp án : nón , lợn , lười , non “

3) Củng cố , dặn dò : ( 4 -5’)

-Hệ thống bài – nhận xét

-Về nhà luyện viết , luyện làm BT

-Làm bài – chữa bài

-Nêu yêu cầu bài- hoạt động theo tổ – các tổ viết kết quả

-Trình bày , nhận xét -Lắng nghe

-Bước đầu vẽ được hình tứ giác , chữ nhật ( nối các điểm cho sẵn trên giấy ô li)

-Học sinh ham thích học toán

II) Đồ dùng dạy – học :

-GV : giáo án , mô hình mẫu , bảng kẻ ô vuông , bảng phụ

-HS : bài cũ , bộ đồ dùng học toán , vở , sgk

III) Các hoạt động dạy – học :

1) Bài cũ : (4 -5’) K Toàn, K Xoan

-Yêu cầu học sinh làm GV ghi Trên bảng

-Học sinh nhận xét – giáo viên nhận xét – ghi điểm

2) Bài mới:

* Hoạt động 1 : (10 -13’) giới thiệu hình

chữ nhật , tứ giác : Học sinh nhận dạng

đúng hình chữ nhật , hình tứ giác

+ Cô đưa 3 hình chữ nhật khác nhau

H Đây là hình gì ?

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên vẽ hình chữ nhật

A B

C D

H Đây là hình gì ?

H Hãy đọc tên hình ?

H Hình chữ nhật có mấy canh ?

H Hình chữ nhật có mấy đỉnh ?

-Quan sát -Hình chữ nhật -Tìm hình chữ nhật trong bộ đồ dùng -Quan sát

-Hình chữ nhật -Hình chữ nhật ABCD

4 cạnh

4 đỉnh

Trang 15

-Yêu cầu học sinh: Đọc tên hình

H Hình chữ nhật gần giống hình nào đã

học ?

+ Giáo viên vẽ lên bảng

Nói : đây là C D

Hình tứ giác

CDEF E F

H Hình có ? cạnh , mấy đỉnh

 các hính có 4 đỉnh , 4 cạnh là tứ giác

-Yêu cầu học sinh đọc hình tứ giác :

CDEG, PQRS , HKMN

H.có người nói hình chữ nhật cũng là hình

tứ giác đúng không?

H Nêu các hình tứ giác trong bài :

( tất cả : ABCD, )

* Hoạt động 2 : ( 12 -15’) Luyện tập thực

hành : Học sinh biết vẽ hình đã học , biết

kẻ thêm đường thẳng để tạo hình mới

+ Bài tập 1 : Nối các điểm để có hình

-Yêu cầu học sinh

-Giáo viên theo dõi – nhận xét

-Yêu cầu học sinh

+ Bài tập 2 : có mấy hình tứ giác trong

mỗi hình sau

+Yêu cầu học sinh

-nêu yêu cầu bài – hoạt động nhóm 2 –

đọc bài làm của mình – chữa bài

+ Bài tập 3 : kẻ thêm 1 đường thẳng để

được

a) 1 hình chữ nhật và 1 tam giác

b) 3 tứ giác

-chấm bài 3 – 5 em – nhận xét

3) Củng cố , dặn dò : ( 4 -5’)

-Hệ thống bài – nhận xét giờ học – tuyên

4cạnh , 4 đỉnh -Trả lời

-Là hình tứ giác đặc biệt -Nêu các hình

-Nêu yêu cầu bài – làm bài -Đổi vở , kiểm tra-Đọc hình vừa nối

Ngày đăng: 14/09/2013, 20:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông làm đầu , cánh máy bay , phần hình chữ - Lớp 2 (Tuần 5)
Hình vu ông làm đầu , cánh máy bay , phần hình chữ (Trang 24)
Sơ đồ . ( Tiến hành tương tự bai2) - Lớp 2 (Tuần 5)
i ến hành tương tự bai2) (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w