-1em đọc đọan viết chính tả, cả lớp đọc thầm -1em lên bảng, cả lớp viết bảng con -HS viết bài -HS sóat lỗi chính tả -1em đọc yêu cầu bài tập -HS làm bài vào vở -HS đọc lại bài -Cả lớp nh
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
TUẦN 1
Cách ngôn: Có chí thì nên
( Buổi sáng)
( Buổi chiều)
Hai
Chào cờ
Tập đọc
Toán
Chính tả
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Có công mài sắt, có ngày nên kim
Ôn tập các số đến 100000.
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Ba
Toán LTVC KC LTV
Ôn tập các số đến 100000(tt) Cấu tạo của tiếng
Sự tích hồ Ba Bể Rèn đọc: Dế Mèn
Tư
Tập đọc
TLV
Toán
ATGT
Mẹ ốm Thế nào là kể chuyện
Ôn tập các số đến 100000
Biển báo hiệu GT đường bộ
Năm
Toán
LTVC
LT
KT
Biểu thức có chứa 1 chữ Luyện tập về cấu tạo của tiếng Luyện tập
Vập liệu, dụng cụ cắt khâu thêu
Sáu
Toán
TLV
LTV
NGLL
Luyện tập Nhân vật trong truyện Luyện viết: Mẹ ốm Truyền thống nhà trường
ĐĐ HĐTT
Trung thực trong học tập Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ 2 ngày 24 tháng 8năm 2009
I/ Mục tiêu
- Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu có giọng đọc phù hợp với tính cách của nhân
vật (Nhà Trò, Dế Mèn)
- Hiểu ND bài :Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp-bênh vực người yếu
- Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài Trả lời các câu hỏi trong bài
II/Chuẩn bị
Bảng phụ
III/Các hoạt động dạy- học
A/ GT 5 chủ điểm
)
B/Bài mới
1/Giới thiệu chủ điểm và bài học
2/Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc
-Sửa cách phát âm cho học sinh
-Giúp HS hiểu thêm
*Ngắn chùn chùn: ngắn đến mức khó coi
*Thui thủi: cô đơn một mình lặng lẽ không có ai bầu
bạn
-GV đọc diễn cảm
b)Tìm hiểu bài
Câu 1:SGK
Câu 2: SGK
Câu 3:SGK
Câu 4:SGK
c)Hướng dẫn HS luyện đọc diễn cảm
GV đọc mẫu
3/Củng cố-dặn dò
? Em học được gì ở nhân vật Dế Mèn
-Về nhà đọc lại bài, chuẩn bị bài: Mẹ ốm
-SGK, vở,…
-HS mở mục lục SGK -Hai em đọc tên 5 chủ điểm
-HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
-HS đọc phần chú giải
-HS luyện đọc theo cặp -Vài em đọc cả bài
-Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu
…Trước đây, mẹ Nhà Trò có vay lương
ăn của bọn nhện, sau đấy chưa trả được thì đã chết Nhà Trò ốm yếu kiếm không
đủ ăn, không trả được nợ Bọn nhện đã đánh Nhà Trò mấy bận Lần này chúng chăng tơ chặn đường đe bắt chị ăn thịt
-Lời của Dế Mèn: em đừng sợ Hãy trở về với tôi đây Đứa độc ác không thể cậy khỏe ăn hiếp yếu Lời nói mạnh mẽ, dứt khóat làm Nhà Trò yên tâm
-Hành động, cử chỉ của Dế Mèn +Phản ứng mạnh mẽ, xòe cả hai càng ra
+Hành động bảo vệ che chở: dắt Nhà Trò đi
Nhà Trò ngồi gục đầu bên tảng đá cuội, mặc áo thân dài, người bự phấn
vì hình ảnh này tả đúng về Nhà Trò như một cô giái đáng thương, yếu đuối
-HS luyện đọc diễn cảm theo cặp -Thi đọc diến cảm
-HS nêu
Trang 3Chính tả-Nghe viết
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I/Mục tiêu
-Nghe-viết và trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I/Mục tiêu:
-Đọc, viết được các số đến 100 000
- Biết phân tích cấu tạo số
II/Chuẩn bị
Bảng phụ
III/Các họat động dạy-học
1/Ôn lại cách đọc số, viết số và các hàng.
83 251; 833 001; 80 201; 80 001
-Đọc số
-Nêu chữ số ở mỗi hàng
Nêu quan hệ giữa hai hàng liền kề
+Các số tròn chục
+Các số tròn trăm
+Các số tròn nghìn
+Các số tròn chục nghìn
2/Thực hành
-SGK, vở, bảng
-Hoạt động cá nhân
II/Chuẩn bị
-Bài tập 2 viết bảng phụ
III/họat động dạy-học
1/Giới thiệu bài:
2/Hướng dẫn HS nghe-viết
-Viết đúng: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn
-GV đọc
-GV đọc lại
-Chấm bài và nhận xét cụ thể từng bài
-Nhận xét chung
3/Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2 phần b:
+Mấy chú ngan con dàn hàng ngang lạch bạch đi kiếm
mồi
+Lá bàng đang đỏ ngọn cây
+Sếu giang mang lạnh đang bay ngang trời
Bài tập 3 phần b:
Hoa ban
4/Nhận xét, dặn dò
-Nhận xét
-Dặn dò:viết lại những chữ viết sai chính tả
-1em đọc đọan viết chính tả,
cả lớp đọc thầm -1em lên bảng, cả lớp viết bảng con
-HS viết bài -HS sóat lỗi chính tả
-1em đọc yêu cầu bài tập -HS làm bài vào vở -HS đọc lại bài -Cả lớp nhận xét
-Một em đọc yêu cầu bài tập -HS ghi lời giải vào bảng con -Một em đọc câu đố và lời giải -Cả lớp nhận xét
Trang 4*Bài tập 1: Nêu quy luật viết các số
-Chữa bài:
*Bài tập 2
*Bài tập 3
Hướng dẫn HS làm mẫu
a, Yêu cầu HS viết được 2 số
-Chữa bài
b, Yêu cầu HS làm dòng 1
-HD mẫu
-Chữa bài
3/Dặn dò
Làm bài trong vở bài tập
-HS làm bài vào vở -Một em đọc bài làm -Cả lớp nhận xét
-Một em đọc yêu cầu bài tập -Một em PT mẫu
-Cả lớp làm bài và chữa bài
-Một em làm mẫu -Cả lớp làm bài vào vở -HS làm bài vào vở
Thứ 3 /25/08/2009
TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000(tt)
I/Mục tiêu:
-Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số ;nhân (chia) số có đến 5 chữ
số với (cho)số có một chữ số
-Biết so sánh, xếp thứ tự (đến 4 số) các số đến 100 000
II/Các họat động dạy-học
1/Luyện tính nhẩm: trò chơi: tính nhẩm truyền
GV đọc VD: 7000+2000
2/Thực hành
*Bài 1(cột 1)
-Chữa bài
*Bài 2 (a)
-Chữa bài
*Bài 3(dòng 1,2)
*Bài tập 4(b)
-Nêu yêu cầu
-Chữa bài
3/Dặn dò
Chuẩn bị bài: Ôn tập (tt)
-Hs đọc kết quả: 9000 -Hs trao đổi
-Hs đọc kq, cả lớp nhận xét -1em đọc yêu cầu bài tập -4em lên bảng
-Cả lớp nhận xét
-Nêu cách so sánh 2 số: -Hoạt động nhóm 2 -Nêu KQ
-Hs làm bài vào vở
Luyện từ và câu:
CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I/Mục tiêu
-Nắm được cấu tạo ba phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh) – ND ghi nhớ
-Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1
Trang 5Giáo viên Học sinh
II/Chuẩn bị
Bảng phụ
III/Các họat động dạy - học.
1/Giới thiệubài:
2/Nhận xét
1 Câu tục ngữ có bao nhiêu tiếng?
2 Đánh vần tiếng bầu
Ghi lại cách đánh vần
3 Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo thành?
4 PT cấu tạo của các tiếng còn lại
a)Tiếng nào có đủ các bộ phận như tiếng “bầu”?
b)Tiếng nào không có đủ các bộ phận như tiếng “bầu”?
3/Ghi nhớ
Ghi sơ đồ cấu tạo của tiếng lên bảng
4/Luyện tập
*BT 1
-Chữa bài
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
nhiễu
điều nhđ iêuiêu ngãhuyền
*BT2: Dành cho HS khá giỏi
-Nêu yêu cầu
-Chữa bài: Đó là chữ sao
5/Củng cố-dặn dò
-Củng cố: Cấu tạo của tiếng gồm mấy phần?
-Dặn dò: Chuẩn bị bài: LT về cấu tạo của tiếng
SGK, vở bài tập
-14 tiếng -2em đánh vần -1em lên bảng ghi
-Làm bài vào vở BT -HS đọc bài làm -Cả lớp chữa bài NX: tiếng do âm đầu, vần, thanh tạo thành
-thương, lấy, bí cùng
-Tiếng ơi
-3em đọc ghi nhớ -1em đọc yêu cầu BT -Cả lớp làm bài vào vở BT
-HS làm bài -HS nêu
Kể chuyện
SỰ TÍCH HỒ BA BỂ
I/Mục tiêu
-Nghe – kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa, kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện Sự tích hồ Ba Bể
-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: giải thích sự hình thành hồ Ba Bể và ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái
II/Chuẩn bị
Tranh SGK
III/Các họat động dạy-học
1/Giới thiệu: 2/GV kể chuyện
-KC lần 1 kết hợp giải nghĩa từ
-KC lần 2
3/Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
-Kể đúng cốt chuyện
-Kể xong cần trao đổi cùng các bạn về nội dung, ý nghĩa câu
chuyện
a)kể chuyện theo nhóm
b)Thi kể chuyện trước lớp
SGK Quan sát tranh SGK
-Nghe cô kể kết hợp nhìn theo tranh
-1em đọc yêu cầu BT1
Trang 64/Củng cố-dặn dò
-Củng cố: Ngoài giải thích hình thành hồ Ba bể, câu chuyện còn
nói với ta điều gì?
-Dặn dò:
+Kể lại câu chuyện cho người thân nghe
+Xem trước bài:”Nàng tiên ốc”
-4em 1 nhóm: kể toàn bộ câu chuyện
-Thi kể từng đọan của câu chuyện theo tranh -Kể tòan bộ câu chuyện -Ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái; khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng
Luyện Tiếng Việt:
RỀN ĐỌC BÀI: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
-Gọi 1 HS đọc toàn bài
-HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài
-Luyện đọc diễn cảm
-Tìm hiểu ND bài
-Nêu ý nghĩa của truyện
Thứ 4 /26/08/2009
Tập đọc: MẸ ỐM
I/Mục tiêu
-Đọc rành mạch, trôi chảy; bước đầu biết đọc diễn cảm 1,2 khổ thơ với giọng nhẹ nhàng, tình
cảm
- Hiểu ND bài: Tình cảm yêu thương sâu sắc, tấm lòng hiếu thảo, biết ơn của bạn nhỏ với người mẹ bị ốm
-Trả lời được các câu hỏi 1,2,3; thuộc ít nhất 1 khổ thơ trong bài
II/Chuẩn bị
Bảng phụ
III/Các họat động dạy-học
A: Kiểm tra bài cũ
Bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
B: bài mới
1/Giới thiệu bài
2/Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a)Luyện đọc
-Sửa cách phát âm cho HS
*Truyện Kiều: Truyện thơ nổi tiếng của đại thi hòa Nguyễn Du,
hiểu về thân phận của 1 người con gái tài sắc vẹn tòan tên là Thúy
Kiều
GV đọc diễn cảm tòan bài
b)Tìm hiểu bài
*C1:
-SGK, vở,…
-2em đọc bài trả lời câu hỏi 1, câu hỏi 2 SGK
-HS tiếp nối nhau đọc từng khổ thơ
-1em đọc chú giải -Luyện đọc nhóm đôi -HS đọc tòan bài -1em đọc yêu cầu câu hỏi
-Cả lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu
-HS trả lời -Nhận xét
Trang 7……lá trầu khô nằm giữa cơi trầu vì….
Truyện Kiều gấp lại vì……
Ruộng vườn vắng mẹ vì…
*C2:
….cô bác xóm làng đến thăm…
*C3:
-Bạn nhỏ xót thương mẹ
Nắng mưa……
Cả đời đi gió……
Vì con mẹ khổ……
-Bạn nhỏ mong mẹ chóng khỏi
Con mong mẹ…
-Bạn nhỏ không quản ngại, làm mọi việc để mẹ vui
-Bạn nhỏ thấy mẹ là người có ý nghĩa to lớn đối với mình
Mẹ là đất nước………
c)Hướng dẫn HS HTL bài thơ
Luyện đọc khổ thơ 4,5
3/Củng cố-dặn dò
Qua bài thơ em học tập được bạn nhỏ điều gì?
-Về nhà học thuộc bài thơ
-Chuẩn bị bài: Dế Mèn bênh vực kẻ yếu(tt)
-1em đọc câu hỏi -Hs đọc khổ thơ thứ 3 -Hs trả lời
-Nhận xét -Đọc thầm toàn bài -Họat động nhóm đôi -Các nhóm trình bày -Cả lớp nhận xét
-3em tiếp nối đọc bài thơ
-Luyện đọc nhóm 2 -Thi đọc diễn cảm -HS nhẩm HTL 1 khổ thơ
-Thi đọc thuộc lòng 1 khổ thơ, bài thơ
-HS nêu
Tập làm văn THẾ NÀO LÀ KỂ CHUYỆN
I/ Mục tiêu
1/ Hiểu được đặc điểm cơ bản của văn kể chuyện (ND ghi nhớ)
2/Bước đầu biết kể lại một câu chuyện ngắn có đầu có cuối, liên quan đến 1,2 nhân vật và nói lên được một điều có ý nghĩa
II/ Chuẩn bị
-Bảng phụ
III/ Các họat động dạy-học
1/ Giới thiệu
2/ Nhận xét
Nhận xét 1
a/
Bà cụ ăn xin-mẹ con bà nông dân- những người đi dự lễ hội
b/
-Hai mẹ con bà nông dân cho bà cụ ăn xin vào ngủ trong nhà
-Đêm khuya bà già hiện hình một con giao long lớn
-Sáng sớm bà già cho 2 mẹ con gói tro và 2 mảnh vỏ trấu rồi ra
đi
-Vở bài tập, SGK
-1 em dọc ND nhận xét 1 -1 em kể lại chuyện HĐN4
-Các nhóm trình bày -Cả lớp nhận xét
Trang 8-Nứơc lụt dâng cao,mẹ con bà nông dân chèo thuyền cứu
người
c/
…ca ngợi những con ngừơi có lòng nhân ái, sẵn lòng giúp đỡ,
cứu giúp đồng lọai Khẳng định người có lòng nhân ái sẽ được
đền đáp xứng dáng
Truyện còn nhằm giải thích sự hình thành hồ Ba Bể
Nhận xét 2
-Bài văn có nhân vật không?
-Bài văn có kể các sự việc xảy ra đối với các nhân vật không?
*Bài hồ Ba Bể không phải là bài văn kể chuyện,mà chỉ là bài
văn giới thiệu về hồ Ba Bể
Nhận xét 3
3/Ghi nhớ
4/ Luyện tập
Bài tập 1
-Xác định nhân vật trong câu chuyện
-Truyện cần nói được sự giúp đỡ
-Em cần KC xưng em hoặc tôi vì mỗi em trực tiếp tham gia vào
câu chuyện vừa kể lại
Bài tập 2 /11
-Nhân vật :là em và người phụ nữ có con nhỏ
-Ý nghĩa :quan tâm giúp đỡ nhau là 1 nếp sống đẹp
5/Nhận xét-dặn dò
-Nhận xét:
-Viết nội dung câu chuyện vào vở bài tập mà em vừa kể
-Học thuộc lòng phần ghi nhớ
-1 em đọc yêu cầu nhận xét 2
HĐN2 -Các nhóm trình bày -Không
-Không Chỉ có những chi tiết giới thiệu về hồ Ba Bể
3 em nối tiếp nhau đọc ghi nhớ
Hs đọc yêu cầu bài tập
HĐN2 -Thi kể chuyện trước lớp -Cả lớp nhận xét
-1 em đọc yêu cầu bài tập -HS phát biểu
TOÁN
ÔN CÁC SỐ ĐẾN 100000 (tt)
I/Mục tiêu :
Giúp HS
-Tính nhẩm, thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến 5 chữ số với (cho) số có một chữ số
-Tính được giá trị của biểu thức
II/Chuẩn bị
Phiếu h/t
III/Các họat dộng dạy-học
A/Kiểm tra bài cũ: KT bài ôn tập
B/Bài mới
HDHS làm bài tập
BT 1
-Chữa bài
BT2(b)
-Nêu yêu cầu
Sgk,vở
-Hs làm miệng -Nêu KQ
-HS làm vào vở
Hs đọc kết quả,cả lớp kiểm tra
Trang 9-Chữa bài
BT3 (a,b)
C/ Nhận xét, dặn dò
-Làm lại BT3
-Chuẩn bị tiết sau: Biểu thức có chứa một chữ
-HS nêu cách tính giá trị của biểu thức -HĐN4
-Các nhóm trình bày -Cả lớp nhận xét
An toàn giao thông:
BIỂN BÁO HIỆU GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
I.Mục tiêu:
-Biết thêm nội dung 12 BBGT
-Hiểu ý nghĩa tác dụng, tầm quan trọng của biển báo
-KN nhận biết ND của BBHGT ở khu vực gần trường học, gần nhà thường gặp -Có ý thức chú ý đến BB
II Hoạt động dạy – học:
*ND an toàn giao thông
1, Ôn biển báo hiệu đã học
-Yêu cầu HS nêu báo hiệu đã học
2, Học biển báo mới:
-GT một số biển báo mới
.Biển báo cấm: 110 a, 122
.Biển báo nguy hiểm: 208, 209, 233
.Biển báo hiệu lệnh: 301, 303, 304, 305
3, Trò chơi biển báo
Yêu cầu cách chơi
4, Củng cố, dặn dò:
-Nêu đặc điểm một số loại BB
-Thực hiện đúng luật đi đường
-Biển báo cấm -Biển báo nguy hiểm -Biển báo chỉ dẫn
-HS nêu đặc điểm từng loại BB
-HS nhớ 23 BB -Gắn đúng theo yêu cầu
Thứ 5/27/08/2009
Luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG
I/Mục tiêu
1/Điền được cấu tạo của tiếng theo 3 phần đã học (âm đầu, vần, thanh) theo mẫu ở BT1 2/Nhận biết được các tiếng có vần giống nhau ở BT2, BT3
II/Chuẩn bị
Phiếu học tập
III/Các họat động dạy-học
A:Kiểm tra bài cũ
Phân tích 3 bộ phận của các tiếng: lá lành đùm lá rách
B:Bài mới
1/Giới thiệu bài
2/Hướng dẫn Hs làm bài tập
*Bài tập 1 :
-SGK, vở bài tập
-2em lên bảng -Cả lớp nhận xét
-1em đọc yêu cầu bài tập HĐN2
-Các nhóm trình bày
Trang 10-Chữa bài
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
khôn
ngoan
kh ng
ôn oan
ngang ngang
*Bài tập 2
-Hai tiếng bắt vần với nhau trong câu tục ngữ là: ngoài –
hoài(vần giống nhau: oai)
*Bài tập3
Các cặp tiếng bắt vần với nhau:
Choắt - thoắt (cặp có vần giống nhau hoàn toàn); xinh – nghênh
(cặp có vần không giống nhau hoàn toàn)
3/Củng cố-dặn dò
Tiếng có cấu tạo như thế nào?
Những bộ phận nào nhất thiết phải có?
Chuẩn bị tiết sau: MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết
-Cả lớp nhận xét
-Họat động cá nhân -Hs làm vở bài tập -2 em đọc bài -Cả lớp nhận xét -Hs làm vở bài tập -2em đọc bài -Cả lớp nhận xét
TOÁN BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I/Mục tiêu: Giúp HS
-Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
-Biết cách tính giá trị của biểu thức chứa một chữ khi thay chữ bằng số
II/Chuẩn bị
Phiếu học tập
III/Các họat động dạy-học
A/Kiểm tra bài cũ
2570 x 5 = 4826 40075 : 7
B/Bài mới
1/Giới thiệu biểu thức có chứa 1 chữ
a)Biểu thức có chứa một chữ(VD SGK trang
6)
b)Giá trị của biểi thức có chứa một chữ
Nếu a=1 thì 3+a=3+1=4
4 là giá trị của biểu thức 3+a
Nhận xét
2/Thực hành
Bài tập 1
-Chữa bài
Bài tập 2 (a)
-Nêu yêu cầu
-Chữa bài
Bài tập 3 (b)
-Nêu yêu cầu
-Chữa bài
3/Củng cố-dặn dò
SGK, vở,…
2em lên bảng
Cả lớp nhận xét
Hs lên bảng
Cả lớp làm bảng con Nhận xét
2em nhắc lại
Hs làm bảng con: a=2 ; a=3 3em đọc nhận xét SGK
1em đọc yêu cầu bài tập
HS làm mẫu phần a
Cả lớp làm vào vở phần b, c -HS tự làm bài
-HS làm bài theo nhóm
Trang 11Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau: Luyện tập
Luyện Toán:
LUYỆN TẬP
I.Củng cố:
-Ôn tập các số đến 100 000
-Phân tích số
-Tính giá trị của biểu thức
II.Thực hành :
-HS thực hành các bài 1; 2; 3; 4 trong vở bài tập trang 7
- GV chấm chữa bài và nhận xét bài làm của HS
Thứ 6 / 28/ 08/2009
Tập làm văn: NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN
I/ Mục tiêu:
1 Bước đầu hiểu thế nào là nhân vật (ND Ghi nhớ)
2 Nhận biết được tính cách của từng người cháu (qua lời nhận xétcủa bà) trong câu chuyện
Ba anh em
3 Bước đầu biết kể tiếp câu chuyện theo tình huống cho trước, đúng tính cách nhân vật
II/ Chuẩn bị:
Phiếu bài tập
III/ Các hoạt động dạy học
A/KT: Thế nào là kể chuyện?
B/Bài mới:
1/Giới thiệu:
2/Nhận xét
+Nhận xét1:
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu
Sự tích hồ Ba Bể
+Nhận xét 2.
Bài Dế Mèn bênh vực kẻ yếu: nhânvật Dế Mèn khảng khái, có
lòng thương người, ghét áp bức bất công, sẵn sàng làm việc nghĩa
để bênh vực kẻ yếu
٭ Lời nói và hành động của Dế Mèn che chở giúp đỡ Nhà Trò
Trong Sự Tích Hồ Ba Bể: mẹ con bà nông dân giàu lòng nhân
hậu
٭Căn cứ vào nhận xétcho bà cụ ăn, xin ngủ trong nhà, hỏi bà cụ
cách giúp người bị nạn, chèo thuyền cứu giúp người bị nạn lụt
3/ Ghi nhớ
4/ Luyện tập
*Bài tập 1
Bà có nhận xét như vậy là nhờ quan sát hành động của mỗi
cháu
*Bài tập 2
Nhận xét, cho điểm
5/Củng cố - dặn dò
Khen nnhững em học tốt
Học thuộc lòng ghi nhớ
-Vở, SGK,…
-HS đọc yêu cầu BT -Làm bài và trình bày -Cả lớp nhận xét
-1em đọc yêu cầu BT -Hs trả lời
-4em đọc ghi nhớ -Hs đọc yêu cầu BT 1 -QS tranh minh họa -Hs trả lời
-2em đọc yêu cầu BT -Họat động nhóm 2 -Thi KC, cả lớp NX
TOÁN LUYỆN TẬP