1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 1 lop4

18 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thày Hoạt động của trò 1.. ý 3: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn HS nêu cách đọc đoạn 3 1 HS đọc HS nêu nội dung câu chuyện + Ca ngợi t

Trang 1

Tuần 1

Thứ hai, ngày 24 tháng 8 năm 2009

Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục tiêu

1- Đọc rành mạch, trôi chảy; bớc đầu có giọng đọc phù hợp tính cách của nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)

2- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp, thơng yêu ngời khác, sẵn sàng bênh vực ngời yếu của Dế Mèn

- Phát hiện đợc những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bớc đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài, trả lời đợc câu hỏi (CH) trong SGK

3 Giáo dục HS biết giúp đỡ ngời khác

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ Sgk, bảng phụ chép đoạn văn cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra (2’) Sách vở của HS

2 Bài mới:(32’)

a Giới thiệu chủ đề; gt bài( Dùng

tranh)

b Hớng dẫn LĐ và tìm hiểu bài

* Luyện đọc(10 )

- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc bài;

giúp hs phát âm đúng, hiểu từ khó

- GV gọi 3 HS khác đọc

Y/c đọc nhóm

- GV đọc mẫu

* Tìm hiểu bài (10’) Y/c thảo luận

nhóm

+ Truyện có những nhân vật chính nào?

+ Kẻ yếu đợc Dế Mèn bênh vực là ai?

+ Vì sao Dế Mèn lại bênh vực chị Nhà

Trò?

* Đoạn1:

- GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và

trả lời:

+ Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong

hoàn cảnh nh thế nào?

+ Đoạn 1 ý nói gì?

GV ghi ý chính đoạn 1

- GV chuyển ý

* Đoạn 2: - GV gọi HS đọc đoạn 2

+ Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà

Trò rất yếu ớt?

+ Sự yếu ớt của Nhà Trò đợc nhìn thấy

qua con mắt của nhân vật nào?

+ Dế Mèn đã thể hiện tình cảm gì khi

nhìn Nhà Trò?

+ Khi đọc những câu văn tả hình dáng,

tính tình của chị Nhà Trò, cần đọc với

giọng nh thế nào?

- GV gọi 2 HS đọc lại đoạn 2

+ Đoạn này nói lên điều gì?

- GV ghi ý chính đoạn 2

- Yêu cầu HS đọc thầm

+ Tìm những chi tiết cho thấy chị Nhà

Nghe; quan sát

1 HS đọc; chia đoạn

3 HS đọc, cả lớp theo dõi

1HS đọc chú giải

HS đọc theo nhóm đôi

HS theo dõi

Đọc lớt bài, thảo luận nhóm bàn câu hỏi sgk Nhóm thi đua trả lời

+ Dế Mèn, chị Nhà Trò, bọn nhện + Là chị Nhà Trò

HS đọc + Chị Nhà Trò đang ngồi khóc tỉ tê bên tảng đá cuội

ý1:Hoàn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trò

HS đọc + Chị có thân hình gầy yếu, cánh mỏng

+ Của Dế Mèn

+ Sự ái ngại, thông cảm

+ Đọc chậm, thể hiện sự yếu ớt của chị Nhà Trò

HS đọc

ý 2:Hình dáng yếu ớt tội nghiệp của chị Nhà trò

HSTL

Trang 2

Trò bị ức hiếp, đe doạ?

+ Đoạn này là lời của ai?

+Qua lời kể của Nhà Trò,chúng ta thấy

đợc điều gì?

+Khi đọc đoạn này chúng ta nên đọc

nh thế nào?

- GV gọi HS đọc đoạn văn trên

*Đoạn 3:

- GV chuyển ý

+ Nêu lời nói và cử chỉ của Dế Mèn; lời

nói và việc làm đó cho em biết Dế Mèn

là ngời nh thế nào?

+ Đoạn cuối bài ca ngợi ai? Ca ngợi

điều gì? GV ghi ý chính đoạn 3

+Ta cần đọc đoạn 3 nh thế nào để thể

hiện đợc thái độ của Dế Mèn?

- GV gọi HS đọc đoạn 3

+ Qua câu chuyện, tác giả muốn nói

với chúng ta điều gì?( Kết hợp giáo dục

hs)

- GV gọi 2 HS nhắc lại

+Trong truyện có nhiều hình ảnh nhân

hoá, em thích hình ảnh nào nhất? Vì

sao?

c) Hớng dẫn luyện đọc diễn

cảm(10’)

- GVcho HS luyện đọc dc 1 đoạn (dán

bảng phụ)

- T/c thi đọc dễn cảm theo lối phân vai

GV bổ sung, cho điểm

3.Tổng kết, dặn dò(2’)

- GV nhận xét giờ học

Dặn HS về ôn bài, CB cho giờ sau

+ Của chị Nhà Trò

HS nêu cách đọc + Đọc với giọng kể lể, đáng thơng 1HS đọc

HSTL: có tấm lòng nghĩa hiệp, dũng cảm

ý 3: Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn

HS nêu cách đọc đoạn 3

1 HS đọc

HS nêu nội dung câu chuyện

+ Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp,

th-ơng yêu ngời khác, sẵn sàng bênh vực ngời yếu của Dế Mèn.

2 HS nhắc lại

HS thi đua trình bày

3 hs đọc, nêu giọng đọc

HS luyện đọc theo nhóm bàn Thi đọc theo 2 nhóm

Nhận xét, cho điểm

Nêu cảm nhận của mình

Toán Ôn tập các số đến 100 000

I Mục tiêu Giúp HS:

1- Ôn tập về đọc, viết các số đến 100 000

- Biết phân tích cấu tạo số

- Ôn về chu vi của một hình.( Dành cho hs khá giỏi BT4)

2- Rèn kĩ năng đọc, viết các số đến 100 000

3- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học

- GV kẻ sẵn BT2

- HS: bảng con

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra (2’) Sách vở của HS

2 Bài mới:(32’) Giới thiệu bài

Bài 1.GV gọi HS nêu yêu cầu BT

-Yêu cầu HS tự làm

- GV chữa bài, yêu cầu HS nêu quy luật

của các số trên tia số a và các số trong

dãy số b

+ Các số trên tia số đợc gọi là những số

gì?

1 HS nêu yêu cầu

2 HS lên bảng, lớp làm vở

HS nêu + Các số tròn trục nghìn

Trang 3

+ Hai số đứng liền nhau trên tia số hơn

kém nhau bao nhiêu đơn vị?

+ Các số trong dãy số này gọi là những

số tròn gì?

+ Hai số đứng liền nhau trong dãy số thì

hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

Bài 2 GV yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra

kết quả

- Dán bảng phụ Gọi 3 HS lên bảng

- GV yêu cầu cả lớp nhận xét

- GV kết luận

Bài 3.GV yêu cầu HS đọc bài mẫu

+ BT yêu cầu làm gì?

- GV yêu cầu HS tự làm

a, Viết hai số

b, Dòng 1

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 4 (Dành cho hs khá giỏi) BT yêu

cầu làm gì?

+ Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm

nh thế nào

+ Nêu cách tính chu vi của MNPQ,giải

thích cách làm

+ Nêu cách tính chu vi hình GHIK,giải

thích cách làm

- Yêu cầu HS làm bài

Y/c hs khá giỏi chữa bài GV củng cố

KT

3 Tổng kết dặn dò (2’)

- GV nhận xét tiết học, CB cho giờ sau

+ 10 000 đơn vị

+ Tròn nghìn

+ 1000 đơn vị

2HS lên bảng làm, lớp làm vở

HS đổi vở, chữa bài

3 HS làm bảng lớp

2 HS đọc HSTL

2 HS lên bảng, cả lớp làm vở

Chữa bài

HSTL

HS làm vở, đổi chéo vở để kiểm tra kết quả của nhau

Nêu nội dung chính bài

-Chính tả(nghe viết) Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

I.Mục tiêu

- Nghe - viết và trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong

bài

- Viết đúng, đẹp tên riêng : Dế Mèn, Nhà Trò

- Làm đúng BT chính tả phơng ngữ: bài tập 2 a phân biệt l/n và tìm đúng tên vật chứa tiếng bắt đầu bằng l/n; Hs khá giỏi làm đợc BT 3

- Giáo dục ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học

GV chép bảng phụ BT2

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra (2’) Sách vở của HS

2 Bài mới:(32’)

a Giới thiệu bài

b.Hớng dẫn nghe-viết chính tả

- Gọi 1 HS đọc đoạn văn

+ Đoạn trích cho em biết điều gì?

-Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn

khi viết?

-Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm đợc

- GV đọc cho HS viết

- GV đọc toàn bài HS soát lỗi

1 HS đọc

HS nối nhau nêu miệng( Hoàn cảnh

Dế Mèn gặp Nhà Trò )

Hs nêu

HS viết bảng tay và đọc; nhận xét

HS viết vào vở

HS đổi vở soát lỗi bằng bút chì

Trang 4

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết của HS; giáo dục

hs

c Hớng dẫn HS làm BT chính tả

Bài2 a GV gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm vào vở

GV quan sát, giúp hs

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

-GV nhận xét, chốt lời giải đúng

Bài3a Gọi HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS tự giải đố và viết vào

bảng con

- Nhận xét lời giải đúng, giới thiệu

qua về cái la bàn

3 Củng cố, dặn dò(2’)

- Nhận xét tiết học, giáo dục hs

- Dăn VN làm BT 2, 3 vào vở

1 HS đọc Cả lớp làm vở

1 HS làm bảng phụ

Hs nhận xét, chữa bài

( Lời giải: lẫn; nở nang; béo lẳn; chắc nịch; lông mày; lòa xòa; làm cho)

HS đọc

Hs làm bảng con ( Cái la bàn)

HS khá giỏi làm miệng, giải thích

- Nêu nội dung bài

-Khoa học

Con ngời cần gì để sống ?

I.Mục tiêu Giúp HS:

- Nêu đợc con ngời cần thức ăn, nớc uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để duy trì sự sống của mình

- HS khá giỏi kể đợc những điều kiện về tinh thần cần cho sự sống của con ngời nh sự quan tâm, chăm sóc, giao tiếp xã hội, các phơng tiện giao thông, giải trí…

- Có ý thức giữ gìn các điều kiện vật chất và tinh thần, ý thức bảo vệ môi tr-ờng

II.Đồ dùng dạy học

- Các hình minh hoạ Sgk, phiếu học tập

III,Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra (2’) Sách vở của HS

2 Bài mới:(32’) Giới thiệu bài

*Hoạt động 1(15’): Con ngời cần gì để

sống?

- GV chia nhóm, hớng dẫn HS thảo luận:

+ Con ngời cần gì để duy trì sự sống?

- Yêu cầu HS trình bày kết quả, GV ghi

những ý kiến trùng lặp lên bảng

- Nhận xét kết quả thảo luận

-Yêu cầu HS thảo luận cả lớp: Tự bịt mũi,

nhịn thở

+Em có cảm giác nh thế nào? Em có thể nhịn

thở đợc lâu hơn đợc nữa không?

- GV kết luận: Không nhịn thở đợc quá 3

phút

+ Nếu nhịn ăn, nhịn uống em cảm thấy thế

nào?

+ Nếu hàng ngày chúng ta không đợc sự

quan tâm của gia đình, bạn bè thì sẽ ra sao?

+ Vậy để sống và phát triển, con ngời cần

những điều kiện gì?

*Hoạt đông 2: Những yếu tố cần cho sự

HS tiến hành thảo luận HSTL + Thức ăn, nớc uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ

Các nhóm nhận xét, bổ sung ý kiến cho nhau

HS hoạt động

HSTL

HSTL

+ Con ngời cần thức ăn, nớc uống, không khí, ánh sáng, nhiệt độ để duy trì sự sống của mình.

Trang 5

sống mà chỉ có con ngời cần.

- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ Sgk

+ Con ngời cần những gì cho cuộc sống hàng

ngày của mình?

- GV chuyển ý

- GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, phát

phiếu cho từng nhóm

- Gọi 1 HS đọc phiếu

- Gọi HS dán phiếu, yêu cầu các nhóm khác

nhận xét, bổ sung

-Yêu cầu HS vừa quan sát tranh vẽ trang 4, 5

vừa đọc lại phiếu HT

+ Giống nh động vật và thực vật con ngời cần

gì để sống?

- GV KL, giáo dục hs

3.Tổng kết dặn dò(2’)

- GV nhận xét giờ học

- Dặn ôn lại bài

HS quan sát Sgk HSTL

HS thảo luận theo nhóm bàn

1 HS đọc Các nhóm dán kết quả thảo luận

HS quan sát và đọc phiếu

HS TL Nêu phần kết luận sgk

-Thứ ba, ngày 25 tháng 8 năm 2009

Toán

Ôn tập các số đến 100 000 ( tiếp )

I.Mục tiêu Giúp HS:

1- Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân(chia)

số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số

- Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu (Dành cho hs khá giỏi BT5)

2- Rèn kĩ năng tính toán

3- Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập

II.Đồ dùng dạy học

- GV: Kẻ sẵn bảng phụ số liệu BT5

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra (2’) Y/c hs lấy ví dụ về

phép cộng, trừ trong phạm vi 100 000

Nhận xét

2 Bài mới:(32’) Giới thiệu bài

Bài 1 (Cột 1)GV gọi HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau thực hiện

tính nhẩm trớc lớp

- GV nhận xét

Bài 2 a, Yêu cầu HS lên bảng làm

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

-Yêu cầu HS nêu cách đặt và thực hiện

phép tính GV củng cố KT

Bài 3.(Dòng 1; 2) GV hỏi:

+ BT yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn và

nêu cách so sánh

- GV nhận xét cho điểm

Bài 4 b:GV yêu cầu HS tự làm bài

+Vì sao em sắp xếp đợc nh vậy?

GV củng cố cách so sánh

Bài 5.(Dành cho hs khá giỏi) GV treo

bảng số liệu

+Bác Lan mua mấy loại hàng, đó là

Hs thi đua lấy ví dụ; làm bảng con

HS nhận xét

1 HS đọc yêu cầu

6 HS nối nhau nhẩm Nhận xét

2 HS lên bảng, lớp đặt tính rồi thực hiện phép tính bảng con

4 HS nêu cách thực hiện

HSTL

2 HS lên bảng, hs làm vở

HS nhận xét, nêu cách so sánh

HS tự so sánh các số và sắp xêp các

số theo thứ tự

HS quan sát bảng số liệu

HS QS

Hs khá giỏi thi đua trả lời

+ 3 loại hàng

Trang 6

những hàng gì? Giá tiền và số lợng mỗi

loại hàng là bao nhiêu?

+ Bác Lan mua hết bao nhiêu tiền bát?

+ Em làm thế nào để tính đợc số tiền

ấy?

- GV điền số 12 500đồng vào bảng, yêu

cầu HS làm tiếp

+ Vở bác Lan mua hết bao nhiêu tiền?

+ Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua

hàng bác Lan còn lại bao nhiêu tiền?

3 Tổng kết dặn dò (2’)

- GV nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài

+ 12 500 đồng

Hs nêu cách làm

Nêu cách thực hiện phép tính Nêu nội dung bài

-Luyện từ và câu:

Cấu tạo của tiếng I.Mục tiêu:

1 Nắm đợc cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần và thanh)- ND ghi nhớ.

2 Điền đợc các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT 1 vào bảng mẫu(mục III)

- Hs khá giỏi giải đợc câu đố ở BT 2( mục III)

3 Giáo dục hs yêu môn học

II Đồ dùng dạy học

Bảng phụ kẻ sẵn bảng mẫu

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra (2’) Sách vở của HS

2 Bài mới:(32’) * Giới thiệu bài(2’)

* Dạy bài mới: (30 )

a) Nhận xét: (10’)

- GV yêu cầu HS đọc thầm và đếm câu

tục ngữ có bao nhiêu tiếng

- GV ghi bảng các câu thơ

- GV yêu cầu HS nêu cách đánh vần tiếng

bầu

+Tiếng bầu gồm mấy bộ phận chính? Đó

là những bộ phận nào?

- GV kết luận

-Yêu cầu HS phân tích các tiếng còn lại

của câu thơ

- GV dán bảng phụ, gọi HS lên chữa bài

+Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

Cho VD?

Trong tiếng bộ phận nào không thể thiếu?

- GV kết luận

b) Ghi nhớ (2’)

- Gọi HS đọc ghi nhớ, nêu ví dụ

c) Luyện tập(18’)

Bài 1.GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV chia nhóm giao nhiệm vụ cho từng

nhóm ( phát bảng phụ)

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét bài làm của HS

Bài 2 (Dành cho hs khá giỏi) GV gọi HS

đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS suy nghĩ giải câu đố

- Gọi HS TL và giải thích

Nghe

HS đọc và đếm HSTL

+ Tiếng bầu gồm ba bộ phận:

âm đầu, vần và thanh.

HS nối tiếp nhau phân tích

HS nối nhau lên chữa bài

HSTL: Tiếng do bộ phận: âm đầu, vần và thanh tạo thành.

+ bộ phận vần và thanh

Vài hs nêu; thi đua lấy ví dụ

1 HS đọc Thảo luận nhóm bàn Dán KQ trình bày; nhóm khác nhận xét

1 HS đọc

Làm bảng con ( chữ sao)

HS giải thích

Trang 7

- GV nhận xét đáp án đúng

Giảng cho hs

3.Củng cố dặn dò(2’)

- GV nhận xét tiết học, giáo dục hs

- Dặn HS VN học thuộc ghi nhớ, ôn bài

Nêu nội dung chính

Kể chuyện

Sự tích hồ Ba Bể.

I.Mục tiêu

1 Nghe - kể lại đợc từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa, kể nối

tiếp đợc toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể (do GV kể).

2 Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể Qua

đó, ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái và khẳng định những ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng đáng

3 Giáo dục hs có tấm lòng nhân hậu, luôn giúp đỡ ngời khác; ý thức bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh hoạ Hồ Ba Bể

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra (2’) Sách vở của HS

2 Bài mới:(32’)

a Giới thiệu bài(2’)

b GV kể chuyện (10’)

- GV kể lần1

- GV kể lần 2 + chỉ tranh

- GV yêu cầu HS đọc chú giải

- Yêu cầu HS dựa vào tranh minh họa

TLCH:

+Bà cụ ăn xin xuất hiện nh thế nào?

+Mọi ngời đối xử với bà ra sao?

+Ai đã cho bà cụ ăn và nghỉ?

+Chuyện gì đã xảy ra trong đêm?

+Khi chia tay bà cụ dặn mẹ con bà goá

điều gì?

+Trong đêm lễ hội, chuyện gì đã xảy ra?

+Mẹ con bà goá đã làm gì?

+Hồ Ba Bể đợc hình thành nh thế nào?

+ Nêu ý nghĩa câu chuyện? GV kết hợp

giáo dục hs ý thức BVMT khắc phục hậu

quả do thiên nhiên gây ra (lũ lụt)

c H ớng dẫn HS kể chuyện (20’)

- GV chia nhóm, yêu cầu HS dựa vào

tranh minh hoạ và các câu hỏi tìm hiểu,

kể lại từng đoạn cho các bạn nghe

- Yêu cầu các nhóm lên trình bày;

GV bổ sung, cho điểm

-Tổ chức cho HS thi kể trớc lớp

( Khuyến khích hs kể toàn bộ câu

chuyện)

-Yêu cầu HS nhận xét và tìm ra bạn kể

hay nhất lớp

- GV cho điểm HS kể tốt

3 Tổng kết dặn dò (2 )

HS nghe

HS nghe và quan sát

Quan sát, TLCH + Bà không biết từ đâu đến, trông

bà gớm ghiếc

+ đều xua đuổi bà

+ Mẹ con bà góa

+ Chỗ bà nằm sáng rực lên

+ Bà nói sắp có lụt và đa cho mẹ con bà góa một gói tro

+ Lụt lội xảy ra, nớc phun lên + dùng thuyền từ hai mảnh vỏ trấu đi cứu ngời

+ Chỗ đất sụt là hồ Ba Bể

Vài hs nêu: Giải thích sự hình thành hồ Ba Bể Qua đó, ca ngợi những con ngời giàu lòng nhân ái

và khẳng định những ngời giàu lòng nhân ái sẽ đợc đền đáp xứng

đáng

Chia nhóm 4 HS

Kể chuyện theo nhóm

Các nhóm lên trình bày, HS nhận xét, cho điểm

Vài HS thi kể chuyện

HS nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất

Nêu ý nghĩa truyện

Trang 8

+ Câu chuyện cho em biết điều gì?( GV

GD hs lòng nhân hậu )

- GV nhận xét giờ học; dặn về kể cho

ng-ời thân nghe

Thứ t , ngày 26 tháng 8 năm 2009

Tập đọc

Mẹ ốm

I.Mục tiêu

1 Đọc rành mạch, trôi chảy; bớc đầu biết đọc diễn cảm 1, 2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

2 Hiểu ý nghĩa của bài : Tình cảm yêu thơng sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết

ơn của bạn nhỏ đối với ngời mẹ bị ốm.( Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài.)

3 Giáo dục cho HS hiếu thảo với cha, mẹ

II.Đồ dùng dạy học

GV: tranh minh hoạ Sgk

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra:(2’) Gọi hs đọc bài: Dế Mèn

bênh vực kẻ yếu

GV cho điểm

2 Bài mới: (31’)

a.Giới thiệu bài (Dùng tranh)

b.H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

* Luyện đọc (10 )

- GV kết hợp sửa lỗi phát âm, cách đọc,

giọng đọc

- GV yêu cầu HS đọc chú giải

- GV đọc diễn cảm toàn bài

* Tìm hiểu bài (10 )

+ Bài thơ cho chúng ta biết chuyện gì?

GV giảng: Bạn nhỏ trong bài chính là nhà

thơ Trần Đăng Khoa khi còn nhỏ

- Yêu cầu HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu,

TLCH :”Em hiểu câu : “Lá trầu khô…sớm

tr-a.”muốn nói lên điều gì?

+ Nếu mẹ không bị ốm thì lá trầu, Truyện

Kiều, ruộng vờn sẽ nh thế nào?

- GV giảng

+Em hiểu :”Lặn trong đời mẹ.”là thế nào?

-Yêu cầu HS đọc thầm khổ 3, TLCH

+Sự quan tâm chăm sóc của hàng xóm đối

với mẹ của bạn nhỏ đợc thể hiện qua những

câu thơ nào?

+Những việc làm đó cho em biết điều gì?

- GV chuyển ý

+Vậy bài thơ muốn nói với chúng ta điều

gì? (GV giảng kết hợp giáo dục hs)

* HD luyện đọc diễn cảm và HTL bài thơ

(10’)

- Gọi HS đọc bài thơ

2,3 hs đọc Hs khác nhận xét

Nghe, quan sát

1 hs khá giỏi đọc bài

HS nối nhau đọc 7 khổ thơ

HS đọc chú giải

HS luyện đọc theo cặp Vài nhóm đọc bài

Nghe

HSTL, trình bày

HS đọc; HSTL + Mẹ chú Khoa bị ốm

Nghe

HS hình dung và trả lời theo ý hiểu

HS đọc

HS thi đua nêu các câu thơ

+ Tình làng nghĩa xóm thật sâu

đậm

HS nối nhau phát biểu

+Tình cảm yêu thơng sâu sắc,

sự hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ đối với ngời mẹ bị ốm.

6 HS nối tiếp nhau đọc bài thơ

HS nêu cách đọc

HS luyện đọc DC theo nhóm

Trang 9

- Gọi HS nêu cách đọc

- GV hớng dẫn HS đọc diễn cảm

- Tổ chức cho HS đọc thuộc lòng bài thơ

T/c thi đọc TL khổ thơ

- Nhận xét cho điểm

3.Tổng kết dặn dò(2’)

+Bài thơ viết theo thể loại nào?

+Trong bài thơ em thích nhất khổ thơ nào, vì

sao?

- Nhận xét giờ học

- Dặn về ôn lại bài, HTL bài

bàn

Nhẩm HTL (2’)

HS thi đọc theo 2 dãy Nhận xét

HS phát biểu và giải thích

HS tự do nêu

-Toán

Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp)

I.Mục tiêu Giúp HS :

- Luyện tính nhẩm, thực hiện đợc phép cộng, phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân(chia) số có đến năm chữ số với(cho) số có một chữ số

- Tính giá trị của biểu thức số

- Tìm thành phần cha biết của phép tính.(BT4 Dành cho hs khá giỏi)

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.(BT5 Dành cho hs khá giỏi)

*Giáo dục ý thức chăm chỉ học tập

II Đồ dùng dạy học

- HS: Bảng, nháp

- GV: Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra:(2’)Y/c hs lấy ví dụ về phép

cộng, trừ trong phạm vi 100 000

Nhận xét

2 Bài mới:(32’) Giới thiệu bài

Bài1 GV yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết

quả vào bảng con

Bài2:b, GV yêu cầu HS tự thực hiện phép

tính

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của các

bạn, GV nhận xét cho điểm

Củng cố cách thực hiện

Bài3.(a,b) GV chia lớp thành 2 dãy, giao

nhiệm vụ cho từng dãy

- Hớng dẫn HS nhận xét, nêu cách thực

hiện giá trị của biểu thức

- GV nhận xét, kết luận

Bài4.(Dành cho hs khá giỏi) GV gọi HS

nêu yêu cầu BT; GV hớng dẫn HS làm

Tổ chức chữa bài Củng cố cách làm

Bài5 (Hớng dẫn hs khá giỏi về nhà làm)

Gọi HS đọc bài toán

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

3 Tổng kết dặn dò(2’)

- GV nhận xét tiết học, giáo dục hs

- Về ôn bài, làm lại bài

Hs lấy ví dụ và làm bảng con Nhận xét

HS làm bài, đổi chéo bảng kiểm tra kết quả

HS làm vở

4 HS lên bảng tính và nêu cách

đặt tính, thực hiện phép tính Lớp nhận xét, nhắc lại cách làm

HS làm bài theo 2 dãy

(KQ: a, 6616; b, 3400 )

HS nhận xét nêu cách tính

1 HS nêu yêu cầu

Hs làm bài; Hs khá giỏi chữa bài, nêu cách tìm thành phần cha biết ( KQ: 9061; 8984; 2413; 4596)

2 HS đọc HSTL Nêu cách tính nhẩm, tính giá trị biểu thức

Trang 10

-Khoa học

Trao đối chất ở ngời

I.Mục tiêu Giúp HS:

1- Nêu đợc một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi tr-ờng nh: lấy vào khí ô- xi, thức ăn, nớc uống; thải ra khí các-bô-níc, phân và

n-ớc tiểu

2- Hoàn thành sơ đồ về sự trao đổi chất giữa cơ thể ngời với môi trờng 3- Giáo dục hs ý thức bảo vệ môi trờng

II Đồ dùng dạy học

GV: Hình vẽ Sgk, bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra:(2’) Con ngời cần gì để sống?

GV cho điểm

2 Bài mới: (31’) Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Trong quá trình sống, Cơ thể

con ngời lấy ra gì và thải ra những gì?

*Mục tiêu: Nh ý 1 mục I

* Tiến hành:

- GV hớng dẫn HS quan sát tranh và thảo luận

theo cặp, TLCH:

+Trong quá trình sống của mình, cơ thể lấy vào

và thải ra những gì?

- GV nhận xét câu trả lời của HS và kết luận

- Gọi HS nhắc lại kết luận

- GV yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết và

TLCH:

+Quá trình trao đổi chất là gì?

- GV kết luận, giáo dục hs ý thức BVMT

*Hoạt động2: Vẽ hoặc viết sơ đồ sự trao đổi

chất giữa cơ thể ngời với môi trờng

*Mục tiêu: nh ý 2 mục I

*Tiến hành: GV chia lớp thành 4 nhóm

+Thảo luận về sơ đồ trao đổi chất giữa cơ thể với

môi trờng?

+Hoàn thành sơ đồ và cử đại diện trình bày từng

nội dung của sơ đồ

- GV nhận xét sơ đồ và khả năng trình bày của

từng nhóm, cho điểm nhóm làm tốt

3.Tổng kết dặn dò:(2’)

- GV nhận xét giờ học

Dặn về ôn lại bài

Vài hs trả lời Hs nhận xét

Quan sát tranh, thảo luận cặp đôi.HSTL:

+ lấy thức ăn, nớc uống, không khí

+Thải ra khí các-bô-níc, phân và nớc tiểu

2 HS nhắc lại KL

2 HS đọc TLCH

Nhận đồ dùng HT Thảo luận và hoàn thành sơ đồ

Đại diện nhóm lên trình bày

Nhóm khác nhận xét Vài hs nêu mục Bạn cần biết

Tâp làm văn

Thế nào là kể chuyện?

I.Mục tiêu

1- Hiểu đợc những đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (nội dung ghi nhớ) 2- Bớc đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan dến 1,2 nhân vật và nói lên đợc một điều có ý nghĩa ( mục III)

3- GD hs yêu môn học

II.Đồ dùng dạy học - GV: Bảng phụ.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thày Hoạt động của trò

1 Kiểm tra:(2’) Kiểm tra sự chuẩn bị

của hs

2 Bài mới: (31’).Giới thiệu bài Nghe

Ngày đăng: 14/09/2013, 17:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu - tuan 1 lop4
Bảng s ố liệu (Trang 5)
Hình vuông. - tuan 1 lop4
Hình vu ông (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w