1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Tiếng Việt tuần 1,2

17 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Việt ổn định tổ chức
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục đích yêu cầu: - HS nắm đợc: + Các phơng tiện để học môn Tiếng Việt.. Đồ dùng và các phơng tiện học tập môn Tiếng Việt: 10 phút - Sách giáo khoa , bảng con , khăn lau hợp vệ sinh , h

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm2009

Tiết2 , 3: Tiếng Việt

ổn định tổ chức

A mục đích yêu cầu:

- HS nắm đợc: + Các phơng tiện để học môn Tiếng Việt

+ Các quy ớc và hiệu lệnh trong các giờ học Tiếng Việt

+ Cách sử dụng phơng tiện học tập

B Chuẩn bị:

- Bảng con, bút , phấn , vở , sách , 29 chữ cái và các dấu , thanh cài

C hoạt động dạy – học:

I Khởi động

Lớp hát 1 bài tuỳ chọn

II Bài mới : Tiết 1

1 Giới thiệu bài:

2 Đồ dùng và các phơng tiện học tập môn Tiếng Việt: (10 phút )

- Sách giáo khoa , bảng con , khăn lau hợp vệ sinh , hộp đựng phấn , vở viết , bút chì và bộ

chữ thực hành Tiếng Việt

3 Các quy định và quy ớc – hiệu lệnh trong các giờ học : (25 phút )

+ Các quy định :

- Trật tự nghe giảng , tích cực , tự giác trong học tập , nghe , làm theo các hiệu lệnh của

+ Các quy ớc: - Viết bảng b

- Viết vở v

- Đồ dùng đ

-Luyện nói n

- Sách s

+ Hiệu lệnh : - Gõ 1 tiếng : đánh vần ,( giơ bảng , hạ bảng, viết vở )

- Gõ 2 tiếng : phân tích ( xoá bảng )

VD : be – GV gõ thớc _ HS thực hành

Tiết 2

3 Hớng dẫn sử dụng các phơng tiện học tập : ( 30 phút )

+ Bảng con : (10 phút ) Viết theo dòng kẻ ; trình bày từ trái sang phẩiống bảng bằng khăn

lau ẩm, miết mạnh trên mặt bảng

+ Vở : - Dùng vở 4 dòng li , sử dụng bút chì mềm để viết bài

- GV hớng dẫn cách cầm bút – GV làm mẫu – HS làm theo

- Để vở hơi chếch về phải HS làm GV sửa

- Ngồi viết ngay ngắn ; mắt cách vở 25 đến 30 cm ; không tì ngực vào bàn, không

cúi gập đầu khi viết bài

Chú ý : Không để vở quăn mép , không tẩy vở , giữ gìn vở sạch sẽ

+ Sách giáo khoa : ( 5 phút )

- G hớng dẫn H nắm đợc các kí hiệu trong sách : Tập đọc , tập viết , luyện nói …

- G hớng dẫn H cách mở sách và cầm sách

+ Bộ chữ thực hành : ( 12 phút )

- Giới thiệu các chữ cái , thanh cài

- G hớng dẫn H cách sử dụng : + Cài từ trái sang phải , các chữ cái sát nhau

+ Cách tháo và cất chữ

- H thực hành theo yêu cầu của G

4 Củng cố – dặn dò : ( 2 phút )

- Nhớ và thực hiện theo các quy ớc và kí hiệu đã học

- Nhận xét ý thức học tập của H

_

Trang 2

Tiết 4 : Mĩ thuật

Xem tranh thiếu nhi vui chơi

A Mục tiêu :

- Giúp H làm quen , tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi

- Tập quan sát , mô tả hình ảnh , màu sắc trên tranh

B Đồ dùng :

- Tranh thiếu nhi vẽ cảnh vui chơi

- H su tầm tranh vẽ của thiếu nhi có nội dung về vui chơi

C Hoạt động dạy – học :

GV

I ổn định tổ chức :

II Hớng dẫn quan sát :

1 Giới thiệu tranh để H quan sát : ( 7’ )

- Tranh “đua thuyền” của Đoàn Trung Thắng

- Tranh “ nhảy dây” , “ tắm biển” của 1 số H

* Đề tài vui chơi rất rộng , phong phú và hấp dẫn ngời

vẽ Nhiều bạn đã say mê đề tài này và vẽ đợc những

bức tranh đẹp Chúng ta cùng xem tranh của bạn Đoàn

Trung Thắng

2 Hớng dẫn xem tranh ( 23’ )

- Bức tranh vẽ những gì ?

- Em thích bức tranh nào , tại sao ?

- Trong tranh có những hình ảnh nào ?

- Hình ảnh nào là chính ?

- Hình ảnh nào là phụ ?

- Các hình ảnh trong tranh đang diễn ra ở đâu?

- Trong tranh có những màu nào ?

- Màu nào đợc vẽ nhiều nhất ?

- Em thích màu sắc nào trong tranh của bạn ?

+ Các tranh khác thực hiện tơng tự

3 Kết luận ( 5’ )

* Các em đã đợc xem các bức tranh đẹp về cảnh vui

chơi Muốn thởng thức đợc cái hay , cái đẹp của

tranh , các em cần quan sát và đa ra ý kiến nhận xét

của mình

4 Củng cố : Nhận xét tiết học

HS

- H hát 1 bài

- H quan sát

- Thuyền , các bạn đang bơi …

- Bạn ngồi , bạn đứng, bạn hò reo …

- Ngời , thuyền

- Cờ, mây, nớc

- Trên sông

- Đỏ , xanh , vàng

- Xanh

_

Tiết 5 : Đạo đức

Em là học sinh lớp một

A mục đích yêu cầu :

1 HS biết đợc : - Trẻ em có họ tên , có quyền đi học

- Vào lớp một các em có bạn , thầy cô mới , trờng lớp mới, học thêm

đ-ợc nhiều điều mới lạ

2 HS có thái độ : - Vui vẻ , phấn khởi , tự hào trở thành HS lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô , trờng lớp

B đồ dùng :

- Bài hát : trờng em ( đi học )

- Vở bài tập

C hoạt động dạy học :

GV

I Giới thiệu bài :

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu tên : (10 phút )

HS

- HS giới thiệu tên mình

Trang 3

- Bên cạnh ( trớc mặt , sau lng ) em là bạn nào ?

- Khi giới thiệu tên của em với các bạn em thấy ntn ?

 Mỗi ngời đều có 1 cái tên trẻ em có quyền có họ, tên

2 Hoạt động 2 : Giới thiệu sở thích của mình (10 phút )

- Hãy giới thiệu với bạn những điều em thích

- Những điều bạn thích có giống em không ?

=> Mỗi ngời đều có điều mình thích và điều mình không thí

thích Điều đó có thể giống hoặc khác nhau giữa ngời này vớ

với ngời kia Chúng ta cần tôn trọng sở thích của bạn

3 Hoạt động 3 : Kể về ngày đầu tiên đi học của mình (12p )

- Em chuẩn bị cho ngày đầu tiên đi học ntn? Bố , mẹ, mọi

ngngời đã quan tâm chuẩn bị cho em ra sao ?

- Em có thích trờng lớp của mình không ?

- Em sẽ làm gì để xứng đáng là HS lớp 1?

=> Vào lớp 1 em có thêm nhiều bạn mới , cô giáo mới, em

sẽ đợc học nhiều điều mới lạ , biết đọc , biết viết và làm toán

nữnữa Đợc đi học là niềm vui , là quyền lợi của trẻ em

- Em vui và tự hào vì mình là HS lớp 1

- H nêu

- H nêu

- Làm việc theo cặp 2H/ 1 cặp

- H trình bày

- H nêu

HS kể theo cặp

- H trình bày

4 Tổng kết :

Nh vậy mỗi bạn trong lớp mình ai cũng có họ tên và đợc đi học Chúng ta sẽ cố gắng học tập để xứng đáng là HS lớp 1

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm2009 Tiết 1 : Thể dục

ổn định tổ chức – trò chơi vận động

A mục tiêu :

- Phổ biến nội quy tập luyện , biên chế tổ , chọn cán sự

- Chơi trò chơi : Diết các con vật có hại Bớc đầu biết tham gia vào trò chơi

B địa điểm ,- phơng tiện :

- Sân tập , còi

C nội dung và phơng pháp :

ND

I Phần mở đầu :

- G cho H tập hợp 3 hàng dọc , sau đó triển

khai thành hàng ngang

- G nêu yêu cầu

- H hát 1 bài bất kì

- Giậm chân tại chỗ

II Phần cơ bản

- G biên chế tổ chọn cán sự

- Phổ biến nội quy tập luyện

+ Tập hợp ngoài sân , lớp trởng chỉ huy

+Trang phục gọn gàng

+ Khi muốn ra ngoài phải xin phép cô giáo

+ H sửa lại trang phục

- Trò chơi : diệt các con vật có hại

- Nêu tên các con vật có lợi ?

- Kể tên các con vật có hại ?

+ G hớng dẫn cách chơi : G hô tên con vật có

TL ( 7 phút )

3 phút

2 phút

2 phút

10 phút

PP

- G hớng dẫn , làm mẫu

- Giảng giải

- Thực hành

- Giảng giải

- Thực hành

Trang 4

hại - H hô : Diệt ! Diệt ! Diệt !

G hô tên con vật có lợi – H đứng im

* Nếu bạn nào chơi sai luật sẽ phải hát 1 bài

III Kết thúc :

- H vỗ tay đi vòng tròn , hát 1 bài

- G hệ thống bài

- Nhận xét giờ học

- Kết thúc : G hô giải tán – H hô khoẻ

7 phút

- Thực hành

_

Tiết 2 ,3 : Tiếng Việt

Các nét cơ bản

A mục đích yêu cầu :

- HS làm quen và nhận biết các nét cơ bản

B đồ dùng :

- Bảng viết các nét cơ bản

C hoạt động dạy học :

GV

Tiết1:

I Giới thiệu bài :( 1phút )

II Bài mới :

1 Giới thiệu từng nét : ( 10 phút )

_ nét ngang

| nét sổ

\ nét xiên trái / nét xiên phải

| nét móc ngợc | nét móc xuôi

nét móc 2 đầu C nét cong hở phải

nét cong hở trái O nét cong kín

2 Nêu lại các nét : (10 phút )

3 Cách viết : ( 14 phút )

Nét _ đa bút từ trái sang phải , trên dòng li 3 , vừa phải

Các nét khác hớng dẫn tơng tự ( chú ý điểm đặt bút và

dừng bút )

Tiết 2

1 Luyện đọc : ( 10 phút )

- Gchỉ thứ tự

-G chỉ không thứ tự

- Đọc toàn bảng

2 Viết vở : ( 15-> 17 phút )

- Tô các nét ở vở tập viết

-G làm mẫu : cách để vở , cầm bút , ngồi viết …G quan

sát , sửa sai cho H

+ Chú ý : tô đúng quy trình , tô lần lợt hết dòng 1 mới

chuyển dòng 2 , tô không chờm ra ngoài

- G chấm nhận xét

3 Nói : ( 7 phút )

- Các nét vừa học dùng để làm gì ? Các nét đó dùng để

viết chữ gì ?

4 Củng cố :

Nhận xét tiết học

HS

- H nêu

- H nêu theo dãy

- H nêu cá nhân

- H viết trên không

- H viết bảng con

- H đọc cá nhân

- 2,3 H đọc

- H làm theo

- H tô

- 2H nói với nhau

- 1 số H nói

- 1H đọc lại các nét

Trang 5

Thứ t ngày 19 tháng 8 năm2009

Tiết 3 , 4: Tiếng Việt

Bài 1 : e

A mục đích – yêu cầu :

- H làm quen và nhận biết đợc chữ và âm e

- Mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật , sự việc

- Phát triển lời nói theo nội dung : Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình

B đồ dùng

- Chữ e mẫu , thanh cài , tranh SGK

C hoạt động dạy – học :

Tiết 1 :

I Giới thiệu bài : ( 2 -> 3 phút )

Các bức tranh vẽ ai và vẽ gì ?

-> Các tiếng đó đều có âm e -> học bài 1 : E

II Bài học :

1 Đọc : ( 15 phút )

- G mô tả , đọc mẫu : miệng mở hẹp

- Tìm tiếng có âm e ?

2 Viết : ( 17 phút )

- G giới thiệu chữ mẫu

- Chữ e gồm 1 nét thắt; đặt bút giữa dòng li 1 , đa nét thắt

cao 2 dòng li , dừng bút giữa dòng li 1

- G nhận xét

Tiết 2 :

1 Luyện đọc : ( 10 phút )

- Đọc bảng :( 5 phút )

- Đọc SGK : ( 5 phút )

2 Luyện viết : ( 15 -> 17 phút )

- Đọc bài viết

- G yêu cầu : Tô đúng mẫu 2 dòng chữ e

- G hớng dẫn : ngồi , cầm bút , để vở

- G quan sát

- G chấm , nhận xét

3 Luyện nói : (5 -> 7 phút )

- Nêu nội dung của từng bức tranh ?

- Các bạn nhỏ trong các bức tranh đang học gì ?

- Các bức tranh có nét gì chung ?

=> Việc học là rất cần thiết, ai cũng phải đi học và chăm

học Các em cũng vậy phải đi học đều và đúng giờ để có

kết quả học tập tốt

- vẽ bé , me , xe …

- H đọc cá nhân

- H nêu

- H viết trên không

- Viết bảng con

- H đọc cá nhân

- H đọc cá nhân

- H mở vở

- 2H

- H quan sát

- H thực hiện

- H tô

-H nêu

- Chim học hát, …

- Đều học bài

III Củng cố :

- Đọc lại bài : 1H

- Tìm tiếng có âm e ? H nêu cá nhân

Nhận xét tiết học

_

Tiết 5 : Âm nhạc

Học bài : quê hơng tơI đẹp

A mục tiêu :

Thứ năm ngày 21 tháng 8 năm2009 Tiết 1 ,2 : Tiếng Việt

Bài 2 : b

Trang 6

A mục đích- yêu cầu :

- H làm quen và nhận biết đợc chữ và âm b

- H ghép đợc tiếng : be

- Luyện nói với nội dung : Các hoạt đọng học tập khác nhau của trẻ em và các con vật

B đồ dùng :

- Chữ b mẫu ; thanh cài ; âm b, e , tranh SGK

c Hoạt đọng dạy – học :

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ : ( 3-> 5 phút )

- Viết chữ e

- G nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu bài : ( 2 phút )

- Bức tranh vẽ ai , vẽ những gì ?

=> Các tiêng đó đều có âm b , học bài 2 : b

2 Đọc : ( 18 phút )

- G ghi : b , G phát âm

- Hớng dẫn : bật môi mở rộng miệng

+ Cài âm b

- Cài âm e sau âm b để đợc tiếng be

- Tiếng be có âm nào đứng trớc , âm nào đứng sau ?

- G đánh vần

- G đọc

3 Viết bảng con : (12 phút )

- Chữ b đợc viết bởi 2 nét ; chú ý điểm đặt bút ở đờng kẻ

2; cao 5 dòng li , rộng 1,5 ô; cắt ở đờng kẻ 3

- Chữ be đợc viết bằng mấy con chữ ? Con chữ e cao

mấy dòng li ?

+ Chú ý : nét nối từ b sang e , đa nét thắt xuống đờng kẻ

2

- G nhận xét , sửa sai

Tiết 2

1 Luyện đọc : ( 10-.>12 phút )

a Đọc bảng : ( 5 phút )

b Đọc sách : ( 5 phút )

- G hớng dẫn đọc , đọc mẫu

2 Viết vở : ( 15 -> 17 phút )

- Tô 1 dòng b , 1 dòng be Tô liền mạch , không chờm

ra ngoài

- Vở mẫu

- G kiểm tra t thế ngồi , cầm bút , để vở

- G quan sát , nhắc nhở

- G chấm – nhận xét

3 Luyện nói : ( 5 -> 7 phút )

- Quan sát xem các bạn đang làm gì ?

- Các bức tranh có gì giống ( khác ) nhau ?

=> Đều là việc học tập , nhng ở mỗi loài có cách học tập

khác nhau: xem sach , tập đọc , vui chơi

III Củng cố : ( 3 phút )

- Đọc bảng

- Tìm tiếng có âm b ?

- G nhận xét tiét học

- H viết bảng con , đọc lại

- H quan sát tranh s/ 6

- H nêu

- H đọc cá nhân

- H cài

- Hcài và nhận xét

- H nêu cá nhân

- H đánh vần cá nhân

- H đọc cn

- H tô

- H viết bảng con

- e cao 2 dòng li

- H tô

- H viết bảng con

- H đọc cá nhân

- H đọc cá nhân

- 1 H đọc bài

- H quan sát

- H thực hiện

- H tô

- H nói theo cặp , H nói cá nhân

- 1 , 2H

- H nêu cá nhân

_

Tiết 3 : Luyện Tiếng Việt

Luyện đọc

a mục tiêu :

- HS luyện đọc đúng âm e và tìm đúng các tiếng chứa âm e

Trang 7

- Thi đua cài âm và tiếng :be , ve , me , xe , đe

B hoạt động dạy – học :

GV

1 Luyện đọc : ( 15 phút )

- G ghi : e

- G sửa sai cho H

- Tìm tiếng có âm e ?

- G ghi : bé , me ,

- Đây là các tiếng có âm e

2 Cài âm , tiếng :

- G nêu : cài âm e

+ G nhận xét và sửa sai

- G nêu : be , ve , ( me , xe , đe … )

- G ghi bảng lớp

- Các tiếng này đều có âm ?

3 Củng cố :

- Ôn đọc âm ?

- G nhận xét giờ học

HS

- H đọc cá nhân

- H tìm và nêu

- H cài

- H đọc

- H cài , đánh vần

- H đọc cá nhân

- Đều có âm e

2 H nêu

Thứ sáu ngày 22 tháng 8 năm2009

Tiết 3 , 4 : Tiếng Việt

Bài 3 : dấu sắc

A mục đích – yêu cầu :

- H nhận biết đợc dấu và thanh sắc

- H biết ghép tiếng : bé

- H biết đợc dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật

- Phát triển lời nói tự nhiên có nội dung , các hoạt động khác nhau của trẻ em

B đồ dùng :

- Thanh cài , chữ cái : b , e ,thanh /

C hoạt động dạy – học :

Tiết 1

I Kiểm tra bài cũ : 3 -> 5 phút )

- Viết : be

-G nhận xét

II Bài mới

1 Giới thiệu bài : ( 1 -> 2 phút )

- Các bức tranh vẽ gì ?

- Các tiếng này đều có thanh sắc , tên của dấu / là dấu

sắc

2 Đọc : (18 phút )

- G đọc : dấu sắc

- G ghi : be

- Cài tiếng be ; cài thanh sắc trên e để đợc tiếng bé

- G phân tích -> ghi: bé

- G đánh vần

- G đọc

3 Viết bảng con : ( 10 -> 12 phút )

- Mẫu , giới thiệu : Dờu sắc là 1 nét xiên phải

- G sửa sai

- G nhận xét

Tiết 2

1 Luyện đọc ( 10 phút )

A Đọc bảng : ( 5 phút )

B Đọc sách : ( 5 phút )

2 Viết vở : ( 15 phút )

- H viết bảng con , đọc lại

- H quan sát tranh s/ 8

bé , cá , lá , khế…

- H đọc cá nhân

- H đọc

- H cài- nhận xét

- 10 H

- 20 H

- 10,15 H đọc

- H tô trên không

- H viết bảng con

- H đọc cá nhân

- H đọc cá nhân

- 2 H đọc bài

Trang 8

- Chữ be đợc ghi trong mấy ô ?

- Chữ bé có gì khác chữ be ?

- Cách 1 ô viết 1 lần , chú ý dấu sắc ghi trên dòng li 3

trên con chữ e

- Viết liền mạch sau đó mới ghi dấu

- Vở mẫu

- G kiểm tra t thế ngồi , cầm bút , để vở

- G quan sát nhắc nhở

- G chấm – nhận xét

3 Luyện nói : ( 5 -> 7 phút )

- Quan sát 4 tranh và nói với bạn bên cạnh xem tranh vẽ

gì?

- Các bức tranh này có điểm gì giống nhau ?

- Em thích bức tranh nào nhất ? tại sao ?

- Ngoài giờ học , em thích làm gì nhất ?

III Củng cố : ( 3 phút )

- Tìm tiếng có dấu sắc ?

- Nhận xét giờ học

- 1 ô

- dấu sắc

- H quan sát

- H thực hiện

- H viết bài

- 3 H nêu chủ đề

- H nói theo cặp

- H nói cá nhân

_

Tiết 5 : Sinh hoạt tập thể :

Nhận xét tuần 1

A mục tiêu :

H thấy đợc u diểm , tồn tại trong tuần

B nội dung :

1 G nhận xét về mặt nề nếp : - Đi học chuyên cần đúng giờ

Ngồi học ngay ngắn , chú ý nghe giảng , không làm việc riêng và nói chuyện trong giờ học

Biết xếp hàng ra , vào lớp

2 đồ dùng : - Đa số các em có đầy đủ đồ dùng , sách vở khi đến lớp

Còn 1 vài em thiếu đồ dùng học tập :

3 Vệ sinh : Vệ sinh chung :

Vệ sinh cá nhân :

Tuần 2 Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tiết 2 , 3: Tiếng Việt

Bài 4 : dấu ? ,

A .Mục đích – yêu cầu :

- H biết đợc các dấu ? ,

- H biết ghép tiếng : bẻ , bẹ

- Biết các dấu thanh ở tiếng chỉ đồ vật , sự vật

- Luyện nói theo chủ đề : bẻ ( chỉ hoạt động của bà , mẹ …)

B Đồ dùng :

- Tranh SGK , thanh cài , chữ cái : b , e , dấu ?

C hoạt động dạy – học :

GV

Tiết1

I Kiểm tra bài cũ : ( 3 -> 5 phút )

- Viết : b , bé

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài : ( 2 phút )

- Các bức tranh này vẽ gì ?

HS

- Viết bảng con , đọc lại

- H quan sát tranh , nêu

Trang 9

=> Học bài 4 : Dấu ?

2 Đọc : ( 18 -> 20 phút )

a G ghi : be

+ Cài tiếng : be , cài thanh \ trên e để đợc tiếng bè

- G phân tích -> G ghi

- G đánh vần

- G đọc

b Thay thanh \ bằng thanh ~ => G làm mẫu

- G phân tích -> Gghi

- G đánh vần , đọc trơn

- Đọc toàn bài

3 Viết bảng con : ( 10 -> 12 phút )

- Dấu hỏi ghi trên dòng li 3 , bằng 1 / 2 dòng li

- Dấu nặng ghi dới đờng kẻ 1

- Chữ bẻ đợc ghi bằng mấy con chữ ? Các con chữ cao

mấy dòng li ? Nêu vị trí của dấu hỏi ?

+ Chú ý : nét nối từ b sang e , dấu hỏi ghi trên e , vừa

phải trên dòng li 3

- Chữ bẹ có gì khác chữ bẻ ?

- Ghi dấu nặng dới e , dới đờng kẻ 1

- G nhận xét , sửa sai

Tiết 2 :

1 Luyện đọc ( 10 -> 12 phút )

a Đọc bảng ( 5 phút )

b Đọc sách ( 5 -> 6 phút )

- G hớng dẫn , đọc mẫu

- G sửa sai , nhận xét , ghi điểm

2 Viết vở ( 15 -> 17 phút )

- Tô đúng quy trình , liền mạch , mỗi dòng tô 4 lần

- Vở mẫu

- G kiểm tra t thế ngồi , cầm bút để vở

- G quan sát , nhắc nhở

- G chấm , nhận xét

3 Luyện nói ( 5 -> 7 phút )

Quan sát xem tranh vẽ những gì ?

G sửa sai cho H

III Củng cố : ( 3 -> 5 phút )

- Tìm tiếng có thanh hỏi , hoặc thanh nặng ?

- G nhận xét giờ học

- 5 H đọc

- H cài , nhận xét

- 5 H

- 10 H

- 10 H

- H làm

- 5 H

- 20 H

- 2,3 H

- H tô

- 2 con chữ , b cao 5 dòng li , e cao 2 dòng li , dấu hỏi ghi trên e

- H tô

- Khác dấu

- H viết bảng con

- H đọc cá nhân

- H đọc cá nhân

- 1H đọc bài viết

- H quan sát

- H thực hiện

- H viết bài

- 3H đọc chủ đề

- H nói theo cặp

- H nói cá nhân

- H nêu cá nhân

_

Tiết 4 : Mĩ thuật

vẽ nét thẳng

A Mục tiêu :

- Giúp H : + Nhận biết đợc các nét thẳng

- Biết cách vẽ nét thẳng

- Biết vẽ phối hợp các nét thẳng , để tạo thành bài vẽ đơn giản và vẽ màu theo ý thích

B Đồ dùng :

- Một số hình , hình vẽ , ảnh có các nét thẳng

- Một bài vẽ minh họa

- H : Vở tập vẽ , chì đen , chì màu

C Hoạt động dạy – học :

GV

I ổn định tổ chức :

- Kiểm tra đồ dùng

II Bài mới :

HS

- H hát 1 bài

Trang 10

1 Giới thiệu nét thẳng: ( 5’ )

- Trực quan :

+ G giới thiệu :- nét thẳng “ ngang”

- nét thẳng “ nghiêng” ( nét xiên )

- nét thẳng “ đứng”

- nét “gấp khúc” ( nét gãy )

+ G vẽ bảng

- Hãy tìm trong lớp VD về nét thẳng ngang ?

nét thẳng đứng ?

nét gấp khúc ?

2 Hớng dẫn cách vẽ (10’)

- Nét thẳng ngang vẽ nh thế nào?

- Nét thẳng nghiêng vẽ nh thế nào ?

- Nét gấp khúc vẽ nh thế nào ?

G vẽ hình núi

- Đây là hình gì ? Đợc vẽ bởi nét nào ?

G vẽ hình cây

- Đây là hình vẽ nào , đợc vẽ bởi nét nào ?

= > Dùng các nét đứng , nét ngang , nghiêng có thể vẽ

đợc rất nhiều hình khác nhau

3 Thực hành : ( 15’ )

G hớng dẫn H : Từ các nét đã học , vẽ tranh theo ý

thích vào phần giấy bên phảI : có thể vẽ cây , vẽ nhà ,

vẽ sông núi … trang trí thêm mây , trời để bài vẽ đẹp

hơn

+

Vẽ màu theo ý thích

- Vẽ bằng tay , đa chì nhẹ nhàng

- G quan sát , giúp H

4 Nhận xét - đánh giá : ( 2’ )

- Nhận xét chung về tinh thần học tập

- Nhận xét 1 số bài vẽ của H

- H quan sát

- Cạnh bàn …

- Cửa sổ …

- Vẽ từ trái sang phải

- Vẽ từ trên xuống dới

- Vẽ liền nét từ trên xuống , từ dới lên

- Hình núi : nét gấp khúc

- Nớc : nét ngang

- Hình cây , đợc vẽ bởi nét

đứng , nét nghiêng, nét ngang

H làm bài

_

Tiết 5 : Đạo đức :

Em là học sinh lớp một ( tiết 2 )

A mục tiêu :

- H biết đợc : Trẻ em có quyền có họ tên , đợc đi học

- Vào lớp một có nhiều bạn mới , thầy cô , trờng lớp mới , học đợc nhiều điều mới lạ

- H có thái độ : vui vẻ , phấn khới , tự hào khi trở thành H lớp 1

- Biết yêu quý bạn bè , thầy cô giáo và trờng lớp

B chuẩn bị :

- Vở bài tập

C hoạt động dạy – học :

GV

I Khởi động ( 2 -> 3 phút )

- Hát ngày đầu tiên đi học

II Hoạt động 1 : Quan sát tranh , kể chuyện theo tranh

HS

- H hát

- VBT / 4

Ngày đăng: 14/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Hình ảnh nào là phụ ? - GA Tiếng Việt tuần 1,2
nh ảnh nào là phụ ? (Trang 2)
- Bảng viết các nét cơ bả n. - GA Tiếng Việt tuần 1,2
Bảng vi ết các nét cơ bả n (Trang 5)
3. Viết bảng con : (12 phút ) - GA Tiếng Việt tuần 1,2
3. Viết bảng con : (12 phút ) (Trang 7)
-G ghi bảng lớp - GA Tiếng Việt tuần 1,2
ghi bảng lớp (Trang 8)
3. Viết bảng con :( 10 -> 12 phút ) - GA Tiếng Việt tuần 1,2
3. Viết bảng con :( 10 -> 12 phút ) (Trang 9)
3. Viết bảng con :( 10 -> 12 phút ) - GA Tiếng Việt tuần 1,2
3. Viết bảng con :( 10 -> 12 phút ) (Trang 11)
- Một số hình , hình vẽ , ảnh có các nét thẳn g. - Một bài vẽ minh họa . - GA Tiếng Việt tuần 1,2
t số hình , hình vẽ , ảnh có các nét thẳn g. - Một bài vẽ minh họa (Trang 12)
trò chơi vận động- đội hình đội ngũ - GA Tiếng Việt tuần 1,2
tr ò chơi vận động- đội hình đội ngũ (Trang 14)
3. Viết bảng con :( 10 -> 12 phút ) - G hớng dẫn viết dấu \ , ~ - GA Tiếng Việt tuần 1,2
3. Viết bảng con :( 10 -> 12 phút ) - G hớng dẫn viết dấu \ , ~ (Trang 15)
- Tranh SGK , bảng ô n. - GA Tiếng Việt tuần 1,2
ranh SGK , bảng ô n (Trang 16)
-H viết bảng con, đọc lạ i. - GA Tiếng Việt tuần 1,2
vi ết bảng con, đọc lạ i (Trang 17)
3. Viết bảng con :( 10 -> 12 phút ) - Chữ ê có gì khác chữ e ? - GA Tiếng Việt tuần 1,2
3. Viết bảng con :( 10 -> 12 phút ) - Chữ ê có gì khác chữ e ? (Trang 18)
2. Viết bảng con :( 15 phút ) - GA Tiếng Việt tuần 1,2
2. Viết bảng con :( 15 phút ) (Trang 19)
- Bảng phụ , vở mẫu. - GA Tiếng Việt tuần 1,2
Bảng ph ụ , vở mẫu (Trang 19)
2. Hớng dẫn – viết bảng con (10 -> 12’) - Chữ e cao mấy dòng li ? - GA Tiếng Việt tuần 1,2
2. Hớng dẫn – viết bảng con (10 -> 12’) - Chữ e cao mấy dòng li ? (Trang 20)
- Bảng phụ , vở mẫu. - GA Tiếng Việt tuần 1,2
Bảng ph ụ , vở mẫu (Trang 20)
w